Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220113525-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đại Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220112502
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cấp quyền sử dụng đất của xã năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-08 11:10:00 đến ngày 2022-01-18 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,747,133,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1206995E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.424139E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có Phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng. Lưu ý: *. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*. Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có hợp đồng chính thức giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.322.993.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông. Kèm theo Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu.Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ quản lý chất lượng (KCS)Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay ≥ 60kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đại Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Đường giao thông nông thôn 4 thôn xã Đại Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
04 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn cấp quyền sử dụng đất của xã năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đại Lộc , địa chỉ: Xã Đại Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại Lộc; Địa chỉ: xã Đại Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế-Kỹ thuật: Công ty CP tư vần và đầu tư xây dựng T-Light. + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Hậu Lộc. (Địa chỉ: Khu I, thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa) + Tư vấn Lập E-HSMT và đánh giá E HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng QC (Địa chỉ: SN 04/141 đường Lê Thánh Tông, phường Đông Vệ, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa) - Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng 288 (Địa chỉ: Tiểu khu 11, thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa).


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đại Lộc , địa chỉ: Xã Đại Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại Lộc; Địa chỉ: xã Đại Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy Đăng ký kinh doanh - Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: + Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; - Scan Hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; - Scan bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đối với Nhà nước đến hết quý III năm 2021.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại Lộc; Địa chỉ: xã Đại Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đại Lộc. + Địa chỉ: Xã Đại Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 0853.721.888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu cụ thể
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: Khu I, thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG THÔN ĐẠI SƠN
1Đào hữu cơ bằng máyTheo HSTK được duyệt và Chương V4,3096100m3
2Đào hữu cơ bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và Chương V47,8841m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và Chương V4,7884100m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và Chương V37,391m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và Chương V0,3739100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V0,6147100m3
7Mua vật liệu đất đắp tại mỏTheo HSTK được duyệt và Chương V84,7425m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và Chương V3,2881100m3
9Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo HSTK được duyệt và Chương V3,6669100m2
10Nilon tái sinhTheo HSTK được duyệt và Chương V2.176,26m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và Chương V707,22m3
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG THÔN NGỌC TRÌ
1Đào hữu cơ bằng máyTheo HSTK được duyệt và Chương V0,896100m3
2Đào hữu cơ bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và Chương V9,9551m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và Chương V0,9955100m3
4Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và Chương V0,5285100m3
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và Chương V5,8721m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và Chương V0,5872100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V2,1138100m3
8Mua vật liệu đất đắp tại mỏTheo HSTK được duyệt và Chương V291,4085m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và Chương V0,4111100m3
10Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo HSTK được duyệt và Chương V4,3639100m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và Chương V749,64m3
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG THÔN PHÚ LÝ
1Đào hữu cơ bằng máyTheo HSTK được duyệt và Chương V3,8838100m3
2Đào hữu cơ bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và Chương V43,1531m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và Chương V4,3153100m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và Chương V31,831m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và Chương V0,3183100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V5,0825100m3
7Mua vật liệu đất đắp tại mỏTheo HSTK được duyệt và Chương V700,6735m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và Chương V2,503100m3
9Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo HSTK được duyệt và Chương V3,0409100m2
10Nilon tái sinhTheo HSTK được duyệt và Chương V1.691,95m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và Chương V693,84m3
D HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG THÔN Y NGÔ
1Đào hữu cơ bằng máyTheo HSTK được duyệt và Chương V1,6468100m3
2Đào hữu cơ bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và Chương V18,2981m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và Chương V1,8298100m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và Chương V34,141m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và Chương V0,3414100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V1,308100m3
7Mua vật liệu đất đắp tại mỏTheo HSTK được duyệt và Chương V180,3209m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và Chương V1,2824100m3
9Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo HSTK được duyệt và Chương V2,2618100m2
10Nilon tái sinhTheo HSTK được duyệt và Chương V881,03m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và Chương V733,89m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1206995E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.424139E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có Phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng. Lưu ý: *. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*. Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có hợp đồng chính thức giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.322.993.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông. Kèm theo Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).51
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu.Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).31
3 Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ quản lý chất lượng (KCS)Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8m3 Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động2
2 Máy ủi Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động1
3 Máy lu Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động1
4 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 tấn Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động3
5 Máy đầm bàn ≥ 1kW Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động3
7 Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,5kW Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động1
8 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động4
9 Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động1
10 Máy đầm đất cầm tay ≥ 60kg Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->