Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng hạ tầng khu dân cư thôn Đông Lâm, xã Hương Lâm, huyện Hiệp Hòa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220113183-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây dựng hạ tầng khu dân cư thôn Đông Lâm, xã Hương Lâm, huyện Hiệp Hòa
Số hiệu KHLCNT 20220112496
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-08 13:49:00 đến ngày 2022-01-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 53,850,106,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0775E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.615E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 76 tỷ+ Hợp đồng về công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật (Có hạng mục giao thông, san nền, đường dây và trạm biến áp, PCCC, thông tin liên lạc, cấp, thoát nước; hệ thống thoát nước thải) từ cấp I đến cấp III (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥76.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên nghành cầu, đường bộ(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ 01 người chuyên nghành cầu đường bộ.+ 01 người chuyên nghành kỹ thuật xây dựng công trình.+ 01 người chuyên nghành thủy lợi hoặc cấp thoát nước.+ 01 người chuyên nghành điện.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ khác
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:- 01 cán bộ quản lý chất lượng và phòng cháy chữa cháy (có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy chữa cháy)- 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng- 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán- 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng- 01 người phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Số lượng: ≥ 30 người. Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu( không bao gồm công nhân lái xe, lái máy)(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng, cẩu lắp các cấu kiện, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho san, ủi đất và vật liệu tổng hợp, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào tối thiểu 0,8 m3 (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào tối thiểu 1,25m3 (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông (tối thiểu 250L)
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa ( tối thiểu 150L)
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy Lu bánh lốp (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy Lu bánh thép (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy Lu rung (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 4
15-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng, hỗ trợ thi công trên cao, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
18-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
19-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy rải bê tông nhựa, (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng, rải mặt đường bê tông nhựa nóng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Xây dựng hạ tầng khu dân cư thôn Đông Lâm, xã Hương Lâm, huyện Hiệp Hòa
Hạ tầng khu dân cư thôn Đông Lâm xã Hương Lâm, huyện Hiệp Hòa
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa , địa chỉ: Khu 2, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH tư vấn thiết kế kiến trúc Đông Bắc và Công ty TNHH thiết bị PCCC Hoàng Long, Địa chỉ: Thành phố Hà Nội; Trung tâm Kiểm định chất lượng công trình xây dựng Bắc Giang, địa chỉ: TP Bắc Giang ;Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hiệp Hòa, Địa chỉ: Phòng 2, tầng 2 Tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị Trấn Thắng, Hiệp Hòa, Bắc Giang + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH cầu đường 12; Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; Phòng Kế hoạch – Tổng hợp, Địa chỉ: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia do Chủ đầu tư thành lập, Phòng Kế hoạch – Tổng hợp


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa , địa chỉ: Khu 2, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực. - Chứng chỉ năng lực thi công đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên, còn hiệu lực. (Trường hợp liên danh thì từng thành viên của liên danh phải đáp ứng chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đối với công việc mình đảm nhận)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hiệp Hòa. Địa chỉ: tổ dân phố số 1 thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 02043.872.575
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch. Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan. Tổ dân phố số 1- thị Trấn Thắng- Hiệp Hòa- Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC GIAO THÔNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo yêu cầu HSMT137,7542100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo yêu cầu HSMT14,9137100m3
3Mua đất cấp 3 đắp nền đường, hè đườngTheo yêu cầu HSMT551,4989100m3
4Mua đất cấp 3 đắp nền đường K98Theo yêu cầu HSMT79,4347100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT330,8911100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu HSMT165,9457100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu HSMT68,4782100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu HSMT23,2829100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu HSMT21,0226100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu HSMT127,7024100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo yêu cầu HSMT127,7024100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo yêu cầu HSMT127,7024100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu HSMT127,7024100m2
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT0,1062100m3
15Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT2.433m
16Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x50cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT659m
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT6,1849100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT95,87m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu HSMT113,33m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu HSMT5,0579100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu HSMT1.180,1839m3
22Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT16.859,77m2
23Thi công Sơn kẻ đường, sơn dẻo nhiệt phản quang Synthetic, chiều dày lớp sơn 2mm theo CBG tỉnh Bắc GiangTheo yêu cầu HSMT432m2
24Gờ giảm tốcTheo yêu cầu HSMT195m2
25Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu HSMT428,41m3
26Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Theo yêu cầu HSMT2,43100m3
27Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu HSMT2,43100m3
B HẠNG MỤC CÂY XANH, VỈA HÈ
1Trồng cây Bàng đâì loan ĐK 13-15, H≥4,5mTheo yêu cầu HSMT183cây
C HẠNG MỤC SAN NỀN
1Mua đất cấp 3 đắp san nềnTheo yêu cầu HSMT321,4556100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu HSMT499,5627100m3
3Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IITheo yêu cầu HSMT0,1136100m3
D HẠNG MỤC CẤP NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT10,0172100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT2,4385100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT6,9676100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu HSMT0,4406100m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu HSMT10,45100m
6Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mmTheo yêu cầu HSMT1,31100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu HSMT11,01100m
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,1068100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT3,12m3
10Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT8,57m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT28,4m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT0,2803100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT2,34m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,0848100m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu HSMT1,05m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT0,122tấn
17mua thép hìnhTheo yêu cầu HSMT130,68Kg
18Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bểTheo yêu cầu HSMT0,1307tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu HSMT49cấu kiện
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT0,3267100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT0,1276100m3
22Lắp đặt tê thu nhựa HDPE đường kính 160x110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo yêu cầu HSMT4cái
23Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo yêu cầu HSMT2cái
24Lắp đặt Van cổng ty nổi tay quay D100 (BB)Theo yêu cầu HSMT4cái
25Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D100mmTheo yêu cầu HSMT1cái
26Lắp đặt Y lọc rác- Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT2cái
27Lắp đặt van mặt bích một chiều- Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT1cái
28Lắp đặt mối nối mềm BE D250Theo yêu cầu HSMT2cái
29Lắp đặt mối nối mềm BE D110Theo yêu cầu HSMT4cái
30Lắp đặt BU đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT4cái
31Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu HSMT4cặp bích
32Lắp bích thép đặc, đường kính ống 250mmTheo yêu cầu HSMT2cặp bích
33Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu HSMT4cặp bích
34Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mmTheo yêu cầu HSMT11cái
35Lắp đai khởi thuỷ HDPE D250x2''Theo yêu cầu HSMT1cái
36Lắp đai khởi thuỷ HDPE D110x2''Theo yêu cầu HSMT15cái
37Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo yêu cầu HSMT43cái
38Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE - D63x2''Theo yêu cầu HSMT102cái
39Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 63mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT2cái
40Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE đường kính 63mmTheo yêu cầu HSMT2cái
41Lắp đặt chếch nhựa 45 độ HDPE đường kính 63mmTheo yêu cầu HSMT2cái
42Lắp đặt bịt D 63mmTheo yêu cầu HSMT18cái
43Lắp đai khởi thuỷ HDPE D63x1''Theo yêu cầu HSMT184cái
44Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmTheo yêu cầu HSMT184cái
45Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmTheo yêu cầu HSMT184cái
46Lắp đặt bịt nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmTheo yêu cầu HSMT184cái
47Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT9cái
48Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT9cái
49Lắp đặt van cổng ty chìm nắp chụp, đường kính van 100mmTheo yêu cầu HSMT9cái
50Ty van, chụp mũ vanTheo yêu cầu HSMT9bộ
51Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu HSMT18cặp bích
52Lắp đặt BU đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT18cái
53Lắp đặt tê thu nhựa HDPE đường kính 110x110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo yêu cầu HSMT9cái
54Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmTheo yêu cầu HSMT0,18100m
55Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmTheo yêu cầu HSMT0,07100m
56Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo yêu cầu HSMT11,01100m
57Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mmTheo yêu cầu HSMT10,45100m
58Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu HSMT21,46100m
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,2122100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT1,79m3
61Bu lông M16Theo yêu cầu HSMT78cái
62Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo yêu cầu HSMT1cái
63Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu HSMT1cặp bích
64Lắp đặt BU đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT1cái
65Lắp đặt van cổng ty chìm nắp chụp, đường kính van 100mmTheo yêu cầu HSMT1cái
66Lắp đặt mối nối mềm BE D100Theo yêu cầu HSMT1cái
67Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu HSMT0,03100m
68Ty van, chụp mũ vanTheo yêu cầu HSMT1bộ
69Lắp đai khởi thuỷ HDPE D110x1/2''Theo yêu cầu HSMT1cái
70Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmTheo yêu cầu HSMT1cái
71Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mmTheo yêu cầu HSMT0,005100m
72Lắp đặt van ren, van cửa đồng Miha D25Theo yêu cầu HSMT1cái
73Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo yêu cầu HSMT1cái
74Kép thép D25Theo yêu cầu HSMT2cái
E HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mmTheo yêu cầu HSMT6,3100m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mmTheo yêu cầu HSMT1,68100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu HSMT208,494m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT6,6434100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT4,4495100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu HSMT1,1865100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu HSMT53,976m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT53,976m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT1,038100m2
10Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu HSMT121,473m3
11Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT552,151m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu HSMT4,152100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu HSMT35,292m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT8,255100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT3,9845100m3
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu HSMT31,14m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT1,6608100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT3,5241tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu HSMT519cấu kiện
20Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu HSMT9,683m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT19,365m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT0,4723100m2
23Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu HSMT39,238m3
24Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT144,277m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu HSMT1,0368100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu HSMT5,184m3
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT2,8226100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT1,5798100m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,34tấn
30Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấnTheo yêu cầu HSMT36bộ
F HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống bê tông nối bằng cần cẩu - đoạn ống dài 2 m, đường kính ống d=400mm - lòng đườngTheo yêu cầu HSMT198,5đoạn ống
2Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmTheo yêu cầu HSMT397cái
3Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo yêu cầu HSMT154mối nối
4Lắp đặt ống bê tông nối bằng cần cẩu- đoạn ống dài 2 m, đường kính ống d=600mm- Vỉa hèTheo yêu cầu HSMT450đoạn ống
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo yêu cầu HSMT900cái
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo yêu cầu HSMT430mối nối
7Lắp đặt ống bê tông nối bằng cần cẩu - đoạn ống dài 2 m, đường kính ống d=600mm - lòng đườngTheo yêu cầu HSMT55,5đoạn ống
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo yêu cầu HSMT111cái
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo yêu cầu HSMT43mối nối
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo yêu cầu HSMT19,5đoạn ống
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo yêu cầu HSMT39cái
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmTheo yêu cầu HSMT15mối nối
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo yêu cầu HSMT144,5đoạn ống
14Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo yêu cầu HSMT289cái
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmTheo yêu cầu HSMT129mối nối
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT57,5113100m3
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu HSMT77,61m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu HSMT6,2402100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT35,7496100m3
20Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu HSMT20,87m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT41,73m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT0,969100m2
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT55,82m3
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT202,44m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu HSMT10,22m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT2,0448100m2
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT11,8771100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu HSMT7,8315100m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT1,071tấn
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu HSMT5,7834100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu HSMT67,03m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT1,8817tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT5,7884tấn
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu HSMT18,591m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu HSMT0,9309100m2
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT3,1908tấn
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu HSMT71cấu kiện
38Tấm composite 850x850mm tải trọng 12.5 tấnTheo yêu cầu HSMT71tấm
39Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu HSMT2,68m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT5,37m3
41Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT0,0942100m2
42Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT7,34m3
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT28,25m2
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu HSMT5,179m3
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,2416100m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT0,7373tấn
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu HSMT67cấu kiện
48Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT0,3036100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu HSMT13,11m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT1,0819tấn
51Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấnTheo yêu cầu HSMT69bộ
52Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu HSMT7,81m3
53Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT0,2796100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT7,81m3
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu HSMT5,655100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu HSMT43,5m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,7511tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT3,472tấn
59Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấnTheo yêu cầu HSMT60bộ
60Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu HSMT3,12m3
61Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu HSMT31,38m3
62Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2000x2000mmTheo yêu cầu HSMT20đoạn cống
63Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mmTheo yêu cầu HSMT23mối nối
64Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu HSMT5,38m3
65Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT0,144100m2
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT17,03m3
67Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT1,8363100m3
68Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu HSMT2,7825100m3
69Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao Theo yêu cầu HSMT36,78m3
70Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu HSMT11,77m3
71Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT0,2358100m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT8,94m3
73Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo yêu cầu HSMT19,35m3
74Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2000x2000mmTheo yêu cầu HSMT25đoạn cống
75Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mmTheo yêu cầu HSMT29mối nối
76Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu HSMT6,5m3
77Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT0,18100m2
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT20,55m3
79Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT5,1499100m3
80Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu HSMT4,3301100m3
81Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao Theo yêu cầu HSMT47,66m3
82Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu HSMT15,19m3
83Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT0,2828100m2
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT11,29m3
85Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo yêu cầu HSMT25,5m3
G HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ MƯƠNG
1Lắp đặt ống bê tông nối bằng cần cẩu- đoạn ống dài 2 m, đường kính ống d=600mm- Vỉa hèTheo yêu cầu HSMT46,5đoạn ống
2Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo yêu cầu HSMT93cái
3Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo yêu cầu HSMT46mối nối
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT1,9552100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu HSMT3,98m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT1,4946100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu HSMT85,358m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT85,358m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT1,102100m2
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT199,344m3
11Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT775,16m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu HSMT33,688m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT4,408100m2
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT17,034100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu HSMT7,8117100m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT1,2096tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT1,6641tấn
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu HSMT2,088100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu HSMT22,968m3
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu HSMT81,88m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu HSMT4,4784100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT7,6881tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu HSMT929cấu kiện
24Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu HSMT1,08m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT2,15m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT0,0525100m2
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT7,3m3
28Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT26,69m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu HSMT0,58m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT0,1152100m2
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT0,6167100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu HSMT0,4147100m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,058tấn
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu HSMT0,88m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu HSMT0,0504100m2
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT0,1542tấn
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu HSMT4cấu kiện
38Tấm composite 850x850mm tải trọng 12.5 tấnTheo yêu cầu HSMT4tấm
H HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ CHẮN ĐẤT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT19,0012100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu HSMT5,4724100m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT0,8615100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT101,22m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu HSMT1.012,24m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu HSMT1.332,36m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT0,6785100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT25,84m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,79tấn
10Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu HSMT14,21m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu HSMT157,65m2
12Thi công tầng lọc bằng cátTheo yêu cầu HSMT0,0819100m3
13Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo yêu cầu HSMT0,0429100m3
14Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo yêu cầu HSMT0,0702100m3
15ống PVC thoát nước D48 PN5Theo yêu cầu HSMT351m
I HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN ( DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 22KV, ĐG 767)
1Mua cột điện bê tông LT-18CTheo yêu cầu HSMT6cột
2Mua cột điện bê tông LT-18DTheo yêu cầu HSMT10cột
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu HSMT16cột
4Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo yêu cầu HSMT161 mối nối
5Mua cột điện bê tông LT-14BTheo yêu cầu HSMT1cột
6Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu HSMT1cột
7Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo yêu cầu HSMT11 mối nối
8Mua sắt mạ làm tiếp địa (11 bộ)Theo yêu cầu HSMT637,92kg
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III (HSNC 0,8)Theo yêu cầu HSMT4,810 cọc
10Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo yêu cầu HSMT2,0328100kg
11Dây Fe/AL/XLPE 3,5/HDPE-24kV- 1x95/16mm2Theo yêu cầu HSMT1.976,7m
12Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Theo yêu cầu HSMT1,9771 km dây
13Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xàTheo yêu cầu HSMT2.393,02kg
14Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg (HSNC 1,5)Theo yêu cầu HSMT15bộ
15Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg (HSNC 1,5)Theo yêu cầu HSMT21bộ
16Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo yêu cầu HSMT0,1707tấn
17Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo yêu cầu HSMT1,296100kg
18Sứ chuỗi Thủy tinh+ phụ kiện (gu rong, móc treo, khánh đơn, vòng treo đầu tròn...) =207.000*3*2 chuỗi+320.000 (phụ kiện)Theo yêu cầu HSMT51chuỗi
19Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu HSMT511 chuỗi sứ
20Mua sứ đứngTheo yêu cầu HSMT29quả
21Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvTheo yêu cầu HSMT2,910 sứ
22Lắp đặt dao phụ tải 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, tiếp đất 2 đầuTheo yêu cầu HSMT11 bộ (3 pha)
23Mua đầu cốt đồng nhôm AM95Theo yêu cầu HSMT12đầu
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu HSMT1,210 đầu cốt
25Dây buộc đầu sứ và cổ sứ Composite (giáp níu) tiết diện 95Theo yêu cầu HSMT29bộ
26Gip nhôm 3 bu lông 95-150Theo yêu cầu HSMT36cái
27Biển báo cầu daoTheo yêu cầu HSMT1biển
J HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN ( DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 22KV, THEO ĐM-12)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT1,156100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT5,32m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT37,64m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,3023tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT1,0224100m2
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT0,6474100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT0,7488100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT0,7488100m3
K HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 22KW DỊCH CHUYỂN
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo yêu cầu HSMT3sợi
2Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTheo yêu cầu HSMT51bát
3Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo yêu cầu HSMT29cái
4Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo yêu cầu HSMT1bộ
5Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo yêu cầu HSMT121 vị trí
L HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 22 KV VỀ TRẠM BIẾN ÁP KDC MỚI (THEO ĐM-12)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT1,4718100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT0,4176100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu HSMT0,1848100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT0,664100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu HSMT0,0998100m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,8032100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu HSMT9,6384m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT0,3815tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu HSMT502cái
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 (Bê tông gắn tấm báo hiệu cáp ngầm)Theo yêu cầu HSMT0,068m3
M HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 22 KV VỀ TRẠM BIẾN ÁP KDC MỚI (THEO ĐG767)
1Dây Fe/AL/XLPE 3,5/HDPE-24kV- 1x95/16mm2Theo yêu cầu HSMT24m
2Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Theo yêu cầu HSMT0,0241 km dây
3Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xàTheo yêu cầu HSMT525,2kg
4Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg (HSNC 1,5)Theo yêu cầu HSMT3bộ
5Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg (HSNC 1,5)Theo yêu cầu HSMT6bộ
6Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác (HSNC 1,5)Theo yêu cầu HSMT0,1707tấn
7Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo yêu cầu HSMT0,1218100kg
8Mua sứ đứng RE-CD-600Theo yêu cầu HSMT13quả
9Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvTheo yêu cầu HSMT1,310 sứ
10Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, tiếp đất 2 đầuTheo yêu cầu HSMT11 bộ (3 pha)
11Lắp đặt chống sét van ≤ 35kVTheo yêu cầu HSMT1bộ
12Mua dây đồng bắt chống sét van Cu/XLPE/PVC 1x50mm2Theo yêu cầu HSMT4m
13Mua ngầm Cu/xlpe/cts/pvc/dsta/pvc-W (3x95)mm2-24kVTheo yêu cầu HSMT305m
14Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu HSMT3,05100m
15Đầu cáp co nguội 3 pha 3x95mm2 (24kV)Theo yêu cầu HSMT1Bộ
16Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo yêu cầu HSMT11 đầu cáp (3 pha)
17Mua + Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D130/100mmTheo yêu cầu HSMT2,27100m
18Mua + Lắp đặt ông nhựa uPVC D140-PN8 qua đườngTheo yêu cầu HSMT0,77100m
19Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cápTheo yêu cầu HSMT1,255100m2
20Mua băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 0,5mTheo yêu cầu HSMT251m
21Mua đầu cốt đồng nhôm AM95Theo yêu cầu HSMT12đầu
22Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu HSMT1,210 đầu cốt
23Mua đầu cốt đồng nhôm AM50 nối chống sét vanTheo yêu cầu HSMT4đầu
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu HSMT0,410 đầu cốt
25Dây buộc đầu sứ và cổ sứ Composite (giáp níu) tiết diện 95Theo yêu cầu HSMT9bộ
26Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu HSMT17cái
27Biển báo cầu daoTheo yêu cầu HSMT1biển
N THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 22KV CẤP MỚI
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo yêu cầu HSMT2sợi
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo yêu cầu HSMT13cái
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo yêu cầu HSMT1bộ
4Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo yêu cầu HSMT1bộ
O HẠNG MỤC: XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP (THEO ĐM-12)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT0,0887100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,2706100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,0458tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,2085tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT0,612m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT3,34m3
7Mua bu lông M28x800mmTheo yêu cầu HSMT12bộ
8Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu HSMT5m2
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT0,6336100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT0,6336100m3
P HẠNG MỤC: XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP (THEO ĐG 767)
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp III (HSNC 0.8)Theo yêu cầu HSMT3,210 cọc
2Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmTheo yêu cầu HSMT1,7932100kg
3Mua bộ tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa, tiếp địa T16C-1,5Theo yêu cầu HSMT413,2kg
4Mua dây đồng Cu/xlpe/pvc (1x95)mm2Theo yêu cầu HSMT24m
5Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo yêu cầu HSMT0,410 đầu cốt
6Mua đầu cốt đồng M95 (1 lỗ)Theo yêu cầu HSMT4cái
7Biển báo tên trạm biến áp +biển báo nguy hiểmTheo yêu cầu HSMT4cái
Q THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo yêu cầu HSMT2máy
2Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo yêu cầu HSMT2bộ
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu HSMT2sợi
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo yêu cầu HSMT9cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Theo yêu cầu HSMT2cái
R HẠNG MỤC: ĐIỆN HẠ THẾ SINH HOẠT (THEO ĐM-12-BXD)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT6,0139100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT2,4633100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT3,1671100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu HSMT0,2256100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu HSMT0,1579100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT0,0482100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,9248100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT4,76m3
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu HSMT19,55m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,tấm đặt mốc báo hiệu, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu HSMT0,3412m3
S ĐIỆN HẠ THẾ SINH HOẠT ( THEO ĐG 767)
1Tủ công tơ composit 100A trọn bộ, loại 2 mặt, 2 cánh 12 công tơ 1200x700x450Theo yêu cầu HSMT17tủ
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 phaTheo yêu cầu HSMT171 tủ
3Khung móng 4M24x300x300x(675-750)Theo yêu cầu HSMT17cái
4Mua sắt làm tiếp địaTheo yêu cầu HSMT821,61kg
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại III (HSNC 0,8)Theo yêu cầu HSMT6,810 cọc
6Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo yêu cầu HSMT2,4361100kg
7Mua dây cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x150+1x120mm2Theo yêu cầu HSMT87m
8Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu HSMT0,87100m
9Mua dây cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x95mm2Theo yêu cầu HSMT459m
10Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu HSMT4,59100m
11Mua dây cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2Theo yêu cầu HSMT60m
12Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu HSMT0,6100m
13Mua dây cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2Theo yêu cầu HSMT192m
14Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu HSMT1,92100m
15Mua dây cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2Theo yêu cầu HSMT509m
16Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu HSMT5,09100m
17Mua ống HDPE D160/125 luồn cáp+Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cápTheo yêu cầu HSMT4,7100m
18Mua ống HDPE D130/100 luồn cáp Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cápTheo yêu cầu HSMT0,6100m
19Mua ống HDPE D110/90 luồn cáp+ Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cápTheo yêu cầu HSMT1,92100m
20Mua ống HDPE D85/65 luồn cáp +Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cápTheo yêu cầu HSMT4,91100m
21Lắp đặt ống nhựa uPVC D160 -PN8 bảo vệ cápTheo yêu cầu HSMT0,76100m
22Lắp đặt ống nhựauPVC D75 -PN8 bảo vệ cápTheo yêu cầu HSMT0,18100m
23Mua gạch BTKN xếp bảo vệ rãnh cápTheo yêu cầu HSMT11.403viên
24Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKNTheo yêu cầu HSMT11,4031000v
25Mua băng báo hiệu cáp rộng 0,5mTheo yêu cầu HSMT1.267m
26Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cápTheo yêu cầu HSMT6,335100m2
27Mua đầu cốt đồng M150Theo yêu cầu HSMT6cái
28Mua đầu cốt đồng M120Theo yêu cầu HSMT38cái
29Mua đầu cốt đồng M95Theo yêu cầu HSMT18cái
30Mua đầu cốt đồng M70Theo yêu cầu HSMT14cái
31Mua đầu cốt đồng M50Theo yêu cầu HSMT52cái
32Mua đầu cốt đồng M35Theo yêu cầu HSMT16cái
33Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu HSMT0,610 đầu cốt
34Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu HSMT3,810 đầu cốt
35Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu HSMT1,810 đầu cốt
36Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu HSMT1,410 đầu cốt
37Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu HSMT6,810 đầu cốt
38Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu HSMT117cái
T HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Thí nghiệm tiếp đất của tiếp địa tủ điện công tơTheo yêu cầu HSMT171 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu HSMT4sợi
U HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG (THEO ĐG 767+ĐM12)
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu HSMT47cột
2Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu HSMT47cần đèn
3Mua khung móng M24 300x300x675Theo yêu cầu HSMT47cái
4Mua sắt làm tiếp địa T2C-2,5Theo yêu cầu HSMT1.651,11kg
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo yêu cầu HSMT9,410 cọc
6Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu HSMT3,1913100kg
7Lắp choá đèn ở độ cao Theo yêu cầu HSMT47bộ
8Mua + Kéo dây cáp từ tủ hạ áp ra tủ điều khiển chiếu sáng, tiết diện dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Theo yêu cầu HSMT0,07100m
9Mua + Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Theo yêu cầu HSMT16,91100m
10Mua + lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 bảo vệ cápTheo yêu cầu HSMT15,6100m
11Mua + lắp đặt ống nhựa uPVC D60-PN8 bảo vệ cáp qua đườngTheo yêu cầu HSMT1,31100m
12Mua + Luồn dây lên đèn dây Cu/PVC 3x1,5mm (10m/ 1 cột)Theo yêu cầu HSMT4,7100m
13Mua dây đồng Cu/PVC-1x10mmTheo yêu cầu HSMT117,5m
14Rải dây đồng tiếp địa M10Theo yêu cầu HSMT1,175100m
15Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu HSMT47đầu cáp
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT1,41m2
17Mua tủ điều khiển đèn đường 1000x600x350 ATM 100A +Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo yêu cầu HSMT1tủ
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT5,3729100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT2,1168100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT0,3537100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu HSMT0,3144100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu HSMT0,2201100m3
23Mua gạch BTKN xếp bảo vệ rãnh cápTheo yêu cầu HSMT10.251viên
24Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKNTheo yêu cầu HSMT10,2511000v
25Mua băng báo hiệu cáp rộng 0,5mTheo yêu cầu HSMT1.139m
26Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cápTheo yêu cầu HSMT5,695100m2
27Mua đầu cốt M25Theo yêu cầu HSMT6cái
28Mua đầu cốt M16Theo yêu cầu HSMT286cái
29Mua đầu cốt M10Theo yêu cầu HSMT94cái
30Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu HSMT38,610 đầu cốt
31Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu HSMT67
32Đổ bê tông tấm lắp sứ báo hiệuTheo yêu cầu HSMT0,1954m3
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT0,3008100m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT1,504100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT30,08m3
36Ống nhựa uPVC D75-PN4 (chờ luồn cáp trong móng)Theo yêu cầu HSMT94m
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT0,0011100m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,0252100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT0,156m3
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu HSMT1,8m2
41Mua khung móng tủ chiếu sáng M16 500x200x675Theo yêu cầu HSMT1bộ
42Mua sắt làm tiếp địa T4C-1,5Theo yêu cầu HSMT48,33kg
43Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại III (HSNC 0,8)Theo yêu cầu HSMT0,410 cọc
44Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu HSMT0,143100kg
V HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện đèn đườngTheo yêu cầu HSMT471 vị trí
2Thí nghiệm tiếp đất của tủ CSTheo yêu cầu HSMT11 vị trí
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu HSMT12sợi
W HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ ĐƯỜNG DÂY 0,4KV HIỆN TRẠNG (ĐM 12-BXD)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT0,066100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,2024100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu HSMT4,92m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT0,0096100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT1,3152100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu HSMT1,3117100m3
X HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ ĐƯỜNG DÂY 0,4KV HIỆN TRẠNG (ĐG 767)
1Mua cột bê tông LT - 8,5CTheo yêu cầu HSMT6cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu HSMT6cột
3Mua dây cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2Theo yêu cầu HSMT291m
4Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu HSMT2,91100m
5Mua dây cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2Theo yêu cầu HSMT291m
6Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu HSMT2,91100m
7Mua ống HDPE D130/100 luồn cáp Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cápTheo yêu cầu HSMT2,91100m
8Mua ống HDPE 110/90 luồn cáp+ Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu HSMT2,91100m
9Mua dây cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE/PVC 4x95mm2Theo yêu cầu HSMT59,4m
10Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu HSMT0,059km/dây
11Đai thép INox + khóa đai 0,5kg/cộtTheo yêu cầu HSMT2kg
12Kẹp siết hãm cáp (KH)Theo yêu cầu HSMT20cái
13Móc treo cáp (MT16-20)Theo yêu cầu HSMT17cái
14Ghíp nối cápTheo yêu cầu HSMT24cái
15Mua đầu bịt cáp các loạiTheo yêu cầu HSMT24cái
16Mua gạch BTKN xếp bảo vệ rãnh cápTheo yêu cầu HSMT2.466viên
17Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKNTheo yêu cầu HSMT2,4661000v
18Mua băng báo hiệu cáp rộng 0,5mTheo yêu cầu HSMT274md
19Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cápTheo yêu cầu HSMT1,37100m2
20Mua đầu cốt đồng M95Theo yêu cầu HSMT18cái
21Mua đầu cốt đồng M70Theo yêu cầu HSMT8cái
22Mua đầu cốt đồng M50Theo yêu cầu HSMT2cái
23Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu HSMT1,810 đầu cốt
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu HSMT0,810 đầu cốt
25Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu HSMT0,210 đầu cốt
26Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu HSMT27cái
Y HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ HOÀN TRẢ THEO ĐG 1426
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu HSMT3sợi
Z HẠNG MỤC: THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY 22KV+0,4KV+TBA ĐÔNG LÂM (THEO ĐM203)
1Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Theo yêu cầu HSMT61 cột
2Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Theo yêu cầu HSMT11 cột
3Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Theo yêu cầu HSMT171 cột
4Hạ xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 100kg; xà thép các loại cột néo (HSNC 0.45)Theo yêu cầu HSMT12bộ
5Tháo chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay Theo yêu cầu HSMT91 chuỗi cách điện
6Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 15-22kV, cột tròn (HSNC=0,45)Theo yêu cầu HSMT5,410 sứ
7Hạ dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Theo yêu cầu HSMT2,1631km / 1dây
8Hạ cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu HSMT0,4921km/ 1dây (4 sợi)
9Hạ cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu HSMT0,3191km/ 1dây (4 sợi)
10Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Theo yêu cầu HSMT21 cột
11Hạ xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 100kg; xà thép các loại cột néo (HSNC 0.45)Theo yêu cầu HSMT3bộ
12Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 15-22kV, cột tròn (HSNC=0,45)Theo yêu cầu HSMT0,910 sứ
13Hạ cầu chì 35 (22) kV (HSNC=0,45)Theo yêu cầu HSMT11 bộ (3pha)
14Hạ chống sét van Theo yêu cầu HSMT11 bộ (3 pha)
AA HẠNG MỤC: CỐNG BỂ CÁP THÔNG TIN
1Đào móng Ganivo đấu cáp bằng máy đào, đất C3Theo yêu cầu HSMT0,133100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT0,9923m3
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,1434100m2
4Bê tông Ganivo đấu cáp sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2Theo yêu cầu HSMT0,8202m3
5Mua thép hìnhTheo yêu cầu HSMT0,2624Kg
6Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bểTheo yêu cầu HSMT0,2624tấn
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu HSMT7,335m3
8Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo yêu cầu HSMT48,7289m2
9Nắp Ganivo composite kích thước 365x365x42mm (Dài x rộng x cao)Theo yêu cầu HSMT76bộ
10Đào móng bể cáp bằng máy đào, đất C3Theo yêu cầu HSMT0,3626100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT2,8917m3
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,275100m2
13Bê tông bể cáp sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2Theo yêu cầu HSMT0,7235m3
14Mua thép hìnhTheo yêu cầu HSMT911,288Kg
15Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bểTheo yêu cầu HSMT0,9113tấn
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu HSMT13,0863m3
17Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo yêu cầu HSMT40,4712m2
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,0952100m2
19Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2Theo yêu cầu HSMT1,68m3
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT0,1238tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu HSMT14cấu kiện
22Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,128100m3
23Đào cống cáp chôn ống bằng máy đào, đất C3Theo yêu cầu HSMT5,5466100m3
24Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu HSMT5,3001100m3
25Mua băng báo hiệu ống luồn cáp thông tinhTheo yêu cầu HSMT474md
26Mốc báo cápTheo yêu cầu HSMT158cái
27Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=114mm ống trên hèTheo yêu cầu HSMT15,72100m
28Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=114mm ống dưới lòng đườngTheo yêu cầu HSMT2,46100m
29Lắp đặt ống nhựa Upvc D60 dày 3.6 trên hèTheo yêu cầu HSMT29,22100m
30Lắp đặt ống nhựa Upvc D34 dày 2.5mmTheo yêu cầu HSMT1,52100m
AB HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT11,2464100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT7,2684100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu HSMT10,3015m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu HSMT29,3625m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo yêu cầu HSMT86,9501m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu HSMT9,7868m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu HSMT1,0476m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu HSMT0,7967m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu HSMT10,1004m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu HSMT0,194m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu HSMT0,1385m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu HSMT1,125m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT0,1598100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu HSMT5,9446100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu HSMT0,7439100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,1101tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT2,0489tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,2612tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT8,3434tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT1,775tấn
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu HSMT0,16m3
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT1,57m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT421,9155m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT33,6m
25Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT74,6625m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu HSMT74,6625m2
27Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo yêu cầu HSMT184,69m2
28Băng cản nướcTheo yêu cầu HSMT141,4m
29Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu HSMT0,0225tấn
30Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu HSMT0,086tấn
31Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụTheo yêu cầu HSMT0,178tấn
32Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụTheo yêu cầu HSMT0,01tấn
33Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu HSMT1,8405100m2
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT3,2256100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT2,8137100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu HSMT1,216m3
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu HSMT3,964m3
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo yêu cầu HSMT13,728m3
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nắp bể, dầm bể , đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu HSMT1,101m3
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT0,0602100m2
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu HSMT0,0506100m2
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu HSMT0,9222100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,0121tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,3058tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,0142tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,7233tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,123tấn
48Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT31,74m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT5,6m
50Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT5,2m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu HSMT31,74m2
52Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo yêu cầu HSMT46,54m2
53Thi công băng cản nướcTheo yêu cầu HSMT23,2m
54Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu HSMT0,0185tấn
55Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụTheo yêu cầu HSMT0,0148tấn
56Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT0,0298100m3
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT0,0056100m3
58Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu HSMT0,345m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu HSMT0,345m3
60Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu HSMT0,1972m3
61Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu HSMT0,1972m3
62Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu HSMT1,4784m3
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT13,7504m2
AC HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT1,5794100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT1,3717100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT3,346m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT7,4508m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu HSMT1,239m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu HSMT11,308m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu HSMT0,1713100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT0,3774100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu HSMT0,2601100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu HSMT0,2253100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu HSMT1,0281100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,1715tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,6334tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,0633tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,1646tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,0669tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,2651tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,8457tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu HSMT0,0289tấn
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu HSMT0,4622m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,0701100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu HSMT9cấu kiện
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu HSMT23,7708m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu HSMT1,0437m3
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT8,448m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT46,512m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT81,474m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT170,7552m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT42,5432m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT44,56m
31Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT56,036m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT50,34m
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu HSMT15,86m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT245,0024m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT160,766m2
36Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu HSMT0,4223100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu HSMT4,2543m3
38Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT28,2408m2
39Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu HSMT9,85m2
40Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu HSMT1,0853m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu HSMT6,7288m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu HSMT4,2148m2
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu HSMT17,6945m2
44Cửa ra vào 2 cánh (D1) khung nhôm kính kích thước 1.2*2.2mTheo yêu cầu HSMT2,64m2
45Cửa sổ kéo trượt (S1) khung nhôm kính kích thước 1.2*1.2mTheo yêu cầu HSMT1,44m2
46Cửa sổ kéo trượt (S2) khung nhôm kính kích thước 1.0*1.2mTheo yêu cầu HSMT1,2m2
47Cửa thoáng (SW) khung nhôm kính kích thước 0.6*0.6mTheo yêu cầu HSMT0,36m2
48Cửa ra vào 1 cánh (dW) khung nhôm kính kích thước 0.75*2.0mTheo yêu cầu HSMT1,5m2
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu HSMT15,3m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu HSMT41,1968m2
51Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu HSMT0,0412tấn
52Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu HSMT5,248m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT5,248m2
54Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu HSMT5,52m2
55Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu HSMT1,5249100m2
56Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu HSMT0,1968m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT0,3936m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT0,88m3
59Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu HSMT0,0599100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,0418tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,0741tấn
62Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT2,277m3
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT32,6m2
64Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT1,65m2
AD HẠNG MỤC: CÔNG NGHỆ
1Lắp đặt ống DN80-SS-SCH 10Theo yêu cầu HSMT0,109100m
2Lắp đặt ống DN50-SS-SCH 10Theo yêu cầu HSMT0,01100m
3Lắp đặt ống DN25-SS-SCH 10Theo yêu cầu HSMT0,125100m
4Lắp đặt ống nhựa D90-uPVC-C3Theo yêu cầu HSMT0,061100m
5Lắp đặt ống nhựa D60-uPVC-C3Theo yêu cầu HSMT0,207100m
6Lắp đặt ống nhựa D34-uPVC-C3Theo yêu cầu HSMT0,24100m
7Lắp đặt cút DN80-SS-SCH 10Theo yêu cầu HSMT8cái
8Lắp đặt cút DN50-SS-SCH 10Theo yêu cầu HSMT2cái
9Lắp đặt cút DN25-SS-SCH 10Theo yêu cầu HSMT5cái
10Lắp đặt cút D60-uPVC-PN 10Theo yêu cầu HSMT6cái
11Lắp đặt cút D34-uPVC-PN 10Theo yêu cầu HSMT8cái
12Lắp đặt tê DN25-SS-SCH 10Theo yêu cầu HSMT1cái
13Lắp đặt tê thu DN80/50-SS-SCH 10Theo yêu cầu HSMT2cái
14Lắp đặt tê D90-uPVC-PN 10Theo yêu cầu HSMT1cái
15Lắp đặt tê D60-uPVC-PN 10Theo yêu cầu HSMT1cái
16Lắp đặt tê D34-uPVC-PN 10Theo yêu cầu HSMT2cái
17Lắp đặt tê thu D90/60-uPVC-PN 10Theo yêu cầu HSMT3cái
18Lắp bích rỗng DN50-SSTheo yêu cầu HSMT5cặp bích
19Lắp bích đặc DN80-SSTheo yêu cầu HSMT0,5cặp bích
20Lắp bích rỗng DN80-SSTheo yêu cầu HSMT2cặp bích
21Lắp bích rỗng DN65-SSTheo yêu cầu HSMT3cặp bích
22Lắp đặt bích rỗng D90-uPVCTheo yêu cầu HSMT1cái
23Lắp đặt van bướm tay gạt DN50Theo yêu cầu HSMT2cái
24Lắp đặt van bướm tay gạt DN80Theo yêu cầu HSMT1cái
25Lắp đặt van bướm tay gạt DN65Theo yêu cầu HSMT2cái
26Lắp đặt van đồng DN25Theo yêu cầu HSMT2cái
27Lắp đặt bịt ống D90-uPVC-PN 10Theo yêu cầu HSMT2cái
28Lắp đặt ren ngoài DN25-SSTheo yêu cầu HSMT6cái
29Lắp đặt ren trong D34-uPVC-PN 10Theo yêu cầu HSMT2cái
30Lắp đặt khớp nối mềm DN65Theo yêu cầu HSMT2cái
31Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmTheo yêu cầu HSMT2cái
32Gia công thiết bị khác bao gồm cả bulong, bulong neo, thanh ren các loạiTheo yêu cầu HSMT0,068tấn
33Lắp đặt ống DN50-SS-SCH 10Theo yêu cầu HSMT0,125100m
34Lắp đặt ống DN20-SS-SCH 10Theo yêu cầu HSMT0,047100m
35Lắp đặt ống nhựa D60-uPVC-C3Theo yêu cầu HSMT0,071100m
36Lắp đặt ống nhựa D27-uPVC-C3Theo yêu cầu HSMT0,135100m
37Lắp đặt cút DN50-SS-SCH 10Theo yêu cầu HSMT7cái
38Lắp đặt cút DN20-SS-SCH 10Theo yêu cầu HSMT4cái
39Lắp đặt cút D27-uPVC-PN 10Theo yêu cầu HSMT2cái
40Lắp đặt tê D60-uPVC-PN 10Theo yêu cầu HSMT1cái
41Lắp đặt tê D27-uPVC-PN 10Theo yêu cầu HSMT14cái
42Lắp đặt tê thu D60/27-uPVC-PN 10Theo yêu cầu HSMT4cái
43Lắp bích đặc DN50-SSTheo yêu cầu HSMT0,5cặp bích
44Lắp bích rỗng DN50-SSTheo yêu cầu HSMT7cặp bích
45Lắp đặt bích rỗng D60-uPVCTheo yêu cầu HSMT1cái
46Lắp đặt van bướm tay gạt DN50Theo yêu cầu HSMT3cái
47Lắp đặt van đồng DN20Theo yêu cầu HSMT1cái
48Lắp đặt bịt ống D60-uPVC-PN 10Theo yêu cầu HSMT2cái
49Lắp đặt ren ngoài DN20-SSTheo yêu cầu HSMT2cái
50Lắp đặt khớp nối mềm DN50Theo yêu cầu HSMT2cái
51Gia công thiết bị khác bao gồm cả bulong, bulong neo, thanh ren các loạiTheo yêu cầu HSMT0,044tấn
52Lắp đặt ống DN50-SS-SCH 10Theo yêu cầu HSMT0,168100m
53Lắp đặt ống nhựa D60-uPVC-C3Theo yêu cầu HSMT0,064100m
54Lắp đặt cút DN50-SS-SCH 10Theo yêu cầu HSMT6cái
55Lắp đặt tê DN50-SS-SCH 10Theo yêu cầu HSMT2cái
56Lắp bích rỗng DN50-SSTheo yêu cầu HSMT4cặp bích
57Lắp đặt bích rỗng D60-uPVCTheo yêu cầu HSMT4cái
58Lắp đặt van một chiều DN50Theo yêu cầu HSMT2cái
59Lắp đặt van bướm tay gạt DN50Theo yêu cầu HSMT3cái
60Lắp đặt khớp nối mềm DN50Theo yêu cầu HSMT2cái
61Lắp đặt Reng ngoài DN50Theo yêu cầu HSMT16cái
62Lắp đặt ống DN50-SS-SCH 10Theo yêu cầu HSMT0,105100m
63Lắp đặt ống nhựa D60-uPVC-C3Theo yêu cầu HSMT0,061100m
64Lắp đặt cút DN50-SS-SCH 10Theo yêu cầu HSMT5cái
65Lắp đặt tê DN50-SS-SCH 10Theo yêu cầu HSMT2cái
66Lắp bích rỗng DN50-SSTheo yêu cầu HSMT4cặp bích
67Lắp đặt bích rỗng D60-uPVCTheo yêu cầu HSMT4cái
68Lắp đặt van một chiều DN50Theo yêu cầu HSMT2cái
69Lắp đặt van bướm tay gạt DN50Theo yêu cầu HSMT3cái
70Lắp đặt khớp nối mềm DN50Theo yêu cầu HSMT2cái
71Lắp đặt ống DN50-SS-SCH 10Theo yêu cầu HSMT0,153100m
72Lắp đặt ống nhựa D60-uPVC-C3Theo yêu cầu HSMT0,061100m
73Lắp đặt cút DN50-SS-SCH 10Theo yêu cầu HSMT4cái
74Lắp đặt tê DN50-SS-SCH 10Theo yêu cầu HSMT2cái
75Lắp bích rỗng DN50-SSTheo yêu cầu HSMT4cặp bích
76Lắp đặt bích rỗng D60-uPVCTheo yêu cầu HSMT4cái
77Lắp đặt van một chiều DN50Theo yêu cầu HSMT2cái
78Lắp đặt van bướm tay gạt DN50Theo yêu cầu HSMT3cái
79Lắp đặt khớp nối mềm DN50Theo yêu cầu HSMT2cái
80Lắp đặt ống nhựa D90-uPVC-C3Theo yêu cầu HSMT0,065100m
81Lắp đặt cút D90-uPVC-PN 10Theo yêu cầu HSMT2cái
82Lắp đặt ống nhựa D90-uPVC-C3Theo yêu cầu HSMT0,054100m
83Lắp đặt tê D90-uPVC-PN 10Theo yêu cầu HSMT1cái
84Lắp đặt bích rỗng D90-uPVCTheo yêu cầu HSMT1cái
85Lắp đặt ống nhựa D90-uPVC-C3Theo yêu cầu HSMT0,035100m
86Lắp đặt cút D90-uPVC-PN 10Theo yêu cầu HSMT2cái
87Lắp đặt bích rỗng D90-uPVCTheo yêu cầu HSMT2cái
88Lắp đặt ống DN50-SS-SCH 10Theo yêu cầu HSMT0,245100m
89Lắp đặt ống nhựa D60-uPVC-C3Theo yêu cầu HSMT0,061100m
90Lắp đặt cút DN50-SS-SCH 10Theo yêu cầu HSMT12cái
91Lắp đặt tê DN50-SS-SCH 10Theo yêu cầu HSMT2cái
92Lắp bích rỗng DN50-SSTheo yêu cầu HSMT5cặp bích
93Lắp đặt bích rỗng D60-uPVCTheo yêu cầu HSMT4cái
94Lắp đặt van một chiều DN50Theo yêu cầu HSMT2cái
95Lắp đặt van bướm tay gạt DN50Theo yêu cầu HSMT4cái
96Lắp đặt khớp nối mềm DN50Theo yêu cầu HSMT2cái
97Lắp đặt ống nhựa D27-uPVC-C3Theo yêu cầu HSMT0,601100m
98Lắp đặt cút D27-uPVC-PN 10Theo yêu cầu HSMT32cái
99Lắp đặt van bi D27-uPVC-PN 10Theo yêu cầu HSMT6cái
100Lắp đặt rắc co D27-uPVCTheo yêu cầu HSMT6cái
101Lắp đặt rọ bơm nhựa D27Theo yêu cầu HSMT3cái
102Lắp đặt ống nhựa D42-uPVC-C3Theo yêu cầu HSMT0,071100m
103Lắp đặt ống nhựa D27-uPVC-C3Theo yêu cầu HSMT0,054100m
104Lắp đặt cút D42-uPVC-PN 10Theo yêu cầu HSMT7cái
105Lắp đặt cút D27-uPVC-PN 10Theo yêu cầu HSMT4cái
106Lắp đặt tê D42-uPVC-PN 10Theo yêu cầu HSMT2cái
107Lắp đặt tê D27-uPVC-PN 10Theo yêu cầu HSMT2cái
108Lắp đặt van bi D42-uPVC-PN 10Theo yêu cầu HSMT3cái
109Lắp đặt van bi D27-uPVC-PN 10Theo yêu cầu HSMT3cái
110Lắp đặt ống nhựa D160-uPVC-C3Theo yêu cầu HSMT0,36100m
111Lắp đặt cút D160-uPVC-PN 10Theo yêu cầu HSMT7cái
112Lắp đặt tê D160-uPVC-PN 10Theo yêu cầu HSMT1cái
113Lắp đặt bích rỗng D160-uPVC-PN 10Theo yêu cầu HSMT2cái
114Bản mã Inox SUS 304, 100x100mm, dày 3mmTheo yêu cầu HSMT0,004tấn
115Bản mã Inox SUS 304, 270x150mm, dày 3mmTheo yêu cầu HSMT0,018tấn
116Gia công thiết bị khác bao gồm cả bulong, bulong neo, thanh ren các loạiTheo yêu cầu HSMT0,1595tấn
117Ống lắng trung tâm bằng Inox 304 KT: D700x1800 mm, dày 2mmTheo yêu cầu HSMT0,073tấn
118Máng răng cưa bằng Inox 304 (Kích thước 150x13000mm), dày 2mmTheo yêu cầu HSMT0,041tấn
119Tấm chắn bọt bằng Inox 304 (Kích thước 200x13000mm), dày 2mmTheo yêu cầu HSMT0,0515tấn
120Giá đỡ động cơ khuấy hóa chất và bơm định lượng bằng Inox 304: Kích thước 700x300 mmTheo yêu cầu HSMT0,024tấn
121Giá đỡ ống khí bằng Inox 304 (Kích thước 200x100x200mm)Theo yêu cầu HSMT0,152tấn
122Ke đỡ ống bằng Inox 304 (Kích thước 200x300mm)Theo yêu cầu HSMT0,169tấn
AE HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỀU KHIỂN PHỤ TRỢ
1Lắp đặt Tủ Hóa chất: Loại tủ trong nhà,1 mặt cánh, vỏ tôn 1.2mm sơn tĩnh điệnKích thước: H800xW600xD300, RAL 7032Theo yêu cầu HSMT1tủ
2MCCB 75A/10KATheo yêu cầu HSMT1cái
3Đèn báo pha 220VAC (đỏ, vàng, xanh)Theo yêu cầu HSMT3bộ
4Đồng hồ hiển thị đa chức năng (multimeter)Theo yêu cầu HSMT1cái
5Đồng hồ Công tơ điện tửTheo yêu cầu HSMT1cái
6Lắp đặt biến tần điều khiển máy thổi khíTheo yêu cầu HSMT2bộ
7Cầu chì 5ATheo yêu cầu HSMT3cái
8Lắp đặt Tủ MC-1/PLC: Loại tủ trong nhà,1 mặt cánh, vỏ tôn 2mm sơn tĩnh điện; Kích thước: H2200xW1000xD500Theo yêu cầu HSMT1tủ
9Đèn báo pha 220VAC (đỏ, vàng, xanh)Theo yêu cầu HSMT3bộ
10Đồng hồ hiển thị đa chức năng (multimeter)Theo yêu cầu HSMT1cái
11Cầu chì 5ATheo yêu cầu HSMT3cái
12Lắp đặt các loại thiết bị cảm biếnTheo yêu cầu HSMT1bộ
13Cảm biến nhiệtTheo yêu cầu HSMT1bộ
14Lắp đặt các loại đồng hồ - Bộ bảo vệ mất phaTheo yêu cầu HSMT1cái
15Lắp đặt Bộ nguồn 24VDCTheo yêu cầu HSMT1bộ
16MCCB 75A/10KATheo yêu cầu HSMT1cái
17MCB 3P 16A/6KATheo yêu cầu HSMT4cái
18MCB 3P 6A/6KATheo yêu cầu HSMT16cái
19MCB 3P 10A/6KATheo yêu cầu HSMT2cái
20MCB 2P 16A/6KATheo yêu cầu HSMT1cái
21MCB 2P 10A/6KATheo yêu cầu HSMT1cái
22MCB 2P 6A/6KATheo yêu cầu HSMT1cái
23Contactor MC 2P 6ATheo yêu cầu HSMT1cái
24Contactor MC 3P 6ATheo yêu cầu HSMT16cái
25Rơle nhiệt 0.63-1ATheo yêu cầu HSMT6cái
26Rơle nhiệt 1-1.6ATheo yêu cầu HSMT7cái
27Rơle nhiệt 0.4-0.6ATheo yêu cầu HSMT3cái
28Rơle nhiệt 0,55-0,85ATheo yêu cầu HSMT1cái
29Lắp đặt đèn báoTheo yêu cầu HSMT1bộ
30Lắp đặt nút nhấnTheo yêu cầu HSMT1cái
31Lắp đặt công tắc chuyển mạchTheo yêu cầu HSMT1cái
32Lắp đặt Rơ le trung gianTheo yêu cầu HSMT1cái
33Vật tư phụTheo yêu cầu HSMT1hệ
34Lắp đặt Bộ điều khiển PLC S7-1200Theo yêu cầu HSMT1cái
35Lắp đặt Các module mở rộngTheo yêu cầu HSMT1cái
36Máng cáp 100x100x2,0mm, tôn mạ kẽm nhúng nóng có nắpTheo yêu cầu HSMT601 m
37Máng cáp 50x100x1,5mm tôn mạ kẽm nhúng nóng có nắpTheo yêu cầu HSMT301 m
38Cút vuông ngang 100x100x2,0mm, tôn mạ kẽm nhúng nóng có nắpTheo yêu cầu HSMT7cái
39Cút vuông ngang 50x100x1,5mm, tôn mạ kẽm nhúng nóng có nắpTheo yêu cầu HSMT2cái
40Cút vuông đứng đi xuống 100x100x2,0mm, tôn mạ kẽm nhúng nóng có nắpTheo yêu cầu HSMT2cái
41Cút vuông đứng đi xuống 50x100x1,5mm, tôn mạ kẽm nhúng nóng có nắpTheo yêu cầu HSMT2cái
42Tê đều 100x100x2,0mm, tôn mạ kẽm nhúng nóng có nắpTheo yêu cầu HSMT1cái
43Tê đều 50x100x1,5mm, tôn mạ kẽm nhúng nóng có nắpTheo yêu cầu HSMT1cái
44Bịt đầu máng 100x100x2,0mm, tôn mạ kẽm nhúng nóng có nắpTheo yêu cầu HSMT3cái
45Nối máng + bulong, ốc vít theo máng cápTheo yêu cầu HSMT1hệ
46Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo yêu cầu HSMT0,16100m
47Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu HSMT0,6100m
48Ống luồn HDPE D50Theo yêu cầu HSMT2m
49Ống luồn HDPE D32Theo yêu cầu HSMT2m
50Ống cứng luồn cáp pvc(Ø16, Ø25, Ø32, Ø40)Theo yêu cầu HSMT0,5100m
51Hộp đấu nối PVC chống nước: 200x200x100mm, 100x100x80mmTheo yêu cầu HSMT1hệ
52CU/XLPE/PVC 3Cx2,5 mm2Theo yêu cầu HSMT35m
53CU/XLPE/PVC 4Cx2,5mm2Theo yêu cầu HSMT490m
54CU/PVC/PVC 2Cx1.5 mm2Theo yêu cầu HSMT120m
55Cáp ngầm CXV 4Cx1.5 mm2Theo yêu cầu HSMT0,5100m
56CU/XLPE/PVC 3Cx6 mm2Theo yêu cầu HSMT12m
57Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu 0.4mTheo yêu cầu HSMT0,4100m2
58Mốc báo cáp ngầm (0.6/1kv)Theo yêu cầu HSMT10cái
59Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo yêu cầu HSMT0,345100m3
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu HSMT0,09100m3
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu HSMT0,255100m3
62Máng đơn lắp nổi, sử dụng bóng đèn led LED18W, dài1,2mTheo yêu cầu HSMT5bộ
63Bóng đèn LED18W, tròn gắn nổiTheo yêu cầu HSMT1bộ
64Tủ điện chiếu sáng trong nhà: loại tủ 06-08 modul âm tườngTheo yêu cầu HSMT1hộp
65Công tắc đơn 220VACTheo yêu cầu HSMT2cái
66Ổ cắm đôi 3 chấu 220VAC-16ATheo yêu cầu HSMT3cái
67MCB 2P/32ATheo yêu cầu HSMT1cái
68MCB 1P/16ATheo yêu cầu HSMT1cái
69MCB 1P/6ATheo yêu cầu HSMT1cái
70RCCB 2P/16ATheo yêu cầu HSMT1cái
71Dây điện CU/PVC 1x1,5 (đỏ)Theo yêu cầu HSMT30m
72Dây điện CU/PVC 1x1,5 (xanh)Theo yêu cầu HSMT30m
73Dây điện CU/PVC 1x2,5 (đỏ)Theo yêu cầu HSMT30m
74Dây điện CU/PVC 1x2,5 xanh)Theo yêu cầu HSMT30m
75Dây điện CU/PVC 1x4 (đỏ)Theo yêu cầu HSMT5m
76Dây điện CU/PVC 1x4 (xanh)Theo yêu cầu HSMT5m
77Dây điện CU/PVC 1x6 đỏTheo yêu cầu HSMT15m
78Dây điện CU/PVC 1x6 (xanh)Theo yêu cầu HSMT15m
79Dây điện CU/PVC 1x1,5 ( tiếp địa)Theo yêu cầu HSMT30m
80Dây điện CU/PVC 1x2,5 ( tiếp địa)Theo yêu cầu HSMT15m
81Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu HSMT4cột
82Lắp đặt đèn cầu (Chùm CH 11-4, Cầu D400 Bóng Compact 25W)Theo yêu cầu HSMT4bộ
83Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu HSMT0,36100m
84Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu HSMT8đầu cáp
85Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu HSMT4bảng
86Cầu đấu dây 60A-500VTheo yêu cầu HSMT4cái
87Lắp đặt MCB 1P 6A/250VTheo yêu cầu HSMT4cái
88Bu lông ê cu M8Theo yêu cầu HSMT16bộ
89Bu lông ê cu M12+Đầu cốt M12Theo yêu cầu HSMT4bộ
90Lắp đặt ống nhựa PVC ruột gà D16 luồn dây lên đènTheo yêu cầu HSMT40m
91MCB 2P 10A/6KATheo yêu cầu HSMT1cái
92Contactor MC 9ATheo yêu cầu HSMT1cái
93Lắp đặt Timer 24hTheo yêu cầu HSMT11 bộ
94Lắp dựng khung móng cho cột thép, Khung móng 4M16x240x240x(550-600) -Theo yêu cầu HSMT4bộ
95Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo yêu cầu HSMT0,0784100m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT2,56m3
97Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu HSMT0,128100m2
98Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu HSMT4cọc
99Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu HSMT13,6m
100Tai bắt tiếp địa 40x50, sắt dẹt dày 5mmTheo yêu cầu HSMT4cái
101Bu lông M16x650Theo yêu cầu HSMT16cái
102Sắt dẹt 50x5x300Theo yêu cầu HSMT32cái
103Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu HSMT1,096100m
104Rải cáp ngầmTheo yêu cầu HSMT1100m
105Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo yêu cầu HSMT0,3885100m3
106Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu HSMT0,09100m3
107Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu HSMT0,2985100m3
108Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu HSMT0,3100m2
109Lắp đặt Kim thu sét thép D16 L=1,1m + đếTheo yêu cầu HSMT1cái
110Đóng cọc chống sét đã có sẵn, Cọc tiếp địa L63x63x6/ h=2,5mTheo yêu cầu HSMT6cọc
111Dây thu sét thép mã kém D10Theo yêu cầu HSMT70m
112Thép dẹp D40x4Theo yêu cầu HSMT20m
113Lắp đặt Tủ kiểm tra điện trở: W150xH150xD150 vỏ sơn tĩnh điện, IP65 kèm theo thanh cái đồng, sứ cách điệnTheo yêu cầu HSMT2hộp
114Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo yêu cầu HSMT0,064100m3
115Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT0,0006100m3
116Phụ kiện hoàn thiệnTheo yêu cầu HSMT1hệ
117Bình chữa cháy: Chữa cháy bằng bình bọt ABC 4kgTheo yêu cầu HSMT4bình
118Bình chữa cháy: Chữa cháy CO2-3kgTheo yêu cầu HSMT2bình
119Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu HSMT2hộp
120Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu HSMT2hộp
121Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera ngoài trờiTheo yêu cầu HSMT41 thiết bị
122Dây cấp nguồn Cu/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu HSMT100m
123Đây đồng trục 5C-2PTheo yêu cầu HSMT100m
124Lắp đặt thiết bị truyền báo ảnh, loại thiết bị ghi phim. Lắp đặt đầu ghiTheo yêu cầu HSMT11thiết bị
125Lắp đặt Nguồn cấp 12 VDCTheo yêu cầu HSMT1bộ
AF TRẠM XỬ LÝ NƯỚC SINH HOẠT ( HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC)
1Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu HSMT0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu HSMT0,08100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mmTheo yêu cầu HSMT1cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmTheo yêu cầu HSMT1cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmTheo yêu cầu HSMT1cái
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo yêu cầu HSMT0,12100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo yêu cầu HSMT0,08100m
8Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu HSMT0,06100m
9Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu HSMT5cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu HSMT6cái
11Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo yêu cầu HSMT0,06100m
12Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu HSMT1bộ
13Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu HSMT1cái
14Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu HSMT1bộ
15Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu HSMT1bộ
16Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu HSMT1cái
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu HSMT1,1079m3
18Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu HSMT0,0425m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT0,0982m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu HSMT0,0106100m2
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT0,1304m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu HSMT0,0284m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT1,3m2
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu HSMT0,6669m3
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu HSMT0,0261m3
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT0,0049tấn
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,0033100m2
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu HSMT3cấu kiện
29Tấm nắp thăm bằng thép dày 5mm, KT 300x200Theo yêu cầu HSMT1nắp
30Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mmTheo yêu cầu HSMT2cái
31Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo yêu cầu HSMT1cái
32Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo yêu cầu HSMT1cái
33Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo yêu cầu HSMT1cái
34Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mmTheo yêu cầu HSMT1cái
35Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu HSMT1bộ
36Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mmTheo yêu cầu HSMT1cái
37Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu HSMT1cái
38Đai thép 30x5, Nở M10Theo yêu cầu HSMT1bộ
39Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu HSMT1bộ
40Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mmTheo yêu cầu HSMT1cái
41Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu HSMT1cái
42Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu HSMT0,004100m
AG TRẠM XỬ LÝ NƯỚC SINH HOẠT ( HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA)
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT0,1637100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu HSMT0,1441100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu HSMT1,04m3
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo yêu cầu HSMT6đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo yêu cầu HSMT1đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo yêu cầu HSMT6mối nối
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo yêu cầu HSMT19cái
8Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT0,1518100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu HSMT0,1087100m3
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu HSMT0,415m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT0,461m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu HSMT0,0475100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,0185tấn
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT1,517m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu HSMT1,552m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,0243tấn
17Gia công lan canTheo yêu cầu HSMT0,0308tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu HSMT0,0308tấn
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT6,56m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu HSMT0,128m3
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu HSMT0,204m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT0,0151tấn
23Gia công lan canTheo yêu cầu HSMT0,0654tấn
24Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu HSMT0,0001tấn
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,0121100m2
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu HSMT4cấu kiện
AH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC SINH HOẠT ( HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI)
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT0,3621100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu HSMT0,3193100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu HSMT2,54m3
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mmTheo yêu cầu HSMT0,2100m
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mmTheo yêu cầu HSMT0,23100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp nối bằng ống nối, đường kính côn, cút 150mmTheo yêu cầu HSMT1cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp nối bằng ống nối, đường kính côn, cút 300mmTheo yêu cầu HSMT0,05cái
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT0,3415100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu HSMT0,2336100m3
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu HSMT1,244m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT1,384m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu HSMT0,1426100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,0554tấn
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT3,678m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu HSMT4,656m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,0729tấn
17Gia công lan canTheo yêu cầu HSMT0,0923tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu HSMT0,0001tấn
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT16,954m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu HSMT0,384m3
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu HSMT0,612m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT0,0452tấn
23Gia công lan canTheo yêu cầu HSMT0,1963tấn
24Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu HSMT0,0002tấn
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,0364100m2
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu HSMT12cấu kiện
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmTheo yêu cầu HSMT0,08100m
28Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmTheo yêu cầu HSMT4cái
29Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmTheo yêu cầu HSMT1cái
30Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmTheo yêu cầu HSMT1cái
31Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmTheo yêu cầu HSMT1cái
32Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmTheo yêu cầu HSMT2cái
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu HSMT0,02100m
34Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmTheo yêu cầu HSMT1cái
35Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmTheo yêu cầu HSMT1cái
36Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mmTheo yêu cầu HSMT1cái
37Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmTheo yêu cầu HSMT1cái
38Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmTheo yêu cầu HSMT1cái
39Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu HSMT0,01100m
40Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmTheo yêu cầu HSMT1cái
41Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmTheo yêu cầu HSMT1cái
AI TRẠM XỬ LÝ NƯỚC SINH HOẠT ( HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI CÔNG TRÌNH)
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo yêu cầu HSMT0,4063100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu HSMT0,172100m3
3Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo yêu cầu HSMT0,86100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu HSMT17,2m3
5Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo yêu cầu HSMT0,0247100m3
6Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmTheo yêu cầu HSMT49,39m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT1,544m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT0,0858100m2
9Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT37m
10Cây bóng mát, đường kính gốc 15cmTheo yêu cầu HSMT7cây
11Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT0,534100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT0,301100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT3,8611m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT0,1735100m2
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT21,312m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu HSMT0,6212m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT0,0956100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,1296tấn
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu HSMT7,1637m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu HSMT2,2211m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu HSMT5,6033m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT174,3352m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT88,9924m2
24Vữa trát trụ cổngTheo yêu cầu HSMT0,0129m3
25Gia công lan canTheo yêu cầu HSMT0,4439tấn
26Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu HSMT92,2m2
27Chữ InoxTheo yêu cầu HSMT0,002tấn
28Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu HSMT0,0812tấn
29Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu HSMT0,0251tấn
30Gia công lan canTheo yêu cầu HSMT0,0035tấn
31Gia công lan canTheo yêu cầu HSMT0,0129tấn
32Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu HSMT0,0026tấn
33Gia công lan canTheo yêu cầu HSMT0,1743tấn
34Bánh xeTheo yêu cầu HSMT6bánh
35Gia công cổng sắtTheo yêu cầu HSMT0,0003tấn
36Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu HSMT19,8373m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT70,96m2
AJ THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (HỐ GOM)
1Rọ chắn rácTheo yêu cầu HSMT1Bộ
2Bơm chìm nước thảiTheo yêu cầu HSMT2Cái
3Phao báo mứcTheo yêu cầu HSMT2Bộ
AK THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (BỂ TÁCH DẦU MỠ VÀ TÁCH CÁT)
1Song chắn rác tinhTheo yêu cầu HSMT1Bộ
2Thùng chứa rácTheo yêu cầu HSMT1Bộ
3Bơm cátTheo yêu cầu HSMT1Bộ
AL THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (BỂ ĐIỀU HÒA)
1Bơm chìm bể điều hòaTheo yêu cầu HSMT2Cái
2Phao báo mứcTheo yêu cầu HSMT2Bộ
3Đồng hồ đo lưu lượng nước thảiTheo yêu cầu HSMT1Cái
4Hệ thống phân phối khí thôTheo yêu cầu HSMT15Bộ
AM THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (BỂ THIẾU KHÍ)
1Máy khuấy trộn chìmTheo yêu cầu HSMT1Bộ
2Bộ thanh trượt nâng hạ máy khuấy chìmTheo yêu cầu HSMT1Bộ
3Thiết bị đo pH onlineTheo yêu cầu HSMT1Bộ
AN THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (BỂ HIẾU KHÍ)
1Bơm tuần hoàn nước tháiTheo yêu cầu HSMT2Bộ
2Thiết bị đo DOTheo yêu cầu HSMT1Bộ
3Hệ thống phân phối khí tinhTheo yêu cầu HSMT25Cái
4Giá thể vi sinh MBBRTheo yêu cầu HSMT35,2m3
AO THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (BỂ LẮNG)
1Bơm tuần hoàn nước thảiTheo yêu cầu HSMT2Bộ
AP THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (HỆ THỐNG XỬ LÝ MÙI)
1Hệ thống xử lý mùiTheo yêu cầu HSMT1Hệ thống
2Bơm cấp dung môi hấp thụTheo yêu cầu HSMT1Cái
3Quạt hút mùiTheo yêu cầu HSMT1Bộ
AQ THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (HỐ GA ĐẠT ĐỒNG HỒ XẢ THẢI)
1Đồng hồ đo lưu lượng nước thảiTheo yêu cầu HSMT1Cái
AR THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (NHÀ ĐẶT MÁY THỔI KHÍ)
1Máy thổi khí bể điều hòaTheo yêu cầu HSMT2Bộ
2Máy thổi khí bể hiếu khíTheo yêu cầu HSMT2Bộ
3Bơm định lượng hóa chất NaOHTheo yêu cầu HSMT1Cái
4Bơm định lượng hóa chất Dinh dưỡngTheo yêu cầu HSMT1Cái
5Bơm định lượng hóa chất JavenTheo yêu cầu HSMT1Cái
6Bồn pha chế hóa chất NaOHTheo yêu cầu HSMT1Bộ
7Bồn pha chế hóa chất Dinh dưỡngTheo yêu cầu HSMT1Bộ
8Bồn pha chế hóa chất JavenTheo yêu cầu HSMT1Bộ
9Động cơ khuấy bồn hóa chất NaOHTheo yêu cầu HSMT1Bộ
10Động cơ khuấy bồn hóa chất Dinh dưỡngTheo yêu cầu HSMT1Bộ
11Động cơ khuấy bồn hóa chất Dinh JavenTheo yêu cầu HSMT1Bộ
AS THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (HỆ THỐNG ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG)
1Bộ điều khiển tự độngTheo yêu cầu HSMT1Hệ thống
AT HẠNG MỤC: CHI PHÍ THIẾT BỊ ĐIỆN
1Cầu dao phụ tải DN 24kV- 630A ngoài trờiTheo yêu cầu HSMT1bộ
2Cầu dao cách li DS 1P 24KV-630A ngoài trời (3 cái/1 bộ)Theo yêu cầu HSMT1bộ
3Chống sét van 24KVTheo yêu cầu HSMT1bộ
4Trạm biến áp COMPAC kiểu kín sứ ELbow, thân trụ thép mạ kẽm, dày 3mm sơn tĩnh điện, 01 MBP công suất 1x400kva-22/0,4Kv, 01 tủ hạ thế, 01 tủ RMU 3 ngăn kiểu kín, cách điện bằng khí SF6 (02 ngăn CDPT 630A + 01 ngăn máy cắt); vật liệu phụ, thiết bị, dây dẫn, nhân công lắp đặt trạm đồng bộTheo yêu cầu HSMT2trạm
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0775E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.615E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 76 tỷ+ Hợp đồng về công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật (Có hạng mục giao thông, san nền, đường dây và trạm biến áp, PCCC, thông tin liên lạc, cấp, thoát nước; hệ thống thoát nước thải) từ cấp I đến cấp III (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥76.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên(Kèm theo tài liệu chứng minh)53
2 Đội trưởng thi công 1 Trình độ đại học trở lên chuyên nghành cầu, đường bộ(Kèm theo tài liệu chứng minh)51
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 5 Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ 01 người chuyên nghành cầu đường bộ.+ 01 người chuyên nghành kỹ thuật xây dựng công trình.+ 01 người chuyên nghành thủy lợi hoặc cấp thoát nước.+ 01 người chuyên nghành điện.(Kèm theo tài liệu chứng minh)31
4 Cán bộ khác 6 Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:- 01 cán bộ quản lý chất lượng và phòng cháy chữa cháy (có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy chữa cháy)- 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng- 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán- 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng- 01 người phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh)31
5 Công nhân kỹ thuật 30 Số lượng: ≥ 30 người. Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu( không bao gồm công nhân lái xe, lái máy)(Kèm theo tài liệu chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Máy chuyên dùng, cẩu lắp các cấu kiện, đảm bảo an toàn lao động2
2 Máy cắt uốn thép Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động2
3 Máy ủi Loại chuyên dùng cho san, ủi đất và vật liệu tổng hợp, đảm bảo an toàn lao động2
4 Máy đào tối thiểu 0,8 m3 (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động2
5 Máy đào tối thiểu 1,25m3 (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động2
6 Máy trộn bê tông (tối thiểu 250L) Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
7 Máy trộn vữa ( tối thiểu 150L) Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
8 Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động5
9 Máy Lu bánh lốp (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
10 Máy Lu bánh thép (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
11 Máy Lu rung (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
12 Ô tô tưới nước Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
13 Máy hàn Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
14 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động4
15 Xe nâng Máy chuyên dùng, hỗ trợ thi công trên cao, đảm bảo an toàn lao động1
16 Máy mài Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
17 Máy khoan cầm tay Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
18 Đầm bàn Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
19 Đầm dùi Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
20 Máy rải bê tông nhựa, (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Máy chuyên dùng, rải mặt đường bê tông nhựa nóng, đảm bảo an toàn lao động2
21 Máy bơm nước Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->