Gói thầu: Thi công xây dựng, thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220108834-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tứ Xã |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220108606 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-06 17:11:00 đến ngày 2022-01-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,873,817,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.56E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự có hạng mục xây mới công trình giao thông. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (có tài liệu chứng mình kèm theo) hoặc có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu có hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (có tài liệu chứng minh)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của HSMT bao gồm: bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên, Chuyên ngành xây dựng- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt (có đăng ký và đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Phòng thí nghiệm chuyên nghành xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đủ năng lực hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Tứ Xã |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường giao thông kết nối dự án phát triển rau an toàn xã Tứ Xã, huyện Lâm Thao 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN và nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực (theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng). Các hợp đồng tương tự; tài liệu chứng minh các hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn theo quy định của E-HSMT; Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu xác định kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các nhân sự chủ chốt. Đối với thiết bị, máy móc huy động cho gói thầu yêu cầu có các tài liệu sau: Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm (đối với thiết bị thuộc danh mục ban hành kèm theo Thông tư số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội phải có giấy kiểm định còn thời hạn). Các tài liệu trên phải được chứng thực (trừ hóa đơn) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tứ Xã. Địa chỉ: Xã Tứ Xã, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103.500.599 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lâm Thao. Địa chỉ: Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Vét bùn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,3784 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường+đào khuôn, đào thay đất, - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 108,3337 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88,44 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 214,1601 | 100m3 |
| 5 | Đào móng rãnh - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,7465 | 100m3 |
| 6 | Đắp trả rãnh , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,4837 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đắp trả rãnh - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,4837 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất phế thải đổ đi - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8844 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển bùn đổ đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,3784 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 108,3337 | 100m3 |
| 11 | Đào khai thác đất về đắp -Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 264,3145 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất về đắp - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 264,3145 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,7769 | 100m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 125,1794 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.503,588 | m3 |
| 16 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,1668 | 100m2 |
| 17 | Đào móng cống - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,871 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,402 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1522 | 100m3 |
| 20 | Bê tông tấm bản, bê tông M250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tấm bản đậy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1663 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thep tấm bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8636 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | 1cấu kiện |
| 24 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,43 | m3 |
| 25 | Ván khuôn mũ mố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,504 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt mũ mố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1603 | tấn |
| 27 | Bê tông thân cống M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,31 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thân cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,573 | 100m2 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,06 | m3 |
| 30 | Bê tông móng cống M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,22 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3423 | 100m2 |
| 32 | Bê tông thượng lưu M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m3 |
| 33 | Ván khuôn tường cánh hạ lưu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1827 | 100m2 |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,61 | m3 |
| 35 | Bê tông tường hạ lưu cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,57 | m3 |
| 36 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1466 | 100m2 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,53 | m3 |
| 38 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3168 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3168 | 100m3 |
| 40 | Bê tông móng , rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,25 | m3 |
| 41 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,12 | m3 |
| 42 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2038 | 100m2 |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,06 | m3 |
| 44 | Bê tông móng , rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,14 | m3 |
| 45 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,74 | m3 |
| 46 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2394 | 100m2 |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,27 | m3 |
| 48 | Bê tông móng , rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,78 | m3 |
| 49 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0333 | 100m2 |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,39 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân cống, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0601 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1571 | tấn |
| 53 | Bê tông thân cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,7 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9744 | 100m2 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mối nối, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,085 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép mối nối, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0111 | tấn |
| 57 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,42 | m2 |
| 58 | Gia công thép hình van phai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,437 | tấn |
| 59 | Gia công thép tấm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3799 | tấn |
| 60 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m |
| 61 | Máy đóng mở van phai quay tay V3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 62 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4652 | 100m3 |
| 63 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 186,08 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng mương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1013 | 100m2 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 379,65 | m3 |
| 66 | Trát thân mương - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.618,16 | m2 |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,835 | m3 |
| 68 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,645 | tấn |
| 69 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6192 | 100m2 |
| 70 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 258 | 1 cấu kiện |
| 71 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150,93 | m2 |
| 72 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4 | m3 |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , ván khuôn nắp đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1663 | 100m2 |
| 74 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8636 | tấn |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | 1cấu kiện |
| B | PHẦN THUẾ TÀI NGUYÊN- PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường | Theo quy định hiện hành | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.56E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự có hạng mục xây mới công trình giao thông. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (có tài liệu chứng mình kèm theo) hoặc có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu có hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (có tài liệu chứng minh)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của HSMT bao gồm: bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên, Chuyên ngành xây dựng- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Vận hành tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy) | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Vận hành tốt (có đăng ký và đăng kiểm) | 5 |
| 3 | Máy đầm bàn | Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy) | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy) | 2 |
| 5 | Máy lu bánh thép | Vận hành tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy) | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Vận hành tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy) | 1 |
| 7 | Máy lu rung | Vận hành tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy) | 1 |
| 8 | Máy ủi | Vận hành tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy) | 1 |
| 9 | Máy rải | Vận hành tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy) | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy) | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép | Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy) | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy) | 1 |
| 13 | Phòng thí nghiệm chuyên nghành xây dựng | Đủ năng lực hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi