Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220112844-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220109474 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu cho ngân sách huyện từ nguồn xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-07 18:26:00 đến ngày 2022-01-17 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,254,707,116 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 123,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2382E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.476E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 04 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 tính đến thời điểm đóng thầu, thời gian HĐ được tính từ ngày ký HĐ chính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng N = 02 (hai) hoặc N ≠ 02 (hai), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 5.778.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 11.556.000.000 đồng. Trong đó X= N x V.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình Dân dụng, Cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị Hợp đồng ≥ 5.778.000.000 đồng.- Tương tự về vị trí địa lý: Công trình thi công tại Đồng bằng Sông Cửu Long.- Hợp đồng tương tự của nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.778.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.556.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(3) Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành kỹ thuật điện/điện dân dụng/điện công nghiệp;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/trắc địa và bản đồ;(2) Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng/An toàn lao động/ Bảo hộ lao động;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương.Ghi chú: Đối với nhân sự nhà thầu đề xuất có trình độ không thuộc các chuyên ngành An toàn lao động/ Bảo hộ lao động thì phải có thêm Chứng chỉ/ chứng nhận đáo tạo ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác vệ sinh môi trường công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng/tài nguyên và môi trường/kỹ thuật môi trường;(2) Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC trong công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng/ Phòng cháy chữa cháy;(2) Chứng chỉ/ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng;(2) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(4) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(5) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào (dung tích gàu ≥ 0,5m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe ủi công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe lu ≥ 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tải ≥ 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy toàn đạt/máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đóng cừ tràm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng công trình Nâng cấp mở rộng các điểm trường Đạt chuẩn Quốc gia xã An Thạnh 1, An Thạnh Tây, thị trấn Cù Lao Dung 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu cho ngân sách huyện từ nguồn xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng thuộc các lĩnh vực Thi công xây dựng công trình (công trình Dân dụng hạng III trở lên) do Bộ Xây dựng cấp hoặc các Sở xây dựng địa phương cấp còn thời hạn hoạt động. 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng nếu nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Nếu nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp thêm các tài liệu dưới đây: + Văn bản hợp đồng (kèm theo bảng khối lượng) và Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; + Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ; + Hồ sơ thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…); 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: - Hợp đồng thi công công trình; - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình như ở Mục 2; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện rõ tên, vị trí đảm nhận của nhân sự; - Bản cam kết của từng nhân sự sẵn sàng tham gia thi công công trình khi trúng thầu và sẵn sàng tham gia phỏng vấn trực tiếp khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu. - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại mẫu số 04A (webform trên hệ thống). 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định nêu trong E-HSMT; - Hợp đồng thuê thiết bị (nếu thiết bị do nhà thầu đi thuê) và tài liệu chứng minh việc sở hữu thiết bị của bên cho thuê như đã nêu ở mục này (Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định nêu trong E-HSMT). 5. Sau thời điểm đóng thầu khi có yêu cầu của chủ đầu tư, bên mời thầu nhằm đối chiếu và chứng minh các tài liệu E-HSDT thì Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản gốc đầy đủ của tất cả hồ sơ tài liệu của E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 123.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung, địa chỉ: Khu hành chính huyện, đường Đoàn Thế Trung, ấp Phước Hòa, huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung, địa chỉ: Đường Đoàn Thế Trung, Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Cù Lao Dung. Địa chỉ: Đường Đoàn Thế Trung, Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Khu hành chính huyện, đường Đoàn Thế Trung, ấp Phước Hòa, huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Số 21B Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412 Fax: 0299.3822333; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Trường Tiểu học An Thạnh 1A (Khối 04 phòng học) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn tại chương V | 3,6036 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2,9655 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn tại chương V | 136,7325 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ bằng thủ công | Theo chỉ dẫn tại chương V | 13,86 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn tại chương V | 13,86 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 13,86 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 42,951 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,6586 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,3284 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 3,2044 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 13,038 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2,2914 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,5777 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 3,0101 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,7919 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 30,0011 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đà kiềng | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,6134 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép đà sàn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,9858 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép đà mái, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,0323 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,5254 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2,5548 | tấn |
| 22 | Trát đà sàn, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 79,88 | m2 |
| 23 | Trát đà mái, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 103,23 | m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 6,3833 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,1899 | 100m2 |
| 26 | Trát lam nắng, lan can, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 180,685 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,6373 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,3139 | tấn |
| 29 | Bê tông lam, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2,8716 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lam | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,9498 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép lam gió, lam Z, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,2793 | tấn |
| 32 | Lắp lam các loại | Theo chỉ dẫn tại chương V | 117 | cái |
| 33 | Lót tấm ni lông đổ bê tông nền (VL+NC) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2,0174 | m2 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 17,696 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,4634 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 34,0359 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4,5574 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2,8259 | tấn |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 320,8 | m2 |
| 40 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 116,238 | m2 |
| 41 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 47 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chỉ dẫn tại chương V | 66,74 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 492,6 | m |
| 44 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4,0188 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,403 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,1799 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,4501 | tấn |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2,2749 | m3 |
| 49 | Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 27,78 | m2 |
| 50 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 10,53 | m2 |
| 51 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 31,143 | m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,5443 | m3 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 12,88 | m2 |
| 54 | Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn, Đường kính 60 x 1.2mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,554 | 100m |
| 55 | Xây tường bó nền bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 5,0673 | m3 |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 3,0456 | m3 |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2,8764 | m3 |
| 58 | Trát hộp gen, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 102,24 | m2 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,0683 | m3 |
| 60 | Trát tường lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 23,74 | m2 |
| 61 | Xây tường tầng 1 bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 17,088 | m3 |
| 62 | Xây tường tầng 1 bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 12,5598 | m3 |
| 63 | Xây tường tầng 2 bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 31,9466 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 11,5857 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 196,0265 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 290,7805 | m2 |
| 67 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 209,44 | m2 |
| 68 | Trát cạnh cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 20,1 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 194,476 | m2 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,7146 | 100m3 |
| 71 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,8718 | 100m3 |
| 72 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 336,4 | m2 |
| 73 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (Gạch giả đá) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 21,888 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chỉ dẫn tại chương V | 219,7665 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo chỉ dẫn tại chương V | 371,557 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chỉ dẫn tại chương V | 303,6605 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo chỉ dẫn tại chương V | 498,258 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại chương V | 591,3235 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại chương V | 801,9185 | m2 |
| 80 | CC & Lắp dựng cửa đi khung sắt + kính 5ly (khung bao thép hình V40x4) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 22,172 | m2 |
| 81 | CC & Lắp dựng cửa sổ khung sắt + kính 5ly (cửa sổ bật) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 43,5712 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại chương V | 131,4864 | 1m2 |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt PU 3 lớp (Tôn + xốp PU + Giấy bạc) tôn dày 5dem | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2,3652 | 100m2 |
| 84 | Lợp úp nốc bằng tôn phẳng mạ màu dày 5 dem | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,2466 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép C50x100x2,0 mạ kẽm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,6707 | tấn |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,97 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 11 | cái |
| 88 | Lắp đặt phễu thu D90 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 11 | cái |
| 89 | Lắp đặt nối nhựa nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 11 | cái |
| 90 | Lắp đặt co nhựa nhựa nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 11 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,07 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,05 | 100m |
| 93 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn tại chương V | 29 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn bán cầu áp trần D200 40W | Theo chỉ dẫn tại chương V | 12 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt trần đảo + điều tốc | Theo chỉ dẫn tại chương V | 16 | cái |
| 96 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chỉ dẫn tại chương V | 16 | cái |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 510 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 150 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 50 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 30 | m |
| 101 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + hộp + mặt | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 4 hạt + hộp + mặt | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt + hộp + mặt | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 20x20 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 290 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 20x40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 50 | m |
| 109 | Lắp đặt tủ điện | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 110 | Bình chữa cháy CO2 T3 (5kg) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4 | Bình |
| 111 | Lắp đặt giã đỡ bình chữa cháy | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4 | hộp |
| 112 | Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháy | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| B | Hạng mục 2: Trường Tiểu học An Thạnh 1A (Sân đường) | |||
| 1 | Lót tấm ni lông đổ bê tông sân | Theo chỉ dẫn tại chương V | 3 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 24 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,16 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,723 | tấn |
| C | Hạng mục 3: Trường Tiểu học An Thạnh 1A (Thoát nước) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,3987 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2,7406 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 6,2524 | m3 |
| 4 | Trát hố ga, rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 67,779 | m2 |
| 5 | Láng đáy HG, RTN, sàn không đánh màu, dày 5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 24,9 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, giằng rãnh, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,2299 | tấn |
| 7 | Lót tấm ni lông đổ bê tông sân | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,4394 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,2236 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 3,0763 | m3 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chỉ dẫn tại chương V | 124 | cái |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,1985 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,6552 | 100m |
| D | Hạng mục 4: Trường THCS An Thạnh Tây (Cải tạo khối 10 phòng học) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chỉ dẫn tại chương V | 36,4 | m2 |
| 2 | Lát nền bằng gạch ceramic nhám - Tiết diện 300x300, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 36,4 | m2 |
| 3 | Đục nhám nền láng đá mài | Theo chỉ dẫn tại chương V | 60,505 | m2 |
| 4 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 60,505 | m2 |
| 5 | Đục nhám nền láng đá mài | Theo chỉ dẫn tại chương V | 28,616 | m2 |
| 6 | Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 28,616 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn tại chương V | 112,556 | m2 |
| 8 | Vệ sinh cửa | Theo chỉ dẫn tại chương V | 83,068 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại chương V | 83,068 | 1m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chỉ dẫn tại chương V | 48,3 | 1m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Theo chỉ dẫn tại chương V | 64,256 | m2 |
| 12 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng inox hộp 15x30x1mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,1542 | tấn |
| 13 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng inox hộp 15x15x1mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,1765 | tấn |
| 14 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Theo chỉ dẫn tại chương V | 64,256 | m2 |
| 15 | Đục nhám lớp vữa để ốp gạch | Theo chỉ dẫn tại chương V | 78,744 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường ngoài) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 866,324 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (sê nô) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 222,58 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1.482,613 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (sê nô) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 862,095 | m2 |
| 20 | Ốp bó nền bằng gạch ceramic giả đá 500x500, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 78,744 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chỉ dẫn tại chương V | 866,324 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1.482,613 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 862,095 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 222,58 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1.088,904 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2.344,708 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn tại chương V | 36,4 | m2 |
| 28 | Đóng trần thạch cao 600x600 khung nổi | Theo chỉ dẫn tại chương V | 36,4 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo chỉ dẫn tại chương V | 93,2 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 93,2 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chỉ dẫn tại chương V | 227,199 | m2 |
| 32 | Nhân công cho công việc xử lý ống thoát nước mái (Nhân công nhóm 1 3/7) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2 | công |
| 33 | Lắp đặt đèn Led tuýp đôi 1,2m, 20W | Theo chỉ dẫn tại chương V | 81 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn bán cầu áp trần ĐK200 40W | Theo chỉ dẫn tại chương V | 24 | bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt trần đảo | Theo chỉ dẫn tại chương V | 40 | cái |
| 36 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chỉ dẫn tại chương V | 40 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1.160 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x4.0mm2 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 390 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 80 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa vuông 20x20mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 620 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa vuông 20x40mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 200 | m |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + hộp + mặt | Theo chỉ dẫn tại chương V | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + hộp + mặt | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 4 hạt + hộp + mặt | Theo chỉ dẫn tại chương V | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt + hộp + mặt | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo chỉ dẫn tại chương V | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt tủ điện + CB tổng 150A | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1 | 1 tủ |
| E | Hạng mục 5:Trường THCS An Thạnh Tây (Cải tạo khối phòng bộ môn) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo chỉ dẫn tại chương V | 3,0438 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,0335 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt PU 3 lớp (Tôn + xốp PU + Giấy bạc) tôn dày 5dem | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2,9832 | 100m2 |
| 4 | Lợp mái úp nốc bằng tôn phẳng mạ màu dày 5dem | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,2784 | 100m2 |
| 5 | CC & Lắp dựng xà gồ thép C50x100x2.0 mạ kẽm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,1084 | tấn |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng các loại | Theo chỉ dẫn tại chương V | 445,96 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 445,96 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo chỉ dẫn tại chương V | 22,65 | m2 |
| 9 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 22,65 | m2 |
| 10 | Đục nhám nền láng đá mài | Theo chỉ dẫn tại chương V | 27,78 | m2 |
| 11 | Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 27,78 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn tại chương V | 85,1792 | m2 |
| 13 | Vệ sinh cửa | Theo chỉ dẫn tại chương V | 46,6256 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại chương V | 46,6256 | 1m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chỉ dẫn tại chương V | 46,6256 | 1m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Theo chỉ dẫn tại chương V | 38,5536 | m2 |
| 17 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng inox hộp 15x30x1mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0925 | tấn |
| 18 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng inox hộp 15x15x1mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,1059 | tấn |
| 19 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Theo chỉ dẫn tại chương V | 38,5536 | m2 |
| 20 | Đục nhám lớp vữa để ốp gạch | Theo chỉ dẫn tại chương V | 42,704 | m2 |
| 21 | Ốp tường bó nền bằng gạch ceramic giả đá 500x500, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 42,704 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo chỉ dẫn tại chương V | 71,6 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại chương V | 71,6 | 1m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường ngoài) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 402,4464 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (sê nô) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 120,5 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 658,1202 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (sê nô) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 235,375 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chỉ dẫn tại chương V | 402,4464 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chỉ dẫn tại chương V | 658,1202 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 253,375 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 120,5 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại chương V | 522,9464 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại chương V | 911,4952 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn tại chương V | 10 | m2 |
| 35 | Đóng trần thạch cao 600x600 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 10 | m2 |
| 36 | Phá dỡ lớp láng vữa trên sê nô | Theo chỉ dẫn tại chương V | 54,8 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 54,8 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chỉ dẫn tại chương V | 77,72 | m2 |
| 39 | Nhân công cho công việc xử lý ống thoát nước mái (Nhân công nhóm 1 3/7) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1 | công |
| 40 | Lắp đặt ống PVC ĐK90 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,16 | 100m |
| 41 | Lắp đặt co PVC ĐK90 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt phểu thu + cầu chắn rác | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn Led tuýp đôi 1,2m, 20W | Theo chỉ dẫn tại chương V | 25 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn bán cầu áp trần ĐK200 40W | Theo chỉ dẫn tại chương V | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt quạt trần đảo | Theo chỉ dẫn tại chương V | 16 | cái |
| 46 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chỉ dẫn tại chương V | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 600 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x4.0mm2 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 210 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 60 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa vuông 20x20mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 180 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa vuông 20x40mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 80 | m |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + hộp + mặt | Theo chỉ dẫn tại chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + hộp + mặt | Theo chỉ dẫn tại chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt + hộp + mặt | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt tủ điện | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1 | 1 tủ |
| F | Hạng mục 6: Trường THCS An Thạnh Tây (Cải tạo khối hành chính quản trị) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt bậc tam cấp | Theo chỉ dẫn tại chương V | 21,3 | m2 |
| 2 | Quét keo chống trượt | Theo chỉ dẫn tại chương V | 21,3 | m2 |
| 3 | Đục nhám mặt vữa để ốp gạch | Theo chỉ dẫn tại chương V | 36,72 | m2 |
| 4 | Ốp tường bó nền bằng gạch ceramic giả đá 500x500, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 37,72 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường ngoài) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 418,3 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (sê nô) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 94,36 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 740,825 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (sê nô) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 164,435 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chỉ dẫn tại chương V | 418,3 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chỉ dẫn tại chương V | 740,825 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 164,435 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 94,36 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại chương V | 512,66 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại chương V | 905,26 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn tại chương V | 3 | m2 |
| 16 | Đóng trần thạch cao khung nổi 600x600 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 3 | m2 |
| 17 | Vệ sinh sênô | Theo chỉ dẫn tại chương V | 62,12 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chỉ dẫn tại chương V | 62,12 | m2 |
| 19 | Nhân công cho công việc xử lý ống thoát nước mái (Nhân công nhóm 1 3/7) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1 | công |
| 20 | Lắp đặt đèn Led tuýp đôi 1,2m, 20W | Theo chỉ dẫn tại chương V | 25 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn bán cầu áp trần ĐK200 40W | Theo chỉ dẫn tại chương V | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt trần đảo | Theo chỉ dẫn tại chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt ô cắm đôi + hộp + mặt | Theo chỉ dẫn tại chương V | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 340 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x4.0mm2 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 170 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 60 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa vuông 20x20mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 400 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa vuông 20x40mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 100 | m |
| 29 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + hộp + mặt | Theo chỉ dẫn tại chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + hộp + mặt | Theo chỉ dẫn tại chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt + hộp + mặt | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo chỉ dẫn tại chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tủ điện | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1 | 1 tủ |
| G | Hạng mục 7: Trường THCS An Thạnh Tây (Cải tạo cổng hàng rào – nhà bảo vệ) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chỉ dẫn tại chương V | 635,0808 | m2 |
| 2 | Vệ sinh sênô | Theo chỉ dẫn tại chương V | 14,4 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chỉ dẫn tại chương V | 14,4 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chỉ dẫn tại chương V | 22,2921 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại chương V | 22,2921 | 1m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại chương V | 635,0808 | m2 |
| H | Hạng mục 8: Trường THCS An Thạnh Tây (Nhà xe) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn tại chương V | 6,6885 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4,9185 | m3 |
| 3 | Đắp cát lót móng | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,49 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,49 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,79 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,074 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0386 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0373 | tấn |
| 9 | Gia công bản mã bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0722 | tấn |
| 10 | Bulon D16, L=300 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 40 | cái |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn tại chương V | 9,36 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,831 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,834 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 16,68 | m2 |
| 15 | Lót tấm ni lông đổ bê tông sân | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,936 | m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 12,5244 | m3 |
| 17 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 104,37 | m2 |
| 18 | Gia công cột bằng thép hộp 90x90x1,8mm mạ kẽm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,1371 | tấn |
| 19 | Gia công thanh kèo bằng thép hộp mạ kẽm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0741 | tấn |
| 20 | Lắp cột thép các loại | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,2834 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,2821 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,2821 | tấn |
| 23 | Lợp tôn sóng vuông màu Dày 5dem | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,2144 | 100m2 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2,0065 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,4816 | m3 |
| 26 | Đắp cát lót móng | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,147 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,147 | m3 |
| 28 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,237 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0222 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0116 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0112 | tấn |
| 32 | Gia công bản mã bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0245 | tấn |
| 33 | Bulon D16, L=300 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 18 | cái |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,094 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2,82 | m2 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 3,3024 | m3 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 41,28 | m2 |
| 38 | Gia công cột bằng thép hộp 90x90x1,8mm mạ kẽm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0374 | tấn |
| 39 | Gia công thanh kèo bằng thép hộp mạ kẽm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0375 | tấn |
| 40 | Lắp cột thép các loại | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0994 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,1288 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,1288 | tấn |
| 43 | Lợp tôn sóng vuông màu Dày 5dem | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,4704 | 100m2 |
| I | Hạng mục 9: Trường Mẫu giáo Hoa Mai (San lấp mặt bằng, Sân đường, Thoát nước, Bờ kè, Sân khấu) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2,45 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,245 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,425 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,043 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0209 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0213 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,875 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0875 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0174 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0741 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0193 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0997 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,119 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,404 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 15,6 | m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4,468 | m3 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,4468 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,1077 | tấn |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn tại chương V | 20,9996 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 44,68 | m2 |
| 21 | Gia công khung đỡ mái thép ống tráng kẽm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,2476 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,2476 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn tráng kẽm sóng vuông dày 5dem (mái lò đốt rác) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,5902 | 100m2 |
| 24 | Bulon D16, L=220 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 46 | cái |
| 25 | CC & Lắp dựng lan can sắt hành lang | Theo chỉ dẫn tại chương V | 15,18 | m2 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 42,4 | m3 |
| 27 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn tại chương V | 53 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,2773 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,2832 | 100m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4,212 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 70,2 | m2 |
| 32 | Vét bùn rãnh thoát nước | Theo chỉ dẫn tại chương V | 20,358 | m3 |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn tại chương V | 26,99 | 1m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4,675 | m3 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 19,55 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4,9194 | m3 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 53,48 | m2 |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo chỉ dẫn tại chương V | 81 | cái |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 3,825 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,2039 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt tấm đan, Dk | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,2187 | tấn |
| 42 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn tại chương V | 22,673 | 100m3 |
| 43 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 22,673 | 100m3 |
| 44 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo chỉ dẫn tại chương V | 14,4204 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 11,82 | 100m3 |
| 46 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chỉ dẫn tại chương V | 15,39 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 15,39 | m2 |
| 48 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 3,112 | m3 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 27,352 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,42 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0936 | tấn |
| 52 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,168 | 100m2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn tráng kẽm sóng vuông dày 5dem | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,2392 | 100m2 |
| 54 | CC & Lắp dựng xà gồ thép C54x80x1.8 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,1278 | tấn |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,3338 | m3 |
| 56 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,076 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0152 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,002 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0098 | tấn |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,572 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0774 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,029 | tấn |
| 63 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 13 | m |
| 64 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,363 | m3 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chỉ dẫn tại chương V | 19,942 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại chương V | 19,942 | m2 |
| 67 | Cung cấp và Lắp đặt kim thu sét bán kính 75m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| 68 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông (để ốp gạch) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 59,995 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (Gạch giả đá) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 40,235 | m2 |
| 70 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 19,76 | m2 |
| 71 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0618 | tấn |
| 72 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,3286 | tấn |
| 73 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2,452 | m3 |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,2512 | 100m2 |
| 75 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,64 | 100m |
| 76 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,32 | m3 |
| 77 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,4726 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,4726 | 100m3 |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 3,296 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,4944 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0609 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,4037 | tấn |
| 83 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,684 | m3 |
| 84 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,1824 | 100m2 |
| 85 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,129 | tấn |
| 86 | Bê tông mái taluy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 10,55 | m3 |
| 87 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 6,5 | m3 |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,4109 | tấn |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,3026 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 76,96 | m2 |
| 91 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,4327 | 100m3 |
| 92 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,1718 | 100m2 |
| 93 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 7,0308 | m3 |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,2824 | tấn |
| 95 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 145,8 | m2 |
| J | Hạng mục 10: Trường Mẫu giáo Hoa Mai (Khối 02 phòng học và nhà kho) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,998 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,332 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn tại chương V | 100,4175 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn tại chương V | 10,978 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 10,978 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 28,9133 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,4895 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,1599 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,9435 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 8,2863 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,6111 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,1582 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,8344 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 33,0197 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép đà kiềng | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,8346 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 3,5022 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,7506 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 3,4702 | tấn |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 75,5175 | m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 7,5092 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,1558 | 100m2 |
| 22 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 147,876 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,5472 | tấn |
| 24 | Bê tông lam, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,7496 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lam | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,314 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép lam gió, lam Z, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,2686 | tấn |
| 27 | Lắp lam các loại | Theo chỉ dẫn tại chương V | 51 | cái |
| 28 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 55,908 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chỉ dẫn tại chương V | 55,908 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 184,5 | m |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 3,6 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,45 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,8942 | tấn |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 45 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 45 | m2 |
| 36 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4,1472 | m3 |
| 37 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 28,128 | m2 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4,2768 | m3 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 57,6 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 10,8389 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 10,2816 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 5,184 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 21,5161 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2,349 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 214,2938 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 242,5337 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 173,76 | m2 |
| 48 | Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn, Đường kính 60 x 1.2mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,151 | 100m |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,0754 | 100m3 |
| 50 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,4459 | 100m3 |
| 51 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2,6054 | 100m2 |
| 52 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 26,054 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,6279 | tấn |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 260,54 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (Gạch giả đá) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 43,74 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chỉ dẫn tại chương V | 214,2398 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo chỉ dẫn tại chương V | 325,9935 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chỉ dẫn tại chương V | 242,5338 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại chương V | 540,2333 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại chương V | 242,5338 | m2 |
| 61 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi (VT+NC) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 202,24 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Theo chỉ dẫn tại chương V | 20,28 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Theo chỉ dẫn tại chương V | 60,48 | m2 |
| 64 | Gia công khung Inox bảo vệ cửa sổ bằng inox | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,3836 | tấn |
| 65 | Lắp dựng khung inox bảo vệ cửa sổ | Theo chỉ dẫn tại chương V | 60,48 | m2 |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt PU 3 lớp (Tôn + xốp PU + Giấy bạc) tôn dày 5dem | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2,4659 | 100m2 |
| 67 | CC & Lắp dựng xà gồ thép C50x100x2 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,619 | tấn |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,02 | 100m |
| 69 | Lắp đặt phễu thu | Theo chỉ dẫn tại chương V | 16 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 32 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,05 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,03 | 100m |
| 73 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn tại chương V | 18 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn bán cầu áp trần D200 40W | Theo chỉ dẫn tại chương V | 5 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt trần đảo | Theo chỉ dẫn tại chương V | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chỉ dẫn tại chương V | 13 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 450 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 190 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 60 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 20x20 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 210 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 20x40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 30 | m |
| 83 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chỉ dẫn tại chương V | 9 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt tủ điện | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1 | 1 tủ |
| K | Hạng mục 11: Trường Mẫu giáo Hoa Mai (Khối 03 phòng) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,1411 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,7607 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn tại chương V | 62,64 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn tại chương V | 6,27 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 6,27 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 19,008 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,2444 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,2159 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2,299 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2,502 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,728 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,7926 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,1094 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,6361 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 20,1776 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đà kiềng, đà bó nền | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,7148 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,8965 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,4892 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2,0469 | tấn |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 93,9808 | m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 3,844 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,5285 | 100m2 |
| 23 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 45,83 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,361 | tấn |
| 25 | Bê tông lam, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,448 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lam | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0896 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép lam gió, lam Z, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0358 | tấn |
| 28 | Lắp lam các loại | Theo chỉ dẫn tại chương V | 8 | cái |
| 29 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 35,29 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chỉ dẫn tại chương V | 35,29 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 22,5 | m |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 9,044 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,9424 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,7073 | tấn |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 19 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 94,24 | m2 |
| 37 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,3492 | m3 |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,48 | m3 |
| 39 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,6 | m3 |
| 40 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 16,84 | m2 |
| 41 | Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn, Đường kính 42 x 1.2mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,031 | 100m |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,1759 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,1934 | m3 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 48,64 | m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 7,3755 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2,4876 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,0998 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 5,355 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2,6244 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,6326 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 76,96 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 168,66 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 130,66 | m2 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,248 | 100m3 |
| 55 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,3985 | 100m3 |
| 56 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,824 | 100m2 |
| 57 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 8,24 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,1986 | tấn |
| 59 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 163,67 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2,7 | m2 |
| 61 | CC & Lắp dựng lan can sắt trang trí | Theo chỉ dẫn tại chương V | 5 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại chương V | 10 | 1m2 |
| 63 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (Gạch giả đá) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4,81 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chỉ dẫn tại chương V | 76,96 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo chỉ dẫn tại chương V | 282,6908 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chỉ dẫn tại chương V | 207,16 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại chương V | 265,4108 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại chương V | 301,4 | m2 |
| 69 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi (VT+NC) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 61,6 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Theo chỉ dẫn tại chương V | 12,16 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Theo chỉ dẫn tại chương V | 19,2 | m2 |
| 72 | Lắp dựng khung inox bảo vệ cửa sổ | Theo chỉ dẫn tại chương V | 18,7 | m2 |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt PU 3 lớp (Tôn + xốp PU + Giấy bạc) tôn dày 5dem | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,7544 | 100m2 |
| 74 | CC & Lắp dựng xà gồ thép C50x100x1.8 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,3731 | tấn |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,5 | 100m |
| 76 | Lắp đặt phễu thu | Theo chỉ dẫn tại chương V | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,01 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,01 | 100m |
| 80 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn tại chương V | 12 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn bán cầu áp trần D200 40W | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt trần đảo | Theo chỉ dẫn tại chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chỉ dẫn tại chương V | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 200 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 180 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 80 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 20x20 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 160 | m |
| 88 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chỉ dẫn tại chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chỉ dẫn tại chương V | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt tủ điện | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 94 | Đào đất hầm tự hoại. đất C1 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 10,6158 | 1m3 |
| 95 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,963 | m3 |
| 96 | Xây tường gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều dày | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,5817 | m3 |
| 97 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 10,242 | m2 |
| 98 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 3,48 | m2 |
| 99 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,4358 | m3 |
| 100 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0113 | 100m2 |
| 101 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan. ĐK ≤ 10mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0165 | tấn |
| 102 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chỉ dẫn tại chương V | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt xí bệt | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi vs | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt giá treo | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,4 | 100m |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt phễu thu nước | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,06 | 100m |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,06 | 100m |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| L | Hạng mục 12: Trường Mẫu giáo Hoa Mai (Hàng rào) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,2436 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,8291 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn tại chương V | 3,9917 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn tại chương V | 3,603 | m3 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,044 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4,603 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 7,2601 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,2287 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,2795 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,3883 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4,134 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,8262 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0701 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,2014 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 11,4736 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,3671 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,292 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,8284 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 12,7525 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 12,9629 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 16 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 480,449 | m2 |
| 23 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 32,4 | m |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 160 | m |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chỉ dẫn tại chương V | 362,688 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chỉ dẫn tại chương V | 701,448 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại chương V | 701,448 | m2 |
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 6,8 | m3 |
| 29 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,904 | m3 |
| 30 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,092 | m3 |
| M | Hạng mục 13: Trường Tiểu học An Thạnh 1B (điểm chính) | |||
| 1 | Vét bùn rãnh thoát nước | Theo chỉ dẫn tại chương V | 9,072 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn tại chương V | 39,834 | 1m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn tại chương V | 7,578 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 7,578 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 31,7 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 8,559 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 90,8 | m2 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo chỉ dẫn tại chương V | 115 | cái |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 5,8066 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,3154 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, Dk | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,3128 | tấn |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,216 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,288 | m3 |
| 14 | Gia công khung đỡ mái thép ống tráng kẽm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,068 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,068 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn tráng kẽm sóng vuông dày 5dem (mái lò đốt rác) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0816 | 100m2 |
| N | Hạng mục 14: Trường Tiểu học An Thạnh 1B (ấp An Trung) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 42,9388 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường Trong) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 26,5038 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chỉ dẫn tại chương V | 42,93 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chỉ dẫn tại chương V | 26,5 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại chương V | 42,93 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại chương V | 26,5 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,3108 | 100m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn tráng kẽm sóng vuông dày 5dem | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,3108 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xí bệt | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn tại chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 65 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chỉ dẫn tại chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt CB 1P 10A | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 20x20 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 30 | m |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2,11 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 16,88 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,5085 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 297,88 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chỉ dẫn tại chương V | 297,88 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại chương V | 297,88 | m2 |
| 27 | Cạo rỉ các kết cấu thép (HR song sắt) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 79,2925 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn hàng rào lưới B40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 100,98 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại chương V | 180,2725 | 1m2 |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt bảng tên trường | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1 | bộ |
| 31 | Vét bùn rãnh thoát nước | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4,05 | m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn tại chương V | 16,19 | 1m3 |
| 33 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2,995 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2,995 | m3 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 12,35 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4,5549 | m3 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 48,798 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 300mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,08 | 100m |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo chỉ dẫn tại chương V | 42 | cái |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2,099 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,1145 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp đặt tấm đan, Dk | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,1176 | tấn |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,216 | m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,288 | m3 |
| 45 | Gia công khung đỡ mái thép ống tráng kẽm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,068 | tấn |
| 46 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,068 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn tráng kẽm sóng vuông dày 5dem (mái lò đốt rác) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 48 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,1053 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0702 | 100m3 |
| 50 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4,32 | 100m |
| 51 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,54 | m3 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,54 | m3 |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,116 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0444 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0447 | tấn |
| 57 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,195 | m3 |
| 58 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,052 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0156 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0734 | tấn |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,9756 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,3281 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0684 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,2221 | tấn |
| 65 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,117 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 5,2083 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 48,1035 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 44,12 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 44,16 | m2 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0116 | 100m3 |
| 71 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,273 | m3 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 12,91 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chỉ dẫn tại chương V | 48,01 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chỉ dẫn tại chương V | 44,12 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại chương V | 48,01 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại chương V | 44,12 | m2 |
| 77 | CC & Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 9,12 | m2 |
| 78 | CC & Lắp dựng cửa sổ nhôm kính | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1 | m2 |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn tráng kẽm sóng vuông dày 5dem | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,1907 | 100m2 |
| 80 | CC & Lắp dựng xà gồ thép C54x80x1.8 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0895 | tấn |
| 81 | Bulon D16, L=220 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 6 | cái |
| 82 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,1062 | 100m3 |
| 83 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,963 | m3 |
| 84 | Xây tường gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều dày | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,5817 | m3 |
| 85 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 10,242 | m2 |
| 86 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 3,48 | m2 |
| 87 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,4358 | m3 |
| 88 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0225 | 100m2 |
| 89 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan. ĐK ≤ 10mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,033 | tấn |
| 90 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chỉ dẫn tại chương V | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,19 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,1 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 76mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,17 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,49 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,45 | 100m |
| 96 | Lắp đặt Lavabo | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt xí bệt | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt phễu thu nước | Theo chỉ dẫn tại chương V | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 9 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 76mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 13 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 7 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn tại chương V | 5 | bộ |
| 111 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chỉ dẫn tại chương V | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt CB 1P 10A | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 22 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 20 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 20x20 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 12 | m |
| 116 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,6548 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,4365 | 100m3 |
| 118 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn tại chương V | 27,27 | 100m |
| 119 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn tại chương V | 3,208 | m3 |
| 120 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 3,208 | m3 |
| 121 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 5,184 | m3 |
| 122 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,1092 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,2113 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,1631 | tấn |
| 125 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2,9894 | m3 |
| 126 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,5901 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0601 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,2493 | tấn |
| 129 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 10,1786 | m3 |
| 130 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,3591 | 100m2 |
| 131 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,3146 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,9851 | tấn |
| 133 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 35,284 | m2 |
| 134 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2,6506 | m3 |
| 135 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,2698 | 100m2 |
| 136 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 52,632 | m2 |
| 137 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,2297 | tấn |
| 138 | Bê tông lam, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,6541 | m3 |
| 139 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lam | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,1103 | 100m2 |
| 140 | Gia công, lắp đặt cốt thép lam gió, lam Z, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0671 | tấn |
| 141 | Lắp lam các loại | Theo chỉ dẫn tại chương V | 18 | cái |
| 142 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 14,978 | m2 |
| 143 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chỉ dẫn tại chương V | 14,978 | m2 |
| 144 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 52,8 | m |
| 145 | Xây tường bó nền bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2,2162 | m3 |
| 146 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,5228 | m3 |
| 147 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 15,94 | m2 |
| 148 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 11,52 | m2 |
| 149 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 7,3656 | m3 |
| 150 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 6,9918 | m3 |
| 151 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 85,764 | m2 |
| 152 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 89,904 | m2 |
| 153 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 49,356 | m2 |
| 154 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0555 | 100m3 |
| 155 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 7,92 | m3 |
| 156 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 79,68 | m2 |
| 157 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chỉ dẫn tại chương V | 85,764 | m2 |
| 158 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo chỉ dẫn tại chương V | 99,436 | m2 |
| 159 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chỉ dẫn tại chương V | 76,44 | m2 |
| 160 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại chương V | 185,2 | m2 |
| 161 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại chương V | 76,44 | m2 |
| 162 | CC & Lắp dựng cửa đi khung sắt + kính 5ly (khung bao thép hình V40x4) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 5,632 | m2 |
| 163 | CC & Lắp dựng cửa sổ khung sắt + kính 5ly (cửa sổ bật) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 12,8512 | m2 |
| 164 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại chương V | 36,9664 | 1m2 |
| 165 | Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt PU 3 lớp (Tôn + xốp PU + Giấy bạc) tôn dày 5dem | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,01 | 100m2 |
| 166 | CC & Lắp dựng xà gồ thép C50x100x1.8 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,4812 | tấn |
| 167 | Lợp mái che tường bằng tôn tráng kẽm sóng vuông dày 4.5dem | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 168 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi (VT+NC) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 79,2 | m2 |
| 169 | Bulon D14, L=250 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,2 | 100m |
| 171 | Lắp đặt CCR | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt phễu thu | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 12 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,03 | 100m |
| 175 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn tại chương V | 9 | bộ |
| 176 | Lắp đặt đèn bán cầu áp trần D200 40W | Theo chỉ dẫn tại chương V | 3 | bộ |
| 177 | Lắp đặt quạt trần đảo | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 165 | m |
| 180 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 38 | m |
| 181 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 10 | m |
| 182 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 10 | m |
| 183 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 20x20 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 60 | m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 20x40 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 15 | m |
| 189 | Lắp đặt tủ điện | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1 | 1 tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2382E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.476E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 04 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 tính đến thời điểm đóng thầu, thời gian HĐ được tính từ ngày ký HĐ chính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng N = 02 (hai) hoặc N ≠ 02 (hai), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 5.778.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 11.556.000.000 đồng. Trong đó X= N x V.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình Dân dụng, Cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị Hợp đồng ≥ 5.778.000.000 đồng.- Tương tự về vị trí địa lý: Công trình thi công tại Đồng bằng Sông Cửu Long.- Hợp đồng tương tự của nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.778.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.556.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(3) Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 3 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành kỹ thuật điện/điện dân dụng/điện công nghiệp;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/trắc địa và bản đồ;(2) Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng/An toàn lao động/ Bảo hộ lao động;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương.Ghi chú: Đối với nhân sự nhà thầu đề xuất có trình độ không thuộc các chuyên ngành An toàn lao động/ Bảo hộ lao động thì phải có thêm Chứng chỉ/ chứng nhận đáo tạo ATLĐ. | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác vệ sinh môi trường công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng/tài nguyên và môi trường/kỹ thuật môi trường;(2) Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương. | 3 | 1 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC trong công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng/ Phòng cháy chữa cháy;(2) Chứng chỉ/ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy;(3) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(6) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương. | 3 | 1 |
| 10 | Đội trưởng đội thi công | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng;(2) Tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định về hợp đồng tương tự của E-HSMT;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.(4) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;(5) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh tương đương. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào (dung tích gàu ≥ 0,5m3) | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 2 | Xe ủi công suất ≥ 110CV | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 3 | Xe lu ≥ 07 tấn | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 4 | Ô tô tải ≥ 07 tấn | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê) | 6 |
| 6 | Đầm dùi | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê) | 4 |
| 7 | Đầm bàn | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê) | 2 |
| 8 | Đầm cóc | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê) | 2 |
| 9 | Máy toàn đạt/máy kinh vĩ | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 11 | Máy đóng cừ tràm | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê) | 1 |
| 12 | Máy cắt, uốn sắt | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê) | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi