Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220114030-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220111840 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố, Ngân sách xã và một số nguồn vốnhợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-08 16:47:00 đến ngày 2022-01-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,169,999,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã thi công hoàn thành ≥ 01 công trình có bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên (được sử dụng bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước),có giá trị hợp đồng ≥ 1,6 tỷ VNĐ.- Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. Quyết định phê duyệt BC KTKT, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.2. Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư [Trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính….); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thực hiện hợp đồng] Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc, phải có hoá đơn GTGT xuất ra cho từng giai đoạn nghiệm thu.Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm:1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động không thời hạn với đơn vị.+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình XDDD cấp III trở lên.+ Chứng chỉ bồi dương nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Trung cấp lên thuộc một trong các chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động không thời hạn với đơn vị.+ Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động không thời hạn với đơn vị.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh môi trường.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động không thời hạn với đơn vị.+ Bằng tốt nghiệp với chuyên ngành phù hợp nêu trên.+ Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động không thời hạn với đơn vị.+ Bằng tốt nghiệp với chuyên ngành phù hợp nêu trên.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc 3/7 trở lên có danh sách, hợp đồng lao động và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 ml |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 ml |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng Nhà văn hóa thôn 7 Phú Xá 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố, Ngân sách xã và một số nguồn vốnhợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1 bản gốc và 1 bản sao toàn bộ các tài liệu đăng tải trong E-HSDT khi tiến hành thương thảo bao gồm: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), Giấy chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với thi công công trình dân dụng, Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về nghĩa vụ hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết ngày 30/9/2021, thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự , thiết bị….) năng lực kỹ thuật và các tài liệu liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Lộc Ninh
Địa chỉ: Đường Cao Thắng, xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
Điện thoại: 0915133607 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Trí Thủy Chủ tịch UBND xã Lộc Ninh Điện thoại: 0915133607 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh Địa chỉ: Đường Trương Phúc Hùng, xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0915701433 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Lộc Ninh Địa chỉ: xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0915133607 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ nhà cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 113,088 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,3381 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,9854 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,432 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như bản vẽ thi công kèm theo | 28,9947 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4541 | 100m3 |
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng 85% bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,3831 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột 15% bằng thủ công, đất C3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18,0031 | m3 |
| 3 | Đào móng đá 15% bằng thủ công, đất C3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,4046 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5424 | 100m3 |
| 5 | Lót cát móng đá | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,9536 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 2x4, M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,4012 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25,9015 | m3 |
| 8 | Bê tông cổ móng, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,0259 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,8619 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 73,3988 | m3 |
| 11 | Xây chèn móng biên bằng gạch 2 lỗ không nung, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,7101 | m3 |
| 12 | Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 19,0119 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép giằng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6671 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,512 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép cổ móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,8481 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2311 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,6356 | tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào móng) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,0892 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,1206 | 100m3 |
| 20 | Trát chân móng chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 43,115 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng vào chân móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 43,115 | m2 |
| C | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,8704 | m3 |
| 2 | Bê tông dầm, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17,5336 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 28,1097 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô, giằng lan can, giằng mái, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,5447 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3891 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,4072 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4647 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,2746 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,9118 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng lan can, giằng mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0807 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng lan can, giằng mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4395 | tấn |
| 12 | Xây tường gạch 2 lỗ câu gạch đặc không nung ngoài nhà, dày 22cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 33,8514 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch 2 lỗ không nung trong nhà, dày 22cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,9404 | m3 |
| 14 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ không nung, dày 15cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22,3187 | m3 |
| 15 | Xây tường bằng gạch 2 lỗ không nung, dày 11cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5744 | m3 |
| 16 | Xây tường thu hồi bằng gạch 6 lỗ không nung, dày 15cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,8696 | m3 |
| 17 | Xây trụ hiên gạch 2 lỗ không nung, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,9372 | m3 |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình, khẩu độ ≤12m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,3116 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,3116 | tấn |
| 20 | Gia công giằng mái thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4026 | tấn |
| 21 | Lắp dựng giằng thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4026 | tấn |
| 22 | Tăng đơ D16 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 50 | cái |
| 23 | Bulong D20 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | cái |
| 24 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,7193 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,7193 | tấn |
| 26 | Lợp mái tôn sóng màu dày 0.4mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,9801 | 100m2 |
| 27 | Lợp tôn úp nốc | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,225 | 100m2 |
| 28 | Làm máng tôn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0174 | 100m2 |
| 29 | Ke chống bão | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.194 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, ĐK 90mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,41 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 90mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa thông dầm, vòi tè, ĐK 42mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2275 | 100m |
| 33 | Lắp rọ sắt chắn rác D100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 186,9588 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 469,8272 | m2 |
| 36 | Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 64,9333 | m2 |
| 37 | Trát trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 121,986 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 146,1594 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 255,5455 | m2 |
| 40 | Trát lanh tô, giằng lan can, giằng mái, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 54,885 | m2 |
| 41 | Quét Flinkote chống thấm sê nô | Như bản vẽ thi công kèm theo | 151,919 | m2 |
| 42 | Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 151,919 | m2 |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 148,16 | m |
| 44 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 48,042 | m |
| 45 | Đắp gờ móc nước, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 148,16 | m |
| 46 | Bê tông nền, đá 2x4, M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 31,5622 | m3 |
| 47 | Lát nền gạch Ceramic Vĩnh Thắng 600x600, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 316,8964 | m2 |
| 48 | Lát nền gạch chống trơn WC Ceramic Đồng Tâm 300x300mm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15,8484 | m2 |
| 49 | Ốp tường phòng vệ sinh gạch Ceramic Catalan 300x600mm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 37,296 | m2 |
| 50 | Ốp chân tường gạch Ceramic Vĩnh Thắng, KT 120x600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,9544 | m2 |
| 51 | Nhân công cắt gạch ốp chân tường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,9544 | m2 |
| 52 | Lát gạch Hạ Long màu đỏ bậc cấp, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 52,695 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 186,959 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.033,448 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 29,7 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 37,08 | m2 |
| 57 | Lắp dựng vách kính nhôm Xingfa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,88 | m2 |
| 58 | SXLD hoa sắt cửa sổ 14x14x1.4mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 29,16 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 129,1294 | 1m2 |
| 60 | Gắn chữ "NHÀ VĂN HÓA THÔN PHÚ XÁ" bằng Alu màu đồng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 61 | Lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact, dày 12mm (khoán gọn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,78 | m2 |
| 62 | Trần thạch cao thả Zinca khung xương 600x600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 202,3804 | m2 |
| 63 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,5192 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn thép dầm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,4616 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn thép sàn mái, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,5554 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn thép lanh tô, giằng lan can, giằng mái | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5488 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,3188 | 100m2 |
| D | Phần điện, chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt đèn túyp LED 2x18W - 220V - 1,2M ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn túyp LED 1x18W - 220V - 1,2M ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 1x36W - 220V - 1,2M ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED áp trần vuông KT 170x170x38mm, 12W-220V EXO | Như bản vẽ thi công kèm theo | 19 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần Điện Cơ 220V-70W sải cánh 1,4m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường 220V-50W Thái Lan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường 220V-25W ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A/220V+hộp âm tường ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A/220V+hộp âm tường ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A/220V+hộp âm tường COMET | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V + hộp âm tường ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt automat 3 pha 3 cực 50A ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt automat 3 pha 3 cực 40A ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 32A ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 16A ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nhựa nối dây âm tường COMET, KT 110x110x80mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 36 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện tôn chìm KT 600x400x200mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt tủ điện tôn chìm KT 450x350x150mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt cáp CXV 4x16mm2 CADIVI | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp CXV 4x10mm2 CADIVI | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 CADIVI | Như bản vẽ thi công kèm theo | 290 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 CADIVI | Như bản vẽ thi công kèm theo | 450 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 CADIVI | Như bản vẽ thi công kèm theo | 800 | m |
| 24 | Lắp đặt ống luồn chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 120 | m |
| 25 | Lắp đặt ống luồn nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt ống luồn chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 437 | m |
| 27 | Lắp đặt ống luồn nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 188 | m |
| 28 | Ty treo cáp chôn tường D16; L=400 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 29 | Kẹp ngưng cáp vào ty | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét chủ động LIVA-CX 040 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cáp đồng trần bện 70mm2 thoát sét | Như bản vẽ thi công kèm theo | 32 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 21mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,12 | 100m |
| 33 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16, dài 2,4m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | cọc |
| 34 | Đào đất đặt tiếp địa bằng thủ công - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,2 | 1m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,072 | 100m3 |
| 36 | Mối hàn Cadweld | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | mối |
| 37 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 60mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,045 | 100m |
| 38 | Đai thắt Inox KT20x0,5 kèm khóa ngưng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | bộ |
| 39 | Kẹp cáp vào sàn bê tông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | bộ |
| 40 | Kẹp cáp vào tường thu hồi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt hộp tôn kiểm tra điện trở KT 400x200x200mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | hộp |
| 42 | Đầu cốt đồng S=70mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3 | 10 đầu cốt |
| E | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 110mm, dày 5.3mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 76mm, dày 4.5mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,14 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 49mm, dày 3.5mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 27mm, dày 3mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,34 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 21mm, dày 3mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,05 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 27x21mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất ren trong, ĐK 21mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa 135° uPVC Đệ Nhất, ĐK 110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa 135° uPVC Đệ Nhất, ĐK 49mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa 90° uPVC, ĐK 27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa 90° uPVC, ĐK 27x21mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa 135° uPVC, ĐK 110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa 135° uPVC, ĐK 76mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa 135° uPVC, ĐK 76x49mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa uPVC, ĐK 49x27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa uPVC, ĐK 42x27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa đồng, ĐK 49mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa đồng, ĐK 27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 49mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera VI77 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | bộ |
| 23 | Vòi xịt vệ sinh Viglacera VG826 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng giấy Inox | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera TT1 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 26 | Van xả tiểu nam Viglacera VG845 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa Viglacera VTL2+VI1 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 28 | Siphong giật cong | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa tay VG107 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt gương soi Ceasar M112 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt bể nước Inox Tân Á 0,5m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bể |
| 32 | Lắp đặt van phao cơ D34 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 33 | Lắp phễu thu sàn Inox D60 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 34 | Giếng khoan (khoán gọn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 35 | Máy bơm nước Lepono 1,1kW | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 36 | Đào móng bằng thủ công - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3809 | 1m3 |
| 37 | Bê tông móng, đá 1x2, M150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0846 | m3 |
| 38 | Xây hố đặt máy bơm bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1562 | m3 |
| 39 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,8364 | m2 |
| 40 | Nắp đậy hố máy bơm bằng Inox 304 (khoán gọn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 41 | Đào bể tự hoại 85% bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1378 | 100m3 |
| 42 | Đào bể tự hoại 15% bằng thủ công - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,4325 | 1m3 |
| 43 | Bê tông lót đáy bể tự hoại, đá 2x4, M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,0781 | m3 |
| 44 | Xây bể gạch đặc không nung, VXM75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,5065 | m3 |
| 45 | Trát tường trong lần 1 dày 1,5cm, VXM75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25,1594 | m2 |
| 46 | Trát tường trong lần 2 dày 1cm, VXM75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25,1594 | m2 |
| 47 | Quét nước xi măng 2 nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25,1594 | m2 |
| 48 | Láng mặt bể chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,2208 | m2 |
| 49 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0606 | tấn |
| 50 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0084 | tấn |
| 51 | Cốt thép giằng bể, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0205 | tấn |
| 52 | Bê tông tấm đan đúc sẳn đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,715 | m3 |
| 53 | Bê tông giằng bể, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2133 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép giằng bể | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0194 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thép tấm đan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0438 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11 | 1cấu kiện |
| 57 | Đổ lớp than củi dày 15cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,124 | m3 |
| 58 | Đổ lớp than xỉ dày 15cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,124 | m3 |
| 59 | Đổ lớp gạch vỡ 30x30 dày 15cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,124 | m3 |
| 60 | Đổ lớp gạch vỡ 45x45 dày 15cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,124 | m3 |
| 61 | Đổ lớp cát mịn dày 20cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2 | m3 |
| 62 | Đổ lớp cát thô dày 30cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3 | m3 |
| 63 | Đổ lớp sỏi 1x2 dày 30cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3 | m3 |
| 64 | Đổ lớp sạn ngang 4x6 dày 30cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3 | m3 |
| F | Thiết bị | |||
| 1 | Bình chữa cháy MT3 | 6 | bình | |
| 2 | Giá đựng bình | 2 | bình | |
| 3 | Bảng tiêu lệnh | 2 | bảng | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã thi công hoàn thành ≥ 01 công trình có bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên (được sử dụng bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước),có giá trị hợp đồng ≥ 1,6 tỷ VNĐ.- Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. Quyết định phê duyệt BC KTKT, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.2. Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư [Trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính….); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thực hiện hợp đồng] Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc, phải có hoá đơn GTGT xuất ra cho từng giai đoạn nghiệm thu.Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm:1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động không thời hạn với đơn vị.+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình XDDD cấp III trở lên.+ Chứng chỉ bồi dương nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ Trung cấp lên thuộc một trong các chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động không thời hạn với đơn vị.+ Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động không thời hạn với đơn vị.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh môi trường.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động không thời hạn với đơn vị.+ Bằng tốt nghiệp với chuyên ngành phù hợp nêu trên.+ Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công điện | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động không thời hạn với đơn vị.+ Bằng tốt nghiệp với chuyên ngành phù hợp nêu trên.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 12 | Bậc 3/7 trở lên có danh sách, hợp đồng lao động và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | >=7T | 2 |
| 2 | Máy đào | ≤0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | 70kg | 1 |
| 4 | Máy trộn BT | 250 ml | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | 150 ml | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | 1KW | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | 1,5KW | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | 1,7kw | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | 0,5KW | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | 5KW | 1 |
| 11 | Máy hàn | 23KW | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | 1,5KW | 1 |
| 13 | Máy vận thăng | 0,8T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi