Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220114030-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220111840
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố, Ngân sách xã và một số nguồn vốnhợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-08 16:47:00 đến ngày 2022-01-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,169,999,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã thi công hoàn thành ≥ 01 công trình có bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên (được sử dụng bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước),có giá trị hợp đồng ≥ 1,6 tỷ VNĐ.- Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. Quyết định phê duyệt BC KTKT, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.2. Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư [Trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính….); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thực hiện hợp đồng] Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc, phải có hoá đơn GTGT xuất ra cho từng giai đoạn nghiệm thu.Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm:1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động không thời hạn với đơn vị.+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình XDDD cấp III trở lên.+ Chứng chỉ bồi dương nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Trung cấp lên thuộc một trong các chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động không thời hạn với đơn vị.+ Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động không thời hạn với đơn vị.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh môi trường.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động không thời hạn với đơn vị.+ Bằng tốt nghiệp với chuyên ngành phù hợp nêu trên.+ Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động không thời hạn với đơn vị.+ Bằng tốt nghiệp với chuyên ngành phù hợp nêu trên.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn Bậc 3/7 trở lên có danh sách, hợp đồng lao động và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị 250 ml
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150 ml
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng Nhà văn hóa thôn 7 Phú Xá
250 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố, Ngân sách xã và một số nguồn vốnhợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh , địa chỉ: Đường Trương Phúc Hùng, thôn 6, Xã Lộc Ninh, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lộc Ninh Địa chỉ: Đường Cao Thắng, xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0915133607
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty tư vấn thiết kế Lam Hồng; Công ty TNHH TVXD Kiến Trúc Xanh; Phòng Quản lý đô thị thành phố Đồng Hới - Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH TVXD Kiến Trúc Xanh - Tư vấn thẩm định E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty tư vấn thiết kế Lam Hồng


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh , địa chỉ: Đường Trương Phúc Hùng, thôn 6, Xã Lộc Ninh, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lộc Ninh Địa chỉ: Đường Cao Thắng, xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0915133607


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1 bản gốc và 1 bản sao toàn bộ các tài liệu đăng tải trong E-HSDT khi tiến hành thương thảo bao gồm: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), Giấy chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với thi công công trình dân dụng, Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về nghĩa vụ hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết ngày 30/9/2021, thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự , thiết bị….) năng lực kỹ thuật và các tài liệu liên quan khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lộc Ninh Địa chỉ: Đường Cao Thắng, xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0915133607
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Trí Thủy Chủ tịch UBND xã Lộc Ninh Điện thoại: 0915133607
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh Địa chỉ: Đường Trương Phúc Hùng, xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0915701433
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Lộc Ninh Địa chỉ: xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0915133607
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ nhà cũ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhư bản vẽ thi công kèm theo16,56m2
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mNhư bản vẽ thi công kèm theo113,088m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo1,3381m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư bản vẽ thi công kèm theo7,9854m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư bản vẽ thi công kèm theo8,432m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư bản vẽ thi công kèm theo28,9947m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,4541100m3
B Phần móng
1Đào móng 85% bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo1,3831100m3
2Đào móng cột 15% bằng thủ công, đất C3Như bản vẽ thi công kèm theo18,0031m3
3Đào móng đá 15% bằng thủ công, đất C3Như bản vẽ thi công kèm theo6,4046m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như bản vẽ thi công kèm theo0,5424100m3
5Lót cát móng đáNhư bản vẽ thi công kèm theo4,9536m3
6Bê tông lót móng, đá 2x4, M100Như bản vẽ thi công kèm theo14,4012m3
7Bê tông móng, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo25,9015m3
8Bê tông cổ móng, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo7,0259m3
9Bê tông giằng móng, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo7,8619m3
10Xây móng bằng đá hộc, dày Như bản vẽ thi công kèm theo73,3988m3
11Xây chèn móng biên bằng gạch 2 lỗ không nung, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo0,7101m3
12Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo19,0119m3
13Ván khuôn thép giằng móngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,6671100m2
14Ván khuôn thép móngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,512100m2
15Ván khuôn thép cổ móngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,8481100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2311tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2,6356tấn
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào móng)Như bản vẽ thi công kèm theo1,0892100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như bản vẽ thi công kèm theo1,1206100m3
20Trát chân móng chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo43,115m2
21Quét nước xi măng vào chân móngNhư bản vẽ thi công kèm theo43,115m2
C Phần thân
1Bê tông cột, chiều cao ≤6m, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo8,8704m3
2Bê tông dầm, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo17,5336m3
3Bê tông sàn, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo28,1097m3
4Bê tông lanh tô, giằng lan can, giằng mái, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo4,5447m3
5Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,3891tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo1,4072tấn
7Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,4647tấn
8Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo2,2746tấn
9Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo2,9118tấn
10Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng lan can, giằng mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0807tấn
11Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng lan can, giằng mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,4395tấn
12Xây tường gạch 2 lỗ câu gạch đặc không nung ngoài nhà, dày 22cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo33,8514m3
13Xây tường gạch 2 lỗ không nung trong nhà, dày 22cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo1,9404m3
14Xây tường bằng gạch 6 lỗ không nung, dày 15cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo22,3187m3
15Xây tường bằng gạch 2 lỗ không nung, dày 11cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo0,5744m3
16Xây tường thu hồi bằng gạch 6 lỗ không nung, dày 15cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo4,8696m3
17Xây trụ hiên gạch 2 lỗ không nung, cao ≤6m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo3,9372m3
18Gia công vì kèo thép hình, khẩu độ ≤12mNhư bản vẽ thi công kèm theo2,3116tấn
19Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mNhư bản vẽ thi công kèm theo2,3116tấn
20Gia công giằng mái thépNhư bản vẽ thi công kèm theo0,4026tấn
21Lắp dựng giằng thépNhư bản vẽ thi công kèm theo0,4026tấn
22Tăng đơ D16Như bản vẽ thi công kèm theo50cái
23Bulong D20Như bản vẽ thi công kèm theo16cái
24Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmNhư bản vẽ thi công kèm theo1,7193tấn
25Lắp dựng xà gồ thépNhư bản vẽ thi công kèm theo1,7193tấn
26Lợp mái tôn sóng màu dày 0.4mmNhư bản vẽ thi công kèm theo3,9801100m2
27Lợp tôn úp nốcNhư bản vẽ thi công kèm theo0,225100m2
28Làm máng tônNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0174100m2
29Ke chống bãoNhư bản vẽ thi công kèm theo1.194cái
30Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, ĐK 90mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,41100m
31Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 90mmNhư bản vẽ thi công kèm theo20cái
32Lắp đặt ống nhựa thông dầm, vòi tè, ĐK 42mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2275100m
33Lắp rọ sắt chắn rác D100Như bản vẽ thi công kèm theo8cái
34Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo186,9588m2
35Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo469,8272m2
36Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo64,9333m2
37Trát trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo121,986m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo146,1594m2
39Trát trần, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo255,5455m2
40Trát lanh tô, giằng lan can, giằng mái, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo54,885m2
41Quét Flinkote chống thấm sê nôNhư bản vẽ thi công kèm theo151,919m2
42Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo151,919m2
43Đắp phào đơn, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo148,16m
44Đắp phào kép, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo48,042m
45Đắp gờ móc nước, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo148,16m
46Bê tông nền, đá 2x4, M100Như bản vẽ thi công kèm theo31,5622m3
47Lát nền gạch Ceramic Vĩnh Thắng 600x600, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo316,8964m2
48Lát nền gạch chống trơn WC Ceramic Đồng Tâm 300x300mm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo15,8484m2
49Ốp tường phòng vệ sinh gạch Ceramic Catalan 300x600mm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo37,296m2
50Ốp chân tường gạch Ceramic Vĩnh Thắng, KT 120x600mmNhư bản vẽ thi công kèm theo14,9544m2
51Nhân công cắt gạch ốp chân tườngNhư bản vẽ thi công kèm theo14,9544m2
52Lát gạch Hạ Long màu đỏ bậc cấp, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo52,695m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo186,959m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo1.033,448m2
55Lắp dựng cửa đi nhôm XingfaNhư bản vẽ thi công kèm theo29,7m2
56Lắp dựng cửa sổ nhôm XingfaNhư bản vẽ thi công kèm theo37,08m2
57Lắp dựng vách kính nhôm XingfaNhư bản vẽ thi công kèm theo11,88m2
58SXLD hoa sắt cửa sổ 14x14x1.4mmNhư bản vẽ thi công kèm theo29,16m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo129,12941m2
60Gắn chữ "NHÀ VĂN HÓA THÔN PHÚ XÁ" bằng Alu màu đồngNhư bản vẽ thi công kèm theo1bộ
61Lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact, dày 12mm (khoán gọn)Như bản vẽ thi công kèm theo12,78m2
62Trần thạch cao thả Zinca khung xương 600x600mmNhư bản vẽ thi công kèm theo202,3804m2
63Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo1,5192100m2
64Ván khuôn thép dầm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo1,4616100m2
65Ván khuôn thép sàn mái, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo2,5554100m2
66Ván khuôn thép lanh tô, giằng lan can, giằng máiNhư bản vẽ thi công kèm theo0,5488100m2
67Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mNhư bản vẽ thi công kèm theo4,3188100m2
D Phần điện, chống sét
1Lắp đặt đèn túyp LED 2x18W - 220V - 1,2M ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo12bộ
2Lắp đặt đèn túyp LED 1x18W - 220V - 1,2M ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo2bộ
3Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 1x36W - 220V - 1,2M ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo7bộ
4Lắp đặt đèn LED áp trần vuông KT 170x170x38mm, 12W-220V EXONhư bản vẽ thi công kèm theo19bộ
5Lắp đặt quạt trần Điện Cơ 220V-70W sải cánh 1,4mNhư bản vẽ thi công kèm theo6cái
6Lắp đặt quạt treo tường 220V-50W Thái LanNhư bản vẽ thi công kèm theo10cái
7Lắp đặt quạt thông gió âm tường 220V-25W ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A/220V+hộp âm tường ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
9Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A/220V+hộp âm tường ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo5cái
10Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A/220V+hộp âm tường COMETNhư bản vẽ thi công kèm theo8cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V + hộp âm tường ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo18cái
12Lắp đặt automat 3 pha 3 cực 50A ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
13Lắp đặt automat 3 pha 3 cực 40A ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
14Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 32A ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
15Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 16A ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
16Lắp đặt hộp nhựa nối dây âm tường COMET, KT 110x110x80mmNhư bản vẽ thi công kèm theo36hộp
17Lắp đặt tủ điện tôn chìm KT 600x400x200mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1hộp
18Lắp đặt tủ điện tôn chìm KT 450x350x150mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1hộp
19Lắp đặt cáp CXV 4x16mm2 CADIVINhư bản vẽ thi công kèm theo25m
20Lắp đặt cáp CXV 4x10mm2 CADIVINhư bản vẽ thi công kèm theo1m
21Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 CADIVINhư bản vẽ thi công kèm theo290m
22Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 CADIVINhư bản vẽ thi công kèm theo450m
23Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 CADIVINhư bản vẽ thi công kèm theo800m
24Lắp đặt ống luồn chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmNhư bản vẽ thi công kèm theo120m
25Lắp đặt ống luồn nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmNhư bản vẽ thi công kèm theo50m
26Lắp đặt ống luồn chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmNhư bản vẽ thi công kèm theo437m
27Lắp đặt ống luồn nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmNhư bản vẽ thi công kèm theo188m
28Ty treo cáp chôn tường D16; L=400Như bản vẽ thi công kèm theo2bộ
29Kẹp ngưng cáp vào tyNhư bản vẽ thi công kèm theo2bộ
30Lắp đặt kim thu sét chủ động LIVA-CX 040Như bản vẽ thi công kèm theo1cái
31Lắp đặt cáp đồng trần bện 70mm2 thoát sétNhư bản vẽ thi công kèm theo32m
32Lắp đặt ống nhựa, ĐK 21mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,12100m
33Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16, dài 2,4mNhư bản vẽ thi công kèm theo5cọc
34Đào đất đặt tiếp địa bằng thủ công - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo7,21m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như bản vẽ thi công kèm theo0,072100m3
36Mối hàn CadweldNhư bản vẽ thi công kèm theo5mối
37Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 60mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,045100m
38Đai thắt Inox KT20x0,5 kèm khóa ngưngNhư bản vẽ thi công kèm theo3bộ
39Kẹp cáp vào sàn bê tôngNhư bản vẽ thi công kèm theo3bộ
40Kẹp cáp vào tường thu hồiNhư bản vẽ thi công kèm theo3bộ
41Lắp đặt hộp tôn kiểm tra điện trở KT 400x200x200mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1hộp
42Đầu cốt đồng S=70mm2Như bản vẽ thi công kèm theo0,310 đầu cốt
E Phần cấp thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 110mm, dày 5.3mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 76mm, dày 4.5mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,14100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 49mm, dày 3.5mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,05100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 27mm, dày 3mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,34100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 21mm, dày 3mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,05100m
6Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo3cái
7Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 27x21mmNhư bản vẽ thi công kèm theo3cái
8Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 27mmNhư bản vẽ thi công kèm theo8cái
9Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất ren trong, ĐK 21mmNhư bản vẽ thi công kèm theo14cái
10Lắp đặt cút nhựa 135° uPVC Đệ Nhất, ĐK 110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo3cái
11Lắp đặt cút nhựa 135° uPVC Đệ Nhất, ĐK 49mmNhư bản vẽ thi công kèm theo6cái
12Lắp đặt tê nhựa 90° uPVC, ĐK 27mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
13Lắp đặt tê nhựa 90° uPVC, ĐK 27x21mmNhư bản vẽ thi công kèm theo5cái
14Lắp đặt tê nhựa 135° uPVC, ĐK 110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo3cái
15Lắp đặt tê nhựa 135° uPVC, ĐK 76mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
16Lắp đặt tê nhựa 135° uPVC, ĐK 76x49mmNhư bản vẽ thi công kèm theo3cái
17Lắp đặt côn nhựa uPVC, ĐK 49x27mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
18Lắp đặt côn nhựa uPVC, ĐK 42x27mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
19Lắp đặt van khóa đồng, ĐK 49mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
20Lắp đặt van khóa đồng, ĐK 27mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
21Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 49mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
22Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera VI77Như bản vẽ thi công kèm theo3bộ
23Vòi xịt vệ sinh Viglacera VG826Như bản vẽ thi công kèm theo3bộ
24Lắp đặt hộp đựng giấy InoxNhư bản vẽ thi công kèm theo3cái
25Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera TT1Như bản vẽ thi công kèm theo2bộ
26Van xả tiểu nam Viglacera VG845Như bản vẽ thi công kèm theo2bộ
27Lắp đặt chậu rửa Viglacera VTL2+VI1Như bản vẽ thi công kèm theo2bộ
28Siphong giật congNhư bản vẽ thi công kèm theo2bộ
29Lắp đặt vòi rửa tay VG107Như bản vẽ thi công kèm theo2bộ
30Lắp đặt gương soi Ceasar M112Như bản vẽ thi công kèm theo2cái
31Lắp đặt bể nước Inox Tân Á 0,5m3Như bản vẽ thi công kèm theo1bể
32Lắp đặt van phao cơ D34Như bản vẽ thi công kèm theo1cái
33Lắp phễu thu sàn Inox D60Như bản vẽ thi công kèm theo2cái
34Giếng khoan (khoán gọn)Như bản vẽ thi công kèm theo1cái
35Máy bơm nước Lepono 1,1kWNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
36Đào móng bằng thủ công - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo0,38091m3
37Bê tông móng, đá 1x2, M150Như bản vẽ thi công kèm theo0,0846m3
38Xây hố đặt máy bơm bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo0,1562m3
39Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo2,8364m2
40Nắp đậy hố máy bơm bằng Inox 304 (khoán gọn)Như bản vẽ thi công kèm theo1cái
41Đào bể tự hoại 85% bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo0,1378100m3
42Đào bể tự hoại 15% bằng thủ công - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo2,43251m3
43Bê tông lót đáy bể tự hoại, đá 2x4, M100Như bản vẽ thi công kèm theo1,0781m3
44Xây bể gạch đặc không nung, VXM75Như bản vẽ thi công kèm theo5,5065m3
45Trát tường trong lần 1 dày 1,5cm, VXM75Như bản vẽ thi công kèm theo25,1594m2
46Trát tường trong lần 2 dày 1cm, VXM75Như bản vẽ thi công kèm theo25,1594m2
47Quét nước xi măng 2 nướcNhư bản vẽ thi công kèm theo25,1594m2
48Láng mặt bể chiều dày 2cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo6,2208m2
49Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0606tấn
50Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0084tấn
51Cốt thép giằng bể, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0205tấn
52Bê tông tấm đan đúc sẳn đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo0,715m3
53Bê tông giằng bể, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo0,2133m3
54Ván khuôn thép giằng bểNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0194100m2
55Ván khuôn thép tấm đanNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0438100m2
56Lắp đặt tấm đan đúc sẵn đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuNhư bản vẽ thi công kèm theo111cấu kiện
57Đổ lớp than củi dày 15cmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,124m3
58Đổ lớp than xỉ dày 15cmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,124m3
59Đổ lớp gạch vỡ 30x30 dày 15cmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,124m3
60Đổ lớp gạch vỡ 45x45 dày 15cmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,124m3
61Đổ lớp cát mịn dày 20cmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2m3
62Đổ lớp cát thô dày 30cmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,3m3
63Đổ lớp sỏi 1x2 dày 30cmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,3m3
64Đổ lớp sạn ngang 4x6 dày 30cmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,3m3
F Thiết bị
1Bình chữa cháy MT36bình
2Giá đựng bình2bình
3Bảng tiêu lệnh2bảng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã thi công hoàn thành ≥ 01 công trình có bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên (được sử dụng bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước),có giá trị hợp đồng ≥ 1,6 tỷ VNĐ.- Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. Quyết định phê duyệt BC KTKT, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.2. Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư [Trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính….); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thực hiện hợp đồng] Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc, phải có hoá đơn GTGT xuất ra cho từng giai đoạn nghiệm thu.Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm:1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động không thời hạn với đơn vị.+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình XDDD cấp III trở lên.+ Chứng chỉ bồi dương nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.55
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ Trung cấp lên thuộc một trong các chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động không thời hạn với đơn vị.+ Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động không thời hạn với đơn vị.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh môi trường.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.33
4 Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động không thời hạn với đơn vị.+ Bằng tốt nghiệp với chuyên ngành phù hợp nêu trên.+ Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.33
5 Cán bộ phụ trách thi công điện 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động không thời hạn với đơn vị.+ Bằng tốt nghiệp với chuyên ngành phù hợp nêu trên.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.33
6 Công nhân kỹ thuật 12 Bậc 3/7 trở lên có danh sách, hợp đồng lao động và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=7T2
2 Máy đào ≤0,8m31
3 Máy đầm cóc 70kg1
4 Máy trộn BT 250 ml1
5 Máy trộn vữa 150 ml1
6 Máy đầm bàn 1KW1
7 Máy đầm dùi 1,5KW2
8 Máy cắt gạch đá 1,7kw1
9 Máy khoan cầm tay 0,5KW1
10 Máy cắt uốn thép 5KW1
11 Máy hàn 23KW1
12 Máy bơm nước 1,5KW1
13 Máy vận thăng 0,8T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->