Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT từ đường 379 đi Văn Chỉ Bình Dân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220113388-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT từ đường 379 đi Văn Chỉ Bình Dân
Số hiệu KHLCNT 20220113291
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Tân Dân, nguồn thu từ đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-08 10:14:00 đến ngày 2022-01-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,900,014,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình giao thông mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã tham gia thi công hoặc giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã tham gia thi công hoặc giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép các loại
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung tự hành
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy san hoặc máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc các loại
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ các loại (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Ô tô có gắn cần cẩu các loại (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc các loại
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn các loại
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn các loại
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thuỷ bình các loại
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT từ đường 379 đi Văn Chỉ Bình Dân
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT từ đường 379 đi Văn Chỉ Bình Dân
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã Tân Dân, nguồn thu từ đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Dân - Địa chỉ: Xã Tân Dân, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP - Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP - Địa chỉ: Phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Khoái Châu - Địa chỉ: Thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP - Địa chỉ: Phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP - Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư: UBND xã Tân Dân - Địa chỉ: Xã Tân Dân, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Dân - Địa chỉ: Xã Tân Dân, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tân Dân - Địa chỉ: Xã Tân Dân, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tân Dân (Địa chỉ: Xã Tân Dân, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công chức Tài chính kế toán xã Tân Dân (Địa chỉ: Xã Tân Dân, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Tân Dân (Địa chỉ: Xã Tân Dân, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG:
1Cắt mặt đường BTXM hiện trạng.8,3610m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường, lề đường BTXM235,01m3
3Đào vét hữu cơ - Cấp đất I0,7513100m3
4Đào khuôn đường mở rộng - Cấp đất III161,9m3
5Đào khuôn đường trên đường cũ - Cấp đất III375,876m3
6Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,901,3788100m3
7Vận chuyển hữu cơ đổ đi, cự ly 2km0,7513100m3
8Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 2km đầu - Cấp đất III8,3368100m3
9Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi, cự ly 2km đầu - Cấp đất III2,3501100m3
10Đắp cát móng cống, độ chặt Y/C K = 0,951,5338100m3
11Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,983,9989100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm loại II3,5062100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm loại I3,472100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m20,9459100m2
15Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, tiêu chuẩn 1,0kg/m222,5881100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm22,932100m2
17Bù vênh, vuốt nối mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại II0,108100m3
18Bù vênh, vuốt nối mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại I0,5771100m3
19Rải thảm trên vuốt nối bằng bê tông nhựa C 12,5 - Chiều dày vuốt nối đã lèn ép trung bình 6,5cm.0,602100m2
20Gia cố lề đường BTXM M250, đá 2x447,33m3
B AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm134,5m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm38,3m2
C THOÁT NƯỚC:
1Đào móng cống, rãnh - Cấp đất III584,4m3
2Thi công lớp đá 2x4 đệm móng cống rãnh, hố ga, hố thu42,77m3
3Ván khuôn móng rãnh, cống đổ tại chỗ0,692100m2
4Ván khuôn móng hố ga, hố thu đổ tại chỗ0,2113100m2
5Cốt thép móng hố ga thăm, ĐK ≤10mm0,1767tấn
6Cốt thép móng hố ga thăm, ĐK ≤18mm0,2161tấn
7Bê tông móng cống, rãnh, hố ga và hố thu M150, đá 2x437,44m3
8Bê tông móng hố ga thăm M200, đá 1x23,77m3
9Ván khuôn thân rãnh đúc sẵn14,7842100m2
10Cốt thép rãnh đúc sẵn, ĐK ≤10mm6,6414tấn
11Bê tông rãnh đúc sẵn M250, đá 1x277,15m3
12Xây rãnh nối, hố ga, hố thu bằng gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XMCV M7514,55m3
13Trát tường hố ga, rãnh nối, hố thu vữa XMCV M7586,32m2
14Cốt thép bậc lên xuống hố ga thăm D200,0829tấn
15Ván khuôn bê tông xà mũ0,2574100m2
16Cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm0,1385tấn
17Bê tông xà mũ M200, đá 1x22,55m3
18Ván khuôn thân rãnh đổ tại chỗ0,2617100m2
19Cốt thép rãnh đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm0,1275tấn
20Bê tông thân rãnh đổ tại chỗ M250, đá 1x21,56m3
21Ván khuôn tấm đan đúc sẵn3,4851100m2
22Cốt thép tấm đan đúc sẵn ĐK ≤10mm3,171tấn
23Cốt thép tấm đan đúc sẵn ĐK ≤18mm1,8519tấn
24Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 đúc sẵn33,53m3
25Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗ0,0621100m2
26Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm0,059tấn
27Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ, ĐK ≤18mm0,0381tấn
28Bê tông tấm đan M250, đá 1x20,66m3
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu1.088cấu kiện
30Cung cấp, lắp đặt song chắn rác bằng composite khung vuông 960x530, nắp 855x430, tải trọng 40T12bộ
31Cung cấp, lắp đặt nắp ga bằng composite khung vuông: 900x900, nắp tròn D700, tải trọng 40T7bộ
32Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE-PE80-PN10 DN1100,36100m
33Cung cấp, lắp đặt nút bịt HDPE D11036cái
34Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE-PE80-PN10 DN250/11036cái
35Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE-PE80-PN10 DN2503,23100m
36Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE-PE80-PN10 DN3150,1454100m
37Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT KT: 600x600, tải trọng tiêu chuẩn, đốt cống dài 1,0m161đoạn ống
38Nối rãnh KT: 400x400 bằng phương pháp xảm3mối nối
39Nối rãnh KT: 400x800 bằng phương pháp xảm333mối nối
40Nối cống hộp đơn KT: 600x600 bằng phương pháp xảm vữa xi măng155mối nối
41Bốc xếp lên gạch xây các loại8,731000v
42Vận chuyển gạch xây các loại - Cự ly vận chuyển trung bình 14km2,182510 tấn/1km
43Bốc xếp xuống gạch xây các loại8,731000v
44Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển7221 cấu kiện
45Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển201 cấu kiện
46Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển3461 cấu kiện
47Trung chuyển cấu kiện BTĐS từ bãi đúc đến vị trí tập kết trên công trường - Cự ly vận chuyển trung bình ≤1km27,573310 tấn/1km
48Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc từ phương tiện vận chuyển xếp xuống vị trí tập kết trên công trường7221 cấu kiện
49Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc từ phương tiện vận chuyển xếp xuống vị trí tập kết trên công trường201 cấu kiện
50Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc từ phương tiện vận chuyển xếp xuống vị trí tập kết trên công trường3461 cấu kiện
D HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐZ 0,4KV PHẦN XÂY DỰNG MỚI:
1Đào móng cột - Cấp đất II27,451m3
2Đắp đất móng cột, độ chặt Y/C K = 0,900,1297100m3
3Ván khuôn móng cột0,6711100m2
4Bê tông móng cột M150, đá 2x412,63m3
5Bê tông chèn móng cột M200, đá 1x20,82m3
6Cung cấp, dựng cột điện PC.I-8,5-5,0 ngọn D190 bằng thủ công11cột
7Cung cấp, dựng cột điện PC.I-12-9,0 ngọn D190 bằng thủ công2cột
8Công tác cột bê tông bốc dỡ10,63tấn
9Trung chuyển cột điện bằng thủ công cự ly trung bình 100m10,63tấn
10Biển tên cột (7 vị trí cột đơn + 3 vị trí cột đôi)10biển
11Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà48,58kg
12Lắp đặt xà thép trên cột ly tâm, trọng lượng xà 24,29kg2bộ
13Bulong + Ecu mạ kẽm M18x2508bộ
14Bulong + Ecu mạ kẽm M16x504bộ
15Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2,5 mạ kẽm nhúng nóng6cọc
16Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa11,46kg
17Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II0,610cọc
18Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12mm0,1068100kg
19Dây nhôm mềm AV70 nối tiếp địa lặp lại42m
20Ghíp nối bọc nhựa GN-2BL6cái
21Cung cấp, ép đầu cốt đồng nhôm AM700,610đầu
22Lắp đặt dây nhôm mềm AV700,42100m
23Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 bảo vệ cáp0,15100m
24Đai thép không rỉ24m
25Khóa đai thép24cái
26Bulong + Ecu mạ kẽm M16x506bộ
27Thí nghiệm tiếp địa lặp lại6vị trí
28Cung cấp, lắp đặt cáp vặn xoắn 4x120mm2, độ cao 0,2636km
29Cung cấp, lắp đặt cáp vặn xoắn 4x70mm2, độ cao 0,1251km
30Ghíp nối bọc nhựa GN-2BL93cái
31Ghíp nối nhôm A25-12088cái
32Mã ốp phi 2044cái
33Kẹp siết cáp 4x(50-120)51cái
34Mã ốp + vòng treo bổ trợ9bộ
35Kẹp siết bổ trợ24cái
36Đai thép không rỉ167,1m
37Khóa đai thép175cái
38Ống co nhiệt62m
39Làm đầu cáp co nhiệt hạ thế 3 pha, điện áp 8đầu cáp
40Làm đầu cáp co nhiệt hạ thế 1 pha, điện áp 15đầu cáp
41Thí nghiệm cáp lực, điện áp 2sợi
E HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐZ 0,4KV PHẦN THÁO HẠ, DI CHUYỂN:
1Tháo hạ kẹp xiết cáp ABC 18bộ
2Tháo dỡ, căng lại cáp tận dụng sang vị trí cột mới, cáp nhôm vặn xoắn ABC-4x120, độ cao 0,3042km
3Tháo hạ cáp nhôm vặn xoắn ABC-4x50, độ cao 0,0663km
4Tháo hạ cáp nhôm vặn xoắn ABC-2x50, độ cao 0,058km
5Tháo hạ cáp bọc AV-1x70, độ cao 1,0712km
6Tháo hạ xà hiện trạng trên cột vuông, trọng lượng 9bộ
7Hạ cột bê tông, chiều cao 11cột
8Hạ cột bê tông, chiều cao 2cột
9Tháo hạ, di chuyển, lắp đặt tủ tụ bù sang vị trí cột mới1tủ
10Tháo hạ, di chuyển, lắp đặt hộp công tơ sang vị trí cột mới loại hộp 13hộp
11Tháo hạ, di chuyển, lắp đặt hộp công tơ sang vị trí cột mới loại hộp 9hộp
12Thay dây dẫn từ đường dây xuống hòm công tơ 1pha bằng cáp Cu/XLPE/PVC-2x25mm275m
13Thay dây dẫn từ đường dây xuống hòm công tơ 3pha bằng cáp Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16mm235m
14Cung cấp, ép đầu cốt đồng M25 (đầu nối vào hòm công tơ)5,110đầu
15Cung cấp, ép đầu cốt đồng M16 (đầu nối vào hòm công tơ)0,710đầu
16Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 bổ sung sau công tơ (tạm tính trung bình 5m/1 công tơ)225m
17Cáp ABC-4x50mm2 bổ sung sau công tơ 3 pha35m
18Lắp đặt bổ sung cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 sau công tơ, độ cao 0,225km
19Lắp đặt bổ sung cáp vặn xoắn ABC-4x50mm2 sau công tơ, độ cao 0,035km
20Thí nghiệm cáp lực, điện áp 2sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình giao thông mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã tham gia thi công hoặc giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã tham gia thi công hoặc giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.52
3 Cán bộ kế toán 1 Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm lu tĩnh Máy lu bánh thép các loại1
2 Máy đầm lu rung Máy lu rung tự hành1
3 Máy san hoặc máy ủi Máy san hoặc máy ủi1
4 Máy xúc Máy xúc các loại1
5 Máy rải Máy rải bê tông nhựa1
6 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ các loại (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)2
7 Xe cẩu tự hành Ô tô có gắn cần cẩu các loại (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
8 Máy đầm cóc Máy đầm cóc các loại2
9 Máy hàn Máy hàn các loại2
10 Máy cắt, uốn thép Máy cắt, uốn thép1
11 Máy đầm dùi đầm bê tông Máy đầm dùi đầm bê tông2
12 Máy đầm bàn đầm bê tông Máy đầm bàn đầm bê tông2
13 Máy trộn bê tông Máy trộn các loại2
14 Máy thuỷ bình Máy thuỷ bình các loại1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->