Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT từ đường 379 đi Văn Chỉ Bình Dân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220113388-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT từ đường 379 đi Văn Chỉ Bình Dân |
| Số hiệu KHLCNT | 20220113291 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Tân Dân, nguồn thu từ đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-08 10:14:00 đến ngày 2022-01-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,900,014,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình giao thông mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã tham gia thi công hoặc giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã tham gia thi công hoặc giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung tự hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san hoặc máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san hoặc máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ các loại (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô có gắn cần cẩu các loại (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thuỷ bình các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT từ đường 379 đi Văn Chỉ Bình Dân Cải tạo, nâng cấp đường GTNT từ đường 379 đi Văn Chỉ Bình Dân 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã Tân Dân, nguồn thu từ đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tân Dân - Địa chỉ: Xã Tân Dân, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tân Dân (Địa chỉ: Xã Tân Dân, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công chức Tài chính kế toán xã Tân Dân (Địa chỉ: Xã Tân Dân, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Tân Dân (Địa chỉ: Xã Tân Dân, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM hiện trạng. | 8,36 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, lề đường BTXM | 235,01 | m3 | |
| 3 | Đào vét hữu cơ - Cấp đất I | 0,7513 | 100m3 | |
| 4 | Đào khuôn đường mở rộng - Cấp đất III | 161,9 | m3 | |
| 5 | Đào khuôn đường trên đường cũ - Cấp đất III | 375,876 | m3 | |
| 6 | Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,3788 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển hữu cơ đổ đi, cự ly 2km | 0,7513 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 2km đầu - Cấp đất III | 8,3368 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi, cự ly 2km đầu - Cấp đất III | 2,3501 | 100m3 | |
| 10 | Đắp cát móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,5338 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | 3,9989 | 100m3 | |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | 3,5062 | 100m3 | |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | 3,472 | 100m3 | |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | 0,9459 | 100m2 | |
| 15 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | 22,5881 | 100m2 | |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 22,932 | 100m2 | |
| 17 | Bù vênh, vuốt nối mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại II | 0,108 | 100m3 | |
| 18 | Bù vênh, vuốt nối mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại I | 0,5771 | 100m3 | |
| 19 | Rải thảm trên vuốt nối bằng bê tông nhựa C 12,5 - Chiều dày vuốt nối đã lèn ép trung bình 6,5cm. | 0,602 | 100m2 | |
| 20 | Gia cố lề đường BTXM M250, đá 2x4 | 47,33 | m3 | |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 134,5 | m2 | |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 38,3 | m2 | |
| C | THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng cống, rãnh - Cấp đất III | 584,4 | m3 | |
| 2 | Thi công lớp đá 2x4 đệm móng cống rãnh, hố ga, hố thu | 42,77 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng rãnh, cống đổ tại chỗ | 0,692 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn móng hố ga, hố thu đổ tại chỗ | 0,2113 | 100m2 | |
| 5 | Cốt thép móng hố ga thăm, ĐK ≤10mm | 0,1767 | tấn | |
| 6 | Cốt thép móng hố ga thăm, ĐK ≤18mm | 0,2161 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng cống, rãnh, hố ga và hố thu M150, đá 2x4 | 37,44 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng hố ga thăm M200, đá 1x2 | 3,77 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thân rãnh đúc sẵn | 14,7842 | 100m2 | |
| 10 | Cốt thép rãnh đúc sẵn, ĐK ≤10mm | 6,6414 | tấn | |
| 11 | Bê tông rãnh đúc sẵn M250, đá 1x2 | 77,15 | m3 | |
| 12 | Xây rãnh nối, hố ga, hố thu bằng gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XMCV M75 | 14,55 | m3 | |
| 13 | Trát tường hố ga, rãnh nối, hố thu vữa XMCV M75 | 86,32 | m2 | |
| 14 | Cốt thép bậc lên xuống hố ga thăm D20 | 0,0829 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn bê tông xà mũ | 0,2574 | 100m2 | |
| 16 | Cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | 0,1385 | tấn | |
| 17 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 | 2,55 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn thân rãnh đổ tại chỗ | 0,2617 | 100m2 | |
| 19 | Cốt thép rãnh đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm | 0,1275 | tấn | |
| 20 | Bê tông thân rãnh đổ tại chỗ M250, đá 1x2 | 1,56 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | 3,4851 | 100m2 | |
| 22 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn ĐK ≤10mm | 3,171 | tấn | |
| 23 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn ĐK ≤18mm | 1,8519 | tấn | |
| 24 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 đúc sẵn | 33,53 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗ | 0,0621 | 100m2 | |
| 26 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm | 0,059 | tấn | |
| 27 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ, ĐK ≤18mm | 0,0381 | tấn | |
| 28 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | 0,66 | m3 | |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | 1.088 | cấu kiện | |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt song chắn rác bằng composite khung vuông 960x530, nắp 855x430, tải trọng 40T | 12 | bộ | |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt nắp ga bằng composite khung vuông: 900x900, nắp tròn D700, tải trọng 40T | 7 | bộ | |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE-PE80-PN10 DN110 | 0,36 | 100m | |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt nút bịt HDPE D110 | 36 | cái | |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE-PE80-PN10 DN250/110 | 36 | cái | |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE-PE80-PN10 DN250 | 3,23 | 100m | |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE-PE80-PN10 DN315 | 0,1454 | 100m | |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT KT: 600x600, tải trọng tiêu chuẩn, đốt cống dài 1,0m | 161 | đoạn ống | |
| 38 | Nối rãnh KT: 400x400 bằng phương pháp xảm | 3 | mối nối | |
| 39 | Nối rãnh KT: 400x800 bằng phương pháp xảm | 333 | mối nối | |
| 40 | Nối cống hộp đơn KT: 600x600 bằng phương pháp xảm vữa xi măng | 155 | mối nối | |
| 41 | Bốc xếp lên gạch xây các loại | 8,73 | 1000v | |
| 42 | Vận chuyển gạch xây các loại - Cự ly vận chuyển trung bình 14km | 2,1825 | 10 tấn/1km | |
| 43 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại | 8,73 | 1000v | |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển | 722 | 1 cấu kiện | |
| 45 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển | 20 | 1 cấu kiện | |
| 46 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển | 346 | 1 cấu kiện | |
| 47 | Trung chuyển cấu kiện BTĐS từ bãi đúc đến vị trí tập kết trên công trường - Cự ly vận chuyển trung bình ≤1km | 27,5733 | 10 tấn/1km | |
| 48 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc từ phương tiện vận chuyển xếp xuống vị trí tập kết trên công trường | 722 | 1 cấu kiện | |
| 49 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc từ phương tiện vận chuyển xếp xuống vị trí tập kết trên công trường | 20 | 1 cấu kiện | |
| 50 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc từ phương tiện vận chuyển xếp xuống vị trí tập kết trên công trường | 346 | 1 cấu kiện | |
| D | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐZ 0,4KV PHẦN XÂY DỰNG MỚI: | |||
| 1 | Đào móng cột - Cấp đất II | 27,45 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất móng cột, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1297 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột | 0,6711 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng cột M150, đá 2x4 | 12,63 | m3 | |
| 5 | Bê tông chèn móng cột M200, đá 1x2 | 0,82 | m3 | |
| 6 | Cung cấp, dựng cột điện PC.I-8,5-5,0 ngọn D190 bằng thủ công | 11 | cột | |
| 7 | Cung cấp, dựng cột điện PC.I-12-9,0 ngọn D190 bằng thủ công | 2 | cột | |
| 8 | Công tác cột bê tông bốc dỡ | 10,63 | tấn | |
| 9 | Trung chuyển cột điện bằng thủ công cự ly trung bình 100m | 10,63 | tấn | |
| 10 | Biển tên cột (7 vị trí cột đơn + 3 vị trí cột đôi) | 10 | biển | |
| 11 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | 48,58 | kg | |
| 12 | Lắp đặt xà thép trên cột ly tâm, trọng lượng xà 24,29kg | 2 | bộ | |
| 13 | Bulong + Ecu mạ kẽm M18x250 | 8 | bộ | |
| 14 | Bulong + Ecu mạ kẽm M16x50 | 4 | bộ | |
| 15 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2,5 mạ kẽm nhúng nóng | 6 | cọc | |
| 16 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | 11,46 | kg | |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 0,6 | 10cọc | |
| 18 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12mm | 0,1068 | 100kg | |
| 19 | Dây nhôm mềm AV70 nối tiếp địa lặp lại | 42 | m | |
| 20 | Ghíp nối bọc nhựa GN-2BL | 6 | cái | |
| 21 | Cung cấp, ép đầu cốt đồng nhôm AM70 | 0,6 | 10đầu | |
| 22 | Lắp đặt dây nhôm mềm AV70 | 0,42 | 100m | |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 bảo vệ cáp | 0,15 | 100m | |
| 24 | Đai thép không rỉ | 24 | m | |
| 25 | Khóa đai thép | 24 | cái | |
| 26 | Bulong + Ecu mạ kẽm M16x50 | 6 | bộ | |
| 27 | Thí nghiệm tiếp địa lặp lại | 6 | vị trí | |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt cáp vặn xoắn 4x120mm2, độ cao | 0,2636 | km | |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt cáp vặn xoắn 4x70mm2, độ cao | 0,1251 | km | |
| 30 | Ghíp nối bọc nhựa GN-2BL | 93 | cái | |
| 31 | Ghíp nối nhôm A25-120 | 88 | cái | |
| 32 | Mã ốp phi 20 | 44 | cái | |
| 33 | Kẹp siết cáp 4x(50-120) | 51 | cái | |
| 34 | Mã ốp + vòng treo bổ trợ | 9 | bộ | |
| 35 | Kẹp siết bổ trợ | 24 | cái | |
| 36 | Đai thép không rỉ | 167,1 | m | |
| 37 | Khóa đai thép | 175 | cái | |
| 38 | Ống co nhiệt | 62 | m | |
| 39 | Làm đầu cáp co nhiệt hạ thế 3 pha, điện áp | 8 | đầu cáp | |
| 40 | Làm đầu cáp co nhiệt hạ thế 1 pha, điện áp | 15 | đầu cáp | |
| 41 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 2 | sợi | |
| E | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐZ 0,4KV PHẦN THÁO HẠ, DI CHUYỂN: | |||
| 1 | Tháo hạ kẹp xiết cáp ABC | 18 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ, căng lại cáp tận dụng sang vị trí cột mới, cáp nhôm vặn xoắn ABC-4x120, độ cao | 0,3042 | km | |
| 3 | Tháo hạ cáp nhôm vặn xoắn ABC-4x50, độ cao | 0,0663 | km | |
| 4 | Tháo hạ cáp nhôm vặn xoắn ABC-2x50, độ cao | 0,058 | km | |
| 5 | Tháo hạ cáp bọc AV-1x70, độ cao | 1,0712 | km | |
| 6 | Tháo hạ xà hiện trạng trên cột vuông, trọng lượng | 9 | bộ | |
| 7 | Hạ cột bê tông, chiều cao | 11 | cột | |
| 8 | Hạ cột bê tông, chiều cao | 2 | cột | |
| 9 | Tháo hạ, di chuyển, lắp đặt tủ tụ bù sang vị trí cột mới | 1 | tủ | |
| 10 | Tháo hạ, di chuyển, lắp đặt hộp công tơ sang vị trí cột mới loại hộp | 13 | hộp | |
| 11 | Tháo hạ, di chuyển, lắp đặt hộp công tơ sang vị trí cột mới loại hộp | 9 | hộp | |
| 12 | Thay dây dẫn từ đường dây xuống hòm công tơ 1pha bằng cáp Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | 75 | m | |
| 13 | Thay dây dẫn từ đường dây xuống hòm công tơ 3pha bằng cáp Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16mm2 | 35 | m | |
| 14 | Cung cấp, ép đầu cốt đồng M25 (đầu nối vào hòm công tơ) | 5,1 | 10đầu | |
| 15 | Cung cấp, ép đầu cốt đồng M16 (đầu nối vào hòm công tơ) | 0,7 | 10đầu | |
| 16 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 bổ sung sau công tơ (tạm tính trung bình 5m/1 công tơ) | 225 | m | |
| 17 | Cáp ABC-4x50mm2 bổ sung sau công tơ 3 pha | 35 | m | |
| 18 | Lắp đặt bổ sung cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 sau công tơ, độ cao | 0,225 | km | |
| 19 | Lắp đặt bổ sung cáp vặn xoắn ABC-4x50mm2 sau công tơ, độ cao | 0,035 | km | |
| 20 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 2 | sợi | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình giao thông mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã tham gia thi công hoặc giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã tham gia thi công hoặc giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kế toán | 1 | Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm lu tĩnh | Máy lu bánh thép các loại | 1 |
| 2 | Máy đầm lu rung | Máy lu rung tự hành | 1 |
| 3 | Máy san hoặc máy ủi | Máy san hoặc máy ủi | 1 |
| 4 | Máy xúc | Máy xúc các loại | 1 |
| 5 | Máy rải | Máy rải bê tông nhựa | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ các loại (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 7 | Xe cẩu tự hành | Ô tô có gắn cần cẩu các loại (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc các loại | 2 |
| 9 | Máy hàn | Máy hàn các loại | 2 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | Máy cắt, uốn thép | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi đầm bê tông | Máy đầm dùi đầm bê tông | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn đầm bê tông | Máy đầm bàn đầm bê tông | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Máy trộn các loại | 2 |
| 14 | Máy thuỷ bình | Máy thuỷ bình các loại | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi