Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220113507-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Yên Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220102583
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-08 10:59:00 đến ngày 2022-01-18 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,407,626,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.12E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện công việc xây lắp có các hạng mục tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục tương tự gói thầu;- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông>250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa >80L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn >23kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Yên Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo sửa chữa trụ sở làm việc Đảng ủy – HĐND – UBND xã Yên Sơn, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Yên Sơn , địa chỉ: xã Yên Sơn, huyện quốc Oai, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Sơn: xã Yên Sơn, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần phát triển xây dựng Hà Trung + Đơn trị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Quốc Oai + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng số 8 + Thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hồng Hải


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Yên Sơn , địa chỉ: xã Yên Sơn, huyện quốc Oai, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Sơn: xã Yên Sơn, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; (Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng) (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng với công việc đảm nhận)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Yên Sơn: xã Yên Sơn, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Phá dỡ nền gạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật861,8902m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật119,319m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2826m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật387,568m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
8Vận chuyển phế thải, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,6425m3
9Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,756m2
10Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật174,3494m2
11Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật623,8m
12Tháo dỡ vách kính khung nhôm sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,16m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật779,4m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,2m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,944m2
16Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 150x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,38m2
17Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24m2
18Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,531m2
19Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,9592m2
20Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0747tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật115,035m2
22Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật115,035m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật110,968m2
24Sản xuất và lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh bằng cửa nhôm hệ, phụ kiện kim khí đồng bộ, kính an toàn 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,52m2
25Sản xuất và lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh bằng cửa nhôm hệ, phụ kiện kim khí đồng bộ, kính an toàn 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,44m2
26Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh bằng cửa nhôm hệ, phụ kiện kim khí đồng bộ, kính an toàn 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật91,6m2
27Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở quay 1 cánh bằng cửa nhôm hệ, phụ kiện kim khí đồng bộ, kính an toàn 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,6m2
28Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất 1 cánh bằng cửa nhôm hệ, phụ kiện kim khí đồng bộ, kính an toàn 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2m2
29Sản xuất và lắp dựng vách kính bằng cửa nhôm hệ, phụ kiện kim khí đồng bộ, kính an toàn 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,235m2
30Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,188m2
31Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,188m2
32Lắp dựng cửa vào khuônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,04m2 cấu kiện
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,0691m3
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,258m2
35Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,3444m2
36Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ kích thước gạch 60x240mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,114m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật288,136m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,299m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.655,0248m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.647,8418m2
41Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.061,701m2
42Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật828,9284m2
43Cạo rỉ các kết cấu thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,2138m2
44Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,21381m2
45Tháo dỡ quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
46Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
47Tháo dỡ led vuông ốp trần kích thước 400x400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
48Tháo dỡ đèn tường, đèn compac đui xoáyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
49Tháo dỡ ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
50Tháo dỡ công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
51Tháo dỡ công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
52Tháo dỡ công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
53Tháo dỡ các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
54Tháo dỡ các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
55Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
56Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
57Lắp đặt led vuông ốp trần kích thước 400x400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
58Lắp đặt đèn tường, đèn compac đui xoáyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
59Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
60Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
61Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
62Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
63Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
64Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
67Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
68Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
69Mua và lắp đặt đèn led dây phòng họpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32m
70Lắp đặt quạt điện - Quạt đènChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
71Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
72Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
73Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
74Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
75Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
76Lắp đặt hộp đựng giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
77Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
78Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
B NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Phá dỡ nền gạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật672,6685m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5289m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật116,981m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,115m2
5Vận chuyển phế thải, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,3305m3
6Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,3249m2
7Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,0545m2
8Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật218,89m
9Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật438,2361m2
10Sản xuất và lắp đặt thảm đỏ sân khấu hội trường bao gồm cả bậc tam cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,1409m2
11Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 150x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,165m2
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2792m3
13Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,0994m2
14Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2138tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,6m2
16Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,6m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,254m2
18Sản xuất và lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh bằng cửa nhôm hệ, phụ kiện kim khí đồng bộ, kính an toàn 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,16m2
19Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh bằng cửa nhôm hệ, phụ kiện kim khí đồng bộ, kính an toàn 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,2m2
20Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở quay 1 cánh bằng cửa nhôm hệ, phụ kiện kim khí đồng bộ, kính an toàn 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,4m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,994m2
22Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,994m2
23Lắp dựng cửa vào khuônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,88m2 cấu kiện
24Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 60x240mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,5708m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật89,747m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật478,2362m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.297,4742m2
28Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.677,7622m2
29Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật270,9232m2
30Tháo dỡ trần thạch caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật198,1984m2
31Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật198,1984m2
32Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật188,7244m2
33Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật188,7244m2
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,0564m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,0564m2
36Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật253,5938m2
37Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,53591m2
38Tháo dỡ quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
39Tháo dỡ quạt điện - Quạt treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
40Tháo dỡ Đèn Led panel ốp trần vuông kích thước 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29bộ
41Tháo dỡ các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
42Tháo dỡ Đèn trang trí âm trần, đèn dowlight 14wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
43Tháo dỡ đèn tường, đèn hắt sân khấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
44Tháo dỡ ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
45Tháo dỡ công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
46Tháo dỡ công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Tháo dỡ công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
48Tháo dỡ các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
49Tháo dỡ các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
50Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
51Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
52Lắp đặt Đèn Led panel ốp trần vuông kích thước 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29bộ
53Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
54Lắp đặt Đèn trang trí âm trần, đèn dowlight 14wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
55Lắp đặt đèn tường, đèn hắt sân khấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
56Mua và lắp đặt đèn led dây phòng họpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
57Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
58Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
59Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
60Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
61Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật400m
65Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật500m
C NHÀ TIẾP DÂN
1Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,1873m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1576100m3
3Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3151100m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0688100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,524m3
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0248tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3052tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2288tấn
9Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m2
10Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,8901m3
11Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1669100m2
12Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1416m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0992100m2
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0743m3
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,104tấn
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9644tấn
17Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4954100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,5946m3
19Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4178100m3
20Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,9626m3
21Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0528tấn
22Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0972tấn
23Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4446tấn
24Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3658100m2
25Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5256m3
26Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8542100m2
27Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6183100m2
28Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1602tấn
29Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6168tấn
30Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4928tấn
31Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,425tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,0225m3
33Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,622m3
34Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m2
35Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,143tấn
36Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0781tấn
37Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8694m3
38Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3151tấn
39Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3151tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,224m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8963100m2
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,1827m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6507m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3122m3
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật124,06m2
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật185,348m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,42m2
48Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,552m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,552m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,9216m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,6m
52Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,4m
53Đắp vữa sần trang trí trục A, 1, 4:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,532m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật196,9064m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật218,0616m2
56Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0073100m2
57Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3029m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2447m3
59Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,6992m2
60Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,291m2
61Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 60x240mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,742m2
62Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0607tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,418m2
64Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,418m2
65Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2606tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,4m2
67Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,4m2
68Sản xuất cửa đi pano-kính 1 cánh mở quay ngoài, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,52m2
69Sản xuất cửa đi pano-kính 2 cánh mở quay ngoài, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,72m2
70Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,4m2
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5963100m2
72Đào đất móng băng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,85m3
73Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,44m3
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,286m3
75Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0306100m3
76Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ dây điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
77Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
78Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
79Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
80Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
81Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
82Hạt công tắc 1 chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
83Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
84Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
88Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20hộp
89Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật140m
90Đèn báo phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
91Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
92Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
93Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
94Quả cầu sứChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2quả
95Đào và lấp rãnh chôn dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
96Gia công và đóng cọc chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
97Sắt dẹt 40x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
98Hộp đựng phương tiện chữa cháy 650x400x180Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
99Bình bọt chữa cháy CO2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bình
100Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
101Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
102Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
103Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
104Lắp rọ chắn rác Inox D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
105Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
106Sản xuất lắp dựng móc quạt trần bằng thép mạ kẽm D14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
107Tháo dỡ mái tôn chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63m2
108Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6687tấn
109Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,77m3
110Vận chuyển phế thải, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,77m3
D CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Phá dỡ nền gạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,088m2
2Vận chuyển phế thải, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4544m3
3Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,088m2
4Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 150x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,68m2
5Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,92m2
6Sản xuất và lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh bằng cửa nhôm hệ, phụ kiện kim khí đồng bộ, kính an toàn 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,92m2
7Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở trượt 2 cánh bằng cửa nhôm hệ, phụ kiện kim khí đồng bộ, kính an toàn 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,68m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,644m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,1m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,844m2
13Tháo dỡ mái tôn chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,6108m2
14Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12611m2
15Vệ sinh sê nô máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1T.bộ
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,376m2
17Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7981100m3
18Rải ni lông chống mất nước bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.865,4m2
19Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật186,54m3
20Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,30810m
21Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.865,4m2
22Tháo dỡ đan rãnh hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật132cấu kiện
23Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,1372m3
24Vận chuyển đất cấp I, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1014100m3
25Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,4951m3
26Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,115100m3
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2915100m2
28Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,3223m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,4019m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0539m3
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật192,024m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,552m2
33Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4929100m2
34Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8911tấn
35Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,4083m3
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2701 cấu kiện
37Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
38Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
40Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
41Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
42Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
43Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,5906m2
44Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,08m
45Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,1592m3
46Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,224m3
47Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,7441m3
48Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,4457m3
49Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4342m3
50Vận chuyển phế thải, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,0072m3
51Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,8511m3
52Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0462100m3
53Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0923100m3
54Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0292100m2
55Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0658m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,5458m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7688m3
58Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0247tấn
59Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1804tấn
60Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1183100m2
61Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3366m3
62Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6299m3
63Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,315m3
64Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,1488m3
65Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0338100m3
66Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0677100m3
67Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0208100m2
68Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,459m3
69Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0322tấn
70Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5625m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3406m3
72Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,825m2
73Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,825m2
74Quét nước xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,8251m2
75Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6775m2
76Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m2
77Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0307tấn
78Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,375m3
79Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
80Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
81Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0319m3
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,5384m3
84Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0805100m2
85Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1669100m2
86Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0125tấn
87Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1224tấn
88Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2942tấn
89Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7322m3
90Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9916m3
91Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0176100m2
92Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0066tấn
93Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0924m3
94Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,5701m2
95Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,2547m2
96Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,676m2
97Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,35m
98Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,9487m2
99Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,54m2
100Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,296m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,5701m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,9307m2
103Vách ngăn composite dày 12mm bao gồm phụ kiện INOXChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,46m2
104Sản xuất cửa đi pano-kính 1 cánh mở quay trong, cửa nhôm hệ, kính an toàn, phụ kiện kim khí đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,88m2
105Sản xuất sổ1 cánh mở hất ra ngoài, cửa nhôm hệ, kính an toàn, phụ kiện kim khí đồng bộ:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,72m2
106SX và LD tấm vách ngăn Compact (phụ kiện inox 304)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,46m2
107Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
108Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
109Phễu thu nước sàn bằng inox D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
110Hộp để xà phòng rửa tayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
111Lắp đặt lô giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
112Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
113Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
114Lắp đặt vòi nước bằng đồngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
115Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
116Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
117Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
118Lắp đặt van phao :Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
119Lắp đặt đồng hồ nước sạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1T. bộ
120Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
121Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
122Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
123Van khóa D32, D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
124Tê 90 D25-D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
125Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
126Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
127Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
128Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
129Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
130Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
133Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
134Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
135Lắp đặt tê nhựa D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
136Lắp đặt tê nhựa D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
137Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
138Lắp đặt đế âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
139Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
140Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
141Lắp đặt ổ cắm đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
142Lắp đặt cảm biếnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
143Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
144Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
145Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
146Tháo dỡ mái tôn chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật87,1688m2
147Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7097tấn
148Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,5239m2
149Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,2m
150Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,0119m3
151Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,3838m3
152Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,6418m3
153Vận chuyển phế thải, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,0375m3
154Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2089100m3
155Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2089100m3
156Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,2846m3
157Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0776100m3
158Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1552100m3
159Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m2
160Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,44m3
161Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,149tấn
162Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,194tấn
163Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,172100m2
164Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,2321m3
165Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0513100m2
166Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,955m3
167Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật159,55m2
168Bu lông M20x750Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
169Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3626tấn
170Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3626tấn
171Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8479tấn
172Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8479tấn
173Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thậpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6491tấn
174Lắp đặt kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thậpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6491tấn
175Gia công giằng mái thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5456tấn
176Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5456tấn
177Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật227,4346m2
178Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6461100m2
179Lợp mái che tường bằng tấm nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2336100m2
180Máng tôn thu nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,5md
181Máng tôn bo hai đầu hồiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,32m2
182Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,492100m
183Lắp đặt rọ chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
184Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
185Chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
186Đai cố định ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
187Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,625m3
188Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6m3
189Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,715m3
190Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0765100m3
191Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ dây điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
192Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
193Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cần đèn
194Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
195Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
196Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
197Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
198Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
199Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
200Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
201Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
202Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
203Gia công và đóng cọc chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
204Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,5m
205Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,5m
206Đai xiết inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
207Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,4874m3
208Vận chuyển phế thải, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,4874m3
209Tháo dỡ hoa sắt tường ràoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,9063m2
210Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,5867m3
211Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,022100m3
212Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0439100m3
213Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0104100m2
214Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,338m3
215Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0931tấn
216Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,044100m2
217Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,21m3
218Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0264tấn
219Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1215tấn
220Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0928100m2
221Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6327m3
222Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0102100m2
223Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2134m3
224Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0102tấn
225Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,059tấn
226Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0457100m2
227Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5029m3
228Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0649m3
229Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,9563m3
230Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7667m3
231Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1048m3
232Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1483100m2
233Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0171tấn
234Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0692tấn
235Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9666m3
236Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật119,2272m2
237Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,9m2
238Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,8m
239Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật227,15m
240Đắp vữa sần trụ tường ràoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật87,78m
241Đắp đỉnh cột trụ cổng C1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2chiếc
242Đắp đỉnh cột trụ C2, C3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21chiếc
243Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 60x240mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,0288m2
244Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật150,0984m2
245Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3159tấn
246Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,959m2
247Mua phụ kiện gang trang tríChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
248Bánh xe cổng D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
249Mua khóa cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
250Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,029tấn
251Mua phụ kiện gang trang tríChương V: Yêu cầu về kỹ thuật353,64cái
252Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật87,3306m2
253Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật103,2896m2
254Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,0464m2
255Vận chuyển phế thải, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5805m3
256Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ kích thước gạch 60x240mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,0464m2
257Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật853,7216m2
258Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật853,7216m2
259Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0186m3
260Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,4307m2
261Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 60x240mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,5265m2
262Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,9738m3
263Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,7952m2
264Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 60x240mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,056m2
265Di chuyển đá non bộ để phá dỡ bể cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1T.bộ
266Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,8802m3
267Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,3768m3
268Vận chuyển phế thải, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,257m3
269Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0241100m2
270Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7304m3
271Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6557tấn
272Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0235100m2
273Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,9812m3
274Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5948tấn
275Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5821100m2
276Bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,0815m3
277Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0643100m2
278Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,618m3
279Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,18m2
280Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,664m2
281Lắp đặt lại hòn non bộ vào bể xây mớiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1T.bộ
282Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8477m3
283Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0028100m3
284Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0059100m2
285Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1672m3
286Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4942m3
287Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m2
288Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0023tấn
289Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0082tấn
290Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,124m3
291Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,279m3
292Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0078100m2
293Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0076tấn
294Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1m3
295Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,76m3
296Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,919m2
297Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m2
298Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,919m2
299Chữ Inox mạ vàng "TRỤ SỞ ĐẢNG ỦY - HĐND - UBND XÃ YÊN SƠN" kích thước chữ cao 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27chữ
300Chữ Inox mạ vàng "Địa chỉ: Xã Yên Sơn - H. Quốc Oai - TP. Hà Nội" kích thước chữ cao 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29chữ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.12E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện công việc xây lắp có các hạng mục tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục tương tự gói thầu;- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông>250L Sử dụng tốt1
2 Máy trộn vữa >80L Sử dụng tốt1
3 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt1
4 Đầm dùi Sử dụng tốt1
5 Đầm bàn Sử dụng tốt1
6 Máy hàn >23kw Sử dụng tốt1
7 Máy khoan bê tông cầm tay Sử dụng tốt2
8 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt2
9 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
10 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
11 Phòng thí nghiệm -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->