Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220112805-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220112748 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế ngân sách tỉnh hỗ trợ và nguồn chi thường xuyên trong dự toán ngân sách huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-07 18:12:00 đến ngày 2022-01-18 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,677,981,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.016972E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.403394E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường)Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô phù hợp đối với với gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng tối thiểu: 3.300.000.000 đồng;Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng giao nhận thầu thi công + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Vị trí Chỉ huy trưởng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% thời gian công trường hoạt động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường)Đã từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 3.300.000.000 đồng;Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng giao nhận thầu thi công + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp sau này bắt buộc phải có mặt tại hiện trường 100% lúc công trình triển khai thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề đo đạc hạng III trở lên.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quản lý hồ sơ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào>=1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi >= 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san bánh lốp >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Ô tô tưới nước >=5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Công trình: Đường từ Trung tâm xã Tam Đại đi Trung tâm xã Tam Dân 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp kinh tế ngân sách tỉnh hỗ trợ và nguồn chi thường xuyên trong dự toán ngân sách huyện năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về năng lực hoạt động của nhà thầu: Tài liệu chứng minh nhà thầu có chức năng thi công xây dựng công trình giao thông. - Về bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. - Về hợp đồng tương tự: Theo quy định tại khoản 3 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về năng lực tài chính: + Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm gần nhất (năm 2020). + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế. - Về nhân sự chủ chốt: Theo quy định tại Mẫu số 04A (Yêu cầu nhân sự chủ chốt). - Về máy móc, thiết bị: Theo quy định tại Mẫu số 04B (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu). - E-HSDT được xem là hợp lệ ngoài phải thỏa mãn các quy định của Luật đấu thầu còn phải trình bày rõ ràng, không lỗi font chữ và phải được đại diện hợp pháp của nhà thầu và các bên liên quan ký, đóng dấu đỏ vào các nội dung sau: Các hợp đồng nguyên tắc, các văn bản cam kết (không chấp nhận cắt ghép chữ ký và con dấu). - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nộp cùng E-HSDT phải là Scan bản gốc hoặc bản sao qua công chứng. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc của các tài liệu để chứng minh cấp doanh nghiệp và doanh thu từ hoạt động xây dựng khi có yêu cầu của bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: Nhà thầu phải mang theo bản gốc của các tài liệu đã kê khai để bên mời thầu đối chiếu và 03 bản sao (qua công chứng) để Chủ đầu tư lưu trữ. Nếu nhà thầu không mang đầy đủ bản gốc để bên mời thầu đối chiếu thì E-HSDT được xem là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Ninh. Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam.
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường, địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Ninh, Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại/fax: 02353.890.879; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Ninh, Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại/fax: 02353.890.955; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch – Đầu tư tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Số 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại/fax: 02353.810.394 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9638 | m3 |
| 2 | Vận chuyển điều phối đất để đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 853,7388 | m3 |
| 3 | Đào rãnh đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,9601 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 848,8149 | m3 |
| 5 | Vét hữu cơ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.226,7223 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, cư ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.226,7223 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.035,3829 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy đầm 25T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 885,076 | m3 |
| 9 | Đất để đắp nền đường, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.359,5476 | m3 |
| 10 | Bê tông mặt đường dày 24cm, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.548,8324 | m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.378,1486 | m2 |
| 12 | Lu nền đường K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 199,4538 | m2 |
| 13 | Thi công lớp móng CPĐD | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 632,1945 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 740,6928 | m2 |
| 15 | Làm khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9275 | tấn |
| 16 | Làm khe co, giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,1948 | tấn |
| 17 | Phá dỡ bê tông mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,966 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đổ đi bằng ô tô tự đổ, cư ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,966 | m3 |
| B | * Nút giao thông | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy đầm 25T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82,257 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1.6m3, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 95,4181 | m3 |
| 3 | Vận chuyển điều phối đất để đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 95,4181 | m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường dày 24cm, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80,8176 | m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 336,74 | m2 |
| 6 | Thi công lớp móng CPĐD | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,6132 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,0056 | m2 |
| 8 | Làm khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,088 | tấn |
| 9 | Làm khe co, giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7939 | tấn |
| C | * Gia cố taluy đường | |||
| 1 | Bê tông gia cố mái taluy đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,8383 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3894 | m2 |
| 3 | Bê tông chân khay đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,43 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 196,8 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,886 | m3 |
| 6 | Bê tông gia cố lề đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,62 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,6 | m2 |
| 8 | Dăm sạn đệm gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,62 | m3 |
| 9 | Đào đất chân khay bằng máy, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77,6 | m3 |
| 10 | Đắp đất hố móng K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,61 | m3 |
| D | Cống tròn thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | m |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | m |
| 3 | Bê tông móng đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,4355 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,84 | m3 |
| 5 | Quyét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | ống cống |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,42 | m2 |
| 7 | Bê tông M150 đá 2x4 tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4 | m3 |
| 8 | Bê tông móng tường đầu đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,55 | m3 |
| 9 | Bê tông M150 đá 2x4 tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,77 | m3 |
| 10 | Bê tông móng tường cánh đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 11 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,83 | m3 |
| 12 | Bê tông chân khay, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,71 | m3 |
| 13 | Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,38 | m3 |
| 14 | Bê tông chân khay, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,85 | m3 |
| 15 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố taluy đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,17 | m3 |
| 16 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,65 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,89 | m2 |
| 18 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,36 | m2 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,51 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,49 | m3 |
| E | Cống vuông thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - quy cách ống: 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43 | 1 đoạn ống |
| 2 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,617 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8419 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8663 | tấn |
| 5 | Bê tông móng đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,2465 | m3 |
| 6 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,17 | m3 |
| 7 | Vữa bê tông mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,962 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,888 | m2 |
| 9 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 205,45 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 398,24 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,376 | m2 |
| 12 | Bê tông M200 đá 2x4 tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 13 | Bê tông móng tường đầu đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,58 | m3 |
| 14 | Bê tông M200 đá 2x4 tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,42 | m3 |
| 15 | Bê tông móng tường cánh đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | m3 |
| 16 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | m3 |
| 17 | Bê tông chân khay, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,13 | m3 |
| 18 | Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | m3 |
| 19 | Bê tông chân khay sân gia cố đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 20 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố taluy đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5021 | m3 |
| 21 | Bê tông thân hố thu M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,9942 | m3 |
| 22 | Bê tông móng hố thu đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,52 | m3 |
| 23 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,37 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,47 | m2 |
| 25 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,06 | m2 |
| 26 | Ván khuôn thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,93 | m2 |
| 27 | Ván khuôn móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,86 | m2 |
| 28 | Bê tông M200 đá 2x4 tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,73 | m3 |
| 29 | Bê tông móng tường đầu đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,45 | m3 |
| 30 | Bê tông M200 đá 2x4 tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,63 | m3 |
| 31 | Bê tông móng tường cánh đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,06 | m3 |
| 32 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,14 | m3 |
| 33 | Bê tông chân khay, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,07 | m3 |
| 34 | Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,76 | m3 |
| 35 | Bê tông chân khay, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,53 | m3 |
| 36 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố taluy đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,5534 | m3 |
| 37 | Bê tông thân hố thu M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,74 | m3 |
| 38 | Bê tông móng hố thu đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,14 | m3 |
| 39 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,83 | m3 |
| 40 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,48 | m2 |
| 41 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,57 | m2 |
| 42 | Ván khuôn thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,87 | m2 |
| 43 | Ván khuôn móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,28 | m2 |
| 44 | Đào móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 179 | m3 |
| 45 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 127,53 | m3 |
| 46 | Bê tông mương hoàn trả mới M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5 | m3 |
| 47 | Bê tông đan mương, đan đáy mương M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,852 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép đan mương, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2534 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép tấm BTXM tăng cường trên cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7664 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép tấm BTXM tăng cường trên cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2176 | tấn |
| F | Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt biển báo tam giác A70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,2896 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,4 | m2 |
| 5 | Cốt thép chống xoay d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0266 | Tấn |
| 6 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,16 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,32 | m3 |
| G | Cọc tiêu | |||
| 1 | Lắp đặt cọc tiêu, G>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 114 | Cọc |
| 2 | Bê tông cọc tiêu M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5422 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,327 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,98 | m2 |
| 5 | Cốt thép cọc tiêu d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1799 | Tấn |
| 6 | Cốt thép cọc tiêu d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | Tấn |
| 7 | Sơn màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,042 | m2 |
| 8 | Sơn màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,48 | m2 |
| 9 | Dán phản quang 7x7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 228 | Tấm |
| H | PHẦN DI DỜI ĐIỆN | |||
| 1 | Móng trụ bê tông ly tâm; MT-1-8.5-TC: Đào móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Móng |
| 2 | Móng trụ bê tông ly tâm; MTĐ-1-8.5-TC: Đào móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 3 | Tiếp địa cọc tia hỗn hợp LR-4-TC đào rãnh bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | ht |
| 4 | Cột BTLT PC.I-8.5-160-3.0-TC.TCVN 5847:2016 thi công bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cột |
| 5 | Cột BTLT PC.I-8.5-160-4.3-TC.TCVN 5847:2016 thi công bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 6 | Tiếp địa cọc tia hỗn hợp LR-4-TC đào rãnh bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | ht |
| 7 | Xà đỡ nạnh hạ thế cột LT đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 8 | Xà néo nạnh hạ thế cột LT đôi ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 9 | Chi tiết tiếp địa chân cột: CT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Sứ buly hạ thế + dây buộc A30/10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 11 | Chi tiết tiếp địa ngọn hạ thế: TĐN-GT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 12 | Phá dỡ móng cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cột |
| 13 | Phá dỡ móng cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cột |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi cột bê tông 8,4 mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Cột |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi xà hạ thế 4 sứ trên cột BTLT (xà đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi xà hạ thế 8 sứ trên cột BTLT (xà néo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 17 | Căng lại dây dẫn: 4AV-50(l/l) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 586 | Mét |
| 18 | Tháo dỡ thu hồi sứ buly hạ thế: SĐ-0,4(th) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | Cái |
| 19 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 vị trí |
| 20 | Chi phí vận chuyển đường dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hm |
| 21 | Chi phí bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hm |
| 22 | Hộp 1 công tơ di dời | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 23 | Hộp 4 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 24 | Chuyển cáp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | Mét |
| 25 | Kẹp răng cho dây bọc hạ thế (25-120)/(4-35) - 1 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | Cái |
| 26 | Kẹp răng cho dây bọc hạ thế (25-120)/(6-95) - 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 27 | Đai thép không gỉ 20x0,7 cho cột BTLT đôi dài 2,0 mét kèm 2 khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 28 | Viên niêm chì (viên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | Cái |
| 29 | Dây xâu chì phát quang (sợi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.016972E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.403394E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường)Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô phù hợp đối với với gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng tối thiểu: 3.300.000.000 đồng;Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng giao nhận thầu thi công + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Vị trí Chỉ huy trưởng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% thời gian công trường hoạt động | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường)Đã từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 3.300.000.000 đồng;Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng giao nhận thầu thi công + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp sau này bắt buộc phải có mặt tại hiện trường 100% lúc công trình triển khai thi công. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề đo đạc hạng III trở lên.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quản lý hồ sơ | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh lốp 16T | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép 10T | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy lu rung 25T | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy đào>=1,6m3 | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | Máy ủi >= 110 CV | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Máy san bánh lốp >=110CV | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ >= 10T | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 3 |
| 8 | Ô tô tưới nước >=5m3 | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5kW | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 10 | Máy đầm bàn 1kW | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi