Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Trụ sở làm việc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hưng Yên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220108804-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 18:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Trụ sở làm việc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hưng Yên
Số hiệu KHLCNT 20220108686
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-07 18:02:00 đến ngày 2022-01-17 18:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,703,282,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.119E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8649E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự, cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.092.200.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Trụ sở làm việc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hưng Yên
Cải tạo, nâng cấp Trụ sở làm việc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hưng Yên
420 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH , địa chỉ: Thôn Phương Thông, Xã Phương Chiểu, Thành Phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hưng Yên (Địa chỉ: Đường An Vũ, phường Hiến Nam, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; SĐT: 02213.863.542). + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn TDH (Địa chỉ: Xã Phương Chiểu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; SĐT: 0981.162.226).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HYC - Địa chỉ: Khu đô thị Phúc Hưng, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP - Địa chỉ: Thôn Điềm Xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn TDH - Địa chỉ: Xã Phương Chiểu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại T&T Hưng Yên - Thôn Cao Xá I, Phường Lam Sơn, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH , địa chỉ: Thôn Phương Thông, Xã Phương Chiểu, Thành Phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hưng Yên (Địa chỉ: Đường An Vũ, phường Hiến Nam, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; SĐT: 02213.863.542). + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn TDH (Địa chỉ: Xã Phương Chiểu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; SĐT: 0981.162.226).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết thời điểm 31/12/2020; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc và 01 bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh các thông tin kê khai trong E-HSDT để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 88.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hưng Yên (Địa chỉ: Đường An Vũ, phường Hiến Nam, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; SĐT: 02213.863.542). + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn TDH (Địa chỉ: Xã Phương Chiểu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; SĐT: 0981.162.226).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hưng Yên (Địa chỉ: Đường An Vũ, phường Hiến Nam, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; SĐT: 02213.863.542).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế toán Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hưng Yên (Địa chỉ: Đường An Vũ, phường Hiến Nam, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; SĐT: 02213.863.542).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên (Địa chỉ: Số 8 Chùa Chuông, phường Hiến Nam, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; SĐT: 02213.863.456).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
B I. NHÀ ĐỂ XE:
1Tháo dỡ cửaChương V - E-HSMT22,5m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V - E-HSMT40,8m
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - E-HSMT8,8838m3
4Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchChương V - E-HSMT19,9406m3
5Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngChương V - E-HSMT6,5285m3
6Xúc phế thải lên xeChương V - E-HSMT0,3535100m3
7Vận chuyển phế thải đổ đi , phạm vi Chương V - E-HSMT35,35m3
C II. TÒA NHÀ 4 TẦNG:
1Tháo dỡ thiết bị điệnChương V - E-HSMT1trọn gói
2Tháo dỡ cửaChương V - E-HSMT400,623m2
3Tháo dỡ chậu rửaChương V - E-HSMT8bộ
4Tháo dỡ chậu tiểuChương V - E-HSMT24bộ
5Tháo dỡ bệ xíChương V - E-HSMT8bộ
6Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - E-HSMT80,6332m2
7Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT215,798m2
8Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V - E-HSMT0,7104tấn
9Tháo dỡ trầnChương V - E-HSMT223,604m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - E-HSMT76,2485m3
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - E-HSMT2.973,081m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - E-HSMT598,9978m2
13Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤20kgChương V - E-HSMT468cấu kiện
14Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmChương V - E-HSMT27,76m
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - E-HSMT4,7139m3
16Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - E-HSMT77,868m2
17Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - E-HSMT1.277,1586m2
18Phá dỡ nền - Nền láng garitoChương V - E-HSMT73,369m2
19Vận chuyển phế thải đổ đi , phạm vi Chương V - E-HSMT172,2693m3
D III. NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG:
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT227,8623m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V - E-HSMT0,9762tấn
3Tháo dỡ cửaChương V - E-HSMT12,3694m2
4Tháo dỡ chậu tiểuChương V - E-HSMT6bộ
5Tháo dỡ bệ xíChương V - E-HSMT6bộ
6Tháo dỡ chậu rửaChương V - E-HSMT6bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácChương V - E-HSMT3bộ
8Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinhChương V - E-HSMT140,112m2
E Sàn nhà:
1Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - E-HSMT496,7608m2
F Con tiện lan can:
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤20kgChương V - E-HSMT328cấu kiện
G Tam cấp:
1Phá dỡ bề mặt tam cấp lát granitoChương V - E-HSMT31,156m2
H Sê nô:
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nemChương V - E-HSMT14,85m2
2Đào xúc bỏ cát tôn nền sê nôChương V - E-HSMT4,3065m3
3Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - E-HSMT69,9624m2
I Đục phá dỡ:
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - E-HSMT11,4734m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V - E-HSMT12,3966m3
3Cắt sàn bê tông ban công - Chiều dày ≤20cmChương V - E-HSMT6,96m
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - E-HSMT0,952m3
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - E-HSMT1.886,6256m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - E-HSMT478,7092m2
7Vận chuyển phế thải đổ đi , phạm vi Chương V - E-HSMT53,4984m3
J B. NHÀ LÀM VỆC 4 TẦNG:
K I. CẢI TẠO:
L Giáo:
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mChương V - E-HSMT13,4946100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - E-HSMT3,3048100m2
M Dầm sàn:
1Gia công hệ khung dàn thép mạ kẽmChương V - E-HSMT1,1902tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn bằng thép hộp mạ kẽmChương V - E-HSMT1,1902tấn
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT0,8593m3
4Cung cấp, lắp dựng tấm sàn CEMBOARD dày 20mm (KT tấm 1000x2000mm), chiều cao ≤ 16mChương V - E-HSMT0,9405100m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT100,2848m2
6Ván khuôn cho bê tông lanh tôChương V - E-HSMT0,4487100m2
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,0931tấn
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,1338tấn
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT2,5962m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenChương V - E-HSMT0,8195100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,3095tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - E-HSMT0,0502tấn
13Bê tông panen 3 mặt đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT2,8171m3
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panenChương V - E-HSMT13cái
N Cầu thang:
1Ván khuôn cho bê tông cầu thang thườngChương V - E-HSMT0,3086100m2
2Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,3146tấn
3Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,0675tấn
4Keo HILTI RE-500 cấy thép (Tuýp 500ml)Chương V - E-HSMT1,7971tuýp
5Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT3,5889m3
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT0,495m3
O Xây tường ngăn:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT60,2616m3
2Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E-HSMT0,0738100m2
3Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V - E-HSMT0,0397100kg
4Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT0,5737m3
5Gia công cột bằng thép mạ kẽmChương V - E-HSMT1,3329tấn
6Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V - E-HSMT1,2753tấn
7Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - E-HSMT1,7242tấn
8Lắp cột thép các loạiChương V - E-HSMT1,3329tấn
9Lắp dựng xà gồ thépChương V - E-HSMT1,2753tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - E-HSMT1,7242tấn
11Vít nở mạ kẽm M14x120Chương V - E-HSMT144cái
12Lợp mái che tường bằng tôn LD sóng vuông, dày 0,42mmChương V - E-HSMT2,3834100m2
13Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42Chương V - E-HSMT76m
14Lợp mái che tường bằng tôn sóng giả ngói dày 0,42mmChương V - E-HSMT2,6948100m2
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT68,0826m3
16Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT20,3947m3
P Tam cấp:
1Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT73,369m2
Q Láng:
1Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - E-HSMT83,1048m2
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT83,1048m2
R Trát:
1Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E-HSMT2.047,5628m2
2Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E-HSMT2.020,8101m2
3Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E-HSMT659,7854m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E-HSMT135,3297m2
5Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT120,78m
6Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT2.842,6779m2
7Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT2.020,8101m2
S Ốp lát:
1Lát sàn gạch ceramic 600x600, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E-HSMT1.034,3386m2
2Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT16,832m2
3Ốp tường gạch granit 300x600, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E-HSMT323,376m2
4Lát sàn WC gạch chống trơn 400x400, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E-HSMT81,9774m2
5Vách ngăn Composite dày 20mm (Bao gồm phụ kiện)Chương V - E-HSMT31,6m2
T Trần thạch cao:
1Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao chống ẩm 9mmChương V - E-HSMT500,4364m2
U Lan can, Lam nắng:
1Lam nắng Austrong - 85C (độ dày 0,8mm)Chương V - E-HSMT39,0432m2
2Lắp dựng lam nắngChương V - E-HSMT39,0432m2
3Cạo rỉ các kết cấu thépChương V - E-HSMT24,2238m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT24,2238m2
5Gia công lan can cầu thang:Chương V - E-HSMT0,166tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT2,98181m2
7Lắp dựng lan can cầu thangChương V - E-HSMT0,166m2
8Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang 8x12cm bằng gỗChương V - E-HSMT9,79m
9Gia công lan can INOXChương V - E-HSMT0,4363tấn
10Lắp dựng lan can INOXChương V - E-HSMT40,0215m2
V Cửa:
1Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - E-HSMT3,6846tấn
2Sơn tĩnh điệnChương V - E-HSMT3.684,6kg
3Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - E-HSMT180,72m2
4Cửa gỗ lim chiều dày đố 4cm, Cửa đi pano đặcChương V - E-HSMT16,2m2
5Khuôn cửa kép 250x60mmChương V - E-HSMT33,6m
6Lắp dựng khuôn cửa képChương V - E-HSMT33,61m
7Lắp dựng cửa vào khuônChương V - E-HSMT16,21m2
8Cửa đi nhôm hệ: Cửa 1 cánh hoặc 2 cánh, độ dày thanh nhôm 1,3-2mm, kính trắng 6,38mm (phôi kính Việt-Nhật), phụ kiện đồng bộChương V - E-HSMT141,51m2
9Cửa sổ nhôm hệ: Cửa 1 cánh hoặc 2 cánh, độ dày thanh nhôm 1,5-2mm, kính trắng 6,38mm (phôi kính Việt-Nhật), phụ kiện đồng bộChương V - E-HSMT183,6m2
10Hệ vách nhôm hệ, độ dày thanh nhôm 1,3-2mm, kính an toàn 6,38mm (phôi kính Việt Nhật), phụ kiện đồng bộChương V - E-HSMT13,5m2
11Khóa cửa đi tay nắm thông phòngChương V - E-HSMT43bộ
12Cremon cửa điChương V - E-HSMT27bộ
13Khóa từChương V - E-HSMT4bộ
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - E-HSMT338,61m2
W Điện:
1Đèn đôi bóng tuýp LED 1,2m, 18WChương V - E-HSMT45bộ
2Đèn Spotlight âm trần, 12W/220VChương V - E-HSMT188bộ
3Đèn cầu thang 15WChương V - E-HSMT1bộ
4Đèn LED hắt khe trần, 12W/mChương V - E-HSMT2010 m
5Đèn gương nhà vệ sinhChương V - E-HSMT16bộ
6Cung cấp, lắp đặt quạt trầnChương V - E-HSMT25cái
7Móc treo quạt trầnChương V - E-HSMT25cái
8Đèn LED gắn trần D300x300, 24WChương V - E-HSMT122bộ
9Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V - E-HSMT34máy
10Ống đồng 6,35/12,7 bọc giữ nhiệtChương V - E-HSMT200m
11Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi ba chấuChương V - E-HSMT115cái
12Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - E-HSMT27cái
13Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - E-HSMT3cái
14Cung cấp, lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - E-HSMT17cái
15Cung cấp, lắp đặt công tắc 4 hạtChương V - E-HSMT4cái
16Cung cấp, lắp đặt công tắc xoay chiều 1 hạtChương V - E-HSMT8cái
17Cung cấp, lắp đặt công tắc xoay chiều 2 hạtChương V - E-HSMT4cái
18Cung cấp, lắp đặt công tắc xoay chiều 3 hạtChương V - E-HSMT6cái
19Cung cấp, lắp đặt công tắc xoay chiều 4 hạtChương V - E-HSMT4cái
20Cung cấp, lắp đặt đế âm tườngChương V - E-HSMT185hộp
21Cung cấp, lắp đặt Tủ điện tổng 800x600x200Chương V - E-HSMT5hộp
22Cung cấp, lắp đặt Tủ điện tổng 600x400x200Chương V - E-HSMT1hộp
23Cung cấp, lắp đặt Tủ điện tổng 8 ModuleChương V - E-HSMT23hộp
24Cung cấp, lắp đặt Tủ điện tổng 4 ModuleChương V - E-HSMT4hộp
25Cung cấp, lắp đặt các automat 3 pha 400AChương V - E-HSMT2cái
26Cung cấp, lắp đặt các automat 3 pha 100AChương V - E-HSMT7cái
27Cung cấp, lắp đặt các automat 3 pha 50AChương V - E-HSMT1cái
28Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 63AChương V - E-HSMT20cái
29Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 40AChương V - E-HSMT26cái
30Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - E-HSMT84cái
31Cung cấp, lắp đặt RCBO 1 pha 30AChương V - E-HSMT10cái
32Cung cấp, lắp đặt RCBO 1 pha 20AChương V - E-HSMT17cái
33Cung cấp, lắp đặt Hộp đấu dâyChương V - E-HSMT50hộp
34Cung cấp, kéo rải Cu/XLPE/PVC 4x70mm2Chương V - E-HSMT60m
35Cung cấp, kéo rải Dây Cu/PVC 4x16mm2Chương V - E-HSMT60m
36Cung cấp, kéo rải Dây Cu/PVC 1x16mm2Chương V - E-HSMT60m
37Cung cấp, kéo rải Dây Cu/PVC 2x10mm2Chương V - E-HSMT420m
38Cung cấp, kéo rải Dây Cu/PVC 1x10mm2Chương V - E-HSMT420m
39Cung cấp, kéo rải Dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2Chương V - E-HSMT342m
40Cung cấp, kéo rải Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2+Ex2,5mm2Chương V - E-HSMT412m
41Cung cấp, kéo rải Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V - E-HSMT1.200m
42Cung cấp, kéo rải Dây Cu/XLPE/PVC 3x1,5mm2Chương V - E-HSMT100m
43Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V - E-HSMT60m
44Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V - E-HSMT420m
45Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V - E-HSMT2.200m
46Cung cấp, lắp đặt Bình nóng lạnh 20LChương V - E-HSMT4bộ
47Giá treo dây V40x4 (Phụ kiện)Chương V - E-HSMT8bộ
X Cấp nước:
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V - E-HSMT0,5100m
2Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V - E-HSMT0,6100m
3Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - E-HSMT0,9100m
4Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - E-HSMT0,3100m
5Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V - E-HSMT0,7100m
6Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mmChương V - E-HSMT12cái
7Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mmChương V - E-HSMT13cái
8Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mmChương V - E-HSMT16cái
9Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmChương V - E-HSMT14cái
10Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mmChương V - E-HSMT16cái
11Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mmChương V - E-HSMT10cái
12Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mmChương V - E-HSMT14cái
13Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmChương V - E-HSMT15cái
14Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmChương V - E-HSMT26cái
15Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmChương V - E-HSMT26cái
16Cung cấp, lắp đặt cút ren trong 1/2 nhựa PPR đường kính 20mmChương V - E-HSMT50cái
17Cung cấp, lắp đặt cút ren trong 1/2 nhựa PPR đường kính 25mmChương V - E-HSMT25cái
18Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/32mmChương V - E-HSMT8cái
19Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mmChương V - E-HSMT12cái
20Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mmChương V - E-HSMT15cái
21Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mmChương V - E-HSMT9cái
22Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mmChương V - E-HSMT7cái
23Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mmChương V - E-HSMT7cái
24Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mmChương V - E-HSMT8cái
25Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mmChương V - E-HSMT5cái
26Cung cấp, lắp đặt đầu nối ren trong PPR đường kính 25mmChương V - E-HSMT8cái
27Cung cấp, lắp đặt đầu nối ren trong PPR đường kính 20mmChương V - E-HSMT12cái
28Cung cấp, lắp đặt van khóa - Đường kính 50mmChương V - E-HSMT4cái
29Cung cấp, lắp đặt van khóa - Đường kính 40mmChương V - E-HSMT3cái
30Cung cấp, lắp đặt van khóa - Đường kính 32mmChương V - E-HSMT7cái
31Cung cấp, lắp đặt van khóa - Đường kính 25mmChương V - E-HSMT8cái
32Cung cấp, lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V - E-HSMT1bể
33Cung cấp, lắp đặt lavabo + vòi rửaChương V - E-HSMT20bộ
34Cung cấp, lắp đặt xí bệt nắp rơi êm + vòi xịtChương V - E-HSMT12bộ
35Cung cấp, lắp đặt hộp giấyChương V - E-HSMT12cái
36Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả tự độngChương V - E-HSMT8bộ
37Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nữ + bộ xảChương V - E-HSMT8bộ
38Cung cấp, lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V - E-HSMT4bộ
39Cung cấp, lắp đặt gương soiChương V - E-HSMT16cái
40Cung cấp, lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - E-HSMT4cái
41Van phao cơChương V - E-HSMT2bộ
42Van phao điệnChương V - E-HSMT1bộ
43Rọ hút đồng D32Chương V - E-HSMT1cái
44Máy bơm tăng áp cấp lạnh 4m3/h, H=15mChương V - E-HSMT1bộ
45Máy bơm cấp nước sinh hoạt 5.7m3/h, H=35mChương V - E-HSMT1bộ
46Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mmChương V - E-HSMT1cái
47Y lọc D32 đồngChương V - E-HSMT1cái
48Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 40mmChương V - E-HSMT2cái
49Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mmChương V - E-HSMT1cái
50Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 40mmChương V - E-HSMT4cái
51Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 32mmChương V - E-HSMT3cái
Y Thoát nước:
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mmChương V - E-HSMT0,7100m
2Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V - E-HSMT0,6100m
3Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V - E-HSMT0,7100m
4Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmChương V - E-HSMT0,565100m
5Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmChương V - E-HSMT0,4100m
6Cung cấp, lắp đặt y nhựa - Đường kính 110mmChương V - E-HSMT24cái
7Cung cấp, lắp đặt y nhựa - Đường kính 140/110mmChương V - E-HSMT22cái
8Cung cấp, lắp đặt y nhựa - Đường kính 75mmChương V - E-HSMT6cái
9Cung cấp, lắp đặt y nhựa - Đường kính 75/60mmChương V - E-HSMT9cái
10Cung cấp, lắp đặt y nhựa - Đường kính 60/42mmChương V - E-HSMT7cái
11Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 110mmChương V - E-HSMT35cái
12Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 90mmChương V - E-HSMT36cái
13Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 75mmChương V - E-HSMT26cái
14Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 60mmChương V - E-HSMT38cái
15Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 42mmChương V - E-HSMT38cái
16Cung cấp, lắp đặt côn nhựa - Đường kính 140/110mmChương V - E-HSMT9cái
17Cung cấp, lắp đặt côn nhựa - Đường kính 90/75mmChương V - E-HSMT12cái
18Cung cấp, lắp đặt côn nhựa - Đường kính 75/42mmChương V - E-HSMT14cái
19Cung cấp, lắp đặt côn nhựa - Đường kính 90/42mmChương V - E-HSMT8cái
20Cung cấp, lắp đặt nắp nhựa - Đường kính 140mmChương V - E-HSMT8cái
21Cung cấp, lắp đặt nắp nhựa - Đường kính 110mmChương V - E-HSMT19cái
22Cung cấp, lắp đặt nắp nhựa - Đường kính 42mmChương V - E-HSMT44cái
23Cung cấp, lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mmChương V - E-HSMT6cái
24Cung cấp, lắp đặt cút nhựa - Đường kính 60mmChương V - E-HSMT3cái
25Cung cấp, lắp đặt cút nhựa - Đường kính 42mmChương V - E-HSMT4cái
26Thoát sàn inox 105x105mmChương V - E-HSMT14bộ
27Cung cấp, lắp đặt nối thẳng - Đường kính 110mmChương V - E-HSMT8cái
28Cung cấp, lắp đặt nối thẳng - Đường kính 90mmChương V - E-HSMT9cái
29Cung cấp, lắp đặt nối thẳng - Đường kính 75mmChương V - E-HSMT12cái
30Cung cấp, lắp đặt Bịt xả thông tắc - Đường kính 110mmChương V - E-HSMT1cái
31Cung cấp, lắp đặt Bịt xả thông tắc - Đường kính 90mmChương V - E-HSMT1cái
32Cung cấp, lắp đặt Bịt xả thông tắc - Đường kính 75mmChương V - E-HSMT1cái
Z Thoát nước mái:
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa - Đường kính 110mmChương V - E-HSMT1,8100m
2Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 110mmChương V - E-HSMT24cái
3Cung cấp, lắp đặt phễu thu - Cầu chắn rác D110mmChương V - E-HSMT9cái
AA Chống sét:
1Đào móng - Cấp đất IChương V - E-HSMT4,161m3
2Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,0416100m3
3Cọc tiếp đất V63x63x6x2500Chương V - E-HSMT6cọc
4Cung cấp, lắp đặt kim thu sét mạ kẽm d18, dài 1,2mChương V - E-HSMT3cái
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmChương V - E-HSMT50m
6Kẹp kiểm tra điện trởChương V - E-HSMT2điểm
7Chân bật thép D16Z60x120x60Chương V - E-HSMT60cái
8Quả nậm sứ gốm tráng menChương V - E-HSMT6quả
9Thép dẹt 40x4Chương V - E-HSMT10m
10Xi măngChương V - E-HSMT40kg
11Cát vàngChương V - E-HSMT0,06m3
12Hóa chất làm giảm điện trở GemChương V - E-HSMT4bao
AB C. HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ 3 TẦNG:
AC Giàn giáo:
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E-HSMT9,4446100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V - E-HSMT3,3264100m2
AD Mái:
1Gia công cột bằng thép hìnhChương V - E-HSMT0,5626tấn
2Lắp cột thép các loạiChương V - E-HSMT0,5626tấn
3Vít nở mạ kẽm M14x200Chương V - E-HSMT128bộ
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - E-HSMT0,7895tấn
5Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - E-HSMT0,7895tấn
6Gia công xà gồ thépChương V - E-HSMT0,5434tấn
7Lắp dựng xà gồ thépChương V - E-HSMT0,5434tấn
8Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,0492100m2
9Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,0198tấn
10Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT0,7565m3
AE Xây tường thu hồi:
1Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT7,8232m3
2Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,0986100m2
3Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,1283tấn
4Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT1,0846m3
5Gia công vì kèo thép mạ kẽm hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - E-HSMT0,3147tấn
6Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V - E-HSMT1,5549tấn
7Lắp dựng xà gồ thépChương V - E-HSMT1,8696tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn LD sóng vuông dày 0,42mmChương V - E-HSMT0,7605100m2
9Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,42mmChương V - E-HSMT38,91m
10Lợp mái che tường bằng tôn sóng giả ngói dày 0,42mmChương V - E-HSMT1,5567100m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT109,8686m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - E-HSMT109,8686m2
AF Mái sảnh:
1Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT14,344m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - E-HSMT14,344m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40Chương V - E-HSMT1,4344m3
4Lát gạch cotto hạ long 400x400, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT14,344m2
AG THÂN:
AH Đổ giằng tường:
1Ván khuôn cho bê tông giằng tườngChương V - E-HSMT0,0842100m2
2Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,0677tấn
3Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,0478tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT1,0358m3
AI Xây tường:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT14,2826m3
AJ Sơn bả:
1Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT1.111,3468m2
2Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT1.273,544m2
3Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V - E-HSMT78,3574m2
4Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT94,32m
5Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT84,32m
AK Ốp lát:
1Lát nền, sàn gạch granit - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT527,9892m2
2Lát nền nhà vệ sinh gạch granit chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT22,407m2
3Ốp tường gạch granit- Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT172,618m2
AL Tam cấp, bồn hoa:
1Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT34,5746m2
2Trát thành tam cấp, thành bồn hoa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E-HSMT14,5354m2
3Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT14,5354m2
AM Lam chớp chắn nắng:
1Gia công lam chớp chắn nắngChương V - E-HSMT0,6627tấn
2Gia công lam nắng Austrong 85S (độ dày 0,8mm)Chương V - E-HSMT43,719m2
3Lắp dựng lam nắngChương V - E-HSMT75,21m2
AN Lam đứng trước sảnh:
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenChương V - E-HSMT0,1874100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,018tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - E-HSMT0,1022tấn
4Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT0,7854m3
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - E-HSMT6cái
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT22,848m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT22,848m2
AO Lắp vách, cửa:
1Vách ngăn composite nhà vệ sinh dày 20mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V - E-HSMT16,44m2
2Cửa đi nhôm hệ: Cửa 1 cánh hoặc 2 cánh, độ dày thanh nhôm 1,3-2mm, kính trắng 6,38mm (phôi kính Việt-Nhật), phụ kiện đồng bộChương V - E-HSMT3,12m2
3Hệ vách nhôm hệ, độ dày thanh nhôm 1,3-2mm, kính an toàn 6,38mm (phôi kính Việt Nhật), phụ kiện đồng bộChương V - E-HSMT19,66m2
4Khóa cửa đi tay nắm thông phòngChương V - E-HSMT1bộ
5Cremon cửa điChương V - E-HSMT1bộ
6Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - E-HSMT3,12m2
AP PHẦN ĐIỆN:
1Cung cấp, lắp đặt đèn spotlight âm trần, ánh sáng vàng 4500k, 12w/220vChương V - E-HSMT24bộ
2Cung cấp, lắp đặt led hắt khe trần, ánh sáng vàng 3500K, 12W/MChương V - E-HSMT510 m
3Cung cấp, lắp đặt đèn led gắn trần D200x200, 24wChương V - E-HSMT6bộ
4Cung cấp, lắp đặt máy điều hoà cục bộChương V - E-HSMT15cái
5Cung cấp, lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V - E-HSMT15máy
6Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V - E-HSMT8cái
7Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấuChương V - E-HSMT6cái
8Cung cấp, lắp đặt công tắc baChương V - E-HSMT3cái
9Cung cấp, lắp đặt đế âm tườngChương V - E-HSMT18bộ
10Cung cấp, lắp đặt tủ điện tổng 6 mô đunChương V - E-HSMT1bộ
11Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 63AChương V - E-HSMT1cái
12Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - E-HSMT1cái
13Cung cấp, lắp đặt RCBO 1 pha 30AChương V - E-HSMT1cái
14Cung cấp, lắp đặt hộp đấu dâyChương V - E-HSMT4hộp
15Cung cấp, kép rải dây điện CU/PVC 2(1x10)+E(1x10)mm2Chương V - E-HSMT20m
16Cung cấp, kép rải dây điện CU/XLPE/PVC 2x2.5+Ex2.5mm2Chương V - E-HSMT40m
17Cung cấp, kép rải dây điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2Chương V - E-HSMT100m
18Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V - E-HSMT160m
AQ CẤP THOÁT NƯỚC:
AR Cấp nước:
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànChương V - E-HSMT0,5100m
2Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànChương V - E-HSMT0,6100m
3Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmChương V - E-HSMT0,3100m
4Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mmChương V - E-HSMT12cái
5Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mmChương V - E-HSMT13cái
6Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mmChương V - E-HSMT16cái
7Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mmChương V - E-HSMT10cái
8Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmChương V - E-HSMT14cái
9Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmChương V - E-HSMT15cái
10Cung cấp, lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mmChương V - E-HSMT20cái
11Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mmChương V - E-HSMT9cái
12Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mmChương V - E-HSMT8cái
13Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mmChương V - E-HSMT9cái
14Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mmChương V - E-HSMT7cái
15Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mmChương V - E-HSMT8cái
16Cung cấp, lắp đặt đầu nối ren trong nhựa PPR đường kính 20mmChương V - E-HSMT10cái
17Cung cấp, lắp đặt đầu nối ren trong nhựa PPR đường kính 25mmChương V - E-HSMT8cái
18Cung cấp, lắp đặt van nhựa - Đường kính 40mmChương V - E-HSMT4cái
19Cung cấp, lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V - E-HSMT6cái
20Cung cấp, lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V - E-HSMT1bể
21Cung cấp, lắp đặt lavabo + vòi rửa tự độngChương V - E-HSMT6bộ
22Cung cấp, lắp đặt xí bệt cao cấp + vòi xịt tự độngChương V - E-HSMT6bộ
23Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấyChương V - E-HSMT6cái
24Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam cao cấpChương V - E-HSMT3bộ
25Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nữ cao cấpChương V - E-HSMT3bộ
26Cung cấp, lắp đặt gương soi nhà vệ sinhChương V - E-HSMT6cái
AS Thoát nước:
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mmChương V - E-HSMT0,5100m
2Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V - E-HSMT0,3100m
3Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V - E-HSMT0,4100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmChương V - E-HSMT0,365100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V - E-HSMT0,3100m
6Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmChương V - E-HSMT0,33100m
7Cung cấp, lắp đặt y nhựa - Đường kính 110mmChương V - E-HSMT12cái
8Cung cấp, lắp đặt y nhựa - Đường kính 90mmChương V - E-HSMT11cái
9Cung cấp, lắp đặt y nhựa - Đường kính 140/110mmChương V - E-HSMT18cái
10Cung cấp, lắp đặt y nhựa - Đường kính 90/75mmChương V - E-HSMT12cái
11Cung cấp, lắp đặt y nhựa - Đường kính 90/60mmChương V - E-HSMT9cái
12Cung cấp, lắp đặt y nhựa - Đường kính 60/42mmChương V - E-HSMT7cái
13Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 110mmChương V - E-HSMT25cái
14Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 90mmChương V - E-HSMT26cái
15Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 75mmChương V - E-HSMT18cái
16Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 60mmChương V - E-HSMT16cái
17Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 42mmChương V - E-HSMT28cái
18Cung cấp, lắp đặt côn nhựa - Đường kính 140/110mmChương V - E-HSMT12cái
19Cung cấp, lắp đặt côn nhựa - Đường kính 90/75mmChương V - E-HSMT14cái
20Cung cấp, lắp đặt côn nhựa - Đường kính 60/42mmChương V - E-HSMT18cái
21Cung cấp, lắp đặt nắp nhựa - Đường kính 140mmChương V - E-HSMT8cái
22Cung cấp, lắp đặt nắp nhựa - Đường kính 110mmChương V - E-HSMT19cái
23Cung cấp, lắp đặt nắp nhựa - Đường kính 75mmChương V - E-HSMT14cái
24Cung cấp, lắp đặt nắp nhựa - Đường kính 42mmChương V - E-HSMT16cái
25Cung cấp, lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mmChương V - E-HSMT6cái
26Cung cấp, lắp đặt cút nhựa - Đường kính 60mmChương V - E-HSMT3cái
27Cung cấp, lắp đặt cút nhựa - Đường kính 42mmChương V - E-HSMT4cái
28Thoát sàn inox 105x105mmChương V - E-HSMT6bộ
29Cung cấp, lắp đặt nối thẳng - Đường kính 110mmChương V - E-HSMT8cái
30Cung cấp, lắp đặt nối thẳng - Đường kính 90mmChương V - E-HSMT9cái
31Cung cấp, lắp đặt nối thẳng - Đường kính 75mmChương V - E-HSMT12cái
32Cung cấp, lắp đặt Bịt xả thông tắc - Đường kính 110mmChương V - E-HSMT6cái
33Cung cấp, lắp đặt Bịt xả thông tắc - Đường kính 90mmChương V - E-HSMT6cái
34Cung cấp, lắp đặt Bịt xả thông tắc - Đường kính 60mmChương V - E-HSMT7cái
AT Thoát nước mái:
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V - E-HSMT1,2100m
2Cung cấp, lắp đặt phễu thu + Rọ chắn rác - Đường kính 110mmChương V - E-HSMT4cái
3Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 110mmChương V - E-HSMT24cái
AU PHẦN CHỐNG SÉT:
1Đào móng - Cấp đất IIChương V - E-HSMT41m3
2Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,04100m3
3Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mChương V - E-HSMT3cái
4Gia công, đóng cọc chống sétChương V - E-HSMT6cọc
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - E-HSMT68m
6Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V - E-HSMT50m
7Kẹp kiểm tra điện trởChương V - E-HSMT2điểm
8Chân bật phi 16Z60x120x60Chương V - E-HSMT60cái
9Quả nậm sứ tráng men chống sétChương V - E-HSMT6quả
10Thép dẹt 40x40Chương V - E-HSMT10m
11Xi măngChương V - E-HSMT40kg
12Cát vàngChương V - E-HSMT0,06m3
13Hóa chất làm giảm điện trở GEMChương V - E-HSMT4bao
AV D. HẠNG MỤC: NHÀ CẦU:
AW MÓNG:
1Đào móng - Cấp đất IIChương V - E-HSMT66,6456m3
2Đóng cọc tre gia cố móng, dài ≤2,5m - Cấp đất IIChương V - E-HSMT19,9076100m
3Ván khuôn cho bê tông lót móngChương V - E-HSMT0,0726100m2
4Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Chương V - E-HSMT3,9538m3
5Ván khuôn cho bê tông móngChương V - E-HSMT0,2791100m2
6Cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,3777tấn
7Cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E-HSMT0,5055tấn
8Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT11,7538m3
9Ván khuôn cho bê tông cổ cộtChương V - E-HSMT0,1267100m2
10Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,0597tấn
11Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V - E-HSMT0,2672tấn
12Bê tông cổ cột TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT0,6969m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT1,9965m3
14Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,2222100m3
15Đào móng băng - Cấp đất IIChương V - E-HSMT1,30391m3
16Ván khuôn cho bê tông lótChương V - E-HSMT0,012100m2
17Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Chương V - E-HSMT0,2508m3
18Ván khuôn cho bê tông giằng móngChương V - E-HSMT0,0358100m2
19Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,0085tấn
20Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V - E-HSMT0,0414tấn
21Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT0,394m3
22Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,0043100m3
23Vận chuyển đất đổ đi, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - E-HSMT0,453100m3
AX THÂN:
1Ván khuôn cho bê tông cộtChương V - E-HSMT0,6459100m2
2Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,0786tấn
3Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V - E-HSMT0,6778tấn
4Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT3,6203m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,1288100m2
6Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,0566tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V - E-HSMT0,275tấn
8Ván khuôn cho bê tông sàn máiChương V - E-HSMT0,3772100m2
9Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,4821tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT1,4357m3
11Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT4,0635m3
12Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - E-HSMT0,1459100m2
13Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,3375tấn
14Cốt thép cầu thang, ĐK >10mmChương V - E-HSMT0,0274tấn
15Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT1,5547m3
16Ván khuôn cho bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E-HSMT0,1333100m2
17Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,025tấn
18Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmChương V - E-HSMT0,0779tấn
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT0,9301m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT9,67m3
21Ván khuôn cho bê tông giằng lan canChương V - E-HSMT0,075100m2
22Cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,0393tấn
23Bê tông giằng lan can, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT0,55m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT99,1529m2
25Trát trần, vữa XM M50, PCB30Chương V - E-HSMT0,3772m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT0,1288m2
AY Tam cấp:
1Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT3,5329m3
2Ốp đá granit tự nhiênChương V - E-HSMT8,142m2
AZ CẦU THANG:
1Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT1,197m3
2Lát nền, sàn Gạch Grnite 800x800mm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT41,7374m2
3Gia công tay vịn cầu thang bằng INOXChương V - E-HSMT0,0686tấn
4Lắp lan can InoxChương V - E-HSMT0,0686tấn
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT99,6589m2
6Gia công cột bằng thép mạ kẽmChương V - E-HSMT0,8869tấn
7Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - E-HSMT0,0686tấn
8Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V - E-HSMT0,8354tấn
9Lắp cột thép các loạiChương V - E-HSMT0,8869tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - E-HSMT0,0686tấn
11Lắp dựng xà gồ thépChương V - E-HSMT0,8354tấn
12Lợp mái tôn LD sóng vuông 0,4mmChương V - E-HSMT0,4705100m2
BA Điện:
1Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2x1,5mmChương V - E-HSMT30m
2Cung cấp, lắp đặt đèn vuông 200x200mmChương V - E-HSMT2bộ
3Cung cấp, lắp đặt đế âm tườngChương V - E-HSMT2hộp
4Cung cấp, lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V - E-HSMT2cái
BB E. HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY:
BC BÌNH CHỮA CHÁY:
1Bình chữa cháy ABC 8kgChương V - E-HSMT36bình
2Bình chữa cháy khí CO2 3kgChương V - E-HSMT6bình
BD CHỮA CHÁY:
1Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmChương V - E-HSMT1100m
2Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmChương V - E-HSMT0,28100m
3Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 65mmChương V - E-HSMT0,8100m
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT52,1241m2
5Cung cấp, lắp đặt Cung cấp, lắp đặt Tê thép hàn D100Chương V - E-HSMT3cái
6Cung cấp, lắp đặt Tê thép hàn D100/65Chương V - E-HSMT2cái
7Cung cấp, lắp đặt Tê thép hàn D65Chương V - E-HSMT9cái
8Cung cấp, lắp đặt Tê thép hàn D65/50Chương V - E-HSMT11cái
9Cung cấp, lắp đặt Côn thép D65/50Chương V - E-HSMT11cái
10Cung cấp, lắp đặt Cút thép D100Chương V - E-HSMT2cái
11Cung cấp, lắp đặt Cút thép D65Chương V - E-HSMT21cái
12Cung cấp, lắp đặt Cút thép D50Chương V - E-HSMT12cái
13Tủ chữa cháy vách tường 700x1200x200Chương V - E-HSMT11tủ
14Cung cấp, lắp đặt Van khóa DN65Chương V - E-HSMT11cái
15Cung cấp, lắp đặt van góc DN50Chương V - E-HSMT11cái
16Lăng phun DN50Chương V - E-HSMT11cái
17Bộ cuộn vòi DN50 (bao gồm đấu nối)Chương V - E-HSMT11cái
18Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửaChương V - E-HSMT2trụ
19Đai treo + đai ôm ống D50Chương V - E-HSMT8bộ
20Đai treo + đai ôm ống D65Chương V - E-HSMT15bộ
21Tiren M10Chương V - E-HSMT47bộ
22Thép V50x5Chương V - E-HSMT16m
BE TRẠM BƠM:
1Đào móng băng - Cấp đất IIChương V - E-HSMT44,41m3
2Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,444100m3
3Máy bơm chữa cháy điện Q= 22,5 l/s, H=60mcn (Tương đương máy bơm Pentax)Chương V - E-HSMT1cái
4Máy bơm chữa cháy diesel Q= 22,5 l/s, H=60mcn (Trung Quốc)Chương V - E-HSMT1cái
5Bình tích áp 200lChương V - E-HSMT1cái
6Tủ điều khiển bơmChương V - E-HSMT3tủ
7Van cổng kèm công tắc giám sát DN80 PN16Chương V - E-HSMT5bộ
8Van cổng kèm công tắc giám sát DN65 PN16Chương V - E-HSMT2bộ
9Van cổng kèm công tắc giám sát DN50 PN16Chương V - E-HSMT1bộ
10Cung cấp, lắp đặt Van một chiều DN65 PN16Chương V - E-HSMT2cái
11Cung cấp, lắp đặt Van một chiều DN50 PN16Chương V - E-HSMT1cái
12Cung cấp, lắp đặt Van một chiều DN25 PN16Chương V - E-HSMT6cái
13Cung cấp, lắp đặt Y lọc DN65 PN16Chương V - E-HSMT2cái
14Cung cấp, lắp đặt Y lọc D50 PN16Chương V - E-HSMT1cái
15Khớp nối mềm DN65 PN16Chương V - E-HSMT2cái
16Khớp nối mềm DN50 PN16Chương V - E-HSMT1cái
17Van xả áp DN65Chương V - E-HSMT3cái
18Đồng hồ áp lực + van bi DN15 0-25 kg/cm2+ ống cong D15Chương V - E-HSMT5bộ
19Công tắc áp lực loại đơn + van bi DN15Chương V - E-HSMT3bộ
20Đồng hồ đo lưu lượngChương V - E-HSMT1cái
21Rọ hút DN80 PN16Chương V - E-HSMT2cái
22Rọ hút DN65 PN16Chương V - E-HSMT1cái
23Cung cấp, lắp đặt Cút thép đúc SCH40 DN80Chương V - E-HSMT4cái
24Cung cấp, lắp đặt Tê thép đúc SCH40 DN80Chương V - E-HSMT2cái
25Cung cấp, kéo rải Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Chương V - E-HSMT100m
BF F. KHO CHỨA THIẾT BỊ PHÓNG XẠ:
BG PHẦN THÔ:
BH MÓNG:
1Đào móng, đất cấp IIChương V - E-HSMT59,5667m3
2Ván khuôn cho bê tông lót móngChương V - E-HSMT0,0867100m2
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E-HSMT4,4869m3
4Ván khuôn cho bê tông móngChương V - E-HSMT0,2464100m2
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E-HSMT11,75m3
6Ván khuôn cho bê tông cộtChương V - E-HSMT0,0422100m2
7Cốt thép tường, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,0062tấn
8Cốt thép tường, ĐK ≤18mmChương V - E-HSMT0,0833tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E-HSMT0,2323m3
10Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT1,2095m3
11Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT6,5121m3
12Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,0884100m2
13Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,0808tấn
14Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E-HSMT0,9734m3
15Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,1986100m3
16Vận chuyển đất đổ đi, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - E-HSMT0,3971100m3
17Đắp cát đên móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,0392100m3
18Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB30Chương V - E-HSMT3,9205m3
BI THÂN:
1Ván khuôn cho bê tông cộtChương V - E-HSMT0,1925100m2
2Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,0218tấn
3Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V - E-HSMT0,1523tấn
4Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E-HSMT1,0977m3
5Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,1434100m2
6Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,0593tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V - E-HSMT0,2818tấn
8Ván khuôn cho bê tông sàn máiChương V - E-HSMT0,6799100m2
9Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,5448tấn
10Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E-HSMT1,5767m3
11Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E-HSMT7,788m3
12Ván khuôn cho bê tông lanh tôChương V - E-HSMT0,0185100m2
13Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,0014tấn
14Cốt thép lanh tô, ĐK >10mmChương V - E-HSMT0,0076tấn
15Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E-HSMT0,0968m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT23,7208m3
BJ MÁI:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT3,084m3
2Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,0323100m2
3Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,0298tấn
4Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E-HSMT0,1775m3
5Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V - E-HSMT0,2056tấn
6Lắp dựng xà gồ thépChương V - E-HSMT0,2056tấn
7Lợp mái che tường bằng tôn LD sóng vuông màu đỏ, dày 0,4mmChương V - E-HSMT0,544100m2
8Tôn úp nóc, máng nước khổ 400 dày 0,4mmChương V - E-HSMT40,54m
BK TAM CẤP:
1Đào móng - Cấp đất IIChương V - E-HSMT1,9641m3
2Ván khuôn cho bê tông lót móngChương V - E-HSMT0,0118100m2
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E-HSMT0,982m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT1,0693m3
5Lớp gạch vỡ tôn nềnChương V - E-HSMT0,0076100m3
6Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB30Chương V - E-HSMT0,532m3
BL PHẦN HOÀN THIỆN:
BM MÁI:
1Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - E-HSMT14,88m2
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT14,88m2
BN THÂN:
BO Trát:
1Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT126,4592m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT152,1592m2
3Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT67,99m2
BP Sơn:
1Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT194,4492m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT152,1592m2
BQ Ốp lát:
1Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT50,221m2
BR Tam cấp:
1Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT5,32m2
2Lát gạch cotto 500x500 bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT2,937m2
BS Cửa:
1Cửa đi trượt hai cánh, cửa nhôm hệ, độ dày thanh nhôm 1-1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V - E-HSMT9m2
2Khóa cửa điChương V - E-HSMT2bộ
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - E-HSMT9m2
BT Điện:
1Cung cấp, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - E-HSMT6bộ
2Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi (bao gồm mặt ổ cắm)Chương V - E-HSMT9cái
3Cung cấp, lắp đặt công tắc 3 hạt (bao gồm mặt công tắc)Chương V - E-HSMT2cái
4Cung cấp, lắp đặt Đế âm tườngChương V - E-HSMT11hộp
5Cung cấp, lắp đặt Tủ điện âm tường 4 moduleChương V - E-HSMT4hộp
6Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - E-HSMT2cái
7Cung cấp, lắp đặt RCBO 1 pha 20AChương V - E-HSMT1cái
8Cung cấp, lắp đặt Hộp đấu dâyChương V - E-HSMT4hộp
9Cung cấp, kéo rải Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Chương V - E-HSMT25m
10Cung cấp, kéo rải Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2Chương V - E-HSMT30m
11Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V - E-HSMT70m
BU Thoát nước mái:
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmChương V - E-HSMT0,16100m
2Cung cấp, lắp đặt Chếch PVC D75Chương V - E-HSMT8cái
3Cung cấp, lắp đặt phễu thu - Cầu chắn rác D80Chương V - E-HSMT4cái
BV G. HẠNG MỤC NHÀ ĐỂ MÁY BƠM:
1Đào móng - đất cấp IIChương V - E-HSMT12,8526m3
2Ván khuôn cho bê tông lót móngChương V - E-HSMT0,03100m2
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E-HSMT1,125m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT2,6566m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT1,716m3
6Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,09100m2
7Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,0217tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V - E-HSMT0,1108tấn
9Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E-HSMT0,99m3
10Đắp cát đen móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,0238100m3
11Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - E-HSMT1,1898m3
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT11,8984m2
BW THÂN:
1Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E-HSMT0,0168100m2
2Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,0031tấn
3Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmChương V - E-HSMT0,0057tấn
4Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E-HSMT0,088m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT6,6594m3
6Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,06100m2
7Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,0171tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V - E-HSMT0,0787tấn
9Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E-HSMT0,66m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT0,3542m3
BX MÁI:
1Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,0134100m2
2Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,0271tấn
3Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E-HSMT0,1478m3
4Gia công xà gồ thépChương V - E-HSMT0,0725tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT6,79681m2
6Lắp dựng xà gồ thépChương V - E-HSMT0,0725tấn
7Lợp mái che tường bằng tôn LD sóng vuông, dày 0,4mmChương V - E-HSMT0,1761100m2
8Tôn úp nóc khổ 400, dày 0,4mmChương V - E-HSMT4,92m
BY TAM CẤP:
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,003100m2
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E-HSMT0,088m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT0,15m3
BZ HOÀN THIỆN:
1Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT37,784m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT40,356m2
3Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V - E-HSMT78,14m2
4Cửa sắt bịt tôn dày 2mm (Mở trượt)Chương V - E-HSMT4,2m2
5Khóa cửa điChương V - E-HSMT1bộ
6Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - E-HSMT4,2m2
CA ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - E-HSMT2bộ
2Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E-HSMT1cái
3Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - E-HSMT2cái
4Đế âm tườngChương V - E-HSMT3hộp
5Hộp đấu dâyChương V - E-HSMT4hộp
6Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Chương V - E-HSMT10m
7Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V - E-HSMT15m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V - E-HSMT20m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.119E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8649E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự, cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.092.200.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.52
2 Cán bộ giám sát 1 - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.31
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
2 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
3 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
4 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
5 Máy khoan Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)2
6 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)2
7 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)2
8 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)2
9 Máy trộn Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)2
10 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->