Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220112877-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2022 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220112831 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-07 19:07:00 đến ngày 2022-01-14 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,675,913,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.015E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngcông trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học xây dựng. Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp kế toán trở lên. Đã làm cán bộ kế toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng ki ốt bán hàng phục vụ đền Mẫu Âu Cơ, huyện Hạ Hòa 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Bằng cấp, chứng chỉ các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu Mẫu số 04A của E-HSMT này. - Đăng ký hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo yêu cầu Mẫu số 04B của E-HSMT này. (Các tài liệu trên phải scan từ bản gốc hoặc bản photo chứng thực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý Dự án và Môi trường - Đô thị Hạ Hòa.
+ Khu 2, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hạ Hòa. + Địa chỉ: Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hạ Hòa. + Địa chỉ: Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. + Điện thoại: 0450 3883161. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hạ Hòa. + Địa chỉ: Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. + Điện thoại: 0450 3883161. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KI ỐT 01 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,76 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1136 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2864 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0318 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2744 | tấn |
| 7 | Bulong M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5566 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5566 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0743 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0743 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8115 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8115 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8004 | 100m2 |
| 15 | Phần máng tôn hứng nước 90cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | md |
| 16 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2811 | tấn |
| 17 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2811 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,628 | tấn |
| 19 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,628 | tấn |
| 20 | Tấm alumi bọc cột, diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 334,542 | M2 |
| 21 | Tấm thép cắt CNC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,64 | M2 |
| 22 | Họa tiết cắt CNC bằng thép dày 3mm gắn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,392 | m2 |
| 23 | Con sơn bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 24 | Cửa cuốn nan nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,31 | M2 |
| 25 | Thi công vách ngăn bằng tấm gỗ nhựa lam sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356,25 | m2 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,64 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286,4 | m2 |
| 28 | Thi công trần bằng tấm gỗ nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,04 | m2 |
| 29 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Đèn led dowlight | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 31 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5Emm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 38 | Lắp đặt MCCB 2 pha 100A -8KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Vỏ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| B | KI ỐT 02 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,76 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1136 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2864 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0318 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2744 | tấn |
| 7 | Bulong M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5566 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5566 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0743 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0743 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8115 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8115 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8004 | 100m2 |
| 15 | Phần máng tôn hứng nước 90cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | md |
| 16 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2811 | tấn |
| 17 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2811 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,628 | tấn |
| 19 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,628 | tấn |
| 20 | Tấm alumi bọc cột, diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 334,542 | M2 |
| 21 | Tấm thép cắt CNC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,64 | M2 |
| 22 | Họa tiết cắt CNC bằng thép dày 3mm gắn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,392 | m2 |
| 23 | Con sơn bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 24 | Cửa cuốn nan nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,31 | M2 |
| 25 | Thi công vách ngăn bằng tấm gỗ nhựa lam sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356,25 | m2 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,64 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286,4 | m2 |
| 28 | Thi công trần bằng tấm gỗ nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,04 | m2 |
| 29 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Đèn led dowlight | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 31 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5Emm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 38 | Lắp đặt MCCB 2 pha 100A -8KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Vỏ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| C | CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Di chuyển điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.015E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngcông trường | 1 | Có trình độ đại học xây dựng. Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ đại học xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kế toán | 1 | Có trình độ trung cấp kế toán trở lên. Đã làm cán bộ kế toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi