Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220114149-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211076774
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-08 19:57:00 đến ngày 2022-01-28 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 66,682,280,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1113E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng có công trình giao thông đường bộ (công trình đường cấp IV trở lên có các hạng mục: Nền, móng, mặt đường, gia cố mái ta luy, hệ thống thoát nước, hệ thống an toàn giao thông) và có công trình cầu đường bộ (công trình cầu cấp II trở lên, kết cấu cầu dầm Bê tông cốt thép dự ứng lực, chiều dài nhịp ≥ 35m; móng mố, trụ trên hệ cọc khoan nhồi D ≥1,2m) có giá trị hợp đồng ≥ 47 tỷ đồng;Hoặc:Đã hoàn thành 01 hợp đồng thi công xây dựng có công trình đường bộ cấp IV trở lên có các hạng mục: Nền, móng, mặt đường, gia cố mái ta luy, hệ thống thoát nước, hệ thống an toàn giao thông với giá trị hợp đồng ≥ 30 tỷ đồng và Đã hoàn thành 01 hợp đồng thi công xây dựng có công trình cầu cấp II trở lên, kết cấu cầu dầm Bê tông cốt thép dự ứng lực, chiều dài nhịp ≥ 35m; móng mố, trụ trên hệ cọc khoan nhồi D ≥1,2m với giá trị hợp đồng ≥ 17 tỷ đồng. (Các tài liệu chứng minh phải có hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biểu giá hợp đồng kèm theo được chứng thực, văn bản xác nhận hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn phải được Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư xác nhận được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 47.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: Phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu là liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II (hoặc cấp II).- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 10 năm;- Đã đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.- Đã đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp II trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường (nếu là liên danh thì Phó Chỉ huy trưởng công trường phải là người của thành viên liên danh).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II (hoặc cấp II) hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình giao thông cầu cấp II trở lên.- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 07 năm;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường hoặc Phó chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác hồ sơ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm;- Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã làm cán bộ phụ trách công tác hồ sơ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 05 năm;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cầu cấp II trở lên hoặc 02 công trình cầu cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 03 năm;- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có thời gian làm công tác thí nghiệm hoặc thi công xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trá́ch khối lượng, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành cầu/cầu đường;- Có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông tối thiểu 03 năm;- Đã phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật, vận hành máy
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải huy động tối thiểu 15 công nhân kỹ thuật có bằng cấp hoặc chứng chỉ đạo tạo nghề tương ứng tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan đá
- Đặc điểm thiết bị Tự hành
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan đá
- Đặc điểm thiết bị Cầm tay
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy san
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8T
- Số lượng tối thiểu 4
8-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 T
- Số lượng tối thiểu 10
9-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải cấp phối
- Đặc điểm thiết bị Tự hành
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
12-Trạm trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị >=60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu thiết kế bản vẽ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
14-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu thiết kế bản vẽ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
15-Hệ thống lao dầm (xe lao dầm)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu thiết kế bản vẽ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị 25T-40T
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu thiết kế bản vẽ thi công
- Số lượng tối thiểu 4
18-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu thiết kế bản vẽ thi công
- Số lượng tối thiểu 4
19-Kích
- Đặc điểm thiết bị 250T-500T
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cầu Bản Đe (Sông Gâm) và đường kết nối Quốc lộ 34 - xã Quảng Lâm, xã Thạch Lâm, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Số 083, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng (Tầng 3)
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng: Tầng 3, Trụ sở Trung tâm hoạt động thanh thiếu nhi – Tỉnh đoàn Cao Bằng, Tổ 1, Km4 Phường Đề Thám, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063.858.506; Fax: 02063.854.050
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn khảo sát, lập báo cáo nghiên cứu khả thi: Liên danh công ty TNHH tư vấn thiết kế công trình 136 - Công ty cổ phần tư vấn kỹ thuật E&R (đã đổi tên thành Liên danh Công ty TNHH Tư vấn thiết kế công trình 136 - Công ty cổ phần Tư vấn kỹ thuật và Kiến trúc công trình giao thông) Địa chỉ: Công ty TNHH tư vấn thiết kế công trình 136: Số nhà 36A, tổ 1, phường Sông Hiến, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Công ty cổ phần tư vấn kỹ thuật E&R (nay là Công ty CP Tư vấn kỹ thuật và Kiến trúc công trình giao thông (A-ETC): Số 47-LK11B, Khu đô thị Mỗ Lao, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam; + Tư vấn khảo sát, thiết kế bản vẽ thi công: Liên danh Tư vấn đầu tư phát triển Cửa Đông - Tư vấn xây dựng công trình giao thông 2 (Địa chỉ: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư phát triển Cửa Đông: Ngõ 1, thôn Rọ Phải, xã Mai Pha, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam); Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng công trình giao thông 2: Số 278 Tôn Đức Thắng, phường Hàng Bột, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam) + Tư vấn thẩm tra thiết kế cầu: Công ty TNHH giao thông vận tải (địa chỉ: Trường ĐH Giao thông vận tải, phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Hà Nội. + Tư vấn lập HSMT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng (địa chỉ: Tổ 7, Phường Sông Hiến, TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng). + Thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Số 083, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng (Tầng 3)
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng: Tầng 3, Trụ sở Trung tâm hoạt động thanh thiếu nhi – Tỉnh đoàn Cao Bằng, Tổ 1, Km4 Phường Đề Thám, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063.858.506; Fax: 02063.854.050


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu chứng minh năng lực về tài chính, năng lực kinh nghiệm về hợp đồng tương tự; chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng: Tầng 3, Trụ sở Trung tâm hoạt động thanh thiếu nhi – Tỉnh đoàn Cao Bằng, Tổ 1, Km4 Phường Đề Thám, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063.858.506; Fax: 02063.854.050
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng: số 011 đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063.852.139
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KH và ĐT tỉnh Cao Bằng + Địa chỉ: Số 030, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 0206.3852182
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- UBND tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Số 011 - Đường Hoàng Đình Giong - Thành Phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.139. - Sở KH và ĐT tỉnh Cao Bằng + Địa chỉ: Số 030, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 0206.3852182 + Giám đốc Sở KH và ĐT, Điện thoại: 0982.113.686 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cầu Bản Đe
B Kết cấu phần trên
C Dầm I, L=35m (12 dầm)
1Bê tông dầm I 40MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT316,87m3
2Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT7,85m3
3Lắp đặt neo cáp DƯL (neo 9 tao 15.2mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT120cái
4ống thép luồn cáp DƯL D80/87Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT2.084,64m
5Lắp đặt cáp cường độ cao kéo sauTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT21,8254tấn
6Cốt thép dầm cầu CB240-T, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1,728tấn
7Cốt thép dầm cầu CB400-V, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT53,2327tấn
8Cốt thép dầm cầu CB400-V, D>18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,59tấn
9Thép bản đáy dầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1,0363tấn
10Lắp đặt thép bảnTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1,0363tấn
11Mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1.036,32kg
12SX, LD ván khuôn kim loại dầm cầu (dầm I)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT2.109,24m2
D Lớp phủ mặt cầu
1Bê tông lớp phủ mặt cầu 30Mpa độ chống thấm B8Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT75,08m3
2Cốt thép mặt cầu CB240-T, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT6,6483tấn
3Ván khuôn mặt đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,0144100m2
4Gỗ đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,03m3
5Ma títTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,02m3
E Dầm ngang
1Bê tông dầm ngang 30MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT30,87m3
2Cốt thép dầm ngang CB240-T, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,0224tấn
3Cốt thép dầm ngang CB400-V, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT2,8763tấn
4Cốt thép dầm ngang CB400-V, D>18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,5117tấn
5SX, LD Ván khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT2,4129100m2
F Bản mặt cầu, gờ lan can
1Bê tông bản mặt cầu 30MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT193,25m3
2Cốt thép bản mặt cầu CB240-T, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,1896tấn
3Cốt thép bản mặt cầu CB400-V, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT43,8333tấn
4Ván khuôn bản mặt cầu, bản liên tục nhiệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1,6708100m2
G Liên tục nhiệt
1Bê tông 30MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT16,34m3
2Cốt thép CB240-T, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,0166tấn
3Cốt thép CB400-V, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,3942tấn
4Cốt thép CB400-V, D>18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT6,5142tấn
5Ván khuôn bản mặt cầu, bản liên tục nhiệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,1344100m2
6Tấm đệm đàn hồi dày 5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT36,9m2
H Bản ván khuôn
1Bê tông bản ván khuôn 25MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT13,08m3
2Cốt thép bản ván khuôn CB240-T, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,1534tấn
3Cốt thép bản ván khuôn CB400-V, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1,871tấn
4SX, LD ván khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,4269100m2
5Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT306tấm
6Bốc xếp cấu kiện BTCT lên và xuống TLTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT306CK
7Vận chuyển cấu kiện BT từ bãi đúc đến vị trí thi công cự ly 200mTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT32,7tấn
I Gờ lan can
1Bê tông gờ lan can 30MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT43,32m3
2Cốt thép bản mặt cầu CB400-V, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT8,0276tấn
3Ván khuôn bản mặt cầu, bản liên tục nhiệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT2,7084100m2
4Lắp đặt ống nhựa D110/103.6Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1051m
J Tay vịn lan can
1Sản xuất thép lan canTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT5,8325tấn
2Thép đúcTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT4.398,04kg
3Lắp đặt thép lan canTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT10,2305tấn
4Mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT5.832,47kg
5Bulong M18, L=0,04mTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT72bộ
K Thoát nước mặt cầu
1Lắp đặt ống gang thoát nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT12m
2Ống nhựa PVC D162/150Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT44,41m
3SX thép bảnTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,2987tấn
4Lắp đặt thép bảnTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,2987tấn
5Nắp chắn rácTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT24cái
6Bu lông M10x50Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT192cái
L Khe co giãn
1Lắp đặt khe co giãn răng lượcTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT16m
2Khe co giãn dạng răng lược dịch chuyển 75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT16m
3Bê tông không co ngót 40MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT2,16m3
4SX thép bản, thép góc che gờ lan canTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT125,68kg
5Cốt thép mặt cầu CB240-T, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,0297tấn
6Cốt thép mặt cầu CB400-V, 10Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,761tấn
M Gối cầu
1Lắp đặt gối cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT24cái
2Gối cao su cố định KT (500x350x84)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT8cái
3Gối cao su cố định KT (500x350x86)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT16cái
4Thép bản đệm gốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1,0363tấn
5Mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1.036,32kg
6Keo Epoxy (2 lớp)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT6,6m2
N II - Kết cấu phần dưới
O Mố cầu
P Bệ kê gối, tường tai
1Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu 30Mpa trên cạn (CC)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,92m3
2Vữa không co ngótTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,16m3
3Cốt thép mố trụ cầu CB240-T, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,2875tấn
4SX, LD ván khuôn mố, trụ cầu bằng thép trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,142100m2
Q Tường thân, tường đầu
1Bê tông mố, trụ 30Mpa trên cạn (CC)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT140,5m3
2Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT5,6477tấn
3Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, D>18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1,9562tấn
4SX, LD ván khuôn mố, trụ cầu bằng thép trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT2,6586100m2
5Quét nhựa đường nóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT128,72m2
6Đắp vật liệu chọn lọc K98 lòng mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT454m3
7Đắp hạt thô thoát nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT89,12m3
8Ống PVC D315Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT32,061m
9Cút nối ống PVC D315Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT4cái
10Ống PVC D48/44,8Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT241m
11Vải địa kỹ thuậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT33,16m2
R Tường cánh, gờ lan can
1Bê tông mố, trụ 30Mpa trên cạn (CC)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT47,28m3
2Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT3,4935tấn
3Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, D>18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT3,3404tấn
4SX, LD ván khuôn mố, trụ cầu bằng thép trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT2,1276100m2
5Quét nhựa đường nóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT149,64m2
6Lắp đặt ống thoát nước PVC F100Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT221m
S Bệ mố
1Bê tông mố, trụ 30Mpa trên cạn (CC)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT196,82m3
2Bê tông 10MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT9,7m3
3Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT3,2571tấn
4Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, D>18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT5,675tấn
5SX, LD ván khuôn mố, trụ cầu bằng thép trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1,16100m2
6Quét nhựa đường nóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT183,8m2
T Trụ cầu
U Tường tai, bệ kê gối
1Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu 30Mpa dưới nước (CC)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT2,12m3
2Vữa không co ngótTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,34m3
3Cốt thép móng mố, thân mố, mũ mố CB240-T, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,5937tấn
4SX, LD ván khuôn mố, trụ cầu bằng thép dưới nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,3148100m2
V Xà mũ trụ
1Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu 30Mpa dưới nước (CC)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT66,14m3
2Cốt thép móng mố, thân mố, mũ mố CB400-V, 10Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT3,9651tấn
3Cốt thép móng mố, thân mố, mũ mố CB400-V, D>18mm (dưới nước)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT3,9582tấn
4SX, LD ván khuôn mố, trụ cầu bằng thép dưới nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,9864100m2
W Thân trụ
1Bê tông mố, trụ cầu 30Mpa dưới nước (CC)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT50,88m3
2Cốt thép móng mố, thân mố, mũ mố CB400-V, 10Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT2,6438tấn
3Cốt thép móng mố, thân mố, mũ mố CB400-V, D>18mm (dưới nước)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT6,6391tấn
4SX, LD ván khuôn mố, trụ cầu bằng thép dưới nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1,1308100m2
X Giằng thân trụ
1Bê tông mố, trụ cầu 30Mpa dưới nước (CC)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT38,32m3
2Bê tông 10MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1,12m3
3Cốt thép móng mố, thân mố, mũ mố CB400-V, 10Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,4936tấn
4Cốt thép móng mố, thân mố, mũ mố CB400-V, D>18mm (dưới nước)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT3,4529tấn
5SX, LD ván khuôn mố, trụ cầu bằng thép dưới nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,5276100m2
Y Khối chống chuyển vị
1Bê tông mố, trụ cầu 30Mpa dưới nước (CC)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT2,4m3
2Tấm cao su dày 20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT5,76m2
3Thép bảnTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,05tấn
4Lắp đặt thép bảnTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,05tấn
5BitumTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,012m3
6Cốt thép móng mố, thân mố, mũ mố CB240-T, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,0222tấn
7Cốt thép móng mố, thân mố, mũ mố CB400-V, 10Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,6532tấn
8Cốt thép móng mố, thân mố, mũ mố CB400-V, D>18mm (dưới nước)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,103tấn
9Mạ kẽm thép D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT103,01kg
10SX, LD ván khuôn mố, trụ cầu bằng thép dưới nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,1632100m2
Z Cọc khoan nhồi D1m (trên cạn)
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép CKN DTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1,2818tấn
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép CKN 10Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,0918tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép CKN D>18mm trên cạn nối thép bằng hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT13,753tấn
4Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (DTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT38,7761m3
5Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (DTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT47,1239m3
6Bơm vữa XM lấp đầy ống siêu âm cọc KN trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1,4m3
7Ống thép D59,9/63,9Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT2,676100m
8Ống thép D107,5/113,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1,248100m
9Cút nối bằng thép D61/57Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT40cái
10Cút nối bằng thép D117,5/113,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT15cái
11SX thép cữ định vị (1,394kg/cái)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,3067tấn
12Lắp đặt thép cữ định vịTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,3067tấn
13Bịt đầu ống A4Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT40cái
14Bịt đầu ống A3Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT20cái
AA Cọc khoan nhồi D1,8m (dưới nước)
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép CKN dưới nước, nối thép bằng cóc nốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT32,3858tấn
2Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (D>1000) dưới nước - trong ống váchTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT175,36m3
3Bơm vữa XM lấp đầy ống siêu âm cọc KN dưới nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1,72m3
4Ống thép D59,9/63,9Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT3,4224100m
5Ống thép D107,5/113,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1,6392100m
6Cút nối bằng thép D61/57Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT48cái
7Cút nối bằng thép D117,5/113,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT48cái
8Cóc nối M16, L=0.333 ( loại C2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT256bộ
9SX thép cữ định vị (1,394kg/cái)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,6246tấn
10Lắp đặt thép cữ định vịTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,6246tấn
11Bịt đầu ống A4Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT16cái
12Bịt đầu ống A3Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT32cái
AB Bản quá độ
1Bê tông bản dẫn 25MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT53,1m3
2Bê tông 10Mpa tạo phẳng móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT12,58m3
3Cốt thép bản dẫn CB240-T, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,0249tấn
4Cốt thép bản dẫn CB400-V, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT3,3819tấn
5Cốt thép bản dẫn CB400-V, D>18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT7,2271tấn
6Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,3262100m2
7Lắp đặt ống thoát nước PVC F70Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT12,81m
8Bitum chét kheTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,05m3
9Xơ đay tẩm nhựa đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,3888m3
10Quét nhựa đường nóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT54,91m2
AC Tứ nón
1Bê tông tường chắn 16MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT49,9m3
2Ván khuôn tường chắnTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,906100m2
3Đá hộc xây tứ nón vữa XM M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT55,78m3
4Đệm đá dăm đầm chặtTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT19,16m3
5Đào đất thi công chân khay bằng máy đàoTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT7,3988100m3
6Đắp đất tứ nón K90 (đất tận dụng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT5,6639100m3
7Ống PVC D48/44,8 L=1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT261m
8Đá hộc xếp khanTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT32,8m3
9Vải địa kỹ thuật không dệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT15,12m2
10Đóng cọc tre LTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT66,55100m
AD III - Mặt đường lòng mố
AE Mặt đường làm mới trong lòng mố M0
1Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,408100m2
2Tưới nhũ tương thấm bám t/c 1,0kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,408100m2
3Lớp móng trên CPĐD loại 1 (dày 15cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,0612100m3
4Lớp móng dưới CPĐD loại 2 (dày 16cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,0653100m3
AF Mặt đường làm mới trong lòng mố M3
1Bê tông mặt đường M300# dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT8,976m3
2Rải giấy dầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,408100m2
3Lớp móng trên CPĐD loại 1 (bù vênh dày tb 18cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,0734100m3
AG IV - Khối lượng thi công
AH Bệ đúc dầm
1Bê tông 25Mpa bệ đúc dầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT9,39m3
2Đá dăm đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT9,55m3
3Cốt thép bệ đúc dầm DTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,0263tấn
4Cốt thép bệ đúc dầm DTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,4858tấn
5Cốt thép bệ đúc dầm D>18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,0796tấn
6Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,2631100m2
7Phá dỡ bệ đúc dầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT9,39m3
8Vận chuyển đất đổ bãi thải đi cự ly 1kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,0939100m3
9San đất bãi thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,0939100m3
AI Mặt bằng công trường
1San đầm đất mặt bằng công trường (bãi đúc)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT6,08100m3
2Vận chuyển đất đào đường tận dụng sang đắp cự ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT6,08100m3
3Láng vữa XM 10Mpa (Xưởng gia công VL)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT250m2
4Đá dăm đệm mặt bằng công trường (bãi đúc, xưởng gia công VL và Bãi tập kết VL, M)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT96,9m3
5Đào CPĐD, đất đắp hoàn trả mặt bằng sau khi thi công xongTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1,044100m3
6Vận chuyển đất đổ bãi thải đi cự ly 1kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1,044100m3
7San đất bãi thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1,044100m3
8Hàng rào tônTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT2,14100m2
9Biển báo công trườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT2biển
10Nhân công đảm bảo giao thông 2.5/7 - nhóm ITheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT30công
11Ép cọc ván thép trên cạn (phần ngập đất)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT6,95100m
12Ép cọc ván thép trên cạn (phần không ngập đất)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT4,17100m
13Nhổ cọc ván thép trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT6,95100m
14Khấu hao cọc ván thép (1,17%*8+3,5%*1)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT82,29T
15Sản xuất nẹp ngang thép neoTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT4,8636tấn
16Khấu hao thép nẹp ngang, thép neo (KH 1,5%*8+5%*1)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT4,8636tấn
17Lắp dựng thép nẹp ngang, thép neoTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT4,8636tấn
18Tháo dỡ thép nẹp ngang, thanh neoTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT4,8636tấn
19Kiến trúc và nhổ hố thếTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT2hố
AJ Cống tạm D1000
1Bê tông ống cống 25MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT4,025m3
2Cốt thép ống cống CB240-T, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,4043tấn
3Ván khuôn cấu kiện BT đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,7947100m2
4Lắp đặt, tháo dỡ ống cống D1000, L=1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT23đoạn ống
AK Đường công vụ, đường nội bộ
1Cấp phối đá dăm loại 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT27,3m3
2Đào CPĐD, đất đắp hoàn trả mặt bằng sau khi thi công xongTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,273100m3
3Vận chuyển đất đổ bãi thải đi cự ly 1kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,273100m3
4San đất bãi thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,273100m3
AL Mố nhô
1Ép cọc ván thép trên cạn (phần ngập đất)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT4,392100m
2Ép cọc ván thép trên cạn (phần không ngập đất)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT3,288100m
3Nhổ cọc ván thép trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT4,392100m
4Khấu hao cọc ván thép (1,17%*9+3,5%*1)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT58,44T
5Sản xuất nẹp ngang khung chốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT6,21tấn
6Khấu hao thép nẹp ngang, khung chống (KH 1,5%*9+5%*1)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT6,21tấn
7Lắp dựng thép nẹp ngang, thanh chốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT6,21tấn
8Tháo dỡ thép nẹp ngang, thanh chốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT6,21tấn
AM Tấm BTXM 20Mpa
1BT tấm bản 20MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT7,2m3
2Cốt thép bản kê CB240-T, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,0111tấn
3Cốt thép bản kê CB400-V, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,8816tấn
4SX, LD ván khuôn tấm bê tông, bản ván khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,167100m2
5Lắp đặt cấu kiện BT bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT18tấm
6Cốt thép thanh neo CB400-V D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,5261tấn
7Đắp đất mặt bằng thi công K90Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,8552100m3
8Vận chuyển đất đào đường tận dụng sang đắp cự ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,9407100m3
9Kiến trúc và nhổ hố thếTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT2hố
AN Cầu cấp bê tông
1Đóng cọc thép hình dưới nước L>10m (phần ngập đất)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,302100m
2Đóng cọc thép hình dưới nước L>10m (phần không ngập đất)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,138100m
3Nhổ cọc thép hình, thép ống dưới nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,302100m
4Khấu hao cọc thép hình H350 (1,17%*6+3,5%*1)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT5,94T
AO Thép cầu cấp bê tông
1Sản xuất thép cầu cấp bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT67,6894tấn
2Khấu hao hệ đà giáo thép hình (KH 1,5%*6+5%*1)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT67,6894tấn
3Lắp dựng hệ đà giáo dưới nước (LC 1 lần)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT67,6894tấn
4Tháo dỡ đà giáo thi công dưới nước (LC 1 lần)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT67,6894tấn
5Neo dưới sôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT20cái
6Bê tông 10Mpa tạo phẳng móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT2,07m3
AP Tấm BTXM 25Mpa
1BT tấm bản 25MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT3,9m3
2Cốt thép bản kê CB240-T, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,455tấn
3SX, LD ván khuôn tấm bê tông, bản ván khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,0455100m2
4Lắp đặt cấu kiện BT bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT52tấm
AQ Thi công mố M0 và M3
1Đào san đất tạo mặt bằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT10,6578100m3
2San đầm đất mặt bằng công trườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT2,9034100m3
3Khoan sét, cát, sỏi sạn tạo lỗ để hạ ống vách đ.kính 1.0mTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT105m
4Khoan tạo lỗ để hạ ống vách đ.kính 1.0m đá C2Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT29,8m
5Vận chuyển đất đổ bãi thải đi cự ly 1kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1,0587100m3
6Sản xuất ống vách (KH 1,17%*5)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT3,22tấn
7Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT2Cọc
8Thí nghiệm cọc KN bằng phương pháp siêu âmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT30Mặt cắt
9Đập đầu cọc BTCT (trên cạn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT10,2m3
10Vận chuyển đất đổ bãi thải đi cự ly 1kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,102100m3
11Bơm dụng dịch Polymer chống sụt (trên cạn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT108,23m3
12Khoan kiểm tra địa tầng dưới mũi cọc trên cạn - khoan đất đá cấp I-III độ sâu 0-30m - không lấy mẫuTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT74,3m
13Khoan kiểm tra địa tầng dưới mũi cọc trên cạn - khoan đất đá cấp VII-VIII độ sâu 0-30m - không lấy mẫuTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT56,06m
14Thí nghiệm PDA DTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1cọc
AR Đoạn cọc nối thí nghiệm PDA
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép CKN DTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,0422tấn
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép CKN 10Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,1537tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép CKN D>18mm trên cạn nối thép bằng hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,0261tấn
4Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (DTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT2,34m3
5Bơm vữa XM lấp đầy ống siêu âm cọc KN trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,04m3
6Ống thép D59,9/63,9Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,0596100m
7Ống thép D107,5/113,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,0298100m
8Cút nối bằng thép D61/57Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT2cái
9Cút nối bằng thép D117,5/113,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1cái
10SX thép cữ định vịTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,0112tấn
11Lắp đặt thép cữ định vịTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,0112tấn
AS Vòng vây cọc ván thép mố M0
1Ép cọc ván thép trên cạn (phần ngập đất)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT3,927100m
2Ép cọc ván thép trên cạn (phần không ngập đất)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,153100m
3Nhổ cọc ván thép trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT3,927100m
4Khấu hao cọc ván thép (1,17%*2+3,5%*1)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT30,9T
5Đóng cọc thép hình trên cạn LTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,539100m
6Đóng cọc thép hình trên cạn (phần không ngập đất)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,021100m
7Nhổ cọc thép hình, thép ống trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,539100m
8Khấu hao cọc thép hình 2I300 (1,17%*2+3,5%*1)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT4,39T
9Sản xuất nẹp ngang khung chốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1tấn
10Khấu hao thép nẹp ngang, khung chống (KH 1,5%*2+5%*1)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1tấn
11Lắp dựng thép nẹp ngang, thanh chống (LC 1 lần)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1tấn
12Tháo dỡ thép nẹp ngang, thanh chốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1tấn
AT Thi công móng
1Đào đất móng mố đất cấp 3 bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT14,8624100m3
AU Đắp đất bù hố móng
1Đắp đất bằng đầm cóc K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,957100m3
2Đắp đất móng bằng máy đầm 16T K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT2,2331100m3
AV Đất đào thừa sau khi tận dụng đắp bù hố móng
1Đắp đá chống xói bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT133,88m3
AW Thi công tường thân, tường cánh
AX Đà giáo định hình M0
AY Đà giáo định hình M3
1Sản xuất hệ đà giáo định hình (KH 1,5%*2+5%*2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT13,14tấn
2Lắp dựng hệ đà giáo YUKM trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT26,28tấn
3Tháo dỡ hệ đà giáo YUKM trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT26,28tấn
AZ Tấm BTXM 15Mpa KT 1,0x1.0x0,2 (LC 2 lần)
1BT tấm bản 16MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1,6m3
2SX, LD ván khuôn tấm bê tông, bản ván khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,064100m2
3Lắp đặt cấu kiện BT bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT16tấm
4Khấu hao gỗ thi công (*2/8)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1m3
5SX, lắp dựng, tháo dỡ gỗ thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT2m3
BA Thi công trụ T1, T2 (dưới nước)
BB Hệ sàn đạo thi công cọc khoan nhồi
1Đóng cọc thép hình dưới nước L>10mTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,32100m
2Đóng cọc thép hình dưới nước (phần không ngập đất)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT2,24100m
3Nhổ cọc thép hình, thép ống dưới nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,32100m
4Khấu hao cọc thép hình 2I300 (1,17%*2+3,5%*2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT13,18T
5Khoan sét, cát, sỏi sạn tạo lỗ để hạ ống vách đ.kính 1.8m - dưới nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT10,1m
6Khoan tạo lỗ để hạ ống vách đ.kính 1.8m đá C2 (dưới nước)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT19m
7Vận chuyển đất đổ bãi thải đi cự ly 1kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,7405100m3
8Sản xuất ống vách (để lại)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT19,64tấn
9Sản xuất ống vách (KH 1,17%*4)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT8,93tấn
10Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT4Cọc
11Thí nghiệm cọc KN bằng phương pháp siêu âmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT150Mặt cắt
12Đập đầu cọc BTCT (dưới nước)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT14,56m3
13Vận chuyển đất đổ bãi thải đi cự ly 1kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,1456100m3
14Khoan kiểm tra địa tầng dưới mũi cọc dưới nước- khoan đất đá cấp I-III độ sâu 0-30m - không lấy mẫuTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT4,6m
15Khoan kiển tra địa tầng dưới mũi cọc dưới nước- khoan đất đá cấp VII-VIII độ sâu 0-30m - không lấy mẫuTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT19,5m
16Thí nghiệm PDA DTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1cọc
BC Đoạn cọc nối thí nghiệm PDA
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép CKN dưới nước, nối thép bằng cóc nốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,3759tấn
2Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (D>1000) dưới nước - trong ống váchTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT9,57m3
3Bơm vữa XM lấp đầy ống siêu âm cọc KN trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,05m3
4SX, LD ván khuôn mố, trụ cầu bằng thép trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,1181100m2
5Ống thép D59,9/63,9Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,1504100m
6Ống thép D107,5/113,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,0752100m
7Cút nối bằng thép D59,9/63,9Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT4cái
8Cút nối bằng thép D117,5/113,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT2cái
9SX thép cữ định vịTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,0223tấn
10Lắp đặt thép cữ định vịTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,0223tấn
BD Thi công móng
1Sản xuất thép thùng chụpTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT25,91tấn
2Thép bản khấu hao hoàn toànTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT2,08T
3Khấu hao thép thùng chụp (1.5%*2+5%*2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT25,91tấn
4Lắp dụng thùng chụp dưới nước (LC 2 lần)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT55,98tấn
5Tháo dỡ thùng chụp dưới nước (LC 2 lần)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT51,82tấn
6Bê tông bịt đáy dưới nước 20MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT13,23m3
7Sản xuất thép khung chống, khung đứng và liên kếtTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT10,05tấn
8Khấu hao thép khung chống (1.5%*2+5%*2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT5,92tấn
9Khấu hao thép khung đứng và liên kết (1.5%*2+5%*1)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT4,13tấn
10Lắp dụng thùng chụp dưới nước (LC 2 lần)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT15,97tấn
11Tháo dỡ thùng chụp dưới nước (LC 2 lần)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT15,97tấn
BE Thi công tường thân, xà mũ
BF Đà giáo định hình Trụ T1
BG Đà giáo định hình Trụ T2
1Sản xuất hệ đà giáo định hình (KH 1,5%*2+5%*2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT18,64tấn
2Lắp dựng hệ đà giáo YUKM dưới nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT37,28tấn
3Tháo dỡ hệ đà giáo YUKM dưới nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT37,28tấn
BH Thi công nhịp
1Đá dăm đệm đường di chuyển dầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT68,8m3
2Kiến trúc và nhổ hố thếTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT4hố
BI Dầm I, L=35m
1Nâng hạ dầm cầu LTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT12dầm
2Di chuyển dầm cầu 33Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT12dầm/40m
3Lao dầm cầu 33Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT12dầm
BJ Thi công bản mặt cầu
BK Thép hình (LC 3 lần)
1Sản xuất hệ đà giáo thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT14,5293tấn
2Khấu hao hệ đà giáo thép hình (KH 1,5%*1.5+5%*3)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT14,5293tấn
3Lắp dựng hệ đà giáo trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT43,5879tấn
4Tháo dỡ đà giáo thi công trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT43,5879tấn
BL Thi công dầm ngang
BM Thép hình (LC 3 lần)
1Sản xuất hệ đà giáo thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT6,1845tấn
2Khấu hao hệ đà giáo thép hình (KH 1,5%*1.5+5%*3)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT6,1845tấn
3Lắp dựng hệ đà giáo trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT18,5534tấn
4Tháo dỡ đà giáo thi công trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT18,5534tấn
BN Phụ trợ thi công
1Lắp dựng xe lao dầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT80dầm
2Tháo dỡ kết cấu thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT80dầm
BO Lắp đặt tháo dỡ trạm trộn BTXM
1Đã dăm đệm mặt bằng lắp trạmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT34,2m3
2Láng vữa XM 10MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT342m2
3Cốt thép bệ trạm trộnTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1,31tấn
4Bê tông bệ trạm trộn 25MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT8,91m3
5Bê tông đệm móng M100 dày 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT4,05m3
6Thép bệ xiloTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1,11tấn
7Bê tông bệ xilo 25MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT7,2m3
8Bê tông đệm móng bệ xilo 10MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1,92m3
9Rọ đá 2x1x0,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT42rọ
10Đắp đất tạo đường cấp liệuTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,9266100m3
11Đào khai thác đất về đắpTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1,0193100m3
12Vận chuyển đất đắp cự ly 4,244kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1,0192m
13Cấp phối tạo đường cấp liệuTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,2736100m3
14Thép liên kết dày 12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,68tấn
15Lắp đặt thép liên kếtTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,68tấn
16Lắp đặt thiết bị trạm trộn KL tạm tínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT50tấn
17Tháo dỡ thiết bị trạm trộn KL tạm tínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT50tấn
BP NỀN, MẶT ĐƯỜNG KM0+132 - KM0+599.31 (ĐOẠN 1)
BQ Nền đường
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT86,0979m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT4.918,7642m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT32.723,1125m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT3.169,3097m3
5Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT14,6925m3
6Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan Fi 76mm - Cấp đá IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT22,0387m3
7Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT27,5484m3
BR Đào rãnh
1Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT19,338m3
2Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT158,848m3
3Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT55,1643m3
4Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT36,7312m3
BS Đắp đất
1Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT153,6664m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1.382,9977m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT180,4263m3
BT Cày xới và lu lèn tại chỗ
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1.034,9394m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1.034,9394m3
BU Điều phối đất đắp trong tuyến
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT705,2069m3
2Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300mTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT128,4674m3
BV Vận chuyển đất, đá thừa theo bảng điều phối đất
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT4.572,7025m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT31.323,8301m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT3.328,4448m3
4Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300mTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT448,5947m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT401,2557m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT615,7044m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT9,504m3
BW MẶT ĐƯỜNG
BX Đào khuôn
1Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT864,4333m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT147,1914m3
3Đào phá nền đường bằng máy đào 1.6m3, đá cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT163,6562m3
BY Mặt đường BTXM dày 22cm
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT824,3678m3
2Rải vải bạt lớp cách lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT3.747,1264m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, dày 16cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT599,5402m3
4Gỗ làm khe co giãnTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,4092m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT471,79kg
6Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT2.679,6kg
7Sản xuất thanh truyền lực khe dọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT670,56kg
8Nhựa đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT38,06kg
9MatitTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT766,37kg
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT284,9029m2
11Cắt khe co, dãn, dọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1.394,0253m
BZ Mặt đường láng nhựa đường vuốt nối QL.34
1Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT605,27m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT605,27m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, lớp trên dày 15cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT90,7905m3
4Bù vênh cấp phối đá dăm loại ITheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT41,1219m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 20cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT52,436m3
CA Mặt đường BTXM rải vuốt đường dân sinh
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT102,3192m3
2Rải vải bạt lớp cách lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT568,44m2
3Thi công móng đá thải tận dụng trên tuyếnTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT68,2128m3
4Gỗ làm khe co giãnTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,0349m3
5Cắt khe co, dãnTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT81m
6MatitTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT51,1029kg
7Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT37,1808m2
CB CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ
CC Gia cố lề
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT9,9685m3
2Rải vải bạt lớp cách lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT49,8425m2
CD Rãnh BT hình thang (thành rãnh đúc sẵn)
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,6939m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT7,5643m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT2,7547m3
4Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1,9472m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT9,504m3
6Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT3,24m3
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT21,6m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT60,48m2
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT20,9088tấn
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT20,9088tấn
11Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT2,090910 tấn/1km
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg (1m /4 tấm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT4321 cấu kiện
13Trít khe hở rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT21,6m2
CE Chân khay ốp mái + bọc lề
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT8,6m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT15m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT8,26m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT24m3
5Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT120,8m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT63,4536m3
7Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT15,6m2
8Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước sau kè+ốp mái taluy Đường kính 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT15m
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT12,15m3
10Rải vải bạt lớp cách lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT504,024m2
CF An toàn giao thông
1Làm cột km BTCTTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1cái
2Làm mốc lộ giớiTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT6cái
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,957m3
CG Biển báo
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,57m3
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT3cái
CH Hộ lan mềm
1Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT60m
2Lắp dựng, đóng cột hộ lan tôn sóng (chiều sâu chôn cột 1.1m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT66m
3Tấm sóng 3320x310x3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT20tấm
4Cột ống thép D141.3x4.5x2000mm (hàn bịt đầu)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT24cột
5Bu lông M16x35Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT240bộ
6Bu lông M19x180Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT24bộ
7Tấm bản đệm 300x70x5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT24chiếc
8Tiêu phản quang tam giácTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT24chiếc
9Tấm đầu cuốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT8chiếc
10Ca xe vận chuyển tấm sóng hộ lan + phụ kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1ca
CI CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
CJ Cống tròn
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT10,38m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT62,786m3
3Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT33,176m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT37,2197m3
5Xây cống, vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT36,2988m3
6Đệm móng cống đá 2x4cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT5,3676m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT81 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT6mối nối
CK Rãnh dọc BTXM có nắp đậy
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT37,2197m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT36,2988m3
3Đệm móng cống đá 2x4cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,8m3
4Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT5,3676m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1,04m3
6Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1,12m3
7Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT12,16m2
CL Tấm bản đậy rãnh hộp
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1,04m3
2Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT140,0801kg
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT4,48m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT81cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT2,288tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT2,288tấn
7Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,228810 tấn/1km
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT81cấu kiện
CM ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
CN Biển báo
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Kích thước 1,8x1,2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT2cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Kích thước 1,6x0,8mTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT2cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT2cái
4Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,54m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT7,2m2
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT52m
7Dán màng phản quang đầu dải phân cáchTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT8,164m2
8Băng rào cảnh báo an toànTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT80m
9Gia công lắp đặt rào chắn bari báo hiệu thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT2m2
10Đèn cảnh báo nháy đỏ (Luân chuyển 20 lần)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT2cái
11Nhân công đảm bảo giao thôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT20công
CO NỀN, MẶT ĐƯỜNG (ĐOẠN 2)
CP A - NỀN ĐƯỜNG
CQ Đào nền đường
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1.053,1095m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT34.311,6623m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT177.041,4232m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT58.455,1839m3
5Đào đá đường bằng máy đào 2,3m3 - đá cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT43.881,3225m3
6Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan Fi 76mm - Cấp đá IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT102.389,7526m3
7Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT76.792,3144m3
CR Đào rãnh
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT8,6455m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT249,1818m3
3Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT317,6934m3
4Đào đá đường bằng máy đào 2,3m3 - đá cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1.954,2038m3
CS Đắp đất
1Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT461,8895m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT8.775,9001m3
3Đắp đá đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV (tận dụng đá trên tuyến để đắp)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT2.994,4344m3
CT Cày xới và lu lèn tại chỗ
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT3.192,9607m3
2Lu nèn lại mặt đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT3.192,9607m3
CU Đào cải dòng suối
1Đào cải dòng suối bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1.689,3075m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT2.660,5556m3
CV Vận chuyển đất, đá thừa
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Cấp đất IĐổ thải đúng nơi quy định581,4072m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Cấp đất IIĐổ thải đúng nơi quy định32.112,7629m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Cấp đất IIIĐổ thải đúng nơi quy định152.505,4339m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Cấp đất IVĐổ thải đúng nơi quy định53.271,4041m3
5Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10TĐổ thải đúng nơi quy định89.054,527m3
CW Vận chuyển đất đắp trong tuyến
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT4.515,3437m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1.238,153m3
3Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300mTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT2.890,2638m3
4Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤500mTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT12.713,6629m3
CX San ủi bãi đổ thải
1San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT45.114,982m3
2San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT17.008,5852m3
CY B - MẶT ĐƯỜNG
CZ Đào khuôn
1Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT141,4951m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT2.107,3965m3
3Đào khuôn đườngbằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1.379,8659m3
4Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT4.473,5032m3
DA Mặt đường đá thải, dày 20cm
1Thi công mặt đường cấp phối đá thải (lớp trên) dày 20cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT44.515,6266m2
DB Công trình phòng hộ
DC Rãnh BTXM (thành rãnh đúc sẵn)
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,1207m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT7,7712m3
3Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT10,4485m3
4Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT32,4196m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT12,69m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT37,224m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT263,79m2
8Trít khe hở rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT84,6m2
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT81,8928tấn
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT81,8928tấn
11Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT8,189310 tấn/1km
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1.6921 cấu kiện
DD Chân khay ốp mái + bọc lề
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT125,56m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT105,12m3
3Bê tông chân khay M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT110,824m3
4Bê tông ốp mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT184,16m3
5Lắp ống nhựa PVC thoát nước sau kè+ốp mái taluy Đường kính 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT73m
6Bê tông bọc lề SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT20,6145m3
DE An toàn giao thông
1Làm cột km BTCTTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT74cái
2Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1.004cái
3Thi công cọc HTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT74cái
4Làm mốc lộ giớiTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT48cái
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT7,833m3
DF Biển báo
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT3,258m3
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT28cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT3cái
DG IV - CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
DH Cống tròn
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT422,0322m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1.317,663m3
3Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT506,5758m3
4Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1.034,8617m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1.014,0499m3
6Xây cống, vữa XM M100, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT687,3748m3
7Xây gia cố bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT111,2764m3
8Xây bậc nước bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT100,8433m3
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT27,265m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT29,1128m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT24,065m3
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT41 đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT11 đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT2271 đoạn ống
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT2311 cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT11 cấu kiện
17Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT4mối nối
18Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT202mối nối
DI Cống hộp đúc sẵn 2x2
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT72,1674m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT535,7967m3
3Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT346,669m3
4Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT804,5088m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT574,4012m3
6Đắp đá bằng đá cấp IV, tận dụng trên tuyếnTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT191,6m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT25,6186m3
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT15,9863m3
DJ +) Cống hộp đúc sẵn:
1Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT119,6m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT6.389,24kg
3Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT13.198,12kg
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT936m2
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT521 cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT521 cấu kiện
7Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT29,910 tấn/1km
8Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2000x2000mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT521 đoạn cống
9Bê tông mối nối cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT47m3
10Bê tông đầu cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT116,4131m3
11Bê tông sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT23,4357m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT9,4161m3
13Bê tông tường cánh + bệ tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT86,3336m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố thu, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT105,9783m3
15Bê tông gia cố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT21,76m3
16Ván khuôn thép, tường +thân +đầu cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT833,736m2
17Ván khuôn móng+ nền+gia cố + hố thuTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT79,735m2
18Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT202,5m2
DK Tường chắn nước
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT9,67m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT58,35m3
3Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT63,18m3
4Đào đá đường bằng máy đào 2,3m3 - đá cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT292,8m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT52,83m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT43,872m3
DL Kè vai + kè chân BTXM
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT20,3m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT92,89m3
3Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT31,76m3
4Đào đá đường bằng máy đào 2,3m3 - đá cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT23,52m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT56,1567m3
6Bê tông thân kè M200, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT79,2m3
7Bê tông móng kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT42,5m3
8Lắp dựng cốt thép liên kết, ĐK >18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT56,6681kg
9Thi công lớp đá tầng lọc, ĐK đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,585m3
10Rải vải bạt lớp chống thấmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT67,08m2
11Đắp đất tầng lọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,495m3
12Lắp ống nhựa PVC thoát nước sau kè Đường kính 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT16,35m
13Bê tông chân khay+ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT6,24m3
14Ván khuôn móng + chân khay+ gia cốTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT6,04m2
15Ván khuôn thép, tường +thân +đầu cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT152,945m2
DM V - NGẦM TRÀN KẾT HỢP CẦU BẢN
DN I - Bờ vây thi công
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT45,9m3
2Rải vải bạt chống thấmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT102m2
3Máy bơm nước 5cvTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT10ca
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT36,72m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT36,72m3
DO II - Mố, trụ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT2,6251m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT23,625m3
3Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT15,225m3
4Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT137,0251m3
5Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT21,9m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT97,5m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT141,992m2
8Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT40,05m3
9Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT3,045m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT83,44kg
11Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT135,0741kg
12Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT40,9411kg
DP III - Tường cánh
1Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - vét bùnTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT3,011m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT27,09m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT17,4581m3
4Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT157,122m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT2,51121m3
6Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT22,6008m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT111,8m3
8Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT67,71m2
9Ván khuôn thép, tường cánhTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT62,8517m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT30,12m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT107,28kg
12Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT23,5977m3
DQ Gia cố lòng cầu, sân cầu
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT8,27921m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT74,5128m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT57,632m3
4Ván khuôn thép chân khayTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT59,64m2
5Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT11,928m3
6Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT26m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT6,5m3
8Đệm móng cống đá 2x4cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT23,4465m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT31,262m3
10Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT10,934m3
DR B- Kết cấu phần trên
DS Tấm bản mặt cầu
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT53,068m2
2Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT352,3796kg
3Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1.258,4907kg
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT2m
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT13,2375m3
6Bi tum chèn khe hởTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT92,4kg
DT Phục vụ thi công
1Lắp dựng, tháo dỡ hệ vì Palen (Theo ĐM 1329:Các loại gỗ luân chuyển 8 lần bù hao hụt 15%, đinh luân chuyển 19 lần, bù hao hụt 3%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1hệ
DU Bản vượt
1Đệm móng cống đá 2x4cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT6,216m3
2Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT4,8m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT176,0477kg
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT412,7944kg
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT7m3
DV Lan can cầu
1Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT247,7913kg
2Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT247,7913kg
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,36m3
4Ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT8,06m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT8,0641m2
DW Biển tên ngầm
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT0,3m3
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tên cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT2cái
DX Ống cống BTXM đúc sẵn trên tuyến
1Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT87,372m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT7.236,46kg
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT1.776,686m2
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT2481 cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT2481 cấu kiện
6Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT21,84310 tấn/1km
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá1,7%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1113E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng có công trình giao thông đường bộ (công trình đường cấp IV trở lên có các hạng mục: Nền, móng, mặt đường, gia cố mái ta luy, hệ thống thoát nước, hệ thống an toàn giao thông) và có công trình cầu đường bộ (công trình cầu cấp II trở lên, kết cấu cầu dầm Bê tông cốt thép dự ứng lực, chiều dài nhịp ≥ 35m; móng mố, trụ trên hệ cọc khoan nhồi D ≥1,2m) có giá trị hợp đồng ≥ 47 tỷ đồng;Hoặc:Đã hoàn thành 01 hợp đồng thi công xây dựng có công trình đường bộ cấp IV trở lên có các hạng mục: Nền, móng, mặt đường, gia cố mái ta luy, hệ thống thoát nước, hệ thống an toàn giao thông với giá trị hợp đồng ≥ 30 tỷ đồng và Đã hoàn thành 01 hợp đồng thi công xây dựng có công trình cầu cấp II trở lên, kết cấu cầu dầm Bê tông cốt thép dự ứng lực, chiều dài nhịp ≥ 35m; móng mố, trụ trên hệ cọc khoan nhồi D ≥1,2m với giá trị hợp đồng ≥ 17 tỷ đồng. (Các tài liệu chứng minh phải có hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biểu giá hợp đồng kèm theo được chứng thực, văn bản xác nhận hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn phải được Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư xác nhận được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 47.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: Phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu là liên danh) 1 - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II (hoặc cấp II).- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 10 năm;- Đã đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.- Đã đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp II trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu)1010
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường (nếu là liên danh thì Phó Chỉ huy trưởng công trường phải là người của thành viên liên danh). 1 - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II (hoặc cấp II) hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình giao thông cầu cấp II trở lên.- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 07 năm;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường hoặc Phó chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên.77
3 Cán bộ phụ trách công tác hồ sơ quản lý chất lượng 1 - Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm;- Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã làm cán bộ phụ trách công tác hồ sơ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên.55
4 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu 2 - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 05 năm;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cầu cấp II trở lên hoặc 02 công trình cầu cấp III trở lên.55
5 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công đường 1 - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 03 năm;- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.33
6 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có thời gian làm công tác thí nghiệm hoặc thi công xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm;55
7 Kỹ sư phụ trá́ch khối lượng, thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành cầu/cầu đường;- Có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông tối thiểu 03 năm;- Đã phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông.33
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông.33
9 Công nhân kỹ thuật, vận hành máy 15 Nhà thầu phải huy động tối thiểu 15 công nhân kỹ thuật có bằng cấp hoặc chứng chỉ đạo tạo nghề tương ứng tham gia thực hiện gói thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan đá Tự hành2
2 Máy khoan đá Cầm tay3
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m34
4 Máy ủi ≥ 110CV2
5 Máy san ≥ 110 CV1
6 Máy lu rung ≥ 25T2
7 Máy lu ≥ 8T4
8 Xe ô tô tự đổ ≥ 7 T10
9 Ô tô tưới nước 5m31
10 Máy rải cấp phối Tự hành1
11 Máy trộn bê tông xi măng ≥ 250 lít4
12 Trạm trộn BTXM >=60m3/h1
13 Máy khoan cọc nhồi Đảm bảo yêu cầu thiết kế bản vẽ thi công1
14 Búa rung Đảm bảo yêu cầu thiết kế bản vẽ thi công1
15 Hệ thống lao dầm (xe lao dầm) Đảm bảo yêu cầu thiết kế bản vẽ thi công1
16 Cần cẩu 25T-40T2
17 Máy hàn Đảm bảo yêu cầu thiết kế bản vẽ thi công4
18 Máy cắt uốn thép Đảm bảo yêu cầu thiết kế bản vẽ thi công4
19 Kích 250T-500T2
20 Máy nén khí 600m3/h4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->