Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220113080-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Chu Phan
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220113069
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-08 06:22:00 đến ngày 2022-01-18 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,604,608,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.081E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư….vv
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực; Các quyết định bổ nhiệm làm chỉ huy trưởng công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư kinh tế xây dựng; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc kỹ sư bảo hộ lao động; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >=5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 250L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 1.0KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ (đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ghầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị ……………………….
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Chu Phan
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Cải tạo, chỉnh trang hệ thống hạ tầng kỹ thuật khu vực ngoài tòa nhà trụ sở Đảng ủy - HĐND-UBND xã Chu Phan, huyện Mê Linh
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Chu Phan , địa chỉ: xã Chu Phan, huyện Mê Linh, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Xã Chu Phan, Địa chỉ: Xã Chu Phan, huyện Mê Linh , TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty CP phát triển dịch vụ đô thị Mê Linh + Đơn vị thẩm định: Phòng Quản lý đô thị huyện Mê Linh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tập Đoàn VIP Việt Nam; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Công ty CP thương mại và tư vấn xây dựng Hưng Thịnh


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Chu Phan , địa chỉ: xã Chu Phan, huyện Mê Linh, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Xã Chu Phan, Địa chỉ: Xã Chu Phan, huyện Mê Linh , TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: Yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: +) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020), kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế hoặc báo cáo tài chính được kiểm toán; +) Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý II năm 2021 của cơ quan quản lý thuế. - Tài liệu chứng minh năng lực các đơn vị ký hợp đồng nguyên tắc: Giấy đăng ký kinh doanh. - Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô, máy đào..vv) phải kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê). - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Hợp đồng + phụ lục giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc quyết định trúng thầu của cơ quan có thẩm quyền
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Xã Chu Phan, Địa chỉ: Xã Chu Phan, huyện Mê Linh , TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh, Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh; Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh , huyện Mê Linh , TP. Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh; Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh , huyện Mê Linh , TP. Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Phá dỡ cột, trụ gạch đá4,4202m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 6,1813m3
3Vận chuyển phế thải10,6m3
4Tháo dỡ cột cờ28m
5Phá dỡ móng các loại, móng gạch0,6688m3
6Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép0,4992m3
7Vận chuyển phế thải1,168m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,957m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 3,08m3
10Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép0,6m3
11Vận chuyển phế thải4,637m3
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 11,792m3
13Vận chuyển phế thải11,792m3
14Tháo tấm lợp tôn0,5561100m2
15Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,3125tấn
16Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép0,039tấn
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 6,6m3
18Vận chuyển phế thải6,6m3
19Chặt hạ một số cây xanh tạo mặt bằng và cây xanh tại vị trí không thích hợp11cây
B HẠNG MỤC: NHÀ ĂN (CẢI TẠO MÁI)
1Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao 91,32m2
2Vận chuyển phế thải1,8264m3
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao 0,6117m3
4Gia công xà gồ thép0,5449tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ29,2224m2
6Lắp dựng xà gồ thép0,5449tấn
7Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,9132100m2
C HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ (XÂY MỚI)
1Đào móng, đất cấp II14,7784m3
2Đào đất móng, đất cấp II6,9316m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,2171100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0192100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,025100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,1018m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,048100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1193tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0042tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0784tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,022m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0776100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0293tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1982tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,9636m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0253100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,1394m3
18Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,2586m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,3124m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0284100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0237tấn
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình15,7751m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0132tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0809tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,1021100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,5614m3
27Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,5754m3
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7533,172m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 754,884m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7538,628m2
31Trát trần, vữa XM mác 7522,7129m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2500,1364m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,026100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0117tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,3124m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2502,5861m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0284100m2
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,3034100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0168tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0993tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,2654tấn
42Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,2236m3
43Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,6248m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7540,7828m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7524,08m
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ60,7689m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ79,408m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …9,1m2
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7526,4039m2
50Gạch lát kích thước Granite 600x60017,3039m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 1501,73m3
52Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình3,46m3
53Gia công hoa sắt của sổ bằng thép vuông đặc 16x164,16m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4,16m2
55Lắp dựng hoa sắt cửa4,16m2
56Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm xingfa 2.0mm, kính 6.38ly, PKKK đồng bộ Kinlong3,96m2
57Cửa sổ mở trượt, nhôm xingfa 1.4mm, kính 6.38ly, PKKK đồng bộ Kinlong4,16m2
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm8,12m2
59Gia công xà gồ thép0,113tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ5,76m2
61Lắp dựng xà gồ thép0,113tấn
62Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,1836100m2
63Tôn úp nóc khổ 400mm9,04m
64Hộp đựng áp tô mát1hộp
65Aptomat 1 pha 10Ampe2cái
66Aptomat 2 pha 16Ampe1cái
67Lắp đặt ổ cắm đôi4cái
68Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc2cái
69Dây dẫn điện 2 ruột 50m
70Dây dẫn điện 2 ruột 30m
71Dây dẫn điện 2 ruột 50m
72Ống nhựa D20mm130m
73Đèn LED bán nguyện dài 1.2m-36w4bộ
74Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường1cái
75Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,08100m
76Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm6cái
77Qủa cầu chăn rác2quả
D HẠNG MỤC: NHÀ TĂM + SÂN ƯỚT (XÂY MỚI)
1Đào móng, đất cấp II14,7784m3
2Đào đất, đất cấp II12,3157m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,2709100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0192100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0855100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,3719m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,048100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1193tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0042tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0848tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,022m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,16100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0681tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2922tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 1,9078m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0324100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,1781m3
18Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 6,3901m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7512,376m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0426100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0264tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,4682m3
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình33,1744m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 1505,4258m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0132tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0834tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,1056100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,5808m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0307tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,174tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0852100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,9397m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,2828100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,2743tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2502,622m3
36Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 12,5972m3
37Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,9064m3
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng26,22m2
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7526,22m2
40Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 7519,9184m2
41Lát gạch đất nung kích thước gạch 39,8368m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7575,036m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7574,082m2
44Trát trần, vữa XM mác 7526,22m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,388m2
46Gạch ốp tiết diện Ceramic 300x60041,904m2
47Lát nền, sàn, kích thước gạch 15,2368m2
48Lát gạch đất nung kích thước gạch 44,16m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ62,74m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ74,082m2
51Sản xuất hoa sắt của bằng inox8,77kg
52Lắp dựng hoa sắt cửa0,72m2
53Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm xingfa 2.0mm, kính 6.38ly, PKKK đồng bộ Kinlong3,22m2
54Cửa sổ mở hất, nhôm xingfa 2.0mm, kính 6.38ly, PKKK đồng bộ Kinlong0,72m2
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm3,94m2
56Hộp đựng áp tô mát1hộp
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
58Aptomat 2 pha 16Ampe1cái
59Aptomat 2 pha 16Ampe1cái
60Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc1cái
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 30m
62Dây dẫn điện 2 ruột 20m
63Dây dẫn điện 2 ruột 30m
64Ống nhựa D20mm80m
65Đèn LED bán nguyện dài 1.2m-36w3bộ
66Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm0,8100m
67Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm0,06100m
68Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm5cái
69Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm30cái
70T nhựa PPR D25mm dày 3,5mm6cái
71Cút ren trong nhựa PPR D25mm dày 3,5mm12cái
72Nút bịt nhựa PPR D25mm dày 3,5mm12cái
73Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm3cái
74Vạn cơ phao để cấp nước tét1bộ
75Chậu rửa loại 1 vòi Vegracera + gật gù đồng bộ2bộ
76Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
77Lắp đặt gương soi2cái
78Lắp đặt kệ kính2cái
79Lắp đặt giá treo2cái
80Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen4bộ
81Thùng đun nước nóng kiểu liên tục - 30lít1bộ
82Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm2cái
83Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
84Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm0,3100m
85Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm0,1100m
86Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm1cái
87T nhựa miệng bát D110mm6cái
88Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm6cái
89Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mm10cái
90Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm4cái
91Mang sông nhựa miệng bát D110mm4cái
92Thu sàn3cái
E HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE (XÂY MỚI)
1Đào móng, đất cấp II7,28m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,0728100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0256100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,512m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1152100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,728m3
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0474tấn
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình47,79m3
9Gia công cột bằng thép hình0,2278tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,3194tấn
11Gia công xà gồ thép0,7778tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ65,9881m2
13Lắp dựng cột thép các loại0,2278tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,3194tấn
15Lắp dựng xà gồ thép0,7778tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,5022100m2
17Rải nilon lót chống mất nước149,625m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 25022,4438m3
19Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzarro 400x400mm, vữa XM mác 75149,625m2
F HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, đất cấp II0,3078100m3
2Đào đất móng, đất cấp II7,695m3
3Đào móng, đất cấp II12,16m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0176100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,09100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,1311m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0574tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1426tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,038100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,6402m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,122100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,8534m3
13Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 754,2525m3
14Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 8,2822m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0268tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2393tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1846100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2502,9215m3
19Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,0539m3
20Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 1,4472m3
21Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 9,023m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7568,8227m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7549,368m2
24Đắp phào đơn, vữa XM mác 75185,04m
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ118,1827m2
26Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán35,8644m2
27Chữ biển tên làm bằng chất liệu Alumi vàng bóng1bộ
28Sản xuất cửa, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 25x50x2.0mm; 20x40x1,8mm37,706m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ73,6707m2
30Lắp dựng hoa sắt cửa37,706m2
31Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt ống, hộp 50x100x3mm; 50x50x3mm; nan 16x16mm20m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ40m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm20m2
34Mũi trông đúc sẵn58Mũi
35Bánh xe D1003bộ
36Khóa cổng Việt tiệp2cái
37Quả cầu đá ở hai trụ cổng2quả
38Chốt cổng2bộ
39Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ1.081,76m2
40Vận chuyển phế thải21,6352m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75834,26m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75247,5m2
43Đắp phào đơn, vữa XM mác 75836m
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.081,76m2
G HẠNG MỤC: CỘT CỜ (XÂY MỚI)
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0396100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 2500,864m3
3Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 1,408m3
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 756,96m2
5Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Đáy bình, bể0,0113tấn
6Gia công lắp đặt bu lông neo móng M1808bộ
7Lắp đặt cột cờ4Công
H HẠNG MỤC: HẠ TẦNG
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,124100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,232m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7516,12m2
4Vỉa đá 23x26x100 (50)62m
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,903,542100m3
6Rải nilon chống mất nước nền sân, nền đường2.590,8m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250369,185m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 10,746m3
9Gạch lát Tezzano 400x4002.321,5m2
10Đá lát hè 300x300x50209,6m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,4532100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 6,3448m3
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7540,788m2
14Vỉa đá 18x30x100181,24m
15Mua đất mùa đổ vào bồn cây117,4872m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường117,4872m3
17Trồng, chăm sóc cỏ lá tre332,2m2/tháng
18Duy trì thảm cỏ lá tre. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW1,1749100m2/tháng
19Cây muồng hoàng yến cao 4-6m, đường kính thân cây 10-15cm tính từ chiều cao 1,3m so với mặt đất, dáng cây cân đối không sâu bệnh13cây
20Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm13cây/lần
21Cây chuỗi ngọc20m2
22Cây rền đỏ10m2
23Đào móng, đất cấp II9,36m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,2304100m2
25Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x6759bộ
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,608m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công4,752m3
28Đào đất móng, đất cấp II36m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,36100m3
30Ống nhựa D65/50mm180m
31Rải băng cảnh báo cáp ngầm180m
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,36100m3
33Cáp ngầm CU/XLPE/PVC - 4x6mm21,8100m
34Luồn cáp ngầm cửa cột9đầu cáp
35Lắp bảng điện cửa cột9bảng
36Lắp cửa cột9cửa
37Dây tiép địa M10180m
38Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm18m
39Đóng cọc chống sét đã có sẵn9cọc
40Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn0,9100m
41Cột đèn thép, liền cần 8m9cột
42Đèn LED 100W9bộ
43Tủ điều khiển chiếu sáng đồng bộ (gồm dây nguồn, áp to mát, tiếp địa, có sơle điều kiển tự đông...)1tủ
44Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ67,3610m
45Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph118,592m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV1,1859100m3
47Đào đất móng, đất cấp II67,1634m3
48Đào móng công trình, đất cấp II2,6865100m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,1194100m3
50Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình13,2092m3
51Rải nilon chống mất nước264,1844m2
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,708100m2
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1789100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 39,6277m3
55Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7576,3488m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng1,3136100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,9452tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 13,3408m3
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75385,084m2
60Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 25022,9768m3
61Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp1,1337100m2
62Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn3,5288tấn
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu2571 cấu kiện
64Bộ nắp hố thu nước bằng gang (nắp 380x680mm khung 500x800mm,21bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.081E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư….vv
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực; Các quyết định bổ nhiệm làm chỉ huy trưởng công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự51
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu31
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư kinh tế xây dựng; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT 1 Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc kỹ sư bảo hộ lao động; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Công suất: >= 1.5KW1
2 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: >=5 KW1
3 Máy trộn bê tông Công suất: >= 250L1
4 Máy đầm bàn Công suất: >= 1.0KW1
5 Ô tô tự đổ (đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực) Tải trọng 1
6 Máy đào Dung tích ghầu 1
7 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình ……………………….1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->