Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220114444-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2022 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH máy công trình và xây dựng Phương Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220114434 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-08 21:55:00 đến ngày 2022-01-18 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,882,344,126 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0588E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.470586E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.117.641.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.235.282.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.- Xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (đính kèm xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (đính kèm xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành ATLĐ hoặc kỹ sư có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm Kỹ sư phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự (đính kèm xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép 8 ÷ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô vận chuyển tự đổ ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 150 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH máy công trình và xây dựng Phương Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp Xây kè, nạo vét sông tưới xã Kim Đông- huyện Kim Sơn - tỉnh Ninh Bình 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt: + Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác tương đương); + Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận; + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự ebằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; + Đối với chỉ huy trưởng công trường phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng thi công xây lắp mà nhân sự đã tham gia với tư cách là chỉ huy trưởng công trình; - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của vật tư, thiết bị theo quy định và các yêu cầu về tính hợp lệ của vật tư, thiết bị nêu tại Chương V. - Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi (nếu có). Nhà thầu có bãi tập kết vật liệu, phế vật liệu để đảm bảo đẩy tiến độ thi công trong các điều kiện cấm đường, tắc đường. Bãi tập kết vật liệu, phế vật liệu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Nếu bãi tập kết vật liệu, phế vật liệu thuộc sở hữu của nhà thầu: có bản sao y có xác nhận đại diện hợp pháp của nhà thầu Giấy chứng nhận sở hữu. Nếu bãi tập kết vật liệu, phế vật liệu đi thuê thì nhà thầu phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê có hiệu lực đến hết thời gian thi công gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Kim Đông, địa chỉ: Xã Kim Đông, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
Bên mời thầu: Công ty TNHH máy công trình và xây dựng Phương Anh. Địa chỉ:Thôn Lác Nội, Xã Thanh Hương, Huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân xã Kim Đông, địa chỉ: Xã Kim Đông, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Ninh Bình, địa chỉ: Phường Vân Giang, thành phố Nình Bình, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Ninh Bình, địa chỉ, Phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ***PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 607,43 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30,3713 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3367 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,47 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 67,2 | 10m |
| 6 | Mua matit chèn khe | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 272,16 | kg |
| B | *** PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9288 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đá hỗn hợp về đắp K=0.95 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 497,6729 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2932 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24,57 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đá hỗn hợp về đắp K=0.90 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.949,6212 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7445 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7445 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3419 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0534 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7033 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,641 | 100m3 |
| C | *** TƯỜNG CHẮN ĐÁ XÂY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 36,723 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15,7384 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3819 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 670,45 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 134,09 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.134,77 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.114,07 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 55,49 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4467 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,877 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,22 | 100m |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3288 | 100m2 |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0658 | 100m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1192 | 100m3 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 394,42 | m2 |
| 16 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4526 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4526 | 100m3 |
| D | *** VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐỔ THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 39,603 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 39,603 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6784 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6784 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5694 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5694 | 100m3 |
| E | *** AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,136 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,735 | m3 |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 174 | 1 cấu kiện |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,263 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4608 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6403 | 100m2 |
| 7 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 61,74 | 1m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,23 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 12 | Biển báo tam giác phản quang cạnh dài 70cm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Cột biển báo thép mạ kẽm D90 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0588E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.470586E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.117.641.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.235.282.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.- Xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (đính kèm xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (đính kèm xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành ATLĐ hoặc kỹ sư có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm Kỹ sư phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự (đính kèm xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép 8 ÷ 10 tấn | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu | 1 |
| 2 | Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. | 1 |
| 3 | Ô tô vận chuyển tự đổ ≥ 2,5 tấn | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. | 1 |
| 4 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 150 lit | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu | 2 |
| 6 | Máy hàn | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lit | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi