Gói thầu: Gói thầu 3: Mua sắm tài sản phục vụ công tác chuyên môn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220106626-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 23:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Sĩ quan Pháo Binh/BCPB
Tên gói thầu Gói thầu 3: Mua sắm tài sản phục vụ công tác chuyên môn
Số hiệu KHLCNT 20220102598
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc Phòng năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-07 22:29:00 đến ngày 2022-01-17 23:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,441,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.323E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp mặt hàng tương tự quy mô và tính chất gói thầu bao gồm các mặt hàng: Động cơ máy rửa xe, bàn nguội khung hộp KT 2500x1200x780, máy cắt cỏ, Máy khoan bê tông, máy hàn que, Quạt công nghiệp điện cơ, xe đẩy 4 bánh 150kg, máy hút ẩm, mâm cặp máy tiện CNC 3 chấu, tời điện, máy nén khí. dây điện 3 lõi, điều hòa, máy nén khí 90 lít, sơn chống rỉ, túi đựng dụng cụ chuyên dùng, máy rửa xe áp lực cao, máy nạp ác quy khởi động, máy hút ẩm...(ngoại trừ trường hợp Hợp đồng ký giữa 02 đơn vị tư nhân, hoặc ký với doanh nghiệp tư nhân), trong vòng 02 năm trở lại đây.Cung cấp hợp đồng và biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc có xác thực sao y hoặc công chứng số lượng hợp đồng như sau:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết khả năng bảo hành, bảo trì

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân viên kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành kế toán( cung cấp bằng cấp, hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Trường Sĩ quan Pháo Binh/BCPB
E-CDNT 1.2 Gói thầu 3: Mua sắm tài sản phục vụ công tác chuyên môn
Chi Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ công tác giáo dục, sinh hoạt năm 2022 của trường Sĩ quan Pháo binh.
10 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc Phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Sĩ quan Pháo binh – Binh chủng Pháo binh; địa chỉ: Xã Thanh Mỹ - Thị Xã Sơn Tây - Hà Nội, điện thoại: 097.147.4002
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Minh Khang, địa chỉ: Số nhà 10C, ngõ 196 Cầu giấy, Tổ 20, Phường Quan Hoa, Quận Cầu giấy, TP. Hà nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa nhà thầu: Tổ thẩm định của Trường Sỹ quan Pháo binh, Bộ Tư lệnh Pháo binh.


- Bên mời thầu: Trường Sĩ quan Pháo Binh/BCPB , địa chỉ: xã Thanh Mỹ, thị xã Sơn Tây, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Pháo binh – Binh chủng Pháo binh; địa chỉ: Xã Thanh Mỹ - Thị Xã Sơn Tây - Hà Nội, điện thoại: 097.147.4002


E-CDNT 10.1(g)
Các hồ sơ năng lực, bằng cấp, báo cáo tài chính hoặc xác nhận nộp thuế (đối với hộ kinh doanh cá thể), bản công chứng hoặc có dấu xác nhận sao y bản chính của nhà thầu dự thầu. Tài liệu của nhân sự: Bằng cấp, hợp đồng lao động còn hiệu lực với các nhân viên của nhà thầu. Các hồ sơ cung cấp, khi chấm thầu, nếu có nghi vấn về hồ sơ cung cấp, với tính năng bảo mật cẩn thận của Quân đội, Bên mời thầu nếu thấy cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu làm rõ, bằng việc gửi công văn làm rõ, đăng trên mạng đấu thầu, và gửi đến địa chỉ nhà thầu để nhà thầu đưa bản gốc (nếu có) hoặc bản chính đến đối chiếu làm rõ, kết quả làm việc sẽ lập biên bản, sau đó toàn bộ hồ sơ làm rõ và biên bản sẽ đăng lên phần làm rõ của nhà thầu. Với đặc thù trong quân đội, không thể để các công tác chậm trễ, và muốn giữ sự bí mật an toàn cho gói thầu. Bên mời thầu sẽ không để đến lúc Thương thảo hợp đồng mới làm rõ các đơn giá nghi vấn, nên Nhà thầu chuẩn bị dữ liệu về việc xây dựng đơn giá dự thầu, nếu như có các vấn đề cần giải thích về đơn giá dự thầu, Bên mời thầu sẽ gửi văn bản đến yêu cầu nhà thầu đến làm rõ về đơn giá dự thầu. Nếu không giải thích được sự hợp lý trong đơn giá dự thầu dẫn đến gói thầu tăng đột biến, hoặc giảm đột biến, Bên mời thầu sẽ tổng hợp thành báo cáo, lập thành biên bản và đánh giá trượt nhà thầu về kỹ thuật và không xét tiếp đến giá dự thầu. Các hồ sơ làm rõ sẽ được đăng lên Mạng đấu thầu Quốc gia.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa có chất lượng.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Hồ sơ dự thầu còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Pháo binh – Binh chủng Pháo binh; địa chỉ: Xã Thanh Mỹ - Thị Xã Sơn Tây - Hà Nội, điện thoại: 097.147.4002
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Sĩ quan Pháo binh – Binh chủng Pháo binh; địa chỉ: Xã Thanh Mỹ - Thị Xã Sơn Tây - Hà Nội, điện thoại: 097.147.4002
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Sĩ quan Pháo binh – Binh chủng Pháo binh; địa chỉ: Xã Thanh Mỹ - Thị Xã Sơn Tây - Hà Nội, điện thoại: 097.147.4002
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Sĩ quan Pháo binh – Binh chủng Pháo binh; địa chỉ: Xã Thanh Mỹ - Thị Xã Sơn Tây - Hà Nội, điện thoại: 097.147.4002
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Động cơ máy rửa xe3CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
2Khay đựng chi tiết KT 350x250x10025CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
3Bàn nguội khung hộp5CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
4Hòm dụng cụ5CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
5Tủ dụng cụ chuyên dùng1ChiếcTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
6Tủ dụng cụ chuyên dùng1ChiếcTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
7Tủ dựng dụng cụ đồ nghề (Gia công)4ChiếcTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
8Xe để dụng cụ, chi tiết5CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
9Súng bắn5CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
10Súng bơm hơi lốp có đồng hồ hiển thị (LD)5CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
11Dây điện 3 lõi 3x4.0 tròn sám (Việt Nam)350mTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
12Sơn chống gỉ100KgTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
13Sơn màu ghi sáng100KgTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
14Sơn xanh quân sự100KgTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
15Máy nén khí 90 lít5CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
16Máy nén khí 1205CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
17Bóng đèn nhà xưởng (Liên doanh)25CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
18Máy căt cỏ6CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
19Bộ dụng cụ sửa chữa (Đài Loan)5BộTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
20Máy mài góc (công tắc đuôi)5CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
21Máy mài góc cầm tay5CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
22Máy mài 2 đá3CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
23Máy mài ma tít2CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
24Máy khoan bê tông5CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
25Máy khoan đục5CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
26Máy khoan bê tông4CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
27Máy hàn que loại 15CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
28Máy hàn que loại 25CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
29Máy hàn que loại 35CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
30Máy hàn điện 1 pha 250A3CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
31Đá cắt 1T8100ViênTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
32Đá cắt 3T150ViênTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
33Đá cắt 3T5200ViênTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
34Đá cắt 4T200ViênTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
35Máy rửa xe áp lực cao3ChiếcTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
36Máy nén khí2ChiếcTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
37Điều hòa Panasonic2ChiếcTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
38Loại Quạt đứng công nghiệp loại 13ChiếcTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
39Loại Quạt đứng công nghiệp loại 23ChiếcTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
40Loại Quạt công nghiệp loại 35ChiếcTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
41Máy bơm mỡ5CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
42Động cơ điện 3 pha 3,75 kw10CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
43Át tô mát 6 pha, 250A10CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
44Dây điện 2x2,5700mTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
45Dây điện 2x4,0800mTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
46Dây điện bọc tròn 4x2,5950mTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
47Súng phun sơn20CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
48Máy cắt sắt3CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
49Giá để vật tư5CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
50Bộ clê choong 2 đầu8BộTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
51Thanh nhôm 2,1m5CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
52Máy hút ẩm5CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
53Máy hút bụi10CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
54Máy hút sấy chân không5CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
55Mỡ trục200KgTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
56Mỡ gôi 54150KgTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
57Mỡ Siachim200KgTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
58Mỡ chì50KgTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
59Dầu tẩy gỉ50HộpTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
60Thép V9050CâyTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
61Kẽm hộp 1,5mm 30x3050CâyTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
62Máy hút ẩm10CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
63Máy hút bụi-nước3CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
64Máy nạp ắc quy khởi động2CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
65Máy khởi động nạp2CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
66Xe đẩy hàng 4 bánh 150kg3ChiếcTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
67Xe để dụng cụ sửa chữa3ChiếcTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
68Kích cá sấu thân dài 5 tấn5CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
69Kích con đội thủy lực 5 tấn15CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
70Mũi khoan sắt chuôi thẳng Ф0,210CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
71Mũi khoan sắt chuôi thẳng Ф0,350CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
72Mũi khoan sắt chuôi thẳng Ф0,420CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
73Mũi khoan sắt chuôi thẳng Ф0,530CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
74Mũi khoan sắt chuôi thẳng Ф0,650CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
75Mũi khoan sắt chuôi thẳng Ф0,7100CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
76Mũi khoan sắt chuôi thẳng Ф0,880CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
77Mũi khoan sắt chuôi thẳng Ф0,9100CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
78Kìm Cắt50CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
79Mỏ lết 450 mm20CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
80Mỏ lết 250 mm50CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
81Tô vít 2 cạnh10CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
82Tô vít đóng dẹt 150mm10CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
83Tô vít 2 đóng 4 cạnh 150mm50CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
84Tô vít 4 cạnh 6x150mm50CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
85Kìm bóp chết mũi thẳng20CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
86Bộ ren và taro chuyên dụng5BộTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
87Bộ clê choong 8-4210BộTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
88Máy rửa xe áp lực cao xe đẩy3CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
89Máy hàn Invecter o shimamos -250n3CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
90Bộ dụng cụ sửa chữa 143 món2BộTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
91Bộ dụng cụ sửa xe máy tổng hợp3BộTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
92Hộp dụng cụ 53 chi tiết3HộpTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
93Tủ đồ nghề sửa chữa cao cấp 7 ngăn2TủTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
94Máy mài cầm tay3CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
95Máy mài 2 đá5CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
96Máy uốn sắt 3KW5CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
97Máy tiện ren sắt3CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
98Máy phun sơn loại 14CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
99Máy phun sơn loại 23CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
100Mỏ lết 250mm25CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
101Mỏ lết ECLIPSE25CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
102Mũi phay hợp kim CNC150CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
103Cán dao phay 25-3050CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
104Cán dao tiện 25 gắn mảnh cắt 2mm50CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
105Dao tiện ren ống10CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
106Bộ dao tiện bằng hợp kim cúng 6 cái5BộTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
107Mâm cặp máy tiện 4 chấu cao cấp10CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
108Mâm cặp máy tiện loại k11-2405CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
109Mâm cặp máy tiện CNC 3 chấu3CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
110Bảng điểu khiển máy trục lăn (Hàn Quốc)5CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
111Bộ clê 8-24 (Hàn quốc)12BộTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
112Bộ clê 8-32 (Liên doanh)10BộTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
113Bộ dụng cụ 1/2'' tháo lắp máy phát điện5BộTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
114Bơm mỡ cầm tay10CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
115Bàn ép ly hợp3ChiếcTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
116Kìm điện15CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
117Kìm điện25CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
118Dây cáp tời50mTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
119Bộ khuyếch đại Y22BộTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
120Trục chính dọc máy phay 3KSV3CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
121Bảng chuyển đổi hạ thấp3CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
122Bảng chuyển đổi tốc độ cao3CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
123Bảng chuyển đổi tốc độ ngang3CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
124Bơn làm mát5ChiếcTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
125Bánh xe di chuyển trục x máy phay10CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
126Tay quay nâng hạ (Gia công)10CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
127Lưỡi cắt cỏ Hon Đa15CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
128Lưỡi cắt cỏ tròn 40 răng hợp kim20CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
129Đi ốt chỉnh lưu 3 pha100CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
130Bánh xe cầu trục50CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
131Điều khiển từ xa10CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
132Tời điện4CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
133Pa lăng xích5CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
134Khởi động từ20CáiTheo tiêu chuẩn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.323E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp mặt hàng tương tự quy mô và tính chất gói thầu bao gồm các mặt hàng: Động cơ máy rửa xe, bàn nguội khung hộp KT 2500x1200x780, máy cắt cỏ, Máy khoan bê tông, máy hàn que, Quạt công nghiệp điện cơ, xe đẩy 4 bánh 150kg, máy hút ẩm, mâm cặp máy tiện CNC 3 chấu, tời điện, máy nén khí. dây điện 3 lõi, điều hòa, máy nén khí 90 lít, sơn chống rỉ, túi đựng dụng cụ chuyên dùng, máy rửa xe áp lực cao, máy nạp ác quy khởi động, máy hút ẩm...(ngoại trừ trường hợp Hợp đồng ký giữa 02 đơn vị tư nhân, hoặc ký với doanh nghiệp tư nhân), trong vòng 02 năm trở lại đây.Cung cấp hợp đồng và biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc có xác thực sao y hoặc công chứng số lượng hợp đồng như sau:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết khả năng bảo hành, bảo trì

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân viên kế toán 1 Tốt nghiệp chuyên ngành kế toán( cung cấp bằng cấp, hợp đồng lao động)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->