Gói thầu: Di dời trụ điện trung, hạ thế và trạm biến áp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220113175-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN |
| Tên gói thầu | Di dời trụ điện trung, hạ thế và trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220113157 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách Huyện đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-08 08:38:00 đến ngày 2022-01-18 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,534,297,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.301E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.074.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.222.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình công nghiệp trong có thi công (Xây lắp mới hoặc di dời) đường dây trung thế và trạm biến áp.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.074.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng hạng mục công việc đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT.6/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.074.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.222.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn điện hoặc thẻ An toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn điện hoặc thẻ An toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 12 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình điện tử. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Di dời trụ điện trung, hạ thế và trạm biến áp Nâng cấp đường Huyện đoạn từ Cái Tàu Hạ đến Xẻo Mát (nhánh tuyến ĐT 854 cũ), hạng mục: di dời trụ điện trung, hạ thế và trạm biến áp. 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách Huyện đối ứng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Châu Thành; Địa chỉ: Quốc lộ 80, khóm Phú Mỹ, thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Châu Thành. Địa chỉ: Quốc lộ 80, khóm Phú Mỹ, thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp; Địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, Phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DI DỜI ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ VÀ TBA- PHẦN XÂY DỰNG TRUNG THẾ | |||
| B | PHẦN THU HỒI | |||
| C | Tháo thu hồi móng trụ M14-ba: 02 móng | |||
| 1 | Tháo móng đà cản của cột bê tông ly tâm. Trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Tháo móng đà cản của cột bê tông ly tâm. Trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,52 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,52 | 1m3 |
| 5 | Công tác vận chuyển dây cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cự ly V/c | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,676 | tấn |
| D | PHẦN BỔ SUNG MỚI | |||
| E | Móng trụ M20-2bt: 01 móng | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0637 | tấn |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,28 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,98 | m3 |
| 4 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,1 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,86 | m3 |
| 6 | Boulon ghép trụ 20m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| F | Móng trụ M14-2bt: 15 móng | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2504 | tấn |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,4 | m3 |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,65 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | m3 |
| 5 | Boulon ghép trụ 14m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| G | Móng trụ M14-bt: 13 móng | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0589 | tấn |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,33 | m3 |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,79 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,95 | m3 |
| H | Bê tông gia cố móng trụ M10-2a: 17 móng | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,38 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,38 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,2 | m3 |
| I | Móng neo chằng MN(0,4-1,5)m + ty neo 22x3000: 01 móng | |||
| 1 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2 | m3 |
| 4 | Công tác vận chuyển dây cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cự ly V/c | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,225 | tấn |
| J | DI DỜI ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ VÀ TBA-PHẦN LẮP ĐẶT TRUNG THẾ | |||
| K | PHẦN THU HỒI | |||
| L | Cắt gốc thu hồi trụ BTLT 20m (bằng thủ công kết hợp cơ giới): 01 trụ | |||
| 1 | Cắt gốc cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 20m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cột |
| M | Nhổ thu hồi trụ BTLT 14m (bằng thủ công kết hợp cơ giới): 01 trụ | |||
| 1 | Nhổ cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 14m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cột |
| N | Cắt gốc thu hồi trụ BTLT 14m (bằng thủ công kết hợp cơ giới): 11 trụ | |||
| 1 | Cắt gốc cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 14m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | 1 cột |
| O | Cắt gốc thu hồi thu hồi trụ BTLT 12m (bằng thủ công kết hợp cơ giới): 03 trụ | |||
| 1 | Cắt gốc cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 12m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 cột |
| P | Cắt gốc thu hồi trụ BTLT 10,5m (bằng thủ công kết hợp cơ giới): 16 trụ | |||
| 1 | Cắt gốc cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 10,5m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | 1 cột |
| Q | Tháo thu hồi bộ chằng | |||
| 1 | Tháo dây néo cột. Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | công/bộ |
| R | Tháo thu hồi chụp, cơi đầu trụ | |||
| 1 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Tháo xà thép các loại cột: Đỡ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | 1 bộ |
| S | Tháo thu hồi xà các loại | |||
| 1 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Tháo xà thép các loại cột: Đỡ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | 1 bộ |
| 2 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Tháo xà thép các loại cột: Đỡ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | 1 bộ |
| 3 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Tháo xà thép các loại cột: Đỡ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | 1 bộ |
| T | Tháo thu hồi bộ tiếp địa + chống sét trụ 20 mét: 01 bộ | |||
| 1 | Tháo tiếp địa ngọn cột bê tông li tâm ≤10m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| U | Tháo thu hồi cách điện trung thế | |||
| 1 | Tháo cách điện đứng trung thế. Tháo trên cột tròn, 35kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | 10 cách điện |
| 2 | Tháo thu hồi cách điện polymer/ composite/ silicon trung thế. Cột tròn. Lắp trên cột 35kV. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | 1 bộ cách điện |
| 3 | Tháo, lắp lại chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay ≤ 20m. Chuỗi đỡ đơn (bát cách điện) ≤ 5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | 1 chuỗi cách điện |
| V | Tháo thu hồi bộ cách điện hạ thế | |||
| 1 | Tháo các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện: các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 99 | 1 cách điện (cách đi |
| 2 | Tháo các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện: 3 cách điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 1 cách điện (cách đi |
| 3 | Tháo kẹp néo cáp ABC ≤ 4x70 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | 1 bộ |
| 4 | Tháo kẹp néo cáp ABC ≤ 4x70 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | 1 bộ |
| W | Tháo thu hồi dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,194 | 1km / 1dây |
| 2 | Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 70mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 1km / 1dây |
| 3 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 6mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 462 | 1m |
| X | PHẦN THÁO, LẮP LẠI | |||
| Y | Nhổ dựng lại trụ BTLT 14m (bằng thủ công kết hợp cơ giới): 01 trụ | |||
| 1 | Nhổ dựng lại cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 14m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cột |
| Z | Tháo, lắp lại xà XIT-2,4m: 01 | |||
| 1 | Tháo, lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Tháo, lắp lại xà thép các loại cột: Đỡ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| AA | Tháo, lắp lại xà XIT-2m: 01 | |||
| 1 | Tháo, lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Tháo, lắp lại xà thép các loại cột: Đỡ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| AB | Tháo, lắp lại xà XIG2-2m: 01 bộ | |||
| 1 | Tháo, lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Tháo, lắp lại xà thép các loại cột: Đỡ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| AC | Tháo, lắp lại xà XIN-2,4m: 03 bộ | |||
| 1 | Tháo, lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Tháo, lắp lại xà thép các loại cột: Néo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| AD | Tháo, lắp lại xà XIND-2,4m: 02 bộ | |||
| 1 | Tháo, lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Tháo, lắp lại xà thép các loại cột: Néo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| AE | Tháo, lắp lại xà XIN-90: 01 bộ | |||
| 1 | Tháo, lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Tháo, lắp lại xà thép các loại cột: Néo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| AF | Tháo, lắp lại xà composite 2,4m: 01 bộ | |||
| 1 | Tháo, lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Tháo, lắp lại xà thép các loại cột: Đỡ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| AG | Tháo, lắp lại xà composite 0,8m: 01 bộ | |||
| 1 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| AH | Tháo, lắ lại bộ cách điện trung thế | |||
| 1 | Tháo, lắp lại cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,3 | 10 cách điện |
| 2 | Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Bộ |
| 3 | Tháo, lắp lại điện cách điện polymer/ composite/ silicon trung thế. Cột tròn. Lắp trên cột 35kV. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | 1 bộ cách điện |
| AI | Tháo, lắp lại thiết bị đóng cắt, bảo vệ trung thế | |||
| 1 | Tháo, lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | 1 bộ (1pha) |
| 2 | Tháo, lắp lại chống sét van ≤ 35kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| AJ | Tháo, lắp lại dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Tháo, lắp lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 95mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,076 | 1km / 1dây |
| 2 | Tháo, lắp lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 70mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,359 | 1km / 1dây |
| 3 | Tháo, lắp lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 70mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | 1km / 1dây |
| 4 | Tháo, lắp lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | 1km / 1dây |
| 5 | Tháo, lắp lại cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,328 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 6 | Tháo, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 6mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.680 | 1m |
| 7 | Tháo, lắp lại công tơ 1 pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 106 | 1 cái |
| AK | PHẦN BỔ SUNG MỚI | |||
| AL | Dựng trụ bê tông ly tâm 20m (bằng thủ công kết hợp cơ giới): 02 trụ | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| AM | Dựng trụ bê tông ly tâm 14m (bằng thủ công kết hợp cơ giới): 41 trụ | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41 | cột |
| AN | Dựng lại trụ bê tông ly tâm 14m từ trụ thu hồi (bằng thủ công kết hợp cơ giới): 01 trụ | |||
| 1 | Dựng lại cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 14m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cột |
| AO | Chằng xuống kép trụ 20m - CXX20-B: 01 bộ | |||
| 1 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | công/01 bộ |
| AP | Tiếp địa lắp lại trụ 14m: 03 bộ | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 10 cọc |
| 2 | Rải dây tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6 | 10m |
| AQ | Tiếp địa chống sét trụ 12m: 1 bộ | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 10 cọc |
| 2 | Rải dây tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 10m |
| 3 | Lắp cổ dề, cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | công/bộ |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| AR | Xà đỡ thẳng XIT2-2m: 12 bộ | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| AS | Xà đỡ góc XIG2-2m: 27 bộ | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng 50kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | bộ |
| AT | Xà đỡ thẳng XIT-0,8m (lắp sứ đứng): 03 bộ | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| AU | Ống PVC ốp xà, ty sứ | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,55 | 10m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,32 | 10m |
| AV | Xà composite lắp FCO-2800: 02 bộ | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| AW | Bộ cách điện trung thế sứ đứng 35kV + ty sứ - SĐU: 109 bộ | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,9 | 10 sứ |
| 2 | Giáp buộc composite | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| AX | Chuỗi sứ treo polymer kép (giáp níu): 08 bộ | |||
| 1 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ cách điện |
| AY | Bộ cách điện hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 97 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, 3 sứ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 3 | Boulon 16x300 + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81 | bộ |
| 4 | Boulon 16x420 + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | bộ |
| 5 | Kẹp cáp nhôm AC 50mm2 (02 boulon) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58 | cái |
| 6 | Kẹp treo cáp ABC 50-95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 7 | Kẹp dừng cáp ABC 4 x 50-95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 8 | Boulon 16x300 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | bộ |
| 9 | Boulon 16x420 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| AZ | Phần dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,062 | km/dây |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | km/dây |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,003 | km/dây |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,228 | km/dây |
| 5 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 768 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | m |
| 7 | Lắp đặt ống PVC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 10m |
| 8 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Công tác ép nối dây các loại, ép nối dây, tiết diện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | mối |
| 10 | Công tác ép nối dây các loại, ép nối dây, tiết diện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | mối |
| 11 | Công tác ép nối dây các loại, ép nối dây, tiết diện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | mối |
| 12 | Kẹp nối ép KW279 (50-70/50-70)mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 13 | Kẹp nối rẽ IPC 95/35 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 218 | cái |
| 14 | Đai thép + khóa đai | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| BA | Đơn giá vận chuyển | |||
| 1 | Đơn giá vận chuyển | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| BB | DI DỜI ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ VÀ TBA-PHẦN XÂY DỰNG HẠ THẾ | |||
| BC | PHẦN THU HỒI | |||
| BD | Tháo thu hồi móng trụ M8-a: 06 móng | |||
| 1 | Tháo móng đà cản của cột bê tông ly tâm. Trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,46 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,46 | m3 |
| 4 | Công tác vận chuyển dây cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cự ly V/c | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,504 | tấn |
| BE | Móng trụ M12-2bt: 01 móng | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0167 | tấn |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,78 | m3 |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,53 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 5 | Boulon ghép trụ 12m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| BF | Móng trụ M10-2bt: 04 móng | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0668 | tấn |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2 | m3 |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,6 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,24 | m3 |
| 5 | Boulon ghép trụ 10,5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| BG | Móng trụ M8-2bt: 06 móng | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0248 | tấn |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,58 | m3 |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,84 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,42 | m3 |
| 5 | Boulon ghép trụ 8,5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| BH | Móng trụ M8-bt: 09 móng | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0216 | tấn |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,35 | m3 |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,16 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
| BI | Bê tông gia cố móng trụ M8-a: 06 móng | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,46 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,46 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9 | m3 |
| BJ | DI DỜI ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ VÀ TBA-PHẦN LẮP ĐẶT HẠ THẾ | |||
| BK | PHẦN THU HỒI | |||
| BL | Cắt gốc thu hồi trụ BTLT 8,5m (bằng thủ công kết hợp cơ giới): 13 trụ | |||
| 1 | Cắt gốc thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | 1 cột |
| BM | Cắt gốc thu hồi trụ BTV 7m (bằng thủ công kết hợp cơ giới): 02 trụ | |||
| 1 | Cắt gốc thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 cột |
| BN | Tháo thu hồi bộ chằng | |||
| 1 | Tháo dây néo cột. Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | công/bộ |
| BO | Tháo thu hồi bộ cơi | |||
| 1 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Tháo xà thép các loại cột: Đỡ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | 1 bộ |
| BP | Tháo thu hồi bộ cách điện hạ thế | |||
| 1 | Tháo các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện: các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | 1 cách điện (cách đi |
| 2 | Tháo các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện: 2 cách điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cách điện (cách đi |
| 3 | Tháo các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện: 3 cách điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | 1 cách điện (cách đi |
| 4 | Tháo kẹp néo cáp ABC ≤ 4x70 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | 1 bộ |
| BQ | Tháo thu hồi dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây ≤ 16mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 1km / 1dây |
| 2 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 6mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58 | 1m |
| BR | PHẦN THÁO, LẮP LẠI | |||
| BS | Nhổ dựng lại trụ BTLT 8,5m (bằng thủ công kết hợp cơ giới): 06 trụ | |||
| 1 | Nhổ dựng lại cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | 1 cột |
| BT | Tháo, lắp lại dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Tháo, lắp lại cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,178 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 2 | Tháo, lắp lại cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,225 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 3 | Tháo, lắp lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 70mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,38 | 1km / 1dây |
| 4 | Tháo, lắp lại dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ≤ 70mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,477 | 1km / 1dây |
| 5 | Tháo, lắp lại cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x16 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,035 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 6 | Tháo, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 6mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 140 | 1m |
| 7 | Tháo, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 6mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 855 | 1m |
| 8 | Tháo, lắp lại công tơ 1 pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | 1 cái |
| BU | PHẦN BỔ SUNG MỚI | |||
| BV | Dựng trụ bê tông ly tâm 12m (bằng thủ công kết hợp cơ giới): 02 trụ | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| BW | Dựng trụ bê tông ly tâm 10,5m (bằng thủ công kết hợp cơ giới): 08 trụ | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cột |
| BX | Dựng trụ bê tông ly tâm 8,5m (bằng thủ công kết hợp cơ giới): 15 trụ | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cột |
| BY | Tiếp địa lắp lại trụ 8,5m: 01 bộ | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 10 cọc |
| 2 | Rải dây tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 10m |
| 3 | Kẹp nối rẽ IPC 95/35 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| BZ | Bộ cách điện hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, 2 sứ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 3 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, 3 sứ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 4 | Boulon 16x250 + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 5 | Boulon 16x420 + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 6 | Kẹp cáp nhôm AC 50mm2 (02 boulon) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 7 | Kẹp treo cáp ABC 50-95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 8 | Kẹp dừng cáp ABC 4 x 50-95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 10 | Boulon 16x420 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| CA | Phần dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A), tiết diện dây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,003 | km/dây |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây đồng, tiết diện dây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,142 | km/dây |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,115 | km/dây |
| 4 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 121 | m |
| 5 | Công tác ép nối dây các loại, ép nối dây, tiết diện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | mối |
| 6 | Kẹp nối ép KW279 (50-70/50-70)mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 7 | Kẹp nối rẽ IPC 95/35 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 98 | cái |
| CB | Đơn giá vận chuyển | |||
| 1 | Đơn giá vận chuyển | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| CC | DI DỜI ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ VÀ TBA-PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| CD | TRẠM BIẾN ÁP 2x1P-25KVA: 2 trạm | |||
| CE | PHẦN THÁO, LẮP LẠI | |||
| CF | Phần tháo, lắp lại thiết bị | |||
| 1 | Tháo, lắp lại máy biến áp 3 pha công suất 25kVA đến 2000kVA, điện áp từ 22kV đến 35/0,4kV ở bệ dưới mặt đất. Công suất ≤ ≤ 50 KVA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 1 máy |
| 2 | Tháo, lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6667 | 1 bộ (3pha) |
| 3 | Tháo, lắp lại chống sét van ≤ 35kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6667 | 1 bộ (3 pha) |
| 4 | Tháo, lắp lại tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 1 pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 tủ |
| 5 | Tháo, lắp lại máy biến dòng điện. Loại máy biến dòng ≤ 35kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 6 | Tháo, lắp lại hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 hộp |
| CG | Tháo, lắp lại bộ xà lắp FCO, LA | |||
| 1 | Tháo, lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 2 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 3 | Lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| 4 | Tháo, lắp lại kẹp quai | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 5 | Tháo, lắp lại kẹp hotline | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| CH | Tháo bộ dây dẫn hạ thế | |||
| 1 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68 | m |
| CI | PHẦN LẮP MỚI | |||
| CJ | Bộ dây dẫn hạ thế | |||
| 1 | Lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 2 | Lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 3 | Lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| CK | Ống PVC bảo vệ dây dẫn: 01 bộ | |||
| 1 | Lắp ống PVC (10m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8 | 10 m |
| 2 | Co nối PVC phi 34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 3 | Đai thép + khóa đai | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| CL | Bộ tiếp đại trạm và hệ thống đo đếm | |||
| 1 | Rải dây tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | 10 m |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 10 cọc |
| 3 | Lắp ống PVC (10m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 10 m |
| 4 | Kẹp nối ép KW279 (50-70/50-70)mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| CM | Phần phụ kiện | |||
| 1 | Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Boulon 16x420 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 3 | Boulon 6x80 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| CN | TRẠM BIẾN ÁP 1P-50KVA: 02 trạm | |||
| CO | PHẦN THÁO, LẮP LẠI | |||
| CP | Phần tháo, lắp lại thiết bị | |||
| 1 | Tháo, lắp lại máy biến áp 3 pha công suất 25kVA đến 2000kVA, điện áp từ 22kV đến 35/0,4kV ở bệ dưới mặt đất. Công suất ≤ ≤ 50 KVA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 máy |
| 2 | Tháo, lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6667 | 1 bộ (3pha) |
| 3 | Tháo, lắp lại chống sét van ≤ 35kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6667 | 1 bộ (3pha) |
| 4 | Tháo, lắp lại tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 1 pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 tủ |
| 5 | Tháo, lắp lại máy biến dòng điện. Loại máy biến dòng ≤ 35kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ (3pha) |
| 6 | Tháo, lắp lại hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 hộp |
| CQ | Tháo, lắp lại bộ xà lắp FCO, LA | |||
| 1 | Tháo, lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 2 | Tháo, lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 3 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 4 | Lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 5 | Tháo, lắp lại kẹp quai | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 6 | Tháo, lắp lại kẹp hotline | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| CR | Tháo, lắp lại bộ dây dẫn hạ thế | |||
| 1 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68 | m |
| CS | PHẦN LẮP MỚI | |||
| 1 | Lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 2 | Lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 3 | Lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| CT | Ống PVC bảo vệ dây dẫn: 01 bộ | |||
| 1 | Lắp ống PVC (10m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8 | 10 m |
| 2 | Co nối PVC phi 34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 3 | Đai thép + khóa đai | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| CU | Bộ tiếp đại trạm và hệ thống đo đếm | |||
| 1 | Rải dây tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | 10 m |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 10 cọc |
| 3 | Lắp ống PVC (10m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 10 m |
| 4 | Kẹp nối ép KW279 (50-70/50-70)mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| CV | Phần phụ kiện | |||
| 1 | Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Boulon 16x300 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Boulon 6x80 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| CW | TRẠM BIẾN ÁP 1P-37,5KVA: 01 trạm | |||
| CX | PHẦN THÁO, LẮP LẠI | |||
| CY | Phần tháo, lắp lại thiết bị | |||
| 1 | Tháo, lắp lại máy biến áp 3 pha công suất 25kVA đến 2000kVA, điện áp từ 22kV đến 35/0,4kV ở bệ dưới mặt đất. Công suất ≤ ≤ 50 KVA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 2 | Tháo, lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3333 | 1 bộ (3pha) |
| 3 | Tháo, lắp lại chống sét van ≤ 35kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3333 | 1 bộ (3pha) |
| 4 | Tháo, lắp lại tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 1 pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 5 | Tháo, lắp lại máy biến dòng điện. Loại máy biến dòng ≤ 35kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 6 | Tháo, lắp lại hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 hộp |
| CZ | Tháo, lắp lại bộ xà lắp FCO, LA | |||
| 1 | Tháo, lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 2 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 3 | Lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 4 | Tháo, lắp lại kẹp quai | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 5 | Tháo, lắp lại kẹp hotline | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| DA | Tháo bộ dây dẫn hạ thế | |||
| 1 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 2 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| DB | PHẦN LẮP MỚI | |||
| DC | Bộ dây dẫn hạ thế | |||
| 1 | Lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 2 | Lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 3 | Lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| DD | Ống PVC bảo vệ dây dẫn: 01 bộ | |||
| 1 | Lắp ống PVC (10m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4 | 10 m |
| 2 | Co nối PVC phi 34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 3 | Đai thép + khóa đai | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| DE | Bộ tiếp đại trạm và hệ thống đo đếm | |||
| 1 | Rải dây tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 10 m |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 10 cọc |
| 3 | Lắp ống PVC (10m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 10 m |
| 4 | Kẹp nối ép KW279 (50-70/50-70)mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| DF | Phần phụ kiện | |||
| 1 | Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Boulon 16x300 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Boulon 6x80 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.301E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.074.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.222.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình công nghiệp trong có thi công (Xây lắp mới hoặc di dời) đường dây trung thế và trạm biến áp.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.074.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng hạng mục công việc đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT.6/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.074.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.222.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn điện hoặc thẻ An toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn điện hoặc thẻ An toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | Sức nâng ≥ 10 tấn | 2 |
| 2 | Xe nâng | Chiều cao nâng ≥ 12 m | 1 |
| 3 | Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình điện tử. | Không yêu cầu | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 2 |
| 6 | Máy hàn | Không yêu cầu | 2 |
| 7 | Máy khoan | Không yêu cầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi