Gói thầu: Gói thầu số 1: Thuê dịch vụ bảo vệ tại Nhà làm việc các sở, ngành tỉnh (6 sở) và Trụ sở làm việc các cơ quan Khối Mặt trận - đoàn thể tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220112408-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển nhà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thuê dịch vụ bảo vệ tại Nhà làm việc các sở, ngành tỉnh (6 sở) và Trụ sở làm việc các cơ quan Khối Mặt trận - đoàn thể tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220112003 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí ngoài khoán năm 2022 đã phân bổ cho Trung tâm phát triển nhà |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-08 10:33:00 đến ngày 2022-01-17 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,067,546,616 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 260.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng dịch vụ bảo vệ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tại Nhà làm việc các sở Ngành tỉnh (6 sở): Đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là nhân sự của nhà thầu có kinh nghiệm làm việc tối thiểu là 03 năm tính từ ngày ký hợp đồng lao động, kèm theo:-Hợp đồng lao động;-Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ bảo vệ;-Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.(Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tại Nhà làm việc các sở Ngành tỉnh (6 sở): Đội viên |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | Là nhân sự của nhà thầu có kinh nghiệm làm việc tối thiểu là 02 năm tính từ ngày ký hợp đồng lao động, kèm theo:-Hợp đồng lao động-Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ bảo vệ;-Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.(Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tại Trụ sở làm việc các cơ quan khối mặt trận - Đoàn thể tỉnh : Đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là nhân sự của nhà thầu có kinh nghiệm làm việc tối thiểu là 03 năm tính từ ngày ký hợp đồng lao động, kèm theo:-Hợp đồng lao động;-Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ bảo vệ;-Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.(Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tại Trụ sở làm việc các cơ quan khối mặt trận - Đoàn thể tỉnh : Đội viên |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Là nhân sự của nhà thầu có kinh nghiệm làm việc tối thiểu là 02 năm tính từ ngày ký hợp đồng lao động, kèm theo:- Hợp đồng lao động- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ bảo vệ;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.(Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển nhà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thuê dịch vụ bảo vệ tại Nhà làm việc các sở, ngành tỉnh (6 sở) và Trụ sở làm việc các cơ quan Khối Mặt trận - đoàn thể tỉnh Thuê dịch vụ bảo vệ và vệ sinh tại Nhà làm việc các sở, ngành tỉnh (6 sở) và Trụ sở làm việc các cơ quan Khối Mặt trận - Đoàn thể tỉnh năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí ngoài khoán năm 2022 đã phân bổ cho Trung tâm phát triển nhà |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. - Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo kiểm toán; hoặc Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 3 năm gần đây (2018, 2019, 2020); hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai (2018, 2019, 2020); hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm gần đây (2018, 2019, 2020). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu, gồm: - Hợp đồng lao động. - Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ bảo vệ. - Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Phát triển nhà, số 36 Thủ Khoa Huân, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre, số 7, đường Cách Mạng Tháng 8, phường An Hội, tp Bến Tre, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre, số 06, đường Cách Mạng Tháng 8, phường An Hội , tp Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre, số 06, đường Cách Mạng Tháng 8, phường An Hội , tp Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 34 |
10 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo vệ an toàn và giữ gìn trật tự an ninh trong Nhà làm việc các sở, ngành tỉnh (06 sở) | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | Nhà làm việc | 1 | |
| 2 | Số vị trí Nhân viên bảo vệ tại Nhà làm việc các sở, ngành tỉnh (6 sở) | Làm việc 24/24 giờ | Vị trí | 4 | |
| 3 | Bảo vệ an toàn và giữ gìn trật tự an ninh trong Trụ sở làm việc các cơ quan Khối Mặt trận – Đoàn thể tỉnh | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT | Trụ sở | 1 | |
| 4 | Số vị trí Nhân viên bảo vệ tại Trụ sở làm việc Khối Mặt trận - Đoàn thể tỉnh | Làm việc 24/24 giờ | Vị trí | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 260.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 260.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng dịch vụ bảo vệ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tại Nhà làm việc các sở Ngành tỉnh (6 sở): Đội trưởng | 1 | Là nhân sự của nhà thầu có kinh nghiệm làm việc tối thiểu là 03 năm tính từ ngày ký hợp đồng lao động, kèm theo:-Hợp đồng lao động;-Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ bảo vệ;-Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.(Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực) | 3 | 3 |
| 2 | Tại Nhà làm việc các sở Ngành tỉnh (6 sở): Đội viên | 12 | Là nhân sự của nhà thầu có kinh nghiệm làm việc tối thiểu là 02 năm tính từ ngày ký hợp đồng lao động, kèm theo:-Hợp đồng lao động-Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ bảo vệ;-Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.(Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực) | 2 | 2 |
| 3 | Tại Trụ sở làm việc các cơ quan khối mặt trận - Đoàn thể tỉnh : Đội trưởng | 1 | Là nhân sự của nhà thầu có kinh nghiệm làm việc tối thiểu là 03 năm tính từ ngày ký hợp đồng lao động, kèm theo:-Hợp đồng lao động;-Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ bảo vệ;-Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.(Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực) | 3 | 3 |
| 4 | Tại Trụ sở làm việc các cơ quan khối mặt trận - Đoàn thể tỉnh : Đội viên | 6 | Là nhân sự của nhà thầu có kinh nghiệm làm việc tối thiểu là 02 năm tính từ ngày ký hợp đồng lao động, kèm theo:- Hợp đồng lao động- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ bảo vệ;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.(Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi