Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo vỉa hè, chỉnh trang đô thị thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu (giai đoạn 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220112861-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo vỉa hè, chỉnh trang đô thị thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu (giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20220112778
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-07 19:32:00 đến ngày 2022-01-14 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,337,319,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,400,000 VNĐ ((Mười ba triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.005E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.01E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng là 01 hợp đồng loại công trình giao thông cấp IV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 (từ năm 2018; 2019; 2020) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là > 936 triệu đồng. Có xác nhận nghĩa vụ hoàn thành của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 936.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng chuyên ngành giao thông;- Có thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực thi công công trình giao thông tối thiểu 3 năm (36 tháng) tính đến ngày đóng thầu;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình.- Trong vòng 03 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hoặc giám sát thi công tối thiểu 02 công trình tương tự , phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ thuật phụ trách
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật có trình độ trung cấp trở lên có trình độ chuyên ngành giao thông phù hợp phô tô văn bằng chứng chỉ có công chứng kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vĩ, thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe nâng cao
- Đặc điểm thiết bị 12m
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Cải tạo vỉa hè, chỉnh trang đô thị thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu (giai đoạn 2)
Cải tạo vỉa hè, chỉnh trang đô thị thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu (giai đoạn 2)
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp kinh tế giao tại Quyết định số 1788/QĐ-UBND ngày 17/12/2021 của UBND huyện Yên Châu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu , địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một thành viên tư vấn xây dựng Cầu đường Sơn La. Địa chỉ: Số 299A, đường Lê Đức Thọ, tổ 14, phường Quyết Thắng, TP. Sơn La. Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và quy hoạch Trúc Vượng. Địa chỉ: thành phố Sơn La. Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu , địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.840.123
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Yên Châu; Tiểu khu 3, thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La Điện thoại: 02123.840.034
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.840.004.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HÈ PHỐ
1Lát gạch block bát giác men trần dày KT: (250x250x45)mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT2.474,14m2
2Đắp mạt đá công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Bản vẽ TK+chương V E-HSMT1,3608100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépBản vẽ TK+chương V E-HSMT114,66m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ TK+chương V E-HSMT4,194100m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đáBản vẽ TK+chương V E-HSMT11,46m3
6Vận chuyển đấttấn trong phạm vi Bản vẽ TK+chương V E-HSMT4,194100m3
7Vận chuyển đấttấn trong phạm vi Bản vẽ TK+chương V E-HSMT1,1466100m3
8Vận chuyển đấttấn trong phạm vi Bản vẽ TK+chương V E-HSMT4,194100m3
9Vận chuyển đấttấn trong phạm vi Bản vẽ TK+chương V E-HSMT1,1466100m3
B BÓ VỈA
1Đào đất móng băng, rộng Bản vẽ TK+chương V E-HSMT3,9019m3
2Đổ bê tông bó vỉa , đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK+chương V E-HSMT58,5282m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,5072100m2
C RÃNH TAM GIÁC THOÁT NƯỚC MẶT
1Đào đất móng băng, rộng Bản vẽ TK+chương V E-HSMT11,6652m3
2Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Bản vẽ TK+chương V E-HSMT12,2212m3
D HÀM ẾCH
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,936m3
2Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Bản vẽ TK+chương V E-HSMT1,014m3
3Đào đất móng băng, rộng Bản vẽ TK+chương V E-HSMT1,144m3
4VỈA HÀM ẾCHBản vẽ TK+chương V E-HSMT11.0
5Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,858m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,42m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,0234100m2
8Đào đất móng băng, rộng Bản vẽ TK+chương V E-HSMT1,95m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,1232tấn
10Hàn gia cố bản mã tai cộtBản vẽ TK+chương V E-HSMT1,85910m
E TẤM BẢN HÀM ẾCH
1Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,6084m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,0105tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,0778tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,0603100m2
F CỬA THU NƯỚC SAU
1Đổ bê tông móng thố thu, chiều dày mặt đường Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,5565m3
2Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,125m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,0178tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,01100m2
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,0718100m2
6Đào đất móng băng, rộng Bản vẽ TK+chương V E-HSMT1,23m3
7Đắp móngBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,0027100m3
8Đệm móngBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,0013100m3
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Bản vẽ TK+chương V E-HSMT8cái
G BÊ TÔNG BÓ GÁY HÈ PHỐ
1Đào đất móng băng, rộng Bản vẽ TK+chương V E-HSMT13,9984m3
2Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Bản vẽ TK+chương V E-HSMT13,9984m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácBản vẽ TK+chương V E-HSMT2,7997100m2
H SỬA CHỮA RÃNH XÂY ĐÁ
1Phá khối xây cũBản vẽ TK+chương V E-HSMT47,2176m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Bản vẽ TK+chương V E-HSMT34,6262m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Bản vẽ TK+chương V E-HSMT157,392m2
4TẤM NẮP A2Bản vẽ TK+chương V E-HSMT11.0
5Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Bản vẽ TK+chương V E-HSMT28m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpBản vẽ TK+chương V E-HSMT1,26100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,1715tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT5,3708tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBản vẽ TK+chương V E-HSMT350cấu kiện
I NẠO VÉT LÒNG RÃNH
1Tháo dỡ tấm bảnBản vẽ TK+chương V E-HSMT641cấu kiện
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBản vẽ TK+chương V E-HSMT641cấu kiện
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácBản vẽ TK+chương V E-HSMT285,408m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi Bản vẽ TK+chương V E-HSMT2,8541100m3
5Vận chuyển đấttấn trong phạm vi Bản vẽ TK+chương V E-HSMT2,8541100m3
J BỒN CÂY XANH
1Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,1944m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,0173100m2
3Đào đất móng băng, rộng Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,1944m3
K HẠ CỘT BIỂN BÁO (3 biển)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,192m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,0019100m3
3Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,192m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,0192100m2
L ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SINH HOẠT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Bản vẽ TK+chương V E-HSMT65,05m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,6262100m3
3Tháo dỡ ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT5,21100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT5,21100m
5Tháo dỡ ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT4,54100m
6Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT4,54cái
7Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT30cái
8Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT30cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT10cái
M KÈ XÂY GẠCH
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Bản vẽ TK+chương V E-HSMT30,8m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,102100m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Bản vẽ TK+chương V E-HSMT2,9106m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Bản vẽ TK+chương V E-HSMT4,84m3
N ĐỔ BÊ TÔNG HÈ HỐ (giáp cẫy xăng)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,0356100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,0119100m3
3Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Bản vẽ TK+chương V E-HSMT2,37m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,237100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.005E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.01E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng là 01 hợp đồng loại công trình giao thông cấp IV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 (từ năm 2018; 2019; 2020) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là > 936 triệu đồng. Có xác nhận nghĩa vụ hoàn thành của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 936.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng chuyên ngành giao thông;- Có thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực thi công công trình giao thông tối thiểu 3 năm (36 tháng) tính đến ngày đóng thầu;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình.- Trong vòng 03 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hoặc giám sát thi công tối thiểu 02 công trình tương tự , phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan).53
2 kỹ thuật phụ trách 1 Cán bộ kỹ thuật có trình độ trung cấp trở lên có trình độ chuyên ngành giao thông phù hợp phô tô văn bằng chứng chỉ có công chứng kèm theo33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7tấn1
2 Máy đào 0,8m31
3 Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vĩ, thủy bình) điện tử1
4 Đầm dùi 1,5kw1
5 Đầm bàn 1Kw1
6 Máy hàn 23kw1
7 Máy cắt gạch đá 1,7kw1
8 Máy cắt uốn cắt thép 5KW1
9 Máy trộn bê tông 250L1
10 Máy đầm cóc 70kg1
11 Máy khoan bê tông cầm tay 1,5kw1
12 Xe nâng cao 12m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->