Gói thầu: Di dời trụ điện trung, hạ thế và trạm biến áp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220113175-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN
Tên gói thầu Di dời trụ điện trung, hạ thế và trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20220113157
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách Huyện đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-08 08:38:00 đến ngày 2022-01-18 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,534,297,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.301E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.074.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.222.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình công nghiệp trong có thi công (Xây lắp mới hoặc di dời) đường dây trung thế và trạm biến áp.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.074.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng hạng mục công việc đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT.6/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.074.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.222.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn điện hoặc thẻ An toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn điện hoặc thẻ An toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥ 12 m
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình điện tử.
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN
E-CDNT 1.2 Di dời trụ điện trung, hạ thế và trạm biến áp
Nâng cấp đường Huyện đoạn từ Cái Tàu Hạ đến Xẻo Mát (nhánh tuyến ĐT 854 cũ), hạng mục: di dời trụ điện trung, hạ thế và trạm biến áp.
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách Huyện đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN , địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Châu Thành; Địa chỉ: Quốc lộ 80, khóm Phú Mỹ, thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế Giám sát Đông Dương; Địa chỉ: M9, Đường số 44A, Khu dân cư 586, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, tỉnh Cần Thơ. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 21 Lý Thường Kiệt, Phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Châu Thành. Địa chỉ: Khóm Phú Mỹ, thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Trọng Tín; địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, Phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Quản lý Xây dựng Toàn Tâm; địa chỉ: 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN , địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Châu Thành; Địa chỉ: Quốc lộ 80, khóm Phú Mỹ, thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Châu Thành; Địa chỉ: Quốc lộ 80, khóm Phú Mỹ, thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Châu Thành. Địa chỉ: Quốc lộ 80, khóm Phú Mỹ, thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp; Địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, Phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DI DỜI ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ VÀ TBA- PHẦN XÂY DỰNG TRUNG THẾ
B PHẦN THU HỒI
C Tháo thu hồi móng trụ M14-ba: 02 móng
1Tháo móng đà cản của cột bê tông ly tâm. Trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
2Tháo móng đà cản của cột bê tông ly tâm. Trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
3Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế11,521m3
4Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,521m3
5Công tác vận chuyển dây cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cự ly V/c Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,676tấn
D PHẦN BỔ SUNG MỚI
E Móng trụ M20-2bt: 01 móng
1Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0637tấn
2Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,28m3
3Bê tông móng, đá 1x2, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,98m3
4Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế8,11m3
5Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,86m3
6Boulon ghép trụ 20mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
F Móng trụ M14-2bt: 15 móng
1Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2504tấn
2Bê tông móng, đá 1x2, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,4m3
3Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế25,651m3
4Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85Theo chương V và hồ sơ thiết kế6m3
5Boulon ghép trụ 14mTheo chương V và hồ sơ thiết kế15bộ
G Móng trụ M14-bt: 13 móng
1Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0589tấn
2Bê tông móng, đá 1x2, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,33m3
3Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế10,791m3
4Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,95m3
H Bê tông gia cố móng trụ M10-2a: 17 móng
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế19,381m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85Theo chương V và hồ sơ thiết kế19,38m3
3Bê tông móng, đá 1x2, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,2m3
I Móng neo chằng MN(0,4-1,5)m + ty neo 22x3000: 01 móng
1Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế2,21m3
3Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,2m3
4Công tác vận chuyển dây cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cự ly V/c Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,225tấn
J DI DỜI ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ VÀ TBA-PHẦN LẮP ĐẶT TRUNG THẾ
K PHẦN THU HỒI
L Cắt gốc thu hồi trụ BTLT 20m (bằng thủ công kết hợp cơ giới): 01 trụ
1Cắt gốc cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 20m. Bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 cột
M Nhổ thu hồi trụ BTLT 14m (bằng thủ công kết hợp cơ giới): 01 trụ
1Nhổ cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 14m. Bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 cột
N Cắt gốc thu hồi trụ BTLT 14m (bằng thủ công kết hợp cơ giới): 11 trụ
1Cắt gốc cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 14m. Bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế111 cột
O Cắt gốc thu hồi thu hồi trụ BTLT 12m (bằng thủ công kết hợp cơ giới): 03 trụ
1Cắt gốc cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 12m. Bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế31 cột
P Cắt gốc thu hồi trụ BTLT 10,5m (bằng thủ công kết hợp cơ giới): 16 trụ
1Cắt gốc cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 10,5m. Bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế161 cột
Q Tháo thu hồi bộ chằng
1Tháo dây néo cột. Chiều cao lắp đặt ≤ 20mTheo chương V và hồ sơ thiết kế13công/bộ
R Tháo thu hồi chụp, cơi đầu trụ
1Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Tháo xà thép các loại cột: ĐỡTheo chương V và hồ sơ thiết kế181 bộ
S Tháo thu hồi xà các loại
1Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Tháo xà thép các loại cột: ĐỡTheo chương V và hồ sơ thiết kế231 bộ
2Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Tháo xà thép các loại cột: ĐỡTheo chương V và hồ sơ thiết kế111 bộ
3Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Tháo xà thép các loại cột: ĐỡTheo chương V và hồ sơ thiết kế61 bộ
T Tháo thu hồi bộ tiếp địa + chống sét trụ 20 mét: 01 bộ
1Tháo tiếp địa ngọn cột bê tông li tâm ≤10mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
U Tháo thu hồi cách điện trung thế
1Tháo cách điện đứng trung thế. Tháo trên cột tròn, 35kVTheo chương V và hồ sơ thiết kế4510 cách điện
2Tháo thu hồi cách điện polymer/ composite/ silicon trung thế. Cột tròn. Lắp trên cột 35kV.Theo chương V và hồ sơ thiết kế91 bộ cách điện
3Tháo, lắp lại chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay ≤ 20m. Chuỗi đỡ đơn (bát cách điện) ≤ 5Theo chương V và hồ sơ thiết kế91 chuỗi cách điện
V Tháo thu hồi bộ cách điện hạ thế
1Tháo các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện: các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế991 cách điện (cách đi
2Tháo các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện: 3 cách điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế41 cách điện (cách đi
3Tháo kẹp néo cáp ABC ≤ 4x70Theo chương V và hồ sơ thiết kế101 bộ
4Tháo kẹp néo cáp ABC ≤ 4x70Theo chương V và hồ sơ thiết kế181 bộ
W Tháo thu hồi dây dẫn và phụ kiện
1Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 50mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1941km / 1dây
2Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 70mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,31km / 1dây
3Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 6mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế4621m
X PHẦN THÁO, LẮP LẠI
Y Nhổ dựng lại trụ BTLT 14m (bằng thủ công kết hợp cơ giới): 01 trụ
1Nhổ dựng lại cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 14m. Bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 cột
Z Tháo, lắp lại xà XIT-2,4m: 01
1Tháo, lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Tháo, lắp lại xà thép các loại cột: ĐỡTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 bộ
AA Tháo, lắp lại xà XIT-2m: 01
1Tháo, lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Tháo, lắp lại xà thép các loại cột: ĐỡTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 bộ
AB Tháo, lắp lại xà XIG2-2m: 01 bộ
1Tháo, lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Tháo, lắp lại xà thép các loại cột: ĐỡTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 bộ
AC Tháo, lắp lại xà XIN-2,4m: 03 bộ
1Tháo, lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Tháo, lắp lại xà thép các loại cột: NéoTheo chương V và hồ sơ thiết kế31 bộ
AD Tháo, lắp lại xà XIND-2,4m: 02 bộ
1Tháo, lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Tháo, lắp lại xà thép các loại cột: NéoTheo chương V và hồ sơ thiết kế21 bộ
AE Tháo, lắp lại xà XIN-90: 01 bộ
1Tháo, lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Tháo, lắp lại xà thép các loại cột: NéoTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 bộ
AF Tháo, lắp lại xà composite 2,4m: 01 bộ
1Tháo, lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Tháo, lắp lại xà thép các loại cột: ĐỡTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 bộ
AG Tháo, lắp lại xà composite 0,8m: 01 bộ
1Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 bộ
AH Tháo, lắ lại bộ cách điện trung thế
1Tháo, lắp lại cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kVTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,310 cách điện
2Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Theo chương V và hồ sơ thiết kế10Bộ
3Tháo, lắp lại điện cách điện polymer/ composite/ silicon trung thế. Cột tròn. Lắp trên cột 35kV.Theo chương V và hồ sơ thiết kế331 bộ cách điện
AI Tháo, lắp lại thiết bị đóng cắt, bảo vệ trung thế
1Tháo, lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22) kVTheo chương V và hồ sơ thiết kế121 bộ (1pha)
2Tháo, lắp lại chống sét van ≤ 35kVTheo chương V và hồ sơ thiết kế21 bộ (3 pha)
AJ Tháo, lắp lại dây dẫn và phụ kiện
1Tháo, lắp lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 95mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,0761km / 1dây
2Tháo, lắp lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 70mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3591km / 1dây
3Tháo, lắp lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 70mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,111km / 1dây
4Tháo, lắp lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 50mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,111km / 1dây
5Tháo, lắp lại cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x50Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3281km/ 1dây (4 sợi)
6Tháo, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 6mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.6801m
7Tháo, lắp lại công tơ 1 phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1061 cái
AK PHẦN BỔ SUNG MỚI
AL Dựng trụ bê tông ly tâm 20m (bằng thủ công kết hợp cơ giới): 02 trụ
1Dựng cột bê tông, cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cột
AM Dựng trụ bê tông ly tâm 14m (bằng thủ công kết hợp cơ giới): 41 trụ
1Dựng cột bê tông, cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế41cột
AN Dựng lại trụ bê tông ly tâm 14m từ trụ thu hồi (bằng thủ công kết hợp cơ giới): 01 trụ
1Dựng lại cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 14m. Bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 cột
AO Chằng xuống kép trụ 20m - CXX20-B: 01 bộ
1Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Theo chương V và hồ sơ thiết kế1công/01 bộ
AP Tiếp địa lắp lại trụ 14m: 03 bộ
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,310 cọc
2Rải dây tiếp địaTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,610m
AQ Tiếp địa chống sét trụ 12m: 1 bộ
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,210 cọc
2Rải dây tiếp địaTheo chương V và hồ sơ thiết kế110m
3Lắp cổ dề, cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2công/bộ
4Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
AR Xà đỡ thẳng XIT2-2m: 12 bộ
1Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
AS Xà đỡ góc XIG2-2m: 27 bộ
1Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng 50kgTheo chương V và hồ sơ thiết kế27bộ
AT Xà đỡ thẳng XIT-0,8m (lắp sứ đứng): 03 bộ
1Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
AU Ống PVC ốp xà, ty sứ
1Lắp đặt ống PVCTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,5510m
2Lắp đặt ống PVCTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,3210m
AV Xà composite lắp FCO-2800: 02 bộ
1Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
AW Bộ cách điện trung thế sứ đứng 35kV + ty sứ - SĐU: 109 bộ
1Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KVTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,910 sứ
2Giáp buộc compositeTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
AX Chuỗi sứ treo polymer kép (giáp níu): 08 bộ
1Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn Theo chương V và hồ sơ thiết kế9bộ cách điện
AY Bộ cách điện hạ thế
1Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế97sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
2Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, 3 sứTheo chương V và hồ sơ thiết kế4sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
3Boulon 16x300 + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Theo chương V và hồ sơ thiết kế81bộ
4Boulon 16x420 + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Theo chương V và hồ sơ thiết kế25bộ
5Kẹp cáp nhôm AC 50mm2 (02 boulon)Theo chương V và hồ sơ thiết kế58cái
6Kẹp treo cáp ABC 50-95Theo chương V và hồ sơ thiết kế17cái
7Kẹp dừng cáp ABC 4 x 50-95Theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
8Boulon 16x300 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Theo chương V và hồ sơ thiết kế19bộ
9Boulon 16x420 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Theo chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
AZ Phần dây dẫn và phụ kiện
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,062km/dây
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,25km/dây
3Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,003km/dây
4Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,228km/dây
5Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế768m
6Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế9m
7Lắp đặt ống PVCTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,610m
8Lắp đặt và tháo kẹp quaiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
9Công tác ép nối dây các loại, ép nối dây, tiết diện Theo chương V và hồ sơ thiết kế6mối
10Công tác ép nối dây các loại, ép nối dây, tiết diện Theo chương V và hồ sơ thiết kế2mối
11Công tác ép nối dây các loại, ép nối dây, tiết diện Theo chương V và hồ sơ thiết kế6mối
12Kẹp nối ép KW279 (50-70/50-70)mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế44cái
13Kẹp nối rẽ IPC 95/35Theo chương V và hồ sơ thiết kế218cái
14Đai thép + khóa đaiTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
BA Đơn giá vận chuyển
1Đơn giá vận chuyểnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Khoản
BB DI DỜI ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ VÀ TBA-PHẦN XÂY DỰNG HẠ THẾ
BC PHẦN THU HỒI
BD Tháo thu hồi móng trụ M8-a: 06 móng
1Tháo móng đà cản của cột bê tông ly tâm. Trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế5,461m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,46m3
4Công tác vận chuyển dây cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cự ly V/c Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,504tấn
BE Móng trụ M12-2bt: 01 móng
1Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0167tấn
2Bê tông móng, đá 1x2, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,78m3
3Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế1,531m3
4Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,36m3
5Boulon ghép trụ 12mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
BF Móng trụ M10-2bt: 04 móng
1Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0668tấn
2Bê tông móng, đá 1x2, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,2m3
3Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế5,61m3
4Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,24m3
5Boulon ghép trụ 10,5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
BG Móng trụ M8-2bt: 06 móng
1Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0248tấn
2Bê tông móng, đá 1x2, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,58m3
3Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế3,841m3
4Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,42m3
5Boulon ghép trụ 8,5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
BH Móng trụ M8-bt: 09 móng
1Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0216tấn
2Bê tông móng, đá 1x2, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,35m3
3Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế2,161m3
4Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,18m3
BI Bê tông gia cố móng trụ M8-a: 06 móng
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế5,46m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,46m3
3Bê tông móng, đá 1x2, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9m3
BJ DI DỜI ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ VÀ TBA-PHẦN LẮP ĐẶT HẠ THẾ
BK PHẦN THU HỒI
BL Cắt gốc thu hồi trụ BTLT 8,5m (bằng thủ công kết hợp cơ giới): 13 trụ
1Cắt gốc thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m. Bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế131 cột
BM Cắt gốc thu hồi trụ BTV 7m (bằng thủ công kết hợp cơ giới): 02 trụ
1Cắt gốc thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m. Bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế21 cột
BN Tháo thu hồi bộ chằng
1Tháo dây néo cột. Chiều cao lắp đặt ≤ 20mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2công/bộ
BO Tháo thu hồi bộ cơi
1Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Tháo xà thép các loại cột: ĐỡTheo chương V và hồ sơ thiết kế61 bộ
BP Tháo thu hồi bộ cách điện hạ thế
1Tháo các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện: các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế311 cách điện (cách đi
2Tháo các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện: 2 cách điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 cách điện (cách đi
3Tháo các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện: 3 cách điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế81 cách điện (cách đi
4Tháo kẹp néo cáp ABC ≤ 4x70Theo chương V và hồ sơ thiết kế111 bộ
BQ Tháo thu hồi dây dẫn và phụ kiện
1Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây ≤ 16mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,121km / 1dây
2Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 6mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế581m
BR PHẦN THÁO, LẮP LẠI
BS Nhổ dựng lại trụ BTLT 8,5m (bằng thủ công kết hợp cơ giới): 06 trụ
1Nhổ dựng lại cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m. Bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế61 cột
BT Tháo, lắp lại dây dẫn và phụ kiện
1Tháo, lắp lại cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x50Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1781km/ 1dây (4 sợi)
2Tháo, lắp lại cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x50Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2251km/ 1dây (4 sợi)
3Tháo, lắp lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 70mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,381km / 1dây
4Tháo, lắp lại dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ≤ 70mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4771km / 1dây
5Tháo, lắp lại cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x16Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0351km/ 1dây (4 sợi)
6Tháo, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 6mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1401m
7Tháo, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 6mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế8551m
8Tháo, lắp lại công tơ 1 phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế501 cái
BU PHẦN BỔ SUNG MỚI
BV Dựng trụ bê tông ly tâm 12m (bằng thủ công kết hợp cơ giới): 02 trụ
1Dựng cột bê tông, cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cột
BW Dựng trụ bê tông ly tâm 10,5m (bằng thủ công kết hợp cơ giới): 08 trụ
1Dựng cột bê tông, cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cột
BX Dựng trụ bê tông ly tâm 8,5m (bằng thủ công kết hợp cơ giới): 15 trụ
1Dựng cột bê tông, cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế15cột
BY Tiếp địa lắp lại trụ 8,5m: 01 bộ
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,110 cọc
2Rải dây tiếp địaTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,810m
3Kẹp nối rẽ IPC 95/35Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
BZ Bộ cách điện hạ thế
1Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế29sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
2Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, 2 sứTheo chương V và hồ sơ thiết kế2sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
3Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, 3 sứTheo chương V và hồ sơ thiết kế10sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
4Boulon 16x250 + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Theo chương V và hồ sơ thiết kế30bộ
5Boulon 16x420 + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Theo chương V và hồ sơ thiết kế24bộ
6Kẹp cáp nhôm AC 50mm2 (02 boulon)Theo chương V và hồ sơ thiết kế26cái
7Kẹp treo cáp ABC 50-95Theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
8Kẹp dừng cáp ABC 4 x 50-95Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
9Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
10Boulon 16x420 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
CA Phần dây dẫn và phụ kiện
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A), tiết diện dây Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,003km/dây
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây đồng, tiết diện dây Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,142km/dây
3Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,115km/dây
4Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế121m
5Công tác ép nối dây các loại, ép nối dây, tiết diện Theo chương V và hồ sơ thiết kế2mối
6Kẹp nối ép KW279 (50-70/50-70)mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế26cái
7Kẹp nối rẽ IPC 95/35Theo chương V và hồ sơ thiết kế98cái
CB Đơn giá vận chuyển
1Đơn giá vận chuyểnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Khoản
CC DI DỜI ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ VÀ TBA-PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
CD TRẠM BIẾN ÁP 2x1P-25KVA: 2 trạm
CE PHẦN THÁO, LẮP LẠI
CF Phần tháo, lắp lại thiết bị
1Tháo, lắp lại máy biến áp 3 pha công suất 25kVA đến 2000kVA, điện áp từ 22kV đến 35/0,4kV ở bệ dưới mặt đất. Công suất ≤ ≤ 50 KVATheo chương V và hồ sơ thiết kế41 máy
2Tháo, lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22) kVTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,66671 bộ (3pha)
3Tháo, lắp lại chống sét van ≤ 35kVTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,66671 bộ (3 pha)
4Tháo, lắp lại tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 1 phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế21 tủ
5Tháo, lắp lại máy biến dòng điện. Loại máy biến dòng ≤ 35kVTheo chương V và hồ sơ thiết kế21 bộ (3 pha)
6Tháo, lắp lại hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 2 CT (hộp 1CT 3 pha)Theo chương V và hồ sơ thiết kế21 hộp
CG Tháo, lắp lại bộ xà lắp FCO, LA
1Tháo, lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡTheo chương V và hồ sơ thiết kế21 bộ
2Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế10m
3Lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế14m
4Tháo, lắp lại kẹp quaiTheo chương V và hồ sơ thiết kế21 bộ
5Tháo, lắp lại kẹp hotlineTheo chương V và hồ sơ thiết kế21 bộ
CH Tháo bộ dây dẫn hạ thế
1Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế68m
CI PHẦN LẮP MỚI
CJ Bộ dây dẫn hạ thế
1Lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
2Lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế40m
3Lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế24m
CK Ống PVC bảo vệ dây dẫn: 01 bộ
1Lắp ống PVC (10m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,810 m
2Co nối PVC phi 34Theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
3Đai thép + khóa đaiTheo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
CL Bộ tiếp đại trạm và hệ thống đo đếm
1Rải dây tiếp địaTheo chương V và hồ sơ thiết kế610 m
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,610 cọc
3Lắp ống PVC (10m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,210 m
4Kẹp nối ép KW279 (50-70/50-70)mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
CM Phần phụ kiện
1Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
2Boulon 16x420 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
3Boulon 6x80Theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
4Băng keo cách điện hạ thếTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
CN TRẠM BIẾN ÁP 1P-50KVA: 02 trạm
CO PHẦN THÁO, LẮP LẠI
CP Phần tháo, lắp lại thiết bị
1Tháo, lắp lại máy biến áp 3 pha công suất 25kVA đến 2000kVA, điện áp từ 22kV đến 35/0,4kV ở bệ dưới mặt đất. Công suất ≤ ≤ 50 KVATheo chương V và hồ sơ thiết kế21 máy
2Tháo, lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22) kVTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,66671 bộ (3pha)
3Tháo, lắp lại chống sét van ≤ 35kVTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,66671 bộ (3pha)
4Tháo, lắp lại tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 1 phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế21 tủ
5Tháo, lắp lại máy biến dòng điện. Loại máy biến dòng ≤ 35kVTheo chương V và hồ sơ thiết kế21 bộ (3pha)
6Tháo, lắp lại hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 2 CT (hộp 1CT 3 pha)Theo chương V và hồ sơ thiết kế21 hộp
CQ Tháo, lắp lại bộ xà lắp FCO, LA
1Tháo, lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 bộ
2Tháo, lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 bộ
3Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế6m
4Lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế8m
5Tháo, lắp lại kẹp quaiTheo chương V và hồ sơ thiết kế21 bộ
6Tháo, lắp lại kẹp hotlineTheo chương V và hồ sơ thiết kế21 bộ
CR Tháo, lắp lại bộ dây dẫn hạ thế
1Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế68m
CS PHẦN LẮP MỚI
1Lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
2Lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế40m
3Lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế24m
CT Ống PVC bảo vệ dây dẫn: 01 bộ
1Lắp ống PVC (10m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,810 m
2Co nối PVC phi 34Theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
3Đai thép + khóa đaiTheo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
CU Bộ tiếp đại trạm và hệ thống đo đếm
1Rải dây tiếp địaTheo chương V và hồ sơ thiết kế610 m
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,610 cọc
3Lắp ống PVC (10m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,210 m
4Kẹp nối ép KW279 (50-70/50-70)mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
CV Phần phụ kiện
1Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
2Boulon 16x300 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
3Boulon 6x80Theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
4Băng keo cách điện hạ thếTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
CW TRẠM BIẾN ÁP 1P-37,5KVA: 01 trạm
CX PHẦN THÁO, LẮP LẠI
CY Phần tháo, lắp lại thiết bị
1Tháo, lắp lại máy biến áp 3 pha công suất 25kVA đến 2000kVA, điện áp từ 22kV đến 35/0,4kV ở bệ dưới mặt đất. Công suất ≤ ≤ 50 KVATheo chương V và hồ sơ thiết kế11 máy
2Tháo, lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22) kVTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,33331 bộ (3pha)
3Tháo, lắp lại chống sét van ≤ 35kVTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,33331 bộ (3pha)
4Tháo, lắp lại tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 1 phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
5Tháo, lắp lại máy biến dòng điện. Loại máy biến dòng ≤ 35kVTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 bộ (3 pha)
6Tháo, lắp lại hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 2 CT (hộp 1CT 3 pha)Theo chương V và hồ sơ thiết kế11 hộp
CZ Tháo, lắp lại bộ xà lắp FCO, LA
1Tháo, lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 bộ
2Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế3m
3Lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế4m
4Tháo, lắp lại kẹp quaiTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 bộ
5Tháo, lắp lại kẹp hotlineTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 bộ
DA Tháo bộ dây dẫn hạ thế
1Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế24m
2Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế10m
DB PHẦN LẮP MỚI
DC Bộ dây dẫn hạ thế
1Lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
2Lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế10m
3Lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế12m
DD Ống PVC bảo vệ dây dẫn: 01 bộ
1Lắp ống PVC (10m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,410 m
2Co nối PVC phi 34Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
3Đai thép + khóa đaiTheo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
DE Bộ tiếp đại trạm và hệ thống đo đếm
1Rải dây tiếp địaTheo chương V và hồ sơ thiết kế310 m
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,310 cọc
3Lắp ống PVC (10m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,610 m
4Kẹp nối ép KW279 (50-70/50-70)mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
DF Phần phụ kiện
1Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
2Boulon 16x300 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
3Boulon 6x80Theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
4Băng keo cách điện hạ thếTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.301E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.074.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.222.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình công nghiệp trong có thi công (Xây lắp mới hoặc di dời) đường dây trung thế và trạm biến áp.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.074.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng hạng mục công việc đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT.6/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.074.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.222.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn điện hoặc thẻ An toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn điện hoặc thẻ An toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
3 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi Sức nâng ≥ 10 tấn2
2 Xe nâng Chiều cao nâng ≥ 12 m1
3 Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình điện tử. Không yêu cầu1
4 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
5 Máy đầm dùi Không yêu cầu2
6 Máy hàn Không yêu cầu2
7 Máy khoan Không yêu cầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->