Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220113507-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Yên Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220102583 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-08 10:59:00 đến ngày 2022-01-18 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,407,626,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.12E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện công việc xây lắp có các hạng mục tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục tương tự gói thầu;- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông>250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa >80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn >23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Yên Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Cải tạo sửa chữa trụ sở làm việc Đảng ủy – HĐND – UBND xã Yên Sơn, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; (Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng) (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng với công việc đảm nhận) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Yên Sơn: xã Yên Sơn, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 861,8902 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 119,319 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2826 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 387,568 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Vận chuyển phế thải, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,6425 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,756 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 174,3494 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 623,8 | m |
| 12 | Tháo dỡ vách kính khung nhôm sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,16 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 779,4 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,944 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 150x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,38 | m2 |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,531 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,9592 | m2 |
| 20 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0747 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,035 | m2 |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,035 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,968 | m2 |
| 24 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh bằng cửa nhôm hệ, phụ kiện kim khí đồng bộ, kính an toàn 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,52 | m2 |
| 25 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh bằng cửa nhôm hệ, phụ kiện kim khí đồng bộ, kính an toàn 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 26 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh bằng cửa nhôm hệ, phụ kiện kim khí đồng bộ, kính an toàn 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,6 | m2 |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở quay 1 cánh bằng cửa nhôm hệ, phụ kiện kim khí đồng bộ, kính an toàn 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 28 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất 1 cánh bằng cửa nhôm hệ, phụ kiện kim khí đồng bộ, kính an toàn 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 29 | Sản xuất và lắp dựng vách kính bằng cửa nhôm hệ, phụ kiện kim khí đồng bộ, kính an toàn 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,235 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,188 | m2 |
| 31 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,188 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m2 cấu kiện |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0691 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,258 | m2 |
| 35 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,3444 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ kích thước gạch 60x240mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,114 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 288,136 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,299 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.655,0248 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.647,8418 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.061,701 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 828,9284 | m2 |
| 43 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2138 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2138 | 1m2 |
| 45 | Tháo dỡ quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 46 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ led vuông ốp trần kích thước 400x400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 48 | Tháo dỡ đèn tường, đèn compac đui xoáy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 49 | Tháo dỡ ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 50 | Tháo dỡ công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 51 | Tháo dỡ công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 52 | Tháo dỡ công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Tháo dỡ các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Tháo dỡ các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 57 | Lắp đặt led vuông ốp trần kích thước 400x400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn tường, đèn compac đui xoáy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 68 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 69 | Mua và lắp đặt đèn led dây phòng họp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 70 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| B | NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 672,6685 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5289 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,981 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,115 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,3305 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,3249 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,0545 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 218,89 | m |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 438,2361 | m2 |
| 10 | Sản xuất và lắp đặt thảm đỏ sân khấu hội trường bao gồm cả bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,1409 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 150x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,165 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2792 | m3 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,0994 | m2 |
| 14 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2138 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,6 | m2 |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,6 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,254 | m2 |
| 18 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh bằng cửa nhôm hệ, phụ kiện kim khí đồng bộ, kính an toàn 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,16 | m2 |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh bằng cửa nhôm hệ, phụ kiện kim khí đồng bộ, kính an toàn 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,2 | m2 |
| 20 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở quay 1 cánh bằng cửa nhôm hệ, phụ kiện kim khí đồng bộ, kính an toàn 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,994 | m2 |
| 22 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,994 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | m2 cấu kiện |
| 24 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 60x240mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,5708 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,747 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 478,2362 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.297,4742 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.677,7622 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 270,9232 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ trần thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 198,1984 | m2 |
| 31 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 198,1984 | m2 |
| 32 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 188,7244 | m2 |
| 33 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 188,7244 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,0564 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,0564 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 253,5938 | m2 |
| 37 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5359 | 1m2 |
| 38 | Tháo dỡ quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 39 | Tháo dỡ quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 40 | Tháo dỡ Đèn Led panel ốp trần vuông kích thước 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ Đèn trang trí âm trần, đèn dowlight 14w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ đèn tường, đèn hắt sân khấu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 44 | Tháo dỡ ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 45 | Tháo dỡ công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 46 | Tháo dỡ công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Tháo dỡ công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 48 | Tháo dỡ các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Tháo dỡ các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt Đèn Led panel ốp trần vuông kích thước 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt Đèn trang trí âm trần, đèn dowlight 14w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn tường, đèn hắt sân khấu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 56 | Mua và lắp đặt đèn led dây phòng họp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| C | NHÀ TIẾP DÂN | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,1873 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1576 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3151 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0688 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,524 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0248 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3052 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2288 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8901 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1669 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1416 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0992 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0743 | m3 |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9644 | tấn |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4954 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5946 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4178 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9626 | m3 |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0528 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0972 | tấn |
| 23 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4446 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3658 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5256 | m3 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8542 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6183 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1602 | tấn |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6168 | tấn |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4928 | tấn |
| 31 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,425 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0225 | m3 |
| 33 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,622 | m3 |
| 34 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,143 | tấn |
| 36 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0781 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8694 | m3 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3151 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3151 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,224 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8963 | 100m2 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,1827 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6507 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3122 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,06 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 185,348 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,42 | m2 |
| 48 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,552 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,552 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,9216 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,6 | m |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,4 | m |
| 53 | Đắp vữa sần trang trí trục A, 1, 4: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,532 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 196,9064 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 218,0616 | m2 |
| 56 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0073 | 100m2 |
| 57 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3029 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2447 | m3 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,6992 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,291 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 60x240mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,742 | m2 |
| 62 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0607 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,418 | m2 |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,418 | m2 |
| 65 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2606 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 68 | Sản xuất cửa đi pano-kính 1 cánh mở quay ngoài, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| 69 | Sản xuất cửa đi pano-kính 2 cánh mở quay ngoài, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 70 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5963 | 100m2 |
| 72 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,85 | m3 |
| 73 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,286 | m3 |
| 75 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0306 | 100m3 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ dây điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 78 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 82 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hộp |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 90 | Đèn báo pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 91 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 92 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Quả cầu sứ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | quả |
| 95 | Đào và lấp rãnh chôn dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 96 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 97 | Sắt dẹt 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 98 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy 650x400x180 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 99 | Bình bọt chữa cháy CO2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 100 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 104 | Lắp rọ chắn rác Inox D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 106 | Sản xuất lắp dựng móc quạt trần bằng thép mạ kẽm D14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 107 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | m2 |
| 108 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6687 | tấn |
| 109 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,77 | m3 |
| 110 | Vận chuyển phế thải, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,77 | m3 |
| D | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,088 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4544 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,088 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 150x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,92 | m2 |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh bằng cửa nhôm hệ, phụ kiện kim khí đồng bộ, kính an toàn 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở trượt 2 cánh bằng cửa nhôm hệ, phụ kiện kim khí đồng bộ, kính an toàn 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,644 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,1 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,844 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6108 | m2 |
| 14 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1261 | 1m2 |
| 15 | Vệ sinh sê nô mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | T.bộ |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,376 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7981 | 100m3 |
| 18 | Rải ni lông chống mất nước bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.865,4 | m2 |
| 19 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 186,54 | m3 |
| 20 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,308 | 10m |
| 21 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.865,4 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ đan rãnh hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | cấu kiện |
| 23 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1372 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất cấp I, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1014 | 100m3 |
| 25 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,4951 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2915 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3223 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4019 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0539 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 192,024 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,552 | m2 |
| 33 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4929 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8911 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4083 | m3 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | 1 cấu kiện |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5906 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,08 | m |
| 45 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1592 | m3 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,224 | m3 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7441 | m3 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4457 | m3 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4342 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,0072 | m3 |
| 51 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8511 | m3 |
| 52 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0462 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0923 | 100m3 |
| 54 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0292 | 100m2 |
| 55 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0658 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5458 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7688 | m3 |
| 58 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0247 | tấn |
| 59 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1804 | tấn |
| 60 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1183 | 100m2 |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3366 | m3 |
| 62 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6299 | m3 |
| 63 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,315 | m3 |
| 64 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1488 | m3 |
| 65 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0338 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0677 | 100m3 |
| 67 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0208 | 100m2 |
| 68 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,459 | m3 |
| 69 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0322 | tấn |
| 70 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5625 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3406 | m3 |
| 72 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,825 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,825 | m2 |
| 74 | Quét nước xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,825 | 1m2 |
| 75 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6775 | m2 |
| 76 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 77 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0307 | tấn |
| 78 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,375 | m3 |
| 79 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0319 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5384 | m3 |
| 84 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0805 | 100m2 |
| 85 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1669 | 100m2 |
| 86 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0125 | tấn |
| 87 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1224 | tấn |
| 88 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2942 | tấn |
| 89 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7322 | m3 |
| 90 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9916 | m3 |
| 91 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0176 | 100m2 |
| 92 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0066 | tấn |
| 93 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0924 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,5701 | m2 |
| 95 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2547 | m2 |
| 96 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,676 | m2 |
| 97 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,35 | m |
| 98 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9487 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,54 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,296 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,5701 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,9307 | m2 |
| 103 | Vách ngăn composite dày 12mm bao gồm phụ kiện INOX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,46 | m2 |
| 104 | Sản xuất cửa đi pano-kính 1 cánh mở quay trong, cửa nhôm hệ, kính an toàn, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | m2 |
| 105 | Sản xuất sổ1 cánh mở hất ra ngoài, cửa nhôm hệ, kính an toàn, phụ kiện kim khí đồng bộ: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 106 | SX và LD tấm vách ngăn Compact (phụ kiện inox 304) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,46 | m2 |
| 107 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 109 | Phễu thu nước sàn bằng inox D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 110 | Hộp để xà phòng rửa tay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt lô giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt vòi nước bằng đồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 116 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 118 | Lắp đặt van phao : | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đồng hồ nước sạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | T. bộ |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 123 | Van khóa D32, D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 124 | Tê 90 D25-D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 130 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 137 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 140 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt cảm biến | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 146 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,1688 | m2 |
| 147 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7097 | tấn |
| 148 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5239 | m2 |
| 149 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,2 | m |
| 150 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,0119 | m3 |
| 151 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,3838 | m3 |
| 152 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6418 | m3 |
| 153 | Vận chuyển phế thải, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,0375 | m3 |
| 154 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2089 | 100m3 |
| 155 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2089 | 100m3 |
| 156 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,2846 | m3 |
| 157 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0776 | 100m3 |
| 158 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1552 | 100m3 |
| 159 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 160 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 161 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,149 | tấn |
| 162 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,194 | tấn |
| 163 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | 100m2 |
| 164 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2321 | m3 |
| 165 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0513 | 100m2 |
| 166 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,955 | m3 |
| 167 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 159,55 | m2 |
| 168 | Bu lông M20x750 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 169 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3626 | tấn |
| 170 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3626 | tấn |
| 171 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8479 | tấn |
| 172 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8479 | tấn |
| 173 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6491 | tấn |
| 174 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6491 | tấn |
| 175 | Gia công giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5456 | tấn |
| 176 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5456 | tấn |
| 177 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 227,4346 | m2 |
| 178 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6461 | 100m2 |
| 179 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2336 | 100m2 |
| 180 | Máng tôn thu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,5 | md |
| 181 | Máng tôn bo hai đầu hồi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,32 | m2 |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,492 | 100m |
| 183 | Lắp đặt rọ chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 185 | Chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 186 | Đai cố định ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 187 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,625 | m3 |
| 188 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 189 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,715 | m3 |
| 190 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0765 | 100m3 |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ dây điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 192 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 193 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cần đèn |
| 194 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 196 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 197 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 198 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 199 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 201 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 202 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 203 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 204 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,5 | m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m |
| 206 | Đai xiết inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 207 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4874 | m3 |
| 208 | Vận chuyển phế thải, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4874 | m3 |
| 209 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,9063 | m2 |
| 210 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5867 | m3 |
| 211 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m3 |
| 212 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0439 | 100m3 |
| 213 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0104 | 100m2 |
| 214 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,338 | m3 |
| 215 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0931 | tấn |
| 216 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 217 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,21 | m3 |
| 218 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0264 | tấn |
| 219 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1215 | tấn |
| 220 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0928 | 100m2 |
| 221 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6327 | m3 |
| 222 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0102 | 100m2 |
| 223 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2134 | m3 |
| 224 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0102 | tấn |
| 225 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 226 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0457 | 100m2 |
| 227 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5029 | m3 |
| 228 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0649 | m3 |
| 229 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9563 | m3 |
| 230 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7667 | m3 |
| 231 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1048 | m3 |
| 232 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1483 | 100m2 |
| 233 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0171 | tấn |
| 234 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0692 | tấn |
| 235 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9666 | m3 |
| 236 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 119,2272 | m2 |
| 237 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,9 | m2 |
| 238 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m |
| 239 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 227,15 | m |
| 240 | Đắp vữa sần trụ tường rào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,78 | m |
| 241 | Đắp đỉnh cột trụ cổng C1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 242 | Đắp đỉnh cột trụ C2, C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | chiếc |
| 243 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 60x240mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,0288 | m2 |
| 244 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150,0984 | m2 |
| 245 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3159 | tấn |
| 246 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,959 | m2 |
| 247 | Mua phụ kiện gang trang trí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 248 | Bánh xe cổng D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 249 | Mua khóa cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 250 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 251 | Mua phụ kiện gang trang trí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 353,64 | cái |
| 252 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,3306 | m2 |
| 253 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103,2896 | m2 |
| 254 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,0464 | m2 |
| 255 | Vận chuyển phế thải, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5805 | m3 |
| 256 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ kích thước gạch 60x240mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,0464 | m2 |
| 257 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 853,7216 | m2 |
| 258 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 853,7216 | m2 |
| 259 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0186 | m3 |
| 260 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,4307 | m2 |
| 261 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 60x240mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,5265 | m2 |
| 262 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9738 | m3 |
| 263 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,7952 | m2 |
| 264 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 60x240mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,056 | m2 |
| 265 | Di chuyển đá non bộ để phá dỡ bể cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | T.bộ |
| 266 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8802 | m3 |
| 267 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3768 | m3 |
| 268 | Vận chuyển phế thải, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,257 | m3 |
| 269 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0241 | 100m2 |
| 270 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7304 | m3 |
| 271 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6557 | tấn |
| 272 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0235 | 100m2 |
| 273 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9812 | m3 |
| 274 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5948 | tấn |
| 275 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5821 | 100m2 |
| 276 | Bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0815 | m3 |
| 277 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0643 | 100m2 |
| 278 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,618 | m3 |
| 279 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,18 | m2 |
| 280 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,664 | m2 |
| 281 | Lắp đặt lại hòn non bộ vào bể xây mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | T.bộ |
| 282 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8477 | m3 |
| 283 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0028 | 100m3 |
| 284 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0059 | 100m2 |
| 285 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1672 | m3 |
| 286 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4942 | m3 |
| 287 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 288 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0023 | tấn |
| 289 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0082 | tấn |
| 290 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | m3 |
| 291 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,279 | m3 |
| 292 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0078 | 100m2 |
| 293 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0076 | tấn |
| 294 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 295 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | m3 |
| 296 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,919 | m2 |
| 297 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m2 |
| 298 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,919 | m2 |
| 299 | Chữ Inox mạ vàng "TRỤ SỞ ĐẢNG ỦY - HĐND - UBND XÃ YÊN SƠN" kích thước chữ cao 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | chữ |
| 300 | Chữ Inox mạ vàng "Địa chỉ: Xã Yên Sơn - H. Quốc Oai - TP. Hà Nội" kích thước chữ cao 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | chữ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.12E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện công việc xây lắp có các hạng mục tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục tương tự gói thầu;- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông>250L | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa >80L | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn >23kw | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Phòng thí nghiệm | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi