Gói thầu: Gói 02 - Xây lắp và mua sắm vật tư

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211296422-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hưng Yên
Tên gói thầu Gói 02 - Xây lắp và mua sắm vật tư
Số hiệu KHLCNT 20211296098
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tín dụng thương mại của Tổng công ty điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 15:58:00 đến ngày 2022-01-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,519,175,073 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.055E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện 5-10 kVA
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Gói 02 - Xây lắp và mua sắm vật tư
Xuất tuyến 35kV mạch kép sau TBA 110kV Kim Động 2 cấp điện cho khu vực huyện Kim Động, Ân Thi
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tín dụng thương mại của Tổng công ty điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hưng Yên , địa chỉ: Số 308 Đường Nguyễn Văn Linh-TP Hưng Yên-Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hưng Yên – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 308, Nguyễn Văn Linh, P. Hiến Nam, TP Hưng Yên)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hưng Yên , địa chỉ: Số 308 Đường Nguyễn Văn Linh-TP Hưng Yên-Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hưng Yên – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 308, Nguyễn Văn Linh, P. Hiến Nam, TP Hưng Yên)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hưng Yên – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 308, Nguyễn Văn Linh, P. Hiến Nam, TP Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Hưng Yên – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc.Số 308, Nguyễn Văn Linh, P. Hiến Nam, TP Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Hưng Yên – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc.Số 308, Nguyễn Văn Linh, P. Hiến Nam, TP Hưng Yên
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN VẬT TƯ, THIẾT BỊ
1Recloser 35kV/630A3Bộ
2LBS 35kV2Bộ
3Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 35/0,22kV-100VA10Bộ
4Hợp bộ đo lường (MOF) -40,5kV 1 Pha6Bộ
5Tủ đo đếm2bộ
6Bộ ATS chuyển nguồn tự động5bộ
7ATM 1pha, 2 cực (20A)10bộ
8Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A16Bộ
9Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV54quả
10Router công nghiệp (Sử dụng kết nối quang và 3G VPN)5bộ
11Chi phí đấu nối, hòa mạng, cước thuê bao SIM 3G APN5HT
12Khai báo cấu hình và xây dựng cơ sở dữ liệu trên HT SCADA5HT
13Dây ACSR-150/2412.096m
14Cáp ngầm 35kV (Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC 3x240mm2-35kV)434m
15Cáp ngầm 35kV (CuXLPE/PVC/DATA/PVC-W 3x240sqmm-35kV)1.146m
16Dây A/150/24-XLPE4.3/HDPE585m
17Dây A/70/11-XLPE4.3/HDPE66m
18Dây nhôm bọc AV50 nối đất thiết bị435m
19Cáp lực (0,6/1kV-Cu/PVC) Cấp nguồn cho tủ ĐK-2x4mm285m
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Móng cột MT-6-181móng
2Móng cột MT-6-2015móng
3Móng cột MT-8-203móng
4Móng cột MTK-8-182móng
5Móng cột MTK-8-208móng
6Móng MT-1,5B2móng
7Cột PC.I 18-190-13.01cột
8Cột BTLT18-24004cột
9Cột PC.I 20-190-9.215cột
10Cột PC.I 20-190-11.03cột
11Cột BTLT20-240016cột
12Cột PC.I 12-190-7.22cột
13Xà XNKD-3TCB-2M-35-S2bộ
14Xà XNKN-3TCB-2M-35-S1bộ
15Xà XNT-3T-2M-35-S2bộ
16Xà XĐT-3T-2M-35-S5bộ
17Xà XNKD-3TCB-2M-355bộ
18Xà XNKN-3TCB-2M-352bộ
19Xà XNT-3T-2M-351bộ
20Xà XĐT-3T-2M-3510bộ
21Xà X2L-3T-6CN-351bộ
22Xà X2LKD-3T-6CN-351bộ
23Xà X2L-6Đ-351bộ
24Xà X2LKN-6CN+1Đ-2302bộ
25Xà phụ đỡ dây 1 pha2bộ
26Xà phụ đỡ dây 2 pha2bộ
27Xà XP-1Đ-2302bộ
28Xà XP-2Đ-2302bộ
29CS-15bộ
30CS-23bộ
31CS-32bộ
32Tiếp địa RC-122bộ
33Tiếp địa RC-210bộ
34Gông cột 18; 201bộ
35Gông cột 20 -B7bộ
36Kéo rải căng dây ACSR-150/2411,52km
37Sứ đứng gốm 35kV cả ty15Quả
38Cách điện chuỗi đỡ 35kV (70-150)90chuỗi
39Cách điện chuỗi néo 35kV (70-150)114chuỗi
40Cách điện chuỗi néo kép 35kV (70-150)18chuỗi
41Chuỗi đỡ dây chống sét TK-505chuỗi
42Chuỗi néo dây chống sét TK-508chuỗi
43Dây chống sét TK-50698m
44Kéo rải căng dây TK500,665km
45Kẹp cáp nhôm A 25-150 3 bu lông78cái
46Biển tên cột (cả đai thép+khóa đai) phần ĐZ62cái
47Biển An toàn (cả đai thép+khóa đai) phần ĐZ41cái
C PHẦN ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM
1Hào cáp ngầm đôi 35kV đi dưới đất575m
2Cọc báo hiệu cáp42cọc
3Xà XP-1Đ-23010bộ
4Xà XP-2Đ-23010bộ
5Xà XP-3Đ-2304bộ
6Xà XPD-3Đ-2308bộ
7Xà XCD-SĐ-35-23010bộ
8Xà XĐC+CSV-35-2308bộ
9Xà XMO+ĐC2bộ
10Côliê đỡ ống bảo vệ cáp lên cột10bộ
11Ghế thao tác + giá đỡ ghế thao tác GTT-GĐG-23010bộ
12Thang trèo TT-3M-23010bộ
13Dây tiếp địa cột cáp ngầm5bộ
14Kéo rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC 3x240mm2-35kV434m
15Kéo rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 3x240mm2-40.5kV1.146m
16Đấu nối dây nhôm bọc bọc cách điện A150-XLPE 4.3/HDPE450m
17Đấu nối dây nhôm bọc bọc cách điện A70-XLPE 4.3/HDPE30m
18Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x24010đầu
19Đầu cốt CA - 240 mm (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp)30cái
20Đầu cốt CA- 185 mm (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp)90cái
21Đầu cốt CA- 95 mm (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp)60cái
22Đầu cốt CA- 70 mm (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp)32cái
23Cách điện đứng Polimer 35kV (cả ty+ kẹp dây)156Quả
24Sứ đứng gốm 35kV cả ty40Quả
25Kẹp cáp nhôm A 25-150 3 bu lông90cái
26Kẹp nhôm thủy lực WR 835 70-150mm230cái
27Ống nhựa chịu lực HDPE Φ195/1501.270m
28Nắp chụp CSV (Xanh, vàng, đỏ)24cái
29Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa D40/30150m
30Thanh đồng L50x533,5625kg
31Lắp đặt thanh đồng L50x515m
32Khoá10khóa
33Biển tên cầu dao10bộ
D PHẦN TRẠM RECLOSER VÀ LBS
1Lắp đặt Recloser 35kV (kèm tủ điều khiển, cáp cấp nguồn)3bộ
2Lắp đặt LBS 35kV loại 3 pha ngoài trời (kèm tủ điều khiển, cáp cấp nguồn)2bộ
3Lắp đặt Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ 35kV10bộ
4Lắp đặt Bộ đo đếm hợp bộ MOF 35kV (kèm phụ kiện) 1 pha6bộ
5Lắp đặt Cầu dao liên động 3 pha 35kV- 630A16bộ
6Lắp đặt Chống sét van 35kV 3 pha ngoài trời18bộ
7Lắp đặt thiết bị mạng (router)5bộ
8Cài đặt cấu hình thiết bị mạng (router)5bộ
9Xà đỡ cầu dao cột đôi tim 1,6 m XCD-II-1,62bộ
10Xà đỡ cầu dao cột đôi tim 3m XCD-II-32bộ
11Xà đỡ cầu dao cột đơn XCD-D2bộ
12Xà đỡ TU + CSV cột đôi tim 1,6 m XTU+CSV-II-1,62bộ
13Xà đỡ TU + CSV cột đôi tim 3m XTU+CSV-II-32bộ
14Xà đỡ TU + CSV cột đơn XTU+CSV-D2bộ
15Xà đỡ TU + CSV cột đơn XTU+CSV-2302bộ
16Xà đỡ máy cắt cột đôi tim 1,6m XMC-II-1,61bộ
17Xà đỡ máy cắt cột đôi tim 3m XMC-II-31bộ
18Xà đỡ máy cắt cột đơn XMC-D-1901bộ
19Xà đỡ máy cắt cột đơn XMC-D-2302bộ
20Xà đỡ TU XTU-35-2302bộ
21Xà đỡ Trung gian cột đôi tim 1,6m XTG-II-1,61bộ
22Xà đỡ Trung gian đôi tim 3m XTG-II-31bộ
23Xà đỡ Trung gian cột đơn XTG-D1bộ
24Giá đỡ tủ ĐK5bộ
25Ghế thao tác GTT-1904bộ
26Giá đỡ ghế thao tác GĐG-1904bộ
27Thang trèo TT-3M-1903bộ
28Chụp cột 3m1bộ
29Xà XII-6CN1bộ
30Xà X2-6CN1bộ
31Tiếp địa TBA RC-23bộ
32Dây tiếp địa Trạm cột LT 20m (phần nổi)3bộ
33Đấu nối dây nhôm bọc bọc cách điện A150-XLPE 4.3/HDPE135m
34Đấu nối dây nhôm bọc bọc cách điện A70-XLPE 4.3/HDPE36m
35Thanh đồng L50x520kg
36Lắp đặt thanh đồng L50x59m
37Đầu cốt CA- 185 mm (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp)66cái
38Đầu cốt CA- 95 mm (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp)28cái
39Đầu cốt CA- 70 mm (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp)45cái
40Kẹp cáp nhôm A 25-150 3 bu lông54cái
41Kẹp nhôm thủy lực WR 835 70-150mm224cái
42Nắp chụp CSV (Xanh, vàng, đỏ)10bộ
43Cách điện đứng Polimer 35kV (cả ty+ kẹp dây)45quả
44Sứ đứng gốm 35kV cả ty12quả
45Lắp đặt mới cáp mạng AMP CAT 52,5m
46Đấu nối cáp vào đầu giắc cắm RJ4510hạt
E PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1Máy cắt Recloser, LBS 35kV5bộ
2Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ 22, 35kV1bộ
3Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ 22, 35kV (từ 3 bộ trở lên)9bộ
4Chống sét van 24kV, 35kV (phần tử đầu)1phần tử
5Chống sét van 24kV, 35kV (phần tử sau)53phần tử
6Cầu dao liên động 3 pha 22, 35kV- 630A16bộ
F PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY
1Tiếp địa24bộ
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột1sợi
3Sứ đứng gốm 35kV cả ty3quả
4Cách điện chuỗi đỡ 35kV (70-150)3chuỗi
5Cách điện chuỗi néo 35kV (70-150)3chuỗi
6Cách điện chuỗi néo kép 35kV (70-150)3chuỗi
G PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU CÁP NGẦM
1Thí nghiệm cách điện đứng Polimer 35kV3Chuỗi
2Thí nghiệm sứ đứng điện áp 35kV3quả
3Thí nghiệm dây, cáp 1-35kV, cáp 3 ruột4sợi
H PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU RECLOSER VÀ LBS
1Tiếp địa3bộ
I PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Thu hồi cột LT128cột
2Thu hồi xà X1-3Đ1bộ
3Thu hồi xà X2-6Đ1bộ
4Thu hồi xà X2L-6Đ2bộ
5Thu hồi xà X2-6CN1bộ
6Thu hồi xà X2KD-6CN+1Đ1bộ
7Thu hồi sứ đứng 35kV23quả
8Thu hồi sứ chuỗi 35kV12chuỗi
9Tháo ra lắp lại xà X2-6Đ2bộ
10Tháo ra lắp lại xà XTG2bộ
11Tháo ra lắp lại xà XCC1bộ
12Tháo ra lắp lại giá đỡ MBA1bộ
13Tháo ra lắp lại ghế thao tác1bộ
14Tháo ra lắp lại giá đỡ ghế thao tác1bộ
15Tháo ra lắp lại thang trèo1bộ
16Tháo ra lắp lại MBA 180kVA1máy
17Tháo ra lắp lại SI1bộ
18Tháo ra lắp lại sứ đứng 35kV1bộ
J Bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm công trình1CT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.055E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T Nhà thầu tự nêu1
2 Xe cẩu tự hành 5-10T Nhà thầu tự nêu1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Nhà thầu tự nêu1
4 Máy hàn điện Nhà thầu tự nêu1
5 Máy phát điện 5-10 kVA Nhà thầu tự nêu1
6 Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối Nhà thầu tự nêu1
7 Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. Nhà thầu tự nêu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->