Gói thầu: Mua bổ sung cấp bách vật tư phòng chống dịch Covid-19 năm 2021-2022 đợt 1 theo Quyết định 1315 QĐ-BXD

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220112933-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 19:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện xây dựng Việt Trì
Tên gói thầu Mua bổ sung cấp bách vật tư phòng chống dịch Covid-19 năm 2021-2022 đợt 1 theo Quyết định 1315 QĐ-BXD
Số hiệu KHLCNT 20220112929
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn viện phí và nguồn BHYT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-07 19:22:00 đến ngày 2022-01-17 19:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 428,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các vật tư phòng dịch (Quần áo chống dịch, ống môi trường, tăm bông tỵ hầu,…) cho các cơ sở Y tế công lập khác. Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực có pháp lý về Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu, Thanh lý
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bệnh Viện Xây Dựng
E-CDNT 1.2 Mua bổ sung cấp bách vật tư phòng chống dịch Covid-19 năm 2021-2022 đợt 1 theo Quyết định 1315 QĐ-BXD
Mua bổ sung cấp bách Thuốc, hoá chất xét nghiệm, vật tư tiêu hao y tế phòng, chống dịch Covid-19 của Bệnh viện Xây dựng năm 2021-2022
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn viện phí và nguồn BHYT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Xây dựng, phố Nguyễn Quý Đức, Thanh Xuân Bắc, Thanh Xuân, Hà Nội . Số điện thoại: 0981 031 608
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bệnh viện Xây dựng, phố Nguyễn Quý Đức, Thanh Xuân Bắc, Thanh Xuân, Hà Nội . Số điện thoại: 0981 031 608


- Bên mời thầu: Bệnh Viện Xây Dựng , địa chỉ: Phố Nguyễn Quý Đức- Thanh Xuân Bắc- Thanh Xuân- Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Xây dựng, phố Nguyễn Quý Đức, Thanh Xuân Bắc, Thanh Xuân, Hà Nội . Số điện thoại: 0981 031 608


E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; b) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền) theo quy định tại Mục 20.3 CDNT. c) Bản chụp các báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020; d) Bản chụp của một trong các tài liệu sau:  Báo cáo kiểm toán - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 2 năm, từ năm 2019 đến năm 2020;  Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai 2 năm, từ năm 2019 đến năm 2020; -Văn bản xác nhậncủa cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 2 năm, từ năm 2019 đến năm 2020. e) Tài liệu giới thiệu về nhà thầu bao gồm tối thiểu các thông tin: Số năm hoạt động trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh chính; Số lượng và trình độ nhân sự; Địa chỉ liên hệ trụ sở chính và các văn phòng, chi nhánh, trung tâm, đơn vị được ủy quyền... f) Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của HSMT. g) Có Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán Trang thiết bị Y tế theo quy định tại điều 38, Nghị định 36/2016/NĐ- CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ. Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mục 2.1 Chương III của HSMT. h)Có hàng mẫu theo yêu cầu của HSMT. Trường hợp sản phẩm dự thầu có đơn giá trên 3 triệu đồng có thể cung cấp Catalog sản phẩm để thay thế hàng mẫu
E-CDNT 10.2(c)
phải có đóng dấu xác nhận của Nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hoặc đại lý phân phối. Các tài liệu này phải có bản dịch sang Tiếng Việt. Tất cả các giấy tờ và tài liệu chứng minh phải còn hiệu lực pháp lý. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu khai báo.+Đối với trang thiết bị y tế loại A: (Trừ các hàng hóa thuộc nhóm 6 theo Theo thông tư 14/TT-BYT) Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn theo các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành văn bản phải được công khai trên trang thông tin điện tử của Bộ Y tế (https://dmec.moh.gov.vn/cong-khai-phan-loai-ttbyt).+ Đối với trang thiết bị y tế loại B, C, D: (Trừ các hàng hóa thuộc nhóm 6 theo Theo thông tư 14/TT-BYT) Nếu là hàng hóa nhập khẩu phải có số đăng ký hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế theo các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành (Trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy phép lưu hành).+ Đối với trang thiết bị y tế sản xuất trong nước: Giấy phép lưu hành tự do của sản phẩm do Bộ Y tế cấp còn hiệu lực (trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy phép lưu hành) Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế. Nguồn gốc sản phẩm: Nhà thầu phải có cam kết Có giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi giao hàng (nếu có). Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (chi tiết cho từng mặt hàng). Nhà thầu phải có cam kết Tờ khai hải quan có dấu sao y của nhà nhập khẩu (đối với hàng hóa nhập khẩu), hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng mua hàng đối với đơn vị cung cấp (đối với hàng hóa sản xuất trong nước) khi giao hàng. Chất lượng sản phẩm:Nhà sản xuất phải đạt chứng chỉ quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương.Hàng hóa phải có giấy chứng nhận đạt một trong các tiêu chuẩn về chất lượng ISO, CE hoặc FDA hoặc tương đương. Hàng hóa cung cấp phải mới 100%; sản xuất từ năm 2021 trở về sau (nhà thầu phải có cam kết). - Các tài liệu kê khai giá trang thiết bị y tế trước khi lưu hành tại Việt Nam; niêm yết giá bán buôn, bán lẻ trang thiết bị y tế bằng đồng Việt Nam theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021. Tài liệu khác: Bảng tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu E-HSMT và Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất chứng minh tính năng, thông số kỹ thuật của hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT; Không vi phạm các quy định về sở hữu trí tuệ của Việt Nam và Quốc tế. Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối hợp pháp của nhà sản xuất. Trong quá trình chấm thầu; Bên mời thầu có bất kỳ thắc mắc hay yêu cầu về giấy tờ làm rõ E-HSDT thì Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ theo yêu cầu của Bên mời thầu. Đối với hàng hóa nằm trong danh mục bắt buộc phải được kiểm định chất lượng theo quy định hiện hành, nhà thầu phải cho kiểm định trước khi ký nghiệm thu.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Tối thiểu còn 12 tháng tính từ thời điểm giao hàng tại kho Vật tư- khoa Dược, Bệnh viện Xây dựng
E-CDNT 15.2
Yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E- HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Xây dựng, phố Nguyễn Quý Đức, Thanh Xuân Bắc, Thanh Xuân, Hà Nội . Số điện thoại: 0981 031 608
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Xây dựng, phố Nguyễn Quý Đức, Thanh Xuân Bắc, Thanh Xuân, Hà Nội SĐT: 0981 031 608
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Xây dựng, phố Nguyễn Quý Đức, Thanh Xuân Bắc, Thanh Xuân, Hà Nội SĐT: 0981 031 608
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Xây dựng, phố Nguyễn Quý Đức, Thanh Xuân Bắc, Thanh Xuân, Hà Nội SĐT: 0981 031 608
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ chống dịch cấp 2 (4 chi tiết: Quần liền áo liền mũ, bao giầy)3.000bộ*Mô tả:Bộ trang phục đạt cấp độ 2 theo Quyết định 1616/QĐ-BYT của Bộ y tế ngày 08/04/2020Màu: Xanh/TrắngSize: M, L, XLLoại đường may: Utrasonic không thấm nước; Loại vải PPE 40mg/m2 (loại vải nhẹ thoáng khí)01 Áo mũ liền quần; 01 bao giày Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485:2016; FDA hoặc tương đương*Nhóm 5 theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu.Số lượng hàng mẫu (1 bộ)
2Bộ chống dịch cấp 2 (7 chi tiết: Quần liền áo liền mũ, bao giầy, tấm chắn giọt bắn, khẩu trang, găng tay)1.000bộ*Mô tả: Bao gồm: 01 Áo mũ liền quần; 01 bao giày; 01 Găng tay; 01 Khẩu trang; 01 Kính bảo hộ. - Bộ trang phục được Viện trang thiết bị và công trình y tế kiểm nghiệm đủ 7 món và kết luận đạt chỉ tiêu kỹ thuật cấp độ 2 theo quyết định 1616/QĐ-BYT.- Màu: Xanh/Trắng Size: M, L, XL, - Đường may: Utrasonic không thấm nước; Loại vải không dệt PPPE 40mg/m2 (loại vải nhẹ thoáng khí).- Khẩu trang y tế theo tiêu chuẩn - Găng tay y tế theo tiêu chuẩn - Kính bảo hộ theo tiêu chuẩn TCVN 5039:1990Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485:2016; FDA hoặc tương đương*Nhóm 5 theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu.Số lượng hàng mẫu (1 bộ)
3Găng tay không bột5.000đôi*Mô tả:Loại: Không bột, không tiệt trùngChất liệu: Cao su tự nhiên cao cấp, có độ đàn hồi phù hợp, không dễ rách, ôm sát các ngón tay;Phủ polymer Có size: S,M; Thuận cả hai tay, Bề mặt nhẵn hoặc có kết cấu bằng lòng bàn tayĐạt tiêu chuẩn: ISO 13485:2016 hoặc tương đương*Nhóm 6 theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu.Số lượng hàng mẫu (5 đôi)
4Tấm chắn giọt bắn300cái*Mô tả:Kích thước: 320 x 220 mm (± 5mm)- Độ dày: 0.3 mm- Chất liệu tấm chắn: + Nhựa PET, trong, dẻo, tầm nhìn tốt, chống động sương và hơi thở. Chịu được hoá chất làm sạch hoặc khử trùng+ Khung đeo: Xốp PU.- Đạt thử nghiệm theo tiêu chuẩn EN166 hoặc tương đương- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; ISO 9001; FDA hoặc tương đương*Nhóm 3 theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu.Số lượng hàng mẫu (1cái)
5Ống môi trường10.000ống*Mô tả: Chất liệu nhựa y tếDung tích 10ml trong đó có 3ml dung dịch môi trường bảo quản Virus màu hồng hoặc tương đương*Nhóm 6 theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu.
6Tăm bông tỵ hầu cán mềm10.000cái*Mô tả Chiều dài bông tăm: 150mm; Điểm gãy: 85mm±5mmĐường kính đầu bông: 3mmChiều dài đầu bông: 20mmThân nhựa ABS hoặc PolystyreneKhông nội độc tố, không chất ức chế tế bào hoặc tương đương*Nhóm 6 theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu.
7Khẩu trang y tế 4 lớp50.000cái*Mô tả Gồm 04 lớp: 04 lớp vải không dệt chất liệu polypropylene dùng trong y tế; định lượng 25g/ m2, 01 lớp giữa là lớp vi lọc, dùng trong y tế không thấm nước, không độc hại, có tác dụng lọc khí, ngăn cản bụi, vi khuẩn, định lượng 20-25g/m2. Thanh tựa mũi: làm bằng nhựa hoặc nhựa bọc lõi thép. Dây đeo: làm từ vải thun có khả năng co giãn. Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương*Nhóm 6 theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các vật tư phòng dịch (Quần áo chống dịch, ống môi trường, tăm bông tỵ hầu,…) cho các cơ sở Y tế công lập khác. Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực có pháp lý về Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu, Thanh lý
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->