Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220112805-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220112748
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp kinh tế ngân sách tỉnh hỗ trợ và nguồn chi thường xuyên trong dự toán ngân sách huyện năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-07 18:12:00 đến ngày 2022-01-18 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,677,981,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.016972E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.403394E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường)Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô phù hợp đối với với gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng tối thiểu: 3.300.000.000 đồng;Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng giao nhận thầu thi công + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Vị trí Chỉ huy trưởng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% thời gian công trường hoạt động
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường)Đã từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 3.300.000.000 đồng;Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng giao nhận thầu thi công + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp sau này bắt buộc phải có mặt tại hiện trường 100% lúc công trình triển khai thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề đo đạc hạng III trở lên.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quản lý hồ sơ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào>=1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi >= 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san bánh lốp >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ >= 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
8-Ô tô tưới nước >=5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Công trình: Đường từ Trung tâm xã Tam Đại đi Trung tâm xã Tam Dân
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp kinh tế ngân sách tỉnh hỗ trợ và nguồn chi thường xuyên trong dự toán ngân sách huyện năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường , địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, P. Hòa Thuận, TP. Tam Kỳ
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Ninh. Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam. - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường, địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường, địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, Huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam. - Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Ninh. Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam. Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: - Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn công trình Dương Nguyễn. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và phát triển Đại Phong; - Tư vấn lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường: Địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường , địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, P. Hòa Thuận, TP. Tam Kỳ
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Ninh. Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam. - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường, địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Về năng lực hoạt động của nhà thầu: Tài liệu chứng minh nhà thầu có chức năng thi công xây dựng công trình giao thông. - Về bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. - Về hợp đồng tương tự: Theo quy định tại khoản 3 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về năng lực tài chính: + Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm gần nhất (năm 2020). + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế. - Về nhân sự chủ chốt: Theo quy định tại Mẫu số 04A (Yêu cầu nhân sự chủ chốt). - Về máy móc, thiết bị: Theo quy định tại Mẫu số 04B (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu). - E-HSDT được xem là hợp lệ ngoài phải thỏa mãn các quy định của Luật đấu thầu còn phải trình bày rõ ràng, không lỗi font chữ và phải được đại diện hợp pháp của nhà thầu và các bên liên quan ký, đóng dấu đỏ vào các nội dung sau: Các hợp đồng nguyên tắc, các văn bản cam kết (không chấp nhận cắt ghép chữ ký và con dấu). - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nộp cùng E-HSDT phải là Scan bản gốc hoặc bản sao qua công chứng. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc của các tài liệu để chứng minh cấp doanh nghiệp và doanh thu từ hoạt động xây dựng khi có yêu cầu của bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: Nhà thầu phải mang theo bản gốc của các tài liệu đã kê khai để bên mời thầu đối chiếu và 03 bản sao (qua công chứng) để Chủ đầu tư lưu trữ. Nếu nhà thầu không mang đầy đủ bản gốc để bên mời thầu đối chiếu thì E-HSDT được xem là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Ninh. Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam. - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường, địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Ninh, Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại/fax: 02353.890.879;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Ninh, Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại/fax: 02353.890.955;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch – Đầu tư tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Số 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại/fax: 02353.810.394
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,9638m3
2Vận chuyển điều phối đất để đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế853,7388m3
3Đào rãnh đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,9601m3
4Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế848,8149m3
5Vét hữu cơ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.226,7223m3
6Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, cư ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.226,7223m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3.035,3829m3
8Đắp nền đường bằng máy đầm 25T, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế885,076m3
9Đất để đắp nền đường, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4.359,5476m3
10Bê tông mặt đường dày 24cm, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.548,8324m3
11Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3.378,1486m2
12Lu nền đường K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế199,4538m2
13Thi công lớp móng CPĐDMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế632,1945m3
14Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế740,6928m2
15Làm khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9275tấn
16Làm khe co, giãnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,1948tấn
17Phá dỡ bê tông mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15,966m3
18Vận chuyển đổ đi bằng ô tô tự đổ, cư ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15,966m3
B * Nút giao thông
1Đắp nền đường bằng máy đầm 25T, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế82,257m3
2Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1.6m3, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế95,4181m3
3Vận chuyển điều phối đất để đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế95,4181m3
4Bê tông mặt đường dày 24cm, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế80,8176m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế336,74m2
6Thi công lớp móng CPĐDMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế60,6132m3
7Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế69,0056m2
8Làm khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,088tấn
9Làm khe co, giãnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7939tấn
C * Gia cố taluy đường
1Bê tông gia cố mái taluy đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế51,8383m3
2Ván khuôn gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3894m2
3Bê tông chân khay đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế29,431 m3
4Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế196,8m2
5Dăm sạn đệm chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,886m3
6Bê tông gia cố lề đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế19,62m3
7Ván khuôn gia cố lềMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế39,6m2
8Dăm sạn đệm gia cố lềMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế19,62m3
9Đào đất chân khay bằng máy, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế77,6m3
10Đắp đất hố móng K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế63,61m3
D Cống tròn thoát nước
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1m
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1m
3Bê tông móng đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,4355m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,84m3
5Quyét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2ống cống
6Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,42m2
7Bê tông M150 đá 2x4 tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,4m3
8Bê tông móng tường đầu đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,55m3
9Bê tông M150 đá 2x4 tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,77m3
10Bê tông móng tường cánh đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,72m3
11Bê tông M150 đá 4x6 sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,83m3
12Bê tông chân khay, đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,71m3
13Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,38m3
14Bê tông chân khay, đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,85m3
15Bê tông M150 đá 2x4 gia cố taluy đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,17m3
16Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,65m3
17Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,89m2
18Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30,36m2
19Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế60,51m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế42,49m3
E Cống vuông thoát nước
1Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - quy cách ống: 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế431 đoạn ống
2Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30,617m3
3Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,8419tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,8663tấn
5Bê tông móng đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15,2465m3
6Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,17m3
7Vữa bê tông mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,962m3
8Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30,888m2
9Quét nhựa đường ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế205,45m2
10Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế398,24m2
11Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20,376m2
12Bê tông M200 đá 2x4 tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3m3
13Bê tông móng tường đầu đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,58m3
14Bê tông M200 đá 2x4 tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,42m3
15Bê tông móng tường cánh đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,15m3
16Bê tông M150 đá 4x6 sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,15m3
17Bê tông chân khay, đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,13m3
18Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1m3
19Bê tông chân khay sân gia cố đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2m3
20Bê tông M150 đá 2x4 gia cố taluy đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,5021m3
21Bê tông thân hố thu M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,9942m3
22Bê tông móng hố thu đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,52m3
23Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,37m3
24Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,47m2
25Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,06m2
26Ván khuôn thân hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế65,93m2
27Ván khuôn móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế19,86m2
28Bê tông M200 đá 2x4 tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,73m3
29Bê tông móng tường đầu đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,45m3
30Bê tông M200 đá 2x4 tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,63m3
31Bê tông móng tường cánh đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,06m3
32Bê tông M150 đá 4x6 sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,14m3
33Bê tông chân khay, đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,07m3
34Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,76m3
35Bê tông chân khay, đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,53m3
36Bê tông M150 đá 2x4 gia cố taluy đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,5534m3
37Bê tông thân hố thu M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,74m3
38Bê tông móng hố thu đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,14m3
39Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,83m3
40Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế28,48m2
41Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế63,57m2
42Ván khuôn thân hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17,87m2
43Ván khuôn móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,28m2
44Đào móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế179m3
45Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế127,53m3
46Bê tông mương hoàn trả mới M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,5m3
47Bê tông đan mương, đan đáy mương M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,852m3
48Lắp dựng cốt thép đan mương, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2534tấn
49Lắp dựng cốt thép tấm BTXM tăng cường trên cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,7664tấn
50Lắp dựng cốt thép tấm BTXM tăng cường trên cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2176tấn
F Tổ chức giao thông
1Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22Bộ
2Lắp đặt biển báo tam giác A70cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
3Bê tông móng M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,2896m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế26,4m2
5Cốt thép chống xoay d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0266Tấn
6Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17,16m3
7Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,32m3
G Cọc tiêu
1Lắp đặt cọc tiêu, G>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế114Cọc
2Bê tông cọc tiêu M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,5422m3
3Bê tông móng M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,327m3
4Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế64,98m2
5Cốt thép cọc tiêu d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1799Tấn
6Cốt thép cọc tiêu d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,014Tấn
7Sơn màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,042m2
8Sơn màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế36,48m2
9Dán phản quang 7x7cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế228Tấm
H PHẦN DI DỜI ĐIỆN
1Móng trụ bê tông ly tâm; MT-1-8.5-TC: Đào móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3Móng
2Móng trụ bê tông ly tâm; MTĐ-1-8.5-TC: Đào móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Móng
3Tiếp địa cọc tia hỗn hợp LR-4-TC đào rãnh bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1ht
4Cột BTLT PC.I-8.5-160-3.0-TC.TCVN 5847:2016 thi công bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3Cột
5Cột BTLT PC.I-8.5-160-4.3-TC.TCVN 5847:2016 thi công bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cột
6Tiếp địa cọc tia hỗn hợp LR-4-TC đào rãnh bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1ht
7Xà đỡ nạnh hạ thế cột LT đơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6Bộ
8Xà néo nạnh hạ thế cột LT đôi ngangMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
9Chi tiết tiếp địa chân cột: CT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
10Sứ buly hạ thế + dây buộc A30/10Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20Cái
11Chi tiết tiếp địa ngọn hạ thế: TĐN-GTMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
12Phá dỡ móng cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3Cột
13Phá dỡ móng cột đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Cột
14Tháo dỡ thu hồi cột bê tông 8,4 métMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5Cột
15Tháo dỡ thu hồi xà hạ thế 4 sứ trên cột BTLT (xà đỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5Bộ
16Tháo dỡ thu hồi xà hạ thế 8 sứ trên cột BTLT (xà néo)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
17Căng lại dây dẫn: 4AV-50(l/l)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế586Mét
18Tháo dỡ thu hồi sứ buly hạ thế: SĐ-0,4(th)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế28Cái
19Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11 vị trí
20Chi phí vận chuyển đường dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1hm
21Chi phí bốc dỡMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1hm
22Hộp 1 công tơ di dờiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7Cái
23Hộp 4 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
24Chuyển cáp công tơMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế48Mét
25Kẹp răng cho dây bọc hạ thế (25-120)/(4-35) - 1 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14Cái
26Kẹp răng cho dây bọc hạ thế (25-120)/(6-95) - 2 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
27Đai thép không gỉ 20x0,7 cho cột BTLT đôi dài 2,0 mét kèm 2 khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16Cái
28Viên niêm chì (viên)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18Cái
29Dây xâu chì phát quang (sợi)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.016972E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.403394E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường)Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô phù hợp đối với với gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng tối thiểu: 3.300.000.000 đồng;Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng giao nhận thầu thi công + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Vị trí Chỉ huy trưởng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% thời gian công trường hoạt động75
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường)Đã từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 3.300.000.000 đồng;Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng giao nhận thầu thi công + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp sau này bắt buộc phải có mặt tại hiện trường 100% lúc công trình triển khai thi công.53
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề đo đạc hạng III trở lên.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư.53
4 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quản lý hồ sơ 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh lốp 16T Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
2 Máy lu bánh thép 10T Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy lu rung 25T Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy đào>=1,6m3 Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
5 Máy ủi >= 110 CV Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
6 Máy san bánh lốp >=110CV Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
7 Ô tô tự đổ >= 10T Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.3
8 Ô tô tưới nước >=5m3 Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
9 Máy đầm dùi 1,5kW Còn sử dụng tốt3
10 Máy đầm bàn 1kW Còn sử dụng tốt3
11 Máy trộn bê tông 250 lít Còn sử dụng tốt2
12 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->