Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220114435-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NGŨ KIÊN |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220114424 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-08 18:30:00 đến ngày 2022-01-18 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,046,313,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.069469E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.13E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.432.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.432.000.000 VND.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét, trong đó có tối thiểu các hạng mục san nền, cổng, tường rào, bể nước. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.432.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc các chuyên ngành kỹ thuật khác. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NGŨ KIÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Mở rộng trường Mầm non xã Ngũ Kiên, huyện Vĩnh Tường. Hạng mục: San nền, cổng, tường rào, bể nước và các hạng mục phụ trợ 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu Liên danh). - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý III/2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Văn bản xác nhận của cơ quan BHXH về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp BHXH của nhà thầu đến hết quý III/2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ BHXH theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Ngũ Kiên – Địa chỉ: Xã Ngũ Kiên, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Ngũ Kiên – Địa chỉ: Xã Ngũ Kiên, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc-đất cấp I (bao gồm cả vận chuyển đổ đi sau khi trừ đắp tận dụng) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 17,418 | 100m3 |
| 2 | Đất cấp 3 về đắp nền K90 (bao gồm cả mua và vận chuyển) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 6.619,6139 | m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 50,0844 | 100m3 |
| 4 | San đất trồng cây | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3,4836 | 100m3 |
| B | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng-đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1386 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,113 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0078 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0638 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0851 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,044 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,9571 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0344 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,2832 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0866 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0442 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1554 | tấn |
| 13 | Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,4289 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,6171 | m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0989 | 100m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0308 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1912 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,198 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,6335 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,2422 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0625 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1395 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1516 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3,1895 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,5907 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,2951 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 5,9944 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 5,5134 | m3 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 55,131 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 27,8575 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 44,6 | m |
| 32 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 34,499 | m2 |
| 33 | Ngói bò ốp đỉnh mái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 105,25 | Viên |
| 34 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 43,26 | m2 |
| 35 | Bộ chữ biển cổng inox mạ đồng, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 36 | Gia công hoa sắt Inox 304 cổng trường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 310,45 | Kg |
| 37 | Bản lề | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 18 | bộ |
| 38 | Bánh xe thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 5 | bộ |
| 39 | Lưỡi mác đúc sãn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 58 | cái |
| 40 | Chốt ngang, chốt đứng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 41 | Khóa cổng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 15,366 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 39,7285 | m2 |
| C | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng hàng rào-đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,403 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,4677 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 8,3039 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 22,6826 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 30,9053 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4,1207 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,2497 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0527 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,3422 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 6,0155 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 15,8805 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 8,9976 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 415,606 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 102,3705 | m2 |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 496,88 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 517,9765 | m2 |
| D | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4,7279 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,2456 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 10,5524 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 21,1048 | m3 |
| 5 | Bê tông thành bể, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 37,967 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn bể, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 21,0203 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4,4176 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn sàn bể | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,9202 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1261 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3,1278 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,8225 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4,1005 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,2584 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1167 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3,3677 | tấn |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 92,02 | m2 |
| 17 | SX lắp dựng nắp bể bịt tôn KT 750x750 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Thang thép fi16 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 10,0992 | Kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.069469E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.13E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.432.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.432.000.000 VND.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét, trong đó có tối thiểu các hạng mục san nền, cổng, tường rào, bể nước. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.432.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc các chuyên ngành kỹ thuật khác. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 1 |
| 6 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 1 |
| 7 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi