Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220113284-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Tân Tiến
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220111558
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-08 10:21:00 đến ngày 2022-01-18 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,318,965,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.079E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VNDCó hạng mục tương tự chính: - Móng cọc- Phần Móng nhà- Phần Thân nhà- Phần mái- Phần Hoàn thiện- Phần điện, nước(Ngoài ra Nhà thầu có thể bổ sung các gói thầu khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư (Chứng minh bằng các Bằng cấp)- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 05 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp đại học);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực (Chứng minh bằng CCHN HĐXD);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu (Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng- 01 Kỹ sư điện- 01 Kỹ sư trắc đạc ( Trắc địa)- 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Tân Tiến
E-CDNT 1.2 Xây lắp + Thiết bị
Khuôn viên sân thể thao, cây xanh, điện chiếu sáng, nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Thượng Lạp, xã Tân Tiến, huyện Vĩnh Tường
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Tân Tiến , địa chỉ: Thôn Mới - xã Tân Tiến - Huyện Vĩnh Tường - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Tiến Địa chỉ: xã Tân Tiến, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0211.3820342 Số fax: Địa chỉ e-mail:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với UBND xã Tân Tiến. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Thịnh Phát Vĩnh Tường; Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Đức Huy Vĩnh Tường + Tư vấn, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Vĩnh Tường. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thương mại và xây dựng Lam Sơn (lập E-HSMT); Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Đạt (thẩm định E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thương mại và xây dựng Lam Sơn (đánh giá E-HSDT); Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Đạt (thẩm định) Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Tân Tiến


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Tân Tiến , địa chỉ: Thôn Mới - xã Tân Tiến - Huyện Vĩnh Tường - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Tiến Địa chỉ: xã Tân Tiến, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0211.3820342 Số fax: Địa chỉ e-mail:


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (nhà thầu phải xuất trình trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng). - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế kèm theo hóa đơn xuất trả cho các chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác; -Hợp đồng tương tự đã kê khai trên Webfom; - Tài liệu chứng minh Nhân sự đã kê khai trên webfom; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã kê khai trên webfom; - Giải pháp kỹ thuật, bảng tiến độ thi công, các bản vẽ sơ họa biện pháp thi công. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tân Tiến Địa chỉ: xã Tân Tiến, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0211.3820342 Số fax: Địa chỉ e-mail:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tân Tiến Địa chỉ: xã Tân Tiến, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0211.3820342
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND xã Tân Tiến Địa chỉ: xã Tân Tiến, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0211.3820342
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Tường Số điện thoại: 0211.3839.125 Địa chỉ Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
B PHÁ DỠ NHÀ SỐ 1
1Tháo dỡ cửa13,75m2
2Tháo dỡ mái ngói97,0736m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ6,856m3
4Phá dỡ kết cấu gạch27,9257m3
5Đào xúc đất - Cấp đất IV0,2645100m3
6Vận chuyển phế thải61,7817m3
C PHÁ DỠ NHÀ SỐ 2
1Tháo dỡ cửa11m2
2Tháo dỡ mái ngói73,3796m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ4,5879m3
4Phá dỡ kết cấu gạch23,7297m3
5Đào xúc đất - Cấp đất IV0,1999100m3
6Vận chuyển phế thải48,7476m3
D PHÁ DỠ CỔNG+ TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép0,063tấn
2Phá dỡ kết cấu gạch25,8205m3
3Vận chuyển phế thải25,8205m3
E HẠNG MỤC: NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG
F PHẦN CỌC:
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x224,0352m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cột2,439100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm1,224tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm4,2254tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm0,242tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,592tấn
7Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II6,6896100m
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm741mốinối
9Đập đầu cọc bê tông các loại1,184m3
G PHẦN MÓNG
1Đào móng - Cấp đất II0,4841100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II20,14411m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,4886100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,900,7379100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x410,1114m3
6Bê tông nền, M150, đá 1x216,4247m3
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M25025,8246m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật1,4905100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,7241tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,64tấn
11Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M7524,7131m3
H PHẦN THÂN
1Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x25,0635m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,8668100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1159tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,8498tấn
5Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x29,4917m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,9873100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3328tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,9987tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,7731tấn
10Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x224,5585m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m2,658100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,7576tấn
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x23,4937m3
14ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,5074100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2125tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,2004tấn
17Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm1,1237tấn
18Lắp dựng xà gồ thép1,1237tấn
I PHẦN XÂY THÔ
1Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm , vữa XM M7551,5437m3
2Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,4369m3
3Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M753,0167m3
4Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M756,2044m3
J HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, Vữa XM M75241,082m2
2Trát tường trong, Vữa XM M75351,733m2
3Trát trần, vữa XM M75265,8m2
4Trát xà dầm, vữa XM M7539,52m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M7547,015m2
6Đắp phào đơn, vữa XM M7577,8m
7Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M7555,6913m2
8Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT 60x60cm158,6806m2
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ3,08100m2
10Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm41,5M
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ241,082m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ704,068m2
13Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ10,08m2
14Cửa đi 4 cánh mở quay nhôm hệ 5500, kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ13,44m2
15Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ2,52m2
16Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ24m2
17Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX3040,136tấn
18Lắp dựng hoa sắt cửa22,8m2
K PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt quạt trần8cái
2Móc treo quạt8cái
3Lắp đặt ổ cắm đôi10cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạt3cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạt1cái
6Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng13bộ
7Lắp đặt đèn sát trần có chụp4bộ
8Lắp đặt hộp nối, phân dây15hộp
9Lắp đặt tủ điện KT 250x350x150mm1hộp
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2250m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2200m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm280m
13Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm250m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm250m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm280m
16Lắp đặt các automat 1 pha 16A3cái
17Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A1cái
18Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A7cái
L CHỐNG SÉT
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II7,881m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,0788100m3
3Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn6cọc
4Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m4cái
5Hồ lô thu sét4cái
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm45,1m
7Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm28,6m
M HẠNG MỤC: NHÀ BẾP + KHU WC
N PHẦN CỌC
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x214,616m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cột1,4832100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,7444tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm2,5695tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm0,1472tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,36tấn
7Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II4,068100m
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm451 mối nối
9Đập đầu cọc bê tông các loại0,72m3
O PHẦN MÓNG
1Đào móng - Cấp đất II0,3003100m3
2Đào móng băng - Cấp đất II9,3411m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x44,4284m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,3368100m3
5Bê tông nền, M150, đá 1x26,856m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M25013,877m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,477100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,3384100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,5062tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,9607tấn
11Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M754,5053m3
12Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M751,5847m3
P PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,4752100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0674tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,4346tấn
4Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x22,6136m3
5Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x24,2629m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng0,3486100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1283tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,448tấn
9Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x210,7462m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái1,1179100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,8974tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x20,5177m3
13ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0987100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,009tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0813tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm , vữa XM M7533,5167m3
17Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M754,6515m3
18Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,6793m3
Q PHẦN HOÀN THIỆN
1Gia công xà gồ thép0,0939tấn
2Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,64tấn
3Lắp dựng xà gồ thép0,7339tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ4,981m2
5Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ1,2187100m2
6Tôn úp nóc12,1m
7Trát tường ngoài, Vữa XM M7512,3345m2
8Trát tường ngoài, Vữa XM M75131,9538m2
9Đắp phào đơn, vữa XM M7543,88m
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M7525,678m2
11Trát tường trong, Vữa XM M75137,48m2
12Trát trần, vữa XM M75111,79m2
13Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M7576,22m2
14Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M7512,648m2
15Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M7557,005m2
16Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M7512,8656m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ144,2883m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ274,948m2
19Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ6,72m2
20Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ8,51m2
21Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ7,8m2
22Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, mở lật hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ0,5m2
23Sản xuất, lắp dựng vách compac dày 12mm5,2m2
24Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX3040,0463tấn
25Lắp dựng hoa sắt cửa7,8m2
R PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các automat 1 pha 16A3cái
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng6bộ
3Lắp đặt đèn sát trần có chụp7bộ
4Lắp đặt quạt trần4cái
5Móc treo quạt4cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi9cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạt3cái
8Lắp đặt công tắc 3 hạt1cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm265m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm235m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm250m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm100m
S BỂ PHỐT
1Đào móng băng - Cấp đất II11,251m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x40,625m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,045100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,111tấn
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x21,1837m3
6Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M753,3934m3
7Trát tường trong vữa XM M7522,1805m2
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M753,9097m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,03100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0495tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x20,625m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg51cấu kiện
T THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm0,35100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm0,25100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,2100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm0,12100m
5Cút nhựa D3412cái
6Cút nhựa D6024cái
7Cút nhựa D9024cái
8Cút nhựa D11024cái
9Tê nhựa D608cái
10Tê nhựa D1108cái
11Tê nhựa D60/486cái
12Tê nhựa D110/348cái
13Tê nhựa D110/9016cái
14Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm4cái
U CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm0,3100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm26cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm26cái
5Lắp đặt côn thu PPR D32/252cái
6Lắp đặt tê đều PPR D322cái
7Lắp đặt tê thu PPR D32/256cái
8Lắp đặt tê đều PPR D2016cái
9Lắp đặt van cửa PPR D322cái
10Lắp đặt van cửa PPR D202cái
V THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt xí bệt2bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
3Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
4Vòi tiểu nữ2cái
5Vòi ấn tiểu nam2cái
6Lắp đặt chậu tiểu nữ2bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
8Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
9Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
10Lắp đặt vòi rửa sàn 1 vòi2bộ
W SÂN RỬA
1Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,2103m3
2Trát tường ngoài vữa XM M752,0076m2
3Bê tông nền, M100, đá 2x40,4948m3
4Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M754,948m2
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm0,1100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm0,4100m
7Lắp đặt chếch PPR D342cái
8Lắp đặt côn thu PPR D32/251cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm2cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm2cái
11Lắp đặt tê đều PPR D321cái
12Lắp đặt van xoay PPR D322cái
13Lắp đặt vòi đồng D201bộ
14Lắp đặt vòi đồng D271bộ
15Máy bơm nước1Cái
X HẠNG MỤC: HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
Y CỔNG
1Đào móng - Cấp đất II0,0373100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x40,2205m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x20,8067m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,019100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0248tấn
6Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x20,268m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0536100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0092tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0656tấn
10Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M750,2275m3
11Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,6493m3
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M759,945m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ9,945m2
14Miết mạch lõm3công
15Gia công cổng sắt INOX304160,88kg
16Lắp dựng lan can sắt6,65m2
17Tôn bịt cổng INOX dày 2mm1,56m2
18Bánh xe chịu lực4cái
19Chốt ngang, chốt đứng8bộ
20Khóa cổng1bộ
21Bản lề chịu lực6bộ
22Khung + tên biển cổng1bộ
Z HÀNG RÀO ĐẶC
1Đào móng - Cấp đất II1,1088100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x46,5609m3
3Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M7542,3399m3
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x23,2558m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1973100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0554tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,271tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm , vữa XM M752,7993m3
9Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7519,5958m3
10Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M753,5622m3
11Trát tường ngoài, Vữa XM M75431,7275m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M7548,9984m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75181,78m
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ480,7259m2
AA ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II17,921m3
2Đắp cắt đệm đường ống5,0752m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,950,136100m3
4Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,0333100m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,128100m2
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x22,56m3
7Làm tiếp địa cho cột điện41 bộ
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm0,64100 m
9Rải cáp ngầm0,64100m
10Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m41 cột
11Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m4bộ
12Luồn dây từ cáp treo lên đèn0,26100m
13Rải cáp ngầm0,75100m
14Lắp bảng điện cửa cột4bảng
15Lắp đặt các automat 1 pha 10A4cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 20A1cái
AB RÃNH THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông1,7956m3
2Vận chuyển phế thải1,7956m3
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II5,47661m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤46,0692m3
5Ván khuôn móng dài0,2391100m2
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x29,1038m3
7Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M7516,9074m3
8Ván khuôn móng dài0,628100m2
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x26,6725m3
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M7594,08m2
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,5886tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,5886tấn
13Tấm đan rãnh composite KT 50x100x5mm, chịu tải trọng 50KN76cái
AC BỒN CÂY
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1232100m2
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x21,232m3
3Bó vỉa đá KT 1200x200x120mm61,6m
AD CÂY XANH
1Cây bàng đài loan, đường kính cách gốc 1,2m D>12cm:8cây
2Cây Kèn Hồng đường kính 12-15cm đo cách gốc 1,2m cao >4m6cây
3Trồng cỏ lạc50m2
4Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m14cây
5Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điện14cây/90ngày
6Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào nước lấy từ máy nước0,5100m2/tháng
AE SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,903,2704100m3
2Bạt chống nước xi măng473,97m2
3Bê tông nền, M150, đá 1x271,0955m3
AF PHẦN THIẾT BỊ
1Loa TOA F-2000 BT6Chiếc
2Tăng âm TOA A-22401Chiếc
3Micro để bàn TOA EM-381 AS2Chiếc
4Micro không dây AAP K5004Chiếc
5Tủ đựng máy sơn tĩnh điện1Chiếc
6Rắc kết nối2Bộ
7Dây loa50m
8Công lắp đặt1Trọn bộ
9Rèm sân khấu60m2
10Bộ sao vàng búa liểm bằng mica vàng đồng1Bộ
11Biển chữ mạ đồng (2 biển): "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM" và "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM”15,56m2
12Bục tượng Bác1Chiếc
13Tượng Bác Hồ1Chiếc
14Bục phát biểu1Chiếc
15Bàn Inox 304 gấp Hòa Phát BCN712B30Chiếc
16Ghế gấp khung sơn Xuân Hòa GS-01-00 PVC180Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.079E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VNDCó hạng mục tương tự chính: - Móng cọc- Phần Móng nhà- Phần Thân nhà- Phần mái- Phần Hoàn thiện- Phần điện, nước(Ngoài ra Nhà thầu có thể bổ sung các gói thầu khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư (Chứng minh bằng các Bằng cấp)- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 05 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp đại học);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực (Chứng minh bằng CCHN HĐXD);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu (Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật 4 - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng- 01 Kỹ sư điện- 01 Kỹ sư trắc đạc ( Trắc địa)- 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥ 1Kw Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
2 Đầm dùi ≥ 1,5 KW Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
3 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
4 Máy cắt gạch, đá Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
5 Máy hàn điện Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
6 Máy trộn vữa Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
7 Máy trộn bê tông Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
8 Máy khoan cầm tay Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
9 Ô tô tự đổ Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
10 Máy đầm cóc Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
11 Máy đào xúc Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
12 Máy ép cọc Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->