Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220111129-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ H.K 68 |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220110333 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-08 15:50:00 đến ngày 2022-01-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,915,279,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.372E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.475E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.440.000.000 đồng, tổng giá trị 2 hợp đồng là 6.880.000.000 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng cầu đường và đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này.Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình (kèm theo hợp đồng xây lắp).+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công phần nền, mặt đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng cầu đường đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu nàyCó các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công phần phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên nghành xây dựng đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự về phần điện của gói thầu này;Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học, có thời gian tối thiểu 01 năm phụ trách về an toàn lao động trên công trình xây dựng.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Bản sao chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên và đã từ đảm nhận vị trí Đội trưởng hoặc Kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu nàyTài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến ngày đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến ngày đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến ngày đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến ngày đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy san 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến ngày đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ 7-12 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến ngày đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông > 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan 4,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt bê tông 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ H.K 68 |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nối dài ĐH 18 thuộc xã Bình Định Bắc 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt xây dựng trong lĩnh vực thi công công trình giao thông hạng III. Chứng chỉ còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu. - Nhà thầu kèm theo Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự hoàn thành hoặc hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần khối lượng tương tự đã hoàn thành. - Nhà thầu đính kèm theo tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh liên quan đến nhân sự chủ chốt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Bình Định Bắc huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, điện thoại 0911070003 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Bình Định Bắc, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại 0911070003 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2.929,356 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K98 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 827,612 | m3 |
| 3 | Lu lèn nền đường K98 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3.269,68 | m2 |
| 4 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 6.370,3 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1.309,57 | m3 |
| 6 | Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 65,67 | m3 |
| 7 | Đào rãnh đất cấp 3 bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 320,58 | m3 |
| 8 | Vét hữu cơ bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 964,81 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cự ly 2,2km, ô tô 10T, Đất cấp 1 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 964,81 | m3 |
| 10 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1.311,296 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1.241,711 | m2 |
| 12 | Lót giấy dầu | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 5.589,86 | m2 |
| 13 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1.117,595 | m3 |
| 14 | Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,812 | Tấn |
| 15 | Cốt thép truyền lực khe co dãn d=30mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 7,091 | Tấn |
| 16 | Ống nhựa PVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 36 | m |
| 17 | Cắt khe dọc, khe co | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2.170,71 | m |
| 18 | Vận chuyển đất tận dụng đắp, cự ly TB 300m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4.270,203 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 2,2km, ô tô 10T, Đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3.795,917 | m3 |
| B | Gia cố lề và mái taluy | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 2x4 gia cố lề | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 17,32 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 21,96 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 8,66 | m3 |
| 4 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 34,86 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 12,099 | m2 |
| 6 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 10,895 | m2 |
| 7 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,32 | m3 |
| 8 | Ống nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 24 | m |
| 9 | Vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 15,36 | m2 |
| 10 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 28,304 | m3 |
| 11 | Ván khuôn chân khay | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 142,72 | m2 |
| 12 | Khoan vào đá cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 12 | m |
| 13 | Cốt thép neo d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,092 | Tấn |
| 14 | Đào chân khay đá cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 14,58 | m3 |
| 15 | Đào chân khay đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 61,07 | m3 |
| 16 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 43,98 | m3 |
| 17 | Xúc đá lên ô tô vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 14,58 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đá đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly 2,2km | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 14,58 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cọc tiêu, trọng lượng >50kg | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 52 | Cọc |
| 20 | Bê tông M250 đá 1x2 thân cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,287 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 34,32 | m2 |
| 22 | Bê tông M150 đá 2x4 móng cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2,86 | m3 |
| 23 | Cốt thép cọc tiêu d=6-8mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,082 | Tấn |
| 24 | Cốt thép cọc tiêu d=14mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,287 | Tấn |
| 25 | Sơn màu trắng đỏ cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 45,396 | m2 |
| 26 | Đào đất móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3,669 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70cm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ |
| 28 | Bê tông M150 đá 2x4 móng biển báo | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,08 | m3 |
| 29 | Dăm sạn đệm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,016 | m3 |
| 30 | Cốt thép chống xoay d=14mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,001 | Tấn |
| 31 | Đào đất móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,008 | m3 |
| C | Cống thoát nước ngang | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 thân cống hộp | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 85,985 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân cống | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 297,782 | m2 |
| 3 | Bê tông đệm 8MPa đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 16,848 | m3 |
| 4 | Cốt thép thân cống hộp d=10mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,252 | Tấn |
| 5 | Cốt thép thân cống hộp d<=18mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 5,487 | Tấn |
| 6 | Cốt thép thân cống hộp d>18mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 7,443 | Tấn |
| 7 | Quét nhựa nóng 2 lớp chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 58,32 | m2 |
| 8 | Đắp cát hạt thô thân cống | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 103,68 | m3 |
| 9 | Bê tông 25MPa đá 1x2 gờ chắn | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,051 | m3 |
| 10 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 13,464 | m2 |
| 11 | Cốt thép d=8mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,091 | Tấn |
| 12 | Bê tông 12MPa đá 2x4 thân tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 12,697 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thân tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 36,283 | m2 |
| 14 | Bê tông 12MPa đá 4x6 móng tường cánh, sân cống | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 26,824 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng tường cánh, sân cống | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 25,038 | m2 |
| 16 | Bê tông 12MPa đá 4x6 chân khay | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4,525 | m3 |
| 17 | Ván khuôn chân khay | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 24,224 | m2 |
| 18 | Bê tông 12MPa đá 2x4 thân tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 12,697 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thân tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 36,283 | m2 |
| 20 | Bê tông 12MPa đá 4x6 móng tường cánh, sân cống | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 26,824 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng tường cánh, sân cống | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 25,004 | m2 |
| 22 | Bê tông 12MPa đá 4x6 chân khay | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4,525 | m3 |
| 23 | Ván khuôn chân khay | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 24,224 | m2 |
| 24 | Bê tông 12MPa đá 4x6 sân gia cố | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 12,928 | m3 |
| 25 | Bê tông 12MPa đá 4x6 chân khay sân gia cố | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,939 | m3 |
| 26 | Ván khuôn chân khay sân gia cố | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 13,152 | m2 |
| 27 | Đào chân khay đá cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 189,425 | m3 |
| 28 | Xúc đá lên ô tô vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 189,425 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đá đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly 2,2km | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 189,425 | m3 |
| 30 | Cốt thép d<=18mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,791 | Tấn |
| 31 | Cốt thép d<10mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,013 | Tấn |
| D | Cống bản tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 đan cống | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4,158 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đan cống | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 19,56 | m2 |
| 3 | Cốt thép đan cống d=16mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,495 | Tấn |
| 4 | Cốt thép đan cống d=10mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,081 | Tấn |
| 5 | Cốt thép đan cống d=8mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,181 | Tấn |
| 6 | Bê tông 25MPa đá 1x2 gờ chắn | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,799 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 6,465 | m2 |
| 8 | Cốt thép d=8mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,042 | Tấn |
| 9 | Bê tông M150 đá 2x4 thân cống | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 14,429 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thân cống | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 86,064 | m2 |
| 11 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3,234 | m3 |
| 12 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 19,32 | m2 |
| 13 | Cốt thép d=8mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,073 | Tấn |
| 14 | Cốt thép d=10mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,184 | Tấn |
| 15 | Cốt thép d=14mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,052 | Tấn |
| 16 | Bê tông M150 đá 4x6 móng cống | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 10,395 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 16,56 | m2 |
| 18 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2,552 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thân tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 11,829 | m2 |
| 20 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, móng tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4,095 | m3 |
| 21 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2,986 | m3 |
| 22 | Ván khuôn sân cống, chân khay, móng tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 25,149 | m2 |
| 23 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2,875 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thân tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 13,26 | m2 |
| 25 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, móng tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4,428 | m3 |
| 26 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3,067 | m3 |
| 27 | Ván khuôn sân cống, chân khay, móng tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 25,149 | m2 |
| 28 | Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cố | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 15,284 | m3 |
| 29 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay sân gia cố | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 6,331 | m3 |
| 30 | Ván khuôn chân khay sân gia cố | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 41,056 | m2 |
| 31 | Dăm sạn đệm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 11,4 | m3 |
| 32 | Bê tông M300 đá 1x2 bản dẫn | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 7,875 | m3 |
| 33 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 11,04 | m2 |
| 34 | Cốt thép d=8mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,063 | Tấn |
| 35 | Cốt thép d=12mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,119 | Tấn |
| 36 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 11,813 | m3 |
| 37 | Đào móng đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 182,91 | m3 |
| 38 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 120,2 | m3 |
| E | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Biển báo tròn D70cm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4 | Bộ |
| 2 | Biển báo tam giác A70cm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 8 | Bộ |
| 3 | Biển báo chữ nhật 80x30cm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (140x80)cm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 8 | Bộ |
| 5 | Bê tông M150 đá 2x4 móng biển báo | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,864 | m3 |
| 6 | Dăm sạn đệm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,144 | m3 |
| 7 | Cốt thép chống xoay d=14mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,01 | Tấn |
| 8 | Đào đất móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,864 | m3 |
| 9 | Thép góc L50x50x4 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 178,704 | Kg |
| 10 | Đèn cảnh báo | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4 | Bộ |
| 11 | Ống nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 91,8 | m |
| 12 | Sơn phản quang | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 20,508 | m2 |
| 13 | Bê tông đế cột M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,918 | m3 |
| 14 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 12,24 | m2 |
| 15 | Dây phản quang | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 201 | m |
| G | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| H | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| I | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| J | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| K | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| L | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| M | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| N | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| O | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| P | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| Q | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| R | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| S | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| T | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| U | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| V | ||||
| W | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| X | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| Y | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| Z | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| AA | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| AB | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| AC | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| AD | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| AE | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| AF | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| AG | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| AH | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| AI | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| AJ | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| AK | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| AL | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| AM | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| AN | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| AO | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| AP | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| AQ | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| AR | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| AS | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| AT | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| AU | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| AV | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| AW | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| AX | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| AY | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| AZ | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| BA | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| BB | ||||
| BC | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| BD | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| BE | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| BF | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| BG | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| BH | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| BI | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| BJ | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| BK | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| BL | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| BM | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| BN | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| BO | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| BP | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| BQ | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| BR | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| BS | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| BT | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| BU | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| BV | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| BW | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| BX | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| BY | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| BZ | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| CA | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| CB | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| CC | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| CD | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| CE | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| CF | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| CG | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| CH | ||||
| CI | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| CJ | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| CK | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| CL | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| CM | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| CN | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| CO | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| CP | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| CQ | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| CR | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| CS | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| CT | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| CU | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| CV | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| CW | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| CX | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| CY | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| CZ | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| DA | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| DB | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| DC | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| DD | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| DE | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| DF | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| DG | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| DH | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| DI | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| DJ | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| DK | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| DL | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| DM | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| DN | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| DO | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| DP | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| DQ | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| DR | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| DS | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| DT | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| DU | ||||
| DV | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| DW | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| DX | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| DY | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| DZ | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| EA | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| EB | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| EC | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| ED | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| EE | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| EF | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| EG | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| EH | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
| EI | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.372E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.475E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.440.000.000 đồng, tổng giá trị 2 hợp đồng là 6.880.000.000 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng cầu đường và đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này.Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình (kèm theo hợp đồng xây lắp).+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công phần nền, mặt đường | 1 | Kỹ sư xây dựng cầu đường đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu nàyCó các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công phần phần thoát nước | 1 | Kỹ sư chuyên nghành xây dựng đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự về phần điện của gói thầu này;Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học, có thời gian tối thiểu 01 năm phụ trách về an toàn lao động trên công trình xây dựng.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Bản sao chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) | 1 | 1 |
| 5 | Đội trưởng đội thi công | 1 | Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên và đã từ đảm nhận vị trí Đội trưởng hoặc Kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu nàyTài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép 10T | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến ngày đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy lu rung 25T | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến ngày đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy đào | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến ngày đóng thầu | 1 |
| 4 | Máy ủi 110CV | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến ngày đóng thầu | 1 |
| 5 | Máy san 110CV | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến ngày đóng thầu | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ 7-12 T | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến ngày đóng thầu | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông > 250l | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy khoan 4,5kW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt bê tông 7,5kW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn 5kW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn 23kW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy mài 2,7kW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy nén khí 360m3/h | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy đầm bàn 1kW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi