Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220112809-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211218158 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-07 18:01:00 đến ngày 2022-01-28 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 53,898,006,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5665E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn/hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự gói thầu, bao gồm các hạng mục: nạo vét bùn, kè bờ kênh, nền, mặt đường, hệ thống thoát nước- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 37.730.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành công trình thủy lợi hoăc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia làm cán bộ phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự như gói thầu này có xác nhận Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi hoăc kỹ thuật cơ sở hạ tầng- 01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận(có xác nhận Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc cảnh quan hoặc khoa học cây trồng hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị- Có tài liệu chứng minh Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cây xanh của ít nhất 01 công trình đường giao thông/hạ tầng kỹ thuật(có xác nhận Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu này có xác nhận Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thực hiện hạng mục trắc địa tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu này có xác nhận Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông>250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa >80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy hàn >23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 120T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước công suất tối thiểu 20CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nạo vét Lòng ngòi Ngọc Mỹ, kè bờ kết hợp đường giao thông đoạn từ đầu thôn Ngọc Than đến trường mầm non Phú Mỹ, xã Ngọc Mỹ, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội 390 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai; Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quốc Oai. Địa điểm: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Quốc Oai; Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội.Địa chỉ:Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NẠO VÉT LÒNG NGÒI, KÈ BỜ KẾT HỢP ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ gạch xây tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.814,34 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng đá xây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.228,57 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông cốt thép sàn, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.710,19 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,47 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cầu tạm vào nhà dân | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7 | m3 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ, đất cấp IV, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108,063 | 100m3 |
| 7 | San đá bãi thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,021 | 100m3 |
| 8 | Nạo vét bùn lòng ngòi, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,323 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 441,289 | 100m3 |
| 10 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.806,89 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( đất mua) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,845 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,429 | 100m3 |
| 13 | Đất đắp K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11.299,034 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( tận dụng đất c1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,152 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,938 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 456,148 | 100m3 |
| 17 | San đất bãi thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152,049 | 100m3 |
| 18 | Đóng cọc bạch đàn Fi 8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6.007,997 | 100m |
| 19 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 597,96 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.578,29 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.923,04 | m3 |
| 22 | Vữa XM M100 lót dày 5cm, mái kè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,73 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây mái nghiêng, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,51 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây bậc lên xuống, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 630,18 | m3 |
| 25 | Bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 195,89 | m3 |
| 26 | Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,971 | tấn |
| 27 | Ván khuôn giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,193 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,244 | 100m |
| 29 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,868 | 100m2 |
| 30 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.961,65 | m2 |
| 31 | Cấp phối đá dăm loại I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,493 | 100m3 |
| 32 | Giấy dầu chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,617 | 100m2 |
| 33 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.132,35 | m3 |
| 34 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,26 | m3 |
| 35 | Ván khuôn mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,137 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gờ chắn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,961 | 100m2 |
| 37 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 227,55 | m2 |
| 38 | Gia công Cột lan can thép mạ kẽm D100mm dày 3mm, chiều cao cột 80cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,413 | tấn |
| 39 | Gia công Thép tấm KT (20x20)cm, dày 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,507 | tấn |
| 40 | Dây xích mạ kẽm, nhúng nóng D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.792,5 | m |
| 41 | Quả cầu thép mạ kẽm D100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.117 | quả |
| 42 | Bu lông M16x15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.468 | Cái |
| 43 | Sơn sắt thép chống gỉ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 334,19 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cột thép lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,92 | tấn |
| 45 | Biển báo hạn chế tải trọng, biển hạn chế tốc độ (tròn phản quang D700mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 46 | Cột biển báo, thép ống D=88,3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | m |
| 47 | Bê tông móng chèn chân biển báo, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 48 | Nhổ cột điện hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cột |
| 49 | Mua cột điện bê tông đúc sẵn cao 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cột |
| 50 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cột |
| 51 | Bê tông lót móng côt điện, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,15 | m3 |
| 52 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,19 | m3 |
| 53 | Đào móng cột , rộng > 1m, sâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,82 | m3 |
| 54 | Đắp đất hoàn trả móng cột, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m3 |
| 56 | San đất bãi thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | 100m3 |
| 57 | lót ni lông chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,679 | 100m2 |
| 58 | Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 338,7 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 491,05 | m3 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.232,04 | m2 |
| 61 | Bê tông giằng dọc rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 176,49 | m3 |
| 62 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 202,25 | m3 |
| 63 | Lắp đặt tấm đan cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.593 | 1 cấu kiện |
| 64 | Lót nilon tái sinh đúc tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,855 | 100m2 |
| 65 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 505,635 | tấn |
| 66 | Vận chuyển 200m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 505,635 | tấn |
| 67 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 505,635 | tấn |
| 68 | Ván khuôn bản đáy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,128 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn giằng dọc rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,966 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,268 | 100m2 |
| 71 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,2 | m2 |
| 72 | Cốt thép giằng dọc rãnh, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,886 | tấn |
| 73 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,205 | tấn |
| 74 | Lót nilon tái sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,613 | 100m2 |
| 75 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,13 | m3 |
| 76 | Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,26 | m3 |
| 77 | Bê tông mũ mố hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,23 | m3 |
| 78 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,41 | m3 |
| 79 | Lắp đặt tấm đan cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | 1 cấu kiện |
| 80 | Lót nilon tái sinh đúc tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,701 | 100m2 |
| 81 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,042 | tấn |
| 82 | Vận chuyển 200m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,042 | tấn |
| 83 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,042 | tấn |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,59 | m3 |
| 85 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220,59 | m2 |
| 86 | Ván khuôn bản đáy + mũ mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,712 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,478 | 100m2 |
| 88 | Cốt thép mũ hố ga, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | tấn |
| 89 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,895 | tấn |
| 90 | Ống cống đúc sẵn D400, BTCT M300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m |
| 91 | Đế cống đúc sẵn BTCT D400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | đoạn ống |
| 93 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | mối nối |
| 94 | Lắp đế cống, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 95 | Ống cống đúc sẵn D600, BTCT M300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | m |
| 96 | Đế cống đúc sẵn BTCT D600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | đoạn ống |
| 98 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | mối nối |
| 99 | Lắp đế cống, đường kính 600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | cái |
| 100 | Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,33 | m3 |
| 101 | Bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,11 | m3 |
| 102 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,56 | m3 |
| 103 | Lót nilon tái sinh bản đáy cửa ra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,615 | 100m2 |
| 104 | Ván khuôn bản đáy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | 100m2 |
| 105 | Ván khuôn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m2 |
| 106 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,13 | m3 |
| 107 | Lắp đặt ống HDPE D160-PN6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 108 | Vữa XM M75, dày 5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,06 | m3 |
| 109 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,6 | m3 |
| 110 | Cây bóng mát D=(15-20)cm: cây Hoàng Yến | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | Cây |
| 111 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát (cây lát hoa) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | cây/lần |
| 112 | Cây hàng rào (Chuỗi Ngọc) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28.552 | bầu |
| 113 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào.(40 bầu /1m2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 713,8 | m2/tháng |
| 114 | Khấu hao cừ Larsen IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.010 | m |
| 115 | Ép cọc cừ larsen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,6 | 100m |
| 116 | Nhổ cọc cừ larsen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,6 | 100m |
| 117 | Bơm nước hố móng, máy bơm 20CV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | ca |
| 118 | Phát quang cây bụi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,058 | 100m2 |
| 119 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | cây |
| 120 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | gốc cây |
| 121 | San ủi tạo mặt bằng đúc tấm đan, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m3 |
| 122 | Cát san nền tạo mặt bằng đúc tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m3 |
| 123 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( phần ngập đất) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 258,646 | 100m |
| 124 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( phần không ngập đất) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 129,323 | 100m |
| 125 | Gông cọc tre | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.436 | m |
| 126 | Nẹp tre, phên nứa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.845,11 | m2 |
| 127 | Thép buộc D3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | tấn |
| 128 | Bạt dứa lót trong đê quây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,594 | 100m2 |
| 129 | Đắp đất đê quây, đường thi công, dung trọng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,113 | 100m3 |
| 130 | Đào xúc đất phá đê quây + đường thi công bằng, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,113 | 100m3 |
| 131 | Làm cấp phối đá dăm loại II dày 20cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,659 | 100m3 |
| 132 | Đào lớp cấp phối đá dăm đường thi công đất, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,659 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,584 | 100m3 |
| 134 | San đất bãi thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,528 | 100m3 |
| 135 | Nhổ cọc tre | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 258,646 | 100m |
| 136 | Khấu hao tấm chống lầy KT(150x300x16)cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.570,47 | kg |
| B | CỐNG D1000 (TẠI C1; C7; TD9) | |||
| 1 | Cọc bạch đàn D=(6-8)cm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,1 | 100m |
| 2 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,55 | m3 |
| 3 | Lót nilon tái sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,241 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,66 | m3 |
| 5 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,83 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,636 | 100m2 |
| 8 | Ống cống BTCT đường kính D1000, 1m/cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 9 | Đế cống bê tông D1000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | mối nối |
| 12 | Lắp đặt đế cống, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 13 | Gia công hệ khung van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 14 | Lắp dựng kết cấu thép khung van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 15 | Sản xuất cửa van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cửa van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,44 | m2 |
| 18 | Máy đóng mở V2 - trục vít L=3,0m, quay tay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | tấn |
| 20 | Bu lông M18-85 bắt trục vít | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 21 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,644 | 100m3 |
| 22 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,57 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,129 | 100m3 |
| 24 | Mua đất đắp K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 127,554 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | 100m3 |
| 26 | San đất bãi thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m3 |
| 27 | Cọc bạch đàn D=(6-8)cm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,15 | 100m |
| 28 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,33 | m3 |
| 29 | Lót nilon tái sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,344 | 100m2 |
| 30 | Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,89 | m3 |
| 31 | Bê tông tường , đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,58 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,802 | 100m2 |
| 34 | Ống cống BTCT đường kính D1000, 1m/cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 35 | Đế cống bê tông D1000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | đoạn ống |
| 37 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | mối nối |
| 38 | Lắp đặt đế cống, đường kính 1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 39 | Gia công hệ khung van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 40 | Lắp dựng kết cấu thép khung van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 41 | Sản xuất cửa van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cửa van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,14 | m2 |
| 44 | Máy đóng mở V2 - trục vít L=2,2m, quay tay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 45 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | tấn |
| 46 | Bu lông M18-85 bắt trục vít | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 47 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,097 | 100m3 |
| 48 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,09 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,515 | 100m3 |
| 50 | Mua đất đắp K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,161 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,138 | 100m3 |
| 52 | San đất bãi thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,379 | 100m3 |
| 53 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | m2 |
| 54 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,48 | m3 |
| 55 | Lắp đặt tấm đan cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | 1 cấu kiện |
| 56 | Ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | 100m2 |
| 57 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,249 | tấn |
| 58 | Cọc bạch đàn D=(6-8)cm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,65 | 100m |
| 59 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,82 | m3 |
| 60 | Xây đá hộc, xây sân sau cống, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,01 | m3 |
| 61 | Lót nilon tái sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,221 | 100m2 |
| 62 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,32 | m3 |
| 63 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,74 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,266 | 100m2 |
| 66 | Ống cống BTCT đường kính D1000, 1m/cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 67 | Đế cống bê tông D1000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | đoạn ống |
| 69 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | mối nối |
| 70 | Lắp đặt đế cống, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 71 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,814 | 100m3 |
| 72 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,56 | m3 |
| 73 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,256 | 100m3 |
| 74 | Mua đất đắp K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 141,905 | m3 |
| 75 | Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,899 | 100m3 |
| 76 | San đất bãi thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,633 | 100m3 |
| C | CỐNG TẠI C7 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,188 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,37 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( đất mua) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,068 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,707 | m3 |
| 5 | Phá dỡ mặt đường cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,9 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cống cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,31 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,268 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ, đất cấp IV, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,332 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,867 | 100m3 |
| 10 | Cọc bạch đàn D=(8-10)cm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,65 | 100m |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 100m |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 14 | Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,854 | 100m2 |
| 16 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | mối nối |
| 17 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,83 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,31 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,57 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,27 | m3 |
| 21 | Bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,46 | m3 |
| 22 | Bê tông trần cống, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,59 | m3 |
| 23 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | m3 |
| 24 | Bê tông gối đỡ bản quá độ, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 25 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,729 | 100m2 |
| 26 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,42 | m3 |
| 27 | Cấp phối đá dăm loai I (lớp trên) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,337 | 100m3 |
| 28 | Gia công lan can thép mã kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,267 | tấn |
| 29 | Gia công thép hình cọc bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,811 | tấn |
| 30 | Gia công thép hình cọc dẫn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,295 | tấn |
| 31 | Bulong neo M22x650 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 331,02 | m2 |
| 33 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,761 | tấn |
| 34 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,554 | tấn |
| 35 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 36 | Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,887 | tấn |
| 37 | Cốt thép cọc, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,908 | tấn |
| 38 | Cốt thép cột, cọc đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | tấn |
| 39 | Cốt thép cột, cọc , đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,111 | tấn |
| 40 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,517 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,633 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn trần cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,434 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | 100m2 |
| 44 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 45 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( phần ngập đất) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 100m |
| 46 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( phần không ngập đất) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 47 | Gông cọc tre D=(8-10)cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 48 | Nẹp tre, phên nứa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4 | m2 |
| 49 | Thép buộc D3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 50 | Bạt dứa lót trong đê quây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m2 |
| 51 | Đắp đất đê quây công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,106 | 100m3 |
| 52 | Cát đen đắp K85 (tạo mặt bằng ép cọc), độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,809 | 100m3 |
| 53 | Bơm nước hố móng, máy bơm 20CV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ca |
| 54 | Đào phá đê quây + cát bằng, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,915 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,915 | 100m3 |
| 56 | San đất bãi thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,972 | 100m3 |
| 57 | Nhổ cọc tre | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 100m |
| D | CỐNG TẠI C16 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,96 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,32 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,096 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123,792 | m3 |
| 5 | Phá dỡ mặt đường BT cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cống cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,84 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,181 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ , đất cấp IV, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,298 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,493 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc bạch đàn D=(8-10)cm, dài 5m, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,55 | 100m |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 100m |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 14 | Bê tông cọc đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,854 | 100m2 |
| 16 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | mối nối |
| 17 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,14 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,51 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,29 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,43 | m3 |
| 21 | Bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,44 | m3 |
| 22 | Bê tông trần cống, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,59 | m3 |
| 23 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | m3 |
| 24 | Bê tông gối đỡ bản quá độ, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 25 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,54 | 100m2 |
| 26 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,64 | m3 |
| 27 | Cấp phối đá dăm loai I (lớp trên) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m3 |
| 28 | Gia công lan can thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,028 | tấn |
| 29 | Gia công thép hình cọc bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,811 | tấn |
| 30 | Gia công thép hình cọc dẫn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,295 | tấn |
| 31 | Bulong neo M22x650 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 214,34 | m2 |
| 33 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,486 | tấn |
| 34 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,554 | tấn |
| 35 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 36 | Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,196 | tấn |
| 37 | Cốt thép cọc, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,908 | tấn |
| 38 | Cốt thép cột, cọc, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | tấn |
| 39 | Cốt thép cột, cọc, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,111 | tấn |
| 40 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,441 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,236 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn trần cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,434 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | 100m2 |
| 44 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 45 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( phần ngập đất) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | 100m |
| 46 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( phần không ngập đất) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 100m |
| 47 | Gông cọc tre D=(8-10)cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m |
| 48 | Nẹp tre, phên nứa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,8 | m2 |
| 49 | Thép buộc D3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 50 | Bạt dứa lót trong đê quây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m2 |
| 51 | Đắp đất đê quây, dung trọng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,872 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tạo mặt bằng ép cọc) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,809 | 100m3 |
| 53 | Bơm nước hố móng, máy bơm 20CV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ca |
| 54 | Phá dỡ đê quây bằng, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,681 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,681 | 100m3 |
| 56 | San đất bãi thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,227 | 100m3 |
| 57 | Nhổ cọc tre | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | 100m |
| E | CỐNG TẠI C30A | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,555 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,096 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123,792 | m3 |
| 5 | Phá dỡ mặt đường BT cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,75 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cầu cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,12 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,515 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ, đất cấp IV, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,389 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,968 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc bạch đàn D=(8-10)cm, dài 5m, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | 100m |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 100m |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I ( ép âm hệ số nhân công, máy nhân 1.05) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 14 | Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cọc, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,854 | 100m2 |
| 16 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | mối nối |
| 17 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,26 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,07 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,56 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,24 | m3 |
| 21 | Bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,94 | m3 |
| 22 | Bê tông trần cống, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,71 | m3 |
| 23 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,75 | m3 |
| 24 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 25 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,428 | 100m2 |
| 26 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,08 | m3 |
| 27 | Cấp phối đá dăm loai I (lớp trên) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,286 | 100m3 |
| 28 | Gia công lan can mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,881 | tấn |
| 29 | Gia công thép hình cọc bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,811 | tấn |
| 30 | Gia công thép hình cọc dẫn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,295 | tấn |
| 31 | Bulong neo M22x650 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 166,13 | m2 |
| 33 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,32 | tấn |
| 34 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,554 | tấn |
| 35 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 36 | Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,826 | tấn |
| 37 | Cốt thép cột, cọc, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,908 | tấn |
| 38 | Cốt thép cột, cọc, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | tấn |
| 39 | Cốt thép cột, cọc, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,111 | tấn |
| 40 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,397 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,076 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn trần cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,508 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | 100m2 |
| 44 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 45 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( phần ngập đất) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | 100m |
| 46 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( phần không ngập đất) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | 100m |
| 47 | Gông cọc tre D=(8-10)cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | m |
| 48 | Nẹp tre, phên nứa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,7 | m2 |
| 49 | Thép buộc D3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 50 | Bạt dứa lót trong đê quây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,405 | 100m2 |
| 51 | Đắp đất đê quây , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,223 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tạo mặt bằng ép cọc) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,809 | 100m3 |
| 53 | Bơm nước hố móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ca |
| 54 | Đào xúc đất bằng, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,032 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,032 | 100m3 |
| 56 | San đất bãi thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,677 | 100m3 |
| 57 | Nhổ cọc tre | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5665E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn/hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự gói thầu, bao gồm các hạng mục: nạo vét bùn, kè bờ kênh, nền, mặt đường, hệ thống thoát nước- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 37.730.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành công trình thủy lợi hoăc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia làm cán bộ phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự như gói thầu này có xác nhận Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | - 01 kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi hoăc kỹ thuật cơ sở hạ tầng- 01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận(có xác nhận Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục cây xanh | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc cảnh quan hoặc khoa học cây trồng hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị- Có tài liệu chứng minh Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cây xanh của ít nhất 01 công trình đường giao thông/hạ tầng kỹ thuật(có xác nhận Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu này có xác nhận Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thực hiện hạng mục trắc địa tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu này có xác nhận Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông>250L | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa >80L | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 4 |
| 5 | Đầm đất cầm tay | Sử dụng tốt | 4 |
| 6 | Máy hàn >23kw | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 4 |
| 8 | Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 10 tấn | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 9 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8 m3 | Có kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 10 | Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 12 | Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 13 | Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 120T | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy bơm nước công suất tối thiểu 20CV | Sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy khoan phá bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi