Gói thầu: Mua sắm và lắp đặt 04 tuyến Viba IP dung lượng cao cho khu vực các huyện Mường Tè, Sìn Hồ - VNPT Lai Châu năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200922088-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Lai Châu
Tên gói thầu Mua sắm và lắp đặt 04 tuyến Viba IP dung lượng cao cho khu vực các huyện Mường Tè, Sìn Hồ - VNPT Lai Châu năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200922011
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-09 16:00:00 đến ngày 2020-09-16 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,264,764,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Thiết bị viba IP, ngoài trời, multicore (ODU Multicore) 1 bộ - Băng tần hoạt động 6425~7110Mhz - Độ rộng kênh tần 40MHz - Kênh tần hoạt động: kênh thấp, cho phép lựa chọn 01 kênh tần hoạt động từ kênh 1 đến kênh 4 - Khả năng cấu hình vô tuyến 2+0 XPIC - Giao diện nhánh tối thiểu: 02 khe cắm cho SFP quang
2 Thiết bị viba IP, ngoài trời, multicore (ODU Multicore) 1 bộ - Băng tần hoạt động 6425~7110Mhz - Độ rộng kênh tần 40MHz - Kênh tần hoạt động: kênh cao, cho phép lựa chọn 01 kênh tần từ kênh 1’ đến kênh 4’ - Khả năng cấu hình vô tuyến 2+0 XPIC - Giao diện nhánh tối thiểu: 02 khe cắm cho SFP quang
3 Module SFP tốc độ 1G, bước sóng hoạt động 1310nm, cự ly làm việc lên tới 10km, chuẩn công nghiệp 4 chiếc tốc độ 1G, bước sóng hoạt động 1310nm, cự ly làm việc lên tới 10km, chuẩn công nghiệp
4 Anten lưỡng cực, băng tần U6GHz, đường kính 0.9m (3FT) 2 chiếc băng tần U6GHz, đường kính 0.9m (3FT)
5 Bộ ghép ODU 6GHz vào anten 2 chiếc Bộ ghép ODU 6GHz vào anten
6 Bộ gá anten 2 bộ Bộ gá anten
7 Phụ kiện và vật tư lắp đặt cho 1 tuyến (không bao gồm cầu cáp) 1 gói Đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật của ngành
8 Thiết bị viba IP, ngoài trời, multicore (ODU Multicore) 1 bộ Băng tần hoạt động 6425~7110Mhz - Độ rộng kênh tần 40MHz - Kênh tần hoạt động: kênh thấp, cho phép lựa chọn 01 kênh tần hoạt động từ kênh 1 đến kênh 4 - Khả năng cấu hình vô tuyến 2+0 XPIC - Giao diện nhánh tối thiểu: 02 khe cắm cho SFP quang
9 Thiết bị viba IP, ngoài trời, multicore (ODU Multicore) 1 bộ - Băng tần hoạt động 6425~7110Mhz - Độ rộng kênh tần 40MHz - Kênh tần hoạt động: kênh cao, cho phép lựa chọn 01 kênh tần từ kênh 1’ đến kênh 4’ - Khả năng cấu hình vô tuyến 2+0 XPIC - Giao diện nhánh tối thiểu: 02 khe cắm cho SFP quang
10 Module SFP, tốc độ 1G, bước sóng hoạt động 1310nm, cự ly làm việc lên tới 10km, chuẩn công nghiệp 4 chiếc tốc độ 1G, bước sóng hoạt động 1310nm, cự ly làm việc lên tới 10km, chuẩn công nghiệp
11 Anten lưỡng cực, băng tần U6GHz, đường kính 0.9m (3FT) 1 chiếc băng tần U6GHz, đường kính 0.9m (3FT)
12 Anten lưỡng cực, băng tần U6GHz, đường kính 1.2m (4FT) 1 chiếc băng tần U6GHz, đường kính 1.2m (4FT)
13 Bộ ghép ODU 6GHz vào anten 2 chiếc Bộ ghép ODU 6GHz vào anten
14 Bộ gá anten 2 bộ Bộ gá anten
15 Phụ kiện và vật tư lắp đặt cho 1 tuyến (không bao gồm cầu cáp) 1 gói Đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật của ngành
16 Thiết bị viba IP, ngoài trời, multicore (ODU Multicore) 1 bộ - Băng tần hoạt động 6425~7110Mhz - Độ rộng kênh tần 40MHz - Kênh tần hoạt động: kênh thấp, cho phép lựa chọn 01 kênh tần hoạt động từ kênh 1 đến kênh 4 - Khả năng cấu hình vô tuyến 2+0 XPIC- Giao diện nhánh tối thiểu: 02 khe cắm cho SFP quang
17 Thiết bị viba IP, ngoài trời, multicore (ODU Multicore) 1 bộ - Băng tần hoạt động 6425~7110Mhz - Độ rộng kênh tần 40MHz - Kênh tần hoạt động: kênh cao, cho phép lựa chọn 01 kênh tần từ kênh 1’ đến kênh 4’ - Khả năng cấu hình vô tuyến 2+0 XPIC- Giao diện nhánh tối thiểu: 02 khe cắm cho SFP quang
18 Module SFP, tốc độ 1G, bước sóng hoạt động 1310nm, cự ly làm việc lên tới 10km, chuẩn công nghiệp 4 chiếc tốc độ 1G, bước sóng hoạt động 1310nm, cự ly làm việc lên tới 10km, chuẩn công nghiệp
19 Anten lưỡng cực, băng tần U6GHz, đường kính 1.2m (4FT) 2 chiếc băng tần U6GHz, đường kính 1.2m (4FT)
20 Bộ ghép ODU 6GHz vào anten 2 chiếc Bộ ghép ODU 6GHz vào anten
21 Bộ gá anten 2 bộ Bộ gá anten
22 Phụ kiện và vật tư lắp đặt cho 1 tuyến (không bao gồm cầu cáp) 1 gói Đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật của ngành
23 Thiết bị viba IP, ngoài trời, multicore (ODU Multicore) 1 bộ - Băng tần hoạt động 6425~7110Mhz - Độ rộng kênh tần 40MHz - Kênh tần hoạt động: kênh thấp, cho phép lựa chọn 01 kênh tần hoạt động từ kênh 1 đến kênh 4 - Khả năng cấu hình vô tuyến 2+0 XPIC- Giao diện nhánh tối thiểu: 02 khe cắm cho SFP quang
24 Thiết bị viba IP, ngoài trời, multicore (ODU Multicore) 1 bộ - Băng tần hoạt động 6425~7110Mhz - Độ rộng kênh tần 40MHz - Kênh tần hoạt động: kênh cao, cho phép lựa chọn 01 kênh tần từ kênh 1’ đến kênh 4 ’- Khả năng cấu hình vô tuyến 2+0 XPIC - Giao diện nhánh tối thiểu: 02 khe cắm cho SFP quang
25 Module SFP, tốc độ 1G, bước sóng hoạt động 1310nm, cự ly làm việc lên tới 10km, chuẩn công nghiệp 4 chiếc tốc độ 1G, bước sóng hoạt động 1310nm, cự ly làm việc lên tới 10km, chuẩn công nghiệp
26 Anten lưỡng cực, băng tần U6GHz, đường kính 0.9m (3FT) 2 chiếc băng tần U6GHz, đường kính 0.9m (3FT)
27 Bộ ghép ODU 6GHz vào anten 2 chiếc Bộ ghép ODU 6GHz vào anten
28 Bộ gá anten 2 bộ Bộ gá anten
29 Phụ kiện và vật tư lắp đặt cho 1 tuyến (không bao gồm cầu cáp) 1 gói Đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật của ngành
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->