Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng hạ tầng khu dân cư thôn Đông Lâm, xã Hương Lâm, huyện Hiệp Hòa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220113183-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây dựng hạ tầng khu dân cư thôn Đông Lâm, xã Hương Lâm, huyện Hiệp Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220112496 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-08 13:49:00 đến ngày 2022-01-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 53,850,106,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0775E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.615E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 76 tỷ+ Hợp đồng về công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật (Có hạng mục giao thông, san nền, đường dây và trạm biến áp, PCCC, thông tin liên lạc, cấp, thoát nước; hệ thống thoát nước thải) từ cấp I đến cấp III (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥76.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên nghành cầu, đường bộ(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ 01 người chuyên nghành cầu đường bộ.+ 01 người chuyên nghành kỹ thuật xây dựng công trình.+ 01 người chuyên nghành thủy lợi hoặc cấp thoát nước.+ 01 người chuyên nghành điện.(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khác |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:- 01 cán bộ quản lý chất lượng và phòng cháy chữa cháy (có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy chữa cháy)- 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng- 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán- 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng- 01 người phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: ≥ 30 người. Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu( không bao gồm công nhân lái xe, lái máy)(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng, cẩu lắp các cấu kiện, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho san, ủi đất và vật liệu tổng hợp, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào tối thiểu 0,8 m3 (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào tối thiểu 1,25m3 (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông (tối thiểu 250L) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa ( tối thiểu 150L) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy Lu bánh lốp (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy Lu bánh thép (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy Lu rung (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng, hỗ trợ thi công trên cao, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy rải bê tông nhựa, (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng, rải mặt đường bê tông nhựa nóng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Xây dựng hạ tầng khu dân cư thôn Đông Lâm, xã Hương Lâm, huyện Hiệp Hòa Hạ tầng khu dân cư thôn Đông Lâm xã Hương Lâm, huyện Hiệp Hòa 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực. - Chứng chỉ năng lực thi công đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên, còn hiệu lực. (Trường hợp liên danh thì từng thành viên của liên danh phải đáp ứng chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đối với công việc mình đảm nhận) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hiệp Hòa. Địa chỉ: tổ dân phố số 1 thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 02043.872.575 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch. Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan. Tổ dân phố số 1- thị Trấn Thắng- Hiệp Hòa- Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo yêu cầu HSMT | 137,7542 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo yêu cầu HSMT | 14,9137 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp 3 đắp nền đường, hè đường | Theo yêu cầu HSMT | 551,4989 | 100m3 |
| 4 | Mua đất cấp 3 đắp nền đường K98 | Theo yêu cầu HSMT | 79,4347 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 330,8911 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu HSMT | 165,9457 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu HSMT | 68,4782 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu HSMT | 23,2829 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu HSMT | 21,0226 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu HSMT | 127,7024 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu HSMT | 127,7024 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu HSMT | 127,7024 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu HSMT | 127,7024 | 100m2 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSMT | 0,1062 | 100m3 |
| 15 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 2.433 | m |
| 16 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x50cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 659 | m |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu HSMT | 6,1849 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 95,87 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu HSMT | 113,33 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu HSMT | 5,0579 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu HSMT | 1.180,1839 | m3 |
| 22 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 16.859,77 | m2 |
| 23 | Thi công Sơn kẻ đường, sơn dẻo nhiệt phản quang Synthetic, chiều dày lớp sơn 2mm theo CBG tỉnh Bắc Giang | Theo yêu cầu HSMT | 432 | m2 |
| 24 | Gờ giảm tốc | Theo yêu cầu HSMT | 195 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu HSMT | 428,41 | m3 |
| 26 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Theo yêu cầu HSMT | 2,43 | 100m3 |
| 27 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu HSMT | 2,43 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC CÂY XANH, VỈA HÈ | |||
| 1 | Trồng cây Bàng đâì loan ĐK 13-15, H≥4,5m | Theo yêu cầu HSMT | 183 | cây |
| C | HẠNG MỤC SAN NỀN | |||
| 1 | Mua đất cấp 3 đắp san nền | Theo yêu cầu HSMT | 321,4556 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu HSMT | 499,5627 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp II | Theo yêu cầu HSMT | 0,1136 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSMT | 10,0172 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 2,4385 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 6,9676 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu HSMT | 0,4406 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu HSMT | 10,45 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Theo yêu cầu HSMT | 1,31 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu HSMT | 11,01 | 100m |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 0,1068 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 3,12 | m3 |
| 10 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 8,57 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 28,4 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 0,2803 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 2,34 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSMT | 0,0848 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu HSMT | 1,05 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu HSMT | 0,122 | tấn |
| 17 | mua thép hình | Theo yêu cầu HSMT | 130,68 | Kg |
| 18 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể | Theo yêu cầu HSMT | 0,1307 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu HSMT | 49 | cấu kiện |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSMT | 0,3267 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,1276 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE đường kính 160x110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Van cổng ty nổi tay quay D100 (BB) | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D100mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y lọc rác- Đường kính 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van mặt bích một chiều- Đường kính 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt mối nối mềm BE D250 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt mối nối mềm BE D110 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt BU đường kính 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cặp bích |
| 32 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 250mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cặp bích |
| 33 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cặp bích |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm | Theo yêu cầu HSMT | 11 | cái |
| 35 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D250x2'' | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D110x2'' | Theo yêu cầu HSMT | 15 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu HSMT | 43 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE - D63x2'' | Theo yêu cầu HSMT | 102 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 63mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE đường kính 63mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt chếch nhựa 45 độ HDPE đường kính 63mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt bịt D 63mm | Theo yêu cầu HSMT | 18 | cái |
| 43 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D63x1'' | Theo yêu cầu HSMT | 184 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu HSMT | 184 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Theo yêu cầu HSMT | 184 | cái |
| 46 | Lắp đặt bịt nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo yêu cầu HSMT | 184 | cái |
| 47 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 9 | cái |
| 48 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 9 | cái |
| 49 | Lắp đặt van cổng ty chìm nắp chụp, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 9 | cái |
| 50 | Ty van, chụp mũ van | Theo yêu cầu HSMT | 9 | bộ |
| 51 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 18 | cặp bích |
| 52 | Lắp đặt BU đường kính 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 18 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE đường kính 110x110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo yêu cầu HSMT | 9 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,18 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,07 | 100m |
| 56 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu HSMT | 11,01 | 100m |
| 57 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu HSMT | 10,45 | 100m |
| 58 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 21,46 | 100m |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu HSMT | 0,2122 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 1,79 | m3 |
| 61 | Bu lông M16 | Theo yêu cầu HSMT | 78 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cặp bích |
| 64 | Lắp đặt BU đường kính 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt van cổng ty chìm nắp chụp, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt mối nối mềm BE D100 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,03 | 100m |
| 68 | Ty van, chụp mũ van | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D110x1/2'' | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,005 | 100m |
| 72 | Lắp đặt van ren, van cửa đồng Miha D25 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 74 | Kép thép D25 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mm | Theo yêu cầu HSMT | 6,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mm | Theo yêu cầu HSMT | 1,68 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu HSMT | 208,494 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSMT | 6,6434 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 4,4495 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu HSMT | 1,1865 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu HSMT | 53,976 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 53,976 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 1,038 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu HSMT | 121,473 | m3 |
| 11 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 552,151 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSMT | 4,152 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu HSMT | 35,292 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSMT | 8,255 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 3,9845 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu HSMT | 31,14 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSMT | 1,6608 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu HSMT | 3,5241 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu HSMT | 519 | cấu kiện |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu HSMT | 9,683 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 19,365 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 0,4723 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu HSMT | 39,238 | m3 |
| 24 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 144,277 | m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSMT | 1,0368 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu HSMT | 5,184 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSMT | 2,8226 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 1,5798 | 100m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,34 | tấn |
| 30 | Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấn | Theo yêu cầu HSMT | 36 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông nối bằng cần cẩu - đoạn ống dài 2 m, đường kính ống d=400mm - lòng đường | Theo yêu cầu HSMT | 198,5 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Theo yêu cầu HSMT | 397 | cái |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo yêu cầu HSMT | 154 | mối nối |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông nối bằng cần cẩu- đoạn ống dài 2 m, đường kính ống d=600mm- Vỉa hè | Theo yêu cầu HSMT | 450 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo yêu cầu HSMT | 900 | cái |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo yêu cầu HSMT | 430 | mối nối |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông nối bằng cần cẩu - đoạn ống dài 2 m, đường kính ống d=600mm - lòng đường | Theo yêu cầu HSMT | 55,5 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo yêu cầu HSMT | 111 | cái |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo yêu cầu HSMT | 43 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Theo yêu cầu HSMT | 19,5 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo yêu cầu HSMT | 39 | cái |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo yêu cầu HSMT | 15 | mối nối |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Theo yêu cầu HSMT | 144,5 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo yêu cầu HSMT | 289 | cái |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo yêu cầu HSMT | 129 | mối nối |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSMT | 57,5113 | 100m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu HSMT | 77,61 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu HSMT | 6,2402 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 35,7496 | 100m3 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu HSMT | 20,87 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 41,73 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 0,969 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 55,82 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 202,44 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu HSMT | 10,22 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 2,0448 | 100m2 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSMT | 11,8771 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu HSMT | 7,8315 | 100m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 1,071 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu HSMT | 5,7834 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu HSMT | 67,03 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 1,8817 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 5,7884 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu HSMT | 18,591 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu HSMT | 0,9309 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu HSMT | 3,1908 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu HSMT | 71 | cấu kiện |
| 38 | Tấm composite 850x850mm tải trọng 12.5 tấn | Theo yêu cầu HSMT | 71 | tấm |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu HSMT | 2,68 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 5,37 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 0,0942 | 100m2 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 7,34 | m3 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 28,25 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu HSMT | 5,179 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSMT | 0,2416 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu HSMT | 0,7373 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu HSMT | 67 | cấu kiện |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 0,3036 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu HSMT | 13,11 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 1,0819 | tấn |
| 51 | Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấn | Theo yêu cầu HSMT | 69 | bộ |
| 52 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu HSMT | 7,81 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 0,2796 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 7,81 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu HSMT | 5,655 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu HSMT | 43,5 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,7511 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 3,472 | tấn |
| 59 | Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấn | Theo yêu cầu HSMT | 60 | bộ |
| 60 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu HSMT | 3,12 | m3 |
| 61 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu HSMT | 31,38 | m3 |
| 62 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2000x2000mm | Theo yêu cầu HSMT | 20 | đoạn cống |
| 63 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mm | Theo yêu cầu HSMT | 23 | mối nối |
| 64 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu HSMT | 5,38 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 17,03 | m3 |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSMT | 1,8363 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu HSMT | 2,7825 | 100m3 |
| 69 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao | Theo yêu cầu HSMT | 36,78 | m3 |
| 70 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu HSMT | 11,77 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 0,2358 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 8,94 | m3 |
| 73 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu HSMT | 19,35 | m3 |
| 74 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2000x2000mm | Theo yêu cầu HSMT | 25 | đoạn cống |
| 75 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mm | Theo yêu cầu HSMT | 29 | mối nối |
| 76 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu HSMT | 6,5 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 20,55 | m3 |
| 79 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSMT | 5,1499 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu HSMT | 4,3301 | 100m3 |
| 81 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao | Theo yêu cầu HSMT | 47,66 | m3 |
| 82 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu HSMT | 15,19 | m3 |
| 83 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 0,2828 | 100m2 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 11,29 | m3 |
| 85 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu HSMT | 25,5 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ MƯƠNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông nối bằng cần cẩu- đoạn ống dài 2 m, đường kính ống d=600mm- Vỉa hè | Theo yêu cầu HSMT | 46,5 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo yêu cầu HSMT | 93 | cái |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo yêu cầu HSMT | 46 | mối nối |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSMT | 1,9552 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu HSMT | 3,98 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 1,4946 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu HSMT | 85,358 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 85,358 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 1,102 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 199,344 | m3 |
| 11 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 775,16 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu HSMT | 33,688 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 4,408 | 100m2 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSMT | 17,034 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu HSMT | 7,8117 | 100m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 1,2096 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 1,6641 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu HSMT | 2,088 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu HSMT | 22,968 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu HSMT | 81,88 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu HSMT | 4,4784 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu HSMT | 7,6881 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu HSMT | 929 | cấu kiện |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu HSMT | 1,08 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 2,15 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 0,0525 | 100m2 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 7,3 | m3 |
| 28 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 26,69 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu HSMT | 0,58 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 0,1152 | 100m2 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSMT | 0,6167 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu HSMT | 0,4147 | 100m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,058 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu HSMT | 0,88 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu HSMT | 0,0504 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu HSMT | 0,1542 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cấu kiện |
| 38 | Tấm composite 850x850mm tải trọng 12.5 tấn | Theo yêu cầu HSMT | 4 | tấm |
| H | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSMT | 19,0012 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu HSMT | 5,4724 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 0,8615 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 101,22 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu HSMT | 1.012,24 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu HSMT | 1.332,36 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 0,6785 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 25,84 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,79 | tấn |
| 10 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu HSMT | 14,21 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu HSMT | 157,65 | m2 |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo yêu cầu HSMT | 0,0819 | 100m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu HSMT | 0,0429 | 100m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu HSMT | 0,0702 | 100m3 |
| 15 | ống PVC thoát nước D48 PN5 | Theo yêu cầu HSMT | 351 | m |
| I | HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN ( DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 22KV, ĐG 767) | |||
| 1 | Mua cột điện bê tông LT-18C | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cột |
| 2 | Mua cột điện bê tông LT-18D | Theo yêu cầu HSMT | 10 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu HSMT | 16 | cột |
| 4 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo yêu cầu HSMT | 16 | 1 mối nối |
| 5 | Mua cột điện bê tông LT-14B | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cột |
| 7 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 1 mối nối |
| 8 | Mua sắt mạ làm tiếp địa (11 bộ) | Theo yêu cầu HSMT | 637,92 | kg |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III (HSNC 0,8) | Theo yêu cầu HSMT | 4,8 | 10 cọc |
| 10 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo yêu cầu HSMT | 2,0328 | 100kg |
| 11 | Dây Fe/AL/XLPE 3,5/HDPE-24kV- 1x95/16mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 1.976,7 | m |
| 12 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Theo yêu cầu HSMT | 1,977 | 1 km dây |
| 13 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | Theo yêu cầu HSMT | 2.393,02 | kg |
| 14 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg (HSNC 1,5) | Theo yêu cầu HSMT | 15 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg (HSNC 1,5) | Theo yêu cầu HSMT | 21 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo yêu cầu HSMT | 0,1707 | tấn |
| 17 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo yêu cầu HSMT | 1,296 | 100kg |
| 18 | Sứ chuỗi Thủy tinh+ phụ kiện (gu rong, móc treo, khánh đơn, vòng treo đầu tròn...) =207.000*3*2 chuỗi+320.000 (phụ kiện) | Theo yêu cầu HSMT | 51 | chuỗi |
| 19 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu HSMT | 51 | 1 chuỗi sứ |
| 20 | Mua sứ đứng | Theo yêu cầu HSMT | 29 | quả |
| 21 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo yêu cầu HSMT | 2,9 | 10 sứ |
| 22 | Lắp đặt dao phụ tải 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, tiếp đất 2 đầu | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 23 | Mua đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | đầu |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 25 | Dây buộc đầu sứ và cổ sứ Composite (giáp níu) tiết diện 95 | Theo yêu cầu HSMT | 29 | bộ |
| 26 | Gip nhôm 3 bu lông 95-150 | Theo yêu cầu HSMT | 36 | cái |
| 27 | Biển báo cầu dao | Theo yêu cầu HSMT | 1 | biển |
| J | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN ( DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 22KV, THEO ĐM-12) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSMT | 1,156 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 5,32 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 37,64 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,3023 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 1,0224 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,6474 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSMT | 0,7488 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,7488 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 22KW DỊCH CHUYỂN | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu HSMT | 3 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo yêu cầu HSMT | 51 | bát |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo yêu cầu HSMT | 29 | cái |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo yêu cầu HSMT | 12 | 1 vị trí |
| L | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 22 KV VỀ TRẠM BIẾN ÁP KDC MỚI (THEO ĐM-12) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSMT | 1,4718 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,4176 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu HSMT | 0,1848 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,664 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu HSMT | 0,0998 | 100m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSMT | 0,8032 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu HSMT | 9,6384 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu HSMT | 0,3815 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu HSMT | 502 | cái |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 (Bê tông gắn tấm báo hiệu cáp ngầm) | Theo yêu cầu HSMT | 0,068 | m3 |
| M | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 22 KV VỀ TRẠM BIẾN ÁP KDC MỚI (THEO ĐG767) | |||
| 1 | Dây Fe/AL/XLPE 3,5/HDPE-24kV- 1x95/16mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 24 | m |
| 2 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Theo yêu cầu HSMT | 0,024 | 1 km dây |
| 3 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | Theo yêu cầu HSMT | 525,2 | kg |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg (HSNC 1,5) | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg (HSNC 1,5) | Theo yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác (HSNC 1,5) | Theo yêu cầu HSMT | 0,1707 | tấn |
| 7 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,1218 | 100kg |
| 8 | Mua sứ đứng RE-CD-600 | Theo yêu cầu HSMT | 13 | quả |
| 9 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo yêu cầu HSMT | 1,3 | 10 sứ |
| 10 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, tiếp đất 2 đầu | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 11 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Mua dây đồng bắt chống sét van Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | m |
| 13 | Mua ngầm Cu/xlpe/cts/pvc/dsta/pvc-W (3x95)mm2-24kV | Theo yêu cầu HSMT | 305 | m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu HSMT | 3,05 | 100m |
| 15 | Đầu cáp co nguội 3 pha 3x95mm2 (24kV) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 17 | Mua + Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D130/100mm | Theo yêu cầu HSMT | 2,27 | 100m |
| 18 | Mua + Lắp đặt ông nhựa uPVC D140-PN8 qua đường | Theo yêu cầu HSMT | 0,77 | 100m |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp | Theo yêu cầu HSMT | 1,255 | 100m2 |
| 20 | Mua băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 0,5m | Theo yêu cầu HSMT | 251 | m |
| 21 | Mua đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | đầu |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 23 | Mua đầu cốt đồng nhôm AM50 nối chống sét van | Theo yêu cầu HSMT | 4 | đầu |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 25 | Dây buộc đầu sứ và cổ sứ Composite (giáp níu) tiết diện 95 | Theo yêu cầu HSMT | 9 | bộ |
| 26 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu HSMT | 17 | cái |
| 27 | Biển báo cầu dao | Theo yêu cầu HSMT | 1 | biển |
| N | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 22KV CẤP MỚI | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu HSMT | 2 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo yêu cầu HSMT | 13 | cái |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| O | HẠNG MỤC: XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP (THEO ĐM-12) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSMT | 0,0887 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 0,2706 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,0458 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,2085 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 0,612 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 3,34 | m3 |
| 7 | Mua bu lông M28x800mm | Theo yêu cầu HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu HSMT | 5 | m2 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSMT | 0,6336 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,6336 | 100m3 |
| P | HẠNG MỤC: XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP (THEO ĐG 767) | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp III (HSNC 0.8) | Theo yêu cầu HSMT | 3,2 | 10 cọc |
| 2 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Theo yêu cầu HSMT | 1,7932 | 100kg |
| 3 | Mua bộ tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa, tiếp địa T16C-1,5 | Theo yêu cầu HSMT | 413,2 | kg |
| 4 | Mua dây đồng Cu/xlpe/pvc (1x95)mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 24 | m |
| 5 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo yêu cầu HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 6 | Mua đầu cốt đồng M95 (1 lỗ) | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 7 | Biển báo tên trạm biến áp +biển báo nguy hiểm | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| Q | THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo yêu cầu HSMT | 2 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu HSMT | 2 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo yêu cầu HSMT | 9 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| R | HẠNG MỤC: ĐIỆN HẠ THẾ SINH HOẠT (THEO ĐM-12-BXD) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSMT | 6,0139 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 2,4633 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 3,1671 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu HSMT | 0,2256 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu HSMT | 0,1579 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSMT | 0,0482 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 0,9248 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 4,76 | m3 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu HSMT | 19,55 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,tấm đặt mốc báo hiệu, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu HSMT | 0,3412 | m3 |
| S | ĐIỆN HẠ THẾ SINH HOẠT ( THEO ĐG 767) | |||
| 1 | Tủ công tơ composit 100A trọn bộ, loại 2 mặt, 2 cánh 12 công tơ 1200x700x450 | Theo yêu cầu HSMT | 17 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Theo yêu cầu HSMT | 17 | 1 tủ |
| 3 | Khung móng 4M24x300x300x(675-750) | Theo yêu cầu HSMT | 17 | cái |
| 4 | Mua sắt làm tiếp địa | Theo yêu cầu HSMT | 821,61 | kg |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại III (HSNC 0,8) | Theo yêu cầu HSMT | 6,8 | 10 cọc |
| 6 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo yêu cầu HSMT | 2,4361 | 100kg |
| 7 | Mua dây cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x150+1x120mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 87 | m |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu HSMT | 0,87 | 100m |
| 9 | Mua dây cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x95mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 459 | m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu HSMT | 4,59 | 100m |
| 11 | Mua dây cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 60 | m |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu HSMT | 0,6 | 100m |
| 13 | Mua dây cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 192 | m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu HSMT | 1,92 | 100m |
| 15 | Mua dây cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 509 | m |
| 16 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu HSMT | 5,09 | 100m |
| 17 | Mua ống HDPE D160/125 luồn cáp+Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp | Theo yêu cầu HSMT | 4,7 | 100m |
| 18 | Mua ống HDPE D130/100 luồn cáp Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp | Theo yêu cầu HSMT | 0,6 | 100m |
| 19 | Mua ống HDPE D110/90 luồn cáp+ Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp | Theo yêu cầu HSMT | 1,92 | 100m |
| 20 | Mua ống HDPE D85/65 luồn cáp +Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp | Theo yêu cầu HSMT | 4,91 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D160 -PN8 bảo vệ cáp | Theo yêu cầu HSMT | 0,76 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựauPVC D75 -PN8 bảo vệ cáp | Theo yêu cầu HSMT | 0,18 | 100m |
| 23 | Mua gạch BTKN xếp bảo vệ rãnh cáp | Theo yêu cầu HSMT | 11.403 | viên |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKN | Theo yêu cầu HSMT | 11,403 | 1000v |
| 25 | Mua băng báo hiệu cáp rộng 0,5m | Theo yêu cầu HSMT | 1.267 | m |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp | Theo yêu cầu HSMT | 6,335 | 100m2 |
| 27 | Mua đầu cốt đồng M150 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 28 | Mua đầu cốt đồng M120 | Theo yêu cầu HSMT | 38 | cái |
| 29 | Mua đầu cốt đồng M95 | Theo yêu cầu HSMT | 18 | cái |
| 30 | Mua đầu cốt đồng M70 | Theo yêu cầu HSMT | 14 | cái |
| 31 | Mua đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu HSMT | 52 | cái |
| 32 | Mua đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu HSMT | 16 | cái |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 34 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu HSMT | 3,8 | 10 đầu cốt |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu HSMT | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 36 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu HSMT | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 37 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu HSMT | 6,8 | 10 đầu cốt |
| 38 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu HSMT | 117 | cái |
| T | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của tiếp địa tủ điện công tơ | Theo yêu cầu HSMT | 17 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu HSMT | 4 | sợi |
| U | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG (THEO ĐG 767+ĐM12) | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo yêu cầu HSMT | 47 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu HSMT | 47 | cần đèn |
| 3 | Mua khung móng M24 300x300x675 | Theo yêu cầu HSMT | 47 | cái |
| 4 | Mua sắt làm tiếp địa T2C-2,5 | Theo yêu cầu HSMT | 1.651,11 | kg |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu HSMT | 9,4 | 10 cọc |
| 6 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu HSMT | 3,1913 | 100kg |
| 7 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo yêu cầu HSMT | 47 | bộ |
| 8 | Mua + Kéo dây cáp từ tủ hạ áp ra tủ điều khiển chiếu sáng, tiết diện dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 0,07 | 100m |
| 9 | Mua + Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 16,91 | 100m |
| 10 | Mua + lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 bảo vệ cáp | Theo yêu cầu HSMT | 15,6 | 100m |
| 11 | Mua + lắp đặt ống nhựa uPVC D60-PN8 bảo vệ cáp qua đường | Theo yêu cầu HSMT | 1,31 | 100m |
| 12 | Mua + Luồn dây lên đèn dây Cu/PVC 3x1,5mm (10m/ 1 cột) | Theo yêu cầu HSMT | 4,7 | 100m |
| 13 | Mua dây đồng Cu/PVC-1x10mm | Theo yêu cầu HSMT | 117,5 | m |
| 14 | Rải dây đồng tiếp địa M10 | Theo yêu cầu HSMT | 1,175 | 100m |
| 15 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu HSMT | 47 | đầu cáp |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 1,41 | m2 |
| 17 | Mua tủ điều khiển đèn đường 1000x600x350 ATM 100A +Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu HSMT | 1 | tủ |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSMT | 5,3729 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 2,1168 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,3537 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu HSMT | 0,3144 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu HSMT | 0,2201 | 100m3 |
| 23 | Mua gạch BTKN xếp bảo vệ rãnh cáp | Theo yêu cầu HSMT | 10.251 | viên |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKN | Theo yêu cầu HSMT | 10,251 | 1000v |
| 25 | Mua băng báo hiệu cáp rộng 0,5m | Theo yêu cầu HSMT | 1.139 | m |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp | Theo yêu cầu HSMT | 5,695 | 100m2 |
| 27 | Mua đầu cốt M25 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 28 | Mua đầu cốt M16 | Theo yêu cầu HSMT | 286 | cái |
| 29 | Mua đầu cốt M10 | Theo yêu cầu HSMT | 94 | cái |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu HSMT | 38,6 | 10 đầu cốt |
| 31 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu HSMT | 67 | |
| 32 | Đổ bê tông tấm lắp sứ báo hiệu | Theo yêu cầu HSMT | 0,1954 | m3 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSMT | 0,3008 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu HSMT | 1,504 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 30,08 | m3 |
| 36 | Ống nhựa uPVC D75-PN4 (chờ luồn cáp trong móng) | Theo yêu cầu HSMT | 94 | m |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSMT | 0,0011 | 100m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 0,0252 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 0,156 | m3 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu HSMT | 1,8 | m2 |
| 41 | Mua khung móng tủ chiếu sáng M16 500x200x675 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Mua sắt làm tiếp địa T4C-1,5 | Theo yêu cầu HSMT | 48,33 | kg |
| 43 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại III (HSNC 0,8) | Theo yêu cầu HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 44 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,143 | 100kg |
| V | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện đèn đường | Theo yêu cầu HSMT | 47 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của tủ CS | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu HSMT | 12 | sợi |
| W | HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ ĐƯỜNG DÂY 0,4KV HIỆN TRẠNG (ĐM 12-BXD) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 0,2024 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu HSMT | 4,92 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,0096 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSMT | 1,3152 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu HSMT | 1,3117 | 100m3 |
| X | HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ ĐƯỜNG DÂY 0,4KV HIỆN TRẠNG (ĐG 767) | |||
| 1 | Mua cột bê tông LT - 8,5C | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cột |
| 3 | Mua dây cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 291 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu HSMT | 2,91 | 100m |
| 5 | Mua dây cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 291 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu HSMT | 2,91 | 100m |
| 7 | Mua ống HDPE D130/100 luồn cáp Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp | Theo yêu cầu HSMT | 2,91 | 100m |
| 8 | Mua ống HDPE 110/90 luồn cáp+ Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu HSMT | 2,91 | 100m |
| 9 | Mua dây cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE/PVC 4x95mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 59,4 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu HSMT | 0,059 | km/dây |
| 11 | Đai thép INox + khóa đai 0,5kg/cột | Theo yêu cầu HSMT | 2 | kg |
| 12 | Kẹp siết hãm cáp (KH) | Theo yêu cầu HSMT | 20 | cái |
| 13 | Móc treo cáp (MT16-20) | Theo yêu cầu HSMT | 17 | cái |
| 14 | Ghíp nối cáp | Theo yêu cầu HSMT | 24 | cái |
| 15 | Mua đầu bịt cáp các loại | Theo yêu cầu HSMT | 24 | cái |
| 16 | Mua gạch BTKN xếp bảo vệ rãnh cáp | Theo yêu cầu HSMT | 2.466 | viên |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKN | Theo yêu cầu HSMT | 2,466 | 1000v |
| 18 | Mua băng báo hiệu cáp rộng 0,5m | Theo yêu cầu HSMT | 274 | md |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp | Theo yêu cầu HSMT | 1,37 | 100m2 |
| 20 | Mua đầu cốt đồng M95 | Theo yêu cầu HSMT | 18 | cái |
| 21 | Mua đầu cốt đồng M70 | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 22 | Mua đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu HSMT | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 26 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu HSMT | 27 | cái |
| Y | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ HOÀN TRẢ THEO ĐG 1426 | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu HSMT | 3 | sợi |
| Z | HẠNG MỤC: THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY 22KV+0,4KV+TBA ĐÔNG LÂM (THEO ĐM203) | |||
| 1 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo yêu cầu HSMT | 6 | 1 cột |
| 2 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 1 cột |
| 3 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo yêu cầu HSMT | 17 | 1 cột |
| 4 | Hạ xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 100kg; xà thép các loại cột néo (HSNC 0.45) | Theo yêu cầu HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Tháo chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay | Theo yêu cầu HSMT | 9 | 1 chuỗi cách điện |
| 6 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 15-22kV, cột tròn (HSNC=0,45) | Theo yêu cầu HSMT | 5,4 | 10 sứ |
| 7 | Hạ dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Theo yêu cầu HSMT | 2,163 | 1km / 1dây |
| 8 | Hạ cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu HSMT | 0,492 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 9 | Hạ cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu HSMT | 0,319 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 10 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo yêu cầu HSMT | 2 | 1 cột |
| 11 | Hạ xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 100kg; xà thép các loại cột néo (HSNC 0.45) | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 15-22kV, cột tròn (HSNC=0,45) | Theo yêu cầu HSMT | 0,9 | 10 sứ |
| 13 | Hạ cầu chì 35 (22) kV (HSNC=0,45) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 14 | Hạ chống sét van | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| AA | HẠNG MỤC: CỐNG BỂ CÁP THÔNG TIN | |||
| 1 | Đào móng Ganivo đấu cáp bằng máy đào, đất C3 | Theo yêu cầu HSMT | 0,133 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 0,9923 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo yêu cầu HSMT | 0,1434 | 100m2 |
| 4 | Bê tông Ganivo đấu cáp sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu HSMT | 0,8202 | m3 |
| 5 | Mua thép hình | Theo yêu cầu HSMT | 0,2624 | Kg |
| 6 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể | Theo yêu cầu HSMT | 0,2624 | tấn |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu HSMT | 7,335 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu HSMT | 48,7289 | m2 |
| 9 | Nắp Ganivo composite kích thước 365x365x42mm (Dài x rộng x cao) | Theo yêu cầu HSMT | 76 | bộ |
| 10 | Đào móng bể cáp bằng máy đào, đất C3 | Theo yêu cầu HSMT | 0,3626 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 2,8917 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo yêu cầu HSMT | 0,275 | 100m2 |
| 13 | Bê tông bể cáp sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu HSMT | 0,7235 | m3 |
| 14 | Mua thép hình | Theo yêu cầu HSMT | 911,288 | Kg |
| 15 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể | Theo yêu cầu HSMT | 0,9113 | tấn |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu HSMT | 13,0863 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu HSMT | 40,4712 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSMT | 0,0952 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu HSMT | 1,68 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu HSMT | 0,1238 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu HSMT | 14 | cấu kiện |
| 22 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,128 | 100m3 |
| 23 | Đào cống cáp chôn ống bằng máy đào, đất C3 | Theo yêu cầu HSMT | 5,5466 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu HSMT | 5,3001 | 100m3 |
| 25 | Mua băng báo hiệu ống luồn cáp thông tinh | Theo yêu cầu HSMT | 474 | md |
| 26 | Mốc báo cáp | Theo yêu cầu HSMT | 158 | cái |
| 27 | Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=114mm ống trên hè | Theo yêu cầu HSMT | 15,72 | 100m |
| 28 | Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=114mm ống dưới lòng đường | Theo yêu cầu HSMT | 2,46 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa Upvc D60 dày 3.6 trên hè | Theo yêu cầu HSMT | 29,22 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa Upvc D34 dày 2.5mm | Theo yêu cầu HSMT | 1,52 | 100m |
| AB | HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSMT | 11,2464 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 7,2684 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu HSMT | 10,3015 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu HSMT | 29,3625 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo yêu cầu HSMT | 86,9501 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu HSMT | 9,7868 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu HSMT | 1,0476 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu HSMT | 0,7967 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu HSMT | 10,1004 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu HSMT | 0,194 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu HSMT | 0,1385 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu HSMT | 1,125 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 0,1598 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu HSMT | 5,9446 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu HSMT | 0,7439 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,1101 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 2,0489 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,2612 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 8,3434 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 1,775 | tấn |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu HSMT | 0,16 | m3 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 1,57 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 421,9155 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 33,6 | m |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 74,6625 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu HSMT | 74,6625 | m2 |
| 27 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo yêu cầu HSMT | 184,69 | m2 |
| 28 | Băng cản nước | Theo yêu cầu HSMT | 141,4 | m |
| 29 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu HSMT | 0,0225 | tấn |
| 30 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu HSMT | 0,086 | tấn |
| 31 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Theo yêu cầu HSMT | 0,178 | tấn |
| 32 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Theo yêu cầu HSMT | 0,01 | tấn |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu HSMT | 1,8405 | 100m2 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSMT | 3,2256 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 2,8137 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu HSMT | 1,216 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu HSMT | 3,964 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo yêu cầu HSMT | 13,728 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nắp bể, dầm bể , đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu HSMT | 1,101 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 0,0602 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu HSMT | 0,0506 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu HSMT | 0,9222 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,0121 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,3058 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,0142 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,7233 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,123 | tấn |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 31,74 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 5,6 | m |
| 50 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 5,2 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu HSMT | 31,74 | m2 |
| 52 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo yêu cầu HSMT | 46,54 | m2 |
| 53 | Thi công băng cản nước | Theo yêu cầu HSMT | 23,2 | m |
| 54 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu HSMT | 0,0185 | tấn |
| 55 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Theo yêu cầu HSMT | 0,0148 | tấn |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSMT | 0,0298 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,0056 | 100m3 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu HSMT | 0,345 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu HSMT | 0,345 | m3 |
| 60 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu HSMT | 0,1972 | m3 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu HSMT | 0,1972 | m3 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu HSMT | 1,4784 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 13,7504 | m2 |
| AC | HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSMT | 1,5794 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 1,3717 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 3,346 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSMT | 7,4508 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu HSMT | 1,239 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu HSMT | 11,308 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu HSMT | 0,1713 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 0,3774 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu HSMT | 0,2601 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu HSMT | 0,2253 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu HSMT | 1,0281 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,1715 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,6334 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,0633 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,1646 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,0669 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,2651 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,8457 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu HSMT | 0,0289 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu HSMT | 0,4622 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSMT | 0,0701 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu HSMT | 9 | cấu kiện |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu HSMT | 23,7708 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu HSMT | 1,0437 | m3 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 8,448 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 46,512 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 81,474 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 170,7552 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 42,5432 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 44,56 | m |
| 31 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 56,036 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 50,34 | m |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu HSMT | 15,86 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 245,0024 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 160,766 | m2 |
| 36 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu HSMT | 0,4223 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu HSMT | 4,2543 | m3 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 28,2408 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu HSMT | 9,85 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu HSMT | 1,0853 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu HSMT | 6,7288 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu HSMT | 4,2148 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu HSMT | 17,6945 | m2 |
| 44 | Cửa ra vào 2 cánh (D1) khung nhôm kính kích thước 1.2*2.2m | Theo yêu cầu HSMT | 2,64 | m2 |
| 45 | Cửa sổ kéo trượt (S1) khung nhôm kính kích thước 1.2*1.2m | Theo yêu cầu HSMT | 1,44 | m2 |
| 46 | Cửa sổ kéo trượt (S2) khung nhôm kính kích thước 1.0*1.2m | Theo yêu cầu HSMT | 1,2 | m2 |
| 47 | Cửa thoáng (SW) khung nhôm kính kích thước 0.6*0.6m | Theo yêu cầu HSMT | 0,36 | m2 |
| 48 | Cửa ra vào 1 cánh (dW) khung nhôm kính kích thước 0.75*2.0m | Theo yêu cầu HSMT | 1,5 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu HSMT | 15,3 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu HSMT | 41,1968 | m2 |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu HSMT | 0,0412 | tấn |
| 52 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu HSMT | 5,248 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 5,248 | m2 |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu HSMT | 5,52 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu HSMT | 1,5249 | 100m2 |
| 56 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu HSMT | 0,1968 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 0,3936 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 0,88 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu HSMT | 0,0599 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,0418 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,0741 | tấn |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 2,277 | m3 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 32,6 | m2 |
| 64 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 1,65 | m2 |
| AD | HẠNG MỤC: CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt ống DN80-SS-SCH 10 | Theo yêu cầu HSMT | 0,109 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống DN50-SS-SCH 10 | Theo yêu cầu HSMT | 0,01 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống DN25-SS-SCH 10 | Theo yêu cầu HSMT | 0,125 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa D90-uPVC-C3 | Theo yêu cầu HSMT | 0,061 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa D60-uPVC-C3 | Theo yêu cầu HSMT | 0,207 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa D34-uPVC-C3 | Theo yêu cầu HSMT | 0,24 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút DN80-SS-SCH 10 | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút DN50-SS-SCH 10 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút DN25-SS-SCH 10 | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút D60-uPVC-PN 10 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút D34-uPVC-PN 10 | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê DN25-SS-SCH 10 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thu DN80/50-SS-SCH 10 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê D90-uPVC-PN 10 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê D60-uPVC-PN 10 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê D34-uPVC-PN 10 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thu D90/60-uPVC-PN 10 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp bích rỗng DN50-SS | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cặp bích |
| 19 | Lắp bích đặc DN80-SS | Theo yêu cầu HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 20 | Lắp bích rỗng DN80-SS | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cặp bích |
| 21 | Lắp bích rỗng DN65-SS | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cặp bích |
| 22 | Lắp đặt bích rỗng D90-uPVC | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van bướm tay gạt DN50 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van bướm tay gạt DN80 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van bướm tay gạt DN65 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van đồng DN25 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt bịt ống D90-uPVC-PN 10 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ren ngoài DN25-SS | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt ren trong D34-uPVC-PN 10 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt khớp nối mềm DN65 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 32 | Gia công thiết bị khác bao gồm cả bulong, bulong neo, thanh ren các loại | Theo yêu cầu HSMT | 0,068 | tấn |
| 33 | Lắp đặt ống DN50-SS-SCH 10 | Theo yêu cầu HSMT | 0,125 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống DN20-SS-SCH 10 | Theo yêu cầu HSMT | 0,047 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa D60-uPVC-C3 | Theo yêu cầu HSMT | 0,071 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa D27-uPVC-C3 | Theo yêu cầu HSMT | 0,135 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút DN50-SS-SCH 10 | Theo yêu cầu HSMT | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút DN20-SS-SCH 10 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút D27-uPVC-PN 10 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê D60-uPVC-PN 10 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê D27-uPVC-PN 10 | Theo yêu cầu HSMT | 14 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thu D60/27-uPVC-PN 10 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp bích đặc DN50-SS | Theo yêu cầu HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 44 | Lắp bích rỗng DN50-SS | Theo yêu cầu HSMT | 7 | cặp bích |
| 45 | Lắp đặt bích rỗng D60-uPVC | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van bướm tay gạt DN50 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt van đồng DN20 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt bịt ống D60-uPVC-PN 10 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt ren ngoài DN20-SS | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt khớp nối mềm DN50 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 51 | Gia công thiết bị khác bao gồm cả bulong, bulong neo, thanh ren các loại | Theo yêu cầu HSMT | 0,044 | tấn |
| 52 | Lắp đặt ống DN50-SS-SCH 10 | Theo yêu cầu HSMT | 0,168 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa D60-uPVC-C3 | Theo yêu cầu HSMT | 0,064 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút DN50-SS-SCH 10 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê DN50-SS-SCH 10 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp bích rỗng DN50-SS | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cặp bích |
| 57 | Lắp đặt bích rỗng D60-uPVC | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt van một chiều DN50 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt van bướm tay gạt DN50 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt khớp nối mềm DN50 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt Reng ngoài DN50 | Theo yêu cầu HSMT | 16 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống DN50-SS-SCH 10 | Theo yêu cầu HSMT | 0,105 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa D60-uPVC-C3 | Theo yêu cầu HSMT | 0,061 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút DN50-SS-SCH 10 | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê DN50-SS-SCH 10 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp bích rỗng DN50-SS | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cặp bích |
| 67 | Lắp đặt bích rỗng D60-uPVC | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt van một chiều DN50 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt van bướm tay gạt DN50 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt khớp nối mềm DN50 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống DN50-SS-SCH 10 | Theo yêu cầu HSMT | 0,153 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa D60-uPVC-C3 | Theo yêu cầu HSMT | 0,061 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút DN50-SS-SCH 10 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê DN50-SS-SCH 10 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp bích rỗng DN50-SS | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cặp bích |
| 76 | Lắp đặt bích rỗng D60-uPVC | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt van một chiều DN50 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt van bướm tay gạt DN50 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt khớp nối mềm DN50 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa D90-uPVC-C3 | Theo yêu cầu HSMT | 0,065 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút D90-uPVC-PN 10 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa D90-uPVC-C3 | Theo yêu cầu HSMT | 0,054 | 100m |
| 83 | Lắp đặt tê D90-uPVC-PN 10 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt bích rỗng D90-uPVC | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa D90-uPVC-C3 | Theo yêu cầu HSMT | 0,035 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút D90-uPVC-PN 10 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt bích rỗng D90-uPVC | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống DN50-SS-SCH 10 | Theo yêu cầu HSMT | 0,245 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa D60-uPVC-C3 | Theo yêu cầu HSMT | 0,061 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút DN50-SS-SCH 10 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê DN50-SS-SCH 10 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp bích rỗng DN50-SS | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cặp bích |
| 93 | Lắp đặt bích rỗng D60-uPVC | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt van một chiều DN50 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt van bướm tay gạt DN50 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt khớp nối mềm DN50 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa D27-uPVC-C3 | Theo yêu cầu HSMT | 0,601 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút D27-uPVC-PN 10 | Theo yêu cầu HSMT | 32 | cái |
| 99 | Lắp đặt van bi D27-uPVC-PN 10 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt rắc co D27-uPVC | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt rọ bơm nhựa D27 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa D42-uPVC-C3 | Theo yêu cầu HSMT | 0,071 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa D27-uPVC-C3 | Theo yêu cầu HSMT | 0,054 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút D42-uPVC-PN 10 | Theo yêu cầu HSMT | 7 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút D27-uPVC-PN 10 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê D42-uPVC-PN 10 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê D27-uPVC-PN 10 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt van bi D42-uPVC-PN 10 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt van bi D27-uPVC-PN 10 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa D160-uPVC-C3 | Theo yêu cầu HSMT | 0,36 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút D160-uPVC-PN 10 | Theo yêu cầu HSMT | 7 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê D160-uPVC-PN 10 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt bích rỗng D160-uPVC-PN 10 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 114 | Bản mã Inox SUS 304, 100x100mm, dày 3mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,004 | tấn |
| 115 | Bản mã Inox SUS 304, 270x150mm, dày 3mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,018 | tấn |
| 116 | Gia công thiết bị khác bao gồm cả bulong, bulong neo, thanh ren các loại | Theo yêu cầu HSMT | 0,1595 | tấn |
| 117 | Ống lắng trung tâm bằng Inox 304 KT: D700x1800 mm, dày 2mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,073 | tấn |
| 118 | Máng răng cưa bằng Inox 304 (Kích thước 150x13000mm), dày 2mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,041 | tấn |
| 119 | Tấm chắn bọt bằng Inox 304 (Kích thước 200x13000mm), dày 2mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,0515 | tấn |
| 120 | Giá đỡ động cơ khuấy hóa chất và bơm định lượng bằng Inox 304: Kích thước 700x300 mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,024 | tấn |
| 121 | Giá đỡ ống khí bằng Inox 304 (Kích thước 200x100x200mm) | Theo yêu cầu HSMT | 0,152 | tấn |
| 122 | Ke đỡ ống bằng Inox 304 (Kích thước 200x300mm) | Theo yêu cầu HSMT | 0,169 | tấn |
| AE | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỀU KHIỂN PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ Hóa chất: Loại tủ trong nhà,1 mặt cánh, vỏ tôn 1.2mm sơn tĩnh điệnKích thước: H800xW600xD300, RAL 7032 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | tủ |
| 2 | MCCB 75A/10KA | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 3 | Đèn báo pha 220VAC (đỏ, vàng, xanh) | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Đồng hồ hiển thị đa chức năng (multimeter) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 5 | Đồng hồ Công tơ điện tử | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt biến tần điều khiển máy thổi khí | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Cầu chì 5A | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tủ MC-1/PLC: Loại tủ trong nhà,1 mặt cánh, vỏ tôn 2mm sơn tĩnh điện; Kích thước: H2200xW1000xD500 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | tủ |
| 9 | Đèn báo pha 220VAC (đỏ, vàng, xanh) | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Đồng hồ hiển thị đa chức năng (multimeter) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cầu chì 5A | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại thiết bị cảm biến | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Cảm biến nhiệt | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Bộ bảo vệ mất pha | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Bộ nguồn 24VDC | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 16 | MCCB 75A/10KA | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 17 | MCB 3P 16A/6KA | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 18 | MCB 3P 6A/6KA | Theo yêu cầu HSMT | 16 | cái |
| 19 | MCB 3P 10A/6KA | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 20 | MCB 2P 16A/6KA | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 21 | MCB 2P 10A/6KA | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 22 | MCB 2P 6A/6KA | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 23 | Contactor MC 2P 6A | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 24 | Contactor MC 3P 6A | Theo yêu cầu HSMT | 16 | cái |
| 25 | Rơle nhiệt 0.63-1A | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 26 | Rơle nhiệt 1-1.6A | Theo yêu cầu HSMT | 7 | cái |
| 27 | Rơle nhiệt 0.4-0.6A | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 28 | Rơle nhiệt 0,55-0,85A | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn báo | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt nút nhấn | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Rơ le trung gian | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 33 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu HSMT | 1 | hệ |
| 34 | Lắp đặt Bộ điều khiển PLC S7-1200 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Các module mở rộng | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 36 | Máng cáp 100x100x2,0mm, tôn mạ kẽm nhúng nóng có nắp | Theo yêu cầu HSMT | 60 | 1 m |
| 37 | Máng cáp 50x100x1,5mm tôn mạ kẽm nhúng nóng có nắp | Theo yêu cầu HSMT | 30 | 1 m |
| 38 | Cút vuông ngang 100x100x2,0mm, tôn mạ kẽm nhúng nóng có nắp | Theo yêu cầu HSMT | 7 | cái |
| 39 | Cút vuông ngang 50x100x1,5mm, tôn mạ kẽm nhúng nóng có nắp | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 40 | Cút vuông đứng đi xuống 100x100x2,0mm, tôn mạ kẽm nhúng nóng có nắp | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 41 | Cút vuông đứng đi xuống 50x100x1,5mm, tôn mạ kẽm nhúng nóng có nắp | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 42 | Tê đều 100x100x2,0mm, tôn mạ kẽm nhúng nóng có nắp | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 43 | Tê đều 50x100x1,5mm, tôn mạ kẽm nhúng nóng có nắp | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 44 | Bịt đầu máng 100x100x2,0mm, tôn mạ kẽm nhúng nóng có nắp | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 45 | Nối máng + bulong, ốc vít theo máng cáp | Theo yêu cầu HSMT | 1 | hệ |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,16 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,6 | 100m |
| 48 | Ống luồn HDPE D50 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | m |
| 49 | Ống luồn HDPE D32 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | m |
| 50 | Ống cứng luồn cáp pvc(Ø16, Ø25, Ø32, Ø40) | Theo yêu cầu HSMT | 0,5 | 100m |
| 51 | Hộp đấu nối PVC chống nước: 200x200x100mm, 100x100x80mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | hệ |
| 52 | CU/XLPE/PVC 3Cx2,5 mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 35 | m |
| 53 | CU/XLPE/PVC 4Cx2,5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 490 | m |
| 54 | CU/PVC/PVC 2Cx1.5 mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 120 | m |
| 55 | Cáp ngầm CXV 4Cx1.5 mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 0,5 | 100m |
| 56 | CU/XLPE/PVC 3Cx6 mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | m |
| 57 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu 0.4m | Theo yêu cầu HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 58 | Mốc báo cáp ngầm (0.6/1kv) | Theo yêu cầu HSMT | 10 | cái |
| 59 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo yêu cầu HSMT | 0,345 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu HSMT | 0,255 | 100m3 |
| 62 | Máng đơn lắp nổi, sử dụng bóng đèn led LED18W, dài1,2m | Theo yêu cầu HSMT | 5 | bộ |
| 63 | Bóng đèn LED18W, tròn gắn nổi | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Tủ điện chiếu sáng trong nhà: loại tủ 06-08 modul âm tường | Theo yêu cầu HSMT | 1 | hộp |
| 65 | Công tắc đơn 220VAC | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 66 | Ổ cắm đôi 3 chấu 220VAC-16A | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 67 | MCB 2P/32A | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 68 | MCB 1P/16A | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 69 | MCB 1P/6A | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 70 | RCCB 2P/16A | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 71 | Dây điện CU/PVC 1x1,5 (đỏ) | Theo yêu cầu HSMT | 30 | m |
| 72 | Dây điện CU/PVC 1x1,5 (xanh) | Theo yêu cầu HSMT | 30 | m |
| 73 | Dây điện CU/PVC 1x2,5 (đỏ) | Theo yêu cầu HSMT | 30 | m |
| 74 | Dây điện CU/PVC 1x2,5 xanh) | Theo yêu cầu HSMT | 30 | m |
| 75 | Dây điện CU/PVC 1x4 (đỏ) | Theo yêu cầu HSMT | 5 | m |
| 76 | Dây điện CU/PVC 1x4 (xanh) | Theo yêu cầu HSMT | 5 | m |
| 77 | Dây điện CU/PVC 1x6 đỏ | Theo yêu cầu HSMT | 15 | m |
| 78 | Dây điện CU/PVC 1x6 (xanh) | Theo yêu cầu HSMT | 15 | m |
| 79 | Dây điện CU/PVC 1x1,5 ( tiếp địa) | Theo yêu cầu HSMT | 30 | m |
| 80 | Dây điện CU/PVC 1x2,5 ( tiếp địa) | Theo yêu cầu HSMT | 15 | m |
| 81 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cột |
| 82 | Lắp đặt đèn cầu (Chùm CH 11-4, Cầu D400 Bóng Compact 25W) | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 83 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 0,36 | 100m |
| 84 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu HSMT | 8 | đầu cáp |
| 85 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bảng |
| 86 | Cầu đấu dây 60A-500V | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt MCB 1P 6A/250V | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 88 | Bu lông ê cu M8 | Theo yêu cầu HSMT | 16 | bộ |
| 89 | Bu lông ê cu M12+Đầu cốt M12 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC ruột gà D16 luồn dây lên đèn | Theo yêu cầu HSMT | 40 | m |
| 91 | MCB 2P 10A/6KA | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 92 | Contactor MC 9A | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt Timer 24h | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 1 bộ |
| 94 | Lắp dựng khung móng cho cột thép, Khung móng 4M16x240x240x(550-600) - | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 95 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo yêu cầu HSMT | 0,0784 | 100m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 2,56 | m3 |
| 97 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 98 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cọc |
| 99 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu HSMT | 13,6 | m |
| 100 | Tai bắt tiếp địa 40x50, sắt dẹt dày 5mm | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 101 | Bu lông M16x650 | Theo yêu cầu HSMT | 16 | cái |
| 102 | Sắt dẹt 50x5x300 | Theo yêu cầu HSMT | 32 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu HSMT | 1,096 | 100m |
| 104 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 100m |
| 105 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo yêu cầu HSMT | 0,3885 | 100m3 |
| 106 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 107 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu HSMT | 0,2985 | 100m3 |
| 108 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 109 | Lắp đặt Kim thu sét thép D16 L=1,1m + đế | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 110 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn, Cọc tiếp địa L63x63x6/ h=2,5m | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cọc |
| 111 | Dây thu sét thép mã kém D10 | Theo yêu cầu HSMT | 70 | m |
| 112 | Thép dẹp D40x4 | Theo yêu cầu HSMT | 20 | m |
| 113 | Lắp đặt Tủ kiểm tra điện trở: W150xH150xD150 vỏ sơn tĩnh điện, IP65 kèm theo thanh cái đồng, sứ cách điện | Theo yêu cầu HSMT | 2 | hộp |
| 114 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo yêu cầu HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 115 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,0006 | 100m3 |
| 116 | Phụ kiện hoàn thiện | Theo yêu cầu HSMT | 1 | hệ |
| 117 | Bình chữa cháy: Chữa cháy bằng bình bọt ABC 4kg | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bình |
| 118 | Bình chữa cháy: Chữa cháy CO2-3kg | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bình |
| 119 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu HSMT | 2 | hộp |
| 120 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu HSMT | 2 | hộp |
| 121 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera ngoài trời | Theo yêu cầu HSMT | 4 | 1 thiết bị |
| 122 | Dây cấp nguồn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 100 | m |
| 123 | Đây đồng trục 5C-2P | Theo yêu cầu HSMT | 100 | m |
| 124 | Lắp đặt thiết bị truyền báo ảnh, loại thiết bị ghi phim. Lắp đặt đầu ghi | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 1thiết bị |
| 125 | Lắp đặt Nguồn cấp 12 VDC | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| AF | TRẠM XỬ LÝ NƯỚC SINH HOẠT ( HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,12 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,08 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,06 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,06 | 100m |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu HSMT | 1,1079 | m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu HSMT | 0,0425 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 0,0982 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu HSMT | 0,0106 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 0,1304 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu HSMT | 0,0284 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 1,3 | m2 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu HSMT | 0,6669 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu HSMT | 0,0261 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu HSMT | 0,0049 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSMT | 0,0033 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cấu kiện |
| 29 | Tấm nắp thăm bằng thép dày 5mm, KT 300x200 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | nắp |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 38 | Đai thép 30x5, Nở M10 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,004 | 100m |
| AG | TRẠM XỬ LÝ NƯỚC SINH HOẠT ( HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 0,1637 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu HSMT | 0,1441 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu HSMT | 1,04 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Theo yêu cầu HSMT | 6 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo yêu cầu HSMT | 1 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo yêu cầu HSMT | 6 | mối nối |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo yêu cầu HSMT | 19 | cái |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 0,1518 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu HSMT | 0,1087 | 100m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu HSMT | 0,415 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 0,461 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu HSMT | 0,0475 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,0185 | tấn |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 1,517 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu HSMT | 1,552 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,0243 | tấn |
| 17 | Gia công lan can | Theo yêu cầu HSMT | 0,0308 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu HSMT | 0,0308 | tấn |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 6,56 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu HSMT | 0,128 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu HSMT | 0,204 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu HSMT | 0,0151 | tấn |
| 23 | Gia công lan can | Theo yêu cầu HSMT | 0,0654 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu HSMT | 0,0001 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSMT | 0,0121 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cấu kiện |
| AH | TRẠM XỬ LÝ NƯỚC SINH HOẠT ( HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 0,3621 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu HSMT | 0,3193 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu HSMT | 2,54 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,23 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp nối bằng ống nối, đường kính côn, cút 150mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp nối bằng ống nối, đường kính côn, cút 300mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,05 | cái |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSMT | 0,3415 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu HSMT | 0,2336 | 100m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu HSMT | 1,244 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 1,384 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu HSMT | 0,1426 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,0554 | tấn |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 3,678 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu HSMT | 4,656 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,0729 | tấn |
| 17 | Gia công lan can | Theo yêu cầu HSMT | 0,0923 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu HSMT | 0,0001 | tấn |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 16,954 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu HSMT | 0,384 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu HSMT | 0,612 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu HSMT | 0,0452 | tấn |
| 23 | Gia công lan can | Theo yêu cầu HSMT | 0,1963 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu HSMT | 0,0002 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSMT | 0,0364 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cấu kiện |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,08 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,02 | 100m |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,01 | 100m |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| AI | TRẠM XỬ LÝ NƯỚC SINH HOẠT ( HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI CÔNG TRÌNH) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo yêu cầu HSMT | 0,4063 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu HSMT | 0,172 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu HSMT | 0,86 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu HSMT | 17,2 | m3 |
| 5 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo yêu cầu HSMT | 0,0247 | 100m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo yêu cầu HSMT | 49,39 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 1,544 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 0,0858 | 100m2 |
| 9 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 37 | m |
| 10 | Cây bóng mát, đường kính gốc 15cm | Theo yêu cầu HSMT | 7 | cây |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 0,534 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,301 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 3,8611 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 0,1735 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 21,312 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu HSMT | 0,6212 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 0,0956 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,1296 | tấn |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu HSMT | 7,1637 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu HSMT | 2,2211 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu HSMT | 5,6033 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 174,3352 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 88,9924 | m2 |
| 24 | Vữa trát trụ cổng | Theo yêu cầu HSMT | 0,0129 | m3 |
| 25 | Gia công lan can | Theo yêu cầu HSMT | 0,4439 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu HSMT | 92,2 | m2 |
| 27 | Chữ Inox | Theo yêu cầu HSMT | 0,002 | tấn |
| 28 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu HSMT | 0,0812 | tấn |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu HSMT | 0,0251 | tấn |
| 30 | Gia công lan can | Theo yêu cầu HSMT | 0,0035 | tấn |
| 31 | Gia công lan can | Theo yêu cầu HSMT | 0,0129 | tấn |
| 32 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu HSMT | 0,0026 | tấn |
| 33 | Gia công lan can | Theo yêu cầu HSMT | 0,1743 | tấn |
| 34 | Bánh xe | Theo yêu cầu HSMT | 6 | bánh |
| 35 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu HSMT | 0,0003 | tấn |
| 36 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu HSMT | 19,8373 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 70,96 | m2 |
| AJ | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (HỐ GOM) | |||
| 1 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bơm chìm nước thải | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Phao báo mức | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| AK | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (BỂ TÁCH DẦU MỠ VÀ TÁCH CÁT) | |||
| 1 | Song chắn rác tinh | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Thùng chứa rác | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Bơm cát | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| AL | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (BỂ ĐIỀU HÒA) | |||
| 1 | Bơm chìm bể điều hòa | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Phao báo mức | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Đồng hồ đo lưu lượng nước thải | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Hệ thống phân phối khí thô | Theo yêu cầu HSMT | 15 | Bộ |
| AM | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (BỂ THIẾU KHÍ) | |||
| 1 | Máy khuấy trộn chìm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ thanh trượt nâng hạ máy khuấy chìm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Thiết bị đo pH online | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| AN | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (BỂ HIẾU KHÍ) | |||
| 1 | Bơm tuần hoàn nước thái | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Thiết bị đo DO | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Hệ thống phân phối khí tinh | Theo yêu cầu HSMT | 25 | Cái |
| 4 | Giá thể vi sinh MBBR | Theo yêu cầu HSMT | 35,2 | m3 |
| AO | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (BỂ LẮNG) | |||
| 1 | Bơm tuần hoàn nước thải | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| AP | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (HỆ THỐNG XỬ LÝ MÙI) | |||
| 1 | Hệ thống xử lý mùi | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Hệ thống |
| 2 | Bơm cấp dung môi hấp thụ | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Quạt hút mùi | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| AQ | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (HỐ GA ĐẠT ĐỒNG HỒ XẢ THẢI) | |||
| 1 | Đồng hồ đo lưu lượng nước thải | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Cái |
| AR | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (NHÀ ĐẶT MÁY THỔI KHÍ) | |||
| 1 | Máy thổi khí bể điều hòa | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Máy thổi khí bể hiếu khí | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Bơm định lượng hóa chất NaOH | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Bơm định lượng hóa chất Dinh dưỡng | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Bơm định lượng hóa chất Javen | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Bồn pha chế hóa chất NaOH | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Bồn pha chế hóa chất Dinh dưỡng | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Bồn pha chế hóa chất Javen | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Động cơ khuấy bồn hóa chất NaOH | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Động cơ khuấy bồn hóa chất Dinh dưỡng | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Động cơ khuấy bồn hóa chất Dinh Javen | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| AS | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (HỆ THỐNG ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG) | |||
| 1 | Bộ điều khiển tự động | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Hệ thống |
| AT | HẠNG MỤC: CHI PHÍ THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải DN 24kV- 630A ngoài trời | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cầu dao cách li DS 1P 24KV-630A ngoài trời (3 cái/1 bộ) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Chống sét van 24KV | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Trạm biến áp COMPAC kiểu kín sứ ELbow, thân trụ thép mạ kẽm, dày 3mm sơn tĩnh điện, 01 MBP công suất 1x400kva-22/0,4Kv, 01 tủ hạ thế, 01 tủ RMU 3 ngăn kiểu kín, cách điện bằng khí SF6 (02 ngăn CDPT 630A + 01 ngăn máy cắt); vật liệu phụ, thiết bị, dây dẫn, nhân công lắp đặt trạm đồng bộ | Theo yêu cầu HSMT | 2 | trạm |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0775E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.615E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 76 tỷ+ Hợp đồng về công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật (Có hạng mục giao thông, san nền, đường dây và trạm biến áp, PCCC, thông tin liên lạc, cấp, thoát nước; hệ thống thoát nước thải) từ cấp I đến cấp III (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥76.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên nghành cầu, đường bộ(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 5 | Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ 01 người chuyên nghành cầu đường bộ.+ 01 người chuyên nghành kỹ thuật xây dựng công trình.+ 01 người chuyên nghành thủy lợi hoặc cấp thoát nước.+ 01 người chuyên nghành điện.(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ khác | 6 | Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:- 01 cán bộ quản lý chất lượng và phòng cháy chữa cháy (có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy chữa cháy)- 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng- 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán- 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng- 01 người phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 30 | Số lượng: ≥ 30 người. Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu( không bao gồm công nhân lái xe, lái máy)(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Máy chuyên dùng, cẩu lắp các cấu kiện, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 3 | Máy ủi | Loại chuyên dùng cho san, ủi đất và vật liệu tổng hợp, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 4 | Máy đào tối thiểu 0,8 m3 (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 5 | Máy đào tối thiểu 1,25m3 (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông (tối thiểu 250L) | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa ( tối thiểu 150L) | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động | 5 |
| 9 | Máy Lu bánh lốp (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 10 | Máy Lu bánh thép (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 11 | Máy Lu rung (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 12 | Ô tô tưới nước | Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 13 | Máy hàn | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động | 4 |
| 15 | Xe nâng | Máy chuyên dùng, hỗ trợ thi công trên cao, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 16 | Máy mài | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 17 | Máy khoan cầm tay | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 18 | Đầm bàn | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 19 | Đầm dùi | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 20 | Máy rải bê tông nhựa, (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Máy chuyên dùng, rải mặt đường bê tông nhựa nóng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 21 | Máy bơm nước | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi