Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung ứng dịch vụ công ích đô thị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220113820-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Thương mại Dịch vụ và Kiến trúc Công trình Phương Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cung ứng dịch vụ công ích đô thị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211298406 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguôn vốn hợp pháp khác từ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-08 12:36:00 đến ngày 2022-01-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,655,711,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.483.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 408.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Yêu cầu cung cấp kèm theo E-HSDT bản sao công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.158.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.474.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tổ trưởng quản lý điều hành công việc chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư ngành: Khoa học môi trường; Môi trường; Hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý môi trường nước thải trong khu vực bãi chôn lấp và xử lý chất thải |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Kỹ sư ngành: Kỹ thuật tài nguyên nước ; Môi trường nước; Kỹ thuật môi trường đô thị. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý môi trường không khí trong khu vực bãi chôn lấp và xử lý chất thải |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Kỹ sư ngành: Vi khí hậu; Môi trường khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý công tác thu gom, vận chuyển |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Kỹ sư ngành: Khoa học môi trường; Môi trường; Hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác lập báo cáo, đánh giá kết quả phân tích; nghiệm thu công việc hoàn thành với cơ quan chuyên môn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư/Cử nhân các ngành: Môi trường; Thủy văn – Môi trường; Địa chất – Thủy Văn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Thương mại Dịch vụ và Kiến trúc Công trình Phương Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Cung ứng dịch vụ công ích đô thị Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn thị trấn Đà Bắc và xóm Trúc Sơn, xã Toàn Sơn huyện Đà Bắc năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguôn vốn hợp pháp khác từ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhà thầu bao gồm: - Bản sao công chứng hoặc chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh có ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu hoặc quyết định thành lập (nếu có). - Giấy tờ chứng minh người được ủy quyền (nếu có). - Hồ sơ chứng minh không nợ đọng thuế, không nợ đọng bảo hiểm đến hết Quý III/2021. - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất 2018,2019,2020. - Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý của các hợp đồng có tính chất tương tự. - Văn bằng chứng chỉ của nhân sự thực hiện gói thầu. - Hồ sơ chứng minh năng lực đã thực hiện các công việc tương tự của các cá nhân tham gia gói thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhà thầu bao gồm: - Bản sao công chứng hoặc chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh có ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu hoặc quyết định thành lập (nếu có). - Giấy tờ chứng minh người được ủy quyền (nếu có). - Hồ sơ chứng minh không nợ đọng thuế, không nợ đọng bảo hiểm đến hết Quý III/2021. - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất 2018,2019,2020. - Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý của các hợp đồng có tính chất tương tự. - Văn bằng chứng chỉ của nhân sự thực hiện gói thầu. - Hồ sơ chứng minh năng lực đã thực hiện các công việc tương tự của các cá nhân tham gia gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Đà Bắc.
Thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân huyện Đà Bắc thị trấn Đà Băc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đà Bắc. Tiểu khu liên phương Thị trấn Đà bắc, Huyện Đà Bắc, Hòa Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đà Bắc. Tiểu khu liên phương Thị trấn Đà bắc, Huyện Đà Bắc, Hòa Bình |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gói thầu số 01: Cung ứng dịch vụ công ích đô thị | Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn thị trấn Đà Bắc và xóm Trúc Sơn, xã Toàn Sơn, huyện Đà Bắc năm 2022 (chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật) | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.483E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 408.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.483.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 408.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Yêu cầu cung cấp kèm theo E-HSDT bản sao công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.158.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.474.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổ trưởng quản lý điều hành công việc chung | 1 | Trình độ Kỹ sư ngành: Khoa học môi trường; Môi trường; Hóa học | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách quản lý môi trường nước thải trong khu vực bãi chôn lấp và xử lý chất thải | 1 | Trình độ: Kỹ sư ngành: Kỹ thuật tài nguyên nước ; Môi trường nước; Kỹ thuật môi trường đô thị. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý môi trường không khí trong khu vực bãi chôn lấp và xử lý chất thải | 1 | Trình độ: Kỹ sư ngành: Vi khí hậu; Môi trường khí | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý công tác thu gom, vận chuyển | 1 | Trình độ: Kỹ sư ngành: Khoa học môi trường; Môi trường; Hóa học | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác lập báo cáo, đánh giá kết quả phân tích; nghiệm thu công việc hoàn thành với cơ quan chuyên môn | 1 | Trình độ Kỹ sư/Cử nhân các ngành: Môi trường; Thủy văn – Môi trường; Địa chất – Thủy Văn. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi