Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư phục vụ phân tích
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200889356-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM DỊCH VỤ PHÂN TÍCH THÍ NGHIỆM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, vật tư phục vụ phân tích |
| Số hiệu KHLCNT | 20191121786 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-09 16:23:00 đến ngày 2020-09-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,057,670,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,865,050 VNĐ ((Mười năm triệu tám trăm sáu mươi năm nghìn năm mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Maximum Recovery Diluent | Lô 1: Môi trường hóa chất nuôi cấy vi sinh | 6 | Chai | Quy cách đóng gói 500 g/chai Dạng hạt (Granule) Thành phần (g/l): - Peptone: 1.0 - NaCl: 8.5 - pH: 7.0 ± 0.2 ở 25oC | Cung cấp kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA) Hạn sử dụng >2 năm kể từ ngày nhận hàng |
| 2 | Nutrient agar | Lô 1: Môi trường hóa chất nuôi cấy vi sinh | 1 | Chai | Quy cách đóng gói 500G/ chai. Dạng hạt (Granule) Thành phần (g/l): - Peptone: 5.0 - Meat extract: 3.0 - Agar: 12.0 - pH: 7.0 ± 0.2 ở 25oC | Cung cấp kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA) Hạn sử dụng >2 năm kể từ ngày nhận hàng |
| 3 | Trypton | Lô 1: Môi trường hóa chất nuôi cấy vi sinh | 1 | Chai | Quy cách đóng gói: 1kg/ chai Dạng hạt (Granule) pH (5% trong nước): 6.7 - 7.7 Mất khối lượng do làm khô: ≤6% Tro sulfate: ≤15% Amino-nitrogen: 3.0 - 5.0% Assay protein: ≥80% Nitrogen: 12 - 13% Canxi: ≤0.1% | Cung cấp kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA) Hạn sử dụng >2 năm kể từ ngày nhận hàng |
| 4 | Pepton | Lô 1: Môi trường hóa chất nuôi cấy vi sinh | 1 | Chai | Quy cách đóng gói: 1 kg/ chai Dạng hạt (Granule) pH (5% trong nước): 6.5 - 7.5 Mất khối lượng do làm khô: ≤6% Tro sulfate: ≤17% Amino-nitrogen: 4.5 - 6.5% Nitrogen tổng: 12 - 13% Nitrite: không có | Cung cấp kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA) Hạn sử dụng >2 năm kể từ ngày nhận hàng |
| 5 | Meat extract | Lô 1: Môi trường hóa chất nuôi cấy vi sinh | 1 | Chai | Quy cách đóng gói 500 g/chai Dạng hạt (Granule) pH (5% trong nước): 6.0 - 7.0 Nitrite: không có Mất khối lượng do làm khô: ≤6% Tro sulfate: ≤18% Amino-nitrogen: 3.5 - 4.5% Nitrogen: 11.5 - 12.5% Carbonhydrates tổng: 2% | Cung cấp kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA) Hạn sử dụng >2 năm kể từ ngày nhận hàng |
| 6 | NaCl | Lô 1: Môi trường hóa chất nuôi cấy vi sinh | 1 | Chai | Quy cách đóng gói: 500g/ chai pH 4.5-7.0 (100 g/l, H₂O, 20°C) | |
| 7 | Agar | Lô 1: Môi trường hóa chất nuôi cấy vi sinh | 2 | Chai | Quy cách đóng gói: 500g/ chai pH (tại 1.5%): 7.0 - 7.5 Tro: 2-5% Kim loại nặng: ≤0.0005% Ca: 0.3% Mg: 0.1% K: 0.01% P: 0.01% Na: 0.5% Điểm đông đặc: 32-35oC | Cung cấp kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA) Hạn sử dụng >2 năm kể từ ngày nhận hàng |
| 8 | Api 20E Reagent kit | Lô 1: Môi trường hóa chất nuôi cấy vi sinh | 5 | Bộ | Quy cách đóng gói: 06 ống / bộ Bộ thuốc thử định danh Sinh Hóa Vi khuẩn Gram Âm | Cung cấp kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA) Hạn sử dụng >2 năm kể từ ngày nhận hàng |
| 9 | Api 20E strips | Lô 1: Môi trường hóa chất nuôi cấy vi sinh | 5 | Bộ | Quy cách đóng gói:25 strips/Bộ Bộ kit định danh Sinh Hóa Vi khuẩn Gram Âm | Cung cấp kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA) Hạn sử dụng >2 năm kể từ ngày nhận hàng |
| 10 | Stain set for the gram staining method | Lô 1: Môi trường hóa chất nuôi cấy vi sinh | 1 | Bộ | Bộ gồm 4 thuốc thử: Thuốc thử 1: Gram-color crystal violet solution 500 ml Thuốc thử 2: Gram-color Lugol’s solution stabilized with PVP 500 ml Thuốc thử 3 = 4: Gram-color decolorizing solution each 500 ml Thuốc thử 5: Gram-color safranine solution 500 ml | Cung cấp kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA) Hạn sử dụng >2 năm kể từ ngày nhận hàng |
| 11 | Plate count agar | Lô 1: Môi trường hóa chất nuôi cấy vi sinh | 10 | Chai | Quy cách đóng gói: 500g/ chai Dạng hạt (Granule) Thành phần (g/l): - Enzymatic digest of casein: 5 - Yeast extract: 2,5 - D-glucose: 1 - Agar: 14 - pH: 7.0±0,2 ở 25oC | Cung cấp kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA) Hạn sử dụng >2 năm kể từ ngày nhận hàng |
| 12 | Violet red Bille Lactose (VRBL) agar | Lô 1: Môi trường hóa chất nuôi cấy vi sinh | 20 | Chai | Quy cách đóng gói: 500 g/chai Dạng hạt (Granule) T hành phần (g/l): - Enzymatic digest of casein: 7.0 - Yeast extract: 3.0 - Bile Salts: 1.5 - NaCl: 5.0 - Lactose: 10 - Neutral Red: 0.03 - Crystal Violet: 0.002 - Agar: 13 - pH: 7.2±0,2 ở 25oC | Cung cấp kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA) Hạn sử dụng >2 năm kể từ ngày nhận hàng |
| 13 | Brilliant-green bile Lactose broth (VRBL) | Lô 1: Môi trường hóa chất nuôi cấy vi sinh | 1 | Chai | Quy cách đóng gói: 500g/chai Dạng hạt (Granule) Thành phần (g/l): - Enzymatic digest of casein: 10.0 - Lactose: 10 - ox Bile: 20 - Brilliant Green: 0.0133 - pH: 7.2±0,2 ở 25oC | Cung cấp kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA) Hạn sử dụng >2 năm kể từ ngày nhận hàng |
| 14 | Minerals modified glutamate medium (MMGM) | Lô 1: Môi trường hóa chất nuôi cấy vi sinh | 11 | Chai | Quy cách đóng gói: 500g/chai Dạng hạt (Granule) Thành phần (g/l): Sodium Glutamate: 6.35 Lactose: 10 Sodium Formate: 0.25 L-Cystine: 0.02 L-Aspartic Acid: 0.02 L-Arginine Monohydrochloride: 0.029 Thiamine Dichloride: 0.001 Nicotinic Acid: 0.001 Calcium D Pantothenate: 0.001 Magnesium Sulfate Heptahydrate: 0.1 Ammonium Iron (III) Citrate: 0.01 Calcium Chloride Dihydrate: 0.01 Dipotassium Hydrogen Phosphate: 0.9 Ammonium Chloride: 2.5 Agar: 10 pH at 25 °C 6.7 ± 0.2 | Cung cấp kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA) Hạn sử dụng >2 năm kể từ ngày nhận hàng |
| 15 | Tryptone Bile Glucuronide agar (TBX) | Lô 1: Môi trường hóa chất nuôi cấy vi sinh | 10 | Chai | Quy cách đóng gói: 500g/chai Dạng hạt (Granule) Thành phần (g/l): - Enzymatic digest of casein 20; - Bile Salts No.3 : 1,5; - 5-Bromo-4-chloro-3-indolyl-β-D-glucuronic acid (BCIG) - Agar 10 | Cung cấp kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA) Hạn sử dụng >2 năm kể từ ngày nhận hàng |
| 16 | Baird parker agar | Lô 1: Môi trường hóa chất nuôi cấy vi sinh | 25 | Chai | Quy cách đóng gói: 500g/chai Dạng hạt (Granule) Thành phần (g/l): - Enzymatic Digest of Casein: 10 - Meat Extract: 5 - Yeast Extract: 1 - Sodium Pyruvate: 10 - Glycine: 12 - Lithium Chloride: 5 - Agar: 15 - pH: 6.8 ± 0.2 ở 25oC | Cung cấp kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA) Hạn sử dụng >2 năm kể từ ngày nhận hàng |
| 17 | Egg yolk tellurite emultion 20%. | Lô 1: Môi trường hóa chất nuôi cấy vi sinh | 5 | Hộp | Quy cách đóng gói: 10 lọ/ hộp Thành phần: Sterile Egg-Yolk: 200 ml/l NaCl: 4.25 g/l Potassium tellurite: 2.1 g/l | Cung cấp kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA) Hạn sử dụng >2 năm kể từ ngày nhận hàng |
| 18 | Brain Heart broth | Lô 1: Môi trường hóa chất nuôi cấy vi sinh | 1 | Chai | Quy cách đóng gói: 500g/chai Dạng hạt (Granule) Thành phần (g/l): - Nutrient Substrate (Enzymatic Digest of Animal Tissue, Brain- Heart Extract): 27.5 - D(+)-Glucose: 2 - NaCl: 5 - Na2HPO4, anhydrous: 2.5 - pH: 7.4 ± 0.2 ở 25oC | Cung cấp kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA) Hạn sử dụng >2 năm kể từ ngày nhận hàng |
| 19 | Bactident Coagulase Rabbite plasma with EDTA | Lô 1: Môi trường hóa chất nuôi cấy vi sinh | 5 | Hộp | Quy cách đóng gói: 6 lọ/ hộp Thành phần trong mỗi lọ: 3ml huyết tương thỏ đông khô với EDTA | Cung cấp kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA) Hạn sử dụng >2 năm kể từ ngày nhận hàng |
| 20 | TSC agar | Lô 1: Môi trường hóa chất nuôi cấy vi sinh | 10 | Chai | Quy cách đóng gói: 500g/chai Dạng hạt (Granule) Thành phần (g/l): - Enzymatic digest of casein: 15 - Yeast extract: 5 - Enzymatic digest of soya: 5 - Sodium disulfite: 1 - Ammonium iron (III) citrate: 1 - Agar: 15 | Cung cấp kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA) Hạn sử dụng >2 năm kể từ ngày nhận hàng |
| 21 | Thioglycolate Broth | Lô 1: Môi trường hóa chất nuôi cấy vi sinh | 1 | Chai | Quy cách đóng gói: 500g/chai Dạng hạt (Granule) Thành phần (g/l): - Peptone from Casein: 15 - Yeast Extract: 5 - D(+)-Glucose: 5.5 - L-Cystine: 0.5 - NaCl: 2.5 - Sodium Thioglycollate: 0.5 | Cung cấp kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA) Hạn sử dụng >2 năm kể từ ngày nhận hàng |
| 22 | Clostridium Perfringens Supplement (containing Cycloserine and MUP) | Lô 1: Môi trường hóa chất nuôi cấy vi sinh | 5 | Hộp | Quy cách đóng gói: 10 lọ/ hộp Thành phần: D-Cycloserine: 200 mg 4-methylumbelliferyl-phosphate disodium salt: 50 mg | Cung cấp kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA) Hạn sử dụng >2 năm kể từ ngày nhận hàng |
| 23 | Lactose sulfite broth | Lô 1: Môi trường hóa chất nuôi cấy vi sinh | 1 | Chai | Quy cách đóng gói: 100g/chai Thành phần (g/l): - Peptone: 5.0 - Yeast extract: 2.5 - NaCl: 2.5 - Lactose: 10 - Cystein hydrrochloride: 0.3 - pH = 7.1±0.1 ở 25oC | Cung cấp kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA) Hạn sử dụng >2 năm kể từ ngày nhận hàng |
| 24 | Fraser listeria Enrichment Broth | Lô 1: Môi trường hóa chất nuôi cấy vi sinh | 10 | Chai | Quy cách đóng gói: 500g/chai Dạng hạt (Granule) Thành phần (g/l): - Enzymatic Digest of Animal Tissues: 5.0 - Enzymatic digest of casein: 5.0 - Meat extract: 5.0 - NaCl: 20 - Na2HPO4, anhydrous: 9.6 - KH2PO4: 1.35 - Aesculin: 1.0 - LiCl: 3.0 - pH: 7.2±0.2 ở 25oC | Cung cấp kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA) Hạn sử dụng >2 năm kể từ ngày nhận hàng |
| 25 | Fraser listeria Ammonium Iron(III) Supplement | Lô 1: Môi trường hóa chất nuôi cấy vi sinh | 10 | Hộp | Quy cách đóng gói: 10 lọ/hộp Thành phần: Ammonium Iron(III) Citrate: 250 mg | Cung cấp kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA) Hạn sử dụng >2 năm kể từ ngày nhận hàng |
| 26 | Fraser listeria selective supplement | Lô 1: Môi trường hóa chất nuôi cấy vi sinh | 10 | Hộp | Quy cách đóng gói: 10 lọ/ hộp Thành phần: Acriflavine 0.00625 g/lọ Nalidixic Acid 0.005 | Cung cấp kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA) Hạn sử dụng >2 năm kể từ ngày nhận hàng |
| 27 | Listeria Agar (Base) acc. OTTAVIANI and AGOSTI | Lô 1: Môi trường hóa chất nuôi cấy vi sinh | 6 | Chai | Quy cách đóng gói: 500g/ chai Dạng hạt (Granule) Thành phần: - Enzymatic Digest of Animal Tissues: 18 - Enzymatic digest of casein: 6 - Yeast extract: 10 - Sodium pyruvate: 2 - Glucose: 2 - Magnesium Glycorophosphate: 1 - MgSO4, anhydrous: 0.5 - NaCl: 5 - LiCl: 10 - Na2HPO4, anhydrous: 2.5 - 5-Bromo-4-Chloro-3-Indolyl-β-D-Glucopyranoside: 0.05 - Agar: 13 | Cung cấp kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA) Hạn sử dụng >2 năm kể từ ngày nhận hàng |
| 28 | Palcam Listeria selective supplement | Lô 1: Môi trường hóa chất nuôi cấy vi sinh | 7 | Hộp | Quy cách đóng gói: 16 lọ/ hộp Thành phần trong 1 lọ: Polymyxin B sulfate: 5.0 mg Ceftacidime: 12.0 mg Acriflavine: 2.5 mg | Cung cấp kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA) Hạn sử dung >2 năm kể từ ngày nhận hàng |
| 29 | Palcam Agar | Lô 1: Môi trường hóa chất nuôi cấy vi sinh | 6 | Chai | Quy cách đóng gói: 500g/ chai Dạng hạt (Granule) Thành phần (g/l): - Peptone: 23.0 - yeast extract: 3.0 - starch: 1.0 - sodium chloride: 5.0 - Agar: 13.0 - D(-)mannitol: 10.0 - ammonium iron(III) citrate: 0.5 - esculin: 0.8 - glucose: 0.5 - lithium chloride: 15.0 - phenol red: 0.08 | Cung cấp kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA) Hạn sử dụng >2 năm kể từ ngày nhận hàng |
| 30 | Blood Agar | Lô 1: Môi trường hóa chất nuôi cấy vi sinh | 1 | chai | Quy cách đóng gói: 500g/ chai Dạng hạt (Granule) Thành phần (g/l): - Nutrient substrate (heart extract and peptones): 20.0 - Sodium chloride: 5.0 - Agar: 15.0 pH: 6.8 ± 0.2 tại 25 °C. | Cung cấp kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA) Hạn sử dụng >2 năm kể từ ngày nhận hàng |
| 31 | Hydrogene peroxyde | Lô 1: Môi trường hóa chất nuôi cấy vi sinh | 1 | chai | Quy cách đóng gói: 100ml Dùng cho catalase test Công thức hóa học: H2O2 Molecular Weight: 34.01 | Cung cấp kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA) Hạn sử dụng >2 năm kể từ ngày nhận hàng |
| 32 | MR-VP broth | Lô 1: Môi trường hóa chất nuôi cấy vi sinh | 1 | chai | Quy cách đóng gói: 500g/ chai Dạng hạt (Granule) Thành phần (g/l): - Peptone from meat: 7.0 - D(+)glucose: 5.0 - phosphate buffer: 5.0. pH: 6.9 ± 0.2 tại 25 °C | Cung cấp kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA) Hạn sử dụng >2 năm kể từ ngày nhận hàng |
| 33 | L-Rhamnose | 1 | Chai | Quy cách đóng gói: 100g/ chai L-Rhamnose monohydrate Công thức hóa học: C6H12O5 • H2O Molecular Weight 182.17 | Lô 1: Môi trường hóa chất nuôi cấy vi sinh | |
| 34 | D-Xylose | Lô 1: Môi trường hóa chất nuôi cấy vi sinh | 1 | Chai | Quy cách đóng gói: 500g/ chai D-(+)-Xylose: ≥99% | Cung cấp kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA) Hạn sử dụng >2 năm kể từ ngày nhận hàng |
| 35 | Tryptone Soya Yeast Extract Agar | Lô 1: Môi trường hóa chất nuôi cấy vi sinh | 1 | Chai | Quy cách đóng gói:500g/ chai Dạng hạt (Granule) Thành phần (g/l): - Casein enzymic hydrolysate: 17.0 - Papaic digest of soyabean meal: 3.0 - Sodium chloride: 5.0 - Dipotassium hydrogen phosphate: 2.5 - Dextrose: 2.5 - Yeast extract: 6.0 - Agar: 15.0 - pH: 7.3 ± 0.2 ở 25°C | Cung cấp kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA) Hạn sử dụng >2 năm kể từ ngày nhận hàng |
| 36 | Bufferred Peptone water | Lô 1: Môi trường hóa chất nuôi cấy vi sinh | 22 | Chai | Quy cách đóng gói: 500g/ chai Dạng hạt (Granule) Thành phần (g/l): - Peptone: 10 - NaCl: 5 - KH2PO4: 1.5 - Na2HPO4 x 12 H2O: 9 | Cung cấp kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA) Hạn sử dụng >2 năm kể từ ngày nhận hàng |
| 37 | Rappaport-Vassiliadis Soya Pepton Broth | Lô 1: Môi trường hóa chất nuôi cấy vi sinh | 2 | Chai | Quy cách đóng gói: 500g/ chai Dạng hạt (Granule) Thành phần (g/l): - Enzymatic Digest of Soya: 4.5 - NaCl: 7.2 - K2HPO4: 0.18 - KH2PO4: 1.26 - MgCl2, anhydrous: 13.4 - Malachite Green Oxalate: 0.036 - pH: 5.2 ± 0.2 ở 25 °C. | Cung cấp kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA) Hạn sử dụng >2 năm kể từ ngày nhận hàng |
| 38 | Muller Kauffmann Tetrethionate novobiocin broth (MKTTn) | Lô 1: Môi trường hóa chất nuôi cấy vi sinh | 2 | Chai | Quy cách đóng gói: 500g/ chai Dạng hạt (Granule) Thành phần (g/l): - Meat extract: 4.3 - Enzymatic digest of casein: 8.6 - Sodium chloride: 2.6 - Calcium carbonate: 38.7 - Sodium thiosulphate (anhydrous): 30.5 - Ox bile: 4.78 - Brilliant green: 0.0096 - Novvobiocin Sodium Salt: 0.04 - pH 8.0 ± 0.2 ở 25°C | Cung cấp kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA) Hạn sử dụng >2 năm kể từ ngày nhận hàng |
| 39 | Xylose lysine desoxycholate agar | Lô 1: Môi trường hóa chất nuôi cấy vi sinh | 5 | Chai | Quy cách đóng gói: 500g/chai Dạng hạt (Granule) Thành phần (g/l): - Yeast extract: 3 - NaCl: 5 - D(+)-Xylose: 3.75 - Lactose: 7.5 - Sucrose: 7.5 - L(+)- Lysine: 5 - Sodium Thiosulfate: 6.8 - Ammonium Iron (III) Citrate: 0.8 - Phenol Red: 0.08 - Sodium Deoxycholate: 1 - Agar: 14.5 | Cung cấp kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA) Hạn sử dụng >2 năm kể từ ngày nhận hàng |
| 40 | BPLS agar modified | Lô 1: Môi trường hóa chất nuôi cấy vi sinh | 5 | Chai | Quy cách đóng gói: 500g/chai Thành phần (g/l) - Peptone from meat: 10.0 - meat extract: 5.0 - yeast extract: 3.0 - disodium hydrogen phosphate: 1.0 - sodium dihydrogen phosphate: 0.6 - lactose: 10.0 - sucrose: 10.0 - phenol red: 0.09 - brilliant green: 0.0047 - Agar: 12.0 | Cung cấp kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA) Hạn sử dụng >2 năm kể từ ngày nhận hàng |
| 41 | Triple sugar iron agar (TSI) | Lô 1: Môi trường hóa chất nuôi cấy vi sinh | 1 | Chai | Quy cách đóng gói: 500g/chai Dạng hạt (Granule) Thành phần (g/l): - Peptone from casein: 10.0 - Peptone from meat: 10.0 - Meat extract: 3.0 - Yeast extract: 3.0 - Sodium chloride: 5.0 - Lactose: 10.0 - Sucrose: 10.0 - D(+)glucose: 1.0 - Ammonium iron(III) citrate: 0.5 - Sodium thiosulfate: 0.5 - phenol red: 0.024 - Agar-agar :12.0 | Cung cấp kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA) Hạn sử dụng >2 năm kể từ ngày nhận hàng |
| 42 | Urea agar | Lô 1: Môi trường hóa chất nuôi cấy vi sinh | 1 | Chai | Quy cách đóng gói: 500g/chai Dạng hạt (Granule) Thành phần (g/l): - Meat: 1.0 - D(+)glucose: 1.0 - Sodium chloride: 5.0 - Potassium dihydrogen phosphate: 2.0 - Phenol red: 0.012 - Agar-agar: 12.0. | Cung cấp kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA) Hạn sử dụng >2 năm kể từ ngày nhận hàng |
| 43 | Lysine Decarboxylase Broth | Lô 1: Môi trường hóa chất nuôi cấy vi sinh | 1 | Chai | Quy cách đóng gói: 500g/ chai Thành phần (mg/L): - Yeast extract: 3.0 - Glucose: 1.0 - L-lysine: 5.0 - Bromocresol purple: 5.0 - pH 6.1 ± 0.2 ở 25°C | Cung cấp kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA) Hạn sử dụng >2 năm kể từ ngày nhận hàng |
| 44 | ONPG (beta-galactosidase) | Lô 1: Môi trường hóa chất nuôi cấy vi sinh | 2 | Lọ | - Đóng gói 50 đĩa - Sử dụng để xác nhận Salmonella spp | Cung cấp kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA Hạn sử dụng >06 tháng kể từ ngày nhận hàng |
| 45 | Tryptone salt Broth | Lô 1: Môi trường hóa chất nuôi cấy vi sinh | 1 | Chai | Quy cách đóng gói: 500g/ chai Thành phần (g/l): - Casein: 10.0 - Sodium chloride: 5.0. | Cung cấp kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA) Hạn sử dụng >2 năm kể từ ngày nhận hàng |
| 46 | Salmonella H Antiserum Poly A-Z | Lô 1: Môi trường hóa chất nuôi cấy vi sinh | 1 | Lọ | Đóng gói: 3 ml Thành phần: Poly A, Poly B, Poly C và Poly E | Cung cấp kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA) Hạn sử dụng >2 năm kể từ ngày nhận hàng |
| 47 | Salmonella O Antiserum Poly A-I&Vi | Lô 1: Môi trường hóa chất nuôi cấy vi sinh | 1 | Lọ | Đóng gói: 3 ml Thành phần: yếu tố 1-16, 19, 22-25, 34, Vi | Cung cấp kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA) Hạn sử dụng >2 năm kể từ ngày nhận hàng |
| 48 | Alkaline Peptone water | Lô 1: Môi trường hóa chất nuôi cấy vi sinh | 7 | Chai | Quy cách đóng gói: 500g/ chai Thành phần (g/l): - Peptone: 20.0 - Sodium chloride: 20.0 - pH: 8.6 ± 0.2 ở 25°C | Cung cấp kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA) Hạn sử dụng >2 năm kể từ ngày nhận hàng |
| 49 | TCBS Agar | Lô 1: Môi trường hóa chất nuôi cấy vi sinh | 2 | Chai | Quy cách đóng gói: 500g/ chai Dạng hạt (Granule) Thành phần (g/l): - Peptone from Casein: 5 - Peptone from Meat: 5 - Yeast Extract: 5 - Sodium Citrate: 10 - Na2S2O3: 10 - Ox Bile: 5 - Sodium Cholate: 3 - Sucrose: 20 - NaCl: 10 - Iron(III) Citrate: 1 - Thymol Blue: 0.04 - Bromothymol Blue: 0.04 - Agar-Agar: 14 | Cung cấp kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA) Hạn sử dụng >2 năm kể từ ngày nhận hàng |
| 50 | Bactident Oxidase | Lô 1: Môi trường hóa chất nuôi cấy vi sinh | 1 | Lọ | Quy cách đóng gói: 50 strips Thành phần: - N,N-Dimethyl-1,4-Phenylendiammonium-dichlorid 0,1 µmol; - 1-Naphthol 1,0 µmol | Cung cấp kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA) Hạn sử dụng >2 năm kể từ ngày nhận hàng |
| 51 | Triple sugar iron agar | Lô 1: Môi trường hóa chất nuôi cấy vi sinh | 1 | Lọ | Quy cách đóng gói: 500g/lọ Dạng hạt (Granule) Thành phần (g/l): - Casein: 10.0 - Peptone from meat: 10.0 - Meat extract: 3.0 - Yeast extract: 3.0 - Sodium chloride: 5.0 - Lactose: 10.0 - Sucrose: 10.0 - D(+)glucose: 1.0 - Ammonium iron (III) citrate: 0.5 - Sodium thiosulfate: 0.5 - Phenol red: 0.024 - Agar-agar: 12.0. | Cung cấp kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA) Hạn sử dụng >2 năm kể từ ngày nhận hàng |
| 52 | Ornithine Decarboxylase Broth | Lô 1: Môi trường hóa chất nuôi cấy vi sinh | 1 | Chai | Quy cách đóng gói: 100g/ chai Thành phần: - L-Ornithine Monohydrochloride: 5.0 - Yeast Extract: 3.0 - Glucose: 1.0 - Bromo Cresol Purple: 0.015 - Final pH 6.8 +/- 0.2 at 25°C | Cung cấp kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA) Hạn sử dụng >2 năm kể từ ngày nhận hàng |
| 53 | Lysine Decarboxylase Broth | Lô 1: Môi trường hóa chất nuôi cấy vi sinh | 1 | Chai | Quy cách đóng gói: 500g/ chai Thành phần (mg/L): - Yeast extract: 3.0 - Glucose: 1.0 - L-lysine: 5.0 - Bromocresol purple: 5.0 - pH 6.1 ± 0.2 ở 25°C | Cung cấp kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA) Hạn sử dụng >2 năm kể từ ngày nhận hàng |
| 54 | Arginine Decarboxylase Broth | Lô 1: Môi trường hóa chất nuôi cấy vi sinh | 1 | Chai | Quy cách đóng gói: 500g/ chai Thành phần: - Peptone: 1 - Sodium chloride: 5 - Dipotassium hydrogen phosphate: 0.3 - L-Arginine: 10 - Bromo cresol purple: 0.016 - Agar: 3 - pH 6.0 ± 0.2 ở 25°C | Cung cấp kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA) Hạn sử dụng >2 năm kể từ ngày nhận hàng |
| 55 | Dichloran-Glycerol (DG18) Agar Base | Lô 1: Môi trường hóa chất nuôi cấy vi sinh | 6 | Chai | Quy cách đóng gói: 500g/ chai Dạng hạt (Granule) Thành phần (g/l): - Enzymatic Digest of Casein: 5 - KH2PO4: 1 - MgSO4: 0.5 - Dichloran: 0.002 - Chloramphenicol: 0.1 - Agar-Agar: 15 - Glycerol, anhydrous: 220 - pH tại 25 °C : 5.6 ± 0.2 | Cung cấp kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA) Hạn sử dụng >2 năm kể từ ngày nhận hàng |
| 56 | Dichloran Rose Bengal Chloramphenicol Agar (DRBC Agar) | Lô 1: Môi trường hóa chất nuôi cấy vi sinh | 6 | Chai | Quy cách đóng gói: 500g/ chai Dạng hạt (Granule) Thành phần (g/l): - Enzymatic Digest of Animal and Plant Tissue: 5 - D(+)-Glucose: 10 - KH2PO4: 1 - MgSO4: 0.5 - Dichloran: 0.002 - Rose Bengal: 0.025 - Chloramphenicol: 0.1 - Agar-Agar: 15 - pH at 25 °C 5.6 ± 0.2 | Cung cấp kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA) Hạn sử dụng >2 năm kể từ ngày nhận hàng |
| 57 | Mueller-Hinton Agar | Lô 1: Môi trường hóa chất nuôi cấy vi sinh | 1 | Chai | Quy cách đóng gói: 500g/ chai Dạng hạt (Granule) Thành phần (g/l): - Meat infusion: 2.0 - Casein hydrolysate: 17.5 - Starch: 1.5 - Agar-agar: 13.0 | Cung cấp kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA) Hạn sử dụng >2 năm kể từ ngày nhận hàng |
| 58 | Đĩa giấy thử kháng sinh Ampicillin | Lô 2: Đĩa giấy thử kháng kháng sinh | 1 | Hộp | Quy cách đóng gói: 5x50 đĩa/hộp Thành phần - Ampicillin: 10 µg/đĩa | Cung cấp kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA) Hạn sử dụng >2 năm kể từ ngày nhận hàng |
| 59 | Đĩa giấy thử kháng sinh Amoxicillin/Clavunic acid | Lô: Đĩa giấy thử kháng kháng sinh | 1 | Hộp | Quy cách đóng gói: 5x50 đĩa/hộp Thành phần - Amoxicillin/Clavunic acid 20/10 µg | Cung cấp kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA) Hạn sử dụng >2 năm kể từ ngày nhận hàng |
| 60 | Đĩa giấy thử kháng sinh Ceftriaxone | Lô 2: Đĩa giấy thử kháng kháng sinh | 1 | Hộp | Đóng gói: 5x50 đĩa/hộp Thành phần - Ceftriaxone 30 µg | Cung cấp kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA) Hạn sử dụng >2 năm kể từ ngày nhận hàng |
| 61 | Đĩa giấy thử kháng sinh Ceftazidime | Lô 2: Đĩa giấy thử kháng kháng sinh | 1 | hộp | Đóng gói: 5x50 đĩa/hộp Thành phần - Ceftazidime 30 µg/đĩa | Cung cấp kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA) Hạn sử dụng >2 năm kể từ ngày nhận hàng |
| 62 | Đĩa giấy thử kháng sinh Chloramphenicol | Lô 2: Đĩa giấy thử kháng kháng sinh | 1 | hộp | Đóng gói: 5x50 đĩa/hộp Thành phần - Chloramphenicol 30 µg/đĩa | Cung cấp kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA) Hạn sử dụng >2 năm kể từ ngày nhận hàng |
| 63 | Đĩa giấy thử kháng sinh Nalidixic acid | Lô 2: Đĩa giấy thử kháng kháng sinh | 1 | Hộp | Đóng gói: 5x50 đĩa/hộp Thành phần - Nalidixic acid 30 µg/đĩa | Cung cấp kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA) Hạn sử dụng >2 năm kể từ ngày nhận hàng |
| 64 | Đĩa giấy thử kháng sinh Ciprofloxacin | Lô 2: Đĩa giấy thử kháng kháng sinh | 1 | Hộp | Đóng gói: 5x50 đĩa/hộp Thành phần - Ciprofloxacin 5 µg/đĩa | Cung cấp kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA) Hạn sử dụng >2 năm kể từ ngày nhận hàng |
| 65 | Đĩa giấy thử kháng sinh Ofloxacin | Lô 2: Đĩa giấy thử kháng kháng sinh | 1 | Hộp | Đóng gói: 5x50 đĩa/hộp Thành phần - Ofloxacin 5 µg/đĩa | Cung cấp kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA) Hạn sử dụng >2 năm kể từ ngày nhận hàng |
| 66 | Đĩa giấy thử kháng sinh Gentamycin | Lô 2: Đĩa giấy thử kháng kháng sinh | 1 | Hộp | Đóng gói: 5x50 đĩa/hộp Thành phần - Gentamycin 10 µg/đĩa | Cung cấp kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA) Hạn sử dụng >2 năm kể từ ngày nhận hàng |
| 67 | Đĩa giấy thử kháng sinh Streptomycin | Lô 2: Đĩa giấy thử kháng kháng sinh | 1 | Hộp | Đóng gói: 5x50 đĩa/hộp Thành phần - Streptomycin 10 µg/đĩa | Cung cấp kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA) Hạn sử dụng >2 năm kể từ ngày nhận hàng |
| 68 | Đĩa giấy thử kháng sinh Tetracycline | Lô 2: Đĩa giấy thử kháng kháng sinh | 1 | Hộp | Đóng gói: 5x50 đĩa/hộp Thành phần - Tetracycline 30 µg/đĩa | Cung cấp kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA) Hạn sử dụng >2 năm kể từ ngày nhận hàng |
| 69 | Đĩa giấy thử kháng sinh Polymycin B 300U | Lô 2: Đĩa giấy thử kháng kháng sinh | 1 | Hộp | Đóng gói: 5x50 đĩa/hộp Thành phần - Polymycin B 300U | Cung cấp kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA) Hạn sử dụng >2 năm kể từ ngày nhận hàng |
| 70 | Đĩa giấy thử kháng sinh Colistin | Lô 2: Đĩa giấy thử kháng kháng sinh | 1 | Hộp | Đóng gói: 5x50 đĩa/hộp Thành phần - Colistin 10 µg/đĩa | Cung cấp kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA) Hạn sử dụng >2 năm kể từ ngày nhận hàng |
| 71 | Đĩa giấy thử kháng sinh Sulfamethoxazole trimethoprim | Lô 2: Đĩa giấy thử kháng kháng sinh | 1 | Hộp | Đóng gói: 5x50 đĩa/hộp Thành phần - Sulfamethoxazole trimethoprim: 1,25/23,75 µg/đĩa | Cung cấp kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA) Hạn sử dụng >2 năm kể từ ngày nhận hàng |
| 72 | Thanh kháng sinh đồ định lượng ETEST | Lô 2: Đĩa giấy thử kháng kháng sinh | 14 | Hộp | Mỗi loại 01 hộp theo mô tả như sau: 1/ Thành phần - eMIC Ampicillin: 256–0.015µg/mL Đóng gói: 10 Test/lọ. 2/ Thành phần - eMIC Amoxicillin/Clavunic acid: 256–0.015µg/mL Đóng gói: 10 Test/lọ. 3/ Thành phần - eMIC Ceftriaxone: 32–0.002µg/mL Đóng gói: 10 Test/lọ. 4/ Thành phần - eMIC Ceftazidim: 256–0.015µg/mL Đóng gói: 10 Test/lọ. 5/ Thành phần - eMIC Chloramphenicol: 256–0.016µg/mL - Đóng gói: 10 Test/lọ. 6/ Thành phần - eMIC Nalidixic acid: 256–0.016µg/mL - Đóng gói: 10 Test/lọ. 7/ Thành phần - eMIC Ciprofloxacin: 32–0.002µg/mL Đóng gói: 10 Test/lọ. 8/ Thành phần - eMIC Ofloxacin: 32–0.002µg/mL - Đóng gói: 10 Test/lọ. 9/ Thành phần - eMIC Gentamycin: 256–0.016µg/mL - Đóng gói: 10 Test/lọ. 10/ Thành phần - eMIC Streptomycin: 256–0.016µg/mL - Đóng gói: 10 Test/lọ. 11/ Thành phần - eMIC Tetracycline: 256–0.015µg/mL - Đóng gói: 10 Test/lọ. 12/ Thành phần - eMIC Polymycin B: 1204–0.064µg/mL - Đóng gói: 10 Test/lọ. 13/ Thành phần - eMIC Colistin: 256–0.016µg/mL - Đóng gói: 10 Test/lọ. 14/Thành phần - eMIC Sulfamethoxazole/trimethoprim: 32–0.002µg/mL - Đóng gói: 10 Test/lọ. | Cung cấp kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA) Hạn sử dụng >2 năm kể từ ngày nhận hàng |
| 73 | DNA Polymerase | Lô 3: Hóa chất sinh học phân tử | 5 | Lọ | DNA Polymerase Đóng gói: 100 U (2U/ μL) Enzyme sử dụng để khuếch đại DNA Enzyme được dung hợp protein có hoạt tính gắn với dsDNA để cải thiện tốc độ tổng hợp và độ chính xác phản ứng khuếch đại DNA Độ chính xác khuếch đại >= 52 lần so với Taq DNA polymerase Tốc độ tổng hợp mạch DNA: == 37 kb chỉ với == 98oC để biến tính Cung cấp (tối thiểu) rời các thành phần: Enzyme DNA polymerase nồng độ 2U/μL phù hợp cho >= 250 phản ứng x 20 μL Buffer phản ứng 5X, có sẵn 7.5 mM MgCl2 MgCl2 50 mM DMSO 100% | Cung cấp kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA) Hạn sử dụng >2 năm kể từ ngày nhận hàng |
| 74 | Mồi đặc hiệu | Lô 3: Hóa chất sinh học phân tử | 200 | cặp | Mồi đặc hiệu PCR Đóng gói: ống | Cung cấp kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA) Hạn sử dụng >2 năm kể từ ngày nhận hàng |
| 75 | Master Mix PCR | Lô 3: Hóa chất sinh học phân tử | 5 | Lọ | Mastermix PCR Đóng gói: 250 x 100 phản ứng 20 μL Mastermix sử dụng để khuếch đại DNA Mastermix sử dụng Enzyme dung hợp protein có hoạt tính gắn với dsDNA để cải thiện tốc độ tổng hợp và độ chính xác phản ứng khuếch đại DNA Độ chính xác khuếch đại >= 52 lần so với Taq DNA polymerase Tốc độ tổng hợp mạch DNA: == 37 kb Có thể lưu trữ ở 4oC trong >=2 tháng Thành phần tối thiểu trong Mastermix gồm có: DNA polymerase 0.04 U/ μL dNTP 400 μM MgCl2 3 mM Cần nhiệt độ >= 98oC để biến tính ban đầu | Cung cấp kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA) Hạn sử dụng >2 năm kể từ ngày nhận hàng |
| 76 | Agarose | Lô 3: Hóa chất sinh học phân tử | 3 | Hộp | Agarose Đóng gói: hộp 125g Dùng để phân tách sản phẩm PCR ~ 100 bp đến 20 kb Đạt chuẩn GQT Đảm bảo không chứa chất bám DNA, chất ức chế, DNases, và RNases Nồng độ khuyến cáo cho khoảng kích thước sản phẩm PCR 100 bp–8 kb: == 1800 g/cm2 (1%), >= 3200 g/cm2 (1.5%) Độ ẩm == 88 | Cung cấp kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA) Hạn sử dụng >2 năm kể từ ngày nhận hàng |
| 77 | DNA loading dye 6X | Lô 3: Hóa chất sinh học phân tử | 5 | Lọ | DNA Loading dye 6X Đóng gói: 1ml (6X) Sử dụng để điện di các mẫu DNA Nồng độ 6X Có ít nhất 2 loại thuốc nhuộm khác nhau: Bromophenol blue và Xylene Cyanol FF Thành phần đệm bảo quản có chứa: Glycerol, Tris | Cung cấp kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA) Hạn sử dụng >2 năm kể từ ngày nhận hàng |
| 78 | Dung dịch điện di TAE 1X | Lô 3: Hóa chất sinh học phân tử | 10 | Bộ | Dung dịch điện di TAE 1X Đóng gói: dạng bột tương ứng 25L Thành phần bao gồm: Tris, Acetat, EDTA Sử dụng cho điện di Nồng độ 1X | Cung cấp kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA) Hạn sử dụng >2 năm kể từ ngày nhận hàng |
| 79 | Dung dịch đệm PBS | Lô 3: Hóa chất sinh học phân tử | 10 | Bộ | Dung dịch đệm PBS Đóng gói: 1L/hộp 9.5g Dạng bột Không có Tween trong thành phần pH 7.2 – 7.6 (tại 25oC) | Cung cấp kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA) Hạn sử dụng >2 năm kể từ ngày nhận hàng |
| 80 | Dung dịch đệm TE | Lô 3: Hóa chất sinh học phân tử | 10 | Bộ | Dung dịch đệm TE Đóng gói: chai 100 ml Sử dụng trong sinh học phân tử Không phát hiện Dnase, Rnase Nộng độ các thành phần trong đệm: 10 mM Tris-HCl, 1 mM disodium EDTA, pH 8.0, tại 25oC | Cung cấp kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA) Hạn sử dụng >2 năm kể từ ngày nhận hàng |
| 81 | Genomic DNA Purification Kit | Lô 3: Hóa chất sinh học phân tử | 2 | Bộ | Genomic DNA Purification Kit Đóng gói: 50 lần tách chiết/bộ Sử dụng để ly trích DNA bộ gen từ vi khuẩn gram âm và gram dương Tách chiết DNA dựa trên nguyên lý cột ly tâm Công suất liên kết DNA lên cột: >= 25 μg Lượng mẫu đầu vào tối đa: >= 2 x 109 vi khuẩn Hiệu suất tách chiết trung bình: >= 20 μg Thời gian hoàn thành tách chiết 10 mẫu: = | Cung cấp kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA) Hạn sử dụng >2 năm kể từ ngày nhận hàng |
| 82 | 100 bp DNA ladder | Lô 3: Hóa chất sinh học phân tử | 2 | Lọ | 100bp DNA Ladder Đóng gói: lọ 200 μl (0.2 μg/μl) Nồng độ: >= 0.2 μg/ul Có >= 30 vạch trong khoảng từ 100 bp – 3000 bp. Mỗi vạch cách nhau 100 bp Vạch 1000 và vạch 3000 có độ sáng cao nhất để phân biệt với các vạch khác Lượng dùng cho 1 giếng: == 100 lần sử dung | Cung cấp kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (COA) Hạn sử dụng >2 năm kể từ ngày nhận hàng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi