Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220114103-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 06:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Xây dựng TM và DV Trương Tiến Đạt |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220106197 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-08 16:35:00 đến ngày 2022-01-21 06:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,032,022,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là N=03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.800.000.000 (N x V = X = 5.400.000.000) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N=03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.800.000.000đ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=5.400.000.000đ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, kinh nghiệm trong lĩnh vực hoạt động xây dựng dân dụng lớn hơn hoặc bằng 5 năm, Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, có chứng nhận, Có chứng chỉ huấn luyện an toan lao động, vệ sinh lao động, kinh nghiệm trong lĩnh vực hoạt động xây dựng dân dụng lớn hơn hoặc bằng 5 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, kinh nghiệm trong lĩnh vực hoạt động xây dựng lớn hơn hoặc bằng 3 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề thuộc các bộ môn nề, mộc, sắt, cơ khí, điện, nước, sơn,… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông 7,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đầm bàn 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đầm bàn 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dầm dùi 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ >=05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Giàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Xây dựng TM và DV Trương Tiến Đạt |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa nhà làm việc, nhà tạm giữ, khu nhà trực ban, trực chiến và trang thiết bị cho Công an huyện Tuy Đức 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất. - Bản Scan màu từ bản gốc Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (nếu có), Bằng cấp chứng chỉ và hợp đồng lao động của các nhân sự chủ chốt, Tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc thiết bị thi công được huy động cho gói thầu, Hợp đồng tương tự + biên bản nghiệm thu + hóa đơn GTGT, Báo cáo tài chính năm 2018-2019-2020, Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai, Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử, Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, Bảng kê và hóa đơn GTGT chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng và các tài liệu liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của bộ phận thường trực tổ chức tư vấn: Công ty TNHH MTV Xây dựng TM&DV Trương Tiến Đạt
- Địa chỉ: TDP. 5, Phường Nghĩa Phú, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông.
+ Điện thoại: 0942.010.609 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Tuy Đức + Địa chỉ: Xã Đắk Búk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đăk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực tổ chức tư vấn: Công ty TNHH MTV Xây dựng TM&DV Trương Tiến Đạt - Địa chỉ: TDP. 5, Phường Nghĩa Phú, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại: 0942.010.609 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Tuy Đức + Địa chỉ: Xã Đắk Búk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đăk Nông |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn củ trên bề mặt tường cột, trụ | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 3.551,089 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 684,401 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 17,48 | m3 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 62,37 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 199,2 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 40,92 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 33,6 | m |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 9 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 9 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ trần | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 46,92 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 5,44 | m2 |
| 14 | Đục lỗ tường xây gạch, chiều dày tường | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 14 | 1lỗ |
| B | ||||
| 1 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 684,401 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 1.749,7277 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 3.253,94 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 981,55 | m2 |
| 5 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 62,37 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 93,65 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 40,92 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 199,2 | m2 |
| 9 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 7 | m2 |
| 11 | Làm tường lambris gỗ ván công nghiệp dày 1,2 cm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 117,82 | m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 13 | Gia công lắp dựng cửa nhôm SingFa | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 5,44 | m2 |
| 14 | Gia công lắp dựng trần tấm thạch cao 50x50 khung nổi | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 46,92 | m2 |
| 15 | Gia công lắp đặt Rèm màm cửa loại rèm cuốn cầu vòng | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 43,16 | m2 |
| 16 | Gia công lắp đặt Rèm màm san khấu loại rèm vải nhung | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 26,6 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống thoát tràn sê nô mái | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 14 | lổ |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 38 | cái |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 22 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 18 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 72 | bộ |
| 22 | Lắp đặt dây đơn | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 360 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 880 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 120 | m |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm ba | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 250 | m |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 9 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu xí xổm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 9 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 9 | bộ |
| 35 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt kệ kính | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 40 | Co cút các loại | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 65 | cái |
| 41 | Gia công lắp đặt tấm Compact ngăn tiểu | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 1 | 100m |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 4,028 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 2,6 | 100m2 |
| C | ||||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 2.174,7515 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 128,0085 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 5,032 | m3 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 58,2 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 140,5 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 40,01 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 17,5 | m |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 5 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ trần tôn lạnh | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 41,8 | m2 |
| D | ||||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 4,47 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 172,7085 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 953,1425 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 1.449,37 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 853,39 | m2 |
| 6 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 58,2 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 79,1 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 40,01 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 216 | m2 |
| 10 | Vệ sinh kính cửa, dán Decan toàn bộ kính cửa sổ, cửa đi | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 82,56 | m2 |
| 11 | Gia công lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng trần tấm thạch cao 50x50 khung nổi | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 41,8 | m2 |
| 13 | Hút hầm bể tự hoại | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 lần |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu xí xổm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt kệ kính | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt giá treo | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Gia công lắp đặt tấm Compact ngăn tiểu | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 0,55 | 100m |
| E | ||||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 640,1984 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 294,6584 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 75,408 | m2 |
| F | ||||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 640,1984 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 75,408 | m2 |
| G | ||||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 453,65 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| H | ||||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 403,25 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 205,86 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 197,39 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 50,4 | 1m2 |
| 5 | Lắp đặt chậu xí xổm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| I | ||||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 108,12 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 0,316 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 2,86 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| J | ||||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 108,12 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 117,44 | m2 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 9,32 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 9,32 | m2 |
| 6 | Gia công lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 3,16 | m2 |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 55 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm ba | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu xí xổm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 0,12 | 100m |
| K | ||||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 302,705 | m2 |
| L | ||||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 60,541 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 302,705 | m2 |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 250 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 150 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 85 | m |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm ba | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là N=03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.800.000.000 (N x V = X = 5.400.000.000) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N=03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.800.000.000đ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=5.400.000.000đ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, kinh nghiệm trong lĩnh vực hoạt động xây dựng dân dụng lớn hơn hoặc bằng 5 năm, Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, có chứng nhận, Có chứng chỉ huấn luyện an toan lao động, vệ sinh lao động, kinh nghiệm trong lĩnh vực hoạt động xây dựng dân dụng lớn hơn hoặc bằng 5 năm | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Trình độ Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, kinh nghiệm trong lĩnh vực hoạt động xây dựng lớn hơn hoặc bằng 3 năm | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân thi công | 10 | Có chứng chỉ nghề thuộc các bộ môn nề, mộc, sắt, cơ khí, điện, nước, sơn,… | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông 7,5 kW | Máy cắt bê tông 7,5 kW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm đầm bàn 1,0 kW | Máy đầm đầm bàn 1,0 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm dầm dùi 1,5 kW | Máy đầm dầm dùi 1,5 kW | 1 |
| 6 | Máy hàn 23 kW | Máy hàn 23 kW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ >=05 tấn | Ô tô tự đổ >=05 tấn | 1 |
| 9 | Giàn giáo thi công | Giàn giáo thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi