Gói thầu: Cung cấp dịch vụ in ấn giáo trình đợt 3 năm 2021 - Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220114006-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Luật thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ in ấn giáo trình đợt 3 năm 2021 - Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220113481 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn thu sự nghiệp của Nhà Trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-08 16:20:00 đến ngày 2022-01-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 476,483,163 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là476.483.163(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 142.944.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải có hợp đồng in sách, giáo trình với quy mô tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 333.538.214 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 667.076.428 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại họctrở lên thuộc chuyênngành: Kỹ thuật inhoặc tương đương.- Đãlàm quản lý chung ítnhất 01 hợp đồngtương tự.Ghi chú:Tổngsố năm kinh nghiệmđược tính theo vănbằng tốt nghiệp đạihọc và Số năm kinhnghiệm trong côngviệc tương tự tính theobảng lý lịch, kinhnghiệm chuyên mônnhà thầu kê khai* Lưuý: Tài liệu chứng minh(Trường hợp nhà thầuđược mời vào thươngthảo hợp đồng và đốichiếu hồ sơ) gồm:1/Văn bằng và chứng chỉtheo yêu cầu.2/ Tàiliệu chứng minh từnglàm quản lý chung:Hợp đồng in mà cánhân đảm nhận chứcdanh quản lý chung;Biên bản nghiệm thuhoàn thành có tên vàchữ ký của Cá nhânđảm nhận chức danhquản lý chung hoặcvăn bản xác nhận củachủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchchế bản in |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại họctrở lên thuộc chuyênngành: Kỹ thuật inhoặc tương đương.- Đãphụ trách khâu chế bảnin của ít nhất 01 hợpđồng tương tự.Ghichú:Tổng số năm kinhnghiệm được tính theovăn bằng tốt nghiệpđại học và Số nămkinh nghiệm trongcông việc tương tự tínhtheo bảng lý lịch, kinhnghiệm chuyên mônnhà thầu kê khai* Lưuý: Tài liệu chứng minh(Trường hợp nhà thầuđược mời vào thươngthảo hợp đồng và đốichiếu hồ sơ)gồm:1/Văn bằng vàchứng chỉ theo yêucầu.2/ Tài liệu chứngminh từng phụ tráchchế bản in: Hợp đồngin mà cá nhân đảmnhận chức danh quảnlý chung; Biên bảnnghiệm thu hoàn thànhcó tên và chữ ký củaCá nhân đảm nhậnchức danh phụ tráchchế bản in hoặc vănbản xác nhận của chủđầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchinvà thành phẩm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại họctrở lên thuộc chuyênngành: Kỹ thuật inhoặctương đương.- Đãphụtrách khâu in ấnvàhoàn thiện thànhphẩmcủa ít nhất 01hợpđồng tươngtự.Ghichú: Tổng sốnăm kinhnghiệm đượctính theovăn bằng tốtnghiệpđại học và Sốnămkinh nghiệmtrongcông việc tươngtự tínhtheo bảng lýlịch, kinhnghiệmchuyên mônnhà thầukê khai* Lưuý: Tàiliệu chứng minh(Trường hợp nhàthầuđược mời vàothươngthảo hợp đồngvà đốichiếu hồ sơ)gồm:1/Văn bằng vàchứng chỉtheo yêucầu.2/ Tàiliệu chứngminh từngphụ trách invà thànhphẩm : Hợpđồng inmà cá nhânđảm nhậnchức danhphụ trách invà thànhphẩm; Biênbản nghiệmthu hoànthành có tênvà chữ kýcủa Cá nhânđảm nhậnchức danhphụ trách invà thànhphẩm hoặcvăn bản xácnhận củachủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Luật thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ in ấn giáo trình đợt 3 năm 2021 - Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh gói thầu cung cấp dịch vụ in ấn giáo trình đợt 3 năm 2021 - Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn từ nguồn thu sự nghiệp của Nhà Trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bảng liệt kê và tài lieu chứng minh (bản chụp chứng thực hợp đồng mua bán, thuê, biên bản nghiệm thu thanh lý, hóa đơn,...) Máy móc thiết bị phục vụ sản xuất (máy móc thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). - Giấy phép hoạt động in do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, - Giấy chứng nhận kinh doanh, - Bản cam kết thực hiện các quy định, điều kiện về an ninh trật tự để làm ngành nghề kinh doanh có điều kiện (do cơ quan có thẩm quyền cấp), Không vi phạm Luật xuất bản thời gian ít nhất 3 năm liên tục. |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Luật thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Tất Thành, P.13, Q.4, TP.HCM
ĐT: (0283)9400989 FAX: (0283) 8265291 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thầy Lê Trường Sơn Chức vụ: Phó Hiệu Trưởng Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Tất Thành, Phường 12,Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02839400989 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thầy Phạm Hoàng Minh Chức vụ: Trưởng phòng QT-TB Phòng Quản trị thiết bị - Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Tất Thành, Phường 12, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02839400989-123 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Thầy Phạm Hoàng Minh Chức vụ: Trưởng phòng QT-TB Phòng Quản trị thiết bị - Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Tất Thành, Phường 12, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02839400989-123 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo trình luật lao động: tái bản, có sửa đổi bổ sung | Chép file, xuất kẽm KT: 14,5x 20,5 cmRuột: Giấy ford 60 gsm In 01 màu 2 mặt, Bìa: Giấy Couche 300 gsm In 04 màu 2 mặt, cán mờ. May chỉ, Dán gáy, Đóng cuốn thành phẩm | Cuốn | 2.500 | Số trang cả bìa 708 |
| 2 | Giáo trình công pháp quốc tế : Phần 1 | Chép file, xuất kẽm KT: 14,5x 20,5 cmRuột: Giấy ford 60 gsm In 01 màu 2 mặt, Bìa: Giấy Couche 300 gsm In 04 màu 2 mặt, cán mờ. May chỉ, Dán gáy, Đóng cuốn thành phẩm | Cuốn | 1.000 | Số trang cả bìa 554 |
| 3 | Giáo trình công pháp quốc tế: Phần 2 | Chép file, xuất kẽm KT: 14,5x 20,5 cmRuột: Giấy ford 60 gsm In 01 màu 2 mặt, Bìa: Giấy Couche 300 gsm In 04 màu 2 mặt, cán mờ. May chỉ, Dán gáy, Đóng cuốn thành phẩm | Cuốn | 1.000 | Số trang cả bìa 498 |
| 4 | Giáo trình luật ngân hàng ( Tái bản lần thứ ba ) | Chép file, xuất kẽm KT: 14,5x 20,5 cmRuột: Giấy ford 60 gsm In 01 màu 2 mặt, Bìa: Giấy Couche 300 gsm In 04 màu 2 mặt, cán mờ. May chỉ, Dán gáy, Đóng cuốn thành phẩm | Cuốn | 1.000 | Số trang cả bìa 460 |
| 5 | Giáo trình luật thương mại quốc tê: phần 1 | Chép file, xuất kẽm KT: 14,5x 20,5 cmRuột: Giấy ford 60 gsm In 01 màu 2 mặt, Bìa: Giấy Couche 300 gsm In 04 màu 2 mặt, cán mờ. May chỉ, Dán gáy, Đóng cuốn thành phẩm | Cuốn | 1.000 | Số trang cả bìa 468 |
| 6 | Giáo trình luật thương mại quốc tế: phần 2 | Chép file, xuất kẽm KT: 14,5x 20,5 cmRuột: Giấy ford 60 gsm In 01 màu 2 mặt, Bìa: Giấy Couche 300 gsm In 04 màu 2 mặt, cán mờ. May chỉ, Dán gáy, Đóng cuốn thành phẩm | Cuốn | 1.000 | Số trang cả bìa 448 |
| 7 | Giáo trình Luật bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng: bản án và bình luận bản án: sách chuyên khảo T1(tái bản lần thứ năm có sửa đổi, bổ sung) | Chép file, xuất kẽm KT: 14,5x 20,5 cmRuột: Giấy ford 60 gsm In 01 màu 2 mặt, Bìa: Giấy Couche 300 gsm In 04 màu 2 mặt, cán mờ. May chỉ, Dán gáy, Đóng cuốn thành phẩm | Cuốn | 1.000 | Số trang cả bìa 924 |
| 8 | Giáo trình Luật bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng: bản án và bình luận bản án: sách chuyên khảo T2 (tái bản lần thứ năm có sửa đổi, bổ sung) | Chép file, xuất kẽm KT: 14,5x 20,5 cmRuột: Giấy ford 60 gsm In 01 màu 2 mặt, Bìa: Giấy Couche 300 gsm In 04 màu 2 mặt, cán mờ. May chỉ, Dán gáy, Đóng cuốn thành phẩm | Cuốn | 1.000 | Số trang cả bìa 922 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.76483163E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 142.944.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là476.483.163(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 142.944.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải có hợp đồng in sách, giáo trình với quy mô tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 333.538.214 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 667.076.428 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Có trình độ Đại họctrở lên thuộc chuyênngành: Kỹ thuật inhoặc tương đương.- Đãlàm quản lý chung ítnhất 01 hợp đồngtương tự.Ghi chú:Tổngsố năm kinh nghiệmđược tính theo vănbằng tốt nghiệp đạihọc và Số năm kinhnghiệm trong côngviệc tương tự tính theobảng lý lịch, kinhnghiệm chuyên mônnhà thầu kê khai* Lưuý: Tài liệu chứng minh(Trường hợp nhà thầuđược mời vào thươngthảo hợp đồng và đốichiếu hồ sơ) gồm:1/Văn bằng và chứng chỉtheo yêu cầu.2/ Tàiliệu chứng minh từnglàm quản lý chung:Hợp đồng in mà cánhân đảm nhận chứcdanh quản lý chung;Biên bản nghiệm thuhoàn thành có tên vàchữ ký của Cá nhânđảm nhận chức danhquản lý chung hoặcvăn bản xác nhận củachủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ tráchchế bản in | 2 | - Có trình độ Đại họctrở lên thuộc chuyênngành: Kỹ thuật inhoặc tương đương.- Đãphụ trách khâu chế bảnin của ít nhất 01 hợpđồng tương tự.Ghichú:Tổng số năm kinhnghiệm được tính theovăn bằng tốt nghiệpđại học và Số nămkinh nghiệm trongcông việc tương tự tínhtheo bảng lý lịch, kinhnghiệm chuyên mônnhà thầu kê khai* Lưuý: Tài liệu chứng minh(Trường hợp nhà thầuđược mời vào thươngthảo hợp đồng và đốichiếu hồ sơ)gồm:1/Văn bằng vàchứng chỉ theo yêucầu.2/ Tài liệu chứngminh từng phụ tráchchế bản in: Hợp đồngin mà cá nhân đảmnhận chức danh quảnlý chung; Biên bảnnghiệm thu hoàn thànhcó tên và chữ ký củaCá nhân đảm nhậnchức danh phụ tráchchế bản in hoặc vănbản xác nhận của chủđầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ tráchinvà thành phẩm | 2 | - Có trình độ Đại họctrở lên thuộc chuyênngành: Kỹ thuật inhoặctương đương.- Đãphụtrách khâu in ấnvàhoàn thiện thànhphẩmcủa ít nhất 01hợpđồng tươngtự.Ghichú: Tổng sốnăm kinhnghiệm đượctính theovăn bằng tốtnghiệpđại học và Sốnămkinh nghiệmtrongcông việc tươngtự tínhtheo bảng lýlịch, kinhnghiệmchuyên mônnhà thầukê khai* Lưuý: Tàiliệu chứng minh(Trường hợp nhàthầuđược mời vàothươngthảo hợp đồngvà đốichiếu hồ sơ)gồm:1/Văn bằng vàchứng chỉtheo yêucầu.2/ Tàiliệu chứngminh từngphụ trách invà thànhphẩm : Hợpđồng inmà cá nhânđảm nhậnchức danhphụ trách invà thànhphẩm; Biênbản nghiệmthu hoànthành có tênvà chữ kýcủa Cá nhânđảm nhậnchức danhphụ trách invà thànhphẩm hoặcvăn bản xácnhận củachủ đầu tư). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi