Gói thầu: Xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220113289-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Dân Quyền |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220113256 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất của mặt bằng quy hoạch (theo Quyết định số 4741/QĐ-UBND ngày 30/8/2021 của Chủ tịch UBND huyện) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-08 10:27:00 đến ngày 2022-01-17 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,042,304,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.639467E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.12E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Loại, cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV.(Hợp đồng tương tự theo quy mô được mô tả tai Chương V nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng. Trường hợp chủ đầu tư dự án đó giải thể thì nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.165.084.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình đang xét, cấp IV trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các yêu cầu sau:- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng và 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư;- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tượng tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông công suất ≥ 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng sốt có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng sốt có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng sốt có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng sốt có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng sốt có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu ≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng sốt có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng sốt có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng sốt có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng sốt có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ 7-12 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng sốt có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Dân Quyền |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng) Hạ tầng kỹ thuật khu dân cƣ mới thôn 6, thôn 7 xã Dân Quyền, huyện Triệu Sơn 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất của mặt bằng quy hoạch (theo Quyết định số 4741/QĐ-UBND ngày 30/8/2021 của Chủ tịch UBND huyện) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Scan nộp cùng E-HSDT tất cả các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; Các Văn bằng, chứng chỉ của tất cả các nhân sự tham gia của Nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Dân Quyền -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Dân Quyền. Địa chỉ: Xã Dân Quyền, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Dân Quyền. Địa chỉ: Xã Dân Quyền, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào vét đất hữu cơ bằng thủ công, đất cấp I | Theo Chương V; phần 2 | 70,66 | 1m3 |
| 2 | Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 hất đổ vào mặt bằng - Cấp đất I | Theo Chương V; phần 2 | 13,4254 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo Chương V; phần 2 | 4,34 | 1m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 14,188 | 1m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II hất đổ vào mặt bằng | Theo Chương V; phần 2 | 1,2769 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất II - Cấp đất II | Theo Chương V; phần 2 | 15,1 | 1m3 |
| 7 | Mua đất đồi về đắp nền đường K95 | Theo Chương V; phần 2 | 4.363,2831 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất | Theo Chương V; phần 2 | 523,594 | 10m³/1km |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V; phần 2 | 3,9869 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V; phần 2 | 35,8818 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V; phần 2 | 3,5374 | 100m3 |
| 12 | Ni lon tái sinh | Theo Chương V; phần 2 | 17,5012 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo Chương V; phần 2 | 1,0701 | 100m2 |
| 14 | Mặt đường BTXM M250 dày 20cm | Theo Chương V; phần 2 | 380,7 | m3 |
| 15 | Cắt khe co giãn, khe 2x4 (5m/khe) | Theo Chương V; phần 2 | 31,25 | 10m |
| 16 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Theo Chương V; phần 2 | 8,24 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bó vỉa | Theo Chương V; phần 2 | 2,2356 | 100m2 |
| 18 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M200 | Theo Chương V; phần 2 | 14,59 | m3 |
| 19 | Lắp đặt bó vỉa thẳng bằng cần cẩu | Theo Chương V; phần 2 | 317 | 1cấu kiện |
| 20 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 82,446 | m2 |
| 21 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Theo Chương V; phần 2 | 1,7 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bó vỉa | Theo Chương V; phần 2 | 0,5568 | 100m2 |
| 23 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M200 | Theo Chương V; phần 2 | 3,01 | m3 |
| 24 | Lắp dựng bó vỉa bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V; phần 2 | 164 | 1 cấu kiện |
| 25 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 17,03 | m2 |
| 26 | Cốt thép lưới chắn rác ĐK | Theo Chương V; phần 2 | 0,0136 | tấn |
| 27 | Cốt thép lưới chắn rác ĐK > 10 mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,0463 | tấn |
| 28 | Cốt thép cửa thu, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,0715 | tấn |
| 29 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Theo Chương V; phần 2 | 0,36 | m3 |
| 30 | Ván khuôn bó vỉa | Theo Chương V; phần 2 | 0,0714 | 100m2 |
| 31 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M200 | Theo Chương V; phần 2 | 0,48 | m3 |
| 32 | Lắp đặt bó vỉa bằng cần cẩu | Theo Chương V; phần 2 | 14 | 1cấu kiện |
| 33 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 3,64 | m2 |
| 34 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Theo Chương V; phần 2 | 17,85 | m3 |
| 35 | Đệm vữa XM M75, dày 2cm | Theo Chương V; phần 2 | 126,91 | m2 |
| 36 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo Chương V; phần 2 | 0,6346 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2 M250 | Theo Chương V; phần 2 | 5,95 | m3 |
| 38 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo Chương V; phần 2 | 794 | 1 cấu kiện |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Phá dỡ gạch để thi công mũ mố, tấm đan | Theo Chương V; phần 2 | 12,28 | m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Theo Chương V; phần 2 | 34,42 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Theo Chương V; phần 2 | 1,0221 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 41,22 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thành rãnh | Theo Chương V; phần 2 | 0,36 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thành rãnh đá 1x2 M200 | Theo Chương V; phần 2 | 3,6 | m3 |
| 7 | Xây thành rãnh bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm - M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 70,04 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 366,25 | m2 |
| 9 | Láng đáy rãnh XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 121,2 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo Chương V; phần 2 | 3,8292 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 2,6831 | tấn |
| 12 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 30,5 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan nắp ga, tấm đan rãnh | Theo Chương V; phần 2 | 1,6166 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 4,1511 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250 | Theo Chương V; phần 2 | 32,32 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo Chương V; phần 2 | 451 | 1cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 thoát nước thải | Theo Chương V; phần 2 | 1,67 | 100m |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cột LT 12 NPC.10.0 Ngọn 190 x gốc 350 | Theo Chương V; phần 2 | 5 | cột |
| 2 | Móng cột MT-4 dùng cho cột đơn LT 12m sâu 1,7m | Theo Chương V; phần 2 | 1 | móng |
| 3 | Móng cột MTK-4 dùng cho cột đôi 2LT 12 NPC.10.0 sâu 1,7m | Theo Chương V; phần 2 | 2 | móng |
| 4 | Xà rẽ nhánh cột tròn đơn 22kV XRN22-1LT | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bộ |
| 5 | Xà néo bằng cột tròn đơn 22kV XNSC22-1LT | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo bằng cột đôi dọc tuyến 22kV XNB22-2TD | Theo Chương V; phần 2 | 2 | bộ |
| 7 | Xà đỡ cầu dao cột đôi dọc XDCD+2TD | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bộ |
| 8 | Ghế cách điện cột đôi ngang GCĐ-2TN | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bộ |
| 9 | Thang trèo | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bộ |
| 10 | Cổ dề tay thao tác cầu dao | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bộ |
| 11 | Cầu dao cách ly 22kV | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bộ |
| 12 | Chuỗi néo đơn Polime 22kV | Theo Chương V; phần 2 | 18 | chuỗi |
| 13 | Sứ đứng 22kV | Theo Chương V; phần 2 | 12 | quả |
| 14 | Dây nhôm lõi thép AC95/16-XLPE2.5/HDPE 22kV | Theo Chương V; phần 2 | 681,65 | m |
| 15 | Dây đồng mềm đấu nối Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 6 | m |
| 16 | Đầu cốt đồng M70 | Theo Chương V; phần 2 | 8 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo Chương V; phần 2 | 6 | cái |
| 18 | Kẹp nhôm 3BL(25-150) | Theo Chương V; phần 2 | 12 | Cái |
| 19 | Tiếp địa RC4 | Theo Chương V; phần 2 | 3 | bộ |
| 20 | Kẹp quay + kẹp hotline | Theo Chương V; phần 2 | 6 | Cái |
| 21 | Giáp níu cáp bọc | Theo Chương V; phần 2 | 21 | Cái |
| 22 | Vận chuyển đường dài | Theo Chương V; phần 2 | 1 | Ca |
| 23 | Cột LT 12 NPC.7.2 ngọn 190 x gốc 350 | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cột |
| 24 | Móng cột MT-4 dùng cho cột đơn LT 12m sâu 1,7m | Theo Chương V; phần 2 | 2 | móng |
| 25 | Tiếp địa TBA | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bộ |
| 26 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22kV | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bộ |
| 27 | Xà đỡ sứ trung gian sứ đứng 22kV | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bộ |
| 28 | Xà đỡ sứ trung gian sứ ngang 22kV | Theo Chương V; phần 2 | 2 | bộ |
| 29 | Xà đỡ cầu chì tự rơi & chống sét van 22kV | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bộ |
| 30 | Giá đỡ máy biến áp 22kV - colie chống trượt | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bộ |
| 31 | Ghế thao tác | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bộ |
| 32 | Thang trèo TBA | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bộ |
| 33 | Giá đỡ cáp mặt máy | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bộ |
| 34 | Hộp chụp cáp mặt máy | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bộ |
| 35 | Chi tiết nối đất TBA | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bộ |
| 36 | Dây nối trung tính MBA và nối tháo sét M70 | Theo Chương V; phần 2 | 12 | m |
| 37 | Dây dẫn AC95/16-XLPE2.5/HDPE | Theo Chương V; phần 2 | 20 | m |
| 38 | Sứ đứng 22kV + ty sứ | Theo Chương V; phần 2 | 27 | quả |
| 39 | Thanh cái đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 22kV | Theo Chương V; phần 2 | 20 | m |
| 40 | Cáp hạ thế lộ tổng Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 16 | m |
| 41 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo Chương V; phần 2 | 3 | cái |
| 42 | Đầu cốt đồng Cu70 | Theo Chương V; phần 2 | 15 | cái |
| 43 | Đầu cốt đồng Cu120 | Theo Chương V; phần 2 | 8 | cái |
| 44 | Ghíp nhôm 3BL(25-150) | Theo Chương V; phần 2 | 18 | cái |
| 45 | Biển báo an toàn, Biển tên trạm | Theo Chương V; phần 2 | 2 | bộ |
| 46 | Vận chuyển đường dài | Theo Chương V; phần 2 | 1 | Ca |
| 47 | Cột LT 8,5 NPC.5.0 ngọn 190 x gốc 303 | Theo Chương V; phần 2 | 14 | cột |
| 48 | Móng cột MT-2 cho cột đơn LT-8,5m sâu 1,3m | Theo Chương V; phần 2 | 6 | móng |
| 49 | Móng cột MT-2C cho cột đôi 2LT-8,5m sâu 1,3m | Theo Chương V; phần 2 | 4 | móng |
| 50 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | Theo Chương V; phần 2 | 15 | bộ |
| 51 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T | Theo Chương V; phần 2 | 9 | bộ |
| 52 | Kẹp hãm 4x(25-70) | Theo Chương V; phần 2 | 22 | cái |
| 53 | Kẹp hãm 4x(95-120) | Theo Chương V; phần 2 | 25 | cái |
| 54 | Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x35mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 335 | m |
| 55 | Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x95mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 350 | m |
| 56 | Tiếp địa hạ thế cột tròn: RC2-LT | Theo Chương V; phần 2 | 10 | bộ |
| 57 | Bịt đầu cáp SRE 2 | Theo Chương V; phần 2 | 16 | cái |
| 58 | Cặp cáp nhôm 3BL(25-150) | Theo Chương V; phần 2 | 32 | Cái |
| 59 | Ghíp nhôm hòm công tơ 2BL(25-150) | Theo Chương V; phần 2 | 26 | cái |
| 60 | Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 14 | m |
| 61 | Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 63 | m |
| 62 | Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 7 | m |
| 63 | Lắp mới Hòm công tơ H2 | Theo Chương V; phần 2 | 2 | Hòm |
| 64 | Lắp mới Hòm công tơ H4 | Theo Chương V; phần 2 | 9 | Hòm |
| 65 | Lắp mới Hòm công tơ H3F | Theo Chương V; phần 2 | 1 | Hòm |
| 66 | Đầu cốt đồng nhôm AM35 | Theo Chương V; phần 2 | 16 | cái |
| 67 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo Chương V; phần 2 | 8 | cái |
| 68 | Ống nhựa HDPE D85/65 | Theo Chương V; phần 2 | 18 | m |
| 69 | Đai thép+ khóa đai (inox) | Theo Chương V; phần 2 | 26 | cái |
| 70 | Băng dính cách điện | Theo Chương V; phần 2 | 10 | cái |
| 71 | Dây nhị thứ Cu/XLPE/PVC-1x6mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 60 | m |
| 72 | Dây nhị thứ Cu/XLPE/PVC-1x10mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 5 | m |
| 73 | Áp tô mát 63A-1 pha | Theo Chương V; phần 2 | 40 | Cái |
| 74 | Áp tô mát 63A-3 pha | Theo Chương V; phần 2 | 4 | Cái |
| 75 | Ghíp nhôm 2BL(16-70) | Theo Chương V; phần 2 | 22 | cái |
| 76 | Cần đèn chữ L | Theo Chương V; phần 2 | 10 | bộ |
| 77 | Bóng đèn led chiếu sáng 100W (loại 5 cấp công suất) | Theo Chương V; phần 2 | 10 | bộ |
| 78 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 50 | m |
| 79 | Tủ điều khiển chiếu sáng 100A | Theo Chương V; phần 2 | 1 | tủ |
| 80 | Giá lắp tủ điều khiển chiếu sáng | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bộ |
| 81 | Vận chuyển đường dài | Theo Chương V; phần 2 | 1 | Ca |
| 82 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 180kVA-22/0,4kV | Theo Chương V; phần 2 | 1 | máy |
| 83 | Lắp đặt chống sét van 22kV | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV | Theo Chương V; phần 2 | 1 | tủ |
| 85 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22KV | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt tụ bù hạ thế | Theo Chương V; phần 2 | 1 | tủ |
| 87 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S | Theo Chương V; phần 2 | 1 | Máy |
| 88 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha 1) | Theo Chương V; phần 2 | 1 | pha |
| 89 | Thí nghiệm chống sét van 22-35V (pha thứ 2 trở đi) | Theo Chương V; phần 2 | 2 | pha |
| 90 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bộ |
| 91 | Thí nghiệm cầu dao cách ly | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bộ |
| 92 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo Chương V; phần 2 | 1 | sợi |
| 93 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo Chương V; phần 2 | 2 | sợi |
| 94 | Máy biến áp 180kVA-22/0,4kV | Theo Chương V; phần 2 | 1 | máy |
| 95 | Chống sét van 22kV (bộ 3 cái) | Theo Chương V; phần 2 | 1 | Tủ |
| 96 | Cầu chì tự rơi 22 (bộ 3 cái) | Theo Chương V; phần 2 | 1 | Tủ |
| 97 | Tủ điện hạ thế 500V-300A trọn bộ; 3 lộ 250A | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bộ |
| 98 | Tủ tụ bù 60kVAR | Theo Chương V; phần 2 | 1 | Tủ |
| 99 | Vận chuyển | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.639467E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.12E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Loại, cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV.(Hợp đồng tương tự theo quy mô được mô tả tai Chương V nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng. Trường hợp chủ đầu tư dự án đó giải thể thì nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.165.084.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình đang xét, cấp IV trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) | 1 | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 2 | Đáp ứng các yêu cầu sau:- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng và 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động và VSMT | 1 | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư;- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tượng tự với gói thầu đang xét. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông công suất ≥ 4,5 kW | Còn sử dụng sốt có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 1,5 kW | Còn sử dụng sốt có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1 kW | Còn sử dụng sốt có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 70kg | Còn sử dụng sốt có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Còn sử dụng sốt có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 6 | Máy lu ≥ 10 T | Còn sử dụng sốt có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250L | Còn sử dụng sốt có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa 150L | Còn sử dụng sốt có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 9 | Máy ủi ≥ 110 CV | Còn sử dụng sốt có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 7-12 T | Còn sử dụng sốt có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi