Gói thầu: Mua nguyên liệu, dụng cụ phụ tùng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200922378-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghiệp Giấy và Xenluylô |
| Tên gói thầu | Mua nguyên liệu, dụng cụ phụ tùng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200702291 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-09 15:31:00 đến ngày 2020-09-16 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 999,850,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bột BSKP | 12 | tấn | - Độ trắng, % ISO: ≥ 82; - Độ ẩm, %: ≤ 10; - Độ nhớt: ≥ 600 ml/g - Độ tro, %: ≤ 0,3; - Bụi + Tỷ lệ bụi khác màu, ppm: ≤ 10; + Kích thước hạt bụi, mm2: ≤ 0,3; - Chất tăng trắng: Không - Năm sản xuất: 2020; - Chất lượng: Mới 100%. | ||
| 2 | Bột BHKP | 30 | tấn | - Độ trắng, % ISO: ≥ 82; - Độ ẩm, %: ≤ 10; - Độ nhớt: ≥ 550 ml/g - Độ tro, %: ≤ 0,3; - Bụi + Tỷ lệ bụi khác màu, ppm: ≤ 10; + Kích thước hạt bụi, mm2: ≤ 0,3; - Chất tăng trắng: Không - Năm sản xuất: 2020; - Chất lượng: Mới 100%. | ||
| 3 | Tinh bột thường | 1,2 | tấn | -Ngoại quan:Dạng bột màu trắng hoặc trắng ngà. - Độ ẩm không lớn hơn: 12%. - pH dung dịch 20%: 5,0 - 7,0. - Độ mịn (qua sàng 315 mesh), không nhỏ hơn: 99,5% - Độ tro (8000C) không lớn hơn: 0,2%. - Độ nhớt (dung dịch nấu chín 5% ở 600C): 900 - 1.200 cps - Hàm lượng Glucoza, không nhỏ hơn: 85% - Quy cách đóng gói: Tinh bột được chứa trong các bao tải 25 kg - Năm sản xuất: 2020; - Chất lượng: Mới 100%. | ||
| 4 | Keo chống thấm | 0,54 | tấn | - Ngoại quan:Dạng sữa trắng - Hàm lượng alkyl ketenee dimer: 13-15. - pH dung dịch: 2,5 - 4. - Kích thước hạt, không lớn hơn.320nm - Độ nhớt (ở 250C):≤20 cps - Điều kiện bảo quản - Chất chống thấn AKD được bảo quản phi nhựa 150-250 lít - Năm sản xuất: 2020; - Chất lượng: Mới 100%. | ||
| 5 | Tinh bột cation | 0,5 | tấn | -Ngoại quan:Dạng bột màu trắng mịn - Độ ẩm không lớn hơn:12%. - Độ tro (8000C) không lớn hơn: 1%. - pH dung dịch 20%: 5 - 7. - Mức thế: 0,027 - 0,032 (tương ứng với lượng nitơ là: 0,23% - 0,27%). - Độ nhớt (dung dịch nấu chín 4% ở 600C): 600 - 800 cps - Quy cách đóng gói: Tinh bột được chứa trong các bao tải 25 kg - Năm sản xuất: 2020; - Chất lượng: Mới 100%. | ||
| 6 | CMC | 0,5 | tấn | - Dạng bột mầu trắng - Độ ẩm ≥98% - Quy cách 25kg/bao - Năm sản xuất: 2020; - Chất lượng: Mới 100%. | ||
| 7 | Hóa chất chống dầu mỡ | 0,3 | tấn | - Ngoại quan: Chất lỏng màu vàng nhạt- pH:7 - 10 - Hàm lượng chất rắn, Không lớn hơn:25 %- Trọng lực riêng:1,05 ÷1,15 (200C) - Độ nhớt, không lớn hơn:50mPa S - Loại Ion:cation, anion - Dung môi:Nước - Độ hòa tan:Dễ dàng hòa tan trong nước - Hóa chất chống dầu mỡ - Quy cách: Được chứa trong các thùng can 25 kg - Năm sản xuất: 2020; - Chất lượng: Mới 100%. | ||
| 8 | Giấy bao gói và lõi cuộn | 46 | kg | - Năm sản xuất: 2020;- Chất lượng: Mới 100%. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi