Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp từ Km14+600 - cuối tuyến
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220108987-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 17:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây lắp từ Km14+600 - cuối tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20211075304 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-08 17:27:00 đến ngày 2022-01-28 17:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 90,210,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,800,000,000 VNĐ ((Một tỷ tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.125E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc đã hoàn thành phần lớn trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu) trong đó có thể hiện giá trị công việc xây lắp và tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục cầu BTCT DƯL móng cọc khoan nhồi, có mặt đường láng nhựa (trong trường hợp liên danh nếu nhà thầu không thi công hạng mục cầu BTCT DƯL thì không yêu có hạng mục cầu BTCT DƯL trong hợp đồng tương tự). + Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 64.000.000.000 VND.Ghi chú: Nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp IV trở lên, trong đó có giá trị xây lắp ≥ 64 tỷ đồng, có hạng mục cầu BTCT DƯL móng cọc khoan nhồi, có mặt đường láng nhựa hoặc Nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp IV trở lên, trong đó có giá trị xây lắp ≥ 64 tỷ đồng, có hạng mục mặt đường láng nhựa và 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục cầu BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi.Trường hợp nhà thầu liên danh: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 64.000.000.000 VND x % giá trị công việc đảm nhận trong liên danh.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 64.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên, ngành (chuyên ngành) xây dựng công trình giao thông hoặc ngành (chuyên ngành) môi trường (kỹ sư môi trường). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 2-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào bánh xích ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh xích |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh lốp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi ≥ 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu rung ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu rung |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu bánh thép ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh thép |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Thiết bị phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phun nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Mày toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mày toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Xây lắp từ Km14+600 - cuối tuyến Nâng cấp đường tỉnh 133 đoạn Km0 - Km21, huyện Tân Uyên 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | / Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. b/ Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2018, 2019, 2020 và kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán các năm 2018, 2019, 2020; - Về hợp đồng tương tự Nhà thầu nộp kèm: Hợp đồng; Quyết định phê duyệt dự án/báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc thiết kế kỹ thuật/thiết kế BVTC; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào khai thác sử dụng hoặc xác nhận đã hoàn thành đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận đã hoàn thành phần lớn của Chủ đầu tư/Ban QLDA. - Nhân sự chủ chốt tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực. - Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Nhà thầu phải đính kèm tài liệu để chứng minh chủ quyền của mình như: Đăng ký xe, máy hoặc hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua thiết bị, máy móc đã kê khai. Trường hợp đi thuê, phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và tài liệu chứng minh chủ quyền của bên cho thuê như trên. c/ Tài liệu đánh giá về kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại mục đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh Lai Châu
Địa chỉ: Phố Văn Tiến Dũng - Phường Tân Phong - Thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu. ĐT: 02133 876 952. Fax: 02133 791 545. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu. + Địa chỉ: Nhà B, TT Hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu. + Địa chỉ: Tầng 8, nhà B, TT Hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu. + ĐT: 02133 876 501 - Fax: 02133 876 437 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu. + Địa chỉ: Tầng 8, nhà B, TT Hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu. + ĐT: 02133 876 501 - Fax: 02133 876 437 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,5604 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường mở rộng - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,8714 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường mở rộng - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3425 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 348,7142 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.024,8804 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 303,5804 | 100m3 |
| 7 | Phá đá nền đường - Cấp đá IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.265,9498 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,4494 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,9658 | 100m3 |
| 10 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đá IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,259 | 100m3 |
| 11 | Đánh cấp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,6228 | 100m3 |
| 12 | Đào kết cấu cũ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,1982 | 100m3 |
| 13 | Đào đất không thích hợp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,5883 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 63,7388 | 100m3 |
| 15 | Xúc sỏi suối lên phương tiện vận chuyển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,8799 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển sỏi suối trong phạm vi 1800m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,8799 | 100m3 |
| 17 | Đắp sỏi suối | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,8799 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 229,0178 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 66,438 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất phạm vi ≤700m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38,5117 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,913 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất phạm vi 1100m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2633 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 452,2186 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 148,6462 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất phạm vi ≤700m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 224,1864 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 192,6914 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất phạm vi 1100m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0333 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 262,0332 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất phạm vi ≤500m - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60,3273 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất phạm vi ≤700m - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,0709 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,4461 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất phạm vi 1100m - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2777 | 100m3 |
| 33 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.314,2636 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.373,6898 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤500m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 504,2037 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤700m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 243,7023 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 190,7218 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đá trong phạm vi 1100m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,946 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất về đắp, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 68,5438 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất về đắp, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,471 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất về đắp, phạm vi ≤700m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,8223 | 100m3 |
| 42 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.736,075 | 100m3 |
| 43 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.314,2636 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Mặt đường | |||
| 1 | Đào kết cấu nền đường cũ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9358 | 100m3 |
| 2 | Hoàn trả kết cấu mặt đường cũ bằng đá dăm lớp dưới 30cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,1193 | 100m2 |
| 3 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,2252 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,9398 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường - Cấp đá IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,0548 | 100m3 |
| 6 | Đào xáo xới khuôn đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 76,9143 | 100m3 |
| 7 | Lu lèn lại khuôn đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 76,9143 | 100m3 |
| 8 | Bù vênh móng bằng đá dăm tiêu chuẩn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7267 | 100m3 |
| 9 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới 15cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 305,0772 | 100m2 |
| 10 | Móng đá dăm diêu chuẩn lớp trên 15cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 323,0106 | 100m2 |
| 11 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 323,0106 | 100m2 |
| C | Hạng mục: Rãnh hình thang | |||
| 1 | Đào móng rãnh - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.471,9896 | 1m3 |
| 2 | Rải Nilong lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 140,0026 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn rãnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 73,1088 | 100m2 |
| 4 | Bê tông rãnh M150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.471,9896 | m3 |
| D | Hạng mục: Rãnh hộp 0,4x0,6 | |||
| 1 | Ván khuôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,064 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,5533 | tấn |
| 3 | Bê tông lót móng M100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 78,8 | m3 |
| 4 | Bê tông rãnh M200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 315,2 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan M250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 102,44 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,8226 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan D | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,1976 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,9337 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 788 | 1cấu kiện |
| 10 | Vữa XMM100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6224 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,12 | m2 |
| E | Hạng mục: Hố ga | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2268 | 100m3 |
| 2 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,161 | tấn |
| 3 | Ván khuôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8432 | 100m2 |
| 4 | Bê tông hố ga M200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,49 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan D | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1202 | tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1378 | tấn |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1008 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan M250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m3 |
| 9 | Đắp cát | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | 1cấu kiện |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | 100m3 |
| F | Hạng mục: Cống tròn | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,3688 | 100m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,5656 | 100m3 |
| 3 | Đào móng - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0191 | 100m3 |
| 4 | Phá đá - Cấp đá IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,1091 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu cũ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 95,015 | m3 |
| 6 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,0593 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,9516 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,3688 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đá đổ đi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,0593 | 100m3 |
| 10 | San đá bãi thải | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,3688 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,0593 | 100m3 |
| 12 | Nhấc bỏ cống cũ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 61 | ống |
| 13 | Bê tông ống cống M200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,78 | m3 |
| 14 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,567 | tấn |
| 15 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1831 | tấn |
| 16 | Ván khuôn ống cống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,9048 | 100m2 |
| 17 | Đá dăm đệm móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 73,3133 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,5587 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng M150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 288,6402 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,9368 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tường M150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 103,9481 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống cống D1000 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 96 | ống |
| 23 | Lắp đặt ống cống D2000 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | ống |
| 24 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống D1000 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 96 | cống |
| 25 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống D2000 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cống |
| 26 | Vữa XMM100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,1451 | m3 |
| 27 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33,228 | m3 |
| 28 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 111,4933 | m3 |
| G | Hạng mục: Cống hộp 1x1 | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,6263 | 100m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,7801 | 100m3 |
| 3 | Đào móng - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,1976 | 100m3 |
| 4 | Phá đá móng - Cấp đá IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39,3941 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu cũ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 64,5 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,6263 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,26 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,1976 | 100m3 |
| 9 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,0391 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,0391 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,084 | 100m3 |
| 12 | San đá bãi thải | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,0391 | 100m3 |
| 13 | Đá dăm đệm móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 51,0864 | m3 |
| 14 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1469 | tấn |
| 15 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,3954 | tấn |
| 16 | Cốt thép ống cống,ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5032 | tấn |
| 17 | Ván khuôn ống cống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,7524 | 100m2 |
| 18 | Bê tông ống cống M250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 65,28 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cống hộp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 68 | cái |
| 20 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 318,24 | m2 |
| 21 | Vữa XMM100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,3877 | m3 |
| 22 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38,556 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3634 | tấn |
| 24 | Bê tông móng M200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,1248 | m3 |
| 25 | Cốt thép tấm đan D | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7477 | tấn |
| 26 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,3195 | tấn |
| 27 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8119 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan M200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,196 | m3 |
| 29 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 102 | tấm |
| 30 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,5305 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng M150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 114,8737 | m3 |
| 32 | Ván khuôn tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,2711 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tường M150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 76,1309 | m3 |
| 34 | Xây mái đá hộc, vữa XM M100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,7032 | m3 |
| 35 | Xếp đá khan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37 | m3 |
| 36 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,885 | 100m3 |
| H | Hạng mục: Cống thủy lợi | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0592 | 100m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4144 | 100m3 |
| 3 | Đào móng - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1184 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0592 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0593 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1185 | 100m3 |
| 7 | Đá dăm đệm móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8518 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2417 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường M150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,1209 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm chiều dày 28,6mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 315mm chiều dày 28,6mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,419 | 100m3 |
| I | Hạng mục: Kè bê tông | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0805 | 100m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2841 | 100m3 |
| 3 | Đào móng - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0805 | 100m3 |
| 4 | Phá đá móng - Cấp đá IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4844 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0805 | 100m3 |
| 6 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4844 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá đổ đi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4844 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0805 | 100m3 |
| 9 | San đá bãi thải | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4844 | 100m3 |
| 10 | Đá dăm đệm móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,44 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3972 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng M150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0116 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tường M150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38,99 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1008 | 100m |
| 16 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0224 | 100m3 |
| 17 | Đất sét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | 100m2 |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,12 | m2 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4138 | 100m3 |
| J | Hạng mục: Vuốt nối đường giao dân sinh | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,281 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1258 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4628 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2095 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2284 | 100m3 |
| 6 | Đào mặt đường cũ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6659 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7188 | 100m3 |
| 8 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới 10cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,8911 | 100m2 |
| 9 | Rải Nilong lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,8911 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường M200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 97,822 | m3 |
| K | Hạng mục: Tôn lượn sóng | |||
| 1 | Phá đá móng - Cấp đá IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,8 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,4738 | m3 |
| 3 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 659 | m |
| 4 | Tấm đầu, tấm cuối | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 5 | Trụ đỡ tôn lượn sóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 79 | cái |
| 6 | Trụ đỡ tôn lượn sóng (nền đá) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 260 | cái |
| 7 | Tôn lượn sóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 317 | tấm |
| 8 | Tấm thép đệm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 339 | cái |
| 9 | Tiêu phản quang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 339 | Bộ |
| 10 | Bu lông M16x35 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3.390 | cái |
| 11 | Bu lông M19x180 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 339 | cái |
| 12 | Ép cọc tôn lượn sóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 79 | trụ |
| L | Hạng mục: Cột Km, cọc H, cọc tiêu | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,104 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,733 | m3 |
| 3 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3216 | tấn |
| 4 | Ván khuôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5287 | 100m2 |
| 5 | Bê tông M200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,2269 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cọc, cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 127 | cái |
| 7 | Sơn phản quang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 58,491 | m2 |
| 8 | Tôn mạ kẽm dán phản quang (100x100mm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 242 | 1 cái |
| M | Hạng mục: Biển báo | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,6 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,6 | m3 |
| 3 | Cột biển báo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 53 | cái |
| 4 | Biển tam giác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 46 | cái |
| 5 | Biển báo phụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 46 | cái |
| 7 | Gương cầu lồi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| N | Hạng mục cầu Km19+338: Dầm chủ | |||
| 1 | Cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,7932 | tấn |
| 2 | Neo cáp dự ứng lực | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | đầu neo |
| 3 | Ống thép luồn cáp dự ứng lực, ĐK ≤80mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 474,92 | m |
| 4 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,4907 | tấn |
| 5 | Bê tông dầm cầu 40Mpa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 62,068 | m3 |
| 6 | Ván khuôn dầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 405,0888 | m2 |
| 7 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,968 | m3 |
| O | Hạng mục cầu Km19+338: Dầm ngang | |||
| 1 | Cốt thép, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0111 | tấn |
| 2 | Cốt thép, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7037 | tấn |
| 3 | Bê tông 30Mpa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,95 | m3 |
| 4 | Ván khuôn dầm ngang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4505 | 100m2 |
| P | Hạng mục cầu Km19+338: Bản mặt cầu, lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Cốt thép bản mặt cầu, lớp phủ mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0358 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu, lớp phủ mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,0473 | tấn |
| 3 | Bê tông 30Mpa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 51,87 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bản mặt cầu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3735 | 100m2 |
| 5 | Lớp phòng nước mặt cầu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 168 | m2 |
| Q | Hạng mục cầu Km19+338: Bản ván khuôn | |||
| 1 | Cốt thép bản ván khuôn D | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2742 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản ván khuôn D>10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8157 | tấn |
| 3 | Bê tông bản ván khuôn 20Mpa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,999 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2857 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt bản ván khuôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 75 | tấm |
| R | Hạng mục cầu Km19+338: Lan can tay vịn | |||
| 1 | Sản xuất lan can tay vịn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,9115 | tấn |
| 2 | Lắp đặt lan can tay vịn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,9115 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,9115 | tấn |
| 4 | Bulong chân cột lan can M22x650 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 84 | Bộ |
| 5 | Tiêu phản quang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Bộ |
| S | Hạng mục cầu Km19+338: Gối cầu, thép tấm đệm gối | |||
| 1 | Gối cầu cao su KT550x300x78 (Gối di động) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Gối cầu cao su KT550x300x78 (Gối cố định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| T | Hạng mục cầu Km19+338: Khe co giãn | |||
| 1 | Cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | tấn |
| 2 | Vữa Sikagrout | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,568 | m3 |
| 3 | Lắp đặt khe co giãn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m |
| U | Hạng mục cầu Km19+338: Neo dầm | |||
| 1 | Thép ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42 | kg |
| 2 | Thép D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,84 | kg |
| 3 | Thép D3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | kg |
| 4 | Vữa Sikagrout | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | m3 |
| 5 | Bi tum | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 66,8912 | kg |
| V | Hạng mục cầu Km19+338: Gờ chắn bánh | |||
| 1 | Cốt thép gờ chắn bánh, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7818 | tấn |
| 2 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6603 | 100m2 |
| 3 | Bê tông 30Mpa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,28 | m3 |
| W | Hạng mục cầu Km19+338: Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Hộp thu nước, lưới chắn rác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Thép hình, thép bản | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,92 | Kg |
| 3 | Bu lông M12 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt ống thép - Đường kính 150mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0665 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút thép - Đường kính 150mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| X | Hạng mục cầu Km19+338: Mố cầu | |||
| 1 | Cốt thép móng, mố, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5229 | tấn |
| 2 | Cốt thép móng, mố, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,2227 | tấn |
| 3 | Cốt thép móng, mố, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,4267 | tấn |
| 4 | Bê tông móng, mố, vữa 30Mpa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 384,9146 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, vữa 10Mpa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,383 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,0922 | 100m2 |
| Y | Hạng mục cầu Km19+338: Gờ chắn bánh mố cầu | |||
| 1 | Cốt thép gờ chắn bánh, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3168 | tấn |
| 2 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2798 | 100m2 |
| 3 | Bê tông gờ chắn bánh, 30Mpa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,334 | m3 |
| Z | Hạng mục cầu Km19+338: Bản quá độ | |||
| 1 | Cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0222 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,1514 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản quá độ, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2055 | tấn |
| 4 | Bê tông bản quá độ, 25Mpa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,96 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 67,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bản quá độ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1744 | 100m2 |
| 7 | ống nhựa PVC - Đường kính 70mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100m |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,34 | m2 |
| AA | Hạng mục cầu Km19+338: Cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0492 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,1867 | tấn |
| 3 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 84,8996 | m3 |
| 4 | Đập đầu cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,6725 | m3 |
| 5 | Xúc bê tông lên phương tiện vận chuyển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0667 | 100m3 |
| 6 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4942 | m3 |
| 7 | Ống thép D52,9/59,9 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,146 | 100m |
| 8 | Ống thép D106,5/113,5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,003 | 100m |
| AB | Hạng mục cầu Km19+338: Chân khay, tứ nón | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,5988 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,3287 | 100m2 |
| 3 | Đá dăm đệm móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,6228 | m3 |
| 4 | Bê tông móng 16Mpa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 84,273 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,4678 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, vữa 10Mpa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,7862 | m3 |
| 7 | Bê tông tứ nón 16Mpa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 70,717 | m3 |
| 8 | Cốt thép tứ nón, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7444 | tấn |
| 9 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0655 | 100m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | 100m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0954 | 100m3 |
| 12 | ống nhựa PVC - Đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,384 | 100m |
| 13 | Vải địa kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m2 |
| AC | Hạng mục cầu Km19+338: Mặt đường lòng mố | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,1915 | 100m3 |
| 2 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới 15cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m2 |
| 3 | Móng đá dăm diêu chuẩn lớp trên 15cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m2 |
| 4 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m2 |
| AD | Hạng mục cầu Km19+338: Bờ vây ngăn nước | |||
| 1 | Đắp bờ vây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,5486 | 100m3 |
| 2 | Đắp bao tải đất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 92,91 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,4776 | 100m3 |
| AE | Hạng mục cầu Km19+338: Mặt bằng thi công | |||
| 1 | Đào đất - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6523 | 100m3 |
| 2 | Đào đất - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,9568 | 100m3 |
| 3 | Đào đất - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6523 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,75 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,763 | 100m3 |
| AF | Hạng mục cầu Km19+338: Thi công mố | |||
| 1 | Đào san đất - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4289 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,5754 | 100m3 |
| 3 | Phá đá - Cấp đá IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,5733 | 100m3 |
| 4 | Đào móng - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,92 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 100m3 |
| 6 | Khoan tạo lỗ vào đất, ĐK lỗ khoan 1000mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 95,45 | m |
| 7 | Khoan tạo lỗ vào đá cấp IV, ĐK lỗ khoan 1000mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,05 | m |
| 8 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi, ống vách để lại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,0047 | tấn |
| 9 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi, ống vách thu hồi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3977 | tấn |
| 10 | Gỗ phục vụ thi công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,18 | 1m3 |
| 11 | Hố thế | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hố |
| 12 | Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,7702 | tấn |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ sàn đạo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,5405 | tấn |
| AG | Hạng mục cầu Km19+338: Bệ đúc dầm | |||
| 1 | Ván khuôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2668 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1695 | tấn |
| 3 | Bê tông, 20Mpa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,342 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,413 | m3 |
| 5 | Thép hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9765 | tấn |
| 6 | Tà vẹt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,068 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,342 | m3 |
| 8 | Xúc bê tông lên phương tiện vận chuyển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2834 | 100m3 |
| AH | Hạng mục cầu Km19+338: Thi công dầm ngang, lan can | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung dàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,151 | tấn |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung dàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,151 | tấn |
| AI | Hạng mục cầu Km19+338: Thi công nhịp | |||
| 1 | Lắp đặt dầm cầu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 dầm |
| 2 | Gỗ phục vụ thi công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36,5 | 1m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi công nhịp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,0673 | tấn |
| AJ | Hạng mục cầu Km19+338: Đường công vụ | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0265 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1858 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3193 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,0625 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1144 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4314 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1195 | 100m3 |
| AK | Hạng mục cầu Km19+338: Cầu công vụ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ cầu tạm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,0565 | tấn |
| 2 | Đào móng - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5477 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,728 | 100m3 |
| 4 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 46 | 1 rọ |
| 5 | Thép hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4072 | tấn |
| 6 | Xếp đá khan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,16 | m3 |
| 7 | Bê tông mũ mố 20Mpa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,4 | m3 |
| 8 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3776 | tấn |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1858 | 100m2 |
| 10 | Đào thanh thải | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,0625 | 100m3 |
| AL | Hạng mục cầu Km19+338: Phá bỏ tràn cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 316,0022 | m3 |
| 2 | Xúc bê tông lên phương tiện vận chuyển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,16 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông đổ đi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,16 | 100m3 |
| AM | Hạng mục cầu Km19+338: Nền đường đầu cầu | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,2406 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,7684 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5317 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0272 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36,1804 | 100m3 |
| 6 | Đào xáo xới khuôn đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2852 | 100m3 |
| 7 | Lu lèn lại khuôn đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2852 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3105 | 100m3 |
| 9 | Xúc sỏi suối lên phương tiện vận chuyển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,1168 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển sỏi suối trong phạm vi 1800m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,1168 | 100m3 |
| 11 | Đắp sỏi suối | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,1168 | 100m3 |
| AN | Hạng mục cầu Km19+338: Mặt đường đầu cầu | |||
| 1 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới 15cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,3802 | 100m2 |
| 2 | Móng đá dăm diêu chuẩn lớp trên 15cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,3802 | 100m2 |
| 3 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,3802 | 100m2 |
| AO | Hạng mục cầu Km19+338: Biển báo | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng M200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| AP | Hạng mục cầu Km19+338: Hộ lan mềm | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 3 | Tấm đầu, tấm cuối | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Trụ đỡ tôn lượn sóng (nền đá) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 5 | Tôn lượn sóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 56 | tấm |
| 6 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 112 | m |
| 7 | Tấm thép đệm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 8 | Tiêu phản quang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | Bộ |
| 9 | Bu lông M16x35 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 600 | cái |
| 10 | Bu lông M19x180 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| AQ | Hạng mục cầu Km19+338: Vận chuyển đổ thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất về đắp - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 58,4336 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,3482 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,547 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,2362 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,1314 | 100m3 |
| AR | Hạng mục cầu Km19+338: Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | mặt cắt |
| 2 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK Fi >80mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| AS | Hạng mục cầu Km19+338: Rãnh hộp | |||
| 1 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,288 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3726 | tấn |
| 3 | Bê tông lót móng M100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,6 | m3 |
| 4 | Bê tông rãnh nước M200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,4 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan M250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,98 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2815 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan D | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3034 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 46 | 1cấu kiện |
| AT | Hạng mục cầu Km19+338: Bậc nước | |||
| 1 | Đào đất - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,2 | 1m3 |
| 2 | Rải Nilong lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn bậc nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2264 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bậc nước, M200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,34 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0368 | 100m3 |
| AU | Hạng mục cầu Km19+338: Cống thủy lợi | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1236 | 100m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,371 | 100m3 |
| 3 | Đào móng - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1236 | 100m3 |
| 4 | Đá dăm đệm móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,89 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0888 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng M150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,04 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3762 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường M150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,12 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 500mm, chiều dày 55,8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 500mm, chiều dày 55,8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 11 | Lưới mắt cáo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m2 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3331 | 100m3 |
| AV | Hạng mục cầu Km20+896: Dầm chủ | |||
| 1 | Cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,7932 | tấn |
| 2 | Neo cáp dự ứng lực | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | đầu neo |
| 3 | Ống thép luồn cáp dự ứng lực, ĐK ≤80mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 474,92 | m |
| 4 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,4907 | tấn |
| 5 | Bê tông dầm cầu 40Mpa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 62,068 | m3 |
| 6 | Ván khuôn dầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 405,0888 | m2 |
| 7 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,968 | m3 |
| AW | Hạng mục cầu Km20+896: Dầm ngang | |||
| 1 | Cốt thép, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0111 | tấn |
| 2 | Cốt thép, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7037 | tấn |
| 3 | Bê tông 30Mpa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,95 | m3 |
| 4 | Ván khuôn dầm ngang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4505 | 100m2 |
| AX | Hạng mục cầu Km20+896: Bản mặt cầu, lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Cốt thép bản mặt cầu, lớp phủ mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0358 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu, lớp phủ mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,0473 | tấn |
| 3 | Bê tông 30Mpa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 51,87 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bản mặt cầu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3735 | 100m2 |
| 5 | Lớp phòng nước mặt cầu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 168 | m2 |
| AY | Hạng mục cầu Km20+896: Bản ván khuôn | |||
| 1 | Cốt thép bản ván khuôn D | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2742 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản ván khuôn D>10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8157 | tấn |
| 3 | Bê tông bản ván khuôn 20Mpa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,999 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2857 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt bản ván khuôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 75 | 1cấu kiện |
| AZ | Hạng mục cầu Km20+896: Lan can tay vịn | |||
| 1 | Sản xuất lan can tay vịn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,9852 | tấn |
| 2 | Lắp đặt lan can tay vịn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,9852 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,9852 | tấn |
| 4 | Bulong chân cột lan can M22x650 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 84 | Bộ |
| 5 | Tiêu phản quang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Bộ |
| BA | Hạng mục cầu Km20+896: Gối cầu, thép tấm đệm gối | |||
| 1 | Gối cầu cao su KT550x300x78 (Gối di động) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Gối cầu cao su KT550x300x78 (Gối cố định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| BB | Hạng mục cầu Km20+896: Khe co giãn | |||
| 1 | Cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | tấn |
| 2 | Vữa Sikagrout | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,568 | m3 |
| 3 | Lắp đặt khe co giãn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m |
| BC | Hạng mục cầu Km20+896: Neo dầm | |||
| 1 | Thép ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42 | kg |
| 2 | Thép D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,84 | kg |
| 3 | Thép D3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | kg |
| 4 | Vữa Sikagrout | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | m3 |
| 5 | Bi tum | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 66,8912 | kg |
| BD | Hạng mục cầu Km20+896: Gờ chắn bánh | |||
| 1 | Cốt thép gờ chắn bánh, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7818 | tấn |
| 2 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6603 | 100m2 |
| 3 | Bê tông 30Mpa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,28 | m3 |
| BE | Hạng mục cầu Km20+896: Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Hộp thu nước, lưới chắn rác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Thép hình, thép bản | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,92 | Kg |
| 3 | Bu lông M12 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt ống thép - Đường kính 150mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0665 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút thép - Đường kính 150mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| BF | Hạng mục cầu Km20+896: Mố cầu | |||
| 1 | Cốt thép móng, mố, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5917 | tấn |
| 2 | Cốt thép móng, mố, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,5387 | tấn |
| 3 | Cốt thép móng, mố, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,5703 | tấn |
| 4 | Bê tông móng, mố 30Mpa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 453,1746 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, vữa 10Mpa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,383 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,8522 | 100m2 |
| BG | Hạng mục cầu Km20+896: Gờ chắn bánh mố cầu | |||
| 1 | Cốt thép gờ chắn bánh, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3719 | tấn |
| 2 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3278 | 100m2 |
| 3 | Bê tông gờ chắn bánh 30Mpa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,122 | m3 |
| BH | Hạng mục cầu Km20+896: Bản quá độ | |||
| 1 | Cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0222 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,1514 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản quá độ, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2055 | tấn |
| 4 | Bê tông bản quá độ 25Mpa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,96 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 67,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bản quá độ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1744 | 100m2 |
| 7 | Ống nhựa PVC - Đường kính 70mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100m |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,34 | m2 |
| BI | Hạng mục cầu Km20+896: Cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1927 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,6086 | tấn |
| 3 | Bê tông cọc nhồi 30Mpa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 101,2603 | m3 |
| 4 | Đập đầu cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,6725 | m3 |
| 5 | Xúc bê tông lên phương tiện vận chuyển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0667 | 100m3 |
| 6 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5927 | m3 |
| 7 | Ống thép D52,9/59,9 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,946 | 100m |
| 8 | Ống thép D106,5/113,5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,403 | 100m |
| BJ | Hạng mục cầu Km20+896: Chân khay, tứ nón | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,6284 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,3435 | 100m2 |
| 3 | Đá dăm đệm móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,6783 | m3 |
| 4 | Bê tông móng 16Mpa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 84,8154 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,1161 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, vữa 10Mpa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,996 | m3 |
| 7 | Bê tông tứ nón 16Mpa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 95,976 | m3 |
| 8 | Cốt thép tứ nón, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,3674 | tấn |
| 9 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | 100m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0544 | 100m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | 100m3 |
| 12 | Ống nhựa PVC - Đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | 100m |
| 13 | Vải địa kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | 100m2 |
| BK | Hạng mục cầu Km20+896: Lòng mố | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,3104 | 100m3 |
| 2 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới 15cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m2 |
| 3 | Móng đá dăm diêu chuẩn lớp trên 15cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m2 |
| 4 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m2 |
| BL | Hạng mục cầu Km20+896: Bờ vây ngăn nước | |||
| 1 | Đắp bờ vây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8134 | 100m3 |
| 2 | Đắp bao tải đất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 82,31 | m3 |
| 3 | Đào đất - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,6365 | 100m3 |
| BM | Hạng mục cầu Km20+896: Mặt bằng thi công | |||
| 1 | Đào đất - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6625 | 100m3 |
| 2 | Đào đất - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,975 | 100m3 |
| 3 | Đào đất - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,9875 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,25 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,763 | 100m3 |
| BN | Hạng mục cầu Km20+896: Thi công mố | |||
| 1 | Đào đất - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1245 | 100m3 |
| 2 | Đào đất - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,2201 | 100m3 |
| 3 | Phá đá - Cấp đá IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,7126 | 100m3 |
| 4 | Đào móng - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,476 | 100m3 |
| 5 | Phá đá hố móng - Cấp đá IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,444 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 100m3 |
| 7 | Khoan tạo lỗ vào đất, ĐK lỗ khoan 1000mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 114,9 | m |
| 8 | Khoan tạo lỗ vào đá cấp IV, ĐK lỗ khoan 1000mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,1 | m |
| 9 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi, ống vách để lại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,8502 | tấn |
| 10 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi, ống vách thu hồi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3977 | tấn |
| 11 | Gỗ phục vụ thi công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,18 | 1m3 |
| 12 | Hố thế | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hố |
| 13 | Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,7238 | tấn |
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ sàn đạo trên cạn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41,4476 | tấn |
| BO | Hạng mục cầu Km20+896: Bệ đúc dầm | |||
| 1 | Ván khuôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2668 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1695 | tấn |
| 3 | Bê tông 20Mpa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,342 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,413 | m3 |
| 5 | Thép hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9765 | tấn |
| 6 | Tà vẹt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,068 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,342 | m3 |
| 8 | Xúc bê tông lên phương tiện vận chuyển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2834 | 100m3 |
| BP | Hạng mục cầu Km20+896: Thi công dầm ngang, lan can | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung dàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,151 | tấn |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung dàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,151 | tấn |
| BQ | Hạng mục cầu Km20+896: Thi công nhịp | |||
| 1 | Lắp đặt dầm cầu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 dầm |
| 2 | Gỗ phục vụ thi công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36,5 | 1m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi công nhịp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,0673 | tấn |
| BR | Hạng mục cầu Km20+896: Phá bỏ tràn cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 386,6906 | m3 |
| 2 | Xúc bê tông lên phương tiện vận chuyển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,8669 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông đổ đi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,8669 | 100m3 |
| BS | Hạng mục cầu Km20+896: Nền đường đầu cầu | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,9645 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,7595 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,5453 | 100m3 |
| 4 | Phá đá nền đường - Cấp đá IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 86,2126 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6303 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,4345 | 100m3 |
| 7 | Đào xáo xới khuôn đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,9153 | 100m3 |
| 8 | Lu lèn lại khuôn đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,9153 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,8074 | 100m3 |
| BT | Hạng mục cầu Km20+896: Mặt đường đầu cầu | |||
| 1 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới 15cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,4925 | 100m2 |
| 2 | Móng đá dăm diêu chuẩn lớp trên 15cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,4925 | 100m2 |
| 3 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,4925 | 100m2 |
| BU | Hạng mục cầu Km20+896: Hộ lan mềm | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| 3 | Tấm đầu, tấm cuối | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Trụ đỡ tôn lượn sóng (nền đá) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 5 | Tôn lượn sóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44 | tấm |
| 6 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 88 | m |
| 7 | Tấm thép đệm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 8 | Tiêu phản quang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48 | Bộ |
| 9 | Bu lông M16x35 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 480 | cái |
| 10 | Bu lông M19x180 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| BV | Hạng mục cầu Km20+896: Biển báo | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng M200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| BW | Hạng mục cầu Km20+896: Rãnh gia cố | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 46,1178 | 1m3 |
| 2 | Nilong | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,3812 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn rãnh gia cố | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,3059 | 100m2 |
| 4 | Bê tông rãnh M150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 46,1178 | m3 |
| BX | Hạng mục cầu Km20+896: Vận chuyển đổ thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất về đắp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,3754 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,7516 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,975 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đổ đi - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,6836 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 95,3692 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá đổ đi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 95,3692 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,4102 | 100m3 |
| 8 | San đá bãi thải | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 95,3692 | 100m3 |
| BY | Hạng mục cầu Km20+896: Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | 1 mặt cắt |
| 2 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK Fi >80mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| BZ | Hạng mục: Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Ván khuôn chân cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m2 |
| 2 | Bê tông M200 chân cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 3 | Ống nhựa D89 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 4 | Sơn phản quang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 134,1408 | m2 |
| 5 | Dây nhựa PVC 2 màu đỏ trắng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.800 | m |
| 6 | Cung cấp biển chữ nhật (S.507): BxH=25x210cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Cung cấp biển báo tam giác (W.245a, W.227,W203) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 8 | Cung cấp biển báo chữ nhật (442): BxH=140x80cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Thép hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,257 | tấn |
| 10 | Nhân công đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.800 | công |
| 11 | Bộ đàm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.125E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc đã hoàn thành phần lớn trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu) trong đó có thể hiện giá trị công việc xây lắp và tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục cầu BTCT DƯL móng cọc khoan nhồi, có mặt đường láng nhựa (trong trường hợp liên danh nếu nhà thầu không thi công hạng mục cầu BTCT DƯL thì không yêu có hạng mục cầu BTCT DƯL trong hợp đồng tương tự). + Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 64.000.000.000 VND.Ghi chú: Nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp IV trở lên, trong đó có giá trị xây lắp ≥ 64 tỷ đồng, có hạng mục cầu BTCT DƯL móng cọc khoan nhồi, có mặt đường láng nhựa hoặc Nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp IV trở lên, trong đó có giá trị xây lắp ≥ 64 tỷ đồng, có hạng mục mặt đường láng nhựa và 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục cầu BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi.Trường hợp nhà thầu liên danh: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 64.000.000.000 VND x % giá trị công việc đảm nhận trong liên danh.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 64.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Có bằng đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông và môi trường | 1 | Có bằng đại học trở lên, ngành (chuyên ngành) xây dựng công trình giao thông hoặc ngành (chuyên ngành) môi trường (kỹ sư môi trường). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Ô tô tự đổ | 8 |
| 2 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Ô tô tưới nước | 1 |
| 3 | Máy đào bánh xích ≥ 0,8 m3 | Máy đào bánh xích | 4 |
| 4 | Máy đào bánh lốp | Máy đào bánh lốp | 1 |
| 5 | Máy ủi ≥ 108 CV | Máy ủi | 2 |
| 6 | Lu rung ≥ 16 tấn | Lu rung | 1 |
| 7 | Lu bánh thép ≥ 6 tấn | Lu bánh thép | 3 |
| 8 | Thiết bị phun nhựa đường | Thiết bị phun nhựa đường | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Máy trộn bê tông | 5 |
| 10 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 11 | Mày toàn đạc điện tử | Mày toàn đạc điện tử | 1 |
| 12 | Cần cẩu ≥ 16 tấn | Cần cẩu | 1 |
| 13 | Thiết bị thí nghiệm | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi