Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình (giai đoạn 1)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220113257-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý khu Đại học Phố Hiến. Đại diện là Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu Đại học Phố Hiến
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình (giai đoạn 1)
Số hiệu KHLCNT 20220101307
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư mới Khu Đại học Phố Hiến
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 650 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-08 10:06:00 đến ngày 2022-01-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 118,271,680,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,500,000,000 VNĐ ((Ba tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2014(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6376E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 8(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông, cấp II trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh kèm theo), thời điểm ký hợp đồng từ ngày 01/01/2014 trở lại đây:* Ghi chú: - Trường hợp nhà thầu có 02 hợp đồng là thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥59.135.800.000 VND thì được đánh giá là 1 hợp đồng tương tự.- Nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao hợp đồng kèm phụ lục khối lượng được chứng thực hoặc bản gốc để chứng minh.- Với hợp đồng hoàn thành scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao biên bản công chứng hoặc bản gốc bàn giao công trình vào sử dụng để chứng minh;- Với hợp đồng hoàn thành phần lớn scan và đính kèm khi nộp E-HSDT xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng trước thời điểm mở thầu 28 ngày. (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 59.135.800.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình đường giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III.(Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng bằng đại học trở lên; chứng chỉ hành nghề giám sát, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách giám sát thi công xây dựng nội bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bằng tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên (còn hiệu lực);(Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng bằng đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát; bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ Đại học, Cao đẳng thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.(Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng bằng đại học; bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ Đại học, Cao đẳng chuyên ngành Điện.(Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng bằng đại học, Cao đẳng; bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu có trình độ Đại học, Cao đẳng. Có Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực.(Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng bằng đại học, Cao đẳng; bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh >= 16 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng 10 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng 25 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung tự hành - trọng lượng 25 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải cấp phối đá dăm, bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ủi - công suất: 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ - trọng tải >= 7 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 3
15-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: >= 6 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý khu Đại học Phố Hiến. Đại diện là Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu Đại học Phố Hiến
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình (giai đoạn 1)
Đường trục Bắc - Nam Khu Đại học Phố Hiến (đoạn từ xã Trung Nghĩa đến tuyến đường trục phía Nam)
650 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư mới Khu Đại học Phố Hiến
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý khu Đại học Phố Hiến. Đại diện là Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu Đại học Phố Hiến , địa chỉ: Số 45 đường Trưng Trắc, phường Quang Trung, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu Đại học Phố Hiến (Đại diện là Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu Đại học Phố Hiến) – Số 45 đường Trưng Trắc, phường Quang Trung, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 0221.3526.689.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ban Quản lý Khu Đại học Phố Hiến và Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu Đại học Phố Hiến (địa chỉ: số 45 đường Trưng Trắc, phường Quang Trung thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH tư vấn xây dựng công trình Huy Hoàng và Trung tâm tư vấn giao thông vận tải (địa chỉ: 2/50 đường Chu Mạnh Trinh, phường Hiến Nam, Tỉnh Hưng Yên) + Tư vấn thẩm tra thiết kế + dự toán xây dựng: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Hưng Yên Phát (địa chỉ: Khu dân cư mới, đường Đào Tấn, Phường Hiến Nam, thành phố Hưng yên, tỉnh Hưng Yên). + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Hưng Yên – Số 685 đường Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng VBT (địa chỉ: thôn Tiên Cầu, xã Hiệp Cường, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên). Thẩm định E-HSMT: Phòng Phát triển hạ tầng, Ban Quản lý Khu Đại học Phố Hiến (địa chỉ: số 45 đường Trưng Trắc, phường Quang Trung thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên). + Tư vấn đánh giá E-HSDT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng VBT (địa chỉ: thôn Tiên Cầu, xã Hiệp Cường, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên). Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Phát triển hạ tầng, Ban Quản lý Khu Đại học Phố Hiến (địa chỉ: số 45 đường Trưng Trắc, phường Quang Trung thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên). Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý Khu Đại học Phố Hiến và Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu Đại học Phố Hiến (địa chỉ: số 45 đường Trưng Trắc, phường Quang Trung, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên);


- Bên mời thầu: Ban quản lý khu Đại học Phố Hiến. Đại diện là Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu Đại học Phố Hiến , địa chỉ: Số 45 đường Trưng Trắc, phường Quang Trung, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu Đại học Phố Hiến (Đại diện là Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu Đại học Phố Hiến) – Số 45 đường Trưng Trắc, phường Quang Trung, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 0221.3526.689.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (yêu cầu năng lực tối thiểu thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên) trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không đính kèm, nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 kèm theo bản sao được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2020; + Tờ khai quyết toán thuế năm 2020 có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử năm 2020 và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Báo cáo kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Đính kèm Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được CĐT xác nhận đối với công trình chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Đính kèm bản gốc hoặc bản sao các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu Đại học Phố Hiến (Đại diện là Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu Đại học Phố Hiến) – Số 45 đường Trưng Trắc, phường Quang Trung, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 0221.3526.689.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hưng Yên – Số 10 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; số điện thoại: 02213.863.823, Fax: 03213.863.932.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 02213.863.456, Fax: 03213.550.834.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Khu Đại học Phố Hiến - Số 45 đường Trưng Trắc, phường Quang Trung, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Số điện thoại: 0221 3515 353; fax: 0221 3531 687.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC I: Nền mặt đường
1Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V205,248m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3.844,7321m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V364,4982100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V257,39m3
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V966,0561m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V86,945100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0987100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V54,8887100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V59,2585100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V345,7395100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I, tiếp 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V345,7395100m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V35,6192100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II, tiếp 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V35,6192100m3/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,5739100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV, tiếp 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5739100m3/1km
16Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V396,3211100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V45,1624100m3
18Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V406,4615100m3
19Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V205,6171100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V126,4257100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V86,6558100m3
22Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V457,9715100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại BTNC19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V474,5915100m2
24Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V533,5198100m2
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V461,4611100m2
26Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V547,3992100m2
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V648,01m3
28Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V29,0619100m2
29Bê tông đúc sẵn M200, đá 1x2, PCB40 - block và rãnh tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V1.018,95m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V143,9927100m2
31Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8.013m
32Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.367,7m
33Lát rãnh tam giác, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.263,97m2
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 50kg, bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V356,235tấn
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V637,3807tấn
36Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V4.4671 cấu kiện
37Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V224,16910 tấn/1km
38Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 50kg, bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V356,235tấn
39Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V637,3807tấn
40Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V4.4671 cấu kiện
41Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,025100m
42Chắn phên nứa gia cố chân ta luy, phên nứa cao 0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V83m
43Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
44Mặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V33chiếc
45Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
46Mặt biển báo phản quang, biển vuông 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
47Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
48Mặt biển báo phản quang, tròn 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V41chiếc
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,251m3
50Cột biển báo tam giác D89 sơn đỏ trắngMô tả kỹ thuật theo chương V292,5m
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,25m3
52Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,44m2
53Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.210,56m2
B HẠNG MỤC II: Thoát nước mưa:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V144,7091100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3.966,224100m
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7966100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,3816100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5342100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,056100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V970,05m3
8Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V4831 đoạn cống
9Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V483mối nối
10Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V251 đoạn cống
11Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V10mối nối
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V2521 đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V111 đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V252mối nối
15Lắp đặt đế cống BTĐS D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V484cái
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1321 đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 1250mmMô tả kỹ thuật theo chương V124mối nối
18Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1250mmMô tả kỹ thuật theo chương V264cái
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V1691 đoạn ống
20Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V160mối nối
21Lắp đặt đế cống BTĐS D1500Mô tả kỹ thuật theo chương V62cái
22Lắp đặt đế cống BTĐS D1500Mô tả kỹ thuật theo chương V276cái
23Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 600x600mm, TT HL 93Mô tả kỹ thuật theo chương V791 đoạn cống
24Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 600x600mm, TT VHMô tả kỹ thuật theo chương V3111 đoạn cống
25Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V390mối nối
26Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 800x800mmMô tả kỹ thuật theo chương V2391 đoạn cống
27Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 800x800mmMô tả kỹ thuật theo chương V8801 đoạn cống
28Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 800x800mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.119mối nối
29Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.3441 đoạn cống
30Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.344mối nối
31Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1200x1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2781 đoạn cống
32Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1200x1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V6051 đoạn cống
33Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1200x1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V883mối nối
34Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1500x1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V2301 đoạn cống
35Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V230mối nối
36Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1600x1600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1061 đoạn cống
37Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1600x1600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1391 đoạn cống
38Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1600x1600mmMô tả kỹ thuật theo chương V245mối nối
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V822,29m3
40Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V14,5155100m2
41Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V152,08m3
42Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V280,79m3
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.917,22m2
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,93m3
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,1344100m2
46Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V327,17m3
47Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V20,5432100m2
48Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V24,3949tấn
49Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V72,1846tấn
50Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0536tấn
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V328,06m3
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V12,6906100m2
53Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.192,18m2
54Nắp ga composite BxL=0,85x0,85mMô tả kỹ thuật theo chương V157bộ
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V5601cấu kiện
56Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V5601 cấu kiện
57Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,032710 tấn/1km
58Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V5601 cấu kiện
59Lắp dựng cốt thép thang hố ga ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4487tấn
60Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,36100m
61Hố ga thu mua sẵn BxL = 0,58x0,38 bao gồm cả lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V140bộ
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1401cấu kiện
C HẠNG MỤC III: Thoát nước thải:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V35,22m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V16,641100m
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,92m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1016100m2
5Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V44,69m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4m3
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,407100m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V124,42m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,91m3
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,0892tấn
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3575tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,5358100m2
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V291 cấu kiện
14Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,727510 tấn/1km
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V291 cấu kiện
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V291cấu kiện
17Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3831tấn
18Nắp ga composite dưới đường BxL=0,85x0,85mMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V91cấu kiện
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V91 cấu kiện
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V91 cấu kiện
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3644100m3
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm, tải trọng HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V31,21 đoạn ống
24Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V31mối nối
25Lắp đặt đế cống BTĐS D400Mô tả kỹ thuật theo chương V152cái
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 500mm, tải trọng HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V103,21 đoạn ống
27Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V103mối nối
28Lắp đặt đế cống BTĐS D500Mô tả kỹ thuật theo chương V494cái
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm, tải trọng HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V38,41 đoạn ống
30Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V38mối nối
31Lắp đặt đế cống BTĐS D800Mô tả kỹ thuật theo chương V192cái
32Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V66,3541m3
33Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,9719100m3
D HẠNG MỤC IV: Đường ống chờ qua đường:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V47,8951m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,3106100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,226100m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,9065100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,4448m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,4012m3
7Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V132,308m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V511,5m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,64m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,589100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8462m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,4056100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2958tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1551cấu kiện
15Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2.860,58m2
16Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V28,6058100m2
17Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V110,7881000v
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V450,90741m3
19Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V40,5816100m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V224,307m3
21Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V20,1877100m3
22Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V111,03m2
23Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V1,1103100m2
24Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V4,2831000v
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,25551m3
26Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V155,2993100m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,5422m3
28Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7688100m3
29Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V92,612100m
30Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V138,918100m
31Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V64,482100m
32Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 180mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,492100m
33Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,238100m
34Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,537100m
E HẠNG MỤC V: Hệ thống điện chiếu sáng:
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V298,6m
2Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.632,3m
3Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4.269,1m
4Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.396,8m
5Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V267,2m
6Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V98,64100m
7Dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V1.631m
8Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V16,31100m
9Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V4261 đầu cáp
10Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V8đầu
11Đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo chương V512đầu
12Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V940đầu
13Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V452đầu
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
15Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V190,410 đầu cốt
16Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 4x25mm2, 4x16mm2, 2x16mm2, 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V430đầu cáp
17Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
18Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V188,7m2
19Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V1,887100m2
20Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V6,291000v
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V18,871m3
22Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6983100m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,032m3
24Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0007100m3
25Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V9,914100m
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,25351m3
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0294100m2
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3541m3
29Khung móng tủ M16x650Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m2
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0005100m3
32Thép các loại mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V3.283,4555kg
33Bu lông+đai ốc M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V214bộ
34Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V21,410 cọc
35Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V32,110 m
36Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V68,481m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6848100m3
38Thép các loại mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V31,1858kg
39Bu lông+đai ốc M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 cọc
41Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 m
42Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,121m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0112100m3
44Thép các loại mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V1.954,4168kg
45Bu lông+đai ốc M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
46Dây đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V9.864m
47Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,710 cọc
48Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V1.031,2510 m
49Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V137,281m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3728100m3
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,25121m3
52Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1026100m3
53Khung móng cột thép M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V155chiếc
54Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V4,836100m2
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,75m3
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V99,2m3
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,502100m3
58Bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V155bảng
59Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V155bảng
60Cầu đấu dây 60A-500W-4 mắt:Mô tả kỹ thuật theo chương V155Cái
61Áp tô mát 1 pha -6A-250V:Mô tả kỹ thuật theo chương V310Cái
62Bulol + êcu M6x50Mô tả kỹ thuật theo chương V620bộ
63Lắp dựng cột thép, chiều cao cột 7m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1551 cột
64Cột đèn thép tròn côn 7m D78-3mmMô tả kỹ thuật theo chương V147cột
65Cần đèn đơn cao 2,0m vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V147cần
66Lắp cần đèn cao 2,0m vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1551 cần đèn
67Bộ đèn Led-120W chiếu sáng đườngMô tả kỹ thuật theo chương V147cái
68Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1564100m2
69Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,891m3
70Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,868m3
71Thép khung móng cột mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V59chiếc
72Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,31281m3
73Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2082100m3
74Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0537100m3
75Lắp dựng cột gang chiều cao cột 3,7m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V591 cột
76Lắp bộ chùm đèn trang trí CH11-4Mô tả kỹ thuật theo chương V59bộ
77Đèn trang trí Led-18WMô tả kỹ thuật theo chương V59cái
78Cầu đèn trang trí SV3A-D400Mô tả kỹ thuật theo chương V236cái
79Bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V59bảng
80Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V59bảng
81Cầu đấu dây 60A-500W-4 mắt:Mô tả kỹ thuật theo chương V59Cái
82Áp tô mát 1 pha -6A-250V:Mô tả kỹ thuật theo chương V118Cái
83Bulol + êcu M6x50Mô tả kỹ thuật theo chương V236bộ
F HẠNG MỤC VI: Đèn tín hiệu giao thông:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7521m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,3681m3
3Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
4Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
5Khung móng 4xM16-280x420x525Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,06m3
7Lắp dựng cột đèn tín hiệu cao 6,20m, cần vươn đơn 7, bộ khung móng 8M24 D40x1375mmMô tả kỹ thuật theo chương V41 cột
8Lắp dựng cột đèn tín hiệu cao 4,4m, + Bộ khung móng 4M16 240x240x525mmMô tả kỹ thuật theo chương V41 cột
9Tủ điều khiển chiếu sáng đèn tín hiệu giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
10Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
11Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V41 cột
12Tay bắt đèn đếm lùi D400, L=0,48mMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
13Đèn THGT 3 màu 3xD300 LEDMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Đèn THGT mũi tên 3 màu 3xD300 LEDMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
15Đèn THGT đếm lùi 1xD400 LEDMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
16Đèn THGT đếm lùi 1xD300 LEDMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
17Đèn THGT cho người đi bộ 1xD300 LEDMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
18Lắp đèn tín hiệu trên cột. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V321 bộ
19Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100 bảo vệ cáp đèn điều khiển tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V7,0689100m
20Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V161 đầu cáp
21Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V26đầu
22Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,610 đầu cốt
23Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu cáp
24Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0979100m
25Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm Cáp ngầm điều khiển Cu/XLPE/PVC/DSRA/PVC 12x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,291100m
26Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V2,528100m
27Bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8bảng
28Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8bảng
29Thép các loại mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V142,0668kg
30Bu lông+đai ốc M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
31Dây đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V222,068m
32Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V24,006810 m
33Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,910 cọc
34Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,161m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0216100m3
36Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V114,72m2
37Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V1,1472100m2
38Gạch đặc không nungMô tả kỹ thuật theo chương V3.824viên
39Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V3,8241000v
40Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V31,07m3
41Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,4721m3
42Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0325100m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8365100m3
44Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V28,68m2
45Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,2868100m2
46Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,9561000v
47Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V10,038m3
48Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,53341m3
49Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,228100m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m3
51Ống thép đen D200x4,78Mô tả kỹ thuật theo chương V2.413,9kg
52Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,956100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2014(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6376E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 8(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông, cấp II trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh kèm theo), thời điểm ký hợp đồng từ ngày 01/01/2014 trở lại đây:* Ghi chú: - Trường hợp nhà thầu có 02 hợp đồng là thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥59.135.800.000 VND thì được đánh giá là 1 hợp đồng tương tự.- Nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao hợp đồng kèm phụ lục khối lượng được chứng thực hoặc bản gốc để chứng minh.- Với hợp đồng hoàn thành scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao biên bản công chứng hoặc bản gốc bàn giao công trình vào sử dụng để chứng minh;- Với hợp đồng hoàn thành phần lớn scan và đính kèm khi nộp E-HSDT xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng trước thời điểm mở thầu 28 ngày. (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 59.135.800.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình đường giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III.(Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng bằng đại học trở lên; chứng chỉ hành nghề giám sát, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự).55
2 Kỹ thuật phụ trách giám sát thi công xây dựng nội bộ 1 Yêu cầu có bằng tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên (còn hiệu lực);(Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng bằng đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát; bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự).55
3 Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 2 Yêu cầu có trình độ Đại học, Cao đẳng thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.(Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng bằng đại học; bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự).33
4 Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện 1 Yêu cầu có trình độ Đại học, Cao đẳng chuyên ngành Điện.(Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng bằng đại học, Cao đẳng; bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự)33
5 Cán bộ phụ trách An toàn lao động, VSMT 1 Yêu có trình độ Đại học, Cao đẳng. Có Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực.(Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng bằng đại học, Cao đẳng; bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).2
2 Máy đầm bê tông, đầm bàn Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
3 Máy đầm đất cầm tay Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).2
4 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).2
5 Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh >= 16 T Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
6 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng 10 T Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
7 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng 25 T Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
8 Máy lu rung tự hành - trọng lượng 25 T Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).2
9 Máy nén khí, động cơ diezel Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
10 Máy phun nhựa đường Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
11 Máy rải cấp phối đá dăm, bê tông nhựa Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
12 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).2
13 Máy ủi - công suất: 110 CV Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
14 Ô tô tự đổ - trọng tải >= 7 T Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).3
15 Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
16 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: >= 6 T Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->