Gói thầu: Gói thầu số 01: Giá trị xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211292529-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại Thạch Thiên Nga
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Giá trị xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211292480
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-08 10:23:00 đến ngày 2022-01-18 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,215,353,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.86E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình giao thông.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.Tài liệu chứng minh: Có đầy đủ tài liệu chứng minh về kinh nghiệm kèm theo gồm:+ Hợp đồng kinh tế.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành (≥ 80% giá trị công việc theo hợp đồng) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có xác nhận đính kèm scan bản gốc của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự- Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông- Có xác nhận đính kèm scan bản gốc của chủ đầu tư đã làm Cán bộ Kỹ thuật 01 công trình tương tự- Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông- Có xác nhận đính kèm scan bản gốc của chủ đầu tư đã làm Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình tương tự- Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn máy (scan bản gốc đính kèm), Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn máy (scan bản gốc đính kèm), Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn máy (scan bản gốc đính kèm), Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn máy (scan bản gốc đính kèm), Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn máy (scan bản gốc đính kèm), Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn >=250L
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn máy (scan bản gốc đính kèm), Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào >=1,0m3
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký hoặc hóa đơn đỏ, đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi >=110cv
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký hoặc hóa đơn đỏ, đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung >=10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký hoặc hóa đơn đỏ, đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu tĩnh bánh thép >=8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký hoặc hóa đơn đỏ, đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ >=7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký hoặc hóa đơn đỏ, đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại Thạch Thiên Nga
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Giá trị xây lắp công trình
Nâng cấp xây dựng tuyến đường GTNT đoạn nối từ đường Vinh - Cửa Lò qua xóm 5 đến xóm 6 xã Nghi Phong, huyện Nghi Lộc
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại Thạch Thiên Nga , địa chỉ: Nhà B8-39, đường số 6 Tecco, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Phong. Địa chỉ: xã Nghi Phong, huyện Nghi Lộc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và thiết kế Tổng Hợp + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thạch Thiên Nga. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thạch Thiên Nga. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế-Hạ tầng huyện + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Nghi Lộc


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại Thạch Thiên Nga , địa chỉ: Nhà B8-39, đường số 6 Tecco, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Phong. Địa chỉ: xã Nghi Phong, huyện Nghi Lộc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình giao thông hạng III trở lên (bản gốc)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Phong. Địa chỉ: xã Nghi Phong, huyện Nghi Lộc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nghi Lộc. Khối 4, Thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Nghi Lộc. Địa chỉ: Thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Nghi Lộc. Địa chỉ: Thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V941,77m3
2Đánh cấpMô tả kỹ thuật theo chương V9,03m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V950,8m3
4Đào nền đường + đào khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V858,15m3
5Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.693,41m3
B Mặt đường tăng cường
1Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.399,6m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V3.399,6m2
3Bù vênh mặt đường bằng đá dăm dày trung bình 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V3.399,6m2
4Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3.399,6m2
C Mặt đường làm mới
1Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.803,04m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.803,04m2
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.803,04m2
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V557,53m3
D Mặt đường vuốt nối
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V50,5m3
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmMô tả kỹ thuật theo chương V252,5m2
E Hoàn trả lối vào cổng nhà dân
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V76,8m3
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmMô tả kỹ thuật theo chương V480m2
F Đá vỉa lề đường
1Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V148,19m3
2Mua đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V1.702,13m3
G 2. RÃNH THOÁT NƯỚC BTCT B=0.5M
1Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V1.623,61m3
2San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V1.623,61m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V885,45m3
4Mua đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V1.000,56m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V148,8m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V415,15m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V11,93tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V12,53tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V163,68m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V14,27tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,02tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1.464cấu kiện
H 3. CỐNG BẢN B=0.75M
1Đào đất móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V26,15m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,13m3
3Mua đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V10,32m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
5Đá dăm giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V4,88m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,39m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,13m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,66m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,18m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
16Vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
17Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
I 4. ĐẢM BẢO ATGT
1Biển báo chữ nhật Biển 441c ĐBGTMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Biển báo tam giác ĐBGTMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
4Đèn tín hiệu (đèn xoay thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Barie chắn 2 đầu (để phân luồng giao thông)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6ống nhựa PVC D76mm dày 3mm, cao 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V51cọc
7Dây nilon ATGTMô tả kỹ thuật theo chương V248,68m
8Giấy phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V3,65m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,69m3
10Vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
12Công trực đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V180công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.86E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình giao thông.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.Tài liệu chứng minh: Có đầy đủ tài liệu chứng minh về kinh nghiệm kèm theo gồm:+ Hợp đồng kinh tế.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành (≥ 80% giá trị công việc theo hợp đồng) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trường 1 - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có xác nhận đính kèm scan bản gốc của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự- Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.52
2 Cán bộ Kỹ thuật hiện trường 1 - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông- Có xác nhận đính kèm scan bản gốc của chủ đầu tư đã làm Cán bộ Kỹ thuật 01 công trình tương tự- Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.31
3 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông- Có xác nhận đính kèm scan bản gốc của chủ đầu tư đã làm Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình tương tự- Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Hóa đơn máy (scan bản gốc đính kèm), Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu2
2 Đầm dùi Hóa đơn máy (scan bản gốc đính kèm), Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu2
3 Đầm cóc Hóa đơn máy (scan bản gốc đính kèm), Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu2
4 Máy cắt uốn thép Hóa đơn máy (scan bản gốc đính kèm), Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu2
5 Máy hàn Hóa đơn máy (scan bản gốc đính kèm), Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu2
6 Máy trộn >=250L Hóa đơn máy (scan bản gốc đính kèm), Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu2
7 Máy đào >=1,0m3 Đăng ký hoặc hóa đơn đỏ, đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu1
8 Máy ủi >=110cv Đăng ký hoặc hóa đơn đỏ, đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu1
9 Máy lu rung >=10 tấn Đăng ký hoặc hóa đơn đỏ, đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu1
10 Máy lu tĩnh bánh thép >=8 tấn Đăng ký hoặc hóa đơn đỏ, đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu1
11 Ô tô tự đổ >=7 tấn Đăng ký hoặc hóa đơn đỏ, đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->