Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220113526-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220102943 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-08 12:16:00 đến ngày 2022-01-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,801,929,046 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.71E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự 01 hợp đồng (cho từng hạng mục) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (Độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng giao thông có giá trị > 1.779.000.000 đồng;- 01 hợp đồng nước sinh hoạt có giá trị > 851.000.000 đồng;- 01 hợp đồng điện sinh hoạt có giá trị > 1.433.000.000 đồngHoặc 01 hợp đồng xây lắp tổng hợp có các hạng mục nêu trên, có giá trị ≥ 4.063.000.000 đồng, nhưng các giá trị chi tiết của từng hạng mục phải tương ứng với giá trị yêu cầu theo từng hạng mục của HSMT đã nêu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.063.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành giao thông và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công 01 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách kỹ thuật hạng mục công trình giao thông + san nền. Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.: số lượng 01 người: |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công 02 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách kỹ thuật hạng mục công trình Điện sinh hoạt.Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện kỹ thuật- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan: số lượng 01 người: |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công 02 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách kỹ thuật hạng mục công trình nước sinh hoạtCó trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành thủy lợi;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan: số lượng 01 người: |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào một gầu, bánh xích 0,40 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,40 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào một gầu, bánh xích 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép tự hành 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép tự hành 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép tự hành 25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phun nhựa đường 190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tưới nước 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị nấu nhựa 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Tời điện 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Xe nâng - chiều cao nâng: 12 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy nén khí diezel 600 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | 600 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Khu tái định cư dự án Trung tâm Chính trị - Hành chính huyện và các dự án khác 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn;Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Văn Tiến– Chức vụ: Giám đốc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn; tiểu khu 4, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.745.686 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Quản lý dự án - Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.745.686 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.843.215. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V - E-HSMT | 12,162 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo Chương V - E-HSMT | 31,691 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Theo Chương V - E-HSMT | 15,2666 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - E-HSMT | 73,2277 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V - E-HSMT | 12,162 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V - E-HSMT | 12,162 | 100m3 |
| 7 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Theo Chương V - E-HSMT | 15,2666 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo Chương V - E-HSMT | 15,2666 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi | Theo Chương V - E-HSMT | 15,2666 | 100m3/1km |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V - E-HSMT | 48,8595 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V - E-HSMT | 44,4177 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V - E-HSMT | 44,4177 | 100m3 |
| B | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0616 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0228 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 3,773 | m3 |
| 5 | Lắp khung móng cột | Theo Chương V - E-HSMT | 7 | Bộ |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo Chương V - E-HSMT | 7 | cột |
| 7 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo Chương V - E-HSMT | 7 | bộ |
| 8 | Đánh số cột thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,7 | 10 cột |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0959 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0596 | 100m3 |
| 12 | Đắp mạt công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0231 | 100m3 |
| 13 | Gạch chỉ báo hiệu cáp ngầm | Theo Chương V - E-HSMT | 22 | Viên |
| 14 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Theo Chương V - E-HSMT | 22 | m |
| 15 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo Chương V - E-HSMT | 15 | cái |
| 16 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0.6/1kv (DSTA 4X25) | Theo Chương V - E-HSMT | 2,29 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mm | Theo Chương V - E-HSMT | 194,5 | m |
| 18 | Làm đầu cáp khô | Theo Chương V - E-HSMT | 28 | đầu cáp |
| 19 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo Chương V - E-HSMT | 14 | đầu cáp |
| 20 | Lắp cửa cột | Theo Chương V - E-HSMT | 7 | cửa |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Chương V - E-HSMT | 7 | bảng |
| 22 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CU/PVC 2x2.5mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,81 | 100m |
| 23 | Đầu cốt đồng CG-25 | Theo Chương V - E-HSMT | 56 | Cái |
| 24 | Đầu cốt đồng CG-2.5 | Theo Chương V - E-HSMT | 28 | Cái |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo Chương V - E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 28 | Phụ kiện lắp đặt tủ | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | tủ |
| 29 | Băng dính cách điện 25x5000 | Theo Chương V - E-HSMT | 20 | cuộn |
| 30 | Bu lông, đai ống,vòng đệm M10-30 | Theo Chương V - E-HSMT | 8 | bộ |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,168 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,168 | 100m3 |
| 33 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm mạ kẽm | Theo Chương V - E-HSMT | 45,5 | m |
| 34 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M10 | Theo Chương V - E-HSMT | 229 | m |
| 35 | Đầu cốt đồng M10 | Theo Chương V - E-HSMT | 28 | cái |
| 36 | Tấm nối đất thép dẹt 50x4 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,77 | kg |
| 37 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm CT3-M16 | Theo Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 38 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Chương V - E-HSMT | 14 | cọc |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 41 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm mạ kẽm | Theo Chương V - E-HSMT | 19,5 | m |
| 42 | Tấm nối đất thép dẹt 50x4 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,11 | kg |
| 43 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm CT3-M16 | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cọc |
| C | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V - E-HSMT | 5,8568 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V - E-HSMT | 15,7437 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V - E-HSMT | 5,8568 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V - E-HSMT | 5,8568 | 100m3 |
| 5 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Theo Chương V - E-HSMT | 1,6719 | 100m3 |
| 6 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Theo Chương V - E-HSMT | 1,6719 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo Chương V - E-HSMT | 1,6719 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi | Theo Chương V - E-HSMT | 1,6719 | 100m3/1km |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V - E-HSMT | 25,9361 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Chương V - E-HSMT | 6,1163 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V - E-HSMT | 16,1185 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V - E-HSMT | 11,7682 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V - E-HSMT | 11,7682 | 100m3 |
| 14 | Đào khuôn đường | Theo Chương V - E-HSMT | 4,5405 | 100m3 |
| 15 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Theo Chương V - E-HSMT | 2,5621 | 100m3 |
| 16 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Theo Chương V - E-HSMT | 2,5621 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo Chương V - E-HSMT | 2,5621 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi | Theo Chương V - E-HSMT | 2,5621 | 100m3/1km |
| 19 | Lu khuôn | Theo Chương V - E-HSMT | 1,35 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V - E-HSMT | 2,4079 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V - E-HSMT | 1,806 | 100m3 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Chương V - E-HSMT | 11,1041 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo Chương V - E-HSMT | 11,1041 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo Chương V - E-HSMT | 0,2231 | 100m2 |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo Chương V - E-HSMT | 78,53 | m2 |
| 26 | Biển báo HCN I.449 | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | Biển |
| 27 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V - E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| D | HÈ PHỐ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 6,26 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V - E-HSMT | 93,9 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 4,7 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V - E-HSMT | 0,7512 | 100m2 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 25,68 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 6,42 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V - E-HSMT | 112,35 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V - E-HSMT | 19,58 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V - E-HSMT | 3,0174 | 100m2 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 26,88 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1143 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 15,45 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V - E-HSMT | 1,854 | 100m2 |
| 14 | Đắp đá mạt công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,269 | 100m3 |
| 15 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo Chương V - E-HSMT | 538 | m2 |
| E | THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,6638 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,3825 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V - E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 14,11 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V - E-HSMT | 4,62 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V - E-HSMT | 3,11 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V - E-HSMT | 33,3 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1347 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - E-HSMT | 0,3146 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ hố ga | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0945 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V - E-HSMT | 1,4887 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo Chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 14 | Song chắn rác composite cấp D | Theo Chương V - E-HSMT | 10 | Bộ |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,5505 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,2768 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0222 | 100m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 10,7 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V - E-HSMT | 3,53 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V - E-HSMT | 2,58 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,83 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V - E-HSMT | 26,5 | m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V - E-HSMT | 0,2013 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0819 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V - E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V - E-HSMT | 1,1365 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 28 | Nắp đậy cổ hố thu (GBD-850x850) | Theo Chương V - E-HSMT | 5 | Bộ |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V - E-HSMT | 2,6544 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - E-HSMT | 1,9118 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 3,79 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 6,32 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V - E-HSMT | 0,632 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V - E-HSMT | 0,3966 | tấn |
| 35 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống | Theo Chương V - E-HSMT | 158 | cái |
| 36 | Vữa chèn mác 100 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V - E-HSMT | 23,7 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo Chương V - E-HSMT | 2,0303 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V - E-HSMT | 7,0003 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo Chương V - E-HSMT | 158 | đoạn ống |
| 41 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo Chương V - E-HSMT | 157 | mối nối |
| 42 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 0,6 | Theo Chương V - E-HSMT | 158 | ống cống |
| 43 | Đắp đá mạt công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chương V - E-HSMT | 5,25 | m3 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm PN10 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,23 | 100m |
| F | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V - E-HSMT | 1,3764 | 100m3 |
| 2 | Đắp đá mạt công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chương V - E-HSMT | 55,8 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,8184 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo Chương V - E-HSMT | 3,65 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Tê măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50/25mm | Theo Chương V - E-HSMT | 50 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Theo Chương V - E-HSMT | 50 | cái |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0527 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0053 | 100m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 5,12 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0177 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V - E-HSMT | 0,2222 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 16 | Khung thép gia cố tấm đan | Theo Chương V - E-HSMT | 239,12 | kg |
| 17 | Lắp đặt Tê măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90/50mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 90mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,004 | 100m |
| G | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V - E-HSMT | 2,1066 | 100m3 |
| 2 | Đắp đá mạt công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chương V - E-HSMT | 67,45 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - E-HSMT | 1,2346 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2,81 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2,185 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V - E-HSMT | 1,554 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 20,19 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V - E-HSMT | 1,4116 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 2,925 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 1,45 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V - E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V - E-HSMT | 11,815 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo Chương V - E-HSMT | 1,9563 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V - E-HSMT | 1,4506 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - E-HSMT | 52 | 1 cấu kiện |
| 17 | Tấm nắp gang 25 tấn | Theo Chương V - E-HSMT | 13 | Tấm |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V - E-HSMT | 13 | 1 cấu kiện |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 1,43 | m3 |
| 20 | Hố thu TNT hộ gia đình bằng nhựa PVC 90WY 110x160-200 | Theo Chương V - E-HSMT | 48 | Cái |
| 21 | Nắp hố ga cpmposite D200 trọng tải 12.5T | Theo Chương V - E-HSMT | 48 | Cái |
| 22 | Bạt bịt nhánh hộp kiểm soát D110 | Theo Chương V - E-HSMT | 10 | Cái |
| 23 | Bạt bịt nhánh hộp kiểm soát D160 | Theo Chương V - E-HSMT | 10 | Cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,22 | 100m |
| H | HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V - E-HSMT | 1,955 | 100m3 |
| 2 | Đắp đá mạt công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chương V - E-HSMT | 75,5 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - E-HSMT | 1,17 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo Chương V - E-HSMT | 5,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn, đường kínhD32/25mm | Theo Chương V - E-HSMT | 720 | m |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,2052 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V - E-HSMT | 12,24 | 100m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 6,12 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bể | Theo Chương V - E-HSMT | 0,7038 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0482 | tấn |
| 13 | Khung thép gia cố tấm đan | Theo Chương V - E-HSMT | 0,4394 | Kg |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 10,368 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,018 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - E-HSMT | 9 | 1 cấu kiện |
| I | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,5346 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,309 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 1,404 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 20,229 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,831 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0586 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1331 | 100m2 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0567 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0295 | 100m3 |
| 10 | Đắp đá mạt công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0272 | 100m3 |
| 11 | Gạch chỉ báo hiệu cáp ngầm | Theo Chương V - E-HSMT | 130 | viên |
| 12 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Theo Chương V - E-HSMT | 13 | m |
| 13 | Mốc báo hiệu cáp ngầm (cả cục bê tông định vị) | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,2362 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1803 | 100m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 4,49 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 2,68 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1738 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,2136 | tấn |
| 21 | Bu lông D28 L=75cm | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V - E-HSMT | 1,656 | m2 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,264 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,264 | 100m3 |
| 25 | Bu lông M16 | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Chương V - E-HSMT | 16 | cọc |
| 27 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm mạ kẽm | Theo Chương V - E-HSMT | 83,16 | m |
| 28 | Cờ tiếp địa 50x4 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,64 | m |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,2721 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0907 | 100m3 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 8,19 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 1,23 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 1,53 | m3 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 3,39 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V - E-HSMT | 27,96 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 37 | Tấm nắp gang đúc sẵn | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V - E-HSMT | 1,5547 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,8292 | 100m3 |
| 40 | Đắp đá mạt rãnh cáp ngầm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,7521 | 100m3 |
| 41 | Gạch chỉ báo hiệu cáp ngầm | Theo Chương V - E-HSMT | 5.530 | viên |
| 42 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Theo Chương V - E-HSMT | 553 | m |
| 43 | Mốc báo hiệu cáp ngầm (cả cục bê tông định vị) | Theo Chương V - E-HSMT | 30 | cái |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0186 | 100m3 |
| 45 | Đắp đá mạt công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0166 | 100m3 |
| 46 | Gạch chỉ báo hiệu cáp ngầm | Theo Chương V - E-HSMT | 80 | viên |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0387 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V - E-HSMT | 0,5256 | 100m2 |
| 51 | Bu lông M16 - 400 | Theo Chương V - E-HSMT | 32 | cái |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,576 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,576 | 100m3 |
| 54 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm mạ kẽm | Theo Chương V - E-HSMT | 156 | m |
| 55 | Tấm nối đất 50x4 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,88 | kg |
| 56 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm CT3- M16 | Theo Chương V - E-HSMT | 8 | bộ |
| 57 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Chương V - E-HSMT | 32 | cọc |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,72 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,382 | 100m3 |
| 60 | Đắp đá mạt công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,338 | 100m3 |
| J | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1 | 1km / 1dây |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 3 | Thay dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | công/bộ |
| 4 | Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | 1 chuỗi cách điện |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi cách điện đứng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,7 | 10 cách điện |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 7 | Cột bê tông NCP.I-20-190-9.2 | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | cột |
| 9 | Thép mạ kẽm làm xà | Theo Chương V - E-HSMT | 277,74 | Kg |
| 10 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Thép mạ kẽm làm xà | Theo Chương V - E-HSMT | 138,87 | Kg |
| 12 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Thép mạ kẽm làm gông | Theo Chương V - E-HSMT | 94,089 | Kg |
| 14 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 15 | Thép mạ làm tiếp địa | Theo Chương V - E-HSMT | 170,66 | Kg |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 12,8 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,128 | 100m3 |
| 18 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo Chương V - E-HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 19 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,5572 | 100kg |
| 20 | Dây dẫn AC-95/16-XLPE4.3/HDPE | Theo Chương V - E-HSMT | 351,2574 | m |
| 21 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Theo Chương V - E-HSMT | 0,3513 | 1km/1 dây |
| 22 | Đầu cốt thẻ bài DC95 | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Ghíp bập trung thế MPC120/240 | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 24 | Chuỗi néo Polymer + phụ kiện (dây bọc-CN35KV) | Theo Chương V - E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 25 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Theo Chương V - E-HSMT | 12 | 1 bộ cách điện |
| 26 | Cách điện đứng (cả ty) PI-35KV | Theo Chương V - E-HSMT | 9 | Cái |
| 27 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kv | Theo Chương V - E-HSMT | 0,9 | 10 sứ |
| 28 | Dây buộc cổ sứ kép - DCS -2 | Theo Chương V - E-HSMT | 9 | Bộ |
| 29 | Thép làm công xôn + phụ kiện | Theo Chương V - E-HSMT | 34,176 | kg |
| 30 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0342 | tấn |
| 31 | Thép làm công xôn + phụ kiện | Theo Chương V - E-HSMT | 49,16 | kg |
| 32 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0492 | tấn |
| 33 | Thép làm công xôn + phụ kiện | Theo Chương V - E-HSMT | 58,58 | kg |
| 34 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0586 | tấn |
| 35 | Thép làm công xôn + phụ kiện | Theo Chương V - E-HSMT | 49,5 | kg |
| 36 | Lắp đặt giá đỡ | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0495 | tấn |
| 37 | Thép làm công xôn + phụ kiện | Theo Chương V - E-HSMT | 66,43 | kg |
| 38 | Lắp đặt giá đỡ | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0664 | tấn |
| 39 | Thép làm công xôn + phụ kiện | Theo Chương V - E-HSMT | 116,02 | kg |
| 40 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo Chương V - E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 41 | Thép làm công xôn + phụ kiện | Theo Chương V - E-HSMT | 27,67 | kg |
| 42 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0277 | tấn |
| 43 | Thép làm Cờ tiếp địa | Theo Chương V - E-HSMT | 7,42 | kg |
| 44 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0074 | tấn |
| 45 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kv | Theo Chương V - E-HSMT | 1,2 | 10 sứ |
| 46 | Đầu cốt lưỡng kim BG95 | Theo Chương V - E-HSMT | 9 | Cái |
| 47 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V - E-HSMT | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 48 | Dây đồng mềm nối đất M35 | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | m |
| 49 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V - E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 50 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC95/16 - 35KV ACSR | Theo Chương V - E-HSMT | 27 | m |
| 51 | Ghíp bọc có hàm bấm MV IPC70-185 | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | Cái |
| 52 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 53 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 54 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo Chương V - E-HSMT | 12 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 55 | Đầu cáp co nguội 3 pha 35kV ngoài trời 3x95mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 56 | Đầu cáp 3 pha 35kV T-plug 95 | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | đầu |
| 57 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V - E-HSMT | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 58 | Cách điện đứng (cả ty) PI-35KV | Theo Chương V - E-HSMT | 13 | Cái |
| 59 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kv | Theo Chương V - E-HSMT | 1,3 | 10 sứ |
| 60 | Đai thép không rỉ | Theo Chương V - E-HSMT | 9 | Cái |
| 61 | Khóa đai thép | Theo Chương V - E-HSMT | 18 | cái |
| 62 | Bulong, đai ốc, vòng đệm M12-35 | Theo Chương V - E-HSMT | 12 | bộ |
| 63 | Biển báo trạm biến áp | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 64 | Thép mạ làm tiếp địa | Theo Chương V - E-HSMT | 134,47 | Kg |
| 65 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 11,2 | m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 67 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo Chương V - E-HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 68 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1971 | 100kg |
| 69 | Cáp đồng ngầm trung thế 3x50mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 33,3 | m |
| 70 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo Chương V - E-HSMT | 0,333 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D230/175mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,263 | 100m |
| 72 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 3x95+1x50 mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 7 | m |
| 73 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 12 | m |
| 74 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | 10 đầu cốt |
| 75 | Dây đồng mềm nối đất sét van M50 | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | m |
| 76 | Cáp đồng ngầm hạ thế 0.4kv, CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0.6/1KV 4x95mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 373 | m |
| 77 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo Chương V - E-HSMT | 3,73 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D130/100mm | Theo Chương V - E-HSMT | 3,49 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 250mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 80 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V - E-HSMT | 5 | 10 đầu cốt |
| 81 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 700 | m |
| 82 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo Chương V - E-HSMT | 7 | 100m |
| 83 | Dây đấu nội bộ tủ công tơ Cu/PVC 1*6 | Theo Chương V - E-HSMT | 153 | m |
| 84 | Đề can đánh dấu đầu cáp, công tơ | Theo Chương V - E-HSMT | 200 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D50/40mm | Theo Chương V - E-HSMT | 7 | 100m |
| 86 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V - E-HSMT | 15 | 10 đầu cốt |
| 87 | Nút bị chống thấm D50 | Theo Chương V - E-HSMT | 8 | Cái |
| 88 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V - E-HSMT | 10 | 10 đầu cốt |
| 89 | Bulông, đai ống , vòng đệm | Theo Chương V - E-HSMT | 150 | bộ |
| K | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo Chương V - E-HSMT | 8 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Theo Chương V - E-HSMT | 50 | 1 cái |
| L | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Theo Chương V - E-HSMT | 65 | cái |
| 7 | Thí nghiệm công tơ 1 pha điện tử | Theo Chương V - E-HSMT | 50 | cái |
| 8 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 9 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 10 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | phân đoạn |
| 11 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo Chương V - E-HSMT | 8 | 1 vị trí |
| 13 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| M | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 35kV-200A | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 35kV | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Máy biến áp hợp bộ trụ thép 100KVA-35/0,4KV | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | Máy |
| 4 | Tủ 8 công tơ (Trọn bộ không bao gồm công tơ) | Theo Chương V - E-HSMT | 8 | Tủ |
| 5 | Công tơ 1 pha kiểu điện tử đo xa | Theo Chương V - E-HSMT | 50 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.71E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự 01 hợp đồng (cho từng hạng mục) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (Độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng giao thông có giá trị > 1.779.000.000 đồng;- 01 hợp đồng nước sinh hoạt có giá trị > 851.000.000 đồng;- 01 hợp đồng điện sinh hoạt có giá trị > 1.433.000.000 đồngHoặc 01 hợp đồng xây lắp tổng hợp có các hạng mục nêu trên, có giá trị ≥ 4.063.000.000 đồng, nhưng các giá trị chi tiết của từng hạng mục phải tương ứng với giá trị yêu cầu theo từng hạng mục của HSMT đã nêu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.063.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành giao thông và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công 01 | 1 | Phụ trách kỹ thuật hạng mục công trình giao thông + san nền. Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.: số lượng 01 người: | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công 02 | 1 | Phụ trách kỹ thuật hạng mục công trình Điện sinh hoạt.Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện kỹ thuật- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan: số lượng 01 người: | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công 02 | 1 | Phụ trách kỹ thuật hạng mục công trình nước sinh hoạtCó trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành thủy lợi;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan: số lượng 01 người: | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều 23 kW | 23 kW | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi 6 T | 6 T | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | 5 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn 1,0 kW | 1,0 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5 kW | 1,5 kW | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | 70 kg | 1 |
| 7 | Máy đào một gầu, bánh xích 0,40 m3 | 0,40 m3 | 1 |
| 8 | Máy đào một gầu, bánh xích 1,25 m3 | 1,25 m3 | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép tự hành 10 T | 10 T | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép tự hành 16 T | 16 T | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép tự hành 25 T | 25 T | 1 |
| 12 | Máy phun nhựa đường 190 CV | 190 CV | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông 250 lít | 250 lít | 1 |
| 14 | Máy ủi 110 CV | 110 CV | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ 10 T | 10 T | 1 |
| 16 | Ô tô tưới nước 5 m3 | 5 m3 | 1 |
| 17 | Thiết bị nấu nhựa 500 lít | 500 lít | 1 |
| 18 | Máy đo điện trở | Máy đo điện trở | 1 |
| 19 | Tời điện 5 tấn | 5 T | 1 |
| 20 | Xe nâng - chiều cao nâng: 12 m | 12 m | 1 |
| 21 | Máy ép đầu cốt | Máy ép đầu cốt | 1 |
| 22 | Máy nén khí diezel 600 m3/h | 600 m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi