Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220113204-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220113172 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 982/QĐ-BGTVT ngày 22 tháng 5 năm 2019 của Bộ GTVT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-08 09:55:00 đến ngày 2022-01-18 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,340,183,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018-2020) tính đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng xây lắp công trình năng lượng (Di dời và lắp mới đường dây 22kV và trạm biến áp), cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ giám sát công trình đường dây và trạm biến áp, hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm mở thầu- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã trực tiếp tham gia Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ giám sát công trình đường dây và trạm biến áp, hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm mở thầu- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng (giám sát kỹ thuật): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ giám sát công trình đường dây và trạm biến áp, hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm mở thầu.- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | là công nhân có ngành nghề đào tạo phù hợp.- Có chứng chỉ hoàn thành các lớp đào tạo nghề tương ứng.- Có kinh nghiệm tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu, tải trọng (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn, công suất (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông, dung tích (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi, công suất (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Kìm ép đầu cốt (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ampe kẹp (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 500A |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đo tiếp địa (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1000ohm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình Di dời hệ thống điện thuộc tiểu dự án bồi thường, giải phóng mặt bằng dự án Tăng cường kết nối giao thông khu vực Tây Nguyên 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo Quyết định số 982/QĐ-BGTVT ngày 22 tháng 5 năm 2019 của Bộ GTVT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh công trình hoàn thanh toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn và sự phù hợp về quy mô tính chất và độ phức tạp của cong trình; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của Nhà thầu để chứng minh tài chính lành mạnh + Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị máy móc thi công (giấy đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn mua sắm thiết bị, hợp đồng thuê mướn…). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn. 185 đường Đống Đa, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tây Sơn, địa chỉ 59 Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256).3880165 - Fax: 3880993 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quy hoạch – Kế hoạch Tổng hợp, Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Điện thoại: 0256 3822849 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Tây Sơn; địa chỉ 59 Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256).3880165 - Fax: 3880993 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22kV | |||
| 1 | Móng cột MT-3 (cột BTLT 14m) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 53 | móng |
| 2 | Móng cột MT-4G (cột BTLT 14m) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 25 | móng |
| 3 | Móng cột sắt MCS-12,1m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8 | móng |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 14m (PC.I-14-190-11) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 53 | cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 14m (PC.I-14-190-13) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cột |
| 6 | Cột sắt CS-12,1m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 7 | Cổ dề ghép cột CDG-2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 8 | Xà đỡ lệch cột đơn: xà XĐL-1 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 9 | Xà đỡ lệch cột đơn: xà XĐL-2-1 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 10 | Xà néo lệch cột ghép: xà XNL-2N | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 11 | Xà néo lệch cột ghép: xà XNL-2D | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Xà néo lệch cột ghép: xà XNL-2-1 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 13 | Xà néo lệch cột thép: xà XNL-CT | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 14 | Xà néo thẳng cột thép: xà XNT-CT | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 15 | Xà rẽ nhánh ly tâm: xà XRN-1 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Xà rẽ lệch ly tâm: xà XRL-2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Xà rẽ nhánh ly tâm: xà XRN-2D | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt giá thao tác: GTT-1 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt giá thao tác: GTT-2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 83 | bộ |
| 21 | Nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 22 | Tiếp địa NĐC-6C | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 86 | vị trí |
| 23 | Tiếp địa chờ đường dây 22kV | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 24 | Dây sứ đường dây 22kV | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 22 kV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 14m (PC.I-14-190-11) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 53 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 14m (PC.I-14-190-13) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cột |
| 3 | Cột sắt CS-12,1m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 4 | Cổ dề ghép cột CDG-2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 5 | Xà đỡ lệch cột đơn: xà XĐL-1 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 6 | Xà đỡ lệch cột đơn: xà XĐL-2-1 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 7 | Xà néo lệch cột ghép: xà XNL-2N | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 8 | Xà néo lệch cột ghép: xà XNL-2D | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà néo lệch cột ghép: xà XNL-2-1 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 10 | Xà néo lệch cột thép: xà XNL-CT | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 11 | Xà néo thẳng cột thép: xà XNT-CT | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 12 | Xà rẽ nhánh ly tâm: xà XRN-1 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Xà rẽ lệch ly tâm: xà XRL-2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Xà rẽ nhánh ly tâm: xà XRN-2D | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt giá thao tác: GTT-1 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt giá thao tác: GTT-2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Tiếp địa NĐC-6C | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 86 | vị trí |
| 18 | Tiếp địa chờ đường dây 22kV | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 19 | Dây sứ đường dây 22kV | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 20 | Tháo lắp sử dụng lại, thu hồi ĐZ 22kV | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| C | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4kV | |||
| 1 | Móng cột MT-1 (cột BTLT 8,5m) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3 | móng |
| 2 | Móng cột MT-3G (cột BTLT 10m) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | móng |
| 3 | Móng néo MN 12x4 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | móng |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 10m (PC.I-10-190-5) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 8,5m (PC.I-8,5-160-4,3) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Cổ dề néo: CDN-95 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Dây néo: TK50-9 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 9 | Nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 64 | bộ |
| 10 | Nối không: NK-1 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 58 | bộ |
| 11 | Tiếp địa NĐC-3C | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | vị trí |
| 12 | Cổ dề ghép cột CDG-2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Cùm PA (PS) ghép dọc: PA-1 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 14 | Cùm PA (PS) ghép dọc: PA-1C | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 51 | bộ |
| 15 | Cùm PA (PS) ly tâm: PA-2DC | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 16 | Cùm PA (PS) ly tâm: PA-2NC | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 17 | Cùm PA (PS) ly tâm: PA-3 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 18 | Xà đỡ ly tâm 4 sứ: XĐ-4S | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 19 | Xà đỡ cột thép 8 sứ: XCT-8S | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Hộp chia dây + phụ kiện | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 71 | bộ |
| 21 | Dây sứ đường dây 0,4kV | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| D | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4kV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 10m (PC.I-10-190-5) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 8,5m (PC.I-8,5-160-4,3) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Cổ dề néo: CDN-95 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Dây néo: TK50-9 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 6 | Nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 64 | bộ |
| 7 | Nối không: NK-1 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 58 | bộ |
| 8 | Tiếp địa NĐC-3C | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | vị trí |
| 9 | Cổ dề ghép cột CDG-2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Cùm PA (PS) ghép dọc: PA-1 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 11 | Cùm PA (PS) ghép dọc: PA-1C | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 51 | bộ |
| 12 | Cùm PA (PS) ly tâm: PA-2DC | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 13 | Cùm PA (PS) ly tâm: PA-2NC | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 14 | Cùm PA (PS) ly tâm: PA-3 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 15 | Xà đỡ ly tâm 4 sứ: XĐ-4S | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 16 | Xà đỡ cột thép 8 sứ: XCT-8S | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Hộp chia dây + phụ kiện | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 71 | bộ |
| 18 | Dây sứ đường dây 0,4kV | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 19 | Phần tháo, lắp sử dụng lại và thu hồi ĐZ 0,4kV | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| E | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng cột MT-3 (cột BTLT 14m) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | móng |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 14m (PC.I-14-190-11) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 3 | Hệ xà trạm cột hình II: HXT-II | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Đai đỡ xà và đai lắp tăng đơ ĐX-2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tiếp địa trạm R20C + Nối đất trạm treo phần nổi | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tiếp địa chờ trạm biến áp | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Dây sứ trạm biến áp | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| F | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 14m (PC.I-14-190-11) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 2 | Hệ xà trạm cột hình II: HXT-II | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Đai đỡ xà và đai lắp tăng đơ ĐX-2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tiếp địa trạm R20C + Nối đất trạm treo phần nổi | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tiếp địa chờ trạm biến áp | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Dây sứ trạm biến áp | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 7 | Phần tháo, lắp sử dụng lại và thu hồi trạm biến áp | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| G | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Công tác thí nghiệm vật liệu điện ĐZ 22kV | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 2 | Công tác thí nghiệm vật liệu điện ĐZ 0,4kV | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 3 | Công tác thí nghiệm vật liệu điện trạm biến áp | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018-2020) tính đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng xây lắp công trình năng lượng (Di dời và lắp mới đường dây 22kV và trạm biến áp), cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ giám sát công trình đường dây và trạm biến áp, hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm mở thầu- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã trực tiếp tham gia Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) | 5 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ giám sát công trình đường dây và trạm biến áp, hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm mở thầu- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng | 1 | đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng (giám sát kỹ thuật): | 1 | đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ giám sát công trình đường dây và trạm biến áp, hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm mở thầu.- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân, thợ lành nghề | 10 | là công nhân có ngành nghề đào tạo phù hợp.- Có chứng chỉ hoàn thành các lớp đào tạo nghề tương ứng.- Có kinh nghiệm tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu này. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu, tải trọng (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy hàn, công suất (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | ≥ 23KW | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông, dung tích (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | ≥ 250 lít | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi, công suất (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | ≥1,5KW | 2 |
| 5 | Kìm ép đầu cốt (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | ≥ 3 tấn | 2 |
| 6 | Ampe kẹp (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | ≥ 500A | 2 |
| 7 | Máy đo tiếp địa (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | ≥ 1000ohm | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi