Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp vật liệu cho toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220114034-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Trường An
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Cung cấp vật liệu cho toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220113986
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-08 15:07:00 đến ngày 2022-01-15 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 580,613,031 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng cung cấp vật liệu tương tự, giá trị tối thiểu hợp đồng là ≥ 407.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 407.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Trường An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Cung cấp vật liệu cho toàn bộ công trình
Cải tạo, sửa chữa nhà ở cho cán bộ trung đội CSBV tại phân trại số 1 - trại giam An Phước
20 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Trường An , địa chỉ: Ấp Thuận Phú 2, xã Thuận Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Trại giam An Phước. Địa chỉ: Xã An Thái, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công Ty TNHH MTV Tư Vấn Xây Dựng Trường An. Địa chỉ: Ấp Thuận Phú 2, Xã Thuận Phú, Huyện Đồng Phú, Tỉnh Bình Phước + Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn tổng hợp Phúc An. Địa chỉ: Xã Bù Nho, Huyện Phú Riềng, Tỉnh Bình Phước + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công Ty TNHH MTV Tư Vấn Xây Dựng Trường An. Địa chỉ: Ấp Thuận Phú 2, Xã Thuận Phú, Huyện Đồng Phú, Tỉnh Bình Phước + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn tổng hợp Phúc An. Địa chỉ: Xã Bù Nho, Huyện Phú Riềng, Tỉnh Bình Phước


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Trường An , địa chỉ: Ấp Thuận Phú 2, xã Thuận Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Trại giam An Phước. Địa chỉ: Xã An Thái, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu đính kèm theo file scan: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu; Hoá đơn; BCTC,... và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT
E-CDNT 10.2(c)
1. Nhà thầu có văn bản cam kết chứng minh tính hợp lệ của vật tư, do nhà thầu chào hàng trong hồ sơ dự thầu về kỹ thuật, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ phải đáp ứng yêu cầu và phù hợp với danh mục trong hồ sơ mời thầu.
E-CDNT 12.2
- Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trại giam An Phước. Địa chỉ: Xã An Thái, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trại giam An Phước. Địa chỉ: Xã An Thái, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trại giam An Phước. Địa chỉ: Xã An Thái, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trại giam An Phước. Địa chỉ: Xã An Thái, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cung cấp cửa đi khung sắt, kính mờ dày 5ly + phụ kiện31,05m2Chương V
2Cửa đi khung nhôm, kính mờ dày 5ly + phụ kiện7bộChương V
3Cửa sổ khung nhôm, kính mờ dày 5ly + phụ kiện12bộChương V
4Cung cấp bê tông đúc sẵn D1000 làm giếng thấm4,2cáiChương V
5Cung cấp bu lông D16, L=50016cáiChương V
6Aptomat 2 pha =30Ampe7,14cáiChương V
7Aptomat 2 pha =50Ampe1,02cáiChương V
8Băng tan3,672mChương V
9Bật sắt d= 10mm89,862cáiChương V
10Bể inox 2m31,02bểChương V
11Bột bả553,4671kgChương V
12Bu lông80,0092cáiChương V
13Bu lông M1612,24bộChương V
14Cao su tấm0,0306m2Chương V
15Cát mịn ML=0,7-1,417,5214m3Chương V
16Cát mịn ML=1,5-2,010,0911m3Chương V
17Cát vàng10,8277m3Chương V
18Cồn rửa2,8076kgChương V
19Côn, cút nhựa miệng bát (27; 32; 42)mm25,5cáiChương V
20Công tắc 1 hạt13,26cáiChương V
21Công tắc 2 hạt8,16cáiChương V
22Chao chụp7,14bộChương V
23Chậu rửa lavabo6,12bộChương V
24Chậu xí bệt6,12bộChương V
25Dây dẫn điện 2 ruột CV-2x1.5mm216,342mChương V
26Dây dẫn điện 2 ruột CV-2x2.5mm169,983mChương V
27Dây dẫn điện 2 ruột CV-2x6mm25,755mChương V
28Dây thép1,3018kgChương V
29Dây thép2,8864kgChương V
30Đá 1x22,5204m3Chương V
31Đá 4x61,4158m3Chương V
32Đèn sát trần có chụp (Loại 24W)7,14bộChương V
33Đinh1,3975kgChương V
34Đinh1,8948kgChương V
35Đinh, đinh vít1.748,1015cáiChương V
36Gạch đất sét nung 4x8x198.045,4132viênChương V
37Gạch lát tiết diện 300x300mm26,1414m2Chương V
38Gạch lát tiết diện 800x800mm170,3105m2Chương V
39Gạch ống 8x8x1923.494,878viênChương V
40Gạch ốp tiết diện 300x450mm92,3292m2Chương V
41Gỗ chống0,0113m3Chương V
42Gỗ chống0,1272m3Chương V
43Gỗ đà nẹp0,0252m3Chương V
44Gỗ đà nẹp0,0071m3Chương V
45Gỗ kê0,0298m3Chương V
46Gỗ ván0,0268m3Chương V
47Gỗ ván0,1458m3Chương V
48Gỗ ván ( cả nẹp)0,0069m3Chương V
49Gương soi6,12cáiChương V
50Giá treo6,12cáiChương V
51Giấy ráp16,4968m2Chương V
52Hộp số (nếu có)7,14cáiChương V
53Hộp tủ điện 350x250x150mm1,02cáiChương V
54Hộp và bóng đèn 1,2m (1 bóng)21,42bộChương V
55Keo dán0,6681kgChương V
56Khí gas1,7113kgChương V
57Nước1.468,8334lítChương V
58Nước7.741,1338lítChương V
59Nhựa dán0,1991kgChương V
60Ổ cắm ba29,58cáiChương V
61Ô xy0,8589chaiChương V
62Ống nhựa D405,756mChương V
63Ống nhựa miệng bát D114 mm L=6m56,661mChương V
64Ống nhựa miệng bát D27 mm L=6m87,567mChương V
65Ống nhựa miệng bát D34 mm L=6m51,51mChương V
66Ống nhựa miệng bát D90 mm L=6m51,51mChương V
67phễu thu nước sàn 150x150mm6,12cáiChương V
68Quạt trần7,14cáiChương V
69Que hàn7,7448kgChương V
70Que hàn18,2259kgChương V
71Sơn lót1,997kgChương V
72Sơn lót nội thất60,269lítChương V
73Sơn lót ngoại thất40,9947lítChương V
74Sơn phủ3,7112kgChương V
75Sơn phủ nội thất100,1242lítChương V
76Sơn phủ ngoại thất65,3882lítChương V
77tê D114mm7,14cáiChương V
78tê D90mm13,26cáiChương V
79Tê giảm 34/27mm18,36cáiChương V
80tôn lạnh 4.5zem143,4969m2Chương V
81Tôn múi chiều dài bất kỳ316,8365m2Chương V
82Thép dàn giáo8,9363kgChương V
83Thép hình mạ kẽm1.823,5026kgChương V
84Thép tấm90,862kgChương V
85Thép tròn17,6548kgChương V
86Thép tròn D171,3967kgChương V
87Thép tròn d18,3958kgChương V
88Thép tròn D16,0222kgChương V
89Thép tròn d>10mm63,9808kgChương V
90van (D27; D34; D42)3,06cáiChương V
91Van ren D27mm6,12cáiChương V
92Vòi rửa 1 vòi (Lavabo)6,12bộChương V
93Vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen6,12bộChương V
94Xi măng195,0505kgChương V
95Xi măng PCB30350,8196kgChương V
96Xi măng PCB409.263,1322kgChương V
97Xi măng trắng33,8211kgChương V
98Vật liệu khác1Công trìnhChương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng cung cấp vật liệu tương tự, giá trị tối thiểu hợp đồng là ≥ 407.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 407.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->