Gói thầu: Mua sắm dụng cụ y tế, vật tư tiêu hao 6 tháng cuối năm 2020 của Bệnh viện Phục hồi chức năng Hương Sen
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200922495-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phục hồi chức năng Hương Sen |
| Tên gói thầu | Mua sắm dụng cụ y tế, vật tư tiêu hao 6 tháng cuối năm 2020 của Bệnh viện Phục hồi chức năng Hương Sen |
| Số hiệu KHLCNT | 20200856355 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ y tế được để lại theo quy định của năm 2020 của Bệnh viện phục hồi chức năng Hương Sen |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-09 15:46:00 đến ngày 2020-09-16 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 158,442,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Huyết áp đồng hồ | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 2 | Huyết áp đồng hồ trẻ em số 1, 2, 3 | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 3 | Máy khí dung | 4 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 4 | Nhiệt kế 42 | 20 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 5 | Ống nghe tim phổi | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 6 | Giấy vệ sinh | 100 | Bịch | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 7 | Nước giặt tay OMO siêu bọt dạng túi 1.8kg hoặc tương đương | 39 | Túi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 8 | Nước rửa tay Lifebuoy hoặc tương đương | 1.000 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 9 | Bàn chải rửa tay | 300 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 10 | Khăn Emax cotton EC02 hoặc tương đương | 1.800 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 11 | Phấn rôm Johnson Baby hoặc tương đương | 650 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 12 | Vở tập tô màu cho bé | 120 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 13 | Vở tô số, chữ | 240 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 14 | Vở ô ly | 120 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 15 | Bút sáp màu Colokit Disney Mickey CR-C030/MI hoặc tương đương | 24 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 16 | Bút chì GP-04 Thiên Long hoặc tương đương | 5 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 17 | Tẩy Thiên Long E-011 hoặc tương đương | 60 | Cục | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 18 | Bảng từ thông minh cho bé | 24 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 19 | Khăn lau đo mật độ xương | 40 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 20 | Bộ 5 cốc nhựa trơn Song Long 3005 hoặc tương đương | 10 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 21 | Chậu nhựa 750SL hoặc tương đương | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 22 | Xô 25L có nắp SL hoặc tương đương | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 23 | Túi rác y tế vàng | 10 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 24 | Túi rác y tế màu xanh | 10 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 25 | Túi rác y tế màu đen | 10 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 26 | Túi rác y tế màu vàng | 10 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 27 | Túi nilong thông thường | 30 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 28 | Túi nilong thông thường | 18 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 29 | Găng tay nilong | 18 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 30 | Găng tay cao su | 20 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 31 | OMO Matic cửa trên, hương Comfort 3.8 lít hoặc tương đương | 18 | Can | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 32 | Nước rửa chén Sunlight Chanh 100 chiết xuất chanh tươi, can 3.67 lít | 12 | Can | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 33 | Nước tẩy trắng Javel | 30 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 34 | Nước Xả Comfort Đâm Đặc Thơm Mát Ngất Ngây Dạng Chai (1800ml) hoặc tương đương | 10 | Can | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 35 | Chổi lông nhựa | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 36 | Mảnh nilong | 160 | Mét | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 37 | Bột giặt OMO hương Comfort ngất ngây 2.7 kg hoặc tương đương | 6 | Túi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi