Gói thầu: Cung cấp hóa chất, dụng cụ và vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200916788-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Nghiên cứu Hệ gen
Tên gói thầu Cung cấp hóa chất, dụng cụ và vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20200909188
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-09 14:34:00 đến ngày 2020-09-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,660,090,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Nuclease-free Water (not DEPC treated) (500mL/chai) 3 Chai Nước sử dụng trong các kỹ thuật sinh học phân tử. Đã lọc khử trùng qua màng lọc 0.1 μm. Không chứa Dnase/Rnase/Protease.
2 Agilent High Sensitivity DNA Kit (110 mẫu/bộ) 8 Bộ Phân tách, xác định kích thước và định lượng dsDNA trong khoảng 50 - 7000 bp Độ tái lặp: 5 % CV Độ chính xác định lượng: 20 % Độ chính xác trong xác định kích thước: ± 10 % Độ nhạy: 5 pg/µL cho phân tích đoạn hoặc 100 ng/uL cho mẫu DNA phức tạp (như thư viện NGS) Lượng mẫu tối thiểu: 1 µL
3 ATP (100 mM) 3 Bộ Nồng độ: 100 mM Độ tinh khiết: >=99% (bằng HPLC) pH 7.3-7.5 Ứng dụng: phiên mã in vitro, tổng hợp aRNA, tổng hợp siRNA, khuếch đại RNA, ligation, phosphorylation
4 Boric acid (500g/lọ) 2 Lọ Trạng thái: bột màu trắng Độ tinh khiết ≥ 99.5% Cl ≤ 0.001% PO4 ≤ 0.001% Ca ≤ 0.005% Kim loại nặng ≤ 0.001% Fe ≤ 0.001% SO4 ≤ 0.01%
5 Buffer Tango (10X) 3 Bộ Nồng độ: 10X Không chứa: endo và exonucleases Không chứa plasmid form hoặc plasmid dạng vòng Thành phần nồng độ 1X: 33 mM Tris-acetate (pH 7.9 ở 37°C) 10 mM magnesium acetate 66 mM potassium acetate 0.1 mg/ml BSA
6 DNA Ladder 50bp (50µg/tube) 1 Bộ Nồng độ: 0.5 µg/µL Cung cấp kèm 6X loading dye (chứa thành phần 10 mM Tris-HCl, 0.03% bromophenol blue, 0.03% xylene cyanol FF, 0.15% orange G, 60% glycerol và 60 mM EDTA) Ladder gồm có 13 băng kích thước tương ứng với các đoạn 1000, 900, 800, 700, 600, 500, 400, 300, 250, 200, 150, 100, 50 bp Băng tham chiếu: 250 bp và 500 bp
7 dNTPs (25 mM) 3 Bộ Độ tinh khiết: >= 99% Nồng độ: 25mM Thành phần: dATP, dCTP, dGTP và dTTP Không chứa: nuclease hoạt động, DNA người và E. coli Không chứa: Endo và exonucleases, Ribonucleases Không chứa plasmid form và plasmid vòng
8 Dung dịch EB (1X) (250ml/lọ) 2 Lọ Thành phần : 10mM Tris HCL
9 Dung dịch TE (1X) (100mL/chai) 12 Chai Nồng độ: 1X Thành phần: 10 mM Tris-HCl (pH 8.0) 0.1 mM EDTA Không chứa: RNA và DNA
10 Dyna beads® MyoneTM Streptavidin T1 (2ml/kit) 3 Kit Nồng độ: 10 mg/mL Đường kính: 1 µm Phân phối kích thước: CV
11 Dynabeads® M-270 Streptavidin (2ml/tube) 6 Kit Nồng độ: 10 mg⁄ml Đường kính: 2.8 µm Phân phối kích thước: CV
12 EDTA (Ethylenediaminetetraacetic acid) (500g/hộp) 2 Hộp Độ tinh khiết: >=99.0% pH: (5%, 25 °C) 4.0 - 6.0 Kim loại năng (như Pb)
13 Enzyme Bst polymerase (8U/µl) 3 Kit Nồng độ: 8 U/µL Khoảng nhiệt hoạt động: 30°C tới 63°C Nhiệt độ tối ưu: 60°C Xúc tác tổng hợp DNA chiều 5 '→ 3' và không có hoạt tính exonuclease 5 '→ 3' và 3 '→ 5'
14 Ethanol 99% (1l/chai) 4 Chai Độ tinh khiết ≥ 99.9 % (GC) Chuẩn độ axit ≤ 0.0002 meq/g Chuẩn độ bazo ≤ 0.0002 meq/g Acetone (GC) ≤ 0.001 % Ethylmethylketone (GC) ≤ 0.02 % Isoamyl alcohol (GC) ≤ 0.05 % 2-Propanol (GC) ≤ 0.003 % Pb (Lead) ≤ 0.00001 % Chloride (Cl) ≤ 0.3 ppm Sulphate (SO₄) ≤ 0.3 ppm
15 Expand Long Range dNTPack (175U – 50 phản ứng) 12 Kit Nồng độ: 5 U / μl Tối ưu cho khuếch đại đoạn 5kb - 25kb từ genomic DNA (hoặc tới 40kb từ λ DNA) Taq DNA Polymerase, hoạt hóa > 92 °, tối ưu 68°C Hoạt tính đọc sửa 3′–5′ exonuclease giúp tăng độ chính xác cao gấp 3 lần so với taq thông thường Nồng độ sử dụng: 3.5 U cho mỗi phản ứng 50 μl Phù hợp với nucleotide cải biến: DIG dUTP, Biotin-dUTP hoặc Fluorescein-dUTP
16 Kit tách máu của Qiagen (50 mẫu/bộ) 12 Bộ Tách chiết DNA genomic, ty thể, hoặc virus từ máu và dịch cơ thể liên quan Công nghệ màng silica, không cần hóa chất độc hại như phenol-chloroform trong quy trình tách chiết Có thể tinh sạch được các đoạn có kích thước
17 MgCl­2 (Magnesium chloride) (25mM) 2 Bộ Nồng độ: 25 nM Lọc với màng lọc: 0.22 µm Không chứa: endo-, exodeoxyribonucleases, ribonucleases và phosphatase
18 MiniElute PCR Purification Kit (50 phản ứng) 18 Kit Tinh sạch sản phẩm PCR kích thước 70 bp - 4 kb trong thể tích thu hồi nhỏ (khoảng 10 μl) Công nghệ màng silica, không cần hóa chất độc hại như phenol-chloroform trong quy trình tách chiết Thu hồi: oligonucleotides, dsDNA Hiệu suất: thu hồi 5 µg Loại bỏ: đoạn
19 NaCl (Sodium chloride) (500g/hộp) 1 Hộp Độ tinh khiết > 99.5% Phosphate (PO₄) ≤ 0.0005 % Sulphate (SO₄) ≤ 0.001 % Nitrogen (N) ≤ 0.0005 % Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0005 % As (Arsenic) ≤ 0.00004 % Fe (Iron) ≤ 0.0001 % K (Potassium) ≤ 0.005 % Mg (Magnesium) ≤ 0.001 %
20 NEBNext Library Quant Kit for Illumina (50 mẫu/bộ) 18 Bộ Bộ kit qPCR định lượng thư viện NGS cho các đoạn 150–1000 bp Mẫu đầu vào: 5 ng–1 µg đoạn DNA Đích: trình tự P5 và P7 Illumina adaptor Kênh đọc: SYBR hoặc FAM Hiệu suất với các mẫu chuẩn: 90-110%, R^2 >0.99
21 NextSeq 500/550 High Output v2 kit (150 cyces) 8 Bộ Loại mẫu: DNA, RNA Đầu ra tối đa: 60 Gb Số lần đọc tối đa mỗi lần chạy: 400 triệu cluster Tương thích với: NextSeq 500, NextSeq 550 Các loại thuốc thử mã hóa RFID đảm bảo khả năng tương thích với thiết bị
22 Oligo (20-30Nu) 20 Bộ Đoạn trình tự tinh sạch, loại bỏ muối và các tạp nhiễm. Chiều dài: 20-30 nu Không nhiễm Rnase, DNase Nồng độ, trình tự, đảm bảo theo đúng yêu cầu của người sử dụng.
23 Oligo gắn Biotin (6-8 Nu) 5 Lọ Đoạn trình tự tinh sạch, loại bỏ muối và các tạp nhiễm. Chiều dài: 6-8 nu Đánh dấu: Biotin Không nhiễm Rnase, DNase Nồng độ, trình tự, đảm bảo theo đúng yêu cầu của người sử dụng.
24 PEG – Poly(ethylene glycol) 4000 (250g/hộp) 3 Hộp Tạp chất: ≤0.001% peroxides Nước ≤ 1.0 % Độ nhớt: 114 - 142 mPas, 50 % trong H2O, 20 độ C As: ≤0.1 mg/kg Pb: ≤5 mg/kg Zn: ≤5 mg/kg Hấp thụ UV: λ: 260 nm Amax: ≤0.10 λ: 280 nm Amax: ≤0.04
25 Qubit® dsDNA HS Assay Kit (100 mẫu) 9 Kit Dải định lượng: 0.2-100 ng Nồng độ mẫu ban đầu: 10 pg/µL - 100 ng/µL Định lượng các sản phẩm PCR, viral DNA và các sản phẩm Subcloning. Độ chính xác cao ngay cả khi trong dung dịch phản ứng chứa các loại muối, RNA, dung môi, các loại protein. Không chứa nucleotides.
26 Quick bluntingTM Kit (100 phản ứng) 9 Kit Chuyển DNA đầu dính 5´hoặc 3´thành 5´phosphorylated, đầu bằng cho bước ligate DNA vào vector nhân dòng Quy trình chưa đầy 30 phút Thao tác ở nhiệt độ phòng Thích hợp: DNA cắt bởi enzyme cắt giới hạn, sản phẩm PCR
27 Quick ligation Kit (150 phản ứng) 6 Kit Nối đoạn DNA đầu dính và đầu bằng trong vòng 5 phút ở nhiệt độ phòng (25°C )
28 SureSelect XT HS Reagent Kit (Agilent Technologies) (96 phản ứng/kit) 9 Kit Chuẩn bị mẫu thư viện NGS trên nền tảng Illumina Gắn barcode phân tử cho phép phát hiện các biến thể tần số alen xuống tới 1% Xác định chính xác biến thể của các đột biến soma tần số thấp thường khó phát hiện chính xác do sự không đồng nhất của khối u Xây dựng thư viện từ tối thiểu 10 ng DNA nguyên vẹn hoặc phân mảnh cao từ mẫu FFPE
29 T4 DNA ligase (5U/µl) 3 Bộ Nồng độ: 5 U/µL Thời gian thực hiện phản ứng gắn: 10 phút Thành phần bao gồm: • T4 DNA Ligase • 10X T4 DNA Ligase Buffer • 50% PEG Solution
30 T4 polymerase (5U/µl) 3 Bộ Nồng độ: 5 U/µL Bộ đệm lưu trữ: 20 mM potassium phosphate (pH 7.5), 200 mM KCl, 2 mM DTT, và 50% glycerol. Chất ức chế: metal chelators, nucleotide analogs 2(p-n-butylanilino)-dATP, N2-(p-n-butylphenyl)-dGTP), SHblocking compounds Hoạt hóa nhiệt 75°C trong 10 phút
31 T4 polynucleotide kinase (10U/µl) 3 Bộ Nồng độ: 10 U/µL Bộ đệm lưu trữ: 20 mM Tris-HCl (pH 7.5), 25 mM KCl, 0.1 mM EDTA, 2 mM DTT và 50% glycerol
32 Tris base (500g/hộp) 1 Hộp Độ tinh khiết: ≥99% Độ hòa tan: 400g trong 600ml nước
33 Tween-20 (100mg/mL) 1 Lọ Độ tinh khiết: ≥40.0% (GC) CMC: 60 mg/L Dung dịch nhớt, tỷ trọng: 1.095 g/mL ở 25 °C (lit.) Không chứa: Endonuclease-exonuclease và Rnase
34 Đầu côn 10 µl 33 Túi Vật liệu: polypropylene tỷ trọng cao, đạt chuẩn USP Class VI. Đã tiệt trùng Không nhiễm RNase, DNase, DNA, PCR inhibitors, pyrogen Công nghệ NoStick®, chống bám dính thành típ Màng lọc HDPE kỵ nước Có chia vạch định mức thể tích: 2, 10ul
35 Đầu côn 20 µl 20 Túi Vật liệu: polypropylene tỷ trọng cao, đạt chuẩn USP Class VI. Đã tiệt trùng Không nhiễm RNase, DNase, DNA, PCR inhibitors, pyrogen Công nghệ NoStick®, chống bám dính thành típ Màng lọc HDPE kỵ nước Có chia vạch định mức thể tích
36 Đầu côn 100 µl 40 Túi Vật liệu: polypropylene tỷ trọng cao, đạt chuẩn USP Class VI. Đã tiệt trùng Không nhiễm RNase, DNase, DNA, PCR inhibitors, pyrogen Công nghệ NoStick®, chống bám dính thành típ Màng lọc HDPE kỵ nước Có chia vạch định mức thể tích: 10, 50, 100 ul
37 Đầu côn 200 µl 40 Túi Vật liệu: polypropylene tỷ trọng cao, đạt chuẩn USP Class VI. Đã tiệt trùng Không nhiễm RNase, DNase, DNA, PCR inhibitors, pyrogen Công nghệ NoStick®, chống bám dính thành típ Màng lọc HDPE kỵ nước Có chia vạch định mức thể tích: 10, 50, 100 ul
38 Đầu côn 1000 µl 40 Túi Vật liệu: polypropylene tỷ trọng cao, đạt chuẩn USP Class VI. Đã tiệt trùng Không nhiễm RNase, DNase, DNA, PCR inhibitors, pyrogen Công nghệ NoStick®, chống bám dính thành típ Màng lọc HDPE kỵ nước Có chia vạch định mức thể tích: 100, 500, 1000 ul
39 Ống Eppendorf 1.5ml 16 Hộp Ống nhựa 1.5ml, đã khử trùng Vật liệu nhựa polypropylene, có phần nhám trên thân ống để ghi mẫu Thể tích tối đa: 1.7 ml Thang chia cho từng 100ul Tốc độ ly tâm tối đa: 20000G Giới hạn nhiệt độ: -80ºC tới 121ºC Không nhiễm RNase, DNase, DNA, PCR inhibitors, pyrogen Sản xuất theo công nghệ NoStick®, đảm bảo thu hồi lượng mẫu tối đa
40 Plate 96 giếng (25 đĩa/hộp) 9 Hộp Đĩa 96 giếng Thể tích tối đa: 0.3ml Đánh dấu vị trí giếng theo số và chữ của các hàng Góc cắt: H1 Đáy trong suốt giúp dễ dàng quan sát Ứng dụng: PCR, qPCR
41 Adhesive Sealing Sheets 9 Hộp Vật liệu: PET/acrylic Kích thước: 137.50 mm x 80 mm Độ dày: 255 µm Dải chịu nhiệt: -20°C tới +120°C Tương thích: 96-Well Plates, 96-Well Plate, Fast (0.1 ml), 384-Well Plates
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->