Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220113204-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220113172
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 982/QĐ-BGTVT ngày 22 tháng 5 năm 2019 của Bộ GTVT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-08 09:55:00 đến ngày 2022-01-18 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,340,183,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018-2020) tính đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng xây lắp công trình năng lượng (Di dời và lắp mới đường dây 22kV và trạm biến áp), cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ giám sát công trình đường dây và trạm biến áp, hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm mở thầu- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã trực tiếp tham gia Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ giám sát công trình đường dây và trạm biến áp, hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm mở thầu- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng (giám sát kỹ thuật):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ giám sát công trình đường dây và trạm biến áp, hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm mở thầu.- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân, thợ lành nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn là công nhân có ngành nghề đào tạo phù hợp.- Có chứng chỉ hoàn thành các lớp đào tạo nghề tương ứng.- Có kinh nghiệm tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu, tải trọng (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn, công suất (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông, dung tích (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi, công suất (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Kìm ép đầu cốt (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ampe kẹp (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 500A
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đo tiếp địa (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1000ohm
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Di dời hệ thống điện thuộc tiểu dự án bồi thường, giải phóng mặt bằng dự án Tăng cường kết nối giao thông khu vực Tây Nguyên
90 Ngày
E-CDNT 3 Theo Quyết định số 982/QĐ-BGTVT ngày 22 tháng 5 năm 2019 của Bộ GTVT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn , địa chỉ: 59, Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn. 185 đường Đống Đa, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Phát triển công nghệ Việt Long; địa chỉ: Địa chỉ: Lô 3, OLP, 2, Khu đô thị Thương mại An Phú, Phường Quang Trung, Thành phố Quy Nhơn, Bình Định. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Công thương Bình Định. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Ánh Gia; địa chỉ: 119 Nguyễn Thái Học, Quy Nhơn, Bình Định. + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tây Sơn


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn , địa chỉ: 59, Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn. 185 đường Đống Đa, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh công trình hoàn thanh toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn và sự phù hợp về quy mô tính chất và độ phức tạp của cong trình; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của Nhà thầu để chứng minh tài chính lành mạnh + Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị máy móc thi công (giấy đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn mua sắm thiết bị, hợp đồng thuê mướn…).
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn. 185 đường Đống Đa, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tây Sơn, địa chỉ 59 Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256).3880165 - Fax: 3880993
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quy hoạch – Kế hoạch Tổng hợp, Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Điện thoại: 0256 3822849
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Tây Sơn; địa chỉ 59 Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256).3880165 - Fax: 3880993
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22kV
1Móng cột MT-3 (cột BTLT 14m)Mô trả kỹ thuật theo Chương V53móng
2Móng cột MT-4G (cột BTLT 14m)Mô trả kỹ thuật theo Chương V25móng
3Móng cột sắt MCS-12,1mMô trả kỹ thuật theo Chương V8móng
4Cột bê tông ly tâm 14m (PC.I-14-190-11)Mô trả kỹ thuật theo Chương V53cột
5Cột bê tông ly tâm 14m (PC.I-14-190-13)Mô trả kỹ thuật theo Chương V50cột
6Cột sắt CS-12,1mMô trả kỹ thuật theo Chương V8cột
7Cổ dề ghép cột CDG-2Mô trả kỹ thuật theo Chương V25bộ
8Xà đỡ lệch cột đơn: xà XĐL-1Mô trả kỹ thuật theo Chương V33bộ
9Xà đỡ lệch cột đơn: xà XĐL-2-1Mô trả kỹ thuật theo Chương V24bộ
10Xà néo lệch cột ghép: xà XNL-2NMô trả kỹ thuật theo Chương V16bộ
11Xà néo lệch cột ghép: xà XNL-2DMô trả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Xà néo lệch cột ghép: xà XNL-2-1Mô trả kỹ thuật theo Chương V8bộ
13Xà néo lệch cột thép: xà XNL-CTMô trả kỹ thuật theo Chương V7bộ
14Xà néo thẳng cột thép: xà XNT-CTMô trả kỹ thuật theo Chương V3bộ
15Xà rẽ nhánh ly tâm: xà XRN-1Mô trả kỹ thuật theo Chương V2bộ
16Xà rẽ lệch ly tâm: xà XRL-2Mô trả kỹ thuật theo Chương V1bộ
17Xà rẽ nhánh ly tâm: xà XRN-2DMô trả kỹ thuật theo Chương V2bộ
18Cung cấp và lắp đặt giá thao tác: GTT-1Mô trả kỹ thuật theo Chương V2bộ
19Cung cấp và lắp đặt giá thao tác: GTT-2Mô trả kỹ thuật theo Chương V2bộ
20Nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1Mô trả kỹ thuật theo Chương V83bộ
21Nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-2Mô trả kỹ thuật theo Chương V8bộ
22Tiếp địa NĐC-6CMô trả kỹ thuật theo Chương V86vị trí
23Tiếp địa chờ đường dây 22kVMô trả kỹ thuật theo Chương V5bộ
24Dây sứ đường dây 22kVMô trả kỹ thuật theo Chương V1hệ
B PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 22 kV
1Cột bê tông ly tâm 14m (PC.I-14-190-11)Mô trả kỹ thuật theo Chương V53cột
2Cột bê tông ly tâm 14m (PC.I-14-190-13)Mô trả kỹ thuật theo Chương V50cột
3Cột sắt CS-12,1mMô trả kỹ thuật theo Chương V8cột
4Cổ dề ghép cột CDG-2Mô trả kỹ thuật theo Chương V25bộ
5Xà đỡ lệch cột đơn: xà XĐL-1Mô trả kỹ thuật theo Chương V33bộ
6Xà đỡ lệch cột đơn: xà XĐL-2-1Mô trả kỹ thuật theo Chương V24bộ
7Xà néo lệch cột ghép: xà XNL-2NMô trả kỹ thuật theo Chương V16bộ
8Xà néo lệch cột ghép: xà XNL-2DMô trả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Xà néo lệch cột ghép: xà XNL-2-1Mô trả kỹ thuật theo Chương V8bộ
10Xà néo lệch cột thép: xà XNL-CTMô trả kỹ thuật theo Chương V7bộ
11Xà néo thẳng cột thép: xà XNT-CTMô trả kỹ thuật theo Chương V3bộ
12Xà rẽ nhánh ly tâm: xà XRN-1Mô trả kỹ thuật theo Chương V2bộ
13Xà rẽ lệch ly tâm: xà XRL-2Mô trả kỹ thuật theo Chương V1bộ
14Xà rẽ nhánh ly tâm: xà XRN-2DMô trả kỹ thuật theo Chương V2bộ
15Cung cấp và lắp đặt giá thao tác: GTT-1Mô trả kỹ thuật theo Chương V2bộ
16Cung cấp và lắp đặt giá thao tác: GTT-2Mô trả kỹ thuật theo Chương V2bộ
17Tiếp địa NĐC-6CMô trả kỹ thuật theo Chương V86vị trí
18Tiếp địa chờ đường dây 22kVMô trả kỹ thuật theo Chương V5bộ
19Dây sứ đường dây 22kVMô trả kỹ thuật theo Chương V1hệ
20Tháo lắp sử dụng lại, thu hồi ĐZ 22kVMô trả kỹ thuật theo Chương V1hệ
C PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4kV
1Móng cột MT-1 (cột BTLT 8,5m)Mô trả kỹ thuật theo Chương V3móng
2Móng cột MT-3G (cột BTLT 10m)Mô trả kỹ thuật theo Chương V1móng
3Móng néo MN 12x4Mô trả kỹ thuật theo Chương V1móng
4Cột bê tông ly tâm 10m (PC.I-10-190-5)Mô trả kỹ thuật theo Chương V2cột
5Cột bê tông ly tâm 8,5m (PC.I-8,5-160-4,3)Mô trả kỹ thuật theo Chương V3bộ
6Cổ dề néo: CDN-95Mô trả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Dây néo: TK50-9Mô trả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1Mô trả kỹ thuật theo Chương V9bộ
9Nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-2Mô trả kỹ thuật theo Chương V64bộ
10Nối không: NK-1Mô trả kỹ thuật theo Chương V58bộ
11Tiếp địa NĐC-3CMô trả kỹ thuật theo Chương V4vị trí
12Cổ dề ghép cột CDG-2Mô trả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Cùm PA (PS) ghép dọc: PA-1Mô trả kỹ thuật theo Chương V8bộ
14Cùm PA (PS) ghép dọc: PA-1CMô trả kỹ thuật theo Chương V51bộ
15Cùm PA (PS) ly tâm: PA-2DCMô trả kỹ thuật theo Chương V16bộ
16Cùm PA (PS) ly tâm: PA-2NCMô trả kỹ thuật theo Chương V3bộ
17Cùm PA (PS) ly tâm: PA-3Mô trả kỹ thuật theo Chương V6bộ
18Xà đỡ ly tâm 4 sứ: XĐ-4SMô trả kỹ thuật theo Chương V3bộ
19Xà đỡ cột thép 8 sứ: XCT-8SMô trả kỹ thuật theo Chương V2bộ
20Hộp chia dây + phụ kiệnMô trả kỹ thuật theo Chương V71bộ
21Dây sứ đường dây 0,4kVMô trả kỹ thuật theo Chương V1hệ
D PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4kV
1Cột bê tông ly tâm 10m (PC.I-10-190-5)Mô trả kỹ thuật theo Chương V2cột
2Cột bê tông ly tâm 8,5m (PC.I-8,5-160-4,3)Mô trả kỹ thuật theo Chương V3bộ
3Cổ dề néo: CDN-95Mô trả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Dây néo: TK50-9Mô trả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1Mô trả kỹ thuật theo Chương V9bộ
6Nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-2Mô trả kỹ thuật theo Chương V64bộ
7Nối không: NK-1Mô trả kỹ thuật theo Chương V58bộ
8Tiếp địa NĐC-3CMô trả kỹ thuật theo Chương V4vị trí
9Cổ dề ghép cột CDG-2Mô trả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Cùm PA (PS) ghép dọc: PA-1Mô trả kỹ thuật theo Chương V8bộ
11Cùm PA (PS) ghép dọc: PA-1CMô trả kỹ thuật theo Chương V51bộ
12Cùm PA (PS) ly tâm: PA-2DCMô trả kỹ thuật theo Chương V16bộ
13Cùm PA (PS) ly tâm: PA-2NCMô trả kỹ thuật theo Chương V3bộ
14Cùm PA (PS) ly tâm: PA-3Mô trả kỹ thuật theo Chương V6bộ
15Xà đỡ ly tâm 4 sứ: XĐ-4SMô trả kỹ thuật theo Chương V3bộ
16Xà đỡ cột thép 8 sứ: XCT-8SMô trả kỹ thuật theo Chương V2bộ
17Hộp chia dây + phụ kiệnMô trả kỹ thuật theo Chương V71bộ
18Dây sứ đường dây 0,4kVMô trả kỹ thuật theo Chương V1hệ
19Phần tháo, lắp sử dụng lại và thu hồi ĐZ 0,4kVMô trả kỹ thuật theo Chương V1hệ
E PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Móng cột MT-3 (cột BTLT 14m)Mô trả kỹ thuật theo Chương V4móng
2Cột bê tông ly tâm 14m (PC.I-14-190-11)Mô trả kỹ thuật theo Chương V4cột
3Hệ xà trạm cột hình II: HXT-IIMô trả kỹ thuật theo Chương V2bộ
4Đai đỡ xà và đai lắp tăng đơ ĐX-2Mô trả kỹ thuật theo Chương V2bộ
5Tiếp địa trạm R20C + Nối đất trạm treo phần nổiMô trả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Tiếp địa chờ trạm biến ápMô trả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Dây sứ trạm biến ápMô trả kỹ thuật theo Chương V1hệ
F PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
1Cột bê tông ly tâm 14m (PC.I-14-190-11)Mô trả kỹ thuật theo Chương V4cột
2Hệ xà trạm cột hình II: HXT-IIMô trả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3Đai đỡ xà và đai lắp tăng đơ ĐX-2Mô trả kỹ thuật theo Chương V2bộ
4Tiếp địa trạm R20C + Nối đất trạm treo phần nổiMô trả kỹ thuật theo Chương V2bộ
5Tiếp địa chờ trạm biến ápMô trả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Dây sứ trạm biến ápMô trả kỹ thuật theo Chương V1hệ
7Phần tháo, lắp sử dụng lại và thu hồi trạm biến ápMô trả kỹ thuật theo Chương V1hệ
G PHẦN THÍ NGHIỆM
1Công tác thí nghiệm vật liệu điện ĐZ 22kVMô trả kỹ thuật theo Chương V1hệ
2Công tác thí nghiệm vật liệu điện ĐZ 0,4kVMô trả kỹ thuật theo Chương V1hệ
3Công tác thí nghiệm vật liệu điện trạm biến ápMô trả kỹ thuật theo Chương V1hệ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018-2020) tính đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng xây lắp công trình năng lượng (Di dời và lắp mới đường dây 22kV và trạm biến áp), cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ giám sát công trình đường dây và trạm biến áp, hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm mở thầu- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã trực tiếp tham gia Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)52
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ giám sát công trình đường dây và trạm biến áp, hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm mở thầu- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)51
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng 1 đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)31
4 Cán bộ quản lý chất lượng (giám sát kỹ thuật): 1 đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ giám sát công trình đường dây và trạm biến áp, hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm mở thầu.- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)31
5 Công nhân, thợ lành nghề 10 là công nhân có ngành nghề đào tạo phù hợp.- Có chứng chỉ hoàn thành các lớp đào tạo nghề tương ứng.- Có kinh nghiệm tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu này.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu, tải trọng (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≥ 5 tấn1
2 Máy hàn, công suất (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≥ 23KW1
3 Máy trộn bê tông, dung tích (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≥ 250 lít1
4 Máy đầm dùi, công suất (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≥1,5KW2
5 Kìm ép đầu cốt (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≥ 3 tấn2
6 Ampe kẹp (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≥ 500A2
7 Máy đo tiếp địa (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≥ 1000ohm2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->