Gói thầu: Gói thầu mua sắm nội thất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220112666-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc |
| Tên gói thầu | Gói thầu mua sắm nội thất |
| Số hiệu KHLCNT | 20210957761 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-07 18:35:00 đến ngày 2022-01-20 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,272,504,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 790.000.000đ hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 790.000.000đ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.580.000.000đ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.580.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảng kê thông tin (tên, địa chỉ, điện thoại..) về trụ sở hoặc trung tâm, chi nhánh, đại lý của nhà thầu. - Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, ... trong thời gian tối đa 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (trừ trường hợp bất khả kháng). Bảng kê và Văn bản cam kết của nhà thầu được người đại diện pháp luật hoặc người đại diện liên danh hoặc người đại diện theo ủy quyền ký (Trường hợp người đại diện theo ủy quyền ký phải đính kèm văn bản ủy quyền) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng, kiến trúc hoặc nội thất hoặc dân dụng công nghiệp hoặc điện, điện tử.- Chứng chỉ giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình hạng III trở lên hoặc Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở còn hiệu lực- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự công về các phần công việc trong gói thầu (chứng minh bằng Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất)- Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn với nhà thầuTài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, hợp đồng lao động, xác nhận của chủ đầu tư hoặc BBNT đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phục trách lắp đặt nội thất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kiến trúc sư hoặc nội thất.- Đã tham gia ở vị trí công việc tương tự, tối thiểu 01 hợp đồng tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét.- Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn với nhà thầuTài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động, xác nhận của chủ đầu tư hoặc BBNT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phục trách lắp đặt thiết bị điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện, điện tử.- Đã tham gia ở vị trí công việc tương tự, tối thiểu 01 hợp đồng tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét.- Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn với nhà thầuTài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động, xác nhận của chủ đầu tư hoặc BBNT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu mua sắm nội thất Lựa chọn nhà thầu cho gói thầu (đợt 3) công trình Xây dựng cải tạo, nâng cấp nhà A (nhà lưu trú) tại cơ sở Hỗ trợ đào tạo và Hướng nghiệp tại Ba Vì 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp một trong các tài liệu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu: - Bản chụp báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh) cho ba năm gần của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh), các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định, phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Trong trường hợp Nhà thầu không thể gửi bản scan các tài liệu liên quan thì có thể gửi bản cứng (hợp lệ) đến địa chỉ của Chủ đầu tư là: Trung tâm Phát triển ĐHQG Hà Nội tại Hòa Lạc, Khu dự án ĐHQGHN, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Hà Nội. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa nhà thầu phải ghi rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ của hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV E-HSMT - Biểu tiến độ thực hiện phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương IV E-HSMT - Catalogue của nhà sản xuất thể hiện tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V E-HSMT - Có cam kết hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành. - Cam kết của nhà thầu về xuất xứ hàng hóa đồng thời cam kết nếu trúng thầu sẽ cung cấp các hồ sơ kèm theo hàng hóa khi giao hàng: Đối với hàng hóa nhập khẩu: Bản gốc hoặc bản sao công chứng/ Chứng thực Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ), Packing list (nếu có)…. Đối với thiết bị sản xuất trong nước: Giấy chứng nhận xuất xưởng của Nhà sản xuất |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải cam kết cung cấp và lắp đặt theo đúng yêu cầu của E-HSMT, chịu mọi chi phí theo quy định của pháp luật về thuế, các lệ phí khác cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; các dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu (bao gồm cả chi phí kiểm định chất lượng hàng hóa (nếu có)) và các quy định pháp luật khác có liên quan. Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | trong vòng 01 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải cung cấp thông tin (địa chỉ, điện thoại ...) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc hãng thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. - Văn bản cam kết của nhà thầu được người đại diện pháp luật của Nhà thầu hoặc người đại diện liên danh hoặc người đại diện theo ủy quyền ký (Trường hợp người đại diện theo ủy quyền ký phải đính kèm văn bản ủy quyền) về việc hỗ trợ sửa chữa sau bảo hành cũng như sẵn sàng cung cấp được các phụ tùng, thiết bị của hàng hóa để sửa chữa, thay thế khắc phục các hư hỏng, sai sót của hàng hóa. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Phát triển ĐHQGHN tại Hòa Lạc, Địa chỉ: Khu dự án ĐHQGHN, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Hà Nội; SĐT: (024) 33 686 313 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Phát triển ĐHQG Hà Nội tại Hòa Lạc - Khu dự án ĐHQGHN, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý, khai thác và dịch vụ đô thị - Trung tâm Phát triển ĐHQG Hà Nội tại Hòa Lạc - Khu dự án ĐHQGHN, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Phát triển ĐHQG Hà Nội tại Hòa Lạc - Khu dự án ĐHQGHN, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Rèm cửa bằng vải | 39,1 | M2 | Chi tiết chương V | Tầng 1 – Phòng học đa năng | |
| 2 | Máy chiếu đa năng | 1 | Cái | Chi tiết chương V | Tầng 1 – Phòng học đa năng | |
| 3 | Màn chiếu | 1 | Cái | Chi tiết chương V | Tầng 1 – Phòng học đa năng | |
| 4 | Hệ thống âm thanh | 1 | Cái | Chi tiết chương V | Tầng 1 – Phòng học đa năng | |
| 5 | Bàn đa chức năng | 18 | Cái | Chi tiết chương V | Tầng 1 – Phòng học đa năng | |
| 6 | Ghế ngồi | 70 | cái | Chi tiết chương V | Tầng 1 – Phòng nghỉ 20m2 | |
| 7 | Giường ngủ đôi | 4 | Cái | Chi tiết chương V | Tầng 1 – Phòng nghỉ 20m2 | |
| 8 | Giường ngủ đơn | 4 | Cái | Chi tiết chương V | Tầng 1 – Phòng nghỉ 20m2 | |
| 9 | Táp đầu giường | 4 | Cái | Chi tiết chương V | Tầng 1 – Phòng nghỉ 20m2 | |
| 10 | Tủ quần áo | 4 | Cái | Chi tiết chương V | Tầng 1 – Phòng nghỉ 20m2 | |
| 11 | Bộ bàn ghế uống nước | 4 | Bộ | Chi tiết chương V | Tầng 1 – Phòng nghỉ 20m2 | |
| 12 | Tivi Led Samsung 43 Inch Full HD | 4 | Cái | Chi tiết chương V | Tầng 1 – Phòng nghỉ 20m2 | |
| 13 | Rèm cửa bằng vải | 18 | M2 | Chi tiết chương V | Tầng 1 – Phòng nghỉ 20m2 | |
| 14 | Tủ lạnh mini Electrolux | 4 | Cái | Chi tiết chương V | Tầng 1 – Phòng nghỉ 20m2 | |
| 15 | Giường ngủ đôi | 8 | Cái | Chi tiết chương V | Tầng 2 – Phòng nghỉ 20m2 | |
| 16 | Giường ngủ đơn | 8 | Cái | Chi tiết chương V | Tầng 2 – Phòng nghỉ 20m2 | |
| 17 | Táp đầu giường | 8 | Cái | Chi tiết chương V | Tầng 2 – Phòng nghỉ 20m2 | |
| 18 | Tủ quần áo | 8 | Cái | Chi tiết chương V | Tầng 2 – Phòng nghỉ 20m2 | |
| 19 | Bộ bàn ghế uống nước | 8 | Bộ | Chi tiết chương V | Tầng 2 – Phòng nghỉ 20m2 | |
| 20 | Tivi Led Samsung 43 Inch Full HD | 8 | Cái | Chi tiết chương V | Tầng 2 – Phòng nghỉ 20m2 | |
| 21 | Rèm cửa bằng vải | 45 | M2 | Chi tiết chương V | Tầng 2 – Phòng nghỉ 20m2 | |
| 22 | Tủ lạnh mini Electrolux | 8 | Cái | Chi tiết chương V | Tầng 2 – Phòng nghỉ 20m2 | |
| 23 | Giường ngủ đôi | 4 | Cái | Chi tiết chương V | Tầng 3 – Phòng nghỉ 20m2 | |
| 24 | Giường ngủ đơn | 4 | Cái | Chi tiết chương V | Tầng 3 – Phòng nghỉ 20m2 | |
| 25 | Táp đầu giường | 4 | Cái | Chi tiết chương V | Tầng 3 – Phòng nghỉ 20m2 | |
| 26 | Tủ quần áo | 4 | Cái | Chi tiết chương V | Tầng 3 – Phòng nghỉ 20m2 | |
| 27 | Bộ bàn ghế uống nước | 4 | Bộ | Chi tiết chương V | Tầng 3 – Phòng nghỉ 20m2 | |
| 28 | Tivi Led Samsung 43 inch Full HD | 4 | Cái | Chi tiết chương V | Tầng 3 – Phòng nghỉ 20m2 | |
| 29 | Rèm cửa bằng vải | 25 | M2 | Chi tiết chương V | Tầng 3 – Phòng nghỉ 20m2 | |
| 30 | Tủ lạnh mini Electrolux | 4 | Cái | Chi tiết chương V | Tầng 3 – Phòng nghỉ 20m2 | |
| 31 | Giường ngủ đôi | 2 | Cái | Chi tiết chương V | Tầng 3 – Phòng nghỉ VIP | |
| 32 | Táp đầu giường | 2 | Cái | Chi tiết chương V | Tầng 3 – Phòng nghỉ VIP | |
| 33 | Tủ quần áo | 2 | Cái | Chi tiết chương V | Tầng 3 – Phòng nghỉ VIP | |
| 34 | Bộ bàn ghế uống nước (Phòng ngủ) | 2 | Bộ | Chi tiết chương V | Tầng 3 – Phòng nghỉ VIP | |
| 35 | Tivi Led Samsung 43 Inch Full HD (Phòng ngủ) | 2 | Cái | Chi tiết chương V | Tầng 3 – Phòng nghỉ VIP | |
| 36 | Bộ Sofa phòng khách | 2 | Bộ | Chi tiết chương V | Tầng 3 – Phòng nghỉ VIP | |
| 37 | Bàn trà | 2 | Cái | Chi tiết chương V | Tầng 3 – Phòng nghỉ VIP | |
| 38 | Bàn làm việc | 2 | Cái | Chi tiết chương V | Tầng 3 – Phòng nghỉ VIP | |
| 39 | Rèm cửa bằng vải | 32 | M2 | Chi tiết chương V | Tầng 3 – Phòng nghỉ VIP | |
| 40 | Tủ lạnh mini Electrolux | 2 | Cái | Chi tiết chương V | Tầng 3 – Phòng nghỉ VIP |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 790.000.000đ hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 790.000.000đ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.580.000.000đ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.580.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảng kê thông tin (tên, địa chỉ, điện thoại..) về trụ sở hoặc trung tâm, chi nhánh, đại lý của nhà thầu. - Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, ... trong thời gian tối đa 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (trừ trường hợp bất khả kháng). Bảng kê và Văn bản cam kết của nhà thầu được người đại diện pháp luật hoặc người đại diện liên danh hoặc người đại diện theo ủy quyền ký (Trường hợp người đại diện theo ủy quyền ký phải đính kèm văn bản ủy quyền) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng, kiến trúc hoặc nội thất hoặc dân dụng công nghiệp hoặc điện, điện tử.- Chứng chỉ giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình hạng III trở lên hoặc Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở còn hiệu lực- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự công về các phần công việc trong gói thầu (chứng minh bằng Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất)- Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn với nhà thầuTài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, hợp đồng lao động, xác nhận của chủ đầu tư hoặc BBNT đưa vào sử dụng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phục trách lắp đặt nội thất | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kiến trúc sư hoặc nội thất.- Đã tham gia ở vị trí công việc tương tự, tối thiểu 01 hợp đồng tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét.- Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn với nhà thầuTài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động, xác nhận của chủ đầu tư hoặc BBNT. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phục trách lắp đặt thiết bị điện tử | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện, điện tử.- Đã tham gia ở vị trí công việc tương tự, tối thiểu 01 hợp đồng tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét.- Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn với nhà thầuTài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động, xác nhận của chủ đầu tư hoặc BBNT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi