Gói thầu: Gói thầu VT04: “Phụ kiện lưới điện”.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200924363-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CN Tổng Công ty Điện lực TP Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Tân Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu VT04: “Phụ kiện lưới điện”. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200728226 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-10 09:46:00 đến ngày 2020-09-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 108,622,329 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000 VNĐ ((Một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Xà thép l75*75*8*0,8m | 3 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - VTTB phải mới 100% và có các phụ kiện đi kèm (Nếu có); - Nhà thầu phải cung cấp Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật, Biên bản thử nghiệm điển hình (Nếu có); - Mức bảo hành sản phẩm phải từ 36 tháng trở lên; - Nhà thầu chào đơn giá trước thuế. | |
| 2 | Xà thép l75*75*8*1,2m | 3 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - VTTB phải mới 100% và có các phụ kiện đi kèm (Nếu có); - Nhà thầu phải cung cấp Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật, Biên bản thử nghiệm điển hình (Nếu có); - Mức bảo hành sản phẩm phải từ 36 tháng trở lên; - Nhà thầu chào đơn giá trước thuế. | |
| 3 | Xà thép l75*75*8*2m | 6 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - VTTB phải mới 100% và có các phụ kiện đi kèm (Nếu có); - Nhà thầu phải cung cấp Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật, Biên bản thử nghiệm điển hình (Nếu có); - Mức bảo hành sản phẩm phải từ 36 tháng trở lên; - Nhà thầu chào đơn giá trước thuế. | |
| 4 | Xà thép l75*75*8*2,4m | 6 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - VTTB phải mới 100% và có các phụ kiện đi kèm (Nếu có); - Nhà thầu phải cung cấp Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật, Biên bản thử nghiệm điển hình (Nếu có); - Mức bảo hành sản phẩm phải từ 36 tháng trở lên; - Nhà thầu chào đơn giá trước thuế. | |
| 5 | Thanh chống thép l50 2,1m | 6 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - VTTB phải mới 100% và có các phụ kiện đi kèm (Nếu có); - Nhà thầu phải cung cấp Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật, Biên bản thử nghiệm điển hình (Nếu có); - Mức bảo hành sản phẩm phải từ 36 tháng trở lên; - Nhà thầu chào đơn giá trước thuế. | |
| 6 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m | 12 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - VTTB phải mới 100% và có các phụ kiện đi kèm (Nếu có); - Nhà thầu phải cung cấp Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật, Biên bản thử nghiệm điển hình (Nếu có); - Mức bảo hành sản phẩm phải từ 36 tháng trở lên; - Nhà thầu chào đơn giá trước thuế. | |
| 7 | Sứ đứng 24kv+ty | 30 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - VTTB phải mới 100% và có các phụ kiện đi kèm (Nếu có); - Nhà thầu phải cung cấp Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật, Biên bản thử nghiệm điển hình (Nếu có); - Mức bảo hành sản phẩm phải từ 36 tháng trở lên; - Nhà thầu chào đơn giá trước thuế. | |
| 8 | Sứ treo 24kv polymer | 40 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - VTTB phải mới 100% và có các phụ kiện đi kèm (Nếu có); - Nhà thầu phải cung cấp Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật, Biên bản thử nghiệm điển hình (Nếu có); - Mức bảo hành sản phẩm phải từ 36 tháng trở lên; - Nhà thầu chào đơn giá trước thuế. | |
| 9 | Móc treo chữ u 018 | 50 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - VTTB phải mới 100% và có các phụ kiện đi kèm (Nếu có); - Nhà thầu phải cung cấp Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật, Biên bản thử nghiệm điển hình (Nếu có); - Mức bảo hành sản phẩm phải từ 36 tháng trở lên; - Nhà thầu chào đơn giá trước thuế. | |
| 10 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 95/95mm2 | 40 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - VTTB phải mới 100% và có các phụ kiện đi kèm (Nếu có); - Nhà thầu phải cung cấp Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật, Biên bản thử nghiệm điển hình (Nếu có); - Mức bảo hành sản phẩm phải từ 36 tháng trở lên; - Nhà thầu chào đơn giá trước thuế. | |
| 11 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240) | 40 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - VTTB phải mới 100% và có các phụ kiện đi kèm (Nếu có); - Nhà thầu phải cung cấp Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật, Biên bản thử nghiệm điển hình (Nếu có); - Mức bảo hành sản phẩm phải từ 36 tháng trở lên; - Nhà thầu chào đơn giá trước thuế. | |
| 12 | Boulon cu chẻ 25mm2 | 70 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - VTTB phải mới 100% và có các phụ kiện đi kèm (Nếu có); - Nhà thầu phải cung cấp Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật, Biên bản thử nghiệm điển hình (Nếu có); - Mức bảo hành sản phẩm phải từ 36 tháng trở lên; - Nhà thầu chào đơn giá trước thuế. | |
| 13 | Boulon cu chẻ 50-70mm2 | 20 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - VTTB phải mới 100% và có các phụ kiện đi kèm (Nếu có); - Nhà thầu phải cung cấp Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật, Biên bản thử nghiệm điển hình (Nếu có); - Mức bảo hành sản phẩm phải từ 36 tháng trở lên; - Nhà thầu chào đơn giá trước thuế. | |
| 14 | Kẹp hotline 25-70 | 70 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - VTTB phải mới 100% và có các phụ kiện đi kèm (Nếu có); - Nhà thầu phải cung cấp Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật, Biên bản thử nghiệm điển hình (Nếu có); - Mức bảo hành sản phẩm phải từ 36 tháng trở lên; - Nhà thầu chào đơn giá trước thuế. | |
| 15 | g.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv240m | 20 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - VTTB phải mới 100% và có các phụ kiện đi kèm (Nếu có); - Nhà thầu phải cung cấp Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật, Biên bản thử nghiệm điển hình (Nếu có); - Mức bảo hành sản phẩm phải từ 36 tháng trở lên; - Nhà thầu chào đơn giá trước thuế. | |
| 16 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm | 8 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - VTTB phải mới 100% và có các phụ kiện đi kèm (Nếu có); - Nhà thầu phải cung cấp Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật, Biên bản thử nghiệm điển hình (Nếu có); - Mức bảo hành sản phẩm phải từ 36 tháng trở lên; - Nhà thầu chào đơn giá trước thuế. | |
| 17 | Kẹp ngừng cáp abc | 50 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - VTTB phải mới 100% và có các phụ kiện đi kèm (Nếu có); - Nhà thầu phải cung cấp Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật, Biên bản thử nghiệm điển hình (Nếu có); - Mức bảo hành sản phẩm phải từ 36 tháng trở lên; - Nhà thầu chào đơn giá trước thuế. | |
| 18 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | 3 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - VTTB phải mới 100% và có các phụ kiện đi kèm (Nếu có); - Nhà thầu phải cung cấp Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật, Biên bản thử nghiệm điển hình (Nếu có); - Mức bảo hành sản phẩm phải từ 36 tháng trở lên; - Nhà thầu chào đơn giá trước thuế. | |
| 19 | Cosse ép cu-al 95mm2 | 200 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - VTTB phải mới 100% và có các phụ kiện đi kèm (Nếu có); - Nhà thầu phải cung cấp Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật, Biên bản thử nghiệm điển hình (Nếu có); - Mức bảo hành sản phẩm phải từ 36 tháng trở lên; - Nhà thầu chào đơn giá trước thuế. | |
| 20 | Cầu chì ống t.thế 25a | 9 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - VTTB phải mới 100% và có các phụ kiện đi kèm (Nếu có); - Nhà thầu phải cung cấp Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật, Biên bản thử nghiệm điển hình (Nếu có); - Mức bảo hành sản phẩm phải từ 36 tháng trở lên; - Nhà thầu chào đơn giá trước thuế. | |
| 21 | Cầu chì ống t.thế 40a | 9 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - VTTB phải mới 100% và có các phụ kiện đi kèm (Nếu có); - Nhà thầu phải cung cấp Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật, Biên bản thử nghiệm điển hình (Nếu có); - Mức bảo hành sản phẩm phải từ 36 tháng trở lên; - Nhà thầu chào đơn giá trước thuế. | |
| 22 | Cầu chì ống t.thế 63a | 9 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - VTTB phải mới 100% và có các phụ kiện đi kèm (Nếu có); - Nhà thầu phải cung cấp Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật, Biên bản thử nghiệm điển hình (Nếu có); - Mức bảo hành sản phẩm phải từ 36 tháng trở lên; - Nhà thầu chào đơn giá trước thuế. | |
| 23 | Cầu chì ống t.thế 80a | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - VTTB phải mới 100% và có các phụ kiện đi kèm (Nếu có); - Nhà thầu phải cung cấp Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật, Biên bản thử nghiệm điển hình (Nếu có); - Mức bảo hành sản phẩm phải từ 36 tháng trở lên; - Nhà thầu chào đơn giá trước thuế. | |
| 24 | Băng keo cách điện trung thế | 50 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - VTTB phải mới 100% và có các phụ kiện đi kèm (Nếu có); - Nhà thầu phải cung cấp Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật, Biên bản thử nghiệm điển hình (Nếu có); - Mức bảo hành sản phẩm phải từ 36 tháng trở lên; - Nhà thầu chào đơn giá trước thuế. | |
| 25 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | 20 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - VTTB phải mới 100% và có các phụ kiện đi kèm (Nếu có); - Nhà thầu phải cung cấp Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật, Biên bản thử nghiệm điển hình (Nếu có); - Mức bảo hành sản phẩm phải từ 36 tháng trở lên; - Nhà thầu chào đơn giá trước thuế. | |
| 26 | Fuse link 6K | 30 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - VTTB phải mới 100% và có các phụ kiện đi kèm (Nếu có); - Nhà thầu phải cung cấp Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật, Biên bản thử nghiệm điển hình (Nếu có); - Mức bảo hành sản phẩm phải từ 36 tháng trở lên; - Nhà thầu chào đơn giá trước thuế. | |
| 27 | Fuse link 8K | 30 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - VTTB phải mới 100% và có các phụ kiện đi kèm (Nếu có); - Nhà thầu phải cung cấp Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật, Biên bản thử nghiệm điển hình (Nếu có); - Mức bảo hành sản phẩm phải từ 36 tháng trở lên; - Nhà thầu chào đơn giá trước thuế. | |
| 28 | Fuse link 10K | 30 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - VTTB phải mới 100% và có các phụ kiện đi kèm (Nếu có); - Nhà thầu phải cung cấp Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật, Biên bản thử nghiệm điển hình (Nếu có); - Mức bảo hành sản phẩm phải từ 36 tháng trở lên; - Nhà thầu chào đơn giá trước thuế. | |
| 29 | Fuse link 12K | 30 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - VTTB phải mới 100% và có các phụ kiện đi kèm (Nếu có); - Nhà thầu phải cung cấp Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật, Biên bản thử nghiệm điển hình (Nếu có); - Mức bảo hành sản phẩm phải từ 36 tháng trở lên; - Nhà thầu chào đơn giá trước thuế. | |
| 30 | Fuse link 15K | 30 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - VTTB phải mới 100% và có các phụ kiện đi kèm (Nếu có); - Nhà thầu phải cung cấp Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật, Biên bản thử nghiệm điển hình (Nếu có); - Mức bảo hành sản phẩm phải từ 36 tháng trở lên; - Nhà thầu chào đơn giá trước thuế. | |
| 31 | Fuse link 20K | 30 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - VTTB phải mới 100% và có các phụ kiện đi kèm (Nếu có); - Nhà thầu phải cung cấp Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật, Biên bản thử nghiệm điển hình (Nếu có); - Mức bảo hành sản phẩm phải từ 36 tháng trở lên; - Nhà thầu chào đơn giá trước thuế. | |
| 32 | Fuse link 25K | 20 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - VTTB phải mới 100% và có các phụ kiện đi kèm (Nếu có); - Nhà thầu phải cung cấp Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật, Biên bản thử nghiệm điển hình (Nếu có); - Mức bảo hành sản phẩm phải từ 36 tháng trở lên; - Nhà thầu chào đơn giá trước thuế. | |
| 33 | Fuse link 30K | 20 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - VTTB phải mới 100% và có các phụ kiện đi kèm (Nếu có); - Nhà thầu phải cung cấp Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật, Biên bản thử nghiệm điển hình (Nếu có); - Mức bảo hành sản phẩm phải từ 36 tháng trở lên; - Nhà thầu chào đơn giá trước thuế. | |
| 34 | Fuse link 40K | 20 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - VTTB phải mới 100% và có các phụ kiện đi kèm (Nếu có); - Nhà thầu phải cung cấp Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật, Biên bản thử nghiệm điển hình (Nếu có); - Mức bảo hành sản phẩm phải từ 36 tháng trở lên; - Nhà thầu chào đơn giá trước thuế. | |
| 35 | Fuse link 50K | 20 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - VTTB phải mới 100% và có các phụ kiện đi kèm (Nếu có); - Nhà thầu phải cung cấp Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật, Biên bản thử nghiệm điển hình (Nếu có); - Mức bảo hành sản phẩm phải từ 36 tháng trở lên; - Nhà thầu chào đơn giá trước thuế. | |
| 36 | Fuse link 65K | 20 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - VTTB phải mới 100% và có các phụ kiện đi kèm (Nếu có); - Nhà thầu phải cung cấp Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật, Biên bản thử nghiệm điển hình (Nếu có); - Mức bảo hành sản phẩm phải từ 36 tháng trở lên; - Nhà thầu chào đơn giá trước thuế. | |
| 37 | Fuse link 80K | 20 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - VTTB phải mới 100% và có các phụ kiện đi kèm (Nếu có); - Nhà thầu phải cung cấp Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật, Biên bản thử nghiệm điển hình (Nếu có); - Mức bảo hành sản phẩm phải từ 36 tháng trở lên; - Nhà thầu chào đơn giá trước thuế. | |
| 38 | Fuse link 100K | 20 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - VTTB phải mới 100% và có các phụ kiện đi kèm (Nếu có); - Nhà thầu phải cung cấp Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật, Biên bản thử nghiệm điển hình (Nếu có); - Mức bảo hành sản phẩm phải từ 36 tháng trở lên; - Nhà thầu chào đơn giá trước thuế. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi