Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220113284-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Tân Tiến |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220111558 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-08 10:21:00 đến ngày 2022-01-18 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,318,965,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.079E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VNDCó hạng mục tương tự chính: - Móng cọc- Phần Móng nhà- Phần Thân nhà- Phần mái- Phần Hoàn thiện- Phần điện, nước(Ngoài ra Nhà thầu có thể bổ sung các gói thầu khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư (Chứng minh bằng các Bằng cấp)- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 05 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp đại học);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực (Chứng minh bằng CCHN HĐXD);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu (Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng- 01 Kỹ sư điện- 01 Kỹ sư trắc đạc ( Trắc địa)- 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Tân Tiến |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + Thiết bị Khuôn viên sân thể thao, cây xanh, điện chiếu sáng, nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Thượng Lạp, xã Tân Tiến, huyện Vĩnh Tường 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (nhà thầu phải xuất trình trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng). - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế kèm theo hóa đơn xuất trả cho các chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác; -Hợp đồng tương tự đã kê khai trên Webfom; - Tài liệu chứng minh Nhân sự đã kê khai trên webfom; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã kê khai trên webfom; - Giải pháp kỹ thuật, bảng tiến độ thi công, các bản vẽ sơ họa biện pháp thi công. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tân Tiến
Địa chỉ: xã Tân Tiến, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
Số điện thoại: 0211.3820342 Số fax:
Địa chỉ e-mail: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tân Tiến Địa chỉ: xã Tân Tiến, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0211.3820342 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND xã Tân Tiến Địa chỉ: xã Tân Tiến, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0211.3820342 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Tường Số điện thoại: 0211.3839.125 Địa chỉ Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| B | PHÁ DỠ NHÀ SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 13,75 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói | 97,0736 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | 6,856 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | 27,9257 | m3 | |
| 5 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | 0,2645 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải | 61,7817 | m3 | |
| C | PHÁ DỠ NHÀ SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 11 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói | 73,3796 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | 4,5879 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | 23,7297 | m3 | |
| 5 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | 0,1999 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải | 48,7476 | m3 | |
| D | PHÁ DỠ CỔNG+ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | 0,063 | tấn | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | 25,8205 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải | 25,8205 | m3 | |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG | |||
| F | PHẦN CỌC: | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 | 24,0352 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cột | 2,439 | 100m2 | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 1,224 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 4,2254 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,242 | tấn | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,592 | tấn | |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | 6,6896 | 100m | |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | 74 | 1mốinối | |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại | 1,184 | m3 | |
| G | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | 0,4841 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 20,1441 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,4886 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,7379 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 10,1114 | m3 | |
| 6 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | 16,4247 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250 | 25,8246 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 1,4905 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,7241 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,64 | tấn | |
| 11 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 24,7131 | m3 | |
| H | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 5,0635 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,8668 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1159 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,8498 | tấn | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | 9,4917 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,9873 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3328 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,9987 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,7731 | tấn | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | 24,5585 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 2,658 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,7576 | tấn | |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 3,4937 | m3 | |
| 14 | ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,5074 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2125 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,2004 | tấn | |
| 17 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | 1,1237 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,1237 | tấn | |
| I | PHẦN XÂY THÔ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm , vữa XM M75 | 51,5437 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,4369 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,0167 | m3 | |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 6,2044 | m3 | |
| J | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, Vữa XM M75 | 241,082 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong, Vữa XM M75 | 351,733 | m2 | |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75 | 265,8 | m2 | |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 39,52 | m2 | |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75 | 47,015 | m2 | |
| 6 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 77,8 | m | |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 55,6913 | m2 | |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT 60x60cm | 158,6806 | m2 | |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 3,08 | 100m2 | |
| 10 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | 41,5 | M | |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 241,082 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 704,068 | m2 | |
| 13 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 10,08 | m2 | |
| 14 | Cửa đi 4 cánh mở quay nhôm hệ 5500, kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 13,44 | m2 | |
| 15 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 2,52 | m2 | |
| 16 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 24 | m2 | |
| 17 | Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX304 | 0,136 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 22,8 | m2 | |
| K | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | 8 | cái | |
| 2 | Móc treo quạt | 8 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 10 | cái | |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 3 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 13 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 4 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | 15 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt tủ điện KT 250x350x150mm | 1 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 250 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 200 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 80 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | 50 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | 250 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 280 | m | |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 3 | cái | |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 7 | cái | |
| L | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | 7,88 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0788 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | 6 | cọc | |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | 4 | cái | |
| 5 | Hồ lô thu sét | 4 | cái | |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 45,1 | m | |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | 28,6 | m | |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP + KHU WC | |||
| N | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 | 14,616 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cột | 1,4832 | 100m2 | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,7444 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 2,5695 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,1472 | tấn | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,36 | tấn | |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | 4,068 | 100m | |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | 45 | 1 mối nối | |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại | 0,72 | m3 | |
| O | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | 0,3003 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng - Cấp đất II | 9,341 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 4,4284 | m3 | |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,3368 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | 6,856 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250 | 13,877 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,477 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3384 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,5062 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,9607 | tấn | |
| 11 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 4,5053 | m3 | |
| 12 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 1,5847 | m3 | |
| P | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,4752 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0674 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4346 | tấn | |
| 4 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 2,6136 | m3 | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | 4,2629 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | 0,3486 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1283 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,448 | tấn | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | 10,7462 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | 1,1179 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,8974 | tấn | |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,5177 | m3 | |
| 13 | ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0987 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,009 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0813 | tấn | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm , vữa XM M75 | 33,5167 | m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 4,6515 | m3 | |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,6793 | m3 | |
| Q | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | 0,0939 | tấn | |
| 2 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,64 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,7339 | tấn | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4,98 | 1m2 | |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,2187 | 100m2 | |
| 6 | Tôn úp nóc | 12,1 | m | |
| 7 | Trát tường ngoài, Vữa XM M75 | 12,3345 | m2 | |
| 8 | Trát tường ngoài, Vữa XM M75 | 131,9538 | m2 | |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 43,88 | m | |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75 | 25,678 | m2 | |
| 11 | Trát tường trong, Vữa XM M75 | 137,48 | m2 | |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 | 111,79 | m2 | |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75 | 76,22 | m2 | |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 12,648 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75 | 57,005 | m2 | |
| 16 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M75 | 12,8656 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 144,2883 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 274,948 | m2 | |
| 19 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 6,72 | m2 | |
| 20 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 8,51 | m2 | |
| 21 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 7,8 | m2 | |
| 22 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, mở lật hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 0,5 | m2 | |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng vách compac dày 12mm | 5,2 | m2 | |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX304 | 0,0463 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 7,8 | m2 | |
| R | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 3 | cái | |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 6 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 7 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | 4 | cái | |
| 5 | Móc treo quạt | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 9 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 65 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 35 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 50 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 100 | m | |
| S | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | 11,25 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 0,625 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,045 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,111 | tấn | |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 1,1837 | m3 | |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 3,3934 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong vữa XM M75 | 22,1805 | m2 | |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | 3,9097 | m2 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,03 | 100m2 | |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0495 | tấn | |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | 0,625 | m3 | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 5 | 1cấu kiện | |
| T | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | 0,35 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | 0,25 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,2 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | 0,12 | 100m | |
| 5 | Cút nhựa D34 | 12 | cái | |
| 6 | Cút nhựa D60 | 24 | cái | |
| 7 | Cút nhựa D90 | 24 | cái | |
| 8 | Cút nhựa D110 | 24 | cái | |
| 9 | Tê nhựa D60 | 8 | cái | |
| 10 | Tê nhựa D110 | 8 | cái | |
| 11 | Tê nhựa D60/48 | 6 | cái | |
| 12 | Tê nhựa D110/34 | 8 | cái | |
| 13 | Tê nhựa D110/90 | 16 | cái | |
| 14 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 4 | cái | |
| U | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,2 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,3 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 26 | cái | |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 26 | cái | |
| 5 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt tê đều PPR D32 | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt tê thu PPR D32/25 | 6 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tê đều PPR D20 | 16 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van cửa PPR D32 | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van cửa PPR D20 | 2 | cái | |
| V | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 4 | Vòi tiểu nữ | 2 | cái | |
| 5 | Vòi ấn tiểu nam | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa sàn 1 vòi | 2 | bộ | |
| W | SÂN RỬA | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,2103 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài vữa XM M75 | 2,0076 | m2 | |
| 3 | Bê tông nền, M100, đá 2x4 | 0,4948 | m3 | |
| 4 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M75 | 4,948 | m2 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,1 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm | 0,4 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt chếch PPR D34 | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê đều PPR D32 | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van xoay PPR D32 | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt vòi đồng D20 | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt vòi đồng D27 | 1 | bộ | |
| 15 | Máy bơm nước | 1 | Cái | |
| X | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| Y | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | 0,0373 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 0,2205 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,8067 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,019 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0248 | tấn | |
| 6 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 0,268 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0536 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0092 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0656 | tấn | |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 0,2275 | m3 | |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,6493 | m3 | |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75 | 9,945 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 9,945 | m2 | |
| 14 | Miết mạch lõm | 3 | công | |
| 15 | Gia công cổng sắt INOX304 | 160,88 | kg | |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | 6,65 | m2 | |
| 17 | Tôn bịt cổng INOX dày 2mm | 1,56 | m2 | |
| 18 | Bánh xe chịu lực | 4 | cái | |
| 19 | Chốt ngang, chốt đứng | 8 | bộ | |
| 20 | Khóa cổng | 1 | bộ | |
| 21 | Bản lề chịu lực | 6 | bộ | |
| 22 | Khung + tên biển cổng | 1 | bộ | |
| Z | HÀNG RÀO ĐẶC | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | 1,1088 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 6,5609 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 42,3399 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 3,2558 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1973 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0554 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,271 | tấn | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm , vữa XM M75 | 2,7993 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 19,5958 | m3 | |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,5622 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài, Vữa XM M75 | 431,7275 | m2 | |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75 | 48,9984 | m2 | |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 181,78 | m | |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 480,7259 | m2 | |
| AA | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 17,92 | 1m3 | |
| 2 | Đắp cắt đệm đường ống | 5,0752 | m3 | |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,136 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,0333 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,128 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 2,56 | m3 | |
| 7 | Làm tiếp địa cho cột điện | 4 | 1 bộ | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | 0,64 | 100 m | |
| 9 | Rải cáp ngầm | 0,64 | 100m | |
| 10 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m | 4 | 1 cột | |
| 11 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | 4 | bộ | |
| 12 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | 0,26 | 100m | |
| 13 | Rải cáp ngầm | 0,75 | 100m | |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | 4 | bảng | |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 1 | cái | |
| AB | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 1,7956 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải | 1,7956 | m3 | |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 5,4766 | 1m3 | |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 6,0692 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng dài | 0,2391 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 9,1038 | m3 | |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 16,9074 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng dài | 0,628 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 6,6725 | m3 | |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 94,08 | m2 | |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,5886 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,5886 | tấn | |
| 13 | Tấm đan rãnh composite KT 50x100x5mm, chịu tải trọng 50KN | 76 | cái | |
| AC | BỒN CÂY | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1232 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 1,232 | m3 | |
| 3 | Bó vỉa đá KT 1200x200x120mm | 61,6 | m | |
| AD | CÂY XANH | |||
| 1 | Cây bàng đài loan, đường kính cách gốc 1,2m D>12cm: | 8 | cây | |
| 2 | Cây Kèn Hồng đường kính 12-15cm đo cách gốc 1,2m cao >4m | 6 | cây | |
| 3 | Trồng cỏ lạc | 50 | m2 | |
| 4 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | 14 | cây | |
| 5 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điện | 14 | cây/90ngày | |
| 6 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào nước lấy từ máy nước | 0,5 | 100m2/tháng | |
| AE | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,2704 | 100m3 | |
| 2 | Bạt chống nước xi măng | 473,97 | m2 | |
| 3 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | 71,0955 | m3 | |
| AF | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Loa TOA F-2000 BT | 6 | Chiếc | |
| 2 | Tăng âm TOA A-2240 | 1 | Chiếc | |
| 3 | Micro để bàn TOA EM-381 AS | 2 | Chiếc | |
| 4 | Micro không dây AAP K500 | 4 | Chiếc | |
| 5 | Tủ đựng máy sơn tĩnh điện | 1 | Chiếc | |
| 6 | Rắc kết nối | 2 | Bộ | |
| 7 | Dây loa | 50 | m | |
| 8 | Công lắp đặt | 1 | Trọn bộ | |
| 9 | Rèm sân khấu | 60 | m2 | |
| 10 | Bộ sao vàng búa liểm bằng mica vàng đồng | 1 | Bộ | |
| 11 | Biển chữ mạ đồng (2 biển): "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM" và "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM” | 15,56 | m2 | |
| 12 | Bục tượng Bác | 1 | Chiếc | |
| 13 | Tượng Bác Hồ | 1 | Chiếc | |
| 14 | Bục phát biểu | 1 | Chiếc | |
| 15 | Bàn Inox 304 gấp Hòa Phát BCN712B | 30 | Chiếc | |
| 16 | Ghế gấp khung sơn Xuân Hòa GS-01-00 PVC | 180 | Chiếc | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.079E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VNDCó hạng mục tương tự chính: - Móng cọc- Phần Móng nhà- Phần Thân nhà- Phần mái- Phần Hoàn thiện- Phần điện, nước(Ngoài ra Nhà thầu có thể bổ sung các gói thầu khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư (Chứng minh bằng các Bằng cấp)- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 05 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp đại học);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực (Chứng minh bằng CCHN HĐXD);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu (Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng- 01 Kỹ sư điện- 01 Kỹ sư trắc đạc ( Trắc địa)- 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn ≥ 1Kw | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 2 | Đầm dùi ≥ 1,5 KW | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch, đá | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 11 | Máy đào xúc | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 12 | Máy ép cọc | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi