Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220112809-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211218158
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-07 18:01:00 đến ngày 2022-01-28 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 53,898,006,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5665E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn/hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự gói thầu, bao gồm các hạng mục: nạo vét bùn, kè bờ kênh, nền, mặt đường, hệ thống thoát nước- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 37.730.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành công trình thủy lợi hoăc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia làm cán bộ phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự như gói thầu này có xác nhận Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi hoăc kỹ thuật cơ sở hạ tầng- 01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận(có xác nhận Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc cảnh quan hoặc khoa học cây trồng hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị- Có tài liệu chứng minh Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cây xanh của ít nhất 01 công trình đường giao thông/hạ tầng kỹ thuật(có xác nhận Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu này có xác nhận Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thực hiện hạng mục trắc địa tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu này có xác nhận Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông>250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa >80L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy hàn >23kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV
- Đặc điểm thiết bị (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 120T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước công suất tối thiểu 20CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nạo vét Lòng ngòi Ngọc Mỹ, kè bờ kết hợp đường giao thông đoạn từ đầu thôn Ngọc Than đến trường mầm non Phú Mỹ, xã Ngọc Mỹ, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
390 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai , địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai; Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thiên Long + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Thủy Công + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng số 8 + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu:Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai , địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai; Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai; Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quốc Oai. Địa điểm: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Quốc Oai; Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội.Địa chỉ:Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NẠO VÉT LÒNG NGÒI, KÈ BỜ KẾT HỢP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Phá dỡ gạch xây tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5.814,34m3
2Phá dỡ móng đá xâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.228,57m3
3Phá dỡ bê tông cốt thép sàn, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.710,19m3
4Phá dỡ bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,47m3
5Phá dỡ cầu tạm vào nhà dânChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,7m3
6Vận chuyển vật liệu phá dỡ, đất cấp IV, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật108,063100m3
7San đá bãi thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,021100m3
8Nạo vét bùn lòng ngòi, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,323100m3
9Đào móng công trình, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật441,289100m3
10Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.806,89m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( đất mua)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật87,845100m3
12Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,429100m3
13Đất đắp K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11.299,034m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( tận dụng đất c1)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,152100m3
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,938100m3
16Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật456,148100m3
17San đất bãi thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật152,049100m3
18Đóng cọc bạch đàn Fi 8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6.007,997100m
19Đá dăm đệm móng dày 10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật597,96m3
20Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5.578,29m3
21Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.923,04m3
22Vữa XM M100 lót dày 5cm, mái kèChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,73m3
23Xây đá hộc, xây mái nghiêng, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,51m3
24Xây đá hộc, xây bậc lên xuống, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật630,18m3
25Bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật195,89m3
26Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,971tấn
27Ván khuôn giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,193100m2
28Lắp đặt ống nhựa PVC D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,244100m
29Vải địa kỹ thuật bọc đầu ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,868100m2
30Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.961,65m2
31Cấp phối đá dăm loại IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,493100m3
32Giấy dầu chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,617100m2
33Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.132,35m3
34Bê tông lan can, gờ chắn, đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,26m3
35Ván khuôn mặt đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,137100m2
36Ván khuôn gờ chắnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,961100m2
37Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật227,55m2
38Gia công Cột lan can thép mạ kẽm D100mm dày 3mm, chiều cao cột 80cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,413tấn
39Gia công Thép tấm KT (20x20)cm, dày 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,507tấn
40Dây xích mạ kẽm, nhúng nóng D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.792,5m
41Quả cầu thép mạ kẽm D100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.117quả
42Bu lông M16x15cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.468Cái
43Sơn sắt thép chống gỉ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật334,19m2
44Lắp dựng cột thép lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,92tấn
45Biển báo hạn chế tải trọng, biển hạn chế tốc độ (tròn phản quang D700mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20Cái
46Cột biển báo, thép ống D=88,3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62m
47Bê tông móng chèn chân biển báo, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9m3
48Nhổ cột điện hạ thếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cột
49Mua cột điện bê tông đúc sẵn cao 8,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cột
50Dựng cột bê tông, chiều cao cột 8,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cột
51Bê tông lót móng côt điện, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,15m3
52Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,19m3
53Đào móng cột , rộng > 1m, sâu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,82m3
54Đắp đất hoàn trả móng cột, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023100m3
55Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,112100m3
56San đất bãi thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,037100m3
57lót ni lông chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,679100m2
58Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật338,7m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật491,05m3
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.232,04m2
61Bê tông giằng dọc rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật176,49m3
62Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật202,25m3
63Lắp đặt tấm đan cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.5931 cấu kiện
64Lót nilon tái sinh đúc tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,855100m2
65Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật505,635tấn
66Vận chuyển 200m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật505,635tấn
67Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật505,635tấn
68Ván khuôn bản đáyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,128100m2
69Ván khuôn giằng dọc rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,966100m2
70Ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,268100m2
71Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật94,2m2
72Cốt thép giằng dọc rãnh, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,886tấn
73Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,205tấn
74Lót nilon tái sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,613100m2
75Đá dăm đệm móng dày 10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,13m3
76Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,26m3
77Bê tông mũ mố hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,23m3
78Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,41m3
79Lắp đặt tấm đan cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1261 cấu kiện
80Lót nilon tái sinh đúc tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,701100m2
81Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,042tấn
82Vận chuyển 200m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,042tấn
83Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,042tấn
84Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,59m3
85Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật220,59m2
86Ván khuôn bản đáy + mũ mốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,712100m2
87Ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,478100m2
88Cốt thép mũ hố ga, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,79tấn
89Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,895tấn
90Ống cống đúc sẵn D400, BTCT M300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54m
91Đế cống đúc sẵn BTCT D400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66cái
92Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54đoạn ống
93Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38mối nối
94Lắp đế cống, đường kính 400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66cái
95Ống cống đúc sẵn D600, BTCT M300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41m
96Đế cống đúc sẵn BTCT D600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59cái
97Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41đoạn ống
98Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33mối nối
99Lắp đế cống, đường kính 600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật59cái
100Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,33m3
101Bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,11m3
102Đá dăm đệm móng dày 10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,56m3
103Lót nilon tái sinh bản đáy cửa raChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,615100m2
104Ván khuôn bản đáyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,103100m2
105Ván khuôn tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,055100m2
106Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,13m3
107Lắp đặt ống HDPE D160-PN6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
108Vữa XM M75, dày 5cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,06m3
109Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật110,6m3
110Cây bóng mát D=(15-20)cm: cây Hoàng YếnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật82Cây
111Trồng, chăm sóc cây bóng mát (cây lát hoa)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật82cây/lần
112Cây hàng rào (Chuỗi Ngọc)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28.552bầu
113Trồng, chăm sóc cây hàng rào.(40 bầu /1m2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật713,8m2/tháng
114Khấu hao cừ Larsen IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.010m
115Ép cọc cừ larsenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật118,6100m
116Nhổ cọc cừ larsenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật118,6100m
117Bơm nước hố móng, máy bơm 20CVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50ca
118Phát quang cây bụiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,058100m2
119Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật300cây
120Đào gốc cây, đường kính gốc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật300gốc cây
121San ủi tạo mặt bằng đúc tấm đan, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m3
122Cát san nền tạo mặt bằng đúc tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m3
123Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( phần ngập đất)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật258,646100m
124Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( phần không ngập đất)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật129,323100m
125Gông cọc treChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.436m
126Nẹp tre, phên nứaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.845,11m2
127Thép buộc D3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,66tấn
128Bạt dứa lót trong đê quâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,594100m2
129Đắp đất đê quây, đường thi công, dung trọng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,113100m3
130Đào xúc đất phá đê quây + đường thi công bằng, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,113100m3
131Làm cấp phối đá dăm loại II dày 20cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,659100m3
132Đào lớp cấp phối đá dăm đường thi công đất, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,659100m3
133Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,584100m3
134San đất bãi thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,528100m3
135Nhổ cọc treChương V: Yêu cầu về kỹ thuật258,646100m
136Khấu hao tấm chống lầy KT(150x300x16)cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.570,47kg
B CỐNG D1000 (TẠI C1; C7; TD9)
1Cọc bạch đàn D=(6-8)cm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,1100m
2Đá dăm đệm móng dày 10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,55m3
3Lót nilon tái sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,241100m2
4Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,66m3
5Bê tông tường, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,83m3
6Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m2
7Ván khuôn tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,636100m2
8Ống cống BTCT đường kính D1000, 1m/cốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
9Đế cống bê tông D1000Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
10Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9mối nối
12Lắp đặt đế cống, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
13Gia công hệ khung vanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07tấn
14Lắp dựng kết cấu thép khung vanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07tấn
15Sản xuất cửa vanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,108tấn
16Lắp đặt cửa vanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,108tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,44m2
18Máy đóng mở V2 - trục vít L=3,0m, quay tayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
19Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,196tấn
20Bu lông M18-85 bắt trục vítChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
21Đào móng công trình, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,644100m3
22Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,57m3
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,129100m3
24Mua đất đắp K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật127,554m3
25Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,68100m3
26San đất bãi thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,56100m3
27Cọc bạch đàn D=(6-8)cm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,15100m
28Đá dăm đệm móng dày 10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,33m3
29Lót nilon tái sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,344100m2
30Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,89m3
31Bê tông tường , đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,58m3
32Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m2
33Ván khuôn tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,802100m2
34Ống cống BTCT đường kính D1000, 1m/cốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
35Đế cống bê tông D1000Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
36Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6đoạn ống
37Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5mối nối
38Lắp đặt đế cống, đường kính 1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
39Gia công hệ khung vanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,062tấn
40Lắp dựng kết cấu thép khung vanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,062tấn
41Sản xuất cửa vanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,108tấn
42Lắp đặt cửa vanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,108tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,14m2
44Máy đóng mở V2 - trục vít L=2,2m, quay tayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
45Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,196tấn
46Bu lông M18-85 bắt trục vítChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
47Đào móng công trình, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,097100m3
48Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,09m3
49Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,515100m3
50Mua đất đắp K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,161m3
51Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,138100m3
52San đất bãi thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,379100m3
53Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,56m2
54Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,48m3
55Lắp đặt tấm đan cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật231 cấu kiện
56Ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,134100m2
57Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,249tấn
58Cọc bạch đàn D=(6-8)cm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,65100m
59Đá dăm đệm móng dày 10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,82m3
60Xây đá hộc, xây sân sau cống, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,01m3
61Lót nilon tái sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,221100m2
62Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,32m3
63Bê tông tường, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,74m3
64Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m2
65Ván khuôn tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,266100m2
66Ống cống BTCT đường kính D1000, 1m/cốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
67Đế cống bê tông D1000Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
68Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10đoạn ống
69Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9mối nối
70Lắp đặt đế cống, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
71Đào móng công trình, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,814100m3
72Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,56m3
73Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,256100m3
74Mua đất đắp K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật141,905m3
75Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,899100m3
76San đất bãi thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,633100m3
C CỐNG TẠI C7
1Đào móng công trình, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,188100m3
2Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,37m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( đất mua)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,068100m3
4Mua đất đắp K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120,707m3
5Phá dỡ mặt đường cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,9m3
6Phá dỡ cống cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,31m3
7Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,268100m3
8Vận chuyển vật liệu phá dỡ, đất cấp IV, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,332100m3
9San đất bãi thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,867100m3
10Cọc bạch đàn D=(8-10)cm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,65100m
11Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3100m
12Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
13Đập đầu cọc bê tông các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,35m3
14Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27m3
15Ván khuôn cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,854100m2
16Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30mối nối
17Đá dăm đệm móng dày 10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,83m3
18Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,31m3
19Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,57m3
20Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,27m3
21Bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,46m3
22Bê tông trần cống, đá 2x4, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,59m3
23Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,5m3
24Bê tông gối đỡ bản quá độ, đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1m3
25Rải giấy dầu lớp cách lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,729100m2
26Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,42m3
27Cấp phối đá dăm loai I (lớp trên)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,337100m3
28Gia công lan can thép mã kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,267tấn
29Gia công thép hình cọc bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,811tấn
30Gia công thép hình cọc dẫnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,295tấn
31Bulong neo M22x650Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68cái
32Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật331,02m2
33Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,761tấn
34Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,554tấn
35Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,071tấn
36Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,887tấn
37Cốt thép cọc, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,908tấn
38Cốt thép cột, cọc đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,103tấn
39Cốt thép cột, cọc , đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,111tấn
40Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,517100m2
41Ván khuôn tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,633100m2
42Ván khuôn trần cốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,434100m2
43Ván khuôn mặt đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,114100m2
44Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,6m2
45Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( phần ngập đất)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4100m
46Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( phần không ngập đất)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
47Gông cọc tre D=(8-10)cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36m
48Nẹp tre, phên nứaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,4m2
49Thép buộc D3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006tấn
50Bạt dứa lót trong đê quâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m2
51Đắp đất đê quây công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,106100m3
52Cát đen đắp K85 (tạo mặt bằng ép cọc), độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,809100m3
53Bơm nước hố móng, máy bơm 20CVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2ca
54Đào phá đê quây + cát bằng, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,915100m3
55Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,915100m3
56San đất bãi thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,972100m3
57Nhổ cọc treChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4100m
D CỐNG TẠI C16
1Đào móng công trình, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,96100m3
2Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,32m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,096100m3
4Mua đất đắp K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật123,792m3
5Phá dỡ mặt đường BT cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22m3
6Phá dỡ cống cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,84m3
7Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,181100m3
8Vận chuyển vật liệu phá dỡ , đất cấp IV, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,298100m3
9San đất bãi thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,493100m3
10Đóng cọc bạch đàn D=(8-10)cm, dài 5m, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,55100m
11Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3100m
12Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
13Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,35m3
14Bê tông cọc đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27m3
15Ván khuôn cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,854100m2
16Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30mối nối
17Đá dăm đệm móng dày 10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,14m3
18Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,51m3
19Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,29m3
20Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,43m3
21Bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,44m3
22Bê tông trần cống, đá 2x4, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,59m3
23Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,5m3
24Bê tông gối đỡ bản quá độ, đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1m3
25Rải giấy dầu lớp cách lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,54100m2
26Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,64m3
27Cấp phối đá dăm loai I (lớp trên)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m3
28Gia công lan can thép mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,028tấn
29Gia công thép hình cọc bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,811tấn
30Gia công thép hình cọc dẫnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,295tấn
31Bulong neo M22x650Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56cái
32Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật214,34m2
33Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,486tấn
34Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,554tấn
35Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,071tấn
36Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,196tấn
37Cốt thép cọc, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,908tấn
38Cốt thép cột, cọc, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,103tấn
39Cốt thép cột, cọc, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,111tấn
40Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,441100m2
41Ván khuôn tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,236100m2
42Ván khuôn trần cốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,434100m2
43Ván khuôn mặt đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,116100m2
44Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,6m2
45Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( phần ngập đất)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8100m
46Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( phần không ngập đất)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4100m
47Gông cọc tre D=(8-10)cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72m
48Nẹp tre, phên nứaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,8m2
49Thép buộc D3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012tấn
50Bạt dứa lót trong đê quâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,72100m2
51Đắp đất đê quây, dung trọng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,872100m3
52Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tạo mặt bằng ép cọc)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,809100m3
53Bơm nước hố móng, máy bơm 20CVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2ca
54Phá dỡ đê quây bằng, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,681100m3
55Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,681100m3
56San đất bãi thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,227100m3
57Nhổ cọc treChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8100m
E CỐNG TẠI C30A
1Đào móng công trình, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,555100m3
2Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,8m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,096100m3
4Mua đất đắp K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật123,792m3
5Phá dỡ mặt đường BT cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,75m3
6Phá dỡ cầu cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,12m3
7Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,515100m3
8Vận chuyển vật liệu phá dỡ, đất cấp IV, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,389100m3
9San đất bãi thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,968100m3
10Đóng cọc bạch đàn D=(8-10)cm, dài 5m, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,6100m
11Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3100m
12Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I ( ép âm hệ số nhân công, máy nhân 1.05)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
13Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,35m3
14Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27m3
15Ván khuôn cọc,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,854100m2
16Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30mối nối
17Đá dăm đệm móng dày 10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,26m3
18Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,07m3
19Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,56m3
20Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,24m3
21Bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,94m3
22Bê tông trần cống, đá 2x4, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,71m3
23Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,75m3
24Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1m3
25Rải giấy dầu lớp cách lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,428100m2
26Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,08m3
27Cấp phối đá dăm loai I (lớp trên)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,286100m3
28Gia công lan can mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,881tấn
29Gia công thép hình cọc bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,811tấn
30Gia công thép hình cọc dẫnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,295tấn
31Bulong neo M22x650Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
32Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật166,13m2
33Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,32tấn
34Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,554tấn
35Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,071tấn
36Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,826tấn
37Cốt thép cột, cọc, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,908tấn
38Cốt thép cột, cọc, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,103tấn
39Cốt thép cột, cọc, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,111tấn
40Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,397100m2
41Ván khuôn tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,076100m2
42Ván khuôn trần cốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,508100m2
43Ván khuôn mặt đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,117100m2
44Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,6m2
45Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( phần ngập đất)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7100m
46Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( phần không ngập đất)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,35100m
47Gông cọc tre D=(8-10)cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41m
48Nẹp tre, phên nứaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,7m2
49Thép buộc D3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,007tấn
50Bạt dứa lót trong đê quâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,405100m2
51Đắp đất đê quây , độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,223100m3
52Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tạo mặt bằng ép cọc)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,809100m3
53Bơm nước hố móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2ca
54Đào xúc đất bằng, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,032100m3
55Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,032100m3
56San đất bãi thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,677100m3
57Nhổ cọc treChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5665E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn/hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự gói thầu, bao gồm các hạng mục: nạo vét bùn, kè bờ kênh, nền, mặt đường, hệ thống thoát nước- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 37.730.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành công trình thủy lợi hoăc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia làm cán bộ phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự như gói thầu này có xác nhận Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 - 01 kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi hoăc kỹ thuật cơ sở hạ tầng- 01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận(có xác nhận Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ phụ trách hạng mục cây xanh 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc cảnh quan hoặc khoa học cây trồng hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị- Có tài liệu chứng minh Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cây xanh của ít nhất 01 công trình đường giao thông/hạ tầng kỹ thuật(có xác nhận Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu này có xác nhận Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thực hiện hạng mục trắc địa tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu này có xác nhận Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông>250L Sử dụng tốt2
2 Máy trộn vữa >80L Sử dụng tốt2
3 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt2
4 Đầm dùi Sử dụng tốt4
5 Đầm đất cầm tay Sử dụng tốt4
6 Máy hàn >23kw Sử dụng tốt2
7 Đầm bàn Sử dụng tốt4
8 Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 10 tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực3
9 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8 m3 Có kiểm định còn hiệu lực2
10 Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
11 Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV (Có kiểm định còn hiệu lực)1
12 Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn (Có kiểm định còn hiệu lực)1
13 Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 120T Có kiểm định còn hiệu lực1
14 Máy bơm nước công suất tối thiểu 20CV Sử dụng tốt2
15 Máy khoan phá bê tông Sử dụng tốt2
16 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->