Gói thầu: Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc UBND phường Lạch Tray

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220114480-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng B.I.C.O
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc UBND phường Lạch Tray
Số hiệu KHLCNT 20211289124
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-08 21:20:00 đến ngày 2022-01-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,659,295,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.97E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,86 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,72 tỷ VND. (Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III; Công trình đã hoàn thành cần có bản sao công chứng biên bản nghiệm thu thanh lý; Công trình đang thực hiện cần có xác nhận khối lượng hoàn thành 80% của chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng B.I.C.O
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc UBND phường Lạch Tray
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc UBND phường Lạch Tray
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng B.I.C.O , địa chỉ: Số 15/4 Nguyễn Văn Hới, phường Cát Bi, quận Hải An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND phường Lạch Tray; Địa chỉ: Số 201 Lạch Tray, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn Thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân, Địa chỉ: Số 33/280 Lê Lợi - Quận Ngô Quyền - Hải Phòng; ĐT: 0225313841226 + Đơn vị thẩm định Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Quản lý đô thị quận Ngô Quyền; Địa chỉ: 6 đường Nguyễn Trãi, phường Máy Tơ, Q.Ngô Quyền, TP.Hải Phòng; + Tư vấn lập E-HSMT; báo cáo đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và Đầu tư xây dựng BICO, địa chỉ: Địa chỉ: số 15/04 Nguyễn Văn Hới, phường Cát Bi, Q.Hải An, TP.Hải Phòng; ĐT: 0225.3804008; Fax: 0225.3804008; + Đơn vị thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần kiến tạo công trình Lộc Phát, địa chỉ: Nam Sơn 2, xã An Thọ, huyện An Lão, Thành phố Hải Phòng


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng B.I.C.O , địa chỉ: Số 15/4 Nguyễn Văn Hới, phường Cát Bi, quận Hải An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND phường Lạch Tray; Địa chỉ: Số 201 Lạch Tray, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: + Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Lạch Tray; Địa chỉ: Số 201 Lạch Tray, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Ngô Quyền, địa chỉ: Số 19 Đà Nẵng - Ngô Quyền - Thành phố Hải Phòng; Điện thoại: 02253.836.78
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và đâu tư xây dựng BICO, Địa chỉ: số 15/04 Nguyễn Văn Hới, phường Cát Bi, Q.Hải An, TP.Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Ngô Quyền, Số 19 Đà Nẵng, Máy Tơ,, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,783100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,957100m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V243,714m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
8Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V48,866m2
9Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
10Tháo dỡ cục nóng điều hoà, máng thu nước téc nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
11Tháo tấm lợp tôn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,387100m2
12Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V1,263tấn
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V103,475m2
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V4,442m3
15Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,934m2
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,487m3
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V369,649m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ( trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V253,99m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V106,491m2
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V163,863m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V180,954m2
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V52,034m2
23Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V23,769m2
24Phá lớp vữa trát chân tường (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,53m2
25Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (tính 40%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V524,181m2
26Phá lớp vữa trát chân tường (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V266,416m2
27Phá lớp vữa trát tường trong nhà ( tính 40%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V516,166m2
28Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà (tính 20%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,932m2
29Phá lớp vữa trát trần trong nhà (tính 20%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,477m2
30Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhà (tính 20%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,313m2
31Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhà (tính 20%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,885m2
32Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V640,079m2
33Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V3,762m3
34Phá lớp vữa láng máiMô tả kỹ thuật theo Chương V236,744m2
35Nhân công vệ sinh mái (vị trí tôn bê tông xốp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3công
36Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V58,818m3
37Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V58,818m3
38Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V58,818m3
B CẢI TẠO
1Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V103,475m2
2Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,263tấn
3Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,263tấn
4Bulong M12x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V240bộ
5Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,387100m2
6Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V412cái
7Tôn úp nóc K600 dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V41,08m
8Tôn góc K400Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,42m
9Gia công, lắp đặt máng Inox K900 dày 0.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V39,98m
10Tôn bò hộp kỹ thuật K800Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m
11Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100kg
12Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,208m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,165m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,035m3
18Bê tông xốp tôn nền vệ sinh tầng 2,3 + mái hành lang, hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V21,703m3
19Chống thấm khò nhiệt màng bitumMô tả kỹ thuật theo Chương V25,46m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V321,491m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V496,801m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V714,061m2
23Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,679m2
24Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,932m2
25Trát trần trong nhà, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,477m2
26Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,313m2
27Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,885m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,1m2
29Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,625m2
30Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V370,248m2
31Lát đá granit tự nhiên bậu cửa đi vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,493m2
32Lát gạch đất nung 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V115,079m2
33Thi công sàn nhựa giả gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V38,466m2
34Thi công ốp chân tường nhựa giả gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V28,5510.0
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x860mm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,034m2
36Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 600x120mm, vữa XM M75 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,986m2
37Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 600x120mm, vữa XM M75 (Trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,943m2
38Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V1,417m2
39Thi công trần thạch cao phẳng khung xương chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V75,516m2
40Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V70,09m2
41Sản xuất, lắp đặt phào thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V35,24m
42Thi công trần bằng tấm thạch cao thả chịu nước 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48,499m2
43Mài bóng lại granito cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V73,032m3
44Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.218,918m2
45Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V665,095m2
46Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.236,1m2
47Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V752,023m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.884,013m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.988,123m2
50Sản xuất cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt sử dụng nhôm Việt Pháp màu vân gỗ (hoặc tương đương), kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V75,7m2
51Sản xuất vách kính, cửa đi 2 cánh mở quay sử dụng nhôm Việt Pháp mầu vân gỗ (hoặc tương đương), kính an toàn 6.38mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V113,383m2
52Kính cường lực dày 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,618m2
53Bộ phụ kiện cửa kính lùa ray inox tròn phi 25 cho 1 cánh (gồm: thanh ray inox tròn, 2 bánh xe chống nhấc, dẫn hướng dưới, 4 liên kết treo ray, roang chống va đập, kẹp treo kính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20.0
54Tay nắm âm 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
55Khóa bán nguyệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
56Kẹp định vị 180 độMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
57Nẹp sập nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V9,56m
58Khoá cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V86bộ
59Hít cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V46bộ
60Sản xuất, lắp đặt trụ Inox cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
61Hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
62Phá dỡ hoa thoáng tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7m2
63Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,175m3
64Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V0,501m3
65Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V39,204m2
66Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,81m2
67Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V45,326m2
68Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,676m3
69Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,676m3
70Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,676m3
71Xây tường rào bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,156m3
72Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,57m2
73Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,8m2
74Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V63,584m2
75Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V39,204m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V102,788m2
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V45,326m2
78Sản xuất, lắp đặt khung inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
79Lát đá mặt bệ các loại, đá granite tự nhiện, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,503m2
80Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,614m3
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m2
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,064m3
83Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,129m3
84Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,912m2
85Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,144m2
86Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m2
87Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
88Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,036m3
89Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cấu kiện
90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m3
C HỆ THỐNG ĐIỆN
1Hộp điện 3-6 module chứa aptomat âm tường có lắp cheMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Lắp đặt đèn led âm trần Downlight 220V-12WMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
3Lắp đặt quạt đảo trần + chiết ápMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực lắp âm tường 16A-250VMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
6Lắp đặt hộp nốI dây kt: 110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
7Lắp đặt đế âm bắt ổ cắm, công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
8Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 40A-250V ICU=6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB 16A-250V ICU=4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB 10A-250V ICU=4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt dây điện 2CV(1X1.5)MM2Mô tả kỹ thuật theo Chương V500m
12Lắp đặt dây điện 2CV(1X2.5)MM2Mô tả kỹ thuật theo Chương V240m
13Lắp đặt dây điện 2CV(1X10)MM2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
14Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
15Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
16Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
17Hộp điện 3-6 module chứa aptomat âm tường có lắp cheMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đặt đèn led âm trần Downlight 220V-12WMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
19Lắp đặt đèn led âm trần panel KT:1200x300 220V-40WMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
20Đèn led dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V16mét
21Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Lắp đặt quạt trần + chiết ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Lắp đặt công tắc 3 lắp âm tường 16A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Lắp đặt ổ cắm đơn lắp âm tường 16A-250VMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực lắp âm tường 16A-250VMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
26Lắp đặt hộp nối dây kt: 110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
27Lắp đặt đế âm bắt ổ cắm, công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V9hộp
28Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 25A-250V ICU=6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB 16A-250V ICU=4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB 10A-250V ICU=4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Lắp đặt dây điện 2CV(1X1.5)MM2Mô tả kỹ thuật theo Chương V320m
32Lắp đặt dây điện 2CV(1X2.5)MM2Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
33Lắp đặt dây điện 2CV(1X6)MM2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
34Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V160m
35Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
36Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
37Hộp điện 3-6 module chứa aptomat âm tường có lắp cheMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Lắp đặt đèn led âm trần Downlight 220V-12WMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
39Lắp đặt đèn led âm trần panel KT:1200x300 220V-40WMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
40Đèn led dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V13mét
41Lắp đặt Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
42Lắp đặt quạt trần + chiết ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Lắp đặt công tắc 3 lắp âm tường 16A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Lắp đặt ổ cắm đơn lắp âm tường 16A-250VMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
45Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực lắp âm tường 16A-250VMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
46Lắp đặt hộp nối dây kt: 110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
47Lắp đặt đế âm bắt ổ cắm, công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
48Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 25A-250V ICU=6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB 16A-250V ICU=4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
50Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB 10A-250V ICU=4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Lắp đặt dây điện 2CV(1X1.5)MM2Mô tả kỹ thuật theo Chương V290m
52Lắp đặt dây điện 2CV(1X2.5)MM2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
53Lắp đặt dây điện 2CV(1X6)MM2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
54Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V145m
55Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
56Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
57Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB 10A-250V ICU=4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
58Lắp đặt đèn led ốp trần D270 9W-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
59Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
60Lắp đặt hộp nối dây kt: 110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
61Lắp đặt đế âm bắt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
62Lắp đặt dây điện 2CV(1X1.5)MM2Mô tả kỹ thuật theo Chương V320m
63Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V160m
64Hộp điện 3-6 module chứa aptomat lắp âm tường có lắp cheMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
65Lắp đặt đèn led Downlight 220V-12WMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
66Lắp đặt quạt trần + hộp sốMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
67Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
68Lắp đặt công tắc ba lắp âm tường 16A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
69Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực lắp âm tường 16A-250VMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
70Lắp đặt hộp nối dây kt 110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
71Lắp đặt đế âm bắt ổ cắm, công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V21hộp
72Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 25A-250V ICU=6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
73Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 16A-250V ICU=4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
74Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 10A-250V ICU=4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
75Lắp đặt dây điện 2CV-(1X1.5)MM2Mô tả kỹ thuật theo Chương V520m
76Lắp đặt dây điện 2CV-(1X2.5)MM2Mô tả kỹ thuật theo Chương V500m
77Lắp đặt dây điện 2CV-(1X6)MM2Mô tả kỹ thuật theo Chương V360m
78Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V260m
79Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
80Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
81Lắp đặt đèn LED ốp trần D270 9W-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
82Lắp đặt công tắc đơn phím lắp âm tường 16A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
83Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 16A/250V-ICU=6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
84Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 10A/250V-ICU=4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
85Lắp đặt đế âm băt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
86Lắp đặt hộp nối dây 110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
87Lắp đặt dây điện 2CV-(1X1.5)MM2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
88Lắp đặt dây điện 2CV-(1X2.5)MM2Mô tả kỹ thuật theo Chương V380m
89Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
90Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V190m
D HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệt (inax GC-504VRN hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (inax hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
3Lắp đặt hộp đựng giấy (inax CF-22H hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
4Lắp đặt chậu rửa lavabo (inax hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
5Lắp đặt vòi rửa lavabo (inax hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
6Lắp đặt chậu rửa lavabo âm (inax hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Lắp đặt vòi rửa lavabo (inax hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Xi phông (inax A-675PV hoặc tương đương) +ống xả chậu rửa (inax A-016V hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
9Lắp đặt gương soi (inax hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
10Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...)(inax H-AC480V6 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
11Lắp đặt chậu tiểu nam (inax AU-431VR hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
12Bộ van xả tiểu nam (inax UF-3VS hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
13Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (inax BFV-1403S-4C hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
14Lắp đặt bình nóng lạnh 30L (Rossi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
15Lắp đặt phễu thu sàn DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
16Cầu chắn rác DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
17Lắp đặt ống PPR-PN10 d=40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
18Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,58100m
19Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
20Lắp đặt ống PPR-PN20 d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100m
21Lắp đặt ống PPR-PN10 d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,34100m
22Lắp đặt ống PPR-PN20 d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
23Lắp đặt van khóa PPR d=40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Lắp đặt van khóa PPR d=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
25Lắp đặt van khóa PPR d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
26Lắp đặt van 1 chiều PPR d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Lắp đặt rắc co PPR d= 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Lắp đặt rắc co PPR d= 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
29Lắp đặt rắc co PPR d= 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
30Lắp đặt cút PPR d=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
31Lắp đặt cút PPR d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
32Lắp đặt cút PPR d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
33Lắp đặt cút ren trong PPR d=25-1/2'mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
34Lắp đặt cút ren trong PPR d=20-1/2'mmMô tả kỹ thuật theo Chương V43cái
35Lắp đặt tê ren trong PPR d= 20-1/2'mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Lắp đặt tê PPR d=40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Lắp đặt tê PPR d=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
38Lắp đặt tê PPR d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
39Lắp đặt tê PPR d=40/32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40Lắp đặt tê PPR d=32/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
41Lắp đặt tê PPR d=32/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
42Lắp đặt tê PPR d=25/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
43Lắp đặt côn PPR d=40/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
44Lắp đặt côn PPR d=32/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Lắp đặt côn PPR d=32/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
46Lắp đặt côn PPR d=25/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
47Hộp đồng hồ nước inox KT:400x250x120mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
48Đồng hồ nước D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=160mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
50Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
51Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,53100m
52Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
53Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m
54Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
55Lắp đặt cút uPVC d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
56Lắp đặt cút uPVC d=75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
57Lắp đặt cút uPVC d=48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
58Lắp đặt cút uPVC d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
59Lắp đặt chếch PVC d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
60Lắp đặt chếch PVC d=75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
61Lắp đặt chếch PVC d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
62Lắp đặt y PVC d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
63Lắp đặt y PVC d=75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
64Lắp đặt côn PVC d=110/48Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
65Lắp đặt côn PVC d=75/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
66Lắp nút bịt nhựa d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
67Lắp nút bịt nhựa d= 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
68Si phông D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
69Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
70Ti treo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.97E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,86 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,72 tỷ VND. (Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III; Công trình đã hoàn thành cần có bản sao công chứng biên bản nghiệm thu thanh lý; Công trình đang thực hiện cần có xác nhận khối lượng hoàn thành 80% của chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥5T2
2 Máy trộn vữa ≥80L2
3 Máy trộn bê tông ≥250L2
4 Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW2
5 Máy cắt uốn cốt thép ≥5,0 kW2
6 Máy đầm dùi ≥1,5 kW2
7 Máy đầm bàn ≥1,0 kW2
8 Máy hàn ≥23,0 kW2
9 Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62 kW2
10 Máy mài ≥ 2,7 kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->