Gói thầu: Gói thầu số 2: Thuê dịch vụ vệ sinh tại Nhà làm việc các sở, ngành tỉnh (6 sở) và Trụ sở làm việc các cơ quan Khối Mặt trận - đoàn thể tỉnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220113548-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển nhà
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thuê dịch vụ vệ sinh tại Nhà làm việc các sở, ngành tỉnh (6 sở) và Trụ sở làm việc các cơ quan Khối Mặt trận - đoàn thể tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20220112003
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí ngoài khoán năm 2022 đã phân bổ cho Trung tâm phát triển nhà
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-08 13:42:00 đến ngày 2022-01-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,380,456,768 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.381.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 345.110.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đông tương tự là hợp đồng dịch vụ vệ sinh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Tổ trưởng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là nhân sự của công ty; Có kinh nghiệm làm việc tối thiểu là 02 năm tính từ ngày ký hợp đồng lao động (kèm theo hợp đồng lao động bản chính hoặc bản pho to có chứng thực)- Tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên ngành môi trường trở lên.- Tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động/Vệ sinh môi trường (bản sao pho to chứng chỉ (chứng nhận) có chứng thực- Tham gia khóa huấn luyện kỹ năng giám sát, điều phối nhân sự nơi làm việc.- Đã từng tham gia quản lý ít nhất 01 dịch vụ vệ sinh cho các tòa nhà cao tầngTài liệu chứng minh:+ Bằng cấp có liên quan; Chứng chỉ tham gia các khóa huấn luyện (bản sao pho to chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn - Là nhân sự của công ty; Có kinh nghiệm làm việc tối thiểu là 01 năm tính từ ngày ký hợp đồng lao động (kèm theo hợp đồng lao động bản chính hoặc bản pho to có chứng thực)- Có tham gia tập huấn về an toàn lao động/Vệ sinh môi trường (bản sao pho to chứng chỉ (chứng nhận) có chứng thực- Tham gia khóa huấn luyện kỹ năng giao tiếp ứng xử nơi làm việc.- Tham gia khóa huấn luyện kỹ năng phân loại rác, xử lý rác thải, sử dụng hóa chất, thiết bị chuyên dùng.Tài liệu chứng minh:+ Chứng chỉ tham gia các khóa huấn luyện (bản sao pho to chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển nhà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thuê dịch vụ vệ sinh tại Nhà làm việc các sở, ngành tỉnh (6 sở) và Trụ sở làm việc các cơ quan Khối Mặt trận - đoàn thể tỉnh
Thuê dịch vụ bảo vệ và vệ sinh tại Nhà làm việc các sở, ngành tỉnh (6 sở) và Trụ sở làm việc các cơ quan Khối Mặt trận - Đoàn thể tỉnh năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí ngoài khoán năm 2022 đã phân bổ cho Trung tâm phát triển nhà
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển nhà, địa chỉ số 36, đường Thủ Khoa Huân, phường An Hội, TP Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trung tâm Phát triển nhà, địa chỉ số 36, đường Thủ Khoa Huân, phường An Hội, TP Bến Tre, tỉnh Bến Tre.


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển nhà , địa chỉ: Số 36, Thủ Khoa Huân, phường 3, thành phố Bến Tre
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển nhà, địa chỉ số 36, đường Thủ Khoa Huân, phường An Hội, TP Bến Tre, tỉnh Bến Tre.


E-CDNT 10.7
không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. - Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo kiểm toán; hoặc Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 3 năm gần đây (2018, 2019, 2020); hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai (2018, 2019, 2020); hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm gần đây (2018, 2019, 2020). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu, gồm: - Hợp đồng lao động;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển nhà, địa chỉ số 36, đường Thủ Khoa Huân, phường An Hội, TP Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Phát triển nhà. Số 36, đường Thủ Khoa Huân, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre .
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre, số 06, đường Cách Mạng Tháng 8, phường An Hội , tp Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre, số 06, đường Cách Mạng Tháng 8, phường An Hội, tp Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Trụ sở làm việc các cơ quan Khối Mặt trận – Đoàn thể tỉnh Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT Trụ sở 1
2 Hành lang, sảnh, các phòng kỹ thuật ở các tầng Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT m2  875,87
3 Hội trường, phòng họp ở các tầng Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT m2  615,97
4 Cầu thang bộ, bậc tam cấp ở các tầng Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT m2  302
5 Thang máy Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT m2  4,6
6 Khu vệ sinh các tầng Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT m2  655,2
7 Sân chung quanh Trụ sở; Nhà để xe tầng hầm Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT m2  2.530
8 Tường rào, cửa cổng Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT Trụ sở 1
9 Nhà làm việc các sở ngành tỉnh (6 sở) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT Trụ sở 1
10 Hành lang, sảnh, các phòng kỹ thuật ở các tầng Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT m2  4.291
11 Hội trường, phòng họp ở các tầng Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT m2  1.092
12 Cầu thang bộ, bậc tam cấp ở các tầng Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT m2  1.599
13 Thang máy Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT m2  32
14 Khu vệ sinh các tầng: Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT m2  226
15 Nhà để xe, tầng hầm Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT m2  1.185
16 Sân đường chung quanh Trụ sở Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT m2  3.800
17 Tường rào, cửa cổng Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT Trụ sở 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.381E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 345.110.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.381.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 345.110.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đông tương tự là hợp đồng dịch vụ vệ sinh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Tổ trưởng 2 - Là nhân sự của công ty; Có kinh nghiệm làm việc tối thiểu là 02 năm tính từ ngày ký hợp đồng lao động (kèm theo hợp đồng lao động bản chính hoặc bản pho to có chứng thực)- Tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên ngành môi trường trở lên.- Tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động/Vệ sinh môi trường (bản sao pho to chứng chỉ (chứng nhận) có chứng thực- Tham gia khóa huấn luyện kỹ năng giám sát, điều phối nhân sự nơi làm việc.- Đã từng tham gia quản lý ít nhất 01 dịch vụ vệ sinh cho các tòa nhà cao tầngTài liệu chứng minh:+ Bằng cấp có liên quan; Chứng chỉ tham gia các khóa huấn luyện (bản sao pho to chứng thực)22
2 Công nhân 8 - Là nhân sự của công ty; Có kinh nghiệm làm việc tối thiểu là 01 năm tính từ ngày ký hợp đồng lao động (kèm theo hợp đồng lao động bản chính hoặc bản pho to có chứng thực)- Có tham gia tập huấn về an toàn lao động/Vệ sinh môi trường (bản sao pho to chứng chỉ (chứng nhận) có chứng thực- Tham gia khóa huấn luyện kỹ năng giao tiếp ứng xử nơi làm việc.- Tham gia khóa huấn luyện kỹ năng phân loại rác, xử lý rác thải, sử dụng hóa chất, thiết bị chuyên dùng.Tài liệu chứng minh:+ Chứng chỉ tham gia các khóa huấn luyện (bản sao pho to chứng thực)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->