Gói thầu: Gói thầu số 06: Mua sắm, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng hệ thống xử lý nước thải kiểu mô đun Phần xử lý hóa lý
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200917284-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Khoa học Quân sự/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Mua sắm, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng hệ thống xử lý nước thải kiểu mô đun Phần xử lý hóa lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20200858869 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách chi thường xuyên bảo đảm kỹ thuật |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-09 14:30:00 đến ngày 2020-09-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 319,248,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bơm đầu vào | Model: JESM5 | 1 | Cái | - Kiểu: Bơm li tâm đặt nổi, tự mồi; - Lưu lượng: 0,5 - 1 m3/h; - Cột áp: 10 mH2O; - Nguồn điện: 370W, 220V, 50Hz; - Hãng Ebara; - Model: JESM5; - Xuất xứ: Italy. (hoặc tương đương) | Nhà thầu phải cung cấp bản vẽ thể hiện vị trí lắp đặt thiết bị vào khung, giá đỡ |
| 2 | Bơm hút lọc | Model: CDXM 70/05 | 1 | Cái | - Kiểu: Bơm li tâm đặt nổi; - Lưu lượng: 0,5 - 1 m3/h; - Cột áp: 15 mH2O; - Nguồn điện: 370W, 220V, 50Hz; - Hãng: Ebara; - Model: CDXM 70/05; - Xuất xứ: Italy. (hoặc tương đương) | Nhà thầu phải cung cấp bản vẽ thể hiện vị trí lắp đặt thiết bị vào khung, giá đỡ |
| 3 | Bơm định lượng | Model: BL20-2 | 2 | Cái | - Kiểu bơm màng; - Dải lưu lượng: 0 – 18 lít/giờ; - Cột áp tối đa: 0,5 Bar (~5 mH2O); - Nguồn điện: 220V, 50Hz; - Hãng: Hanna - Model: BL20-2; - Xuất xứ: Rumani. (hoặc tương đương) | Nhà thầu phải cung cấp bản vẽ thể hiện vị trí lắp đặt thiết bị vào khung, giá đỡ |
| 4 | Bơm khuấy trộn hóa chất | Model: MD-20R | 2 | Cái | - Kiểu bơm dẫn động từ; - Lưu lượng tối đa: 25 lít/phút; - Cột áp: max 3 mH2O; - Nguồn điện: 1P, 40W, 220V, 50Hz; - Hãng Iwaki; - Model: MD-20R - Xuất xứ: Nhật Bản (hoặc tương đương) | Nhà thầu phải cung cấp bản vẽ thể hiện vị trí lắp đặt thiết bị vào khung, giá đỡ |
| 5 | Bộ kiểm soát pH tự động | Model: BL981411 | 1 | Bộ | - Dải đo, điều khiển: 0-14; - Hiển thị số LCD, sai số 0,1; - Ngõ ra: rơ le, 1A, 220V; - Nguồn điện: AC220V, 50Hz; - Điện cực: HI1002/5 - Hãng: Hanna; - Model: BL981411; - Xuất xứ: Rumani. (hoặc tương đương) | Nhà thầu phải cung cấp bản vẽ thể hiện vị trí lắp đặt thiết bị vào khung, giá đỡ |
| 6 | Khối thiết bị xử lý kim loại nặng | 1 | TB | - Nguyên lý công nghệ: Hóa lý; - Công suất xử lý (max): 0,75 m3/h; - Dung tích tổng thể: 1,5 m3; - Kèm bộ lọc thô; - Kèm bộ phận tách rác; - Vật liệu: Inox 201, dầy 1,5 mm. | Nhà thầu phải cung cấp bản vẽ thể hiện vị trí lắp đặt thiết bị vào khung, giá đỡ Nhà thầu phải cam kết chất lượng nước thải sau xử lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp (cột A) | |
| 7 | Thùng pha, chứa hóa chất | 1 | Cái | - Dung tích: 300 lít, chia 2 ngăn; - Vật liệu: Inox 201, dầy 1,5 mm. | Nhà thầu phải cung cấp bản vẽ thể hiện vị trí lắp đặt thiết bị vào khung, giá đỡ | |
| 8 | Khung, giá đỡ toàn bộ | 1 | HT | - Kích thước DxRxC 2Mx1Mx2,2M; - Inox 201, dầy 1,5 mm. | Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản vẽ thể hiện toàn bộ các thiết bị phải được lắp đặt đồng bộ trên bộ khung, giá đỡ, với kích thước như yêu cầu. | |
| 9 | Hệ thống điện, điều khiển tự động | 1 | HT | - Linh kiện đóng cắt chính (MC, CB, MCB,…) từ Hàn Quốc; - Chế tạo, lắp đặt tại Việt Nam. | Nhà thầu phải cung cấp bản vẽ thể hiện vị trí lắp đặt thiết bị vào khung, giá đỡ | |
| 10 | Hệ thống đường ống công nghệ | 1 | Lô | - Các ống uPVC Class 2: D21, D34, D42, D48, D60 kết nối các thiết bị trên Modul. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi