Gói thầu: Thi công xây dựng, thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220108834-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tứ Xã
Tên gói thầu Thi công xây dựng, thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường
Số hiệu KHLCNT 20220108606
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-06 17:11:00 đến ngày 2022-01-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,873,817,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.56E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự có hạng mục xây mới công trình giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (có tài liệu chứng mình kèm theo) hoặc có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu có hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (có tài liệu chứng minh)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của HSMT bao gồm: bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên, Chuyên ngành xây dựng- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt (có đăng ký và đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Phòng thí nghiệm chuyên nghành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Đủ năng lực hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tứ Xã
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng, thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường
Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường giao thông kết nối dự án phát triển rau an toàn xã Tứ Xã, huyện Lâm Thao
300 Ngày
E-CDNT 3 NSNN và nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tứ Xã , địa chỉ: xã Tứ Xã, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tứ Xã. Địa chỉ: Xã Tứ Xã, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103.500.599
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Lộc Phúc Minh. + Đơn vị thẩm định Báo cáo KTKT công trình: Phòng KT&HT huyện Lâm Thao + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Tư vấn Phương Đông. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lâm Thao.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tứ Xã , địa chỉ: xã Tứ Xã, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tứ Xã. Địa chỉ: Xã Tứ Xã, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103.500.599


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực (theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng). Các hợp đồng tương tự; tài liệu chứng minh các hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn theo quy định của E-HSMT; Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu xác định kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các nhân sự chủ chốt. Đối với thiết bị, máy móc huy động cho gói thầu yêu cầu có các tài liệu sau: Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm (đối với thiết bị thuộc danh mục ban hành kèm theo Thông tư số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội phải có giấy kiểm định còn thời hạn). Các tài liệu trên phải được chứng thực (trừ hóa đơn)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tứ Xã. Địa chỉ: Xã Tứ Xã, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103.500.599
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lâm Thao. Địa chỉ: Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1Vét bùnChương V - Yêu cầu kỹ thuật50,3784100m3
2Đào nền đường+đào khuôn, đào thay đất, - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật108,3337100m3
3Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật88,44m3
4Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật214,1601100m3
5Đào móng rãnh - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật19,7465100m3
6Đắp trả rãnh , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,4837100m3
7Vận chuyển đất đắp trả rãnh - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,4837100m3
8Vận chuyển đất phế thải đổ đi - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8844100m3
9Vận chuyển bùn đổ điChương V - Yêu cầu kỹ thuật50,3784100m3
10Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật108,3337100m3
11Đào khai thác đất về đắp -Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật264,3145100m3
12Vận chuyển đất về đắp - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật264,3145100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Yêu cầu kỹ thuật18,7769100m3
14Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật125,1794100m2
15Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.503,588m3
16Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,1668100m2
17Đào móng cống - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,871100m3
18Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,402100m3
19Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1522100m3
20Bê tông tấm bản, bê tông M250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,4m3
21Ván khuôn tấm bản đậyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1663100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thep tấm bảnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8636tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật281cấu kiện
24Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,43m3
25Ván khuôn mũ mốChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,504100m2
26Lắp dựng cốt mũ mốChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1603tấn
27Bê tông thân cống M200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,31m3
28Ván khuôn thân cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,573100m2
29Thi công lớp đá đệm móng,Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,06m3
30Bê tông móng cống M200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,22m3
31Ván khuôn móng cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3423100m2
32Bê tông thượng lưu M200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4m3
33Ván khuôn tường cánh hạ lưuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1827100m2
34Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,61m3
35Bê tông tường hạ lưu cống, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,57m3
36Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1466100m2
37Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,53m3
38Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3168100m3
39Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3168100m3
40Bê tông móng , rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,25m3
41Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,12m3
42Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2038100m2
43Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,06m3
44Bê tông móng , rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,14m3
45Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,74m3
46Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2394100m2
47Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,27m3
48Bê tông móng , rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,78m3
49Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0333100m2
50Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,39m3
51Gia công, lắp đặt cốt thép thân cống, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0601tấn
52Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1571tấn
53Bê tông thân cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,7m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống hộpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9744100m2
55Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mối nối, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,085m3
56Lắp dựng cốt thép mối nối, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0111tấn
57Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,42m2
58Gia công thép hình van phaiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,437tấn
59Gia công thép tấmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3799tấn
60Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao suChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,6m
61Máy đóng mở van phai quay tay V3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1máy
62Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4652100m3
63Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật186,08m3
64Ván khuôn móng mươngChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1013100m2
65Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật379,65m3
66Trát thân mương - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.618,16m2
67Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,835m3
68Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,645tấn
69Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6192100m2
70Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật2581 cấu kiện
71Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V - Yêu cầu kỹ thuật150,93m2
72Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 -Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,4m3
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , ván khuôn nắp đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1663100m2
74Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8636tấn
75Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật281cấu kiện
B PHẦN THUẾ TÀI NGUYÊN- PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trườngTheo quy định hiện hành1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.56E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự có hạng mục xây mới công trình giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (có tài liệu chứng mình kèm theo) hoặc có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu có hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (có tài liệu chứng minh)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của HSMT bao gồm: bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.42
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Trình độ cao đẳng trở lên, Chuyên ngành xây dựng- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Vận hành tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy)2
2 Ô tô tự đổ Vận hành tốt (có đăng ký và đăng kiểm)5
3 Máy đầm bàn Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy)2
4 Máy đầm dùi Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy)2
5 Máy lu bánh thép Vận hành tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy)1
6 Máy đầm đất cầm tay Vận hành tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy)1
7 Máy lu rung Vận hành tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy)1
8 Máy ủi Vận hành tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy)1
9 Máy rải Vận hành tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy)1
10 Máy trộn bê tông Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy)2
11 Máy cắt uốn cốt thép Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy)1
12 Máy thủy bình Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy)1
13 Phòng thí nghiệm chuyên nghành xây dựng Đủ năng lực hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->