Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220113393-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Đông
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211283416
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại, khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-08 10:29:00 đến ngày 2022-01-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,727,416,724 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.18225017E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.909.192.000đ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.727.576.000đHợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng mới trạm biến áp phân phối có cấp điện áp đến 35kV, trong đó có hạng mục chính là thi công lắp đặt vật tư thiết bị cho trạm biến áp phân phối, kéo rải cáp ngầm trung thế, cáp ngầm hạ thế, kéo rải cáp vặn xoắn,…trong khu vực đô thị.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.909.192.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.727.576.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên nghành liên quan (điện, xây dựng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình (trong các năm 2018, 2019, 2020) có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nư¬ớc
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nư¬ớc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hà Đông
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư và thi công xây lắp
Xây dựng mới các TBA trên địa bàn quận Hà Đông năm 2022 (phường Văn Quán, Kiến Hưng)
120 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại, khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Đông , địa chỉ: Số 4 phố Trưng Nhị, phường Nguyễn Trãi, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn xây lắp điện lực Hoàng Kỳ


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Đông , địa chỉ: Số 4 phố Trưng Nhị, phường Nguyễn Trãi, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15), kèm theo: bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2018, 2019,2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế cho năm 2020 hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán 2018, 2019,2020. - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có). - Cam kết về việc tuân thủ công tác vệ sinh môi trường theo Thông tư số 08/2017/TT-BXD ngày 16/5/2017 quy định về quản lý chất thải rắn xây dựng.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Minh Thủy - Giám đốc Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án kiêm nhiệm - Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423.220388, Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án kiêm nhiệm - Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423.220388, Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần nhân công lắp đặt vật tư thiết bị (A cấp B thực hiện):
B PHẦN CÁP NGẦM 22KV
C Phần vật liệu
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn- Có giáp bảo vệ- Chống thấm nướcCN24-3x2401.626m
2Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resinHN-24kV-2404bộ
3Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2ĐC Tplug-2401bộ
4Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2- Ngoài trời- Kèm đầu cốt đồngĐC-2401bộ
D PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
E Phần thiết bị
1Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàRMU24-34tủ
2MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụMBA 4002máy
3MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụMBA 6302máy
4Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV- 6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)TB-90KVAR2tủ
5Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV- 6x20kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)TB-120KVAR2tủ
6Trụ thép đỡ MBA 400KVA-22/0,4kV có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-630A trọn bộTTHB-MBA-630A2trụ
7Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộTTHB-MBA-1000A2trụ
F Phần vật liệu
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn- Có giáp bảo vệ- Chống thấm nướcCN24-1x5084m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC-1x240mm260m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x185mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC-1x185mm220m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC-1x120mm260m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x95mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC-1x95mm220m
6Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x50mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồngĐCN-504bộ
7Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x70mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồngĐCN-704cái
8Đầu cốt đồng M240ĐC-M24024cái
9Đầu cốt đồng M185ĐC-M1858cái
10Đầu cốt đồng M120ĐC-M12032cái
11Đầu cốt đồng M95ĐC-M958cái
12Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùngModern M24bộ
13Bộ tập trung dữ liệu (DCU)DCU4bộ
G PHẦN HẠ THẾ
H Phần cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệCN-120640m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồngĐCN-12036bộ
I Phần đường trục hạ thế nổi
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2ABC 4x1201.097m
2Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmGN-259cái
J Phần công tơ
1Hòm 4 công tơ 1 pha -CompositH423hòm
2Đầu cốt đồng M70ĐC-M70HPD16cái
3Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM-70ĐC-AM70HPD32cái
4Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM-120ĐC-AM120HPD8cái
5MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArmsMCB-63A77cái
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2ABC-4x7024m
7Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmGN2-HPD40bộ
K Phần nhân công lắp đặt vật tư thiết bị (B cấp B thực hiện):
L PHẦN CÁP NGẦM 22KV
M Phần vật liệu
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV ruột đồng-3x240mm2-tận dụng lắp đặt lạiCN24-3x240 TD6m
2ống nhựa xoắn HDPE d=195/150HDPE F195/1501.570m
3Biển tên lộ cáp ngầm trung thếBTL14cái
4Mốc báo hiệu cáp ngầm trung thế bằng sứMBHCNTT-SU20cái
5Mốc báo hiệu cáp ngầm trung thế bằng gangMBHCNTT-GANG201cái
6Cọc mốc bê tông báo hiệu cáp ngầmMBHCNTT-CBT2cái
7Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cápTĐBT4cái
N Phần hào cáp
1Hào 1 cáp dưới vỉa hè gạch BlockH22-1-HBK2m
2Hào 2 cáp dưới vỉa hè gạch BlockH22-2-HBK48m
3Hào 2 cáp dưới đường asphalt H22-2-ĐAP153m
4Hào 2 cáp đi dưới nền đất tự nhiênH22-2-ĐTN10m
5Hào 2 cáp dưới đường BTXMH22-2-ĐBTXM572m
O Phần hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 99,45m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ371,8m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu32,2m2
P PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
Q Phần vật liệu
1Bộ cảnh báo sự cố đầu cáp lắp trong tủ RMU4Bộ
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x50mm2-Có lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC-4x50mm210m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x70mm2-Có lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC-4x70mm210m
4Ống nhựa xoắn HDPE 85/65HDPE 85/6512m
5Đầu cốt đồng M35ĐC-M3580cái
6Hệ thống tiếp địa TBA đầy đủ phụ kiệnTĐT4bộ
7Biển tên trạmBTT4bộ
8Biển báo nguy hiểmBAT16bộ
9Bảng sơ đồ một sợiSĐ 1 sợi4bộ
10Biển tên cầu daoBTCD20bộ
11Khóa cửa tủ RMU, tủ hạ thế, tủ tụ bùKC12bộ
12Móng TBA-Trụ thép hợp bộ có chưa tủ RMUMTBA-TTHB4móng
13Bệ đỡ tủ tụ bù tự độngBĐ TTB4cái
14Đổ bê tông nền TBANenTBA1HT
R Phần hoàn trả
1Hoàn trả vỉa hè gạch Block phần tiếp địa TBA20m2
2Hoàn trả đường bê tông xi măng phần tiếp địa TBA10m2
S PHẦN HẠ THẾ
T Phần cáp ngầm hạ thế
1Ống nhựa xoắn HDPE 130/100HDPE 130/100390m
2Ống nhựa xoắn HDPE 90/72HDPE 90/7227m
3ống nối Cu/AL-120ON-Cu/AL-12072cái
4Biển tên lộ cáp ngầmBTL36cái
5Ống co ngótOCN36m
6Cọc mốc bê tông báo hiệu cáp ngầmMBHHT-CBT2cái
7Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứMBHHT-SU29cái
8Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gangMBHHT-GANG25cái
9Giá đỡ 1 cáp- cột LT đơn (TL: 20,78kg/bộ)GĐ1-LT1bộ
10Giá đỡ 2 cáp -cột LT đúp (TL: 29,12kg/bộ)GĐ2-LTĐ1bộ
11Giá đỡ 3 cáp -cột LT đúp (TL: 29,76kg/bộ)GĐ3-LTĐ2bộ
12Giá đỡ 4 cáp -cột LT đúp (TL: 13,42kg/bộ)GĐ4-LTĐ1bộ
13Giá đỡ 5 cáp -cột LT đúp (TL: 13,66kg/bộ)GĐ5-LTĐ1bộ
14Máng che cáp lên cộtMCC2bộ
U Phần hào cáp
1Hào 5 cáp dưới nền đất tự nhiênH5-ĐTN5m
2Hào 5 cáp dưới đường bê tông xi măngH5-ĐXM30m
3Hào 4 cáp dưới hè gạch BlockH4-HBK14m
4Hào 4 cáp dưới đường bê tông xi măngH4-ĐXM4m
5Hào 3 cáp dưới đường bê tông xi măngH3-ĐXM10m
6Hào 3 cáp dưới hè gạch BlockH3-HBK11,5m
7Hào 3 cáp dưới đường BT Asphalt (MCH3-ĐAP5m
8Hào 2 cáp dưới hè gạch BlockH2-HBK8m
9Hào 1 cáp dưới đường bê tông xi măngH1-ĐXM2m
10Hào 1 cáp dưới đường BT Asphalt (MCH1-ĐAP45m
V Phần đường trục hạ thế nổi
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2ABC 4x9579m
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-thân liềnLT-8,5 -4.3 /19026cột
3Móng cột đơn MĐ-LT8,5MLT-318móng
4Móng cột kép MK-2LT8,5MĐLT-34móng
5Móc treo cáp ABC 4x120mm2MT2bộ
6Đai thép không ghỉ + khóa đaiĐT+KĐ4m
7Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2KH4x50-120110bộ
8Xà néo cột đơn LT dài 1,2m (TL: 36,534kg/bộ)XN-1,216bộ
9Xà néo cột đơn LT dài 1,5m (TL: 39,95kg/bộ)XN-1,52bộ
10Xà néo cột kép dọc LT dài 1,2m (TL: 39,644kg/bộ)XNKD-1,26bộ
11Xà néo cột kép ngang LTdài 1,4m (TL: 41,104kg/bộ)XNKN-1,41bộ
12Tiếp địa lặp lại (đầy đủ phụ kiện)RLL6bộ
13Ống nối cho cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2ON-AL-12040cái
14Ống co ngót cho cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2OCN18,5m
15Biển số thứ tự cột hạ thếBTC105cột
16Biển tên lộ đường dâyBTL ĐD138cái
W Phần công tơ
1Hộp phân dây CompositHPD12hòm
2Đầu cốt đồng M25ĐC-M25HPD70cái
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x70mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC-4x7020m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC-4x253m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC-2x2571m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 1x10154m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 2x10-SCT42m
8Đề can HCT 1 phaĐC-1P77cái
9Đề can HCT 3 phaĐC-3P1cái
10Băng dính cách điệnBDCĐ23cuộn
11Đai thép+khoá đaiĐT+KD24m
X PHẦN THU HỒI
1Thu hồi cột H7,5mH7,5-TH2cột
2Thu hồi cột LT 8,5mLT8,5-TH3cột
3Thu hồi dây dẫn ABC 4x120mm2ABC4x120-TH84m
4Tháo hạ căng lại dây ABC 4x120mm2ABC4x120-TD281m
5Tháo hạ căng lại dây ABC 4x95mm2ABC4x50-TD99m
6Xà thu hồi trọng lượng XN-TH1bộ
Y Phần hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu18,425m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 25,5m2
3Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ26,7m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.18225017E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.909.192.000đ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.727.576.000đHợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng mới trạm biến áp phân phối có cấp điện áp đến 35kV, trong đó có hạng mục chính là thi công lắp đặt vật tư thiết bị cho trạm biến áp phân phối, kéo rải cáp ngầm trung thế, cáp ngầm hạ thế, kéo rải cáp vặn xoắn,…trong khu vực đô thị.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.909.192.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.727.576.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên nghành liên quan (điện, xây dựng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình (trong các năm 2018, 2019, 2020) có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Cần cẩu > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy trộn bê tông đến 250 lít1
4 Máy bơm nư¬ớc Máy bơm nư¬ớc1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại1
6 Máy hàn điện Máy hàn điện1
7 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA1
8 Tời kéo Tời kéo2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->