Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao phục vụ các hoạt động Quý 3 năm 2020 của Viện Sức khỏe nghề nghiệp và môi trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200922681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Sức khỏe nghề nghiệp và Môi trường |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao phục vụ các hoạt động Quý 3 năm 2020 của Viện Sức khỏe nghề nghiệp và môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20200918640 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và Quỹ hoạt động dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-09 16:12:00 đến ngày 2020-09-21 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,421,481,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Chất chuẩn Organochrorine Pesticide Mix AB#1 | 1 | ampule | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Chất chuẩn Permethrin Pestanal, analytical standard | 1 | Lọ | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Chất chuẩn VOC (EPA 502/524.2 VOC Mix) | 1 | ampule | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | 604 Phenols Calibration Mix | 1 | ampule | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Chuẩn đa nguyên tố kim loại | 1 | Lọ | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Parathion-methyl solution, PESTANAL® analytical standard | 1 | ampule | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Dichlorvos, PESTANAL®, analytical standard | 1 | Lọ | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | 2,3,4,6-Tetrachlorophenol, analytical standard | 1 | ampule | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Diazinon PESTANAL®, analytical standard | 1 | Lọ | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Hexazinone, PESTANAL®, analytical standard | 1 | Lọ | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Fenchlorphos PESTANAL®, analytical standard | 1 | Lọ | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Chlorpyrifos solution, PESTANAL®, analytical standard | 1 | Lọ | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Chất chuẩn Trilon B 0,1N | 2 | chai | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Chất chuẩn Benzen | 1 | Lọ | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Chất chuẩn Phenol | 1 | Lọ | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Chất chuẩn Formaldehyde | 1 | Lọ | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Potassium hexachloroplatinate(IV) | 2 | Lọ | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Methanol | 12 | Lít | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Dichlomethane | 10 | g | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | N-hexan | 10 | ml | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Chloroform | 1 | g | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Acetonitrile | 4 | Lít | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Ethanol | 2 | Chai | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Toluen | 1 | Chai | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Axit Ascobic | 5 | chai | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Acid sulfanilic | 1 | Lọ | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Triacetin | 1 | Chai | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | P-rosanilin | 1 | Lọ | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | CS2 | 5 | Chai | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Natri sunfate Na2SO4 | 1 | Lọ | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Naphthylamin | 1 | Lọ | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | NaNO2 | 1 | Lọ | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | N, N dietyl - 1,4 phenylendiamin (DPD) | 2 | chai | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Gói test clo tổng số | 3 | Gói | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | 1,10 phenantrolin | 2 | Lọ | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Cloramin T | 1 | Lọ | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Iron(III) Chloride Hexahydrate | 1 | chai | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Mercury (I) chloride | 1 | chai | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Mercury Sulfate | 2 | chai | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Giấy thử pH | 1 | Hộp | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Khí Heli | 7 | bar | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Khí Nito | 9 | bar | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Khí Argon | 5 | bar | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Lactose broth | 8 | Hộp | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Peseudomonas selective agar | 5 | Hộp | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Glycerol | 5 | chai | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | BGBL broth (BRILA broth) | 5 | Hộp | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | EC broth | 5 | Hộp | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Pepton water | 8 | Hộp | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Lactose TTC agar with Tergitol 7 | 8 | Hộp | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Thuốc thử Kovac | 5 | Lọ | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | BAIRD PARKER AGAR BASE | 2 | Hộp | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Huyết tương thỏ | 10 | hộp | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Potassium | 5 | Hộp | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Egg Yolk Emulsion | 3 | Chai | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Nutrient agar | 7 | hộp | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Sabourad Dextrose agar | 7 | hộp | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Máu cừu | 40 | túi | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Tryptone Soy Agar | 1 | Hộp | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | CRM (Seronorm Trace Elements Whole Blood L-2) | 10 | lọ | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | CRM (Seronorm Trace Elements Urine L-2) | 10 | lọ | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Human hair (trace elements) ERMDB001-3.5G | 1 | lọ | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Chất chuẩn phenol, o-cresol L2 (Urine control, lyophil for Phenolic compounds) | 2 | lọ | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | ClinChek® Urine Control for 5-ALA, PBG, Porphyrins total, Level I | 10 | lọ | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Chất chuẩn tt-muconic, methyl Hyppuric L2 (Urine control, lyophil for occupational medicine L2) | 1 | Hộp | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Chuẩn 5-Aminolevulinic acid hydrochloride | 1 | lọ | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Chuẩn o-cresol ≥ 99% | 1 | lọ | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Dimethyl p-phenylen diamin | 1 | Lọ | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Alfa Diluent (CTM 18 thông số) | 2 | Can | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Alfa Lyse (CTM 18 thông số) | 2 | Can | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Hóa chất nội kiểm tra huyết học 3 mức | 3 | Hộp | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Hóa chất chuẩn huyết học Boule Cal | 3 | tuýp | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Hóa chất nội kiểm sinh hóa mức trung bình (Control - N) | 12 | Lọ | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Hóa chất nội kiểm sinh hóa mức cao (Control - H) | 12 | Lọ | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Hóa chất hiệu chỉnh máy sinh hóa MULTICAL | 3 | Lọ | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Cột chiết pha rắn Bond Elut PPL 500mg/ 6ml | 5 | Hộp | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Cúc lọc | 2 | Hộp | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Màng lọc 0,45µm, 47mm | 5 | Hộp | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Giấy lọc PVC (37mm) | 3 | Hộp | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Giấy lọc PVC (110mm) | 2 | Hộp | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Giấy lọc Mixed Cellulose Ester (MCE); 37mm, 0,8μm | 5 | Hộp | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Giấy lọc Mixed Cellulose Ester (MCE); 47mm, 0,8μm | 3 | Hộp | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Giấy lọc Mixed Cellulose Ester (MCE); 25mm, 0,8μm | 2 | Hộp | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Ống than hoạt tính | 30 | Hộp | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Cassette (đầu lấy mẫu amiang) | 2 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Catssette 3 mảnh (37mm) | 20 | Hộp | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Lam kính | 2 | Hộp | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Lamen | 2 | Hộp | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Đĩa nhựa | 105 | Túi | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Bình tam giác 150 mL, loại dày | 50 | bình | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Găng tay cao su | 10 | đôi | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Khẩu trang y tế | 35 | Hộp | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Găng tay y tế | 40 | Hộp | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Vial 2ml | 2 | Hộp | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Vial 10ml tối màu | 1 | Hộp | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Cuvet graphit | 1 | cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Đầu côn 200 µl | 3 | túi | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Đầu côn 1000 µl | 5 | túi | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Đầu côn 0.5 - 100µl (free Endotoxin) | 3 | hộp | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Kim bơm mẫu GC/FID | 4 | Hộp | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Vial và nắp vial 2mL | 2 | Hộp | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Chổi cọ rửa ống nghiệm | 10 | cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Túi Zipper màu trắng | 2 | kg | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Túi trắng trơn không quoai | 2 | kg | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Chai lấy mẫu nước 1,5 lít | 3.000 | chai | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Chai lấy mẫu 1 lít | 200 | chai | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Chai lấy mẫu 500mL | 250 | chai | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Chai nhựa lấy mẫu 500mL | 50 | chai | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Bình đựng dung dịch hấp thụ | 10 | chai | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Chân giá ba chân | 12 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Dây silicon | 50 | mét | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Ống hấp thụ thủy tinh Imp | 10 | Ống | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Ống Falcon 15ml | 8 | túi | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Ống nhựa Facol 50ml | 60 | túi | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Que cấy nhựa vô trùng (10µl) | 5 | Gói | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Graphite ferrule 0.4mm cho GC Agilent | 2 | Hộp | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Graphite ferrule 0.5mm cho GC Agilent | 2 | Hộp | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Ống bay hơi cho inlet GC Agilent | 2 | Túi | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Dây đánh lửa cho detector FID | 1 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Sợi đốt cho lò GC7890 | 1 | Cái | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi