Gói thầu: Công cụ, dụng cụ, vật tư, hóa chất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220113125-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN RƯỢU SÂM NGỌC LINH KON TUM |
| Tên gói thầu | Công cụ, dụng cụ, vật tư, hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20211141298 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-08 06:05:00 đến ngày 2022-01-15 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 930,890,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (2018, 2019, 2020), tính đến thời điểm đóng thầu.Các hợp đồng phải là những hợp đồng cung cấp với các Cơ quan nhà nước, đơn vị hành chính – sự nghiệp, Tổ chức chính trị – xã hội Tại Việt Nam.(Kèm theo các bản chụp chứng thực: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 675.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết sửa chữa, khắc phục hoặc thay thế các hư hỏng trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, chỉ đạo thực hiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Sinh học, Hoá học, Môi trường hoặc tương đương(Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu và bằng cấp. Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp đến nay). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai, bàn giao sản phẩm. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên nghành Sinh học, Hoá học, Môi trường hoặc tương đương.(Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu và bằng cấp. Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp đến nay). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN RƯỢU SÂM NGỌC LINH KON TUM |
| E-CDNT 1.2 |
Công cụ, dụng cụ, vật tư, hóa chất Hoàn thiện quy trình sản xuất cây giống in-vitro bằng công nghệ tế bào ứng dụng bioreactor và sản xuất Sâm Ngọc Linh tại tỉnh Kon Tum 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; 2. Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu; 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt: - Nhà thầu cung cấp bản Scan hoặc Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ (nếu có) theo yêu cầu về nhân sự chủ chốt của E-HSMT. - Nhà thầu phải kê khai trình độ chuyên môn của nhân sự chủ chốt trên webfrom trùng khớp với trình độ chuyên môn ghi trên bằng cấp của nhân sự. Trường hợp sai khác, Bên mời thầu sẽ căn cứ vào tài liệu kê khai trên webform để đánh giá và đối chiếu tài liệu. 4. Tài liệu chứng minh về kỹ thuật: - Nhà thầu phải lập chi tiết Bảng tính đáp ứng của hàng hóa chào thầu trong đó có chỉ dẫn tham chiếu tại các tài liệu của hãng sản xuất như: Catalogue, .... Bảng tính này phải thể hiện rõ thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu, nguồn gốc, xuất xứ, nhà sản xuất, thời gian bảo hành. - Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp, bàn giao hàng hóa; - Bảng tiến độ cung cấp hàng hóa rõ ràng; - Bảo hành, bảo trì; - Tác động đối với môi trường và biện pháp giải quyết; - Uy tín của nhà thầu; |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết hàng hóa mới 100%, nguyên đai nguyên kiện, tem mác đầy đủ, rõ ràng. - Nhà thầu phải có giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất (hoặc ủy quyền của nhà phân phối hợp pháp tại Việt Nam kèm giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất). Trường hợp tài liệu bằng tiếng nước ngoài yêu cầu phải dịch thuật công chứng ra tiếng Việt - Catalogue hoặc tài liệu hướng dẫn sử dụng hoặc tài liệu chứng minh đáp ứng thông số của hàng hóa |
| E-CDNT 12.2 | Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | - Tối thiểu còn 30 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 36 tháng trở lên tính từ ngày sản xuất. - Tối thiểu còn 18 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 24 đến dưới 36 tháng tính từ ngày sản xuất. - Tối thiểu còn 12 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 18 đến dưới 24 tháng tính từ ngày sản xuất. - Tối thiểu còn 06 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 12 đến dưới 18 tháng tính từ ngày sản xuất. - Tối thiểu còn 03 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 06 đến dưới 12 tháng tính từ ngày sản xuất. - Tối thiểu còn 02 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 03 đến dưới 06 tháng tính từ ngày sản xuất. - Tối thiểu còn 01 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 02 đến dưới 03 tháng tính từ ngày sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; 2. Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu; 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt; 4. Tài liệu chứng minh về kỹ thuật; 5. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa; 6. E-HSDT bản gốc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Rượu Sâm Ngọc Linh Kon Tum (Chủ đầu tư).
- Địa chỉ: Quốc lộ 40B, Thôn Đăk Kinh 1, Xã Ngọk Lây, Huyện Tu Mơ Rông, Tỉnh Kon Tum -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Khoa học và Công nghệ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Rượu Sâm Ngọc Linh Kon Tum (Chủ đầu tư) Địa chỉ: Quốc lộ 40B, Thôn Đăk Kinh 1, Xã Ngọk Lây, Huyện Tu Mơ Rông, Tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02602216868 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Rượu Sâm Ngọc Linh Kon Tum (Chủ đầu tư). - Địa chỉ: Quốc lộ 40B, Thôn Đăk Kinh 1, Xã Ngọk Lây, Huyện Tu Mơ Rông, Tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02602216868 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cồn đốt 980 | 1.000 | lít | Cồn đốt 980 | ||
| 2 | Agar loại tinh cho phòng thí nghiệm | 100 | kg | Agar loại tinh cho phòng thí nghiệm | ||
| 3 | Đường tinh luyện | 300 | kg | Đường tinh luyện | ||
| 4 | Ống chuẩn HCl có kẻ vạch định mức dùng cho phòng TN | 5 | hộp/5 ống | Ống chuẩn HCl có kẻ vạch định mức dùng cho phòng TN | ||
| 5 | Ống chuẩn KOH có kẻ vạch định mức dùng cho phòng TN | 5 | hộp/5 ống | Ống chuẩn KOH có kẻ vạch định mức dùng cho phòng TN | ||
| 6 | MgSO4.7H2O độ tinh khiết >97% | 6 | hộp/500g | MgSO4.7H2O độ tinh khiết >97% | ||
| 7 | NH4NO3 độ tinh khiết >98% | 6 | hộp/500g | NH4NO3 độ tinh khiết >98% | ||
| 8 | KNO3 độ tinh khiết >98% | 6 | hộp | KNO3 độ tinh khiết >98% | ||
| 9 | MnSO4.H2O độ tinh khiết >98% | 6 | lọ/250g | MnSO4.H2O độ tinh khiết >98% | ||
| 10 | ZnSO4.7H2O độ tinh khiết >97% | 5 | hộp/500g | ZnSO4.7H2O độ tinh khiết >97% | ||
| 11 | CaCl2 độ tinh khiết >98% | 6 | hộp/0.5kg | CaCl2 độ tinh khiết >98% | ||
| 12 | Myo-Inositol độ tinh khiết >98% | 4 | hộp/0.5kg | Myo-Inositol độ tinh khiết >98% | ||
| 13 | Glycine độ tinh khiết >98% | 5 | lọ/1kg | Glycine độ tinh khiết >98% | ||
| 14 | FeNa2EDTA 13%Fe | 5 | lọ/100g | FeNa2EDTA 13%Fe | ||
| 15 | Na2EDTA độ tinh khiết >98% | 3 | lọ/500g | Na2EDTA độ tinh khiết >98% | ||
| 16 | FeSO4.7H2O độ tinh khiết >97% | 4 | lọ/250g | FeSO4.7H2O độ tinh khiết >97% | ||
| 17 | KI dùng cho phòng TN, độ tinh khiết >98% | 3 | lọ/500g | KI dùng cho phòng TN, độ tinh khiết >98% | ||
| 18 | H3BO3 độ tinh khiết >98% | 3 | hộp/500g | H3BO3 độ tinh khiết >98% | ||
| 19 | KH2PO4 độ tinh khiết >98% | 5 | hộp | KH2PO4 độ tinh khiết >98% | ||
| 20 | Na2MoO4.2H2O độ tinh khiết >98% | 2 | lọ/250g | Na2MoO4.2H2O độ tinh khiết >98% | ||
| 21 | CoCl2.6H2O độ tinh khiết >98% | 2 | lọ/100g | CoCl2.6H2O độ tinh khiết >98% | ||
| 22 | KCl độ tinh khiết >98% cho PTN | 1 | kg | KCl độ tinh khiết >98% cho PTN | ||
| 23 | NaH2PO4.2H2O độ tinh khiết >97% | 2 | hộp/500g | NaH2PO4.2H2O độ tinh khiết >97% | ||
| 24 | CuSO4.5H2O độ tinh khiết >98% | 2 | hộp/250g | CuSO4.5H2O độ tinh khiết >98% | ||
| 25 | Nicotinic acid độ tinh khiết >98% | 5 | lọ/100g | Nicotinic acid độ tinh khiết >98% | ||
| 26 | Pyridoxine HCl dùng cho phòng TN, độ tinh khiết >97% | 5 | lọ/25g | Pyridoxine HCl dùng cho phòng TN, độ tinh khiết >97% | ||
| 27 | Thiamin HCl dùng cho phòng TN, độ tinh khiết >98% | 5 | lọ/25g | Thiamin HCl dùng cho phòng TN, độ tinh khiết >98% | ||
| 28 | Calcium - Pentothenate độ tinh khiết >98% | 1,5 | lọ/100g | Calcium - Pentothenate độ tinh khiết >98% | ||
| 29 | Calcium hypochlorite độ tinh khiết >70% | 5 | kg | Calcium hypochlorite độ tinh khiết >70% | ||
| 30 | Tween 80 | 2,5 | chai/500ml | Tween 80 | ||
| 31 | Javen | 50 | lít | Javen | ||
| 32 | HgCl2 dùng cho phòng TN, độ tinh khiết >98% | 2,5 | lọ/250g | HgCl2 dùng cho phòng TN, độ tinh khiết >98% | ||
| 33 | Kinetin độ tinh khiết >98% | 5 | lọ/25g | Kinetin độ tinh khiết >98% | ||
| 34 | 6 - dimethyl-aminopurine độ tinh khiết >98% | 1 | lọ/1g | 6 - dimethyl-aminopurine độ tinh khiết >98% | ||
| 35 | BA (6-benzyladenin) độ tinh khiết >98% | 8 | lọ/25g | BA (6-benzyladenin) độ tinh khiết >98% | ||
| 36 | NAA(1-naphthaleneacetic acid) độ tinh khiết >97% | 8 | lọ/25g | NAA(1-naphthaleneacetic acid) độ tinh khiết >97% | ||
| 37 | IBA (3-indolebutiric axid) độ tinh khiết >98% | 5 | lọ/5g | IBA (3-indolebutiric axid) độ tinh khiết >98% | ||
| 38 | ABA - Axit Abscisic, độ tinh khiết >98% | 1 | lọ/5g | ABA - Axit Abscisic, độ tinh khiết >98% | ||
| 39 | 2,4-D (2,4-Dichlorophenoxyacetic acid) độ tinh khiết >95% | 8 | lọ/100g | 2,4-D (2,4-Dichlorophenoxyacetic acid) độ tinh khiết >95% | ||
| 40 | GA3 (Gibberellic acid) độ tinh khiết >98% | 2 | lọ/1g | GA3 (Gibberellic acid) độ tinh khiết >98% | ||
| 41 | TDZ (Thidiazuron) độ tinh khiết >97% | 2 | lọ/1g | TDZ (Thidiazuron) độ tinh khiết >97% | ||
| 42 | Casein hydrolysate hàm lượng total nitrogen tối thiểu 12.5 % | 2 | hộp/500g | Casein hydrolysate hàm lượng total nitrogen tối thiểu 12.5 % | ||
| 43 | Nano bạc | 5 | lít | Nano bạc | ||
| 44 | Adenine Sulphate độ tinh khiết >98% | 2 | lọ/25g | Adenine Sulphate độ tinh khiết >98% | ||
| 45 | Streptomycin 50g | 2 | lọ/50g | Streptomycin 50g | ||
| 46 | Than hoạt tính dạng bột | 5 | kg | Than hoạt tính dạng bột | ||
| 47 | Formaldehyde dùng cho xông phòng TN hàm lượng 37% | 5 | lít | Formaldehyde dùng cho xông phòng TN hàm lượng 37% | ||
| 48 | Nước cất 2 lần | 30 | lít | Nước cất 2 lần | ||
| 49 | Xà phòng giặt dạng bột | 301 | kg | Xà phòng giặt dạng bột | ||
| 50 | Micropipet 1ml có kẻ vạch định mức, chịu được nhiệt độ >121oC | 1 | cái | Micropipet 1ml có kẻ vạch định mức, chịu được nhiệt độ >121oC | ||
| 51 | Micropipet 10-100µl có kẻ vạch định mức, chịu được nhiệt độ >121oC | 1 | cái | Micropipet 10-100µl có kẻ vạch định mức, chịu được nhiệt độ >121oC | ||
| 52 | Micropipet 0.5-10µl có kẻ vạch định mức, chịu được nhiệt độ >121oC | 1 | cái | Micropipet 0.5-10µl có kẻ vạch định mức, chịu được nhiệt độ >121oC | ||
| 53 | Giấy Parafin | 5 | cuộn 10cm x 38m | Giấy Parafin | ||
| 54 | Đũa thủy tinh | 5 | cái | Đũa thủy tinh | ||
| 55 | Cá từ 50x8mm | 5 | cái | Cá từ 50x8mm | ||
| 56 | Muỗng múc hóa chất bằng thủy tinh | 5 | cái | Muỗng múc hóa chất bằng thủy tinh | ||
| 57 | Chai trung tính các loại (100ml, 250ml, 500ml, 1000ml) có kẻ vạch định mức, chịu được nhiệt độ >121oC | 2 | bộ | Chai trung tính các loại (100ml, 250ml, 500ml, 1000ml) có kẻ vạch định mức, chịu được nhiệt độ >121oC | ||
| 58 | Cốc thuỷ tinh 1000ml có kẻ vạch định mức, chịu được nhiệt độ >121oC | 5 | cái | Cốc thuỷ tinh 1000ml có kẻ vạch định mức, chịu được nhiệt độ >121oC | ||
| 59 | Cốc thuỷ tinh 500ml có kẻ vạch định mức, chịu được nhiệt độ >121oC | 5 | cái | Cốc thuỷ tinh 500ml có kẻ vạch định mức, chịu được nhiệt độ >121oC | ||
| 60 | Cốc thuỷ tinh 250m lcó kẻ vạch định mức, chịu được nhiệt độ >121oC | 5 | cái | Cốc thuỷ tinh 250m lcó kẻ vạch định mức, chịu được nhiệt độ >121oC | ||
| 61 | Găng tay cao su y tế | 150 | hộp/100 đôi | Găng tay cao su y tế | ||
| 62 | Bình tam giác thủy tinh cổ rộng 1000ml có kẻ vạch định mức, chịu được nhiệt độ >121oC | 50 | cái | Bình tam giác thủy tinh cổ rộng 1000ml có kẻ vạch định mức, chịu được nhiệt độ >121oC | ||
| 63 | Nút đậy bình tam giác thủy tinh cổ rộng 1000ml , chịu được nhiệt độ >121oC | 50 | cái | Nút đậy bình tam giác thủy tinh cổ rộng 1000ml , chịu được nhiệt độ >121oC | ||
| 64 | Bình tam giác thủy tinh cổ rộng 500ml có kẻ vạch định mức, chịu được nhiệt độ >121oC | 100 | cái | Bình tam giác thủy tinh cổ rộng 500ml có kẻ vạch định mức, chịu được nhiệt độ >121oC | ||
| 65 | Nút đậy bình tam giác thủy tinh cổ rộng 500ml , chịu được nhiệt độ >121oC | 100 | cái | Nút đậy bình tam giác thủy tinh cổ rộng 500ml , chịu được nhiệt độ >121oC | ||
| 66 | Bình tam giác thủy tinh cổ rộng 250ml có kẻ vạch định mức, chịu được nhiệt độ >121oC | 1.171 | cái | Bình tam giác thủy tinh cổ rộng 250ml có kẻ vạch định mức, chịu được nhiệt độ >121oC | ||
| 67 | Nút đậy bình tam giác thủy tinh cổ rộng 250ml , chịu được nhiệt độ >121oC | 1.171 | cái | Nút đậy bình tam giác thủy tinh cổ rộng 250ml , chịu được nhiệt độ >121oC | ||
| 68 | Bình thủy tinh nuôi cấy dạng trụ dung tích 350ml, chịu được nhiệt độ >121oC | 20.000 | cái | Bình thủy tinh nuôi cấy dạng trụ dung tích 350ml, chịu được nhiệt độ >121oC | ||
| 69 | Dụng cụ cấy mẫu bằng inox (pank cấy) | 15 | bộ | Dụng cụ cấy mẫu bằng inox (pank cấy) | ||
| 70 | Đèn cồn | 15 | bộ | Đèn cồn | ||
| 71 | Đĩa cấy quả thận bằng inox | 15 | cái | Đĩa cấy quả thận bằng inox | ||
| 72 | Bình xịt cồn bằng nhựa | 15 | cái | Bình xịt cồn bằng nhựa | ||
| 73 | Ống cắm panh bằng inox | 7 | cái | Ống cắm panh bằng inox | ||
| 74 | Cán dao bằng inox | 5 | hộp | Cán dao bằng inox | ||
| 75 | Lưỡi dao cấy bằng thép không gì | 5 | hộp | Lưỡi dao cấy bằng thép không gì | ||
| 76 | Cọ rửa bình | 10 | cái | Cọ rửa bình | ||
| 77 | Áo blu size M | 7 | Cái | Áo blu size M | ||
| 78 | Khẩu trang y tế loại 4 lớp | 50 | hộp/ 100 cái | Khẩu trang y tế loại 4 lớp | ||
| 79 | Bông không thấm nước | 50 | kg | Bông không thấm nước | ||
| 80 | Bông thấm nước | 50 | kg | Bông thấm nước | ||
| 81 | Giấy bạc 3M kích thước 300x60cm | 10 | hộp | Giấy bạc 3M kích thước 300x60cm | ||
| 82 | Dây thun chịu nhiệt | 50 | kg | Dây thun chịu nhiệt | ||
| 83 | Nilon hấp dụng cụ | 50 | Kg | Nilon hấp dụng cụ | ||
| 84 | Giấy gói dụng cụ để hấp kích thước 84x120cm | 500 | Tờ | Giấy gói dụng cụ để hấp kích thước 84x120cm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (2018, 2019, 2020), tính đến thời điểm đóng thầu.Các hợp đồng phải là những hợp đồng cung cấp với các Cơ quan nhà nước, đơn vị hành chính – sự nghiệp, Tổ chức chính trị – xã hội Tại Việt Nam.(Kèm theo các bản chụp chứng thực: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 675.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết sửa chữa, khắc phục hoặc thay thế các hư hỏng trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, chỉ đạo thực hiện | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Sinh học, Hoá học, Môi trường hoặc tương đương(Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu và bằng cấp. Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp đến nay). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai, bàn giao sản phẩm. | 2 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên nghành Sinh học, Hoá học, Môi trường hoặc tương đương.(Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu và bằng cấp. Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp đến nay). | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi