Gói thầu: Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc UBND phường Lạch Tray
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220114480-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng B.I.C.O |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc UBND phường Lạch Tray |
| Số hiệu KHLCNT | 20211289124 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-08 21:20:00 đến ngày 2022-01-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,659,295,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.97E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,86 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,72 tỷ VND. (Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III; Công trình đã hoàn thành cần có bản sao công chứng biên bản nghiệm thu thanh lý; Công trình đang thực hiện cần có xác nhận khối lượng hoàn thành 80% của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng B.I.C.O |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc UBND phường Lạch Tray Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc UBND phường Lạch Tray 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: + Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Lạch Tray; Địa chỉ: Số 201 Lạch Tray, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Ngô Quyền, địa chỉ: Số 19 Đà Nẵng - Ngô Quyền - Thành phố Hải Phòng; Điện thoại: 02253.836.78 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và đâu tư xây dựng BICO, Địa chỉ: số 15/04 Nguyễn Văn Hới, phường Cát Bi, Q.Hải An, TP.Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Ngô Quyền, Số 19 Đà Nẵng, Máy Tơ,, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,783 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,957 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,714 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,866 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 10 | Tháo dỡ cục nóng điều hoà, máng thu nước téc nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 11 | Tháo tấm lợp tôn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,387 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,263 | tấn |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,475 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,442 | m3 |
| 15 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,934 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,487 | m3 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 369,649 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ( trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253,99 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,491 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,863 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,954 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,034 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,769 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát chân tường (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,53 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (tính 40%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 524,181 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát chân tường (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266,416 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà ( tính 40%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 516,166 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà (tính 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,932 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát trần trong nhà (tính 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,477 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhà (tính 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,313 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhà (tính 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,885 | m2 |
| 32 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 640,079 | m2 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,762 | m3 |
| 34 | Phá lớp vữa láng mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,744 | m2 |
| 35 | Nhân công vệ sinh mái (vị trí tôn bê tông xốp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 36 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,818 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,818 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,818 | m3 |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,475 | m2 |
| 2 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,263 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,263 | tấn |
| 4 | Bulong M12x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | bộ |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,387 | 100m2 |
| 6 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 412 | cái |
| 7 | Tôn úp nóc K600 dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,08 | m |
| 8 | Tôn góc K400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,42 | m |
| 9 | Gia công, lắp đặt máng Inox K900 dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,98 | m |
| 10 | Tôn bò hộp kỹ thuật K800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m |
| 11 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100kg |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,208 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,035 | m3 |
| 18 | Bê tông xốp tôn nền vệ sinh tầng 2,3 + mái hành lang, hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,703 | m3 |
| 19 | Chống thấm khò nhiệt màng bitum | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,46 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,491 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 496,801 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 714,061 | m2 |
| 23 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,679 | m2 |
| 24 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,932 | m2 |
| 25 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,477 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,313 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,885 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,1 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,625 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370,248 | m2 |
| 31 | Lát đá granit tự nhiên bậu cửa đi vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,493 | m2 |
| 32 | Lát gạch đất nung 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,079 | m2 |
| 33 | Thi công sàn nhựa giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,466 | m2 |
| 34 | Thi công ốp chân tường nhựa giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,551 | 0.0 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x860mm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,034 | m2 |
| 36 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 600x120mm, vữa XM M75 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,986 | m2 |
| 37 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 600x120mm, vữa XM M75 (Trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,943 | m2 |
| 38 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,417 | m2 |
| 39 | Thi công trần thạch cao phẳng khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,516 | m2 |
| 40 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,09 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt phào thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,24 | m |
| 42 | Thi công trần bằng tấm thạch cao thả chịu nước 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,499 | m2 |
| 43 | Mài bóng lại granito cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,032 | m3 |
| 44 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.218,918 | m2 |
| 45 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 665,095 | m2 |
| 46 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.236,1 | m2 |
| 47 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 752,023 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.884,013 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.988,123 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt sử dụng nhôm Việt Pháp màu vân gỗ (hoặc tương đương), kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,7 | m2 |
| 51 | Sản xuất vách kính, cửa đi 2 cánh mở quay sử dụng nhôm Việt Pháp mầu vân gỗ (hoặc tương đương), kính an toàn 6.38mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,383 | m2 |
| 52 | Kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,618 | m2 |
| 53 | Bộ phụ kiện cửa kính lùa ray inox tròn phi 25 cho 1 cánh (gồm: thanh ray inox tròn, 2 bánh xe chống nhấc, dẫn hướng dưới, 4 liên kết treo ray, roang chống va đập, kẹp treo kính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 0.0 |
| 54 | Tay nắm âm 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 55 | Khóa bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 56 | Kẹp định vị 180 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 57 | Nẹp sập nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,56 | m |
| 58 | Khoá cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | bộ |
| 59 | Hít cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | bộ |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt trụ Inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 62 | Phá dỡ hoa thoáng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7 | m2 |
| 63 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | m3 |
| 64 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,501 | m3 |
| 65 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,204 | m2 |
| 66 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,81 | m2 |
| 67 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,326 | m2 |
| 68 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,676 | m3 |
| 69 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,676 | m3 |
| 70 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,676 | m3 |
| 71 | Xây tường rào bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,156 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,57 | m2 |
| 73 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8 | m2 |
| 74 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,584 | m2 |
| 75 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,204 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,788 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,326 | m2 |
| 78 | Sản xuất, lắp đặt khung inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 79 | Lát đá mặt bệ các loại, đá granite tự nhiện, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,503 | m2 |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,614 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | m3 |
| 83 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | m3 |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,912 | m2 |
| 85 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | m2 |
| 86 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 88 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | m3 |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cấu kiện |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m3 |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Hộp điện 3-6 module chứa aptomat âm tường có lắp che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn led âm trần Downlight 220V-12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo trần + chiết áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực lắp âm tường 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nốI dây kt: 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 7 | Lắp đặt đế âm bắt ổ cắm, công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 8 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 40A-250V ICU=6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB 16A-250V ICU=4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB 10A-250V ICU=4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây điện 2CV(1X1.5)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 12 | Lắp đặt dây điện 2CV(1X2.5)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 13 | Lắp đặt dây điện 2CV(1X10)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 15 | Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 16 | Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 17 | Hộp điện 3-6 module chứa aptomat âm tường có lắp che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn led âm trần Downlight 220V-12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn led âm trần panel KT:1200x300 220V-40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Đèn led dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | mét |
| 21 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt trần + chiết áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 3 lắp âm tường 16A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đơn lắp âm tường 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực lắp âm tường 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp nối dây kt: 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 27 | Lắp đặt đế âm bắt ổ cắm, công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 28 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 25A-250V ICU=6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB 16A-250V ICU=4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB 10A-250V ICU=4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây điện 2CV(1X1.5)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 32 | Lắp đặt dây điện 2CV(1X2.5)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 33 | Lắp đặt dây điện 2CV(1X6)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 34 | Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 35 | Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 36 | Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 37 | Hộp điện 3-6 module chứa aptomat âm tường có lắp che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt đèn led âm trần Downlight 220V-12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn led âm trần panel KT:1200x300 220V-40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 40 | Đèn led dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | mét |
| 41 | Lắp đặt Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt quạt trần + chiết áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 3 lắp âm tường 16A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đơn lắp âm tường 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực lắp âm tường 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp nối dây kt: 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 47 | Lắp đặt đế âm bắt ổ cắm, công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 48 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 25A-250V ICU=6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB 16A-250V ICU=4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB 10A-250V ICU=4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây điện 2CV(1X1.5)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290 | m |
| 52 | Lắp đặt dây điện 2CV(1X2.5)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 53 | Lắp đặt dây điện 2CV(1X6)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 54 | Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145 | m |
| 55 | Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 56 | Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB 10A-250V ICU=4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt đèn led ốp trần D270 9W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 59 | Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp nối dây kt: 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 61 | Lắp đặt đế âm bắt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 62 | Lắp đặt dây điện 2CV(1X1.5)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 63 | Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 64 | Hộp điện 3-6 module chứa aptomat lắp âm tường có lắp che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt đèn led Downlight 220V-12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc ba lắp âm tường 16A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực lắp âm tường 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp nối dây kt 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 71 | Lắp đặt đế âm bắt ổ cắm, công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | hộp |
| 72 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 25A-250V ICU=6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 16A-250V ICU=4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 74 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 10A-250V ICU=4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây điện 2CV-(1X1.5)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520 | m |
| 76 | Lắp đặt dây điện 2CV-(1X2.5)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 77 | Lắp đặt dây điện 2CV-(1X6)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m |
| 78 | Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 79 | Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 80 | Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 81 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D270 9W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 82 | Lắp đặt công tắc đơn phím lắp âm tường 16A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 16A/250V-ICU=6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 10A/250V-ICU=4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt đế âm băt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 86 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 87 | Lắp đặt dây điện 2CV-(1X1.5)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 88 | Lắp đặt dây điện 2CV-(1X2.5)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380 | m |
| 89 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 90 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | m |
| D | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt (inax GC-504VRN hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (inax hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy (inax CF-22H hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa lavabo (inax hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa lavabo (inax hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa lavabo âm (inax hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa lavabo (inax hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Xi phông (inax A-675PV hoặc tương đương) +ống xả chậu rửa (inax A-016V hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi (inax hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 10 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...)(inax H-AC480V6 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam (inax AU-431VR hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Bộ van xả tiểu nam (inax UF-3VS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (inax BFV-1403S-4C hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L (Rossi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt phễu thu sàn DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 16 | Cầu chắn rác DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống PPR-PN20 d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống PPR-PN20 d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 23 | Lắp đặt van khóa PPR d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 1 chiều PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co PPR d= 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co PPR d= 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co PPR d= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút ren trong PPR d=25-1/2'mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút ren trong PPR d=20-1/2'mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê ren trong PPR d= 20-1/2'mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê PPR d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê PPR d=40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê PPR d=32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê PPR d=32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê PPR d=25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn PPR d=40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn PPR d=32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn PPR d=32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn PPR d=25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 47 | Hộp đồng hồ nước inox KT:400x250x120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Đồng hồ nước D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút uPVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút uPVC d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút uPVC d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút uPVC d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 59 | Lắp đặt chếch PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 60 | Lắp đặt chếch PVC d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 61 | Lắp đặt chếch PVC d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt y PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt y PVC d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn PVC d=110/48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn PVC d=75/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 66 | Lắp nút bịt nhựa d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp nút bịt nhựa d= 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 68 | Si phông D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 69 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 70 | Ti treo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.97E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,86 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,72 tỷ VND. (Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III; Công trình đã hoàn thành cần có bản sao công chứng biên bản nghiệm thu thanh lý; Công trình đang thực hiện cần có xác nhận khối lượng hoàn thành 80% của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥5T | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | ≥80L | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥250L | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7 kW | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5,0 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥1,5 kW | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | ≥1,0 kW | 2 |
| 8 | Máy hàn | ≥23,0 kW | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥0,62 kW | 2 |
| 10 | Máy mài | ≥ 2,7 kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi