Gói thầu: 06-2021: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220112607-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Trì
Tên gói thầu 06-2021: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211260048
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và vay TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-08 14:04:00 đến ngày 2022-01-19 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,273,055,281 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 184,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.68E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây dựng có hạng mục thi công vách thang máy, hầm vách.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực, gồm:+ Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu (nếu là hợp đồng đang thi công dở dang thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành từ 80% trở lên);+ Tài liệu chứng minh quy mô công trình gồm: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc nêu rõ quy mô công trình trong hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.Trong trường hợp cần thiết phải kiểm chứng thực tế, nhà thầu phải tạo điều kiện để chủ đầu tư kiểm tra thực tế. (các tài liệu liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm yêu cầu gửi là bản gốc hoặc bản sao chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.591.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.773.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Xây dựng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (đính kèm bản sao y bản chính kèm theo).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đính kèm bản sao y bản chính kèm theo).+ Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình (đính kèm bản sao y bản chính kèm theo).+ Giấy chứng nhận tập huấn về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp (đính kèm bản sao y bản chính kèm theo).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình xây dựng để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bộ phận công trình xây dựng/giai đoạn thi công xây dựng (đính kèm bản sao y bản chính kèm theo), hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về các công trình đã tham gia làm Chỉ huy trưởng (tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này).- Phải đang làm việc chính thức cho nhà thầu (không phải là cộng tác viên), có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công, gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng (đính kèm bản sao y bản chính kèm theo)- (đối với Kỹ sư xây dựng)+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện (đính kèm bản sao y bản chính kèm theo) - (đối với Kỹ sư điện)+ Giấy chứng nhận tập huấn về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp (đính kèm bản sao y bản chính kèm theo).+ Quyết định là cán bộ kỹ thuật Công trình có cấp cao hơn hoặc bằng cấp Công trình đang xét- Được cấp giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên.- Được cấp Thẻ an toàn lao động- Có́ chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.(có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nư¬ớc
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thanh Trì
E-CDNT 1.2 06-2021: Xây lắp
Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ lắp đặt các tuyến cáp ngầm 22kV từ trạm 110kV Ngọc Hồi
180 Ngày
E-CDNT 3 KHCB và vay TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Trì , địa chỉ: 155 Đường Phan Trọng Tuệ - Thị Trấn Văn Điển - Thanh Trì - TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Trì. Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty cổ phần tư vấn xây dựng điện lực Hà Nội. Địa chỉ: số 42 phố Tô Hiến Thành, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. - Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại GP. Địa chỉ: Số 4 ngõ 456 Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Trì , địa chỉ: 155 Đường Phan Trọng Tuệ - Thị Trấn Văn Điển - Thanh Trì - TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Trì. Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu); - Nhà thầu đã đăng tải thông tin về năng lực hoạt động xây dựng của mình công khai trên Trang thông tin điện tử do Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng. Yêu cầu cung cấp bản sao chứng thực Chứng chỉ năng lực của tổ chức được tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh dự thầu: Từng nhà thầu tham gia vào liên danh dự thầu phải có năng lực phù hợp với phần việc dự kiến thực hiện trong gói thầu. 2. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận không nợ thuế đến ngày 30/11/2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Nhà thầu cung cấp Bản sao Báo cáo tài chính 03 năm từ 2018 đến 2020 và bản chụp chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán2.1. Đối với hợp đồng tương tự (được quy định tại mục 3 – Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm – Chương III). 2.2. Nhân sự chủ chốt (được quy định tại điểm a mục 2.2 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật – Chương III) 2.3. Máy móc thiết bị phục vụ công tác thi công công trình(được quy định tại điểm b mục 2.2 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật – Chương III). 2.4. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Bảng kê đầy đủ vật tư, thiết bị hàng hoá cung cấp phù hợp với phạm vi của gói thầu gói thầu. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của HSMT. - Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng cung ứng tất cả vật tư, vật liệu chính phục vụ cho gói thầu. - Có cam kết hàng hoá phải mới 100% từ năm 2019.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 184.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Trì. Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Trì. Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội. Điện thoại: 02422100190 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Khanh- Giám đốc Công ty Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại: 02422100190
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư- Công ty Điện lực Thanh Trì. Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại: 02422100190
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư- Công ty Điện lực Thanh Trì. Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại: 02422100190
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. MƯƠNG CÁP 1 ĐI TRÊN VỈA HÈ
B 1. B thực hiện
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T101,7100m
2Thuê cọc cừ101,7100md
3Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn101,7100m cọc
4Đào kênh mương, chiều rộng 10,1808100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 203,616m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 63,63m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 7,3721tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm16,7076tấn
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 16,9575100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250209,7375m3
11Gia công hệ khung đỡ cáp, thép hình mạ kẽm6,9585tấn
12Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông6,9585tấn
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,8925100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 10,1808100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II10,1808100m3
16Khoan bắt vít nở sắt D12 vào tường bê tông3.600Lỗ khoan
C II. TẤM ĐAN MƯƠNG CÁP LOẠI 1 TRÊN VỈA HÈ
D 1. B thực hiện
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn7,375tấn
2Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 20,7434tấn
3Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 20,7434tấn
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 25076,356m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu6061 cấu kiện
E III. MƯƠNG CÁP CÓ CỘT ĐÈN ( MƯƠNG CÁP LOẠI 1)
F 1. B thực hiện
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,155m3
2Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 0,0607tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm0,073tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0732tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0732tấn
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 0,297100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,1639100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 2505,544m3
G IV. MƯƠNG CÁP LOẠI 1 QUA ĐƯỜNG BÊ TÔNG ATPHAL
H 1. B thực hiện
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( đục phá ặt đường bê tông asphal )4,38m3
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T3100m
3Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn3100m cọc
4Đào kênh mương, chiều rộng 0,1995100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 3,99m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,05m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 0,1239tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm0,2808tấn
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 0,27100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 2503,375m3
I V. GIÁ DỠ CÁP
J 1. B thực hiện
1Gia công hệ khung đỡ cáp, thép hình mạ kẽm0,1141tấn
2Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông0,1141tấn
3Khoan bắt vít nở sắt D12 vào tường bê tông64Lỗ khoan
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,015100m3
5Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máy4,381m3
6Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm0,109510m2
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,309100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,309100m3
K VI. Tấm đan mương cáp đi dưới đường ASTPHAL
L 1. B thực hiện
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1217tấn
2Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,3423tấn
3Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,3423tấn
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2501,26m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu101 cấu kiện
M VII. MƯƠNG CÁP LOẠI 2 ( 1.5M) ĐI TRÊN VỈA HÈ
N 1. B thực hiện
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW6,8m3
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T6100m
3Thuê cọc cừ6100md
4Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn6100m cọc
5Đào kênh mương, chiều rộng 0,544100m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 10,88m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,12m3
8Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 0,6575tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm0,4639tấn
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 1,1115100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 2509,36m3
12Gia công hệ khung giá đỡ cáp, Thép hình mạ kẽm0,478tấn
13Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông0,478tấn
14Khoan bắt vít nở sắt D12 vào tường bê tông248Lỗ khoan
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,06100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,612100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,612100m3
18Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máy3,41m3
19Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm34m2
O VIII. Tấm đan mương cáp loại 2
P 1. B thực hiện
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,28tấn
2Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 1,1513tấn
3Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 1,1513tấn
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2503,9488m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu391 cấu kiện
Q IX. MƯƠNG CÁP CÓ CỘT ĐÈN ( MƯƠNG CÁP LOẠI 2)
R 1. B thực hiện
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,08m3
2Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 0,0204tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm0,029tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0067tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0067tấn
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 0,0275100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,0122100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 2500,339m3
S X. GIA CÔNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP
T 1. B thực hiện
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II1100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,5100m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100500m2
4Lớp lót nền cho công tác đúc cọc bằng bạt nhựa khổ bạt 3.8x100500m2
U XI. KHỐI LƯỢNG CHI TIẾT CỌC
V 1. B thực hiện
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6,9916tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 14,0272tấn
3Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 2,7179tấn
4Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 2,7179tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột10,8758100m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300131,6188m3
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 369cấu kiện
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 369cấu kiện
W XII. TUYNEL ĐƯỜNG VÀO TBA
X 1. B thực hiện
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T57100m
2Thuê cọc cừ57100md
3Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn57100m cọc
4Đào kênh mương, chiều rộng 11,9415100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 238,83m3
6Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II0,14100m
7Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm1mối nối
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II20,862100m
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm183mối nối
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn5,75m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 10026,505m3
12Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 6,4632tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm16,3609tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 9,4251100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250227,7065m3
Y XIII. GIÁ ĐỠ CÁP TRONG TUYNEL
Z 1. B thực hiện
1Gia công hệ khung giá đỡ cáp, thép hình mạ kẽm3,155tấn
2Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông3,155tấn
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 11,1873100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II11,1873100m3
AA XIV. HỐ GA G4, G5
AB 1. B thực hiện
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,624100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 12,48m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 12,8100m
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,048m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1002,048m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính 0,1915tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính 0,7912tấn
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 0,674100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 25010,274m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1365100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,624100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,624100m3
AC XV. TẤM ĐAN HỐ GA ( G4, G5)
AD 1. B thực hiện
1Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 1,1639tấn
2Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 1,1639tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,5778tấn
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2502,97m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu181 cấu kiện
AE XVI. HỐ GA G3
AF 1. B thực hiện
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T1,2100m
2Thuê cọc cừ1,2100md
3Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn1,2100m cọc
4Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,48100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 9,6m3
6Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II0,228100m
7Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm2mối nối
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,024m3
9Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính 0,2016tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính 0,5463tấn
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 0,4789100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 2507,9983m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,21100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,48100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,48100m3
AG XVII. Tấm đan hố ga (G3)
AH 1. B thực hiện
1Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,5819tấn
2Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,5819tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,2922tấn
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2501,8563m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu91 cấu kiện
AI XVIII. HỐ GA H1, H2, H3 ( 03 ck)
AJ 1. B thực hiện
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,8085100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 16,17m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 13,6688100m
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,187m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1002,187m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính 0,2757tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính 0,7737tấn
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 0,8034100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 25012,4658m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,396100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,8085100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,8085100m3
13Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máy491m3
14Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm1,22510m2
AK XIX. Tấm đan hố ga ( H1, H2, H3)
AL 1. B thực hiện
1Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 1,3452tấn
2Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 1,3452tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,5389tấn
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2503,5438m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu211 cấu kiện
AM XX. HỐ GA G1.G2
AN 1. B thực hiện
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,9541100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 19,082m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,688m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính 0,4541tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính 1,1888tấn
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 0,8827100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 25018,8201m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1668100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,9541100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,9541100m3
AO XXI. Tấm đan hố ga (G3)
AP 1. B thực hiện
1Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 1,8087tấn
2Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 1,8087tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,7719tấn
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2504,86m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu241 cấu kiện
AQ XXII. MƯƠNG CÁP XUẤT TUYẾN TỪ TBA KẾT NỐI VỚI HỐ GA G1,G2
AR 1. B thực hiện
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T0,72100m
2Thuê cọc cừ0,72100md
3Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn0,72100m cọc
4Đào kênh mương, chiều rộng 0,1037100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 2,074m3
6Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3,45100m
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1000,552m3
8Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 0,0588tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm0,2591tấn
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 0,1392100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 2502,82m3
12Gia công hệ khung giá đỡ cáp, thép hình mạ kẽm0,192tấn
13Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông0,192tấn
14Khoan bắt vít nở sắt D12 vào thành tường bê tông64lỗ khoan
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0163100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,1037100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,1037100m3
AS XXIII. TẤM ĐAN MƯƠNG CÁP XẤT TUYẾN
AT 1. B thực hiện
1Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,1095tấn
2Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,1095tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1706tấn
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2501,128m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu81 cấu kiện
AU XXIV. HỆ CHỐNG VĂNG CHO TUYẾN TUYNEL CÁP
AV 1. B thực hiện
1Thuê hệ thống chống văng gia cố10,641tấn
2Lắp dựng hệ thống chống văng10,641tấn
3Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác0,2867tấn
4Lắp sàn thao tác0,2867tấn
AW XXV. HOÀN TRẢ CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG
AX 1. B thực hiện
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm3,42100m
2Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm23,9100m
3Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 12cột
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW1,17m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,8276m3
AY XXVI. THI CÔNG ĐƯỜNG VÀO TBA
AZ 1. B thực hiện
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,904,3382100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên1,1596100m3
3Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập4,1066100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 30077,33m3
5Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng 171,93m3
6Trồng, chăm sóc cây trồng nổi bầu90cây/lần
7Di chuyển cây90cây
8Di chuyển mồ mả dưới lòng đất thuộc phạm vi thi công10cái
9Phá dỡ các kết cấu và dị vật dưới nền đất30cái
BA XXVII. Lắp đặt ống luồn cáp HDPE
BB 1. Vật tư A cấp B thực hiện
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm50,388100m
BC 2. B thực hiện
1Thi công lắp đặt băng cản nước Waterstop làm khe co dãn9,78md
2Đổ bitum trộn cùng sợi đay chèn mạch khe co dãn bề rộng 2cm, chiều ngang 24cm9,78md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.68E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây dựng có hạng mục thi công vách thang máy, hầm vách.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực, gồm:+ Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu (nếu là hợp đồng đang thi công dở dang thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành từ 80% trở lên);+ Tài liệu chứng minh quy mô công trình gồm: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc nêu rõ quy mô công trình trong hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.Trong trường hợp cần thiết phải kiểm chứng thực tế, nhà thầu phải tạo điều kiện để chủ đầu tư kiểm tra thực tế. (các tài liệu liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm yêu cầu gửi là bản gốc hoặc bản sao chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.591.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.773.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Xây dựng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (đính kèm bản sao y bản chính kèm theo).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đính kèm bản sao y bản chính kèm theo).+ Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình (đính kèm bản sao y bản chính kèm theo).+ Giấy chứng nhận tập huấn về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp (đính kèm bản sao y bản chính kèm theo).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình xây dựng để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bộ phận công trình xây dựng/giai đoạn thi công xây dựng (đính kèm bản sao y bản chính kèm theo), hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về các công trình đã tham gia làm Chỉ huy trưởng (tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này).- Phải đang làm việc chính thức cho nhà thầu (không phải là cộng tác viên), có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh).33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công, gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng (đính kèm bản sao y bản chính kèm theo)- (đối với Kỹ sư xây dựng)+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện (đính kèm bản sao y bản chính kèm theo) - (đối với Kỹ sư điện)+ Giấy chứng nhận tập huấn về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp (đính kèm bản sao y bản chính kèm theo).+ Quyết định là cán bộ kỹ thuật Công trình có cấp cao hơn hoặc bằng cấp Công trình đang xét- Được cấp giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu 20 Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên.- Được cấp Thẻ an toàn lao động- Có́ chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.(có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn trọng tải 2.5 -12 tấn2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít 250 lít2
4 Máy bơm nư¬ớc Máy bơm nước2
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại3
6 Máy hàn điện Máy hàn điện1
7 Máy phát điện >10kVA >10kVA1
8 Tời kéo Tời kéo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->