Gói thầu: Chi phí thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220108248-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp |
| Tên gói thầu | Chi phí thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210746391 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-08 08:15:00 đến ngày 2022-01-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 367,785,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.51E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự quy mô và tính chất chất gói thầu về: Thông số kỹ thuật, giá gói thầu, chất liệu thiết bị trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu: (2019,2020,2021): (i) số lượng hợp đồng là 5, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 257.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn 06, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 257.00.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.542.000.000 VND. Nhà thầu đính kèm phụ lục 03 hoặc 08 hoặc tài liệu khác để chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 6 hoặc khác 6, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 257.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.542.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có văn phòng hoặc đại diện hoặc liên kết với 01 cơ sở đặt trên địa bàn tại tỉnh Đắk Nông để thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa cho hàng hóa mà nhà thầu cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác, có cam kết bảo thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được Thông báo yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị nội thất 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp tối thiểu sơ cấp nghề mộc (tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp) (Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân công kỹ thuật lắp đặt thiết bị nội thất 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp tối thiểu bậc thợ 3/5 nghề sắt (tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp) (Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan); tối thiểu 01 nhân công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị nội thất 3 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học điện hoặc điện tử (tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp) (Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí thiết bị Xây dựng 04 phòng hiệu bộ và chức năng trường mần non Sơn ca, xã Hưng Bình 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế đã nộp đến hết quý III 2021: không có nợ thuế |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: a) Tất cả các thiết bị phải nêu rõ tên hàng hóa, xuất xứ, các thông số kỹ thuật. b) Có cam kết hàng hóa mới 100%, nguyên đai nguyên kiện, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. c) Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng. Giấy chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy, phiếu kiểm định chất lượng hàng hóa đối với hàng hóa trong nước theo đúng quy định của Luật Chất lượng sản phẩm hàng hóa. d) Catalogue thông số kỹ thuật, hình ảnh của hàng hóa dự thầu |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất tùy vào loại hàng hóa |
| E-CDNT 15.2 | Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất như thiết bị văn phòng… thì nhà thầu không phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư là: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đăk R’Lấp. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đăk R’Lấp. + Địa chỉ: P. Nghĩa Phú, TP.Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông + Điện thoại: Fax: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đăk Nông. + Địa chỉ: Đường 23 tháng 3, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại: 0261.3701166; Fax: 0261.3544279 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông; địa chỉ: TDP. 6, P. Nghĩa Tân, TP. Gia NGhĩa, tỉnh Đăk Nông. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Lê Quang Ưu – Cán bộ QLDA + Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đăk R’Lấp + Địa chỉ: Tổ 6, TT. Kiến Đức, huyện Đăk R’Lấp, tỉnh Đăk Nông. + Số điện thoại: 0983271616 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn làm việc: Kích thước: Rộng: 1800, Sâu: 900, Cao: 760.Bàn lãnh đạo mặt lượn cong, trên mặt có tấm PVC trang trí. Yếm bàn ghép ốp nổi dán giấy khác màu | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật và mô tả tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Ghế | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật và mô tả tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Tủ hồ sơ: Kích thước: Rộng 2000, Sâu 400, Cao 2000 (mm)Tủ hồ sơ có mặt ngoài bằng gỗ Veneer, bên trong là gỗ công nghiệp phủ Melamine, 4 buồng, phía trên có 2 khoang cánh dài ở 2 bên, có thể treo áo, ở giữa là khoang cánh kính, có 2 đợt chia thành 3 ngăn để tài liệu. Phía dưới là 4 cánh gỗ mở | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật và mô tả tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật và mô tả tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ máy tính bàn: Bộ vi xử lý CPU: Intel Core i3-10100 (3.60GHz Upto 4.30GHz, 4 Cores 8 Threads, 6MB Cache)RAM: 4GB (4Gx1) DDR4 2666MHzỔ cứng: 1TB 7200rpmVGA: Intel® UHD Graphics 6301. Hệ điều hành cài sẵn : Win 10 BẢO HÀNH 12 THÁNGMÀN HÌNHDELL SE2417HG - 24inch FULLHD – FULLBOXBẢO HÀNH 12 THÁNG | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật và mô tả tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Bàn làm việc: Kích thước: Rộng 1600, Sâu: 800, Cao 760 (mm)Bàn làm việc hình chữ nhật, chân ghép hộp, yếm bàn chia 3 phần, bên trái và bên phải ghép hộp bo vát , phần giữa dán giấy ghép vân | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật và mô tả tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Ghế | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật và mô tả tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Tủ hồ sơ: Kích thước: Rộng 900 x sâu 400 x cao 2000 (mm).Tủ hồ sơ có 2 buồng, khoang trên gồm 2 khung cánh kính, có 2 đợt chia thành 3 ngăn để tài liệu. Khoang dưới 2 cánh gỗ mở. Mặt ngoài tủ làm bằng Veneer, mặt trong bằng gỗ Melamine | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật và mô tả tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Bộ máy tính bàn: Bộ vi xử lý CPU: Intel Core i3-10100 (3.60GHz Upto 4.30GHz, 4 Cores 8 Threads, 6MB Cache)RAM: 4GB (4Gx1) DDR4 2666MHzỔ cứng: 1TB 7200rpmVGA: Intel® UHD Graphics 6301. Hệ điều hành cài sẵn : Win 10 BẢO HÀNH 12 THÁNG | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật và mô tả tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Bàn làm việc: Kích thước: Rộng 1200 x Sâu 600 x Cao 750mmBàn làm việc hộc liền 3 ngăn kéo, được làm bằng gỗ công nghiệp phủ Melamine. Bàn có nhiều màu | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật và mô tả tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Ghế | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật và mô tả tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Giường | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật và mô tả tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Tủ y tế | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật và mô tả tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Bộ máy tính bàn: Bộ vi xử lý CPU: Intel Core i3-10100 (3.60GHz Upto 4.30GHz, 4 Cores 8 Threads, 6MB Cache)RAM: 4GB (4Gx1) DDR4 2666MHzỔ cứng: 1TB 7200rpmVGA: Intel® UHD Graphics 6301. Hệ điều hành cài sẵn : Win 10 BẢO HÀNH 12 THÁNGMÀN HÌNHDELL SE2417HG - 24inch FULLHD – FULLBOXBẢO HÀNH 12 THÁNG | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật và mô tả tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Bàn làm việc: Kích thước: Rộng 1200 x Sâu 600 x Cao 750mmBàn làm việc hộc liền 3 ngăn kéo, được làm bằng gỗ công nghiệp phủ Melamine. Bàn có nhiều màu | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật và mô tả tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Ghế | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật và mô tả tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Tủ hồ sơ: Kích thước: Rộng 900 x sâu 400 x cao 2000 (mm).Tủ hồ sơ có 2 buồng, khoang trên gồm 2 khung cánh kính, có 2 đợt chia thành 3 ngăn để tài liệu. Khoang dưới 2 cánh gỗ mở. Mặt ngoài tủ làm bằng Veneer, mặt trong bằng gỗ Melamine | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật và mô tả tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Bộ máy tính bàn: Bộ vi xử lý CPU: Intel Core i3-10100 (3.60GHz Upto 4.30GHz, 4 Cores 8 Threads, 6MB Cache)RAM: 4GB (4Gx1) DDR4 2666MHzỔ cứng: 1TB 7200rpmVGA: Intel® UHD Graphics 6301. Hệ điều hành cài sẵn : Win 10 BẢO HÀNH 12 THÁNGMÀN HÌNHDELL SE2417HG - 24inch FULLHD – FULLBOXBẢO HÀNH 12 THÁNGBộ máy tính bàn: Bộ vi xử lý CPU: Intel Core i3-10100 (3.60GHz Upto 4.30GHz, 4 Cores 8 Threads, 6MB Cache) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật và mô tả tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Máy in: Hiệu Canon hoặc tương đương | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật và mô tả tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Bàn họp: Kích thước: Rộng 1200, Sâu 500, Cao 750 (mm) | 14 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật và mô tả tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Ghế: Rộng: 420, Sâu: 550, Cao: 1050 Gỗ Tần bì, Đệm tựa vải: 800.000 | 34 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật và mô tả tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật và mô tả tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Bảng tin | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật và mô tả tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Cửa đi: Khung nhôm treo chịu lực, màn vải 02 lớp màu xám | 28,8 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật và mô tả tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Cửa sổ: Khung nhôm treo chịu lực, màn vải 02 lớp màu xám | 47,76 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật và mô tả tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.51E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự quy mô và tính chất chất gói thầu về: Thông số kỹ thuật, giá gói thầu, chất liệu thiết bị trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu: (2019,2020,2021): (i) số lượng hợp đồng là 5, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 257.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn 06, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 257.00.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.542.000.000 VND. Nhà thầu đính kèm phụ lục 03 hoặc 08 hoặc tài liệu khác để chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 6 hoặc khác 6, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 257.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.542.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có văn phòng hoặc đại diện hoặc liên kết với 01 cơ sở đặt trên địa bàn tại tỉnh Đắk Nông để thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa cho hàng hóa mà nhà thầu cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác, có cam kết bảo thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được Thông báo yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị nội thất 1 | 1 | Tốt nghiệp tối thiểu sơ cấp nghề mộc (tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp) (Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan) | 2 | 3 |
| 2 | Nhân công kỹ thuật lắp đặt thiết bị nội thất 2 | 1 | Tốt nghiệp tối thiểu bậc thợ 3/5 nghề sắt (tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp) (Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan); tối thiểu 01 nhân công | 7 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị nội thất 3 | 1 | Tốt nghiệp Đại học điện hoặc điện tử (tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp) (Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan). | 7 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi