Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Trụ sở làm việc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hưng Yên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220108804-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 18:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Trụ sở làm việc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hưng Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220108686 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-07 18:02:00 đến ngày 2022-01-17 18:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,703,282,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.119E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8649E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự, cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.092.200.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Trụ sở làm việc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hưng Yên Cải tạo, nâng cấp Trụ sở làm việc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hưng Yên 420 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết thời điểm 31/12/2020; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc và 01 bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh các thông tin kê khai trong E-HSDT để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 88.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hưng Yên (Địa chỉ: Đường An Vũ, phường Hiến Nam, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; SĐT: 02213.863.542).
+ Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn TDH (Địa chỉ: Xã Phương Chiểu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; SĐT: 0981.162.226). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hưng Yên (Địa chỉ: Đường An Vũ, phường Hiến Nam, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; SĐT: 02213.863.542). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế toán Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hưng Yên (Địa chỉ: Đường An Vũ, phường Hiến Nam, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; SĐT: 02213.863.542). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên (Địa chỉ: Số 8 Chùa Chuông, phường Hiến Nam, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; SĐT: 02213.863.456). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| B | I. NHÀ ĐỂ XE: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E-HSMT | 22,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V - E-HSMT | 40,8 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E-HSMT | 8,8838 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Chương V - E-HSMT | 19,9406 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Chương V - E-HSMT | 6,5285 | m3 |
| 6 | Xúc phế thải lên xe | Chương V - E-HSMT | 0,3535 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi , phạm vi | Chương V - E-HSMT | 35,35 | m3 |
| C | II. TÒA NHÀ 4 TẦNG: | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện | Chương V - E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E-HSMT | 400,623 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V - E-HSMT | 24 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - E-HSMT | 80,6332 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 215,798 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V - E-HSMT | 0,7104 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ trần | Chương V - E-HSMT | 223,604 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - E-HSMT | 76,2485 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - E-HSMT | 2.973,081 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - E-HSMT | 598,9978 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Chương V - E-HSMT | 468 | cấu kiện |
| 14 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Chương V - E-HSMT | 27,76 | m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E-HSMT | 4,7139 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - E-HSMT | 77,868 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - E-HSMT | 1.277,1586 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền - Nền láng garito | Chương V - E-HSMT | 73,369 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải đổ đi , phạm vi | Chương V - E-HSMT | 172,2693 | m3 |
| D | III. NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 227,8623 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V - E-HSMT | 0,9762 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E-HSMT | 12,3694 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Chương V - E-HSMT | 140,112 | m2 |
| E | Sàn nhà: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - E-HSMT | 496,7608 | m2 |
| F | Con tiện lan can: | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Chương V - E-HSMT | 328 | cấu kiện |
| G | Tam cấp: | |||
| 1 | Phá dỡ bề mặt tam cấp lát granito | Chương V - E-HSMT | 31,156 | m2 |
| H | Sê nô: | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem | Chương V - E-HSMT | 14,85 | m2 |
| 2 | Đào xúc bỏ cát tôn nền sê nô | Chương V - E-HSMT | 4,3065 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - E-HSMT | 69,9624 | m2 |
| I | Đục phá dỡ: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - E-HSMT | 11,4734 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V - E-HSMT | 12,3966 | m3 |
| 3 | Cắt sàn bê tông ban công - Chiều dày ≤20cm | Chương V - E-HSMT | 6,96 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,952 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - E-HSMT | 1.886,6256 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - E-HSMT | 478,7092 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi , phạm vi | Chương V - E-HSMT | 53,4984 | m3 |
| J | B. NHÀ LÀM VỆC 4 TẦNG: | |||
| K | I. CẢI TẠO: | |||
| L | Giáo: | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Chương V - E-HSMT | 13,4946 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - E-HSMT | 3,3048 | 100m2 |
| M | Dầm sàn: | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn thép mạ kẽm | Chương V - E-HSMT | 1,1902 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V - E-HSMT | 1,1902 | tấn |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 0,8593 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng tấm sàn CEMBOARD dày 20mm (KT tấm 1000x2000mm), chiều cao ≤ 16m | Chương V - E-HSMT | 0,9405 | 100m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 100,2848 | m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông lanh tô | Chương V - E-HSMT | 0,4487 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,0931 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,1338 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 2,5962 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Chương V - E-HSMT | 0,8195 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,3095 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V - E-HSMT | 0,0502 | tấn |
| 13 | Bê tông panen 3 mặt đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 2,8171 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Chương V - E-HSMT | 13 | cái |
| N | Cầu thang: | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông cầu thang thường | Chương V - E-HSMT | 0,3086 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,3146 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,0675 | tấn |
| 4 | Keo HILTI RE-500 cấy thép (Tuýp 500ml) | Chương V - E-HSMT | 1,7971 | tuýp |
| 5 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 3,5889 | m3 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 0,495 | m3 |
| O | Xây tường ngăn: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 60,2616 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,0738 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,0397 | 100kg |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 0,5737 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Chương V - E-HSMT | 1,3329 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V - E-HSMT | 1,2753 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - E-HSMT | 1,7242 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Chương V - E-HSMT | 1,3329 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 1,2753 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - E-HSMT | 1,7242 | tấn |
| 11 | Vít nở mạ kẽm M14x120 | Chương V - E-HSMT | 144 | cái |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn LD sóng vuông, dày 0,42mm | Chương V - E-HSMT | 2,3834 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42 | Chương V - E-HSMT | 76 | m |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng giả ngói dày 0,42mm | Chương V - E-HSMT | 2,6948 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 68,0826 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 20,3947 | m3 |
| P | Tam cấp: | |||
| 1 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 73,369 | m2 |
| Q | Láng: | |||
| 1 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - E-HSMT | 83,1048 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 83,1048 | m2 |
| R | Trát: | |||
| 1 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E-HSMT | 2.047,5628 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E-HSMT | 2.020,8101 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E-HSMT | 659,7854 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E-HSMT | 135,3297 | m2 |
| 5 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 120,78 | m |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 2.842,6779 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 2.020,8101 | m2 |
| S | Ốp lát: | |||
| 1 | Lát sàn gạch ceramic 600x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E-HSMT | 1.034,3386 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 16,832 | m2 |
| 3 | Ốp tường gạch granit 300x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E-HSMT | 323,376 | m2 |
| 4 | Lát sàn WC gạch chống trơn 400x400, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E-HSMT | 81,9774 | m2 |
| 5 | Vách ngăn Composite dày 20mm (Bao gồm phụ kiện) | Chương V - E-HSMT | 31,6 | m2 |
| T | Trần thạch cao: | |||
| 1 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao chống ẩm 9mm | Chương V - E-HSMT | 500,4364 | m2 |
| U | Lan can, Lam nắng: | |||
| 1 | Lam nắng Austrong - 85C (độ dày 0,8mm) | Chương V - E-HSMT | 39,0432 | m2 |
| 2 | Lắp dựng lam nắng | Chương V - E-HSMT | 39,0432 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - E-HSMT | 24,2238 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 24,2238 | m2 |
| 5 | Gia công lan can cầu thang: | Chương V - E-HSMT | 0,166 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 2,9818 | 1m2 |
| 7 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V - E-HSMT | 0,166 | m2 |
| 8 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang 8x12cm bằng gỗ | Chương V - E-HSMT | 9,79 | m |
| 9 | Gia công lan can INOX | Chương V - E-HSMT | 0,4363 | tấn |
| 10 | Lắp dựng lan can INOX | Chương V - E-HSMT | 40,0215 | m2 |
| V | Cửa: | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - E-HSMT | 3,6846 | tấn |
| 2 | Sơn tĩnh điện | Chương V - E-HSMT | 3.684,6 | kg |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - E-HSMT | 180,72 | m2 |
| 4 | Cửa gỗ lim chiều dày đố 4cm, Cửa đi pano đặc | Chương V - E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 5 | Khuôn cửa kép 250x60mm | Chương V - E-HSMT | 33,6 | m |
| 6 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V - E-HSMT | 33,6 | 1m |
| 7 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - E-HSMT | 16,2 | 1m2 |
| 8 | Cửa đi nhôm hệ: Cửa 1 cánh hoặc 2 cánh, độ dày thanh nhôm 1,3-2mm, kính trắng 6,38mm (phôi kính Việt-Nhật), phụ kiện đồng bộ | Chương V - E-HSMT | 141,51 | m2 |
| 9 | Cửa sổ nhôm hệ: Cửa 1 cánh hoặc 2 cánh, độ dày thanh nhôm 1,5-2mm, kính trắng 6,38mm (phôi kính Việt-Nhật), phụ kiện đồng bộ | Chương V - E-HSMT | 183,6 | m2 |
| 10 | Hệ vách nhôm hệ, độ dày thanh nhôm 1,3-2mm, kính an toàn 6,38mm (phôi kính Việt Nhật), phụ kiện đồng bộ | Chương V - E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 11 | Khóa cửa đi tay nắm thông phòng | Chương V - E-HSMT | 43 | bộ |
| 12 | Cremon cửa đi | Chương V - E-HSMT | 27 | bộ |
| 13 | Khóa từ | Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - E-HSMT | 338,61 | m2 |
| W | Điện: | |||
| 1 | Đèn đôi bóng tuýp LED 1,2m, 18W | Chương V - E-HSMT | 45 | bộ |
| 2 | Đèn Spotlight âm trần, 12W/220V | Chương V - E-HSMT | 188 | bộ |
| 3 | Đèn cầu thang 15W | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Đèn LED hắt khe trần, 12W/m | Chương V - E-HSMT | 20 | 10 m |
| 5 | Đèn gương nhà vệ sinh | Chương V - E-HSMT | 16 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần | Chương V - E-HSMT | 25 | cái |
| 7 | Móc treo quạt trần | Chương V - E-HSMT | 25 | cái |
| 8 | Đèn LED gắn trần D300x300, 24W | Chương V - E-HSMT | 122 | bộ |
| 9 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V - E-HSMT | 34 | máy |
| 10 | Ống đồng 6,35/12,7 bọc giữ nhiệt | Chương V - E-HSMT | 200 | m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Chương V - E-HSMT | 115 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - E-HSMT | 27 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - E-HSMT | 17 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt công tắc xoay chiều 1 hạt | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt công tắc xoay chiều 2 hạt | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt công tắc xoay chiều 3 hạt | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt công tắc xoay chiều 4 hạt | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt đế âm tường | Chương V - E-HSMT | 185 | hộp |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện tổng 800x600x200 | Chương V - E-HSMT | 5 | hộp |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện tổng 600x400x200 | Chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện tổng 8 Module | Chương V - E-HSMT | 23 | hộp |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện tổng 4 Module | Chương V - E-HSMT | 4 | hộp |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt các automat 3 pha 400A | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt các automat 3 pha 100A | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt các automat 3 pha 50A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 63A | Chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 40A | Chương V - E-HSMT | 26 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - E-HSMT | 84 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt RCBO 1 pha 30A | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt RCBO 1 pha 20A | Chương V - E-HSMT | 17 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt Hộp đấu dây | Chương V - E-HSMT | 50 | hộp |
| 34 | Cung cấp, kéo rải Cu/XLPE/PVC 4x70mm2 | Chương V - E-HSMT | 60 | m |
| 35 | Cung cấp, kéo rải Dây Cu/PVC 4x16mm2 | Chương V - E-HSMT | 60 | m |
| 36 | Cung cấp, kéo rải Dây Cu/PVC 1x16mm2 | Chương V - E-HSMT | 60 | m |
| 37 | Cung cấp, kéo rải Dây Cu/PVC 2x10mm2 | Chương V - E-HSMT | 420 | m |
| 38 | Cung cấp, kéo rải Dây Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V - E-HSMT | 420 | m |
| 39 | Cung cấp, kéo rải Dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V - E-HSMT | 342 | m |
| 40 | Cung cấp, kéo rải Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2+Ex2,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 412 | m |
| 41 | Cung cấp, kéo rải Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 1.200 | m |
| 42 | Cung cấp, kéo rải Dây Cu/XLPE/PVC 3x1,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 100 | m |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V - E-HSMT | 60 | m |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V - E-HSMT | 420 | m |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V - E-HSMT | 2.200 | m |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt Bình nóng lạnh 20L | Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 47 | Giá treo dây V40x4 (Phụ kiện) | Chương V - E-HSMT | 8 | bộ |
| X | Cấp nước: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V - E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V - E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V - E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm | Chương V - E-HSMT | 13 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V - E-HSMT | 14 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Chương V - E-HSMT | 14 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V - E-HSMT | 15 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V - E-HSMT | 26 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V - E-HSMT | 26 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt cút ren trong 1/2 nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V - E-HSMT | 50 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt cút ren trong 1/2 nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V - E-HSMT | 25 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/32mm | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm | Chương V - E-HSMT | 15 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm | Chương V - E-HSMT | 9 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mm | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt đầu nối ren trong PPR đường kính 25mm | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt đầu nối ren trong PPR đường kính 20mm | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt van khóa - Đường kính 50mm | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt van khóa - Đường kính 40mm | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V - E-HSMT | 1 | bể |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt lavabo + vòi rửa | Chương V - E-HSMT | 20 | bộ |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt xí bệt nắp rơi êm + vòi xịt | Chương V - E-HSMT | 12 | bộ |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt hộp giấy | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả tự động | Chương V - E-HSMT | 8 | bộ |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nữ + bộ xả | Chương V - E-HSMT | 8 | bộ |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt gương soi | Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Van phao cơ | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Van phao điện | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Rọ hút đồng D32 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Máy bơm tăng áp cấp lạnh 4m3/h, H=15m | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt 5.7m3/h, H=35m | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Y lọc D32 đồng | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 40mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 40mm | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 32mm | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| Y | Thoát nước: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm | Chương V - E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V - E-HSMT | 0,565 | 100m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V - E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt y nhựa - Đường kính 110mm | Chương V - E-HSMT | 24 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt y nhựa - Đường kính 140/110mm | Chương V - E-HSMT | 22 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt y nhựa - Đường kính 75mm | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt y nhựa - Đường kính 75/60mm | Chương V - E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt y nhựa - Đường kính 60/42mm | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 110mm | Chương V - E-HSMT | 35 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 90mm | Chương V - E-HSMT | 36 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 75mm | Chương V - E-HSMT | 26 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 60mm | Chương V - E-HSMT | 38 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 42mm | Chương V - E-HSMT | 38 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa - Đường kính 140/110mm | Chương V - E-HSMT | 9 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa - Đường kính 90/75mm | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa - Đường kính 75/42mm | Chương V - E-HSMT | 14 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa - Đường kính 90/42mm | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt nắp nhựa - Đường kính 140mm | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt nắp nhựa - Đường kính 110mm | Chương V - E-HSMT | 19 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt nắp nhựa - Đường kính 42mm | Chương V - E-HSMT | 44 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa - Đường kính 60mm | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa - Đường kính 42mm | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Thoát sàn inox 105x105mm | Chương V - E-HSMT | 14 | bộ |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt nối thẳng - Đường kính 110mm | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt nối thẳng - Đường kính 90mm | Chương V - E-HSMT | 9 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt nối thẳng - Đường kính 75mm | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt Bịt xả thông tắc - Đường kính 110mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt Bịt xả thông tắc - Đường kính 90mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt Bịt xả thông tắc - Đường kính 75mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| Z | Thoát nước mái: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa - Đường kính 110mm | Chương V - E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 110mm | Chương V - E-HSMT | 24 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu - Cầu chắn rác D110mm | Chương V - E-HSMT | 9 | cái |
| AA | Chống sét: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 4,16 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,0416 | 100m3 |
| 3 | Cọc tiếp đất V63x63x6x2500 | Chương V - E-HSMT | 6 | cọc |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt kim thu sét mạ kẽm d18, dài 1,2m | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Chương V - E-HSMT | 50 | m |
| 6 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V - E-HSMT | 2 | điểm |
| 7 | Chân bật thép D16Z60x120x60 | Chương V - E-HSMT | 60 | cái |
| 8 | Quả nậm sứ gốm tráng men | Chương V - E-HSMT | 6 | quả |
| 9 | Thép dẹt 40x4 | Chương V - E-HSMT | 10 | m |
| 10 | Xi măng | Chương V - E-HSMT | 40 | kg |
| 11 | Cát vàng | Chương V - E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 12 | Hóa chất làm giảm điện trở Gem | Chương V - E-HSMT | 4 | bao |
| AB | C. HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ 3 TẦNG: | |||
| AC | Giàn giáo: | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E-HSMT | 9,4446 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V - E-HSMT | 3,3264 | 100m2 |
| AD | Mái: | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - E-HSMT | 0,5626 | tấn |
| 2 | Lắp cột thép các loại | Chương V - E-HSMT | 0,5626 | tấn |
| 3 | Vít nở mạ kẽm M14x200 | Chương V - E-HSMT | 128 | bộ |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - E-HSMT | 0,7895 | tấn |
| 5 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - E-HSMT | 0,7895 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 0,5434 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 0,5434 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,0492 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,0198 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 0,7565 | m3 |
| AE | Xây tường thu hồi: | |||
| 1 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 7,8232 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,0986 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,1283 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 1,0846 | m3 |
| 5 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - E-HSMT | 0,3147 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V - E-HSMT | 1,5549 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 1,8696 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn LD sóng vuông dày 0,42mm | Chương V - E-HSMT | 0,7605 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,42mm | Chương V - E-HSMT | 38,91 | m |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng giả ngói dày 0,42mm | Chương V - E-HSMT | 1,5567 | 100m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 109,8686 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - E-HSMT | 109,8686 | m2 |
| AF | Mái sảnh: | |||
| 1 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 14,344 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - E-HSMT | 14,344 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | Chương V - E-HSMT | 1,4344 | m3 |
| 4 | Lát gạch cotto hạ long 400x400, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 14,344 | m2 |
| AG | THÂN: | |||
| AH | Đổ giằng tường: | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông giằng tường | Chương V - E-HSMT | 0,0842 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,0677 | tấn |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,0478 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 1,0358 | m3 |
| AI | Xây tường: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 14,2826 | m3 |
| AJ | Sơn bả: | |||
| 1 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 1.111,3468 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 1.273,544 | m2 |
| 3 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V - E-HSMT | 78,3574 | m2 |
| 4 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 94,32 | m |
| 5 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 84,32 | m |
| AK | Ốp lát: | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch granit - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 527,9892 | m2 |
| 2 | Lát nền nhà vệ sinh gạch granit chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 22,407 | m2 |
| 3 | Ốp tường gạch granit- Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 172,618 | m2 |
| AL | Tam cấp, bồn hoa: | |||
| 1 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 34,5746 | m2 |
| 2 | Trát thành tam cấp, thành bồn hoa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E-HSMT | 14,5354 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 14,5354 | m2 |
| AM | Lam chớp chắn nắng: | |||
| 1 | Gia công lam chớp chắn nắng | Chương V - E-HSMT | 0,6627 | tấn |
| 2 | Gia công lam nắng Austrong 85S (độ dày 0,8mm) | Chương V - E-HSMT | 43,719 | m2 |
| 3 | Lắp dựng lam nắng | Chương V - E-HSMT | 75,21 | m2 |
| AN | Lam đứng trước sảnh: | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Chương V - E-HSMT | 0,1874 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V - E-HSMT | 0,1022 | tấn |
| 4 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 0,7854 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 22,848 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 22,848 | m2 |
| AO | Lắp vách, cửa: | |||
| 1 | Vách ngăn composite nhà vệ sinh dày 20mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V - E-HSMT | 16,44 | m2 |
| 2 | Cửa đi nhôm hệ: Cửa 1 cánh hoặc 2 cánh, độ dày thanh nhôm 1,3-2mm, kính trắng 6,38mm (phôi kính Việt-Nhật), phụ kiện đồng bộ | Chương V - E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 3 | Hệ vách nhôm hệ, độ dày thanh nhôm 1,3-2mm, kính an toàn 6,38mm (phôi kính Việt Nhật), phụ kiện đồng bộ | Chương V - E-HSMT | 19,66 | m2 |
| 4 | Khóa cửa đi tay nắm thông phòng | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Cremon cửa đi | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - E-HSMT | 3,12 | m2 |
| AP | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đèn spotlight âm trần, ánh sáng vàng 4500k, 12w/220v | Chương V - E-HSMT | 24 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt led hắt khe trần, ánh sáng vàng 3500K, 12W/M | Chương V - E-HSMT | 5 | 10 m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đèn led gắn trần D200x200, 24w | Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt máy điều hoà cục bộ | Chương V - E-HSMT | 15 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V - E-HSMT | 15 | máy |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt công tắc ba | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt đế âm tường | Chương V - E-HSMT | 18 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện tổng 6 mô đun | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 63A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt RCBO 1 pha 30A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt hộp đấu dây | Chương V - E-HSMT | 4 | hộp |
| 15 | Cung cấp, kép rải dây điện CU/PVC 2(1x10)+E(1x10)mm2 | Chương V - E-HSMT | 20 | m |
| 16 | Cung cấp, kép rải dây điện CU/XLPE/PVC 2x2.5+Ex2.5mm2 | Chương V - E-HSMT | 40 | m |
| 17 | Cung cấp, kép rải dây điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 100 | m |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V - E-HSMT | 160 | m |
| AQ | CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| AR | Cấp nước: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V - E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V - E-HSMT | 13 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V - E-HSMT | 14 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V - E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm | Chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm | Chương V - E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm | Chương V - E-HSMT | 9 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt đầu nối ren trong nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt đầu nối ren trong nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt van nhựa - Đường kính 40mm | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V - E-HSMT | 1 | bể |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt lavabo + vòi rửa tự động | Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt xí bệt cao cấp + vòi xịt tự động | Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam cao cấp | Chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nữ cao cấp | Chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt gương soi nhà vệ sinh | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| AS | Thoát nước: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm | Chương V - E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V - E-HSMT | 0,365 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V - E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V - E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt y nhựa - Đường kính 110mm | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt y nhựa - Đường kính 90mm | Chương V - E-HSMT | 11 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt y nhựa - Đường kính 140/110mm | Chương V - E-HSMT | 18 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt y nhựa - Đường kính 90/75mm | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt y nhựa - Đường kính 90/60mm | Chương V - E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt y nhựa - Đường kính 60/42mm | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 110mm | Chương V - E-HSMT | 25 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 90mm | Chương V - E-HSMT | 26 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 75mm | Chương V - E-HSMT | 18 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 60mm | Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 42mm | Chương V - E-HSMT | 28 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa - Đường kính 140/110mm | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa - Đường kính 90/75mm | Chương V - E-HSMT | 14 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa - Đường kính 60/42mm | Chương V - E-HSMT | 18 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt nắp nhựa - Đường kính 140mm | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt nắp nhựa - Đường kính 110mm | Chương V - E-HSMT | 19 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt nắp nhựa - Đường kính 75mm | Chương V - E-HSMT | 14 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt nắp nhựa - Đường kính 42mm | Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa - Đường kính 60mm | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa - Đường kính 42mm | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Thoát sàn inox 105x105mm | Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt nối thẳng - Đường kính 110mm | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt nối thẳng - Đường kính 90mm | Chương V - E-HSMT | 9 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt nối thẳng - Đường kính 75mm | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt Bịt xả thông tắc - Đường kính 110mm | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt Bịt xả thông tắc - Đường kính 90mm | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt Bịt xả thông tắc - Đường kính 60mm | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| AT | Thoát nước mái: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu + Rọ chắn rác - Đường kính 110mm | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 110mm | Chương V - E-HSMT | 24 | cái |
| AU | PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 4 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - E-HSMT | 6 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - E-HSMT | 68 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V - E-HSMT | 50 | m |
| 7 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V - E-HSMT | 2 | điểm |
| 8 | Chân bật phi 16Z60x120x60 | Chương V - E-HSMT | 60 | cái |
| 9 | Quả nậm sứ tráng men chống sét | Chương V - E-HSMT | 6 | quả |
| 10 | Thép dẹt 40x40 | Chương V - E-HSMT | 10 | m |
| 11 | Xi măng | Chương V - E-HSMT | 40 | kg |
| 12 | Cát vàng | Chương V - E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 13 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM | Chương V - E-HSMT | 4 | bao |
| AV | D. HẠNG MỤC: NHÀ CẦU: | |||
| AW | MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 66,6456 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre gia cố móng, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 19,9076 | 100m |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Chương V - E-HSMT | 0,0726 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 3,9538 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông móng | Chương V - E-HSMT | 0,2791 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,3777 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E-HSMT | 0,5055 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 11,7538 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông cổ cột | Chương V - E-HSMT | 0,1267 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,0597 | tấn |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V - E-HSMT | 0,2672 | tấn |
| 12 | Bê tông cổ cột TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 0,6969 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 1,9965 | m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,2222 | 100m3 |
| 15 | Đào móng băng - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 1,3039 | 1m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông lót | Chương V - E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 0,2508 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông giằng móng | Chương V - E-HSMT | 0,0358 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,0085 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V - E-HSMT | 0,0414 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 0,394 | m3 |
| 22 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,0043 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đổ đi, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 0,453 | 100m3 |
| AX | THÂN: | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông cột | Chương V - E-HSMT | 0,6459 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,0786 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V - E-HSMT | 0,6778 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 3,6203 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,1288 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,0566 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V - E-HSMT | 0,275 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông sàn mái | Chương V - E-HSMT | 0,3772 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,4821 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 1,4357 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 4,0635 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - E-HSMT | 0,1459 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,3375 | tấn |
| 14 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Chương V - E-HSMT | 0,0274 | tấn |
| 15 | Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 1,5547 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,1333 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 18 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Chương V - E-HSMT | 0,0779 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 0,9301 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 9,67 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông giằng lan can | Chương V - E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,0393 | tấn |
| 23 | Bê tông giằng lan can, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 99,1529 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 0,3772 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 0,1288 | m2 |
| AY | Tam cấp: | |||
| 1 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 3,5329 | m3 |
| 2 | Ốp đá granit tự nhiên | Chương V - E-HSMT | 8,142 | m2 |
| AZ | CẦU THANG: | |||
| 1 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 1,197 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn Gạch Grnite 800x800mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 41,7374 | m2 |
| 3 | Gia công tay vịn cầu thang bằng INOX | Chương V - E-HSMT | 0,0686 | tấn |
| 4 | Lắp lan can Inox | Chương V - E-HSMT | 0,0686 | tấn |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 99,6589 | m2 |
| 6 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Chương V - E-HSMT | 0,8869 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - E-HSMT | 0,0686 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V - E-HSMT | 0,8354 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Chương V - E-HSMT | 0,8869 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - E-HSMT | 0,0686 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 0,8354 | tấn |
| 12 | Lợp mái tôn LD sóng vuông 0,4mm | Chương V - E-HSMT | 0,4705 | 100m2 |
| BA | Điện: | |||
| 1 | Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2x1,5mm | Chương V - E-HSMT | 30 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đèn vuông 200x200mm | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đế âm tường | Chương V - E-HSMT | 2 | hộp |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| BB | E. HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: | |||
| BC | BÌNH CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Bình chữa cháy ABC 8kg | Chương V - E-HSMT | 36 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy khí CO2 3kg | Chương V - E-HSMT | 6 | bình |
| BD | CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mm | Chương V - E-HSMT | 1 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Chương V - E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 65mm | Chương V - E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 52,124 | 1m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Cung cấp, lắp đặt Tê thép hàn D100 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Tê thép hàn D100/65 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Tê thép hàn D65 | Chương V - E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Tê thép hàn D65/50 | Chương V - E-HSMT | 11 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Côn thép D65/50 | Chương V - E-HSMT | 11 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Cút thép D100 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Cút thép D65 | Chương V - E-HSMT | 21 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Cút thép D50 | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Tủ chữa cháy vách tường 700x1200x200 | Chương V - E-HSMT | 11 | tủ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Van khóa DN65 | Chương V - E-HSMT | 11 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt van góc DN50 | Chương V - E-HSMT | 11 | cái |
| 16 | Lăng phun DN50 | Chương V - E-HSMT | 11 | cái |
| 17 | Bộ cuộn vòi DN50 (bao gồm đấu nối) | Chương V - E-HSMT | 11 | cái |
| 18 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa | Chương V - E-HSMT | 2 | trụ |
| 19 | Đai treo + đai ôm ống D50 | Chương V - E-HSMT | 8 | bộ |
| 20 | Đai treo + đai ôm ống D65 | Chương V - E-HSMT | 15 | bộ |
| 21 | Tiren M10 | Chương V - E-HSMT | 47 | bộ |
| 22 | Thép V50x5 | Chương V - E-HSMT | 16 | m |
| BE | TRẠM BƠM: | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 44,4 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,444 | 100m3 |
| 3 | Máy bơm chữa cháy điện Q= 22,5 l/s, H=60mcn (Tương đương máy bơm Pentax) | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm chữa cháy diesel Q= 22,5 l/s, H=60mcn (Trung Quốc) | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bình tích áp 200l | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tủ điều khiển bơm | Chương V - E-HSMT | 3 | tủ |
| 7 | Van cổng kèm công tắc giám sát DN80 PN16 | Chương V - E-HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Van cổng kèm công tắc giám sát DN65 PN16 | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Van cổng kèm công tắc giám sát DN50 PN16 | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Van một chiều DN65 PN16 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Van một chiều DN50 PN16 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Van một chiều DN25 PN16 | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Y lọc DN65 PN16 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Y lọc D50 PN16 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Khớp nối mềm DN65 PN16 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Khớp nối mềm DN50 PN16 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Van xả áp DN65 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Đồng hồ áp lực + van bi DN15 0-25 kg/cm2+ ống cong D15 | Chương V - E-HSMT | 5 | bộ |
| 19 | Công tắc áp lực loại đơn + van bi DN15 | Chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Đồng hồ đo lưu lượng | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Rọ hút DN80 PN16 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Rọ hút DN65 PN16 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt Cút thép đúc SCH40 DN80 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt Tê thép đúc SCH40 DN80 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp, kéo rải Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V - E-HSMT | 100 | m |
| BF | F. KHO CHỨA THIẾT BỊ PHÓNG XẠ: | |||
| BG | PHẦN THÔ: | |||
| BH | MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 59,5667 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Chương V - E-HSMT | 0,0867 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 4,4869 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông móng | Chương V - E-HSMT | 0,2464 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 11,75 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông cột | Chương V - E-HSMT | 0,0422 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,0062 | tấn |
| 8 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Chương V - E-HSMT | 0,0833 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 0,2323 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 1,2095 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 6,5121 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,0884 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,0808 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 0,9734 | m3 |
| 15 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,1986 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 0,3971 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát đên móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,0392 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 3,9205 | m3 |
| BI | THÂN: | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông cột | Chương V - E-HSMT | 0,1925 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,0218 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V - E-HSMT | 0,1523 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 1,0977 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,1434 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,0593 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V - E-HSMT | 0,2818 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông sàn mái | Chương V - E-HSMT | 0,6799 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,5448 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 1,5767 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 7,788 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông lanh tô | Chương V - E-HSMT | 0,0185 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,0014 | tấn |
| 14 | Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Chương V - E-HSMT | 0,0076 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 0,0968 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 23,7208 | m3 |
| BJ | MÁI: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 3,084 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,0323 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,0298 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 0,1775 | m3 |
| 5 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V - E-HSMT | 0,2056 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 0,2056 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn LD sóng vuông màu đỏ, dày 0,4mm | Chương V - E-HSMT | 0,544 | 100m2 |
| 8 | Tôn úp nóc, máng nước khổ 400 dày 0,4mm | Chương V - E-HSMT | 40,54 | m |
| BK | TAM CẤP: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 1,964 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Chương V - E-HSMT | 0,0118 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 0,982 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 1,0693 | m3 |
| 5 | Lớp gạch vỡ tôn nền | Chương V - E-HSMT | 0,0076 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 0,532 | m3 |
| BL | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| BM | MÁI: | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - E-HSMT | 14,88 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 14,88 | m2 |
| BN | THÂN: | |||
| BO | Trát: | |||
| 1 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 126,4592 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 152,1592 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 67,99 | m2 |
| BP | Sơn: | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 194,4492 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 152,1592 | m2 |
| BQ | Ốp lát: | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 50,221 | m2 |
| BR | Tam cấp: | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 5,32 | m2 |
| 2 | Lát gạch cotto 500x500 bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 2,937 | m2 |
| BS | Cửa: | |||
| 1 | Cửa đi trượt hai cánh, cửa nhôm hệ, độ dày thanh nhôm 1-1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V - E-HSMT | 9 | m2 |
| 2 | Khóa cửa đi | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - E-HSMT | 9 | m2 |
| BT | Điện: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi (bao gồm mặt ổ cắm) | Chương V - E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 3 hạt (bao gồm mặt công tắc) | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Đế âm tường | Chương V - E-HSMT | 11 | hộp |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện âm tường 4 module | Chương V - E-HSMT | 4 | hộp |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt RCBO 1 pha 20A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Hộp đấu dây | Chương V - E-HSMT | 4 | hộp |
| 9 | Cung cấp, kéo rải Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 25 | m |
| 10 | Cung cấp, kéo rải Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 30 | m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V - E-HSMT | 70 | m |
| BU | Thoát nước mái: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V - E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Chếch PVC D75 | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu - Cầu chắn rác D80 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| BV | G. HẠNG MỤC NHÀ ĐỂ MÁY BƠM: | |||
| 1 | Đào móng - đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 12,8526 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Chương V - E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 1,125 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 2,6566 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 1,716 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,0217 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V - E-HSMT | 0,1108 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 10 | Đắp cát đen móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,0238 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 1,1898 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 11,8984 | m2 |
| BW | THÂN: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,0168 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,0031 | tấn |
| 3 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Chương V - E-HSMT | 0,0057 | tấn |
| 4 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 0,088 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 6,6594 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,0171 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V - E-HSMT | 0,0787 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 0,3542 | m3 |
| BX | MÁI: | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,0134 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,0271 | tấn |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 0,1478 | m3 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 0,0725 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 6,7968 | 1m2 |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 0,0725 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn LD sóng vuông, dày 0,4mm | Chương V - E-HSMT | 0,1761 | 100m2 |
| 8 | Tôn úp nóc khổ 400, dày 0,4mm | Chương V - E-HSMT | 4,92 | m |
| BY | TAM CẤP: | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 0,088 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 0,15 | m3 |
| BZ | HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 37,784 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 40,356 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V - E-HSMT | 78,14 | m2 |
| 4 | Cửa sắt bịt tôn dày 2mm (Mở trượt) | Chương V - E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 5 | Khóa cửa đi | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - E-HSMT | 4,2 | m2 |
| CA | ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Đế âm tường | Chương V - E-HSMT | 3 | hộp |
| 5 | Hộp đấu dây | Chương V - E-HSMT | 4 | hộp |
| 6 | Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 10 | m |
| 7 | Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 15 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V - E-HSMT | 20 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.119E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8649E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự, cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.092.200.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát | 1 | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 5 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 2 |
| 9 | Máy trộn | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi