Gói thầu: Gói thầu số 07 (xây lắp công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220114534-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 07 (xây lắp công trình)
Số hiệu KHLCNT 20220114507
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-08 22:08:00 đến ngày 2022-01-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,682,144,531 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có 01 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5,3 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Trung cấp trở lên chuyên nghành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Khoan cầm tay 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất đá
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền móng công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hàn ống nước
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa, bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa, bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô 7T
- Đặc điểm thiết bị Chở vật lieu, đất đá
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07 (xây lắp công trình)
Trường Tiểu học và THCS xã Sơn Bình, huyện Tam Đường
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn xây dựng cơ bản tập trung, nguồn thu sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phương Anh. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; Bảo đảm dự thầu theo quy định; Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống); Giấy ủy quyền (nếu có); Chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: UBND huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 879 05
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ + CHỨC NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 8,75100m3
2Đào đất móng, rộng 13,855m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,757100m2
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 47,199m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 4,389tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 5,218tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm10,556tấn
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy3,162100m2
9Đổ bê tông móng, chiều rộng 196,306m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,179tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,582tấn
12Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,639100m2
13Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 6,079m3
14Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7517,799m3
15Xây móng, chiều dày 59,569m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,243tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,152tấn
18Ván khuôn xà dầm, giằng2,243100m2
19Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 37,008m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,858,429100m3
21Vận chuyển đất trong phạm vi 4,479100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4,479100m3
B PHẦN KẾT CẤU TẦNG 1
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,682tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,263tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 3,481tấn
4Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật2,534100m2
5Đổ bê tông bê tông cột, tiết diện cột 16,466m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,412tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,199tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 4,172tấn
9Ván khuôn xà dầm, giằng3,155100m2
10Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 30,878m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6,644tấn
12Ván khuôn sàn mái5,633100m2
13Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 20064,463m3
C PHẦN KẾT CẤU TẦNG 2
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,686tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,682tấn
3Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật2,561100m2
4Đổ bê tông cột, tiết diện cột 16,616m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,418tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,252tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 5,066tấn
8Ván khuôn xà dầm, giằng3,114100m2
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 25,381m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8,249tấn
11Ván khuôn sàn mái9,333100m2
12Đổ bê tông bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 20091,343m3
D PHẦN CẦU THANG
1Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng 0,241m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,12tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,737tấn
4Ván khuôn xà dầm, giằng0,266100m2
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 2,853m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,547tấn
7Ván khuôn cầu thang thường0,399100m2
8Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2004,308m3
E PHẦN XÂY TƯỜNG
1Xây tường thẳng, chiều dày 96,55m3
2Xây tường thẳng, chiều dày 0,46m3
3Xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 12,469m3
4Xây tường thẳng, chiều dày 99,895m3
5Xây tường thẳng, chiều dày 0,651m3
6Xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 8,258m3
F PHẦN GIẰNG TƯỜNG, Ô VĂNG + LANH TÔ
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,09tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,965tấn
3Ván khuôn xà dầm, giằng0,684100m2
4Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 6,072m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,19tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,607tấn
7Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,64100m2
8Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2004,502m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,092tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,98tấn
11Ván khuôn xà dầm, giằng0,682100m2
12Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 6,199m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,188tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,597tấn
15Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,636100m2
16Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2004,479m3
G PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng, chiều dày 25,879m3
2Xây tường thẳng, chiều dày 10,327m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,398tấn
4Ván khuôn xà dầm, giằng0,511100m2
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 2,965m3
6Gia công xà gồ thép3,244tấn
7Lắp dựng xà gồ thép3,244tấn
8Bu lông phi phi L=35295cái
9Thép dẹt chẻ chân295cái
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ7,871100m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75111,628m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …111,628m2
H PHẦN TRÁT TƯỜNG
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75763,512m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752.057,174m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75141,82m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75212,113m2
5Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75100,912m2
6Trát trần, vữa XM mác 751.388,385m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75295,915m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75188,18m
9Đắp phào kép, vữa XM mác 751.176,92m
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ975,625m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3.883,294m2
I PHẦN LÁT, ỐP:
1Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 15061,23m3
2Lát nền, sàn, kích thước gạch 1.264,244m2
3Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7553,447m2
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7531,693m2
J PHẦN CỬA + HOA SẮT + LAN CAN
1SX-LD cửa đi, cửa sổ, vánh kính khung nhôm kính 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện)312,36m2
2Gia công cửa sắt, hoa sắt3,231tấn
3Lắp dựng hoa sắt cửa190,08m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ117,591m2
5Gia công lan can1,113tấn
6Lắp dựng lan can sắt131,527m2
7Lắp dựng trụ Inox cầu thang2bộ
8Chụp chân đế Inox195cái
K PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào đất móng băng, rộng 27,152m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường27,152m3
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm156,3m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm105,85m
5Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m6cái
6Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m6cái
7Gia công và đóng cọc chống sét8cọc
8Bật sắt f8 A50091cái
L PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng68bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần20bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trần34cái
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc34cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc20cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi31cái
7Tủ điện tổng1cái
8Tủ điện tầng2cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 50m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 233,8m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 306,2m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 620,6m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 536,6m
18Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 34hộp
19Gia công và đóng cọc chống sét4cọc
20Lắp đặt dây đơn 25m
21Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại1sứ
22Công sơn đón điện1cái
M PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mm1,533100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 89mm21cái
3Cầu chắn rác Inox21cái
N PHẦN PCCC
1Bình bọt chữa cháy 4 kg8cái
2Bình khí CO2 3kg8cái
3Bảng tiêu lệnh PCCC8bảng
4Tủ đựng bình chữa cháy4tủ
O PHẦN SÂN BÊ TÔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,444100m3
2Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150144,442m3
3Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ27,210m
P PHẦN BỒN HOA
1Đào đất móng băng, rộng 22,4m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 8,615m3
3Xây tường thẳng, chiều dày 29,614m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75177,691m2
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 123,845m2
Q PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng, rộng 70,685m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 14,137m3
3Xây tường thẳng, chiều dày 18,568m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn1,302tấn
5Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,663100m2
6Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 20012,027m3
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 2111 cấu kiện
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75168,8m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7573,85m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường8,44m3
11Vận chuyển đất trong phạm vi 0,622100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 0,622100m3
R PHẦN KÈ BÊ TÔNG
1Đào xúc đất, đất cấp II0,195100m3
2Đào san đất, đất cấp III1,659100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,901,866100m3
4Đào xúc đất, đất cấp III0,206100m3
5Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 0,25110m3/1km
6Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 0,25110m3/1km
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m19,45m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m19,45m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,03100m2
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1004,5m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,375100m2
12Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 20056,25m3
13Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm0,776100m2
14Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao 60m3
15Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x40,027100m3
16Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mm0,335100m
17thép liên kế 2 lớp kè23,97kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có 01 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5,3 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ Trung cấp trở lên chuyên nghành xây dựng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Đầm bê tông1
2 Khoan cầm tay 0,5 kW Khoan bê tông1
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW Cắt gạch đá1
4 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Cắt uốn thép1
5 Máy đào 0,8m3 Đào xúc đất đá1
6 Máy đầm dùi 1,5 KW Đầm bê tông1
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg Đầm nền móng công trình1
8 Máy hàn 23 KW Hàn sắt thép1
9 Máy hàn nhiệt Hàn ống nước1
10 Máy trộn bê tông trộn vữa, bê tông1
11 Máy trộn vữa trộn vữa, bê tông1
12 Ô tô 7T Chở vật lieu, đất đá1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->