Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220113072-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 22:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hòa Bình, huyện Hưng Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220113051
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-07 22:43:00 đến ngày 2022-01-17 22:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,678,444,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.002E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; Có các hạng mục: San lấp bằng cát đen; Rãnh thoát nước bằng bê tông cốt thép đúc sẵn, khẩu độ B ≥ 0,5m; Hệ thống điện sinh hoạt có cột điện bê tông ly tâm
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.680.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc xây dựng Dân dung; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc xây dựng Dân dung hạng III trở lên; Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc xây dựng Dân dung; Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên về các lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật, giao thông hoặc xây dựng Dân dung. Có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ; Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào V ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Đào, xúc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Ủi đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 8,5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe tải 5 tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn BT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu, vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc, đầm dùi, đầm bàn (Mỗi thiết bị tối thiểu 01 cái)
- Đặc điểm thiết bị Đầm lèn, đầm BT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hàn thép
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hòa Bình, huyện Hưng Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng Trường Trung học cơ sở xã Hòa Bình; Hạng mục: San lấp mặt bằng, tường bao – cổng dậu
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hòa Bình, huyện Hưng Hà , địa chỉ: Xã Hòa Bình, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân xã Hòa Bình; Địa chỉ: Xã Hòa Bình, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: . Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng và phát triển thương mại Thuận Phát; Địa chỉ: Xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì, Hà Nội. . Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Hưng Nguyên Thái Bình; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. . Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hưng Hà; Địa chỉ: UBND huyện Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: . Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH xây dựng 259; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. . Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng và phát triển thương mại Thuận Phát; Địa chỉ: Xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì, Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: . Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng 259; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. . Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng và phát triển thương mại Thuận Phát; Địa chỉ: Xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hòa Bình, huyện Hưng Hà , địa chỉ: Xã Hòa Bình, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân xã Hòa Bình; Địa chỉ: Xã Hòa Bình, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân xã Hòa Bình; Địa chỉ: Xã Hòa Bình, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hòa Bình; Địa chỉ: Xã Hòa Bình, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có kiến nghị
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận Tài chính – kế toán xã Hòa Bình; Địa chỉ: Xã Hòa Bình, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V28,1904100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V28,1904100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V28,1904100m3/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (50% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0952100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (Đất trong khuôn viên đắp bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,68100m3
6Đắp đất bờ bao bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,68100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V214,89100m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,7m3
9Đào móng rãnh, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (tính 90%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,863100m3
10Đắp cát hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4414100m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (Cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,016m3
12Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V8,648m3
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V25,484m3
14Gia công lắp dựng ván khuôn thép thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,1252100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5481tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2109tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,396m3
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,736100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,677tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5556tấn
21Lắp đặt ống nhựa làm lỗ cẩu tấm đan, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5888100m
22Lắp đặt ống nhựa làm lỗ cẩu thân rãnh, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4416100m
23Chít mạch khe các thân rãnh. Vữa XMM100Mô tả kỹ thuật theo chương V25,207m2
24Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V22,932m2
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V92cấu kiện
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V92cấu kiện
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V92cấu kiện
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V92cấu kiện
29Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9710 tấn/1km
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V184cấu kiện
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,008m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0212100m3
33Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,269m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4034m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0098100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0166tấn
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7545m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1288m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0166100m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,58m2
42Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0115tấn
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0048100m2
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
46Đào xúc đất móng vỉa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,371m3
47Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (cát tận dụng đào rãnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,457m3
48Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,73m3
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,8216100m2
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,87100m
52Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9902m3
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa cửa thu, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0093tấn
54Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V91tấn
55Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V91tấn
56Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V9110 tấn/1km
57Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V91cấu kiện
58Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,75m2
59Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,091100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,73m3
61Ni lon lót nền trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V494,5m2
62Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V49,45m3
63Lát gạch Tezazo 40x40cm dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V494,5m2
64Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3975m3
65Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1258100m3
66Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,529m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1154100m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,209m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,093m3
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V48,464m2
71Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V4,94m3
72Trồng Cây cao H>2,5m, đường kính D>=15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100 cây
73Cây chốngMô tả kỹ thuật theo chương V104m
74Chăm sóc cây bóng mát mới trồng trong 6 thángMô tả kỹ thuật theo chương V131 cây/ năm
75Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4895100m3
76Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4394m3
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bèMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,192m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0825m3
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0585tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4083tấn
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0416100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0139tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0476tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0588tấn
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196m3
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,004m3
89Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4597100m3
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1974100m2
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0396tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0624tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1126tấn
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1883m3
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3676m3
97Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1692100m2
98Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8122100m2
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0761tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1482tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1459tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5264tấn
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8621m3
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,963m3
105Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V23,9556m3
106Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,81m2
107Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V32,97m2
108Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V32,97m2
109Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V68,75m2
110Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V34,81m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,81m2
112Gia công cổng bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9296tấn
113Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn 2 thành phầnMô tả kỹ thuật theo chương V39,5911m2
114Lắp dựng cánh cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V24,58m2
115Vòng bi thépMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
116Bản lề cốiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
117Chốt chân cánh cổngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
118Khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
119Mua và lắp đặt chữ hộp INOX mạ đồng cao 120Mô tả kỹ thuật theo chương V22ký tự
120Mua và lắp đặt chự hộp INOX mạ đồng cao 300Mô tả kỹ thuật theo chương V19ký tự
121Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9798100m3
122Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,9973m3
123Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1663100m2
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6162m3
125Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2759100m2
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1866tấn
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0595m3
128Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7135100m2
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1035tấn
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4781tấn
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6337m3
132Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,1909m3
133Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5727m3
134Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2687100m2
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3601tấn
136Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4335m3
137Đắp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V16,6408m3
138Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4977100m3
139Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0721m3
140Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1312m3
141Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V133,6867m2
142Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V102,837m2
143Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V188,6m
144Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V236,5237m2
145Gia công thép tường baoMô tả kỹ thuật theo chương V3,0287tấn
146Sơn tĩnh điện thép tường bao thoáng (Bao gồm bốc xếp lên, xuống, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.028,7kg
147Lắp dựng thép tường baoMô tả kỹ thuật theo chương V72,8m2
148Đào vét bùn, bằng máy đào 0,4m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2405100m3
149Đào vét bùn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V24,8949m3
150Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V297,92m3
151Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4894100m3
152Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4894100m3/1km
153San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V1,2447100m3
154Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4428100m3
155Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V27,1433m3
156Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V8,3382m3
157Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,59100m2
158Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V32,4014m3
159Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3339100m2
160Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6458tấn
161Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V37,5198m3
162Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,2142100m2
163Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5351tấn
164Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4368tấn
165Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V26,5182m3
166Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V92,3814m3
167Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V51,0122m3
168Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,326m3
169Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2293100m2
170Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1202tấn
171Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1857tấn
172Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V30,7704m3
173Đắp đất hố móng (tận dụng toàn bộ đất đào tường laoị 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V84,0324m3
174Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V32,1769m3
175Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7296m3
176Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V189,6059m2
177Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.338,3363m2
178Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,84m
179Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.527,9422m2
180Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6068m3
181Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0998tấn
182Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0032100m2
183Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V29cấu kiện
184Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0683100m3
185Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0683100m3
186Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8562m3
187Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0214100m2
188Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2377m3
189Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4923m3
190Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6116m3
191Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0856100m2
192Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0148tấn
193Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1007tấn
194Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,77m3
195Rải Ni lông chống mất nước xi măng nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V6,5536m2
196Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6554m3
197Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0184100m2
198Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
199Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0964m3
200Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5734m3
201Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0347100m2
202Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1998100m2
203Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0148tấn
204Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1007tấn
205Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1697tấn
206Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,363m3
207Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,864m3
208Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264m3
209Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036m3
210Xây tường thu hồi B=110mm, vữa XMM75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6728m3
211Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0836m3
212Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0152100m2
213Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0058tấn
214Gia công xà gồ thép hộp 30x60x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0432tấn
215Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0432tấn
216Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ tôn LD 11 sóng dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2772100m2
217Tôn ốp nóc B600 dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,8m
218Ke nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
219Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V16m2
220Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,552m2
221Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,17m2
222Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8m2
223Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
224Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,58m2
225Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
226Kẻ mạch lõmMô tả kỹ thuật theo chương V35,2m
227Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5625m2
228Công tác ốp gạch vào chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,53m2
229Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,96m2
230Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45,97m2
231Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,77m2
232Sản xuất cửa nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,48m2
233Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V4,48m2
234Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m
235Cút nhựa D60 thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
236Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
237Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
238Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
239Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
240Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
241Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
242Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
243Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
244Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V42,56m3
245Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V42,56m3
246Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
247Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
248Mua và lắp đặt tủ điện tổng 200x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
249Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
250Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2100m2
251Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V200m2
252Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m3
253Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m3
254Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m3/1km
B ĐƯỜNG ĐIỆN TRÊN CAO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V13,363m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,696m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,264m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2124100m2
5Đắp đất nền móng hố cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m3
6Lắp dựng cột bê tông bằng thủ công, cột bê tông li tâm cao 8,0m (LT-8,0C)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cột
7Gia công kết cấu thép (xà, tiếp địa) và mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V20,29kg
8Dây hợp kim nhôm 4x70mm2 AV, vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V173m
9Khóa hãmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
10Khóa treoMô tả kỹ thuật theo chương V2m
11Bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V8m
12Ghíp nhôm đa năng 2 bu lông A4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
13Kéo dây cápMô tả kỹ thuật theo chương V1,73100m
14Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
15Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
16Ống nhựa D27 cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.002E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; Có các hạng mục: San lấp bằng cát đen; Rãnh thoát nước bằng bê tông cốt thép đúc sẵn, khẩu độ B ≥ 0,5m; Hệ thống điện sinh hoạt có cột điện bê tông ly tâm
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.680.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc xây dựng Dân dung; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc xây dựng Dân dung hạng III trở lên; Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình tương tự51
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc xây dựng Dân dung; Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự31
3 cán bộ phụ trách ATLĐ 1 yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên về các lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật, giao thông hoặc xây dựng Dân dung. Có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ; Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào V ≥ 0.8m3 Đào, xúc1
2 Máy ủi 110CV Ủi đất1
3 Máy lu bánh thép 8,5-10 tấn Lu lèn1
4 Xe tải 5 tấn trở lên Vận chuyển2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Trộn BT1
6 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Trộn vữa1
7 Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 tấn Cẩu, vận chuyển1
8 Đầm cóc, đầm dùi, đầm bàn (Mỗi thiết bị tối thiểu 01 cái) Đầm lèn, đầm BT1
9 Máy hàn 23 kW Hàn thép1
10 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW Cắt, uốn thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->