Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220113080-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Chu Phan |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220113069 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-08 06:22:00 đến ngày 2022-01-18 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,604,608,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.081E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư….vv Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực; Các quyết định bổ nhiệm làm chỉ huy trưởng công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư kinh tế xây dựng; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc kỹ sư bảo hộ lao động; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >=5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 1.0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ (đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ghầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | ………………………. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Chu Phan |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng công trình Cải tạo, chỉnh trang hệ thống hạ tầng kỹ thuật khu vực ngoài tòa nhà trụ sở Đảng ủy - HĐND-UBND xã Chu Phan, huyện Mê Linh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: Yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: +) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020), kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế hoặc báo cáo tài chính được kiểm toán; +) Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý II năm 2021 của cơ quan quản lý thuế. - Tài liệu chứng minh năng lực các đơn vị ký hợp đồng nguyên tắc: Giấy đăng ký kinh doanh. - Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô, máy đào..vv) phải kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê). - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Hợp đồng + phụ lục giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc quyết định trúng thầu của cơ quan có thẩm quyền |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân Xã Chu Phan, Địa chỉ: Xã Chu Phan, huyện Mê Linh , TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh, Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh; Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh , huyện Mê Linh , TP. Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh; Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh , huyện Mê Linh , TP. Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 4,4202 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 6,1813 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải | 10,6 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ cột cờ | 28 | m | |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | 0,6688 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | 0,4992 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải | 1,168 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,957 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 3,08 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 0,6 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải | 4,637 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 11,792 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải | 11,792 | m3 | |
| 14 | Tháo tấm lợp tôn | 0,5561 | 100m2 | |
| 15 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,3125 | tấn | |
| 16 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | 0,039 | tấn | |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 6,6 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển phế thải | 6,6 | m3 | |
| 19 | Chặt hạ một số cây xanh tạo mặt bằng và cây xanh tại vị trí không thích hợp | 11 | cây | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN (CẢI TẠO MÁI) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | 91,32 | m2 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải | 1,8264 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | 0,6117 | m3 | |
| 4 | Gia công xà gồ thép | 0,5449 | tấn | |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 29,2224 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5449 | tấn | |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,9132 | 100m2 | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | 14,7784 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng, đất cấp II | 6,9316 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,2171 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0192 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,025 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,1018 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,048 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1193 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0042 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0784 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,022 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0776 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0293 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1982 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,9636 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0253 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,1394 | m3 | |
| 18 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,2586 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,3124 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0284 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0237 | tấn | |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 15,7751 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0132 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0809 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1021 | 100m2 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,5614 | m3 | |
| 27 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,5754 | m3 | |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 33,172 | m2 | |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,884 | m2 | |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 38,628 | m2 | |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 22,7129 | m2 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,1364 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,026 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0117 | tấn | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,3124 | m3 | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 2,5861 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0284 | 100m2 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,3034 | 100m2 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0168 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0993 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,2654 | tấn | |
| 42 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,2236 | m3 | |
| 43 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,6248 | m3 | |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 40,7828 | m2 | |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 24,08 | m | |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 60,7689 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 79,408 | m2 | |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 9,1 | m2 | |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 26,4039 | m2 | |
| 50 | Gạch lát kích thước Granite 600x600 | 17,3039 | m2 | |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 1,73 | m3 | |
| 52 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 3,46 | m3 | |
| 53 | Gia công hoa sắt của sổ bằng thép vuông đặc 16x16 | 4,16 | m2 | |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,16 | m2 | |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 4,16 | m2 | |
| 56 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm xingfa 2.0mm, kính 6.38ly, PKKK đồng bộ Kinlong | 3,96 | m2 | |
| 57 | Cửa sổ mở trượt, nhôm xingfa 1.4mm, kính 6.38ly, PKKK đồng bộ Kinlong | 4,16 | m2 | |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8,12 | m2 | |
| 59 | Gia công xà gồ thép | 0,113 | tấn | |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,76 | m2 | |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,113 | tấn | |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,1836 | 100m2 | |
| 63 | Tôn úp nóc khổ 400mm | 9,04 | m | |
| 64 | Hộp đựng áp tô mát | 1 | hộp | |
| 65 | Aptomat 1 pha 10Ampe | 2 | cái | |
| 66 | Aptomat 2 pha 16Ampe | 1 | cái | |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 69 | Dây dẫn điện 2 ruột | 50 | m | |
| 70 | Dây dẫn điện 2 ruột | 30 | m | |
| 71 | Dây dẫn điện 2 ruột | 50 | m | |
| 72 | Ống nhựa D20mm | 130 | m | |
| 73 | Đèn LED bán nguyện dài 1.2m-36w | 4 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 1 | cái | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,08 | 100m | |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 6 | cái | |
| 77 | Qủa cầu chăn rác | 2 | quả | |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ TĂM + SÂN ƯỚT (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | 14,7784 | m3 | |
| 2 | Đào đất, đất cấp II | 12,3157 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,2709 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0192 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0855 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,3719 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,048 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1193 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0042 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0848 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,022 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,16 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0681 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2922 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 1,9078 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0324 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,1781 | m3 | |
| 18 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 6,3901 | m3 | |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 12,376 | m2 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0426 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0264 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,4682 | m3 | |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 33,1744 | m3 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 5,4258 | m3 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0132 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0834 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1056 | 100m2 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,5808 | m3 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0307 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,174 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0852 | 100m2 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,9397 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,2828 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,2743 | tấn | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 2,622 | m3 | |
| 36 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 12,5972 | m3 | |
| 37 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,9064 | m3 | |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | 26,22 | m2 | |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 26,22 | m2 | |
| 40 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | 19,9184 | m2 | |
| 41 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | 39,8368 | m2 | |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 75,036 | m2 | |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 74,082 | m2 | |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 26,22 | m2 | |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,388 | m2 | |
| 46 | Gạch ốp tiết diện Ceramic 300x600 | 41,904 | m2 | |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 15,2368 | m2 | |
| 48 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | 44,16 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 62,74 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 74,082 | m2 | |
| 51 | Sản xuất hoa sắt của bằng inox | 8,77 | kg | |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 0,72 | m2 | |
| 53 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm xingfa 2.0mm, kính 6.38ly, PKKK đồng bộ Kinlong | 3,22 | m2 | |
| 54 | Cửa sổ mở hất, nhôm xingfa 2.0mm, kính 6.38ly, PKKK đồng bộ Kinlong | 0,72 | m2 | |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,94 | m2 | |
| 56 | Hộp đựng áp tô mát | 1 | hộp | |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 58 | Aptomat 2 pha 16Ampe | 1 | cái | |
| 59 | Aptomat 2 pha 16Ampe | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 30 | m | |
| 62 | Dây dẫn điện 2 ruột | 20 | m | |
| 63 | Dây dẫn điện 2 ruột | 30 | m | |
| 64 | Ống nhựa D20mm | 80 | m | |
| 65 | Đèn LED bán nguyện dài 1.2m-36w | 3 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 0,8 | 100m | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | 0,06 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | 5 | cái | |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 30 | cái | |
| 70 | T nhựa PPR D25mm dày 3,5mm | 6 | cái | |
| 71 | Cút ren trong nhựa PPR D25mm dày 3,5mm | 12 | cái | |
| 72 | Nút bịt nhựa PPR D25mm dày 3,5mm | 12 | cái | |
| 73 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | 3 | cái | |
| 74 | Vạn cơ phao để cấp nước tét | 1 | bộ | |
| 75 | Chậu rửa loại 1 vòi Vegracera + gật gù đồng bộ | 2 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 78 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 79 | Lắp đặt giá treo | 2 | cái | |
| 80 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | 4 | bộ | |
| 81 | Thùng đun nước nóng kiểu liên tục - 30lít | 1 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 83 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,3 | 100m | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | 0,1 | 100m | |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 1 | cái | |
| 87 | T nhựa miệng bát D110mm | 6 | cái | |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 6 | cái | |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mm | 10 | cái | |
| 90 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm | 4 | cái | |
| 91 | Mang sông nhựa miệng bát D110mm | 4 | cái | |
| 92 | Thu sàn | 3 | cái | |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | 7,28 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,0728 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0256 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,512 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1152 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,728 | m3 | |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0474 | tấn | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 47,79 | m3 | |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | 0,2278 | tấn | |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,3194 | tấn | |
| 11 | Gia công xà gồ thép | 0,7778 | tấn | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 65,9881 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,2278 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,3194 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,7778 | tấn | |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,5022 | 100m2 | |
| 17 | Rải nilon lót chống mất nước | 149,625 | m2 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 22,4438 | m3 | |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzarro 400x400mm, vữa XM mác 75 | 149,625 | m2 | |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,3078 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng, đất cấp II | 7,695 | m3 | |
| 3 | Đào móng, đất cấp II | 12,16 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0176 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,09 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,1311 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0574 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1426 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,038 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,6402 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,122 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,8534 | m3 | |
| 13 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 4,2525 | m3 | |
| 14 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 8,2822 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0268 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2393 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1846 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 2,9215 | m3 | |
| 19 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,0539 | m3 | |
| 20 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 1,4472 | m3 | |
| 21 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 9,023 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 68,8227 | m2 | |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 49,368 | m2 | |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 185,04 | m | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 118,1827 | m2 | |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 35,8644 | m2 | |
| 27 | Chữ biển tên làm bằng chất liệu Alumi vàng bóng | 1 | bộ | |
| 28 | Sản xuất cửa, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 25x50x2.0mm; 20x40x1,8mm | 37,706 | m2 | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 73,6707 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 37,706 | m2 | |
| 31 | Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt ống, hộp 50x100x3mm; 50x50x3mm; nan 16x16mm | 20 | m2 | |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 40 | m2 | |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 20 | m2 | |
| 34 | Mũi trông đúc sẵn | 58 | Mũi | |
| 35 | Bánh xe D100 | 3 | bộ | |
| 36 | Khóa cổng Việt tiệp | 2 | cái | |
| 37 | Quả cầu đá ở hai trụ cổng | 2 | quả | |
| 38 | Chốt cổng | 2 | bộ | |
| 39 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1.081,76 | m2 | |
| 40 | Vận chuyển phế thải | 21,6352 | m3 | |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 834,26 | m2 | |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 247,5 | m2 | |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 836 | m | |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.081,76 | m2 | |
| G | HẠNG MỤC: CỘT CỜ (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0396 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 0,864 | m3 | |
| 3 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 1,408 | m3 | |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 6,96 | m2 | |
| 5 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Đáy bình, bể | 0,0113 | tấn | |
| 6 | Gia công lắp đặt bu lông neo móng M180 | 8 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt cột cờ | 4 | Công | |
| H | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,124 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,232 | m3 | |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 16,12 | m2 | |
| 4 | Vỉa đá 23x26x100 (50) | 62 | m | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,542 | 100m3 | |
| 6 | Rải nilon chống mất nước nền sân, nền đường | 2.590,8 | m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | 369,185 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 10,746 | m3 | |
| 9 | Gạch lát Tezzano 400x400 | 2.321,5 | m2 | |
| 10 | Đá lát hè 300x300x50 | 209,6 | m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,4532 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 6,3448 | m3 | |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 40,788 | m2 | |
| 14 | Vỉa đá 18x30x100 | 181,24 | m | |
| 15 | Mua đất mùa đổ vào bồn cây | 117,4872 | m3 | |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 117,4872 | m3 | |
| 17 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | 332,2 | m2/tháng | |
| 18 | Duy trì thảm cỏ lá tre. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW | 1,1749 | 100m2/tháng | |
| 19 | Cây muồng hoàng yến cao 4-6m, đường kính thân cây 10-15cm tính từ chiều cao 1,3m so với mặt đất, dáng cây cân đối không sâu bệnh | 13 | cây | |
| 20 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | 13 | cây/lần | |
| 21 | Cây chuỗi ngọc | 20 | m2 | |
| 22 | Cây rền đỏ | 10 | m2 | |
| 23 | Đào móng, đất cấp II | 9,36 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2304 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 | 9 | bộ | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,608 | m3 | |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 4,752 | m3 | |
| 28 | Đào đất móng, đất cấp II | 36 | m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,36 | 100m3 | |
| 30 | Ống nhựa D65/50mm | 180 | m | |
| 31 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm | 180 | m | |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,36 | 100m3 | |
| 33 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC - 4x6mm2 | 1,8 | 100m | |
| 34 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 9 | đầu cáp | |
| 35 | Lắp bảng điện cửa cột | 9 | bảng | |
| 36 | Lắp cửa cột | 9 | cửa | |
| 37 | Dây tiép địa M10 | 180 | m | |
| 38 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 18 | m | |
| 39 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 9 | cọc | |
| 40 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | 0,9 | 100m | |
| 41 | Cột đèn thép, liền cần 8m | 9 | cột | |
| 42 | Đèn LED 100W | 9 | bộ | |
| 43 | Tủ điều khiển chiếu sáng đồng bộ (gồm dây nguồn, áp to mát, tiếp địa, có sơle điều kiển tự đông...) | 1 | tủ | |
| 44 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 67,36 | 10m | |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 118,592 | m3 | |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | 1,1859 | 100m3 | |
| 47 | Đào đất móng, đất cấp II | 67,1634 | m3 | |
| 48 | Đào móng công trình, đất cấp II | 2,6865 | 100m3 | |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,1194 | 100m3 | |
| 50 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 13,2092 | m3 | |
| 51 | Rải nilon chống mất nước | 264,1844 | m2 | |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,708 | 100m2 | |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1789 | 100m2 | |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 39,6277 | m3 | |
| 55 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 76,3488 | m3 | |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,3136 | 100m2 | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,9452 | tấn | |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 13,3408 | m3 | |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 385,084 | m2 | |
| 60 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 22,9768 | m3 | |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,1337 | 100m2 | |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 3,5288 | tấn | |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 257 | 1 cấu kiện | |
| 64 | Bộ nắp hố thu nước bằng gang (nắp 380x680mm khung 500x800mm, | 21 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.081E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư….vv Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực; Các quyết định bổ nhiệm làm chỉ huy trưởng công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư kinh tế xây dựng; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT | 1 | Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc kỹ sư bảo hộ lao động; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Công suất: >= 1.5KW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: >=5 KW | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Công suất: >= 250L | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất: >= 1.0KW | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ (đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực) | Tải trọng | 1 |
| 6 | Máy đào | Dung tích ghầu | 1 |
| 7 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình | ………………………. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi