Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220114149-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211076774 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-08 19:57:00 đến ngày 2022-01-28 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 66,682,280,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1113E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng có công trình giao thông đường bộ (công trình đường cấp IV trở lên có các hạng mục: Nền, móng, mặt đường, gia cố mái ta luy, hệ thống thoát nước, hệ thống an toàn giao thông) và có công trình cầu đường bộ (công trình cầu cấp II trở lên, kết cấu cầu dầm Bê tông cốt thép dự ứng lực, chiều dài nhịp ≥ 35m; móng mố, trụ trên hệ cọc khoan nhồi D ≥1,2m) có giá trị hợp đồng ≥ 47 tỷ đồng;Hoặc:Đã hoàn thành 01 hợp đồng thi công xây dựng có công trình đường bộ cấp IV trở lên có các hạng mục: Nền, móng, mặt đường, gia cố mái ta luy, hệ thống thoát nước, hệ thống an toàn giao thông với giá trị hợp đồng ≥ 30 tỷ đồng và Đã hoàn thành 01 hợp đồng thi công xây dựng có công trình cầu cấp II trở lên, kết cấu cầu dầm Bê tông cốt thép dự ứng lực, chiều dài nhịp ≥ 35m; móng mố, trụ trên hệ cọc khoan nhồi D ≥1,2m với giá trị hợp đồng ≥ 17 tỷ đồng. (Các tài liệu chứng minh phải có hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biểu giá hợp đồng kèm theo được chứng thực, văn bản xác nhận hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn phải được Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư xác nhận được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 47.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: Phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu là liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II (hoặc cấp II).- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 10 năm;- Đã đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.- Đã đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp II trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trường (nếu là liên danh thì Phó Chỉ huy trưởng công trường phải là người của thành viên liên danh). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II (hoặc cấp II) hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình giao thông cầu cấp II trở lên.- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 07 năm;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường hoặc Phó chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác hồ sơ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm;- Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã làm cán bộ phụ trách công tác hồ sơ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 05 năm;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cầu cấp II trở lên hoặc 02 công trình cầu cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 03 năm;- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có thời gian làm công tác thí nghiệm hoặc thi công xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trá́ch khối lượng, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành cầu/cầu đường;- Có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông tối thiểu 03 năm;- Đã phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật, vận hành máy |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải huy động tối thiểu 15 công nhân kỹ thuật có bằng cấp hoặc chứng chỉ đạo tạo nghề tương ứng tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 9-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải cấp phối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Trạm trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu thiết kế bản vẽ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu thiết kế bản vẽ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Hệ thống lao dầm (xe lao dầm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu thiết kế bản vẽ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T-40T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu thiết kế bản vẽ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu thiết kế bản vẽ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 19-Kích | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250T-500T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cầu Bản Đe (Sông Gâm) và đường kết nối Quốc lộ 34 - xã Quảng Lâm, xã Thạch Lâm, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu chứng minh năng lực về tài chính, năng lực kinh nghiệm về hợp đồng tương tự; chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng: Tầng 3, Trụ sở Trung tâm hoạt động thanh thiếu nhi – Tỉnh đoàn Cao Bằng, Tổ 1, Km4 Phường Đề Thám, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063.858.506; Fax: 02063.854.050 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng: số 011 đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063.852.139 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KH và ĐT tỉnh Cao Bằng + Địa chỉ: Số 030, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 0206.3852182 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - UBND tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Số 011 - Đường Hoàng Đình Giong - Thành Phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.139. - Sở KH và ĐT tỉnh Cao Bằng + Địa chỉ: Số 030, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 0206.3852182 + Giám đốc Sở KH và ĐT, Điện thoại: 0982.113.686 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cầu Bản Đe | |||
| B | Kết cấu phần trên | |||
| C | Dầm I, L=35m (12 dầm) | |||
| 1 | Bê tông dầm I 40Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 316,87 | m3 |
| 2 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 7,85 | m3 |
| 3 | Lắp đặt neo cáp DƯL (neo 9 tao 15.2mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 120 | cái |
| 4 | ống thép luồn cáp DƯL D80/87 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2.084,64 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp cường độ cao kéo sau | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 21,8254 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm cầu CB240-T, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1,728 | tấn |
| 7 | Cốt thép dầm cầu CB400-V, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 53,2327 | tấn |
| 8 | Cốt thép dầm cầu CB400-V, D>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,59 | tấn |
| 9 | Thép bản đáy dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1,0363 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thép bản | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1,0363 | tấn |
| 11 | Mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1.036,32 | kg |
| 12 | SX, LD ván khuôn kim loại dầm cầu (dầm I) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2.109,24 | m2 |
| D | Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông lớp phủ mặt cầu 30Mpa độ chống thấm B8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 75,08 | m3 |
| 2 | Cốt thép mặt cầu CB240-T, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 6,6483 | tấn |
| 3 | Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,0144 | 100m2 |
| 4 | Gỗ đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 5 | Ma tít | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,02 | m3 |
| E | Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang 30Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 30,87 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm ngang CB240-T, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,0224 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm ngang CB400-V, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2,8763 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm ngang CB400-V, D>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,5117 | tấn |
| 5 | SX, LD Ván khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2,4129 | 100m2 |
| F | Bản mặt cầu, gờ lan can | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu 30Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 193,25 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu CB240-T, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,1896 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu CB400-V, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 43,8333 | tấn |
| 4 | Ván khuôn bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1,6708 | 100m2 |
| G | Liên tục nhiệt | |||
| 1 | Bê tông 30Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 16,34 | m3 |
| 2 | Cốt thép CB240-T, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,0166 | tấn |
| 3 | Cốt thép CB400-V, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,3942 | tấn |
| 4 | Cốt thép CB400-V, D>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 6,5142 | tấn |
| 5 | Ván khuôn bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,1344 | 100m2 |
| 6 | Tấm đệm đàn hồi dày 5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 36,9 | m2 |
| H | Bản ván khuôn | |||
| 1 | Bê tông bản ván khuôn 25Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 13,08 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản ván khuôn CB240-T, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,1534 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản ván khuôn CB400-V, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1,871 | tấn |
| 4 | SX, LD ván khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,4269 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 306 | tấm |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện BTCT lên và xuống TL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 306 | CK |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện BT từ bãi đúc đến vị trí thi công cự ly 200m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 32,7 | tấn |
| I | Gờ lan can | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can 30Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 43,32 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu CB400-V, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 8,0276 | tấn |
| 3 | Ván khuôn bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2,7084 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa D110/103.6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 105 | 1m |
| J | Tay vịn lan can | |||
| 1 | Sản xuất thép lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 5,8325 | tấn |
| 2 | Thép đúc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 4.398,04 | kg |
| 3 | Lắp đặt thép lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 10,2305 | tấn |
| 4 | Mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 5.832,47 | kg |
| 5 | Bulong M18, L=0,04m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 72 | bộ |
| K | Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Lắp đặt ống gang thoát nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 12 | m |
| 2 | Ống nhựa PVC D162/150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 44,4 | 1m |
| 3 | SX thép bản | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,2987 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép bản | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,2987 | tấn |
| 5 | Nắp chắn rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Bu lông M10x50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 192 | cái |
| L | Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn răng lược | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 16 | m |
| 2 | Khe co giãn dạng răng lược dịch chuyển 75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 16 | m |
| 3 | Bê tông không co ngót 40Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 4 | SX thép bản, thép góc che gờ lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 125,68 | kg |
| 5 | Cốt thép mặt cầu CB240-T, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,0297 | tấn |
| 6 | Cốt thép mặt cầu CB400-V, 10| Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,761 | tấn | |
| M | Gối cầu | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 24 | cái |
| 2 | Gối cao su cố định KT (500x350x84) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Gối cao su cố định KT (500x350x86) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Thép bản đệm gối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1,0363 | tấn |
| 5 | Mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1.036,32 | kg |
| 6 | Keo Epoxy (2 lớp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 6,6 | m2 |
| N | II - Kết cấu phần dưới | |||
| O | Mố cầu | |||
| P | Bệ kê gối, tường tai | |||
| 1 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu 30Mpa trên cạn (CC) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,92 | m3 |
| 2 | Vữa không co ngót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 3 | Cốt thép mố trụ cầu CB240-T, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,2875 | tấn |
| 4 | SX, LD ván khuôn mố, trụ cầu bằng thép trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,142 | 100m2 |
| Q | Tường thân, tường đầu | |||
| 1 | Bê tông mố, trụ 30Mpa trên cạn (CC) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 140,5 | m3 |
| 2 | Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 5,6477 | tấn |
| 3 | Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, D>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1,9562 | tấn |
| 4 | SX, LD ván khuôn mố, trụ cầu bằng thép trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2,6586 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa đường nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 128,72 | m2 |
| 6 | Đắp vật liệu chọn lọc K98 lòng mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 454 | m3 |
| 7 | Đắp hạt thô thoát nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 89,12 | m3 |
| 8 | Ống PVC D315 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 32,06 | 1m |
| 9 | Cút nối ống PVC D315 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Ống PVC D48/44,8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 24 | 1m |
| 11 | Vải địa kỹ thuật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 33,16 | m2 |
| R | Tường cánh, gờ lan can | |||
| 1 | Bê tông mố, trụ 30Mpa trên cạn (CC) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 47,28 | m3 |
| 2 | Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 3,4935 | tấn |
| 3 | Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, D>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 3,3404 | tấn |
| 4 | SX, LD ván khuôn mố, trụ cầu bằng thép trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2,1276 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa đường nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 149,64 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống thoát nước PVC F100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 22 | 1m |
| S | Bệ mố | |||
| 1 | Bê tông mố, trụ 30Mpa trên cạn (CC) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 196,82 | m3 |
| 2 | Bê tông 10Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 9,7 | m3 |
| 3 | Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 3,2571 | tấn |
| 4 | Cốt thép mố trụ cầu CB400-V, D>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 5,675 | tấn |
| 5 | SX, LD ván khuôn mố, trụ cầu bằng thép trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1,16 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa đường nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 183,8 | m2 |
| T | Trụ cầu | |||
| U | Tường tai, bệ kê gối | |||
| 1 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu 30Mpa dưới nước (CC) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2,12 | m3 |
| 2 | Vữa không co ngót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng mố, thân mố, mũ mố CB240-T, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,5937 | tấn |
| 4 | SX, LD ván khuôn mố, trụ cầu bằng thép dưới nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,3148 | 100m2 |
| V | Xà mũ trụ | |||
| 1 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu 30Mpa dưới nước (CC) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 66,14 | m3 |
| 2 | Cốt thép móng mố, thân mố, mũ mố CB400-V, 10| Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 3,9651 | tấn | |
| 3 | Cốt thép móng mố, thân mố, mũ mố CB400-V, D>18mm (dưới nước) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 3,9582 | tấn |
| 4 | SX, LD ván khuôn mố, trụ cầu bằng thép dưới nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,9864 | 100m2 |
| W | Thân trụ | |||
| 1 | Bê tông mố, trụ cầu 30Mpa dưới nước (CC) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 50,88 | m3 |
| 2 | Cốt thép móng mố, thân mố, mũ mố CB400-V, 10| Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2,6438 | tấn | |
| 3 | Cốt thép móng mố, thân mố, mũ mố CB400-V, D>18mm (dưới nước) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 6,6391 | tấn |
| 4 | SX, LD ván khuôn mố, trụ cầu bằng thép dưới nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1,1308 | 100m2 |
| X | Giằng thân trụ | |||
| 1 | Bê tông mố, trụ cầu 30Mpa dưới nước (CC) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 38,32 | m3 |
| 2 | Bê tông 10Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng mố, thân mố, mũ mố CB400-V, 10| Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,4936 | tấn | |
| 4 | Cốt thép móng mố, thân mố, mũ mố CB400-V, D>18mm (dưới nước) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 3,4529 | tấn |
| 5 | SX, LD ván khuôn mố, trụ cầu bằng thép dưới nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,5276 | 100m2 |
| Y | Khối chống chuyển vị | |||
| 1 | Bê tông mố, trụ cầu 30Mpa dưới nước (CC) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 2 | Tấm cao su dày 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 3 | Thép bản | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép bản | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 5 | Bitum | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,012 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng mố, thân mố, mũ mố CB240-T, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,0222 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng mố, thân mố, mũ mố CB400-V, 10| Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,6532 | tấn | |
| 8 | Cốt thép móng mố, thân mố, mũ mố CB400-V, D>18mm (dưới nước) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 9 | Mạ kẽm thép D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 103,01 | kg |
| 10 | SX, LD ván khuôn mố, trụ cầu bằng thép dưới nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,1632 | 100m2 |
| Z | Cọc khoan nhồi D1m (trên cạn) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép CKN D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1,2818 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép CKN 10| Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,0918 | tấn | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép CKN D>18mm trên cạn nối thép bằng hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 13,753 | tấn |
| 4 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 38,7761 | m3 |
| 5 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 47,1239 | m3 |
| 6 | Bơm vữa XM lấp đầy ống siêu âm cọc KN trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 7 | Ống thép D59,9/63,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2,676 | 100m |
| 8 | Ống thép D107,5/113,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1,248 | 100m |
| 9 | Cút nối bằng thép D61/57 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 40 | cái |
| 10 | Cút nối bằng thép D117,5/113,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 15 | cái |
| 11 | SX thép cữ định vị (1,394kg/cái) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,3067 | tấn |
| 12 | Lắp đặt thép cữ định vị | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,3067 | tấn |
| 13 | Bịt đầu ống A4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 40 | cái |
| 14 | Bịt đầu ống A3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 20 | cái |
| AA | Cọc khoan nhồi D1,8m (dưới nước) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép CKN dưới nước, nối thép bằng cóc nối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 32,3858 | tấn |
| 2 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (D>1000) dưới nước - trong ống vách | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 175,36 | m3 |
| 3 | Bơm vữa XM lấp đầy ống siêu âm cọc KN dưới nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1,72 | m3 |
| 4 | Ống thép D59,9/63,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 3,4224 | 100m |
| 5 | Ống thép D107,5/113,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1,6392 | 100m |
| 6 | Cút nối bằng thép D61/57 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 48 | cái |
| 7 | Cút nối bằng thép D117,5/113,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 48 | cái |
| 8 | Cóc nối M16, L=0.333 ( loại C2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 256 | bộ |
| 9 | SX thép cữ định vị (1,394kg/cái) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,6246 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thép cữ định vị | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,6246 | tấn |
| 11 | Bịt đầu ống A4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Bịt đầu ống A3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 32 | cái |
| AB | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông bản dẫn 25Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 53,1 | m3 |
| 2 | Bê tông 10Mpa tạo phẳng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 12,58 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản dẫn CB240-T, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,0249 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản dẫn CB400-V, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 3,3819 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản dẫn CB400-V, D>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 7,2271 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,3262 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống thoát nước PVC F70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 12,8 | 1m |
| 8 | Bitum chét khe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 9 | Xơ đay tẩm nhựa đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,3888 | m3 |
| 10 | Quét nhựa đường nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 54,91 | m2 |
| AC | Tứ nón | |||
| 1 | Bê tông tường chắn 16Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 49,9 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường chắn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,906 | 100m2 |
| 3 | Đá hộc xây tứ nón vữa XM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 55,78 | m3 |
| 4 | Đệm đá dăm đầm chặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 19,16 | m3 |
| 5 | Đào đất thi công chân khay bằng máy đào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 7,3988 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất tứ nón K90 (đất tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 5,6639 | 100m3 |
| 7 | Ống PVC D48/44,8 L=1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 26 | 1m |
| 8 | Đá hộc xếp khan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 32,8 | m3 |
| 9 | Vải địa kỹ thuật không dệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 10 | Đóng cọc tre L | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 66,55 | 100m |
| AD | III - Mặt đường lòng mố | |||
| AE | Mặt đường làm mới trong lòng mố M0 | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,408 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương thấm bám t/c 1,0kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,408 | 100m2 |
| 3 | Lớp móng trên CPĐD loại 1 (dày 15cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,0612 | 100m3 |
| 4 | Lớp móng dưới CPĐD loại 2 (dày 16cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,0653 | 100m3 |
| AF | Mặt đường làm mới trong lòng mố M3 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300# dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 8,976 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,408 | 100m2 |
| 3 | Lớp móng trên CPĐD loại 1 (bù vênh dày tb 18cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,0734 | 100m3 |
| AG | IV - Khối lượng thi công | |||
| AH | Bệ đúc dầm | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa bệ đúc dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 9,39 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 9,55 | m3 |
| 3 | Cốt thép bệ đúc dầm D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,0263 | tấn |
| 4 | Cốt thép bệ đúc dầm D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,4858 | tấn |
| 5 | Cốt thép bệ đúc dầm D>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,0796 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,2631 | 100m2 |
| 7 | Phá dỡ bệ đúc dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 9,39 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ bãi thải đi cự ly 1km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,0939 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,0939 | 100m3 |
| AI | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | San đầm đất mặt bằng công trường (bãi đúc) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 6,08 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào đường tận dụng sang đắp cự ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 6,08 | 100m3 |
| 3 | Láng vữa XM 10Mpa (Xưởng gia công VL) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 250 | m2 |
| 4 | Đá dăm đệm mặt bằng công trường (bãi đúc, xưởng gia công VL và Bãi tập kết VL, M) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 96,9 | m3 |
| 5 | Đào CPĐD, đất đắp hoàn trả mặt bằng sau khi thi công xong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1,044 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ bãi thải đi cự ly 1km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1,044 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1,044 | 100m3 |
| 8 | Hàng rào tôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2,14 | 100m2 |
| 9 | Biển báo công trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2 | biển |
| 10 | Nhân công đảm bảo giao thông 2.5/7 - nhóm I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 30 | công |
| 11 | Ép cọc ván thép trên cạn (phần ngập đất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 6,95 | 100m |
| 12 | Ép cọc ván thép trên cạn (phần không ngập đất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 4,17 | 100m |
| 13 | Nhổ cọc ván thép trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 6,95 | 100m |
| 14 | Khấu hao cọc ván thép (1,17%*8+3,5%*1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 82,29 | T |
| 15 | Sản xuất nẹp ngang thép neo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 4,8636 | tấn |
| 16 | Khấu hao thép nẹp ngang, thép neo (KH 1,5%*8+5%*1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 4,8636 | tấn |
| 17 | Lắp dựng thép nẹp ngang, thép neo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 4,8636 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ thép nẹp ngang, thanh neo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 4,8636 | tấn |
| 19 | Kiến trúc và nhổ hố thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2 | hố |
| AJ | Cống tạm D1000 | |||
| 1 | Bê tông ống cống 25Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 4,025 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống CB240-T, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,4043 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cấu kiện BT đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,7947 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt, tháo dỡ ống cống D1000, L=1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 23 | đoạn ống |
| AK | Đường công vụ, đường nội bộ | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 27,3 | m3 |
| 2 | Đào CPĐD, đất đắp hoàn trả mặt bằng sau khi thi công xong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,273 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ bãi thải đi cự ly 1km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,273 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,273 | 100m3 |
| AL | Mố nhô | |||
| 1 | Ép cọc ván thép trên cạn (phần ngập đất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 4,392 | 100m |
| 2 | Ép cọc ván thép trên cạn (phần không ngập đất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 3,288 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc ván thép trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 4,392 | 100m |
| 4 | Khấu hao cọc ván thép (1,17%*9+3,5%*1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 58,44 | T |
| 5 | Sản xuất nẹp ngang khung chống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 6,21 | tấn |
| 6 | Khấu hao thép nẹp ngang, khung chống (KH 1,5%*9+5%*1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 6,21 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thép nẹp ngang, thanh chống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 6,21 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ thép nẹp ngang, thanh chống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 6,21 | tấn |
| AM | Tấm BTXM 20Mpa | |||
| 1 | BT tấm bản 20Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản kê CB240-T, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,0111 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản kê CB400-V, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,8816 | tấn |
| 4 | SX, LD ván khuôn tấm bê tông, bản ván khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,167 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện BT bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 18 | tấm |
| 6 | Cốt thép thanh neo CB400-V D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,5261 | tấn |
| 7 | Đắp đất mặt bằng thi công K90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,8552 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào đường tận dụng sang đắp cự ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,9407 | 100m3 |
| 9 | Kiến trúc và nhổ hố thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2 | hố |
| AN | Cầu cấp bê tông | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình dưới nước L>10m (phần ngập đất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,302 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình dưới nước L>10m (phần không ngập đất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,138 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình, thép ống dưới nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,302 | 100m |
| 4 | Khấu hao cọc thép hình H350 (1,17%*6+3,5%*1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 5,94 | T |
| AO | Thép cầu cấp bê tông | |||
| 1 | Sản xuất thép cầu cấp bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 67,6894 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ đà giáo thép hình (KH 1,5%*6+5%*1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 67,6894 | tấn |
| 3 | Lắp dựng hệ đà giáo dưới nước (LC 1 lần) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 67,6894 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ đà giáo thi công dưới nước (LC 1 lần) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 67,6894 | tấn |
| 5 | Neo dưới sông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Bê tông 10Mpa tạo phẳng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2,07 | m3 |
| AP | Tấm BTXM 25Mpa | |||
| 1 | BT tấm bản 25Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản kê CB240-T, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,455 | tấn |
| 3 | SX, LD ván khuôn tấm bê tông, bản ván khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,0455 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 52 | tấm |
| AQ | Thi công mố M0 và M3 | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 10,6578 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng công trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2,9034 | 100m3 |
| 3 | Khoan sét, cát, sỏi sạn tạo lỗ để hạ ống vách đ.kính 1.0m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 105 | m |
| 4 | Khoan tạo lỗ để hạ ống vách đ.kính 1.0m đá C2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 29,8 | m |
| 5 | Vận chuyển đất đổ bãi thải đi cự ly 1km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1,0587 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất ống vách (KH 1,17%*5) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 3,22 | tấn |
| 7 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2 | Cọc |
| 8 | Thí nghiệm cọc KN bằng phương pháp siêu âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 30 | Mặt cắt |
| 9 | Đập đầu cọc BTCT (trên cạn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 10,2 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ bãi thải đi cự ly 1km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 11 | Bơm dụng dịch Polymer chống sụt (trên cạn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 108,23 | m3 |
| 12 | Khoan kiểm tra địa tầng dưới mũi cọc trên cạn - khoan đất đá cấp I-III độ sâu 0-30m - không lấy mẫu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 74,3 | m |
| 13 | Khoan kiểm tra địa tầng dưới mũi cọc trên cạn - khoan đất đá cấp VII-VIII độ sâu 0-30m - không lấy mẫu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 56,06 | m |
| 14 | Thí nghiệm PDA D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1 | cọc |
| AR | Đoạn cọc nối thí nghiệm PDA | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép CKN D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,0422 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép CKN 10| Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,1537 | tấn | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép CKN D>18mm trên cạn nối thép bằng hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,0261 | tấn |
| 4 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 5 | Bơm vữa XM lấp đầy ống siêu âm cọc KN trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 6 | Ống thép D59,9/63,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,0596 | 100m |
| 7 | Ống thép D107,5/113,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,0298 | 100m |
| 8 | Cút nối bằng thép D61/57 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Cút nối bằng thép D117,5/113,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | SX thép cữ định vị | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,0112 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thép cữ định vị | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,0112 | tấn |
| AS | Vòng vây cọc ván thép mố M0 | |||
| 1 | Ép cọc ván thép trên cạn (phần ngập đất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 3,927 | 100m |
| 2 | Ép cọc ván thép trên cạn (phần không ngập đất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,153 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc ván thép trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 3,927 | 100m |
| 4 | Khấu hao cọc ván thép (1,17%*2+3,5%*1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 30,9 | T |
| 5 | Đóng cọc thép hình trên cạn L | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,539 | 100m |
| 6 | Đóng cọc thép hình trên cạn (phần không ngập đất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,021 | 100m |
| 7 | Nhổ cọc thép hình, thép ống trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,539 | 100m |
| 8 | Khấu hao cọc thép hình 2I300 (1,17%*2+3,5%*1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 4,39 | T |
| 9 | Sản xuất nẹp ngang khung chống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1 | tấn |
| 10 | Khấu hao thép nẹp ngang, khung chống (KH 1,5%*2+5%*1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1 | tấn |
| 11 | Lắp dựng thép nẹp ngang, thanh chống (LC 1 lần) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ thép nẹp ngang, thanh chống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1 | tấn |
| AT | Thi công móng | |||
| 1 | Đào đất móng mố đất cấp 3 bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 14,8624 | 100m3 |
| AU | Đắp đất bù hố móng | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,957 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng bằng máy đầm 16T K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2,2331 | 100m3 |
| AV | Đất đào thừa sau khi tận dụng đắp bù hố móng | |||
| 1 | Đắp đá chống xói bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 133,88 | m3 |
| AW | Thi công tường thân, tường cánh | |||
| AX | Đà giáo định hình M0 | |||
| AY | Đà giáo định hình M3 | |||
| 1 | Sản xuất hệ đà giáo định hình (KH 1,5%*2+5%*2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 13,14 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ đà giáo YUKM trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 26,28 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ đà giáo YUKM trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 26,28 | tấn |
| AZ | Tấm BTXM 15Mpa KT 1,0x1.0x0,2 (LC 2 lần) | |||
| 1 | BT tấm bản 16Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 2 | SX, LD ván khuôn tấm bê tông, bản ván khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện BT bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 16 | tấm |
| 4 | Khấu hao gỗ thi công (*2/8) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1 | m3 |
| 5 | SX, lắp dựng, tháo dỡ gỗ thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2 | m3 |
| BA | Thi công trụ T1, T2 (dưới nước) | |||
| BB | Hệ sàn đạo thi công cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình dưới nước L>10m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình dưới nước (phần không ngập đất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2,24 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình, thép ống dưới nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 4 | Khấu hao cọc thép hình 2I300 (1,17%*2+3,5%*2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 13,18 | T |
| 5 | Khoan sét, cát, sỏi sạn tạo lỗ để hạ ống vách đ.kính 1.8m - dưới nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 10,1 | m |
| 6 | Khoan tạo lỗ để hạ ống vách đ.kính 1.8m đá C2 (dưới nước) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 19 | m |
| 7 | Vận chuyển đất đổ bãi thải đi cự ly 1km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,7405 | 100m3 |
| 8 | Sản xuất ống vách (để lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 19,64 | tấn |
| 9 | Sản xuất ống vách (KH 1,17%*4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 8,93 | tấn |
| 10 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 4 | Cọc |
| 11 | Thí nghiệm cọc KN bằng phương pháp siêu âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 150 | Mặt cắt |
| 12 | Đập đầu cọc BTCT (dưới nước) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 14,56 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ bãi thải đi cự ly 1km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,1456 | 100m3 |
| 14 | Khoan kiểm tra địa tầng dưới mũi cọc dưới nước- khoan đất đá cấp I-III độ sâu 0-30m - không lấy mẫu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 4,6 | m |
| 15 | Khoan kiển tra địa tầng dưới mũi cọc dưới nước- khoan đất đá cấp VII-VIII độ sâu 0-30m - không lấy mẫu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 19,5 | m |
| 16 | Thí nghiệm PDA D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1 | cọc |
| BC | Đoạn cọc nối thí nghiệm PDA | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép CKN dưới nước, nối thép bằng cóc nối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,3759 | tấn |
| 2 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (D>1000) dưới nước - trong ống vách | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 9,57 | m3 |
| 3 | Bơm vữa XM lấp đầy ống siêu âm cọc KN trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 4 | SX, LD ván khuôn mố, trụ cầu bằng thép trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,1181 | 100m2 |
| 5 | Ống thép D59,9/63,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,1504 | 100m |
| 6 | Ống thép D107,5/113,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,0752 | 100m |
| 7 | Cút nối bằng thép D59,9/63,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Cút nối bằng thép D117,5/113,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | SX thép cữ định vị | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,0223 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thép cữ định vị | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,0223 | tấn |
| BD | Thi công móng | |||
| 1 | Sản xuất thép thùng chụp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 25,91 | tấn |
| 2 | Thép bản khấu hao hoàn toàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2,08 | T |
| 3 | Khấu hao thép thùng chụp (1.5%*2+5%*2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 25,91 | tấn |
| 4 | Lắp dụng thùng chụp dưới nước (LC 2 lần) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 55,98 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ thùng chụp dưới nước (LC 2 lần) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 51,82 | tấn |
| 6 | Bê tông bịt đáy dưới nước 20Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 13,23 | m3 |
| 7 | Sản xuất thép khung chống, khung đứng và liên kết | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 10,05 | tấn |
| 8 | Khấu hao thép khung chống (1.5%*2+5%*2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 5,92 | tấn |
| 9 | Khấu hao thép khung đứng và liên kết (1.5%*2+5%*1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 4,13 | tấn |
| 10 | Lắp dụng thùng chụp dưới nước (LC 2 lần) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 15,97 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ thùng chụp dưới nước (LC 2 lần) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 15,97 | tấn |
| BE | Thi công tường thân, xà mũ | |||
| BF | Đà giáo định hình Trụ T1 | |||
| BG | Đà giáo định hình Trụ T2 | |||
| 1 | Sản xuất hệ đà giáo định hình (KH 1,5%*2+5%*2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 18,64 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ đà giáo YUKM dưới nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 37,28 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ đà giáo YUKM dưới nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 37,28 | tấn |
| BH | Thi công nhịp | |||
| 1 | Đá dăm đệm đường di chuyển dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 68,8 | m3 |
| 2 | Kiến trúc và nhổ hố thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 4 | hố |
| BI | Dầm I, L=35m | |||
| 1 | Nâng hạ dầm cầu L | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 12 | dầm |
| 2 | Di chuyển dầm cầu 33| Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 12 | dầm/40m | |
| 3 | Lao dầm cầu 33| Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 12 | dầm | |
| BJ | Thi công bản mặt cầu | |||
| BK | Thép hình (LC 3 lần) | |||
| 1 | Sản xuất hệ đà giáo thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 14,5293 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ đà giáo thép hình (KH 1,5%*1.5+5%*3) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 14,5293 | tấn |
| 3 | Lắp dựng hệ đà giáo trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 43,5879 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ đà giáo thi công trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 43,5879 | tấn |
| BL | Thi công dầm ngang | |||
| BM | Thép hình (LC 3 lần) | |||
| 1 | Sản xuất hệ đà giáo thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 6,1845 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ đà giáo thép hình (KH 1,5%*1.5+5%*3) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 6,1845 | tấn |
| 3 | Lắp dựng hệ đà giáo trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 18,5534 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ đà giáo thi công trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 18,5534 | tấn |
| BN | Phụ trợ thi công | |||
| 1 | Lắp dựng xe lao dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 80 | dầm |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 80 | dầm |
| BO | Lắp đặt tháo dỡ trạm trộn BTXM | |||
| 1 | Đã dăm đệm mặt bằng lắp trạm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 34,2 | m3 |
| 2 | Láng vữa XM 10Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 342 | m2 |
| 3 | Cốt thép bệ trạm trộn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1,31 | tấn |
| 4 | Bê tông bệ trạm trộn 25Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 8,91 | m3 |
| 5 | Bê tông đệm móng M100 dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 4,05 | m3 |
| 6 | Thép bệ xilo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1,11 | tấn |
| 7 | Bê tông bệ xilo 25Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 8 | Bê tông đệm móng bệ xilo 10Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 9 | Rọ đá 2x1x0,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 42 | rọ |
| 10 | Đắp đất tạo đường cấp liệu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,9266 | 100m3 |
| 11 | Đào khai thác đất về đắp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1,0193 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đắp cự ly 4,244km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1,0192 | m |
| 13 | Cấp phối tạo đường cấp liệu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,2736 | 100m3 |
| 14 | Thép liên kết dày 12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,68 | tấn |
| 15 | Lắp đặt thép liên kết | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,68 | tấn |
| 16 | Lắp đặt thiết bị trạm trộn KL tạm tính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 50 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ thiết bị trạm trộn KL tạm tính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 50 | tấn |
| BP | NỀN, MẶT ĐƯỜNG KM0+132 - KM0+599.31 (ĐOẠN 1) | |||
| BQ | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 86,0979 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 4.918,7642 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 32.723,1125 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 3.169,3097 | m3 |
| 5 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 14,6925 | m3 |
| 6 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan Fi 76mm - Cấp đá IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 22,0387 | m3 |
| 7 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 27,5484 | m3 |
| BR | Đào rãnh | |||
| 1 | Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 19,338 | m3 |
| 2 | Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 158,848 | m3 |
| 3 | Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 55,1643 | m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 36,7312 | m3 |
| BS | Đắp đất | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 153,6664 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1.382,9977 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 180,4263 | m3 |
| BT | Cày xới và lu lèn tại chỗ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1.034,9394 | m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1.034,9394 | m3 |
| BU | Điều phối đất đắp trong tuyến | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 705,2069 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 128,4674 | m3 |
| BV | Vận chuyển đất, đá thừa theo bảng điều phối đất | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 4.572,7025 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 31.323,8301 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 3.328,4448 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 448,5947 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 401,2557 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 615,7044 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 9,504 | m3 |
| BW | MẶT ĐƯỜNG | |||
| BX | Đào khuôn | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 864,4333 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 147,1914 | m3 |
| 3 | Đào phá nền đường bằng máy đào 1.6m3, đá cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 163,6562 | m3 |
| BY | Mặt đường BTXM dày 22cm | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 824,3678 | m3 |
| 2 | Rải vải bạt lớp cách ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 3.747,1264 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, dày 16cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 599,5402 | m3 |
| 4 | Gỗ làm khe co giãn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,4092 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 471,79 | kg |
| 6 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2.679,6 | kg |
| 7 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 670,56 | kg |
| 8 | Nhựa đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 38,06 | kg |
| 9 | Matit | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 766,37 | kg |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 284,9029 | m2 |
| 11 | Cắt khe co, dãn, dọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1.394,0253 | m |
| BZ | Mặt đường láng nhựa đường vuốt nối QL.34 | |||
| 1 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 605,27 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 605,27 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, lớp trên dày 15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 90,7905 | m3 |
| 4 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 41,1219 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 52,436 | m3 |
| CA | Mặt đường BTXM rải vuốt đường dân sinh | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 102,3192 | m3 |
| 2 | Rải vải bạt lớp cách ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 568,44 | m2 |
| 3 | Thi công móng đá thải tận dụng trên tuyến | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 68,2128 | m3 |
| 4 | Gỗ làm khe co giãn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,0349 | m3 |
| 5 | Cắt khe co, dãn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 81 | m |
| 6 | Matit | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 51,1029 | kg |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 37,1808 | m2 |
| CB | CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ | |||
| CC | Gia cố lề | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 9,9685 | m3 |
| 2 | Rải vải bạt lớp cách ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 49,8425 | m2 |
| CD | Rãnh BT hình thang (thành rãnh đúc sẵn) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,6939 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 7,5643 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2,7547 | m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1,9472 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 9,504 | m3 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 60,48 | m2 |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 20,9088 | tấn |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 20,9088 | tấn |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2,0909 | 10 tấn/1km |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg (1m /4 tấm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 432 | 1 cấu kiện |
| 13 | Trít khe hở rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 21,6 | m2 |
| CE | Chân khay ốp mái + bọc lề | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 8,6 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 15 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 8,26 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 24 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 120,8 | m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 63,4536 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước sau kè+ốp mái taluy Đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 15 | m |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 12,15 | m3 |
| 10 | Rải vải bạt lớp cách ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 504,024 | m2 |
| CF | An toàn giao thông | |||
| 1 | Làm cột km BTCT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Làm mốc lộ giới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,957 | m3 |
| CG | Biển báo | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| CH | Hộ lan mềm | |||
| 1 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 60 | m |
| 2 | Lắp dựng, đóng cột hộ lan tôn sóng (chiều sâu chôn cột 1.1m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 66 | m |
| 3 | Tấm sóng 3320x310x3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 20 | tấm |
| 4 | Cột ống thép D141.3x4.5x2000mm (hàn bịt đầu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 24 | cột |
| 5 | Bu lông M16x35 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 240 | bộ |
| 6 | Bu lông M19x180 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 24 | bộ |
| 7 | Tấm bản đệm 300x70x5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 24 | chiếc |
| 8 | Tiêu phản quang tam giác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 24 | chiếc |
| 9 | Tấm đầu cuối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 8 | chiếc |
| 10 | Ca xe vận chuyển tấm sóng hộ lan + phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| CI | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| CJ | Cống tròn | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 10,38 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 62,786 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 33,176 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 37,2197 | m3 |
| 5 | Xây cống, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 36,2988 | m3 |
| 6 | Đệm móng cống đá 2x4cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 5,3676 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 8 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 6 | mối nối |
| CK | Rãnh dọc BTXM có nắp đậy | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 37,2197 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 36,2988 | m3 |
| 3 | Đệm móng cống đá 2x4cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 5,3676 | m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 12,16 | m2 |
| CL | Tấm bản đậy rãnh hộp | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 140,0801 | kg |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 4,48 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2,288 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2,288 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,2288 | 10 tấn/1km |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| CM | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| CN | Biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Kích thước 1,8x1,2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Kích thước 1,6x0,8m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 52 | m |
| 7 | Dán màng phản quang đầu dải phân cách | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 8,164 | m2 |
| 8 | Băng rào cảnh báo an toàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 80 | m |
| 9 | Gia công lắp đặt rào chắn bari báo hiệu thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2 | m2 |
| 10 | Đèn cảnh báo nháy đỏ (Luân chuyển 20 lần) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Nhân công đảm bảo giao thông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 20 | công |
| CO | NỀN, MẶT ĐƯỜNG (ĐOẠN 2) | |||
| CP | A - NỀN ĐƯỜNG | |||
| CQ | Đào nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1.053,1095 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 34.311,6623 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 177.041,4232 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 58.455,1839 | m3 |
| 5 | Đào đá đường bằng máy đào 2,3m3 - đá cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 43.881,3225 | m3 |
| 6 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan Fi 76mm - Cấp đá IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 102.389,7526 | m3 |
| 7 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 76.792,3144 | m3 |
| CR | Đào rãnh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 8,6455 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 249,1818 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 317,6934 | m3 |
| 4 | Đào đá đường bằng máy đào 2,3m3 - đá cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1.954,2038 | m3 |
| CS | Đắp đất | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 461,8895 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 8.775,9001 | m3 |
| 3 | Đắp đá đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV (tận dụng đá trên tuyến để đắp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2.994,4344 | m3 |
| CT | Cày xới và lu lèn tại chỗ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 3.192,9607 | m3 |
| 2 | Lu nèn lại mặt đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 3.192,9607 | m3 |
| CU | Đào cải dòng suối | |||
| 1 | Đào cải dòng suối bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1.689,3075 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2.660,5556 | m3 |
| CV | Vận chuyển đất, đá thừa | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Cấp đất I | Đổ thải đúng nơi quy định | 581,4072 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Cấp đất II | Đổ thải đúng nơi quy định | 32.112,7629 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Cấp đất III | Đổ thải đúng nơi quy định | 152.505,4339 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Cấp đất IV | Đổ thải đúng nơi quy định | 53.271,4041 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10T | Đổ thải đúng nơi quy định | 89.054,527 | m3 |
| CW | Vận chuyển đất đắp trong tuyến | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 4.515,3437 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1.238,153 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2.890,2638 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤500m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 12.713,6629 | m3 |
| CX | San ủi bãi đổ thải | |||
| 1 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 45.114,982 | m3 |
| 2 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 17.008,5852 | m3 |
| CY | B - MẶT ĐƯỜNG | |||
| CZ | Đào khuôn | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 141,4951 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2.107,3965 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đườngbằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1.379,8659 | m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 4.473,5032 | m3 |
| DA | Mặt đường đá thải, dày 20cm | |||
| 1 | Thi công mặt đường cấp phối đá thải (lớp trên) dày 20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 44.515,6266 | m2 |
| DB | Công trình phòng hộ | |||
| DC | Rãnh BTXM (thành rãnh đúc sẵn) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,1207 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 7,7712 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 10,4485 | m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 32,4196 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 12,69 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 37,224 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 263,79 | m2 |
| 8 | Trít khe hở rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 84,6 | m2 |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 81,8928 | tấn |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 81,8928 | tấn |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 8,1893 | 10 tấn/1km |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1.692 | 1 cấu kiện |
| DD | Chân khay ốp mái + bọc lề | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 125,56 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 105,12 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 110,824 | m3 |
| 4 | Bê tông ốp mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 184,16 | m3 |
| 5 | Lắp ống nhựa PVC thoát nước sau kè+ốp mái taluy Đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 73 | m |
| 6 | Bê tông bọc lề SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 20,6145 | m3 |
| DE | An toàn giao thông | |||
| 1 | Làm cột km BTCT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 74 | cái |
| 2 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1.004 | cái |
| 3 | Thi công cọc H | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 74 | cái |
| 4 | Làm mốc lộ giới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 48 | cái |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 7,833 | m3 |
| DF | Biển báo | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 3,258 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 28 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| DG | IV - CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| DH | Cống tròn | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 422,0322 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1.317,663 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 506,5758 | m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1.034,8617 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1.014,0499 | m3 |
| 6 | Xây cống, vữa XM M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 687,3748 | m3 |
| 7 | Xây gia cố bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 111,2764 | m3 |
| 8 | Xây bậc nước bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 100,8433 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 27,265 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 29,1128 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 24,065 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 227 | 1 đoạn ống |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 231 | 1 cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 4 | mối nối |
| 18 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 202 | mối nối |
| DI | Cống hộp đúc sẵn 2x2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 72,1674 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 535,7967 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 346,669 | m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 804,5088 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 574,4012 | m3 |
| 6 | Đắp đá bằng đá cấp IV, tận dụng trên tuyến | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 191,6 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 25,6186 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 15,9863 | m3 |
| DJ | +) Cống hộp đúc sẵn: | |||
| 1 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 119,6 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 6.389,24 | kg |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 13.198,12 | kg |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 936 | m2 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 52 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 52 | 1 cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 29,9 | 10 tấn/1km |
| 8 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2000x2000mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 52 | 1 đoạn cống |
| 9 | Bê tông mối nối cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 47 | m3 |
| 10 | Bê tông đầu cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 116,4131 | m3 |
| 11 | Bê tông sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 23,4357 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 9,4161 | m3 |
| 13 | Bê tông tường cánh + bệ tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 86,3336 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố thu, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 105,9783 | m3 |
| 15 | Bê tông gia cố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 21,76 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, tường +thân +đầu cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 833,736 | m2 |
| 17 | Ván khuôn móng+ nền+gia cố + hố thu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 79,735 | m2 |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 202,5 | m2 |
| DK | Tường chắn nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 9,67 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 58,35 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 63,18 | m3 |
| 4 | Đào đá đường bằng máy đào 2,3m3 - đá cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 292,8 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 52,83 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 43,872 | m3 |
| DL | Kè vai + kè chân BTXM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 20,3 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 92,89 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 31,76 | m3 |
| 4 | Đào đá đường bằng máy đào 2,3m3 - đá cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 23,52 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 56,1567 | m3 |
| 6 | Bê tông thân kè M200, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 79,2 | m3 |
| 7 | Bê tông móng kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 42,5 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép liên kết, ĐK >18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 56,6681 | kg |
| 9 | Thi công lớp đá tầng lọc, ĐK đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,585 | m3 |
| 10 | Rải vải bạt lớp chống thấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 67,08 | m2 |
| 11 | Đắp đất tầng lọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,495 | m3 |
| 12 | Lắp ống nhựa PVC thoát nước sau kè Đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 16,35 | m |
| 13 | Bê tông chân khay+ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 6,24 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng + chân khay+ gia cố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 6,04 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, tường +thân +đầu cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 152,945 | m2 |
| DM | V - NGẦM TRÀN KẾT HỢP CẦU BẢN | |||
| DN | I - Bờ vây thi công | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 45,9 | m3 |
| 2 | Rải vải bạt chống thấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 102 | m2 |
| 3 | Máy bơm nước 5cv | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 10 | ca |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 36,72 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 36,72 | m3 |
| DO | II - Mố, trụ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2,625 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 23,625 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 15,225 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 137,025 | 1m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 21,9 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 97,5 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 141,992 | m2 |
| 8 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 40,05 | m3 |
| 9 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 3,045 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 83,44 | kg |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 135,0741 | kg |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 40,9411 | kg |
| DP | III - Tường cánh | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - vét bùn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 3,01 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 27,09 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 17,458 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 157,122 | m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2,5112 | 1m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 22,6008 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 111,8 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 67,71 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, tường cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 62,8517 | m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 30,12 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 107,28 | kg |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 23,5977 | m3 |
| DQ | Gia cố lòng cầu, sân cầu | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 8,2792 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 74,5128 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 57,632 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép chân khay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 59,64 | m2 |
| 5 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 11,928 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 26 | m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 6,5 | m3 |
| 8 | Đệm móng cống đá 2x4cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 23,4465 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 31,262 | m3 |
| 10 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 10,934 | m3 |
| DR | B- Kết cấu phần trên | |||
| DS | Tấm bản mặt cầu | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 53,068 | m2 |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 352,3796 | kg |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1.258,4907 | kg |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2 | m |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 13,2375 | m3 |
| 6 | Bi tum chèn khe hở | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 92,4 | kg |
| DT | Phục vụ thi công | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ vì Palen (Theo ĐM 1329:Các loại gỗ luân chuyển 8 lần bù hao hụt 15%, đinh luân chuyển 19 lần, bù hao hụt 3%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1 | hệ |
| DU | Bản vượt | |||
| 1 | Đệm móng cống đá 2x4cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 6,216 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 176,0477 | kg |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 412,7944 | kg |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 7 | m3 |
| DV | Lan can cầu | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 247,7913 | kg |
| 2 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 247,7913 | kg |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 8,06 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 8,064 | 1m2 |
| DW | Biển tên ngầm | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tên cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| DX | Ống cống BTXM đúc sẵn trên tuyến | |||
| 1 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 87,372 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 7.236,46 | kg |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1.776,686 | m2 |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 248 | 1 cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 248 | 1 cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 21,843 | 10 tấn/1km |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,7% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1113E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng có công trình giao thông đường bộ (công trình đường cấp IV trở lên có các hạng mục: Nền, móng, mặt đường, gia cố mái ta luy, hệ thống thoát nước, hệ thống an toàn giao thông) và có công trình cầu đường bộ (công trình cầu cấp II trở lên, kết cấu cầu dầm Bê tông cốt thép dự ứng lực, chiều dài nhịp ≥ 35m; móng mố, trụ trên hệ cọc khoan nhồi D ≥1,2m) có giá trị hợp đồng ≥ 47 tỷ đồng;Hoặc:Đã hoàn thành 01 hợp đồng thi công xây dựng có công trình đường bộ cấp IV trở lên có các hạng mục: Nền, móng, mặt đường, gia cố mái ta luy, hệ thống thoát nước, hệ thống an toàn giao thông với giá trị hợp đồng ≥ 30 tỷ đồng và Đã hoàn thành 01 hợp đồng thi công xây dựng có công trình cầu cấp II trở lên, kết cấu cầu dầm Bê tông cốt thép dự ứng lực, chiều dài nhịp ≥ 35m; móng mố, trụ trên hệ cọc khoan nhồi D ≥1,2m với giá trị hợp đồng ≥ 17 tỷ đồng. (Các tài liệu chứng minh phải có hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biểu giá hợp đồng kèm theo được chứng thực, văn bản xác nhận hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn phải được Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư xác nhận được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 47.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: Phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu là liên danh) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II (hoặc cấp II).- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 10 năm;- Đã đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.- Đã đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp II trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu) | 10 | 10 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trường (nếu là liên danh thì Phó Chỉ huy trưởng công trường phải là người của thành viên liên danh). | 1 | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II (hoặc cấp II) hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình giao thông cầu cấp II trở lên.- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 07 năm;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường hoặc Phó chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên. | 7 | 7 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác hồ sơ quản lý chất lượng | 1 | - Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm;- Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã làm cán bộ phụ trách công tác hồ sơ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên. | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu | 2 | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 05 năm;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cầu cấp II trở lên hoặc 02 công trình cầu cấp III trở lên. | 5 | 5 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công đường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 03 năm;- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có thời gian làm công tác thí nghiệm hoặc thi công xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm; | 5 | 5 |
| 7 | Kỹ sư phụ trá́ch khối lượng, thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành cầu/cầu đường;- Có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông tối thiểu 03 năm;- Đã phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông. | 3 | 3 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật, vận hành máy | 15 | Nhà thầu phải huy động tối thiểu 15 công nhân kỹ thuật có bằng cấp hoặc chứng chỉ đạo tạo nghề tương ứng tham gia thực hiện gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan đá | Tự hành | 2 |
| 2 | Máy khoan đá | Cầm tay | 3 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 4 |
| 4 | Máy ủi | ≥ 110CV | 2 |
| 5 | Máy san | ≥ 110 CV | 1 |
| 6 | Máy lu rung | ≥ 25T | 2 |
| 7 | Máy lu | ≥ 8T | 4 |
| 8 | Xe ô tô tự đổ | ≥ 7 T | 10 |
| 9 | Ô tô tưới nước | 5m3 | 1 |
| 10 | Máy rải cấp phối | Tự hành | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông xi măng | ≥ 250 lít | 4 |
| 12 | Trạm trộn BTXM | >=60m3/h | 1 |
| 13 | Máy khoan cọc nhồi | Đảm bảo yêu cầu thiết kế bản vẽ thi công | 1 |
| 14 | Búa rung | Đảm bảo yêu cầu thiết kế bản vẽ thi công | 1 |
| 15 | Hệ thống lao dầm (xe lao dầm) | Đảm bảo yêu cầu thiết kế bản vẽ thi công | 1 |
| 16 | Cần cẩu | 25T-40T | 2 |
| 17 | Máy hàn | Đảm bảo yêu cầu thiết kế bản vẽ thi công | 4 |
| 18 | Máy cắt uốn thép | Đảm bảo yêu cầu thiết kế bản vẽ thi công | 4 |
| 19 | Kích | 250T-500T | 2 |
| 20 | Máy nén khí | 600m3/h | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi