Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220112844-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220109474
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu cho ngân sách huyện từ nguồn xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-07 18:26:00 đến ngày 2022-01-17 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,254,707,116 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 123,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2382E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.476E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 04 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 tính đến thời điểm đóng thầu, thời gian HĐ được tính từ ngày ký HĐ chính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng N = 02 (hai) hoặc N ≠ 02 (hai), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 5.778.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 11.556.000.000 đồng. Trong đó X= N x V.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình Dân dụng, Cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị Hợp đồng ≥ 5.778.000.000 đồng.- Tương tự về vị trí địa lý: Công trình thi công tại Đồng bằng Sông Cửu Long.- Hợp đồng tương tự của nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.778.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.556.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(3) Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành kỹ thuật điện/điện dân dụng/điện công nghiệp;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/trắc địa và bản đồ;(2) Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng/An toàn lao động/ Bảo hộ lao động;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương.Ghi chú: Đối với nhân sự nhà thầu đề xuất có trình độ không thuộc các chuyên ngành An toàn lao động/ Bảo hộ lao động thì phải có thêm Chứng chỉ/ chứng nhận đáo tạo ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác vệ sinh môi trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng/tài nguyên và môi trường/kỹ thuật môi trường;(2) Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC trong công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng/ Phòng cháy chữa cháy;(2) Chứng chỉ/ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng;(2) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(4) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(5) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe đào (dung tích gàu ≥ 0,5m3)
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe ủi công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe lu ≥ 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tải ≥ 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 6
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 4
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy toàn đạt/máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đóng cừ tràm
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng công trình
Nâng cấp mở rộng các điểm trường Đạt chuẩn Quốc gia xã An Thạnh 1, An Thạnh Tây, thị trấn Cù Lao Dung
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu cho ngân sách huyện từ nguồn xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung , địa chỉ: Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung, địa chỉ: Khu hành chính huyện, đường Đoàn Thế Trung, ấp Phước Hòa, huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung, địa chỉ: Đường Đoàn Thế Trung, Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Tường. Địa chỉ Số 17 đường D13, Khu dân cư Minh Châu, Phường 7, Thành phố Sóc Trăng; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung Tâm Quy Hoạch Xây Dựng Sóc Trăng. Địa chỉ 12 Châu Văn Tiếp, Phường 2, Thành phố Sóc Trăng, Tỉnh Sóc Trăng; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cù Lao Dung; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Ba Xuyên. Địa chỉ số 242 Điện Biên Phủ, phường 6 , thành phố Sóc Trăng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung, địa chỉ: Khu hành chính huyện, đường Đoàn Thế Trung, ấp Phước Hòa, huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung , địa chỉ: Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung, địa chỉ: Khu hành chính huyện, đường Đoàn Thế Trung, ấp Phước Hòa, huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung, địa chỉ: Đường Đoàn Thế Trung, Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng thuộc các lĩnh vực Thi công xây dựng công trình (công trình Dân dụng hạng III trở lên) do Bộ Xây dựng cấp hoặc các Sở xây dựng địa phương cấp còn thời hạn hoạt động. 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng nếu nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Nếu nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp thêm các tài liệu dưới đây: + Văn bản hợp đồng (kèm theo bảng khối lượng) và Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; + Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ; + Hồ sơ thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…); 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: - Hợp đồng thi công công trình; - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình như ở Mục 2; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện rõ tên, vị trí đảm nhận của nhân sự; - Bản cam kết của từng nhân sự sẵn sàng tham gia thi công công trình khi trúng thầu và sẵn sàng tham gia phỏng vấn trực tiếp khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu. - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại mẫu số 04A (webform trên hệ thống). 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định nêu trong E-HSMT; - Hợp đồng thuê thiết bị (nếu thiết bị do nhà thầu đi thuê) và tài liệu chứng minh việc sở hữu thiết bị của bên cho thuê như đã nêu ở mục này (Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định nêu trong E-HSMT). 5. Sau thời điểm đóng thầu khi có yêu cầu của chủ đầu tư, bên mời thầu nhằm đối chiếu và chứng minh các tài liệu E-HSDT thì Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản gốc đầy đủ của tất cả hồ sơ tài liệu của E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 123.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung, địa chỉ: Khu hành chính huyện, đường Đoàn Thế Trung, ấp Phước Hòa, huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung, địa chỉ: Đường Đoàn Thế Trung, Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Cù Lao Dung. Địa chỉ: Đường Đoàn Thế Trung, Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Khu hành chính huyện, đường Đoàn Thế Trung, ấp Phước Hòa, huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Số 21B Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412 Fax: 0299.3822333;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Trường Tiểu học An Thạnh 1A (Khối 04 phòng học)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn tại chương V3,6036100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn tại chương V2,9655100m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn tại chương V136,7325100m
4Vét bùn đầu cừ bằng thủ côngTheo chỉ dẫn tại chương V13,86m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn tại chương V13,86m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V13,86m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V42,951m3
8Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn tại chương V0,6586100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,3284tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn tại chương V3,2044tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V13,038m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V2,2914100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V0,5777tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V3,0101tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V0,7919tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V30,0011m3
17Ván khuôn đà kiềngTheo chỉ dẫn tại chương V0,6134100m2
18Ván khuôn thép đà sàn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V0,9858100m2
19Ván khuôn thép đà mái, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V1,0323100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V0,5254tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V2,5548tấn
22Trát đà sàn, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V79,88m2
23Trát đà mái, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V103,23m2
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V6,3833m3
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn tại chương V1,1899100m2
26Trát lam nắng, lan can, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V180,685m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại chương V0,6373tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại chương V0,3139tấn
29Bê tông lam, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn tại chương V2,8716m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lamTheo chỉ dẫn tại chương V0,9498100m2
31Gia công, lắp đặt cốt thép lam gió, lam Z, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,2793tấn
32Lắp lam các loạiTheo chỉ dẫn tại chương V117cái
33Lót tấm ni lông đổ bê tông nền (VL+NC)Theo chỉ dẫn tại chương V2,0174m2
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V17,696m3
35Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,4634tấn
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V34,0359m3
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V4,5574100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V2,8259tấn
39Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V320,8m2
40Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V116,238m2
41Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V47m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chỉ dẫn tại chương V66,74m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V492,6m
44Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4Theo chỉ dẫn tại chương V4,0188m3
45Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chỉ dẫn tại chương V0,403100m2
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại chương V0,1799tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại chương V0,4501tấn
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V2,2749m3
49Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V27,78m2
50Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V10,53m2
51Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V31,143m2
52Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V0,5443m3
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V12,88m2
54Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn, Đường kính 60 x 1.2mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,554100m
55Xây tường bó nền bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V5,0673m3
56Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V3,0456m3
57Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V2,8764m3
58Trát hộp gen, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V102,24m2
59Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V1,0683m3
60Trát tường lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V23,74m2
61Xây tường tầng 1 bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V17,088m3
62Xây tường tầng 1 bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V12,5598m3
63Xây tường tầng 2 bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V31,9466m3
64Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V11,5857m3
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V196,0265m2
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V290,7805m2
67Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V209,44m2
68Trát cạnh cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V20,1m2
69Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V194,476m2
70Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn tại chương V0,7146100m3
71Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo chỉ dẫn tại chương V0,8718100m3
72Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400, XM PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V336,4m2
73Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (Gạch giả đá)Theo chỉ dẫn tại chương V21,888m2
74Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chỉ dẫn tại chương V219,7665m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiTheo chỉ dẫn tại chương V371,557m2
76Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chỉ dẫn tại chương V303,6605m2
77Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongTheo chỉ dẫn tại chương V498,258m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V591,3235m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V801,9185m2
80CC & Lắp dựng cửa đi khung sắt + kính 5ly (khung bao thép hình V40x4)Theo chỉ dẫn tại chương V22,172m2
81CC & Lắp dựng cửa sổ khung sắt + kính 5ly (cửa sổ bật)Theo chỉ dẫn tại chương V43,5712m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V131,48641m2
83Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt PU 3 lớp (Tôn + xốp PU + Giấy bạc) tôn dày 5demTheo chỉ dẫn tại chương V2,3652100m2
84Lợp úp nốc bằng tôn phẳng mạ màu dày 5 demTheo chỉ dẫn tại chương V0,2466100m2
85Lắp dựng xà gồ thép C50x100x2,0 mạ kẽmTheo chỉ dẫn tại chương V0,6707tấn
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,97100m
87Lắp đặt cầu chắn rác D90Theo chỉ dẫn tại chương V11cái
88Lắp đặt phễu thu D90Theo chỉ dẫn tại chương V11cái
89Lắp đặt nối nhựa nối bằng dán keo, đường kính 90mmTheo chỉ dẫn tại chương V11cái
90Lắp đặt co nhựa nhựa nối bằng dán keo, đường kính 90mmTheo chỉ dẫn tại chương V11cái
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,07100m
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,05100m
93Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chỉ dẫn tại chương V29bộ
94Lắp đặt đèn bán cầu áp trần D200 40WTheo chỉ dẫn tại chương V12bộ
95Lắp đặt quạt trần đảo + điều tốcTheo chỉ dẫn tại chương V16cái
96Lắp đặt ô cắm đôiTheo chỉ dẫn tại chương V16cái
97Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo chỉ dẫn tại chương V510m
98Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo chỉ dẫn tại chương V150m
99Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Theo chỉ dẫn tại chương V50m
100Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Theo chỉ dẫn tại chương V30m
101Lắp đặt công tắc 3 hạt + hộp + mặtTheo chỉ dẫn tại chương V2cái
102Lắp đặt công tắc 4 hạt + hộp + mặtTheo chỉ dẫn tại chương V2cái
103Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt + hộp + mặtTheo chỉ dẫn tại chương V2cái
104Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo chỉ dẫn tại chương V2cái
105Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo chỉ dẫn tại chương V4cái
106Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo chỉ dẫn tại chương V1cái
107Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 20x20Theo chỉ dẫn tại chương V290m
108Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 20x40Theo chỉ dẫn tại chương V50m
109Lắp đặt tủ điệnTheo chỉ dẫn tại chương V11 tủ
110Bình chữa cháy CO2 T3 (5kg)Theo chỉ dẫn tại chương V4Bình
111Lắp đặt giã đỡ bình chữa cháyTheo chỉ dẫn tại chương V4hộp
112Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháyTheo chỉ dẫn tại chương V2cái
B Hạng mục 2: Trường Tiểu học An Thạnh 1A (Sân đường)
1Lót tấm ni lông đổ bê tông sânTheo chỉ dẫn tại chương V3m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V24m3
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn tại chương V0,16100m2
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,723tấn
C Hạng mục 3: Trường Tiểu học An Thạnh 1A (Thoát nước)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn tại chương V0,3987100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V2,7406m3
3Xây tường bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V6,2524m3
4Trát hố ga, rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V67,779m2
5Láng đáy HG, RTN, sàn không đánh màu, dày 5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V24,9m2
6Lắp dựng cốt thép tấm đan, giằng rãnh, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,2299tấn
7Lót tấm ni lông đổ bê tông sânTheo chỉ dẫn tại chương V0,4394m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo chỉ dẫn tại chương V0,2236100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn tại chương V3,0763m3
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chỉ dẫn tại chương V124cái
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chỉ dẫn tại chương V0,1985100m3
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,6552100m
D Hạng mục 4: Trường THCS An Thạnh Tây (Cải tạo khối 10 phòng học)
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chỉ dẫn tại chương V36,4m2
2Lát nền bằng gạch ceramic nhám - Tiết diện 300x300, XM PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V36,4m2
3Đục nhám nền láng đá màiTheo chỉ dẫn tại chương V60,505m2
4Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V60,505m2
5Đục nhám nền láng đá màiTheo chỉ dẫn tại chương V28,616m2
6Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V28,616m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn tại chương V112,556m2
8Vệ sinh cửaTheo chỉ dẫn tại chương V83,068m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V83,0681m2
10Lắp dựng cửa vào khuônTheo chỉ dẫn tại chương V48,31m2
11Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kínhTheo chỉ dẫn tại chương V64,256m2
12Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng inox hộp 15x30x1mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,1542tấn
13Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng inox hộp 15x15x1mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,1765tấn
14Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổTheo chỉ dẫn tại chương V64,256m2
15Đục nhám lớp vữa để ốp gạchTheo chỉ dẫn tại chương V78,744m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường ngoài)Theo chỉ dẫn tại chương V866,324m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (sê nô)Theo chỉ dẫn tại chương V222,58m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong)Theo chỉ dẫn tại chương V1.482,613m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (sê nô)Theo chỉ dẫn tại chương V862,095m2
20Ốp bó nền bằng gạch ceramic giả đá 500x500, XM PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V78,744m2
21Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chỉ dẫn tại chương V866,324m2
22Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chỉ dẫn tại chương V1.482,613m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong)Theo chỉ dẫn tại chương V862,095m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài)Theo chỉ dẫn tại chương V222,58m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V1.088,904m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V2.344,708m2
27Tháo dỡ trầnTheo chỉ dẫn tại chương V36,4m2
28Đóng trần thạch cao 600x600 khung nổiTheo chỉ dẫn tại chương V36,4m2
29Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo chỉ dẫn tại chương V93,2m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V93,2m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chỉ dẫn tại chương V227,199m2
32Nhân công cho công việc xử lý ống thoát nước mái (Nhân công nhóm 1 3/7)Theo chỉ dẫn tại chương V2công
33Lắp đặt đèn Led tuýp đôi 1,2m, 20WTheo chỉ dẫn tại chương V81bộ
34Lắp đặt đèn bán cầu áp trần ĐK200 40WTheo chỉ dẫn tại chương V24bộ
35Lắp đặt quạt trần đảoTheo chỉ dẫn tại chương V40cái
36Lắp đặt ô cắm đôiTheo chỉ dẫn tại chương V40cái
37Lắp đặt dây dẫn điện 2x1.5mm2Theo chỉ dẫn tại chương V1.160m
38Lắp đặt dây dẫn điện 2x4.0mm2Theo chỉ dẫn tại chương V390m
39Lắp đặt dây dẫn điện 2x6mm2Theo chỉ dẫn tại chương V80m
40Lắp đặt ống nhựa vuông 20x20mmTheo chỉ dẫn tại chương V620m
41Lắp đặt ống nhựa vuông 20x40mmTheo chỉ dẫn tại chương V200m
42Lắp đặt công tắc 1 hạt + hộp + mặtTheo chỉ dẫn tại chương V16cái
43Lắp đặt công tắc 2 hạt + hộp + mặtTheo chỉ dẫn tại chương V4cái
44Lắp đặt công tắc 4 hạt + hộp + mặtTheo chỉ dẫn tại chương V20cái
45Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt + hộp + mặtTheo chỉ dẫn tại chương V2cái
46Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo chỉ dẫn tại chương V10cái
47Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo chỉ dẫn tại chương V2cái
48Lắp đặt tủ điện + CB tổng 150ATheo chỉ dẫn tại chương V11 tủ
E Hạng mục 5:Trường THCS An Thạnh Tây (Cải tạo khối phòng bộ môn)
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo chỉ dẫn tại chương V3,0438100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồTheo chỉ dẫn tại chương V1,0335tấn
3Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt PU 3 lớp (Tôn + xốp PU + Giấy bạc) tôn dày 5demTheo chỉ dẫn tại chương V2,9832100m2
4Lợp mái úp nốc bằng tôn phẳng mạ màu dày 5demTheo chỉ dẫn tại chương V0,2784100m2
5CC & Lắp dựng xà gồ thép C50x100x2.0 mạ kẽmTheo chỉ dẫn tại chương V1,1084tấn
6Phá dỡ nền gạch xi măng các loạiTheo chỉ dẫn tại chương V445,96m2
7Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V445,96m2
8Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo chỉ dẫn tại chương V22,65m2
9Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V22,65m2
10Đục nhám nền láng đá màiTheo chỉ dẫn tại chương V27,78m2
11Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V27,78m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn tại chương V85,1792m2
13Vệ sinh cửaTheo chỉ dẫn tại chương V46,6256m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V46,62561m2
15Lắp dựng cửa vào khuônTheo chỉ dẫn tại chương V46,62561m2
16Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kínhTheo chỉ dẫn tại chương V38,5536m2
17Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng inox hộp 15x30x1mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,0925tấn
18Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng inox hộp 15x15x1mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,1059tấn
19Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổTheo chỉ dẫn tại chương V38,5536m2
20Đục nhám lớp vữa để ốp gạchTheo chỉ dẫn tại chương V42,704m2
21Ốp tường bó nền bằng gạch ceramic giả đá 500x500, XM PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V42,704m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo chỉ dẫn tại chương V71,6m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V71,61m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường ngoài)Theo chỉ dẫn tại chương V402,4464m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (sê nô)Theo chỉ dẫn tại chương V120,5m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong)Theo chỉ dẫn tại chương V658,1202m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (sê nô)Theo chỉ dẫn tại chương V235,375m2
28Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chỉ dẫn tại chương V402,4464m2
29Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chỉ dẫn tại chương V658,1202m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong)Theo chỉ dẫn tại chương V253,375m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài)Theo chỉ dẫn tại chương V120,5m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V522,9464m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V911,4952m2
34Tháo dỡ trầnTheo chỉ dẫn tại chương V10m2
35Đóng trần thạch cao 600x600Theo chỉ dẫn tại chương V10m2
36Phá dỡ lớp láng vữa trên sê nôTheo chỉ dẫn tại chương V54,8m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V54,8m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chỉ dẫn tại chương V77,72m2
39Nhân công cho công việc xử lý ống thoát nước mái (Nhân công nhóm 1 3/7)Theo chỉ dẫn tại chương V1công
40Lắp đặt ống PVC ĐK90Theo chỉ dẫn tại chương V0,16100m
41Lắp đặt co PVC ĐK90Theo chỉ dẫn tại chương V2cái
42Lắp đặt phểu thu + cầu chắn rácTheo chỉ dẫn tại chương V2cái
43Lắp đặt đèn Led tuýp đôi 1,2m, 20WTheo chỉ dẫn tại chương V25bộ
44Lắp đặt đèn bán cầu áp trần ĐK200 40WTheo chỉ dẫn tại chương V6bộ
45Lắp đặt quạt trần đảoTheo chỉ dẫn tại chương V16cái
46Lắp đặt ô cắm đôiTheo chỉ dẫn tại chương V16cái
47Lắp đặt dây dẫn điện 2x1.5mm2Theo chỉ dẫn tại chương V600m
48Lắp đặt dây dẫn điện 2x4.0mm2Theo chỉ dẫn tại chương V210m
49Lắp đặt dây dẫn điện 2x6mm2Theo chỉ dẫn tại chương V60m
50Lắp đặt ống nhựa vuông 20x20mmTheo chỉ dẫn tại chương V180m
51Lắp đặt ống nhựa vuông 20x40mmTheo chỉ dẫn tại chương V80m
52Lắp đặt công tắc 1 hạt + hộp + mặtTheo chỉ dẫn tại chương V6cái
53Lắp đặt công tắc 3 hạt + hộp + mặtTheo chỉ dẫn tại chương V8cái
54Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt + hộp + mặtTheo chỉ dẫn tại chương V2cái
55Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo chỉ dẫn tại chương V2cái
56Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo chỉ dẫn tại chương V4cái
57Lắp đặt các automat 1 pha 75ATheo chỉ dẫn tại chương V2cái
58Lắp đặt tủ điệnTheo chỉ dẫn tại chương V11 tủ
F Hạng mục 6: Trường THCS An Thạnh Tây (Cải tạo khối hành chính quản trị)
1Vệ sinh mặt bậc tam cấpTheo chỉ dẫn tại chương V21,3m2
2Quét keo chống trượtTheo chỉ dẫn tại chương V21,3m2
3Đục nhám mặt vữa để ốp gạchTheo chỉ dẫn tại chương V36,72m2
4Ốp tường bó nền bằng gạch ceramic giả đá 500x500, XM PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V37,72m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường ngoài)Theo chỉ dẫn tại chương V418,3m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (sê nô)Theo chỉ dẫn tại chương V94,36m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong)Theo chỉ dẫn tại chương V740,825m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (sê nô)Theo chỉ dẫn tại chương V164,435m2
9Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chỉ dẫn tại chương V418,3m2
10Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chỉ dẫn tại chương V740,825m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong)Theo chỉ dẫn tại chương V164,435m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài)Theo chỉ dẫn tại chương V94,36m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V512,66m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V905,26m2
15Tháo dỡ trầnTheo chỉ dẫn tại chương V3m2
16Đóng trần thạch cao khung nổi 600x600Theo chỉ dẫn tại chương V3m2
17Vệ sinh sênôTheo chỉ dẫn tại chương V62,12m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chỉ dẫn tại chương V62,12m2
19Nhân công cho công việc xử lý ống thoát nước mái (Nhân công nhóm 1 3/7)Theo chỉ dẫn tại chương V1công
20Lắp đặt đèn Led tuýp đôi 1,2m, 20WTheo chỉ dẫn tại chương V25bộ
21Lắp đặt đèn bán cầu áp trần ĐK200 40WTheo chỉ dẫn tại chương V6bộ
22Lắp đặt quạt trần đảoTheo chỉ dẫn tại chương V8cái
23Lắp đặt ô cắm đôi + hộp + mặtTheo chỉ dẫn tại chương V16cái
24Lắp đặt dây dẫn điện 2x1.5mm2Theo chỉ dẫn tại chương V340m
25Lắp đặt dây dẫn điện 2x4.0mm2Theo chỉ dẫn tại chương V170m
26Lắp đặt dây dẫn điện 2x6mm2Theo chỉ dẫn tại chương V60m
27Lắp đặt ống nhựa vuông 20x20mmTheo chỉ dẫn tại chương V400m
28Lắp đặt ống nhựa vuông 20x40mmTheo chỉ dẫn tại chương V100m
29Lắp đặt công tắc 1 hạt + hộp + mặtTheo chỉ dẫn tại chương V6cái
30Lắp đặt công tắc 2 hạt + hộp + mặtTheo chỉ dẫn tại chương V8cái
31Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt + hộp + mặtTheo chỉ dẫn tại chương V2cái
32Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo chỉ dẫn tại chương V10cái
33Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo chỉ dẫn tại chương V1cái
34Lắp đặt tủ điệnTheo chỉ dẫn tại chương V11 tủ
G Hạng mục 7: Trường THCS An Thạnh Tây (Cải tạo cổng hàng rào – nhà bảo vệ)
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn tại chương V635,0808m2
2Vệ sinh sênôTheo chỉ dẫn tại chương V14,4m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chỉ dẫn tại chương V14,4m2
4Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chỉ dẫn tại chương V22,2921m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V22,29211m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V635,0808m2
H Hạng mục 8: Trường THCS An Thạnh Tây (Nhà xe)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn tại chương V6,68851m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn tại chương V4,9185m3
3Đắp cát lót móngTheo chỉ dẫn tại chương V0,49m3
4Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V0,49m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V0,79m3
6Ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn tại chương V0,074100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,0386tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,0373tấn
9Gia công bản mã bằng thép tấmTheo chỉ dẫn tại chương V0,0722tấn
10Bulon D16, L=300Theo chỉ dẫn tại chương V40cái
11Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn tại chương V9,36m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V0,831m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V0,834m3
14Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V16,68m2
15Lót tấm ni lông đổ bê tông sânTheo chỉ dẫn tại chương V0,936m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V12,5244m3
17Láng nền, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V104,37m2
18Gia công cột bằng thép hộp 90x90x1,8mm mạ kẽmTheo chỉ dẫn tại chương V0,1371tấn
19Gia công thanh kèo bằng thép hộp mạ kẽmTheo chỉ dẫn tại chương V0,0741tấn
20Lắp cột thép các loạiTheo chỉ dẫn tại chương V0,2834tấn
21Gia công xà gồ thép thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,2821tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn tại chương V0,2821tấn
23Lợp tôn sóng vuông màu Dày 5demTheo chỉ dẫn tại chương V1,2144100m2
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn tại chương V2,00651m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn tại chương V1,4816m3
26Đắp cát lót móngTheo chỉ dẫn tại chương V0,147m3
27Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V0,147m3
28Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V0,237m3
29Ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn tại chương V0,0222100m2
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,0116tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,0112tấn
32Gia công bản mã bằng thép tấmTheo chỉ dẫn tại chương V0,0245tấn
33Bulon D16, L=300Theo chỉ dẫn tại chương V18cái
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V0,094m3
35Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V2,82m2
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V3,3024m3
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V41,28m2
38Gia công cột bằng thép hộp 90x90x1,8mm mạ kẽmTheo chỉ dẫn tại chương V0,0374tấn
39Gia công thanh kèo bằng thép hộp mạ kẽmTheo chỉ dẫn tại chương V0,0375tấn
40Lắp cột thép các loạiTheo chỉ dẫn tại chương V0,0994tấn
41Gia công xà gồ thép thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,1288tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn tại chương V0,1288tấn
43Lợp tôn sóng vuông màu Dày 5demTheo chỉ dẫn tại chương V0,4704100m2
I Hạng mục 9: Trường Mẫu giáo Hoa Mai (San lấp mặt bằng, Sân đường, Thoát nước, Bờ kè, Sân khấu)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn tại chương V2,451m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V0,245m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V0,425m3
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn tại chương V0,043100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,0209tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,0213tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V0,875m3
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V0,0875100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại chương V0,0174tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại chương V0,0741tấn
11Gia công cột bằng thép tấmTheo chỉ dẫn tại chương V0,0193tấn
12Gia công cột bằng thép hìnhTheo chỉ dẫn tại chương V0,0997tấn
13Lắp cột thép các loạiTheo chỉ dẫn tại chương V0,119tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V1,404m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V15,6m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn tại chương V4,468m3
17Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chỉ dẫn tại chương V0,4468100m2
18Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,1077tấn
19Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn tại chương V20,9996m3
20Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V44,68m2
21Gia công khung đỡ mái thép ống tráng kẽmTheo chỉ dẫn tại chương V0,2476tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chỉ dẫn tại chương V0,2476tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn tráng kẽm sóng vuông dày 5dem (mái lò đốt rác)Theo chỉ dẫn tại chương V0,5902100m2
24Bulon D16, L=220Theo chỉ dẫn tại chương V46cái
25CC & Lắp dựng lan can sắt hành langTheo chỉ dẫn tại chương V15,18m2
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn tại chương V42,4m3
27Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chỉ dẫn tại chương V53100m2
28Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn tại chương V1,2773tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanTheo chỉ dẫn tại chương V0,2832100m2
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V4,212m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V70,2m2
32Vét bùn rãnh thoát nướcTheo chỉ dẫn tại chương V20,358m3
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn tại chương V26,991m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V4,675m3
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V19,55m2
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V4,9194m3
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V53,48m2
38Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo chỉ dẫn tại chương V81cái
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn tại chương V3,825m3
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn tại chương V0,2039100m2
41Gia công, lắp đặt tấm đan, Dk Theo chỉ dẫn tại chương V0,2187tấn
42Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất ITheo chỉ dẫn tại chương V22,673100m3
43Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo chỉ dẫn tại chương V22,673100m3
44Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo chỉ dẫn tại chương V14,4204100m3
45Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo chỉ dẫn tại chương V11,82100m3
46Đục nhám mặt bê tôngTheo chỉ dẫn tại chương V15,39m2
47Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V15,39m2
48Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo chỉ dẫn tại chương V3,112m3
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V27,352m2
50Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V1,42m2
51Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngTheo chỉ dẫn tại chương V0,0936tấn
52Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo chỉ dẫn tại chương V0,168100m2
53Lợp mái che tường bằng tôn tráng kẽm sóng vuông dày 5demTheo chỉ dẫn tại chương V0,2392100m2
54CC & Lắp dựng xà gồ thép C54x80x1.8Theo chỉ dẫn tại chương V0,1278tấn
55Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V1,3338m3
56Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn tại chương V0,076m3
57Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V0,0152100m2
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V0,002tấn
59Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V0,0098tấn
60Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V0,572m3
61Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V0,0774100m2
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V0,029tấn
63Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmTheo chỉ dẫn tại chương V13m
64Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo chỉ dẫn tại chương V1,363m3
65Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chỉ dẫn tại chương V19,942m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V19,942m2
67Cung cấp và Lắp đặt kim thu sét bán kính 75mTheo chỉ dẫn tại chương V1cái
68Đục tẩy bề mặt tường bê tông (để ốp gạch)Theo chỉ dẫn tại chương V59,995m2
69Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (Gạch giả đá)Theo chỉ dẫn tại chương V40,235m2
70Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V19,76m2
71Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,0618tấn
72Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,3286tấn
73Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn tại chương V2,452m3
74Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọcTheo chỉ dẫn tại chương V0,2512100m2
75Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >24m, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo chỉ dẫn tại chương V0,64100m
76Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn tại chương V0,32m3
77Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo chỉ dẫn tại chương V0,4726100m3
78Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn tại chương V0,4726100m3
79Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V3,296m3
80Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn tại chương V0,4944100m2
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại chương V0,0609tấn
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại chương V0,4037tấn
83Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn tại chương V0,684m3
84Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo chỉ dẫn tại chương V0,1824100m2
85Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,129tấn
86Bê tông mái taluy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V10,55m3
87Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V6,5m3
88Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,4109tấn
89Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V1,3026m3
90Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V76,96m2
91Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chỉ dẫn tại chương V0,4327100m3
92Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chỉ dẫn tại chương V1,1718100m2
93Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V7,0308m3
94Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,2824tấn
95Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V145,8m2
J Hạng mục 10: Trường Mẫu giáo Hoa Mai (Khối 02 phòng học và nhà kho)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn tại chương V1,998100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn tại chương V1,332100m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn tại chương V100,4175100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn tại chương V10,978m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V10,978m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V28,9133m3
7Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn tại chương V0,4895100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,1599tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn tại chương V1,9435tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V8,2863m3
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V1,6111100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại chương V0,1582tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại chương V0,8344tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V33,0197m3
15Ván khuôn thép đà kiềngTheo chỉ dẫn tại chương V0,8346100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V3,5022100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại chương V0,7506tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại chương V3,4702tấn
19Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V75,5175m2
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V7,5092m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn tại chương V1,1558100m2
22Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V147,876m2
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại chương V0,5472tấn
24Bê tông lam, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn tại chương V1,7496m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lamTheo chỉ dẫn tại chương V0,314100m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép lam gió, lam Z, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,2686tấn
27Lắp lam các loạiTheo chỉ dẫn tại chương V51cái
28Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V55,908m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chỉ dẫn tại chương V55,908m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V184,5m
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V3,6m3
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V0,45100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V0,8942tấn
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V45m2
35Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V45m2
36Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V4,1472m3
37Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V28,128m2
38Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V4,2768m3
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V57,6m2
40Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V10,8389m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V10,2816m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V5,184m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V21,5161m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V2,349m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V214,2938m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V242,5337m2
47Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V173,76m2
48Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn, Đường kính 60 x 1.2mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,151100m
49Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn tại chương V1,0754100m3
50Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo chỉ dẫn tại chương V1,4459100m3
51Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chỉ dẫn tại chương V2,6054100m2
52Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V26,054m3
53Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,6279tấn
54Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V260,54m2
55Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (Gạch giả đá)Theo chỉ dẫn tại chương V43,74m2
56Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chỉ dẫn tại chương V214,2398m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiTheo chỉ dẫn tại chương V325,9935m2
58Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chỉ dẫn tại chương V242,5338m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V540,2333m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V242,5338m2
61Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi (VT+NC)Theo chỉ dẫn tại chương V202,24m2
62Lắp dựng cửa đi khung nhôm kínhTheo chỉ dẫn tại chương V20,28m2
63Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kínhTheo chỉ dẫn tại chương V60,48m2
64Gia công khung Inox bảo vệ cửa sổ bằng inoxTheo chỉ dẫn tại chương V0,3836tấn
65Lắp dựng khung inox bảo vệ cửa sổTheo chỉ dẫn tại chương V60,48m2
66Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt PU 3 lớp (Tôn + xốp PU + Giấy bạc) tôn dày 5demTheo chỉ dẫn tại chương V2,4659100m2
67CC & Lắp dựng xà gồ thép C50x100x2Theo chỉ dẫn tại chương V1,619tấn
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mmTheo chỉ dẫn tại chương V1,02100m
69Lắp đặt phễu thuTheo chỉ dẫn tại chương V16cái
70Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmTheo chỉ dẫn tại chương V32cái
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,05100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,03100m
73Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chỉ dẫn tại chương V18bộ
74Lắp đặt đèn bán cầu áp trần D200 40WTheo chỉ dẫn tại chương V5bộ
75Lắp đặt quạt trần đảoTheo chỉ dẫn tại chương V10cái
76Lắp đặt quạt treo tườngTheo chỉ dẫn tại chương V2cái
77Lắp đặt ô cắm đôiTheo chỉ dẫn tại chương V13cái
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2Theo chỉ dẫn tại chương V450m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo chỉ dẫn tại chương V190m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2Theo chỉ dẫn tại chương V60m
81Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 20x20Theo chỉ dẫn tại chương V210m
82Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 20x40Theo chỉ dẫn tại chương V30m
83Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chỉ dẫn tại chương V2cái
84Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chỉ dẫn tại chương V9cái
85Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo chỉ dẫn tại chương V1cái
86Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo chỉ dẫn tại chương V2cái
87Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo chỉ dẫn tại chương V1cái
88Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo chỉ dẫn tại chương V2cái
89Lắp đặt các automat 1 pha 60ATheo chỉ dẫn tại chương V1cái
90Lắp đặt tủ điệnTheo chỉ dẫn tại chương V11 tủ
K Hạng mục 11: Trường Mẫu giáo Hoa Mai (Khối 03 phòng)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn tại chương V1,1411100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn tại chương V0,7607100m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn tại chương V62,64100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn tại chương V6,27m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V6,27m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V19,008m3
7Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn tại chương V0,2444100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,2159tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn tại chương V2,299tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V2,502m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V1,728m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V0,7926100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V0,1094tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V0,6361tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V20,1776m3
16Ván khuôn đà kiềng, đà bó nềnTheo chỉ dẫn tại chương V0,7148100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V1,8965100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V0,4892tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V2,0469tấn
20Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V93,9808m2
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V3,844m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn tại chương V0,5285100m2
23Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V45,83m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V0,361tấn
25Bê tông lam, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn tại chương V0,448m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lamTheo chỉ dẫn tại chương V0,0896100m2
27Gia công, lắp đặt cốt thép lam gió, lam Z, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,0358tấn
28Lắp lam các loạiTheo chỉ dẫn tại chương V8cái
29Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V35,29m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chỉ dẫn tại chương V35,29m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V22,5m
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V9,044m3
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V0,9424100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V0,7073tấn
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V19m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V94,24m2
37Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V0,3492m3
38Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V0,48m3
39Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn tại chương V1,6m3
40Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V16,84m2
41Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn, Đường kính 42 x 1.2mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,031100m
42Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V1,1759m3
43Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V1,1934m3
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V48,64m2
45Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V7,3755m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V2,4876m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V1,0998m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V5,355m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V2,6244m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V1,6326m3
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V76,96m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V168,66m2
53Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V130,66m2
54Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn tại chương V0,248100m3
55Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo chỉ dẫn tại chương V0,3985100m3
56Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chỉ dẫn tại chương V0,824100m2
57Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V8,24m3
58Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,1986tấn
59Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V163,67m2
60Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V2,7m2
61CC & Lắp dựng lan can sắt trang tríTheo chỉ dẫn tại chương V5m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V101m2
63Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (Gạch giả đá)Theo chỉ dẫn tại chương V4,81m2
64Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chỉ dẫn tại chương V76,96m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiTheo chỉ dẫn tại chương V282,6908m2
66Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chỉ dẫn tại chương V207,16m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V265,4108m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V301,4m2
69Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi (VT+NC)Theo chỉ dẫn tại chương V61,6m2
70Lắp dựng cửa đi khung nhôm kínhTheo chỉ dẫn tại chương V12,16m2
71Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kínhTheo chỉ dẫn tại chương V19,2m2
72Lắp dựng khung inox bảo vệ cửa sổTheo chỉ dẫn tại chương V18,7m2
73Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt PU 3 lớp (Tôn + xốp PU + Giấy bạc) tôn dày 5demTheo chỉ dẫn tại chương V0,7544100m2
74CC & Lắp dựng xà gồ thép C50x100x1.8Theo chỉ dẫn tại chương V0,3731tấn
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,5100m
76Lắp đặt phễu thuTheo chỉ dẫn tại chương V5cái
77Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmTheo chỉ dẫn tại chương V10cái
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,01100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,01100m
80Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chỉ dẫn tại chương V12bộ
81Lắp đặt đèn bán cầu áp trần D200 40WTheo chỉ dẫn tại chương V1bộ
82Lắp đặt quạt trần đảoTheo chỉ dẫn tại chương V6cái
83Lắp đặt ô cắm đôiTheo chỉ dẫn tại chương V12cái
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2Theo chỉ dẫn tại chương V200m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo chỉ dẫn tại chương V180m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2Theo chỉ dẫn tại chương V80m
87Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 20x20Theo chỉ dẫn tại chương V160m
88Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chỉ dẫn tại chương V3cái
89Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chỉ dẫn tại chương V5cái
90Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo chỉ dẫn tại chương V2cái
91Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo chỉ dẫn tại chương V1cái
92Lắp đặt các automat 1 pha 60ATheo chỉ dẫn tại chương V1cái
93Lắp đặt tủ điệnTheo chỉ dẫn tại chương V11 tủ
94Đào đất hầm tự hoại. đất C1Theo chỉ dẫn tại chương V10,61581m3
95Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn tại chương V0,963m3
96Xây tường gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều dày Theo chỉ dẫn tại chương V1,5817m3
97Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V10,242m2
98Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V3,48m2
99Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200Theo chỉ dẫn tại chương V0,4358m3
100Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn tại chương V0,0113100m2
101SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan. ĐK ≤ 10mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,0165tấn
102Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chỉ dẫn tại chương V5cái
103Lắp đặt xí bệtTheo chỉ dẫn tại chương V1bộ
104Lắp đặt vòi rửa 1 vòi vsTheo chỉ dẫn tại chương V1bộ
105Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo chỉ dẫn tại chương V1bộ
106Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chỉ dẫn tại chương V1cái
107Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn tại chương V1cái
108Lắp đặt giá treoTheo chỉ dẫn tại chương V1cái
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,4100m
110Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo chỉ dẫn tại chương V8cái
111Lắp đặt tê nhựa nối bằng dán keo, đường kính 27mmTheo chỉ dẫn tại chương V5cái
112Lắp đặt phễu thu nướcTheo chỉ dẫn tại chương V1cái
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,06100m
114Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmTheo chỉ dẫn tại chương V4cái
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,06100m
116Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chỉ dẫn tại chương V4cái
117Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chỉ dẫn tại chương V2cái
L Hạng mục 12: Trường Mẫu giáo Hoa Mai (Hàng rào)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn tại chương V1,2436100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn tại chương V0,8291100m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn tại chương V3,9917100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn tại chương V3,603m3
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo chỉ dẫn tại chương V0,044100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V4,603m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V7,2601m3
8Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn tại chương V0,2287100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,2795tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,3883tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V4,134m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V0,8262100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V0,0701tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V0,2014tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V11,4736m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V1,3671100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V0,292tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V0,8284tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V12,7525m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V12,9629m3
21Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V16m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V480,449m2
23Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V32,4m
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V160m
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn tại chương V362,688m2
26Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chỉ dẫn tại chương V701,448m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V701,448m2
28Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo chỉ dẫn tại chương V6,8m3
29Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo chỉ dẫn tại chương V1,904m3
30Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo chỉ dẫn tại chương V1,092m3
M Hạng mục 13: Trường Tiểu học An Thạnh 1B (điểm chính)
1Vét bùn rãnh thoát nướcTheo chỉ dẫn tại chương V9,072m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn tại chương V39,8341m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn tại chương V7,578m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V7,578m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V31,7m2
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V8,559m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V90,8m2
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo chỉ dẫn tại chương V115cái
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn tại chương V5,8066m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn tại chương V0,3154100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, Dk Theo chỉ dẫn tại chương V0,3128tấn
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V0,216m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V0,288m3
14Gia công khung đỡ mái thép ống tráng kẽmTheo chỉ dẫn tại chương V0,068tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chỉ dẫn tại chương V0,068tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn tráng kẽm sóng vuông dày 5dem (mái lò đốt rác)Theo chỉ dẫn tại chương V0,0816100m2
N Hạng mục 14: Trường Tiểu học An Thạnh 1B (ấp An Trung)
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài)Theo chỉ dẫn tại chương V42,9388m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường Trong)Theo chỉ dẫn tại chương V26,5038m2
3Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chỉ dẫn tại chương V42,93m2
4Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chỉ dẫn tại chương V26,5m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V42,93m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V26,5m2
7Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo chỉ dẫn tại chương V0,3108100m2
8Lợp mái che tường bằng tôn tráng kẽm sóng vuông dày 5demTheo chỉ dẫn tại chương V0,3108100m2
9Tháo dỡ bệ xíTheo chỉ dẫn tại chương V2bộ
10Lắp đặt xí bệtTheo chỉ dẫn tại chương V2bộ
11Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Theo chỉ dẫn tại chương V1bể
12Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo chỉ dẫn tại chương V4bộ
13Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo chỉ dẫn tại chương V3bộ
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2Theo chỉ dẫn tại chương V65m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo chỉ dẫn tại chương V30m
16Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chỉ dẫn tại chương V3cái
17Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chỉ dẫn tại chương V2cái
18Lắp đặt CB 1P 10ATheo chỉ dẫn tại chương V2cái
19Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 20x20Theo chỉ dẫn tại chương V30m
20Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chỉ dẫn tại chương V2,11100m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V16,88m3
22Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,5085tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanTheo chỉ dẫn tại chương V0,1152100m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài)Theo chỉ dẫn tại chương V297,88m2
25Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chỉ dẫn tại chương V297,88m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V297,88m2
27Cạo rỉ các kết cấu thép (HR song sắt)Theo chỉ dẫn tại chương V79,2925m2
28Cạo bỏ lớp sơn hàng rào lưới B40Theo chỉ dẫn tại chương V100,98m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V180,27251m2
30Cung cấp và lắp đặt bảng tên trườngTheo chỉ dẫn tại chương V1bộ
31Vét bùn rãnh thoát nướcTheo chỉ dẫn tại chương V4,05m3
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn tại chương V16,191m3
33Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn tại chương V2,995m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V2,995m3
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V12,35m2
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V4,5549m3
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V48,798m2
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 300mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,08100m
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo chỉ dẫn tại chương V42cái
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn tại chương V2,099m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn tại chương V0,1145100m2
42Gia công, lắp đặt tấm đan, Dk Theo chỉ dẫn tại chương V0,1176tấn
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V0,216m3
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V0,288m3
45Gia công khung đỡ mái thép ống tráng kẽmTheo chỉ dẫn tại chương V0,068tấn
46Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chỉ dẫn tại chương V0,068tấn
47Lợp mái che tường bằng tôn tráng kẽm sóng vuông dày 5dem (mái lò đốt rác)Theo chỉ dẫn tại chương V0,0816100m2
48Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn tại chương V0,1053100m3
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn tại chương V0,0702100m3
50Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn tại chương V4,32100m
51Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn tại chương V0,54m3
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V0,54m3
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V1,116m3
54Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn tại chương V0,0384100m2
55Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,0444tấn
56Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,0447tấn
57Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V0,195m3
58Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V0,052100m2
59Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại chương V0,0156tấn
60Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại chương V0,0734tấn
61Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V1,9756m3
62Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V0,3281100m2
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại chương V0,0684tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại chương V0,2221tấn
65Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V0,117m3
66Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V5,2083m3
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V48,1035m2
68Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V44,12m2
69Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V44,16m2
70Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn tại chương V0,0116100m3
71Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V1,273m3
72Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V12,91m2
73Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chỉ dẫn tại chương V48,01m2
74Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chỉ dẫn tại chương V44,12m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V48,01m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V44,12m2
77CC & Lắp dựng cửa đi khung nhômTheo chỉ dẫn tại chương V9,12m2
78CC & Lắp dựng cửa sổ nhôm kínhTheo chỉ dẫn tại chương V1m2
79Lợp mái che tường bằng tôn tráng kẽm sóng vuông dày 5demTheo chỉ dẫn tại chương V0,1907100m2
80CC & Lắp dựng xà gồ thép C54x80x1.8Theo chỉ dẫn tại chương V0,0895tấn
81Bulon D16, L=220Theo chỉ dẫn tại chương V6cái
82Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn tại chương V0,1062100m3
83Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn tại chương V0,963m3
84Xây tường gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều dày Theo chỉ dẫn tại chương V1,5817m3
85Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V10,242m2
86Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V3,48m2
87Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200Theo chỉ dẫn tại chương V0,4358m3
88Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn tại chương V0,0225100m2
89SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan. ĐK ≤ 10mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,033tấn
90Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chỉ dẫn tại chương V10cái
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,19100m
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mmTheo chỉ dẫn tại chương V1,1100m
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 76mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,17100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,49100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,45100m
96Lắp đặt LavaboTheo chỉ dẫn tại chương V2bộ
97Lắp đặt xí bệtTheo chỉ dẫn tại chương V2bộ
98Lắp đặt phễu thu nướcTheo chỉ dẫn tại chương V6cái
99Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn tại chương V4bộ
100Lắp đặt chậu tiểu namTheo chỉ dẫn tại chương V1bộ
101Lắp đặt tê nhựa nối bằng dán keo, đường kính 27mmTheo chỉ dẫn tại chương V5cái
102Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo chỉ dẫn tại chương V10cái
103Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo chỉ dẫn tại chương V9cái
104Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo chỉ dẫn tại chương V4cái
105Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 76mmTheo chỉ dẫn tại chương V13cái
106Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmTheo chỉ dẫn tại chương V7cái
107Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chỉ dẫn tại chương V8cái
108Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo chỉ dẫn tại chương V4cái
109Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo chỉ dẫn tại chương V2cái
110Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo chỉ dẫn tại chương V5bộ
111Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chỉ dẫn tại chương V5cái
112Lắp đặt CB 1P 10ATheo chỉ dẫn tại chương V1cái
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2Theo chỉ dẫn tại chương V22m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2Theo chỉ dẫn tại chương V20m
115Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 20x20Theo chỉ dẫn tại chương V12m
116Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn tại chương V0,6548100m3
117Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn tại chương V0,4365100m3
118Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn tại chương V27,27100m
119Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn tại chương V3,208m3
120Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V3,208m3
121Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V5,184m3
122Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn tại chương V0,1092100m2
123Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,2113tấn
124Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,1631tấn
125Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V2,9894m3
126Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V0,5901100m2
127Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại chương V0,0601tấn
128Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại chương V0,2493tấn
129Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V10,1786m3
130Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại chương V1,3591100m2
131Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại chương V0,3146tấn
132Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại chương V0,9851tấn
133Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V35,284m2
134Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V2,6506m3
135Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn tại chương V0,2698100m2
136Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V52,632m2
137Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại chương V0,2297tấn
138Bê tông lam, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn tại chương V0,6541m3
139Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lamTheo chỉ dẫn tại chương V0,1103100m2
140Gia công, lắp đặt cốt thép lam gió, lam Z, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,0671tấn
141Lắp lam các loạiTheo chỉ dẫn tại chương V18cái
142Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V14,978m2
143Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chỉ dẫn tại chương V14,978m2
144Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V52,8m
145Xây tường bó nền bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V2,2162m3
146Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V1,5228m3
147Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V15,94m2
148Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V11,52m2
149Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V7,3656m3
150Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V6,9918m3
151Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V85,764m2
152Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V89,904m2
153Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V49,356m2
154Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn tại chương V0,0555100m3
155Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V7,92m3
156Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Theo chỉ dẫn tại chương V79,68m2
157Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chỉ dẫn tại chương V85,764m2
158Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiTheo chỉ dẫn tại chương V99,436m2
159Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chỉ dẫn tại chương V76,44m2
160Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V185,2m2
161Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V76,44m2
162CC & Lắp dựng cửa đi khung sắt + kính 5ly (khung bao thép hình V40x4)Theo chỉ dẫn tại chương V5,632m2
163CC & Lắp dựng cửa sổ khung sắt + kính 5ly (cửa sổ bật)Theo chỉ dẫn tại chương V12,8512m2
164Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V36,96641m2
165Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt PU 3 lớp (Tôn + xốp PU + Giấy bạc) tôn dày 5demTheo chỉ dẫn tại chương V1,01100m2
166CC & Lắp dựng xà gồ thép C50x100x1.8Theo chỉ dẫn tại chương V0,4812tấn
167Lợp mái che tường bằng tôn tráng kẽm sóng vuông dày 4.5demTheo chỉ dẫn tại chương V0,0352100m2
168Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi (VT+NC)Theo chỉ dẫn tại chương V79,2m2
169Bulon D14, L=250Theo chỉ dẫn tại chương V6cái
170Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,2100m
171Lắp đặt CCRTheo chỉ dẫn tại chương V4cái
172Lắp đặt phễu thuTheo chỉ dẫn tại chương V4cái
173Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmTheo chỉ dẫn tại chương V12cái
174Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,03100m
175Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chỉ dẫn tại chương V9bộ
176Lắp đặt đèn bán cầu áp trần D200 40WTheo chỉ dẫn tại chương V3bộ
177Lắp đặt quạt trần đảoTheo chỉ dẫn tại chương V4cái
178Lắp đặt ô cắm đôiTheo chỉ dẫn tại chương V4cái
179Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2Theo chỉ dẫn tại chương V165m
180Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo chỉ dẫn tại chương V38m
181Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2Theo chỉ dẫn tại chương V10m
182Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo chỉ dẫn tại chương V10m
183Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo chỉ dẫn tại chương V4cái
184Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo chỉ dẫn tại chương V1cái
185Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo chỉ dẫn tại chương V1cái
186Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo chỉ dẫn tại chương V1cái
187Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 20x20Theo chỉ dẫn tại chương V60m
188Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 20x40Theo chỉ dẫn tại chương V15m
189Lắp đặt tủ điệnTheo chỉ dẫn tại chương V11 tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2382E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.476E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 04 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 tính đến thời điểm đóng thầu, thời gian HĐ được tính từ ngày ký HĐ chính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng N = 02 (hai) hoặc N ≠ 02 (hai), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 5.778.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 11.556.000.000 đồng. Trong đó X= N x V.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình Dân dụng, Cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị Hợp đồng ≥ 5.778.000.000 đồng.- Tương tự về vị trí địa lý: Công trình thi công tại Đồng bằng Sông Cửu Long.- Hợp đồng tương tự của nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.778.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.556.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(3) Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương.51
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 3 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành kỹ thuật điện/điện dân dụng/điện công nghiệp;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương.31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/trắc địa và bản đồ;(2) Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương.31
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương.31
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng/An toàn lao động/ Bảo hộ lao động;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương.Ghi chú: Đối với nhân sự nhà thầu đề xuất có trình độ không thuộc các chuyên ngành An toàn lao động/ Bảo hộ lao động thì phải có thêm Chứng chỉ/ chứng nhận đáo tạo ATLĐ.31
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác vệ sinh môi trường công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng/tài nguyên và môi trường/kỹ thuật môi trường;(2) Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương.31
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC trong công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng/ Phòng cháy chữa cháy;(2) Chứng chỉ/ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương.31
10 Đội trưởng đội thi công 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng;(2) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(4) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(5) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe đào (dung tích gàu ≥ 0,5m3) Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
2 Xe ủi công suất ≥ 110CV Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
3 Xe lu ≥ 07 tấn Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
4 Ô tô tải ≥ 07 tấn Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
5 Máy trộn bê tông Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê)6
6 Đầm dùi Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê)4
7 Đầm bàn Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê)2
8 Đầm cóc Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê)2
9 Máy toàn đạt/máy kinh vĩ Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
10 Máy thủy bình Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
11 Máy đóng cừ tràm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê)1
12 Máy cắt, uốn sắt Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê)4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->