Gói thầu: 06-2021: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220112607-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Trì |
| Tên gói thầu | 06-2021: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211260048 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và vay TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-08 14:04:00 đến ngày 2022-01-19 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,273,055,281 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 184,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.68E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng có hạng mục thi công vách thang máy, hầm vách.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực, gồm:+ Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu (nếu là hợp đồng đang thi công dở dang thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành từ 80% trở lên);+ Tài liệu chứng minh quy mô công trình gồm: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc nêu rõ quy mô công trình trong hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.Trong trường hợp cần thiết phải kiểm chứng thực tế, nhà thầu phải tạo điều kiện để chủ đầu tư kiểm tra thực tế. (các tài liệu liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm yêu cầu gửi là bản gốc hoặc bản sao chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.591.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.773.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Xây dựng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (đính kèm bản sao y bản chính kèm theo).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đính kèm bản sao y bản chính kèm theo).+ Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình (đính kèm bản sao y bản chính kèm theo).+ Giấy chứng nhận tập huấn về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp (đính kèm bản sao y bản chính kèm theo).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình xây dựng để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bộ phận công trình xây dựng/giai đoạn thi công xây dựng (đính kèm bản sao y bản chính kèm theo), hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về các công trình đã tham gia làm Chỉ huy trưởng (tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này).- Phải đang làm việc chính thức cho nhà thầu (không phải là cộng tác viên), có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công, gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng (đính kèm bản sao y bản chính kèm theo)- (đối với Kỹ sư xây dựng)+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện (đính kèm bản sao y bản chính kèm theo) - (đối với Kỹ sư điện)+ Giấy chứng nhận tập huấn về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp (đính kèm bản sao y bản chính kèm theo).+ Quyết định là cán bộ kỹ thuật Công trình có cấp cao hơn hoặc bằng cấp Công trình đang xét- Được cấp giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên.- Được cấp Thẻ an toàn lao động- Có́ chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.(có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nư¬ớc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thanh Trì |
| E-CDNT 1.2 |
06-2021: Xây lắp Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ lắp đặt các tuyến cáp ngầm 22kV từ trạm 110kV Ngọc Hồi 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB và vay TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu); - Nhà thầu đã đăng tải thông tin về năng lực hoạt động xây dựng của mình công khai trên Trang thông tin điện tử do Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng. Yêu cầu cung cấp bản sao chứng thực Chứng chỉ năng lực của tổ chức được tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh dự thầu: Từng nhà thầu tham gia vào liên danh dự thầu phải có năng lực phù hợp với phần việc dự kiến thực hiện trong gói thầu. 2. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận không nợ thuế đến ngày 30/11/2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Nhà thầu cung cấp Bản sao Báo cáo tài chính 03 năm từ 2018 đến 2020 và bản chụp chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán2.1. Đối với hợp đồng tương tự (được quy định tại mục 3 – Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm – Chương III). 2.2. Nhân sự chủ chốt (được quy định tại điểm a mục 2.2 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật – Chương III) 2.3. Máy móc thiết bị phục vụ công tác thi công công trình(được quy định tại điểm b mục 2.2 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật – Chương III). 2.4. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Bảng kê đầy đủ vật tư, thiết bị hàng hoá cung cấp phù hợp với phạm vi của gói thầu gói thầu. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của HSMT. - Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng cung ứng tất cả vật tư, vật liệu chính phục vụ cho gói thầu. - Có cam kết hàng hoá phải mới 100% từ năm 2019. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 184.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thanh Trì. Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Trì. Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội. Điện thoại: 02422100190 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Khanh- Giám đốc Công ty Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại: 02422100190 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư- Công ty Điện lực Thanh Trì. Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại: 02422100190 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư- Công ty Điện lực Thanh Trì. Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại: 02422100190 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. MƯƠNG CÁP 1 ĐI TRÊN VỈA HÈ | |||
| B | 1. B thực hiện | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | 101,7 | 100m | |
| 2 | Thuê cọc cừ | 101,7 | 100md | |
| 3 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | 101,7 | 100m cọc | |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | 10,1808 | 100m3 | |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 203,616 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 63,63 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | 7,3721 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | 16,7076 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 16,9575 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | 209,7375 | m3 | |
| 11 | Gia công hệ khung đỡ cáp, thép hình mạ kẽm | 6,9585 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 6,9585 | tấn | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,8925 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 10,1808 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 10,1808 | 100m3 | |
| 16 | Khoan bắt vít nở sắt D12 vào tường bê tông | 3.600 | Lỗ khoan | |
| C | II. TẤM ĐAN MƯƠNG CÁP LOẠI 1 TRÊN VỈA HÈ | |||
| D | 1. B thực hiện | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 7,375 | tấn | |
| 2 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 20,7434 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 20,7434 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 76,356 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 606 | 1 cấu kiện | |
| E | III. MƯƠNG CÁP CÓ CỘT ĐÈN ( MƯƠNG CÁP LOẠI 1) | |||
| F | 1. B thực hiện | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,155 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | 0,0607 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | 0,073 | tấn | |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0732 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0732 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 0,297 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,1639 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | 5,544 | m3 | |
| G | IV. MƯƠNG CÁP LOẠI 1 QUA ĐƯỜNG BÊ TÔNG ATPHAL | |||
| H | 1. B thực hiện | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( đục phá ặt đường bê tông asphal ) | 4,38 | m3 | |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | 3 | 100m | |
| 3 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | 3 | 100m cọc | |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,1995 | 100m3 | |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 3,99 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,05 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | 0,1239 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | 0,2808 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 0,27 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | 3,375 | m3 | |
| I | V. GIÁ DỠ CÁP | |||
| J | 1. B thực hiện | |||
| 1 | Gia công hệ khung đỡ cáp, thép hình mạ kẽm | 0,1141 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,1141 | tấn | |
| 3 | Khoan bắt vít nở sắt D12 vào tường bê tông | 64 | Lỗ khoan | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,015 | 100m3 | |
| 5 | Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máy | 4,38 | 1m3 | |
| 6 | Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 0,1095 | 10m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,309 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,309 | 100m3 | |
| K | VI. Tấm đan mương cáp đi dưới đường ASTPHAL | |||
| L | 1. B thực hiện | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1217 | tấn | |
| 2 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,3423 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,3423 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 1,26 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 10 | 1 cấu kiện | |
| M | VII. MƯƠNG CÁP LOẠI 2 ( 1.5M) ĐI TRÊN VỈA HÈ | |||
| N | 1. B thực hiện | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 6,8 | m3 | |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | 6 | 100m | |
| 3 | Thuê cọc cừ | 6 | 100md | |
| 4 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | 6 | 100m cọc | |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,544 | 100m3 | |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 10,88 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,12 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | 0,6575 | tấn | |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | 0,4639 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 1,1115 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | 9,36 | m3 | |
| 12 | Gia công hệ khung giá đỡ cáp, Thép hình mạ kẽm | 0,478 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,478 | tấn | |
| 14 | Khoan bắt vít nở sắt D12 vào tường bê tông | 248 | Lỗ khoan | |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,06 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,612 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,612 | 100m3 | |
| 18 | Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máy | 3,4 | 1m3 | |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm | 34 | m2 | |
| O | VIII. Tấm đan mương cáp loại 2 | |||
| P | 1. B thực hiện | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,28 | tấn | |
| 2 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 1,1513 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 1,1513 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 3,9488 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 39 | 1 cấu kiện | |
| Q | IX. MƯƠNG CÁP CÓ CỘT ĐÈN ( MƯƠNG CÁP LOẠI 2) | |||
| R | 1. B thực hiện | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,08 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | 0,0204 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | 0,029 | tấn | |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0067 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0067 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 0,0275 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,0122 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | 0,339 | m3 | |
| S | X. GIA CÔNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| T | 1. B thực hiện | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | 1 | 100m3 | |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,5 | 100m3 | |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 500 | m2 | |
| 4 | Lớp lót nền cho công tác đúc cọc bằng bạt nhựa khổ bạt 3.8x100 | 500 | m2 | |
| U | XI. KHỐI LƯỢNG CHI TIẾT CỌC | |||
| V | 1. B thực hiện | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 6,9916 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 14,0272 | tấn | |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 2,7179 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 2,7179 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 10,8758 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | 131,6188 | m3 | |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 369 | cấu kiện | |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 369 | cấu kiện | |
| W | XII. TUYNEL ĐƯỜNG VÀO TBA | |||
| X | 1. B thực hiện | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | 57 | 100m | |
| 2 | Thuê cọc cừ | 57 | 100md | |
| 3 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | 57 | 100m cọc | |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | 11,9415 | 100m3 | |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 238,83 | m3 | |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 0,14 | 100m | |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 1 | mối nối | |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 20,862 | 100m | |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 183 | mối nối | |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 5,75 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 26,505 | m3 | |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | 6,4632 | tấn | |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | 16,3609 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 9,4251 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | 227,7065 | m3 | |
| Y | XIII. GIÁ ĐỠ CÁP TRONG TUYNEL | |||
| Z | 1. B thực hiện | |||
| 1 | Gia công hệ khung giá đỡ cáp, thép hình mạ kẽm | 3,155 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 3,155 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 11,1873 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 11,1873 | 100m3 | |
| AA | XIV. HỐ GA G4, G5 | |||
| AB | 1. B thực hiện | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,624 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 12,48 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 12,8 | 100m | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,048 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,048 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | 0,1915 | tấn | |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | 0,7912 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 0,674 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | 10,274 | m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1365 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,624 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,624 | 100m3 | |
| AC | XV. TẤM ĐAN HỐ GA ( G4, G5) | |||
| AD | 1. B thực hiện | |||
| 1 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 1,1639 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 1,1639 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,5778 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 2,97 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 18 | 1 cấu kiện | |
| AE | XVI. HỐ GA G3 | |||
| AF | 1. B thực hiện | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | 1,2 | 100m | |
| 2 | Thuê cọc cừ | 1,2 | 100md | |
| 3 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | 1,2 | 100m cọc | |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,48 | 100m3 | |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 9,6 | m3 | |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 0,228 | 100m | |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 2 | mối nối | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,024 | m3 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | 0,2016 | tấn | |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | 0,5463 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 0,4789 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | 7,9983 | m3 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,21 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,48 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,48 | 100m3 | |
| AG | XVII. Tấm đan hố ga (G3) | |||
| AH | 1. B thực hiện | |||
| 1 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,5819 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,5819 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,2922 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 1,8563 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 9 | 1 cấu kiện | |
| AI | XVIII. HỐ GA H1, H2, H3 ( 03 ck) | |||
| AJ | 1. B thực hiện | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,8085 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 16,17 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 13,6688 | 100m | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,187 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,187 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | 0,2757 | tấn | |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | 0,7737 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 0,8034 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | 12,4658 | m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,396 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,8085 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,8085 | 100m3 | |
| 13 | Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máy | 49 | 1m3 | |
| 14 | Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 1,225 | 10m2 | |
| AK | XIX. Tấm đan hố ga ( H1, H2, H3) | |||
| AL | 1. B thực hiện | |||
| 1 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 1,3452 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 1,3452 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,5389 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 3,5438 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 21 | 1 cấu kiện | |
| AM | XX. HỐ GA G1.G2 | |||
| AN | 1. B thực hiện | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,9541 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 19,082 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,688 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | 0,4541 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | 1,1888 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 0,8827 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | 18,8201 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1668 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,9541 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,9541 | 100m3 | |
| AO | XXI. Tấm đan hố ga (G3) | |||
| AP | 1. B thực hiện | |||
| 1 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 1,8087 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 1,8087 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,7719 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 4,86 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 24 | 1 cấu kiện | |
| AQ | XXII. MƯƠNG CÁP XUẤT TUYẾN TỪ TBA KẾT NỐI VỚI HỐ GA G1,G2 | |||
| AR | 1. B thực hiện | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | 0,72 | 100m | |
| 2 | Thuê cọc cừ | 0,72 | 100md | |
| 3 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | 0,72 | 100m cọc | |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,1037 | 100m3 | |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 2,074 | m3 | |
| 6 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 3,45 | 100m | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,552 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | 0,0588 | tấn | |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | 0,2591 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 0,1392 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | 2,82 | m3 | |
| 12 | Gia công hệ khung giá đỡ cáp, thép hình mạ kẽm | 0,192 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,192 | tấn | |
| 14 | Khoan bắt vít nở sắt D12 vào thành tường bê tông | 64 | lỗ khoan | |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0163 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,1037 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,1037 | 100m3 | |
| AS | XXIII. TẤM ĐAN MƯƠNG CÁP XẤT TUYẾN | |||
| AT | 1. B thực hiện | |||
| 1 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,1095 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,1095 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1706 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 1,128 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 8 | 1 cấu kiện | |
| AU | XXIV. HỆ CHỐNG VĂNG CHO TUYẾN TUYNEL CÁP | |||
| AV | 1. B thực hiện | |||
| 1 | Thuê hệ thống chống văng gia cố | 10,641 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng hệ thống chống văng | 10,641 | tấn | |
| 3 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | 0,2867 | tấn | |
| 4 | Lắp sàn thao tác | 0,2867 | tấn | |
| AW | XXV. HOÀN TRẢ CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| AX | 1. B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | 3,42 | 100m | |
| 2 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm2 | 3,9 | 100m | |
| 3 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | 12 | cột | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,17 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,8276 | m3 | |
| AY | XXVI. THI CÔNG ĐƯỜNG VÀO TBA | |||
| AZ | 1. B thực hiện | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,3382 | 100m3 | |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1,1596 | 100m3 | |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 4,1066 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | 77,33 | m3 | |
| 5 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | 171,93 | m3 | |
| 6 | Trồng, chăm sóc cây trồng nổi bầu | 90 | cây/lần | |
| 7 | Di chuyển cây | 90 | cây | |
| 8 | Di chuyển mồ mả dưới lòng đất thuộc phạm vi thi công | 10 | cái | |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu và dị vật dưới nền đất | 30 | cái | |
| BA | XXVII. Lắp đặt ống luồn cáp HDPE | |||
| BB | 1. Vật tư A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | 50,388 | 100m | |
| BC | 2. B thực hiện | |||
| 1 | Thi công lắp đặt băng cản nước Waterstop làm khe co dãn | 9,78 | md | |
| 2 | Đổ bitum trộn cùng sợi đay chèn mạch khe co dãn bề rộng 2cm, chiều ngang 24cm | 9,78 | md | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.68E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng có hạng mục thi công vách thang máy, hầm vách.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực, gồm:+ Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu (nếu là hợp đồng đang thi công dở dang thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành từ 80% trở lên);+ Tài liệu chứng minh quy mô công trình gồm: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc nêu rõ quy mô công trình trong hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.Trong trường hợp cần thiết phải kiểm chứng thực tế, nhà thầu phải tạo điều kiện để chủ đầu tư kiểm tra thực tế. (các tài liệu liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm yêu cầu gửi là bản gốc hoặc bản sao chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.591.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.773.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Xây dựng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (đính kèm bản sao y bản chính kèm theo).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đính kèm bản sao y bản chính kèm theo).+ Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình (đính kèm bản sao y bản chính kèm theo).+ Giấy chứng nhận tập huấn về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp (đính kèm bản sao y bản chính kèm theo).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình xây dựng để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bộ phận công trình xây dựng/giai đoạn thi công xây dựng (đính kèm bản sao y bản chính kèm theo), hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về các công trình đã tham gia làm Chỉ huy trưởng (tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này).- Phải đang làm việc chính thức cho nhà thầu (không phải là cộng tác viên), có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh). | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công, gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng (đính kèm bản sao y bản chính kèm theo)- (đối với Kỹ sư xây dựng)+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện (đính kèm bản sao y bản chính kèm theo) - (đối với Kỹ sư điện)+ Giấy chứng nhận tập huấn về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp (đính kèm bản sao y bản chính kèm theo).+ Quyết định là cán bộ kỹ thuật Công trình có cấp cao hơn hoặc bằng cấp Công trình đang xét- Được cấp giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu | 20 | Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên.- Được cấp Thẻ an toàn lao động- Có́ chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.(có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | trọng tải 2.5 -12 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 250 lít | 2 |
| 4 | Máy bơm nư¬ớc | Máy bơm nước | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại | 3 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | >10kVA | 1 |
| 8 | Tời kéo | Tời kéo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi