Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220111129-02
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ H.K 68
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220110333
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-08 15:50:00 đến ngày 2022-01-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,915,279,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.372E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.475E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.440.000.000 đồng, tổng giá trị 2 hợp đồng là 6.880.000.000
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng cầu đường và đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này.Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình (kèm theo hợp đồng xây lắp).+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công phần nền, mặt đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu nàyCó các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công phần phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên nghành xây dựng đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự về phần điện của gói thầu này;Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học, có thời gian tối thiểu 01 năm phụ trách về an toàn lao động trên công trình xây dựng.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Bản sao chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên và đã từ đảm nhận vị trí Đội trưởng hoặc Kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu nàyTài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến ngày đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến ngày đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến ngày đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến ngày đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy san 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến ngày đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ 7-12 T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến ngày đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông > 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan 4,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt bê tông 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ H.K 68
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nối dài ĐH 18 thuộc xã Bình Định Bắc
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ H.K 68 , địa chỉ: Số 31 Đỗ Đăng Đệ, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: UBND xã Bình Định Bắc huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, điện thoại 0911070003
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH MTV TV xây dựng Nhân Hiếu Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Thăng Bình Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ H.K 68


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ H.K 68 , địa chỉ: Số 31 Đỗ Đăng Đệ, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: UBND xã Bình Định Bắc huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, điện thoại 0911070003


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt xây dựng trong lĩnh vực thi công công trình giao thông hạng III. Chứng chỉ còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu. - Nhà thầu kèm theo Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự hoàn thành hoặc hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần khối lượng tương tự đã hoàn thành. - Nhà thầu đính kèm theo tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh liên quan đến nhân sự chủ chốt.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Bình Định Bắc huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, điện thoại 0911070003
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Bình Định Bắc, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại 0911070003
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1Đắp đất nền đường K95Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
2.929,356m3
2Đắp đất nền đường K98Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo827,612m3
3Lu lèn nền đường K98Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo3.269,68m2
4Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo6.370,3m3
5Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo1.309,57m3
6Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy đàoTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo65,67m3
7Đào rãnh đất cấp 3 bằng máy đàoTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo320,58m3
8Vét hữu cơ bằng máy đàoTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo964,81m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cự ly 2,2km, ô tô 10T, Đất cấp 1Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo964,81m3
10Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo1.311,296m3
11Ván khuôn bê tông mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo1.241,711m2
12Lót giấy dầuTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo5.589,86m2
13Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo1.117,595m3
14Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo0,812Tấn
15Cốt thép truyền lực khe co dãn d=30mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo7,091Tấn
16Ống nhựa PVC D34mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo36m
17Cắt khe dọc, khe coTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo2.170,71m
18Vận chuyển đất tận dụng đắp, cự ly TB 300mTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo4.270,203m3
19Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 2,2km, ô tô 10T, Đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo3.795,917m3
B Gia cố lề và mái taluy
1Bê tông M250 đá 2x4 gia cố lề
Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
17,32m3
2Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo21,96m2
3Cấp phối đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo8,66m3
4Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluyTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo34,86m3
5Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo12,099m2
6Bao tải tẩm nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo10,895m2
7Làm tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo1,32m3
8Ống nhựa PVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo24m
9Vải địa kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo15,36m2
10Bê tông M150 đá 4x6 chân khayTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo28,304m3
11Ván khuôn chân khayTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo142,72m2
12Khoan vào đá cấp 3Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo12m
13Cốt thép neo d=25mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo0,092Tấn
14Đào chân khay đá cấp 3Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo14,58m3
15Đào chân khay đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo61,07m3
16Đắp đất K95Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo43,98m3
17Xúc đá lên ô tô vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo14,58m3
18Vận chuyển đá đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly 2,2kmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo14,58m3
19Lắp đặt cọc tiêu, trọng lượng >50kgTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo52Cọc
20Bê tông M250 đá 1x2 thân cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo1,287m3
21Ván khuôn cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo34,32m2
22Bê tông M150 đá 2x4 móng cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo2,86m3
23Cốt thép cọc tiêu d=6-8mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo0,082Tấn
24Cốt thép cọc tiêu d=14mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo0,287Tấn
25Sơn màu trắng đỏ cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo45,396m2
26Đào đất móng cộtTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo3,669m3
27Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70cmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo1Bộ
28Bê tông M150 đá 2x4 móng biển báoTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo0,08m3
29Dăm sạn đệmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo0,016m3
30Cốt thép chống xoay d=14mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo0,001Tấn
31Đào đất móng cộtTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo0,008m3
C Cống thoát nước ngang
1Bê tông 25MPa đá 1x2 thân cống hộp
Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
85,985m3
2Ván khuôn thân cốngTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo297,782m2
3Bê tông đệm 8MPa đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo16,848m3
4Cốt thép thân cống hộp d=10mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo0,252Tấn
5Cốt thép thân cống hộp d<=18mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo5,487Tấn
6Cốt thép thân cống hộp d>18mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo7,443Tấn
7Quét nhựa nóng 2 lớp chống thấmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo58,32m2
8Đắp cát hạt thô thân cốngTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo103,68m3
9Bê tông 25MPa đá 1x2 gờ chắnTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo1,051m3
10Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo13,464m2
11Cốt thép d=8mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo0,091Tấn
12Bê tông 12MPa đá 2x4 thân tường cánhTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo12,697m3
13Ván khuôn thân tường cánhTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo36,283m2
14Bê tông 12MPa đá 4x6 móng tường cánh, sân cốngTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo26,824m3
15Ván khuôn móng tường cánh, sân cốngTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo25,038m2
16Bê tông 12MPa đá 4x6 chân khayTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo4,525m3
17Ván khuôn chân khayTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo24,224m2
18Bê tông 12MPa đá 2x4 thân tường cánhTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo12,697m3
19Ván khuôn thân tường cánhTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo36,283m2
20Bê tông 12MPa đá 4x6 móng tường cánh, sân cốngTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo26,824m3
21Ván khuôn móng tường cánh, sân cốngTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo25,004m2
22Bê tông 12MPa đá 4x6 chân khayTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo4,525m3
23Ván khuôn chân khayTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo24,224m2
24Bê tông 12MPa đá 4x6 sân gia cốTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo12,928m3
25Bê tông 12MPa đá 4x6 chân khay sân gia cốTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo1,939m3
26Ván khuôn chân khay sân gia cốTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo13,152m2
27Đào chân khay đá cấp 3Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo189,425m3
28Xúc đá lên ô tô vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo189,425m3
29Vận chuyển đá đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly 2,2kmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo189,425m3
30Cốt thép d<=18mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo0,791Tấn
31Cốt thép d<10mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo0,013Tấn
D Cống bản tại chỗ
1Bê tông M300 đá 1x2 đan cống
Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
4,158m3
2Ván khuôn đan cốngTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo19,56m2
3Cốt thép đan cống d=16mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo0,495Tấn
4Cốt thép đan cống d=10mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo0,081Tấn
5Cốt thép đan cống d=8mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo0,181Tấn
6Bê tông 25MPa đá 1x2 gờ chắnTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo0,799m3
7Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo6,465m2
8Cốt thép d=8mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo0,042Tấn
9Bê tông M150 đá 2x4 thân cốngTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo14,429m3
10Ván khuôn thân cốngTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo86,064m2
11Bê tông M200 đá 1x2 xà mũTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo3,234m3
12Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo19,32m2
13Cốt thép d=8mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo0,073Tấn
14Cốt thép d=10mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo0,184Tấn
15Cốt thép d=14mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo0,052Tấn
16Bê tông M150 đá 4x6 móng cốngTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo10,395m3
17Ván khuôn móng cốngTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo16,56m2
18Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánhTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo2,552m3
19Ván khuôn thân tường cánhTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo11,829m2
20Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, móng tường cánhTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo4,095m3
21Bê tông M150 đá 4x6 chân khayTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo2,986m3
22Ván khuôn sân cống, chân khay, móng tường cánhTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo25,149m2
23Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánhTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo2,875m3
24Ván khuôn thân tường cánhTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo13,26m2
25Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, móng tường cánhTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo4,428m3
26Bê tông M150 đá 4x6 chân khayTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo3,067m3
27Ván khuôn sân cống, chân khay, móng tường cánhTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo25,149m2
28Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cốTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo15,284m3
29Bê tông M150 đá 4x6 chân khay sân gia cốTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo6,331m3
30Ván khuôn chân khay sân gia cốTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo41,056m2
31Dăm sạn đệmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo11,4m3
32Bê tông M300 đá 1x2 bản dẫnTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo7,875m3
33Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo11,04m2
34Cốt thép d=8mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo0,063Tấn
35Cốt thép d=12mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo0,119Tấn
36Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo11,813m3
37Đào móng đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo182,91m3
38Đắp đất K95Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo120,2m3
E Đảm bảo giao thông
1Biển báo tròn D70cm
Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
4Bộ
2Biển báo tam giác A70cmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo8Bộ
3Biển báo chữ nhật 80x30cmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo4Bộ
4Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (140x80)cmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo8Bộ
5Bê tông M150 đá 2x4 móng biển báoTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo0,864m3
6Dăm sạn đệmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo0,144m3
7Cốt thép chống xoay d=14mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo0,01Tấn
8Đào đất móng cộtTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo0,864m3
9Thép góc L50x50x4Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo178,704Kg
10Đèn cảnh báoTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo4Bộ
11Ống nhựa PVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo91,8m
12Sơn phản quangTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo20,508m2
13Bê tông đế cột M150 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo0,918m3
14Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo12,24m2
15Dây phản quangTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo201m
G Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
H Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
I Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
J Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
K Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
L Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
M Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
N Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
O Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
P Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
Q Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
R Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
S Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
T Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
U Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
V
W Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
X Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
Y Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
Z Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
AA Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
AB Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
AC Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
AD Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
AE Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
AF Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
AG Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
AH Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
AI Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
AJ Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
AK Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
AL Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
AM Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
AN Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
AO Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
AP Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
AQ Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
AR Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
AS Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
AT Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
AU Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
AV Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
AW Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
AX Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
AY Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
AZ Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
BA Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
BB
BC Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
BD Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
BE Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
BF Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
BG Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
BH Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
BI Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
BJ Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
BK Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
BL Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
BM Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
BN Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
BO Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
BP Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
BQ Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
BR Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
BS Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
BT Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
BU Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
BV Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
BW Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
BX Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
BY Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
BZ Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
CA Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
CB Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
CC Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
CD Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
CE Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
CF Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
CG Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
CH
CI Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
CJ Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
CK Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
CL Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
CM Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
CN Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
CO Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
CP Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
CQ Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
CR Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
CS Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
CT Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
CU Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
CV Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
CW Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
CX Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
CY Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
CZ Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
DA Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
DB Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
DC Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
DD Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
DE Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
DF Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
DG Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
DH Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
DI Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
DJ Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
DK Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
DL Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
DM Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
DN Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
DO Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
DP Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
DQ Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
DR Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
DS Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
DT Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
DU
DV Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
DW Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
DX Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
DY Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
DZ Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
EA Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
EB Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
EC Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
ED Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
EE Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
EF Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
EG Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
EH Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
EI Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.372E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.475E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.440.000.000 đồng, tổng giá trị 2 hợp đồng là 6.880.000.000
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng cầu đường và đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này.Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình (kèm theo hợp đồng xây lắp).+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công phần nền, mặt đường 1 Kỹ sư xây dựng cầu đường đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu nàyCó các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công phần phần thoát nước 1 Kỹ sư chuyên nghành xây dựng đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự về phần điện của gói thầu này;Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học, có thời gian tối thiểu 01 năm phụ trách về an toàn lao động trên công trình xây dựng.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Bản sao chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)11
5 Đội trưởng đội thi công 1 Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên và đã từ đảm nhận vị trí Đội trưởng hoặc Kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu nàyTài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép 10T Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến ngày đóng thầu1
2 Máy lu rung 25T Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến ngày đóng thầu1
3 Máy đào Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến ngày đóng thầu1
4 Máy ủi 110CV Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến ngày đóng thầu1
5 Máy san 110CV Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến ngày đóng thầu1
6 Ô tô tự đổ 7-12 T Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến ngày đóng thầu2
7 Máy trộn bê tông > 250l Còn hoạt động tốt2
8 Máy khoan 4,5kW Còn hoạt động tốt2
9 Máy cắt bê tông 7,5kW Còn hoạt động tốt2
10 Máy cắt uốn 5kW Còn hoạt động tốt2
11 Máy hàn 23kW Còn hoạt động tốt2
12 Máy mài 2,7kW Còn hoạt động tốt2
13 Máy nén khí 360m3/h Còn hoạt động tốt2
14 Máy đầm bàn 1kW Còn hoạt động tốt2
15 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt2
16 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->